Bảng giá đất xã Tân An Hội, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Tân An Hội, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Bảng giá đất xã Tân An Hội, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Tân An Hội, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Xã Tân An Hội sắp xếp từ: Thị trấn Củ Chi, xã Phước Hiệp và Tân An Hội.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | TỈNH LỘ 8 CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN → TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.800.000 | 17.900.000 | 14.320.000 | 11.456.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | TỈNH LỘ 8 CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN → TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.800.000 | 17.900.000 | 14.320.000 | 11.456.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐÀO VĂN THỬ → CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.900.000 | 16.450.000 | 13.160.000 | 10.528.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | TỈNH LỘ 8 TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI → NGÃ BA TỈNH LỘ 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.900.000 | 14.950.000 | 11.960.000 | 9.568.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) NGUYỄN THỊ TRIỆU → ĐÀO VĂN THỬ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.300.000 | 13.150.000 | 10.520.000 | 8.416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐƯỜNG SỐ 3 → NGUYỄN THỊ TRIỆU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.800.000 | 10.900.000 | 8.720.000 | 6.976.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI → NGÃ BA BÀU TRE | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.800.000 | 10.900.000 | 8.720.000 | 6.976.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | TỈNH LỘ 8 CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN → TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.900.000 | 8.950.000 | 7.160.000 | 5.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | TỈNH LỘ 8 CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN → TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.900.000 | 8.950.000 | 7.160.000 | 5.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | TỈNH LỘ 8 CẦU THẦY CAI (ẤP TAM TÂN – XÃ TÂN AN HỘI) → CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.500.000 | 8.250.000 | 6.600.000 | 5.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐÀO VĂN THỬ → CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.500.000 | 8.250.000 | 6.600.000 | 5.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) NGÃ BA BÀU TRE → RANH XÃ THÁI MỸ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | NGUYỄN GIAO TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.700.000 | 7.850.000 | 6.280.000 | 5.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | NGUYỄN THỊ TIỆP TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.700.000 | 7.850.000 | 6.280.000 | 5.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | NGUYỄN THỊ TRIỆU TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.700.000 | 7.850.000 | 6.280.000 | 5.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | NGUYỄN VĂN NI TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.700.000 | 7.850.000 | 6.280.000 | 5.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) NGÃ BA BÀU TRE → RANH XÃ THÁI MỸ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | NGUYỄN GIAO TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.700.000 | 7.850.000 | 6.280.000 | 5.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | NGUYỄN THỊ TIỆP TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.700.000 | 7.850.000 | 6.280.000 | 5.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | NGUYỄN THỊ TRIỆU TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.700.000 | 7.850.000 | 6.280.000 | 5.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | NGUYỄN VĂN NI TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.700.000 | 7.850.000 | 6.280.000 | 5.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN HOÀI PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → RANH KHU CÔNG NGHIỆP TÂY BẮC | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.900.000 | 7.450.000 | 5.960.000 | 4.768.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | TỈNH LỘ 8 TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI → NGÃ BA TỈNH LỘ 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | ĐÌNH KIẾP TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | ĐỖ CƠ QUANG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | ĐỖ ĐÌNH NHÂN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | ĐỖ NGỌC DU TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | HOÀNG BÁ HUÂN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | NGUYỄN VĂN NÌ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | NGUYỄN VĂN TỶ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | NGUYỄN VĂN KHẠ BƯU ĐIỆN CỦ CHI → TỈNH LỘ 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | NGUYỄN VĂN ON TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | NINH TỐN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | PHẠM HỮU TÂM TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | PHẠM THỊ HỐI TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | NGUYỄN THỊ LẮM TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | LÊ VĨNH HUY TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | LIÊU BÌNH HƯƠNG TỈNH LỘ 8 → NGÔ TRI HÓA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | BÙI THỊ HE TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | ĐÌNH KIẾP TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | ĐỖ CƠ QUANG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | ĐỖ ĐÌNH NHÂN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | ĐỖ NGỌC DU TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | HOÀNG BÁ HUÂN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | NGUYỄN VĂN NÌ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | NGUYỄN VĂN TỶ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | NGUYỄN VĂN KHẠ BƯU ĐIỆN CỦ CHI → TỈNH LỘ 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | NGUYỄN VĂN ON TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | NINH TỐN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | PHẠM HỮU TÂM TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | PHẠM THỊ HỐI TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | NGUYỄN THỊ LẮM TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | LÊ VĨNH HUY TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | LIÊU BÌNH HƯƠNG TỈNH LỘ 8 → NGÔ TRI HÓA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | TỈNH LỘ 8 CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN → TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.300.000 | 7.150.000 | 5.720.000 | 4.576.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | TỈNH LỘ 8 CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN → TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.300.000 | 7.150.000 | 5.720.000 | 4.576.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | GIÁP HẢI TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.100.000 | 7.050.000 | 5.640.000 | 4.512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | GIÁP HẢI TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.100.000 | 7.050.000 | 5.640.000 | 4.512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) NGUYỄN THỊ TRIỆU → ĐÀO VĂN THỬ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.200.