Bảng giá đất xã Suối Trai, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Suối Trai, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất xã Suối Trai, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Suối Trai, tỉnh Đắk Lắk
Xã Suối Trai Sắp xếp từ: Các xã Ea Chà Rang, Krông Pa, Suối Trai.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Suối Trai | Quốc lộ 25 qua địa bàn xã Eachà Rang cũ Ranh giới xã Sơn Hòa - Cầu Suối Tre | Đất ở nông thôn | 460.000 | 230.000 | 160.000 | 115.000 |
| Xã Suối Trai | Quốc lộ 25 qua địa bàn xã Eachà Rang cũ Cầu Suối Tre - Cầu Eachà Rang | Đất ở nông thôn | 690.000 | 480.000 | 330.000 | 230.000 |
| Xã Suối Trai | Quốc lộ 25 qua địa bàn xã Eachà Rang cũ Cầu Eachà Rang - Cầu Hà Lan | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 140.000 |
| Xã Suối Trai | Quốc lộ 25 qua địa bàn xã Krông Pa cũ Cầu Hà Lan - Ngã tư thôn Phú Sơn -200m (Đoạn từ ranh giới xã Eachà Rang đến ngã tư -200m cũ) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Suối Trai | Quốc lộ 25 qua địa bàn xã Krông Pa cũ Ngã tư -200 m - Hết ranh trường Trung học cơ sở | Đất ở nông thôn | 700.000 | 500.000 | 350.000 | 250.000 |
| Xã Suối Trai | Quốc lộ 25 qua địa bàn xã Krông Pa cũ Hết ranh trường Trung học cơ sở - Cầu Cà Lúi (giáp ranh xã Phú Túc, tỉnh Gia Lai) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 400.000 | 250.000 | 200.000 |
| Xã Suối Trai | Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Eachà Rang cũ Đường Quốc lộ 25 - Ranh giới xã Sơn Hòa (Đoạn từ đường Quốc lộ 25 đến ranh giới xã Suối Trai (đường vào Trụ sở văn phòng làm việc của Công ty Cổ phần Thủy điện sông Ba Hạ) cũ) | Đất ở nông thôn | 290.000 | 210.000 | 150.000 | 100.000 |
| Xã Suối Trai | Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Eachà Rang cũ Đường Quốc lộ 25 - Đường nội đồng (nhà ông Trần Văn Định) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 220.000 | 150.000 | 100.000 |
| Xã Suối Trai | Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Eachà Rang cũ Đường nội đồng (nhà ông Trần Văn Định) - Cầu Ma Va | Đất ở nông thôn | 230.000 | 160.000 | 115.000 | 80.000 |
| Xã Suối Trai | Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Eachà Rang cũ Cầu Ma Va - Ranh giới xã Suối Trai cũ | Đất ở nông thôn | 150.000 | 115.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Suối Trai | Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Suối Trai cũ Ranh giới xã Ea Chà Rang cũ và Sơn Hòa - Ngã ba Hà Đô | Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Xã Suối Trai | Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Suối Trai cũ Ngã ba Hà Đô - Ngã ba đi thôn Hoàn Thành | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Xã Suối Trai | Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Suối Trai cũ Ngã ba đi thôn Hoàn Thành - Ranh giới xã Ea Chà Rang cũ | Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Xã Suối Trai | Các đường còn lại trong xã Giao Quốc lộ 25 - Điểm trường chính mầm non Ea Chà Rang (xã Ea Chà Rang cũ) | Đất ở nông thôn | 310.000 | 220.000 | 150.000 | 100.000 |
| Xã Suối Trai | Các đường còn lại trong xã QL25 - Hết đường bê tông buôn Khăm mới (xã Krông Pa cũ) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Xã Suối Trai | Tuyến đường từ Quốc lộ 25 (ngã tư thôn Phú Sơn) đi Buôn Học (xã Krông Pa cũ) QL25 - Kênh mương | Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 230.000 | 170.000 |
| Xã Suối Trai | Tuyến đường từ Quốc lộ 25 (ngã tư thôn Phú Sơn) đi Buôn Học (xã Krông Pa cũ) Kênh mương - Hết Buôn Học | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Xã Suối Trai | Các đường còn lại trong xã Quốc lộ 25 - Buôn Lé A (nhà H-Lem) (xã Krông Pa cũ) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 230.000 | 170.000 |
| Xã Suối Trai | Các đường còn lại trong xã Quốc lộ 25 - Nghĩa địa thôn Phú Sơn (xã Krông Pa cũ) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 230.000 | 170.000 |
