• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Sông Hinh, tỉnh Đắk Lắk 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Sông Hinh, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Sông Hinh, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Sông Hinh, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Sông Hinh, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Sông Hinh, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất xã Sông Hinh, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Sông Hinh, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Sông Hinh, tỉnh Đắk Lắk

Xã Sông Hinh Sắp xếp từ: Thị trấn Hai Riêng, xã Ea Trol, xã Sông Hinh, phần còn lại của xã Ea Bia.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
30129Xã Sông HinhQuốc lộ 19C Ranh giới xã Đức Bình - Ngã ba Tuy AnĐất ở nông thôn810.000580.000400.000290.000
30130Xã Sông HinhQuốc lộ 19C Cầu Ea Bia - Cầu Đung GiaĐất ở nông thôn1.500.0001.000.000700.000400.000
30131Xã Sông HinhQuốc lộ 19C Cầu Đung Gia - Cầu suối Thuông Hra (Buôn Thu)Đất ở nông thôn600.000500.000400.000300.000
30132Xã Sông HinhQuốc lộ 19C Cầu suối Thuông Hra - Cầu suối Ea Trol (Cầu Sắt)Đất ở nông thôn900.000600.000450.000300.000
30133Xã Sông HinhQuốc lộ 19C Cầu suối Eatrol - Ngã 3 thôn kinh tế 2Đất ở nông thôn600.000450.000300.000200.000
30134Xã Sông HinhQuốc lộ 19C Ngã 3 thôn kinh tế 2 - Giáp xã EaTrol và xã Sông Hinh (cũ)Đất ở nông thôn350.000220.000190.000180.000
30135Xã Sông HinhQuốc lộ 19C Ranh giới xã EaTrol và xã Sông Hinh (cũ) - Giáp ranh giới xã Ea RiêngĐất ở nông thôn190.000150.000140.000120.000
30136Xã Sông HinhQuốc lộ 29 Cầu Sông Hinh - Cầu Suối DùĐất ở nông thôn550.000400.000300.000250.000
30137Xã Sông HinhQuốc lộ 29 Cầu Suối Dù - Cổng chào thôn 1Đất ở nông thôn1.400.0001.000.000700.000400.000
30138Xã Sông HinhTrần Hưng Đạo Cổng chào - Thôn 1 đến giáp cổng nhà thờ Sông HinhĐất ở nông thôn1.700.0001.300.000900.000600.000
30139Xã Sông HinhTrần Hưng Đạo Cổng nhà thờ Sông Hinh - Ngã ba đi buôn 2KlốcĐất ở nông thôn2.500.0001.500.0001.000.000700.000
30140Xã Sông HinhTrần Hưng Đạo Ngã ba đi buôn 2Klốc - Chi nhánh điện Sông HinhĐất ở nông thôn3.000.0001.800.0001.200.000750.000
30141Xã Sông HinhTrần Hưng Đạo Chi nhánh điện Sông Hinh - Giáp BCH phòng thủ khu vực 6Đất ở nông thôn4.500.0003.000.0001.800.0001.200.000
30142Xã Sông HinhTrần Hưng Đạo BCH phòng thủ khu vực 6 - Ngã tư đường Hoàng Hoa Thám và đường Võ TrứĐất ở nông thôn8.500.0005.100.0003.400.0001.700.000
30143Xã Sông HinhTrần Hưng Đạo Ngã tư đường Hoàng Hoa Thám và đường Võ Trứ - Nhà