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | 4.224.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐÀO VĂN THỬ → CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.200.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | 4.224.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | PHẠM VĂN CHÈO TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | NGUYỄN PHÚC TRÚ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | NGUYỄN ĐẠI NĂNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | ÔNG ÍCH ĐƯỜNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | NHỮ TIẾN HIỀN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | NGUYỄN VĂN XƠ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | NGUYỄN VIẾT XUÂN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | NGUYỄN THỊ RƯ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | NGUYỄN THỊ SẲNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) NGUYỄN THỊ TRIỆU → ĐÀO VĂN THỬ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.200.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | 4.224.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐÀO VĂN THỬ → CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.200.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | 4.224.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | NGUYỄN THỊ RÀNH PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 623 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.700.000 | 6.350.000 | 5.080.000 | 4.064.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | ÔNG ÍCH ĐƯỜNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | NHỮ TIẾN HIỀN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | NGUYỄN VĂN XƠ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | NGUYỄN VIẾT XUÂN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | NGUYỄN THỊ RƯ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | NGUYỄN THỊ SẲNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | PHẠM PHÚ TIẾT TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | NGUYỄN ĐÌNH HUÂN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | LƯU KHAI HỒNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | VŨ TỤ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | NGUYỄN THỊ RÀNH PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 623 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.700.000 | 6.350.000 | 5.080.000 | 4.064.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | PHẠM PHÚ TIẾT TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | NGUYỄN ĐÌNH HUÂN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | LƯU KHAI HỒNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | VŨ TỤ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | TỈNH LỘ 8 TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI → NGÃ BA TỈNH LỘ 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.840.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | ĐƯỜNG 35, 40 TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | TRẦN THỊ NGẦN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | ĐINH CHƯƠNG DƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.700.000 | 5.850.000 | 4.680.000 | 3.744.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | CAN TRƯỜNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.700.000 | 5.850.000 | 4.680.000 | 3.744.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | TỈNH LỘ 8 TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI → NGÃ BA TỈNH LỘ 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.840.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | ĐƯỜNG 35, 40 TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | TRẦN THỊ NGẦN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | ĐINH CHƯƠNG DƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.700.000 | 5.850.000 | 4.680.000 | 3.744.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | CAN TRƯỜNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.700.000 | 5.850.000 | 4.680.000 | 3.744.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | ĐẶNG CHIÊM NGUYỄN VĂN KHẠ → GIÁP HẢI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.520.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | VŨ DUY CHÍ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.520.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | LÊ THỌ XUÂN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.520.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | NGUYỄN PHONG SẮC TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.520.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | ĐẶNG CHIÊM NGUYỄN VĂN KHẠ → GIÁP HẢI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.520.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | VŨ DUY CHÍ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.520.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | LÊ THỌ XUÂN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.520.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | NGUYỄN PHONG SẮC TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.520.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐƯỜNG SỐ 3 → NGUYỄN THỊ TRIỆU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.900.000 | 5.450.000 | 4.360.000 | 3.488.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI → NGÃ BA BÀU TRE | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.900.000 | 5.450.000 | 4.360.000 | 3.488.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐƯỜNG SỐ 3 → NGUYỄN THỊ TRIỆU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.900.000 | 5.450.000 | 4.360.000 | 3.488.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI → NGÃ BA BÀU TRE | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.900.000 | 5.450.000 | 4.360.000 | 3.488.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) NGUYỄN THỊ TRIỆU → ĐÀO VĂN THỬ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) NGUYỄN THỊ TRIỆU → ĐÀO VĂN THỬ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | ĐÀO VĂN THỬ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.400.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.328.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | HÀ VĂN LAO TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.400.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.328.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | ĐƯỜNG SỐ 374 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 377 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | NGÔ TRI HÓA TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | LÊ THỊ DỆT PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 377 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | ĐƯỜNG SỐ 374 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 377 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | NGÔ TRI HÓA TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | LÊ THỊ DỆT PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 377 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | HUỲNH VĂN CỌ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.700.000 | 4.850.000 | 3.880.000 | 3.104.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | LÊ CẨN NGUYỄN THỊ TRIỆU → ĐƯỜNG NHỰA KHU PHỐ 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.700.000 | 4.850.000 | 3.880.000 | 3.104.