| Xã Suối Trai | Các đường còn lại trong xã UBND xã Suối Trai - Nhà ông Nguyễn Văn Bình (xã Suối Trai cũ) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Suối Trai | Các đường còn lại trong xã Nhà ông Cao Quốc Lập - Giao đường ĐH 53 (xã Suối Trai cũ) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 100.000 |
| Xã Suối Trai | Các đường còn lại trong xã Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Xã Suối Trai - Nhà Ông Ma Lim (xã Suối Trai cũ) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 100.000 |
| Xã Suối Trai | Các đường còn lại trong xã Nhà ông Ma Nga - Nhà bà KPá Hờ Ân (xã Suối Trai cũ) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 100.000 |
| Xã Suối Trai | Các đường còn lại trong xã Ngã Ba Thôn Hoàn Thành (giao đường ĐH 53) - Nhà ông Ma Thoại (xã Suối Trai cũ) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 100.000 |
| Xã Suối Trai | Các đường còn lại trong xã Nhà ông Ngô Trung Điền - Nhà Ông Ksor Y Tiên (xã Suối Trai cũ) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 100.000 |
| Xã Suối Trai | Quốc lộ 25 qua địa bàn xã Eachà Rang cũ Ranh giới xã Sơn Hòa - Cầu Suối Tre | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
| Xã Suối Trai | Quốc lộ 25 qua địa bàn xã Eachà Rang cũ Cầu Suối Tre - Cầu Eachà Rang | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 190.000 | 130.000 | 90.000 |
| Xã Suối Trai | Quốc lộ 25 qua địa bàn xã Eachà Rang cũ Cầu Eachà Rang - Cầu Hà Lan | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 110.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Suối Trai | Quốc lộ 25 qua địa bàn xã Krông Pa cũ Cầu Hà Lan - Ngã tư thôn Phú Sơn -200m (Đoạn từ ranh giới xã Eachà Rang đến ngã tư -200m cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Suối Trai | Quốc lộ 25 qua địa bàn xã Krông Pa cũ Ngã tư -200 m - Hết ranh trường Trung học cơ sở | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Suối Trai | Quốc lộ 25 qua địa bàn xã Krông Pa cũ Hết ranh trường Trung học cơ sở - Cầu Cà Lúi (giáp ranh xã Phú Túc, tỉnh Gia Lai) | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 160.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Suối Trai | Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Eachà Rang cũ Đường Quốc lộ 25 - Ranh giới xã Sơn Hòa (Đoạn từ đường Quốc lộ 25 đến ranh giới xã Suối Trai (đường vào Trụ sở văn phòng làm việc của Công ty Cổ phần Thủy điện sông Ba Hạ) cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Suối Trai | Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Eachà Rang cũ Đường Quốc lộ 25 - Đường nội đồng (nhà ông Trần Văn Định) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 90.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Suối Trai | Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Eachà Rang cũ Đường nội đồng (nhà ông Trần Văn Định) - Cầu Ma Va | Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | 60.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Suối Trai | Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Eachà Rang cũ Cầu Ma Va - Ranh giới xã Suối Trai cũ | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Suối Trai | Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Suối Trai cũ Ranh giới xã Ea Chà Rang cũ và Sơn Hòa - Ngã ba Hà Đô | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Suối Trai | Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Suối Trai cũ Ngã ba Hà Đô - Ngã ba đi thôn Hoàn Thành | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Suối Trai | Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Suối Trai cũ Ngã ba đi thôn Hoàn Thành - Ranh giới xã Ea Chà Rang cũ | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Suối Trai | Các đường còn lại trong xã Giao Quốc lộ 25 - Điểm trường chính mầm non Ea Chà Rang (xã Ea Chà Rang cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 90.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Suối Trai | Các đường còn lại trong xã QL25 - Hết đường bê tông buôn Khăm mới (xã Krông Pa cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Suối Trai | Tuyến đường từ Quốc lộ 25 (ngã tư thôn Phú Sơn) đi Buôn Học (xã Krông Pa cũ) QL25 - Kênh mương | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Suối Trai | Tuyến đường từ Quốc lộ 25 (ngã tư thôn Phú Sơn) đi Buôn Học (xã Krông Pa cũ) Kênh mương - Hết Buôn Học | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Suối Trai | Các đường còn lại trong xã Quốc lộ 25 - Buôn Lé A (nhà H-Lem) (xã Krông Pa cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Suối Trai | Các đường còn lại trong xã Quốc lộ 25 - Nghĩa địa thôn Phú Sơn (xã Krông Pa cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Suối Trai | Các đường còn lại trong xã UBND xã Suối Trai - Nhà ông Nguyễn Văn Bình (xã Suối Trai cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Suối Trai | Các đường còn lại trong xã Nhà ông Cao Quốc Lập - Giao đường ĐH 53 (xã Suối Trai cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Suối Trai | Các đường còn lại trong xã Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Xã Suối Trai - Nhà Ông Ma Lim (xã Suối Trai cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Suối Trai | Các đường còn lại trong xã Nhà ông Ma Nga - Nhà bà KPá Hờ Ân (xã Suối Trai cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Suối Trai | Các đường còn lại trong xã Ngã Ba Thôn Hoàn Thành (giao đường ĐH 53) - Nhà ông Ma Thoại (xã Suối Trai cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Suối Trai | Các đường còn lại trong xã Nhà ông Ngô Trung Điền - Nhà Ông Ksor Y Tiên (xã Suối Trai cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Suối Trai | Quốc lộ 25 qua địa bàn xã Eachà Rang cũ Ranh giới xã Sơn Hòa - Cầu Suối Tre | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
| Xã Suối Trai | Quốc lộ 25 qua địa bàn xã Eachà Rang cũ Cầu Suối Tre - Cầu Eachà Rang | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 190.000 | 130.000 | 90.000 |
| Xã Suối Trai | Quốc lộ 25 qua địa bàn xã Eachà Rang cũ Cầu Eachà Rang - Cầu Hà Lan | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 110.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Suối Trai | Quốc lộ 25 qua địa bàn xã Krông Pa cũ Cầu Hà Lan - Ngã tư thôn Phú Sơn -200m (Đoạn từ ranh giới xã Eachà Rang đến ngã tư -200m cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Suối Trai | Quốc lộ 25 qua địa bàn xã Krông Pa cũ Ngã tư -200 m - Hết ranh trường Trung học cơ sở | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 200.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Suối Trai | Quốc lộ 25 qua địa bàn xã Krông Pa cũ Hết ranh trường Trung học cơ sở - Cầu Cà Lúi (giáp ranh xã Phú Túc, tỉnh Gia Lai) | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 160.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Suối Trai | Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Eachà Rang cũ Đường Quốc lộ 25 - Ranh giới xã Sơn Hòa (Đoạn từ đường Quốc lộ 25 đến ranh giới xã Suối Trai (đường vào Trụ sở văn phòng làm việc của Công ty Cổ phần Thủy điện sông Ba Hạ) cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Suối Trai | Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Eachà Rang cũ Đường Quốc lộ 25 - Đường nội đồng (nhà ông Trần Văn Định) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 90.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Suối Trai | Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Eachà Rang cũ Đường nội đồng (nhà ông Trần Văn Định) - Cầu Ma Va | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 60.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Suối Trai | Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Eachà Rang cũ Cầu Ma Va - Ranh giới xã Suối Trai cũ | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Suối Trai | Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Suối Trai cũ Ranh giới xã Ea Chà Rang cũ và Sơn Hòa - Ngã ba Hà Đô | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Suối Trai | Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Suối Trai cũ Ngã ba Hà Đô - Ngã ba đi thôn Hoàn Thành | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Suối Trai | Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Suối Trai cũ Ngã ba đi thôn Hoàn Thành - Ranh giới xã Ea Chà Rang cũ | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Suối Trai | Các đường còn lại trong xã Giao Quốc lộ 25 - Điểm trường chính mầm non Ea Chà Rang (xã Ea Chà Rang cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 90.