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | LÊ MINH NHỰT TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | ĐƯỜNG 41 TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | ĐƯỜNG 42 (THỊ TRẤN CỦ CHI) TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI) TỈNH LỘ 2 → CẦU BẾN MƯƠNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | ĐƯỜNG 41 TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | ĐƯỜNG 42 (THỊ TRẤN CỦ CHI) TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI) TỈNH LỘ 2 → CẦU BẾN MƯƠNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | HUỲNH VĂN CỌ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.700.000 | 4.850.000 | 3.880.000 | 3.104.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | LÊ CẨN NGUYỄN THỊ TRIỆU → ĐƯỜNG NHỰA KHU PHỐ 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.700.000 | 4.850.000 | 3.880.000 | 3.104.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | LÊ MINH NHỰT TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | ĐƯỜNG 41 TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | ĐƯỜNG 42 (THỊ TRẤN CỦ CHI) TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI) TỈNH LỘ 2 → CẦU BẾN MƯƠNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | ĐƯỜNG 41 TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | ĐƯỜNG 42 (THỊ TRẤN CỦ CHI) TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI) TỈNH LỘ 2 → CẦU BẾN MƯƠNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐƯỜNG SỐ 3 → NGUYỄN THỊ TRIỆU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI → NGÃ BA BÀU TRE | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐƯỜNG SỐ 3 → NGUYỄN THỊ TRIỆU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI → NGÃ BA BÀU TRE | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐƯỜNG SỐ 3 → NGUYỄN THỊ TRIỆU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI → NGÃ BA BÀU TRE | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | TỈNH LỘ 2 TỈNH LỘ 8 → NGUYỄN VĂN KHẠ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | TRÌNH THỊ GẮT (ĐƯỜNG 366) TỈNH LỘ 8 → KÊNH N13 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | TỈNH LỘ 8 CẦU THẦY CAI (ẤP TAM TÂN – XÃ TÂN AN HỘI) → CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) NGÃ BA BÀU TRE → RANH XÃ THÁI MỸ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | PHAN THỊ DƯ QL 22 (NAY LÀ ĐƯỜNG PHAN VĂN KHẢI) → CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) NGÃ BA BÀU TRE → RANH XÃ THÁI MỸ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | PHAN THỊ DƯ QL 22 (NAY LÀ ĐƯỜNG PHAN VĂN KHẢI) → CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | TỈNH LỘ 2 TỈNH LỘ 8 → NGUYỄN VĂN KHẠ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | TRÌNH THỊ GẮT (ĐƯỜNG 366) TỈNH LỘ 8 → KÊNH N13 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | TỈNH LỘ 8 CẦU THẦY CAI (ẤP TAM TÂN – XÃ TÂN AN HỘI) → CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | TỈNH LỘ 2 NGUYỄN VĂN KHẠ → ĐƯỜNG 390 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | NGUYỄN THỊ TRIỆU TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | NGUYỄN VĂN NI TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | NGUYỄN GIAO TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | TỈNH LỘ 2 NGUYỄN VĂN KHẠ → ĐƯỜNG 390 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | NGUYỄN THỊ TRIỆU TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | NGUYỄN VĂN NI TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | NGUYỄN GIAO TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | NGUYỄN THỊ TIỆP TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN HOÀI PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → RANH KHU CÔNG NGHIỆP TÂY BẮC | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.750.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | ĐÌNH KIẾP TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | ĐỖ ĐÌNH NHÂN TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | HOÀNG BÁ HUÂN TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | ĐƯỜNG SỐ 8A NGUYỄN THỊ TRIỆU → ĐƯỜNG NHỰA KHU PHỐ 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | NGUYỄN THỊ LẮM TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | LIÊU BÌNH HƯƠNG TỈNH LỘ 8 → NGÔ TRI HÓA | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | LÊ VĨNH HUY TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | NGUYỄN VĂN NÌ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | NGUYỄN VĂN ON TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | NGUYỄN VĂN KHẠ BƯU ĐIỆN CỦ CHI → TỈNH LỘ 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | NGUYỄN VĂN TỶ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | PHẠM HỮU TÂM TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | NINH TỐN TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | PHẠM THỊ HỐI TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | CÂY TRÔM- MỸ KHÁNH PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH 17 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.304.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | GIÁP HẢI TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.100.000 | 3.550.000 | 2.840.000 | 2.272.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | ĐƯỜNG SỐ 365 TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG SỐ 363 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | ĐƯỜNG SỐ 369 KÊNH N46 → RANH XÃ PHƯỚC HIỆP | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | ĐƯỜNG SỐ 355 PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH N46 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | TRẦN THỊ BÀU PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | NGUYỄN THỊ RÕ TỈNH LỘ 8 → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | NGUYỄN THỊ SẲNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | NGUYỄN THỊ RƯ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | NHỮ TIẾN HIỀN TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | NGUYỄN VIẾT XUÂN TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | NGUYỄN VĂN XƠ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | ÔNG ÍCH ĐƯỜNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | NGUYỄN PHÚC TRÚ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | NGUYỄN ĐẠI NĂNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | TỈNH LỘ 8 CẦU THẦY CAI (ẤP TAM TÂN – XÃ TÂN AN HỘI) → CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | PHẠM VĂN CHÈO TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) NGÃ BA BÀU TRE → RANH XÃ THÁI MỸ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | NGUYỄN THỊ RÀNH PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 623 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | 2.048.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | NGUYỄN VĂN NI TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | 2.016.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | NGUYỄN THỊ TRIỆU TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | 2.016.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | NGUYỄN GIAO TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | 2.016.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội | NGUYỄN THỊ TIỆP TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | 2.016.000 |