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Suối Trai | Các đường còn lại trong xã QL25 - Hết đường bê tông buôn Khăm mới (xã Krông Pa cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Suối Trai | Tuyến đường từ Quốc lộ 25 (ngã tư thôn Phú Sơn) đi Buôn Học (xã Krông Pa cũ) QL25 - Kênh mương | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Suối Trai | Tuyến đường từ Quốc lộ 25 (ngã tư thôn Phú Sơn) đi Buôn Học (xã Krông Pa cũ) Kênh mương - Hết Buôn Học | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Suối Trai | Các đường còn lại trong xã Quốc lộ 25 - Buôn Lé A (nhà H-Lem) (xã Krông Pa cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Suối Trai | Các đường còn lại trong xã Quốc lộ 25 - Nghĩa địa thôn Phú Sơn (xã Krông Pa cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Suối Trai | Các đường còn lại trong xã UBND xã Suối Trai - Nhà ông Nguyễn Văn Bình (xã Suối Trai cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Suối Trai | Các đường còn lại trong xã Nhà ông Cao Quốc Lập - Giao đường ĐH 53 (xã Suối Trai cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Suối Trai | Các đường còn lại trong xã Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Xã Suối Trai - Nhà Ông Ma Lim (xã Suối Trai cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Suối Trai | Các đường còn lại trong xã Nhà ông Ma Nga - Nhà bà KPá Hờ Ân (xã Suối Trai cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Suối Trai | Các đường còn lại trong xã Ngã Ba Thôn Hoàn Thành (giao đường ĐH 53) - Nhà ông Ma Thoại (xã Suối Trai cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Suối Trai | Các đường còn lại trong xã Nhà ông Ngô Trung Điền - Nhà Ông Ksor Y Tiên (xã Suối Trai cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Suối Trai | Quốc lộ 25 qua địa bàn xã Eachà Rang cũ Ranh giới xã Sơn Hòa - Cầu Suối Tre | Đất khoáng sản | 180.000 | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
| Xã Suối Trai | Quốc lộ 25 qua địa bàn xã Eachà Rang cũ Cầu Suối Tre - Cầu Eachà Rang | Đất khoáng sản | 280.000 | 190.000 | 130.000 | 90.000 |
| Xã Suối Trai | Quốc lộ 25 qua địa bàn xã Eachà Rang cũ Cầu Eachà Rang - Cầu Hà Lan | Đất khoáng sản | 160.000 | 110.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Suối Trai | Quốc lộ 25 qua địa bàn xã Krông Pa cũ Cầu Hà Lan - Ngã tư thôn Phú Sơn -200m (Đoạn từ ranh giới xã Eachà Rang đến ngã tư -200m cũ) | Đất khoáng sản | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Suối Trai | Quốc lộ 25 qua địa bàn xã Krông Pa cũ Ngã tư -200 m - Hết ranh trường Trung học cơ sở | Đất khoáng sản | 280.000 | 200.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Suối Trai | Quốc lộ 25 qua địa bàn xã Krông Pa cũ Hết ranh trường Trung học cơ sở - Cầu Cà Lúi (giáp ranh xã Phú Túc, tỉnh Gia Lai) | Đất khoáng sản | 180.000 | 160.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Suối Trai | Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Eachà Rang cũ Đường Quốc lộ 25 - Ranh giới xã Sơn Hòa (Đoạn từ đường Quốc lộ 25 đến ranh giới xã Suối Trai (đường vào Trụ sở văn phòng làm việc của Công ty Cổ phần Thủy điện sông Ba Hạ) cũ) | Đất khoáng sản | 120.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Suối Trai | Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Eachà Rang cũ Đường Quốc lộ 25 - Đường nội đồng (nhà ông Trần Văn Định) | Đất khoáng sản | 120.000 | 90.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Suối Trai | Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Eachà Rang cũ Đường nội đồng (nhà ông Trần Văn Định) - Cầu Ma Va | Đất khoáng sản | 90.000 | 60.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Suối Trai | Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Eachà Rang cũ Cầu Ma Va - Ranh giới xã Suối Trai cũ | Đất khoáng sản | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Suối Trai | Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Suối Trai cũ Ranh giới xã Ea Chà Rang cũ và Sơn Hòa - Ngã ba Hà Đô | Đất khoáng sản | 120.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Suối Trai | Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Suối Trai cũ Ngã ba Hà Đô - Ngã ba đi thôn Hoàn Thành | Đất khoáng sản | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Suối Trai | Đường ĐH 53 qua địa bàn xã Suối Trai cũ Ngã ba đi thôn Hoàn Thành - Ranh giới xã Ea Chà Rang cũ | Đất khoáng sản | 120.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Suối Trai | Các đường còn lại trong xã Giao Quốc lộ 25 - Điểm trường chính mầm non Ea Chà Rang (xã Ea Chà Rang cũ) | Đất khoáng sản | 120.000 | 90.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Suối Trai | Các đường còn lại trong xã QL25 - Hết đường bê tông buôn Khăm mới (xã Krông Pa cũ) | Đất khoáng sản | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Suối Trai | Tuyến đường từ Quốc lộ 25 (ngã tư thôn Phú Sơn) đi Buôn Học (xã Krông Pa cũ) QL25 - Kênh mương | Đất khoáng sản | 140.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Suối Trai | Tuyến đường từ Quốc lộ 25 (ngã tư thôn Phú Sơn) đi Buôn Học (xã Krông Pa cũ) Kênh mương - Hết Buôn Học | Đất khoáng sản | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Suối Trai | Các đường còn lại trong xã Quốc lộ 25 - Buôn Lé A (nhà H-Lem) (xã Krông Pa cũ) | Đất khoáng sản | 140.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Suối Trai | Các đường còn lại trong xã Quốc lộ 25 - Nghĩa địa thôn Phú Sơn (xã Krông Pa cũ) | Đất khoáng sản | 140.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Suối Trai | Các đường còn lại trong xã UBND xã Suối Trai - Nhà ông Nguyễn Văn Bình (xã Suối Trai cũ) | Đất khoáng sản | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Suối Trai | Các đường còn lại trong xã Nhà ông Cao Quốc Lập - Giao đường ĐH 53 (xã Suối Trai cũ) | Đất khoáng sản | 80.000 | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Suối Trai | Các đường còn lại trong xã Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Xã Suối Trai - Nhà Ông Ma Lim (xã Suối Trai cũ) | Đất khoáng sản | 80.000 | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Suối Trai | Các đường còn lại trong xã Nhà ông Ma Nga - Nhà bà KPá Hờ Ân (xã Suối Trai cũ) | Đất khoáng sản | 80.000 | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Suối Trai | Các đường còn lại trong xã Ngã Ba Thôn Hoàn Thành (giao đường ĐH 53) - Nhà ông Ma Thoại (xã Suối Trai cũ) | Đất khoáng sản | 80.000 | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Suối Trai | Các đường còn lại trong xã Nhà ông Ngô Trung Điền - Nhà Ông Ksor Y Tiên (xã Suối Trai cũ) | Đất khoáng sản | 80.000 | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Suối Trai | Xã Suối Trai - | Đất trồng lúa | 33.000 | 30.000 | 26.000 | 23.000 |
| Xã Suối Trai | Xã Suối Trai - | Đất trồng cây hàng năm | 28.000 | 24.000 | 21.000 | 17.000 |
| Xã Suối Trai | Xã Suối Trai - | Đất trồng cây lâu năm | 33.000 | 30.000 | 26.000 | 24.000 |
| Xã Suối Trai | Xã Suối Trai - | Đất rừng sản xuất | 12.000 | 10.000 | 9.000 | 6.000 |
| Xã Suối Trai | Xã Suối Trai - | Đất rừng phòng hộ | 6.000 | 5.000 | 4.500 | 3.000 |
| Xã Suối Trai | Xã Suối Trai - | Đất rừng đặc dụng | 6.000 | 5.000 | 4.500 | 3.000 |
| Xã Suối Trai | Xã Suối Trai - | Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | 12.000 | 0 | 0 |
| Xã Suối Trai | Xã Suối Trai - | Đất nông nghiệp khác | 14.000 | 12.000 | 10.500 | 8.500 |
| Xã Suối Trai | Xã Suối Trai Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 36.000 | 33.000 | 29.000 | 26.000 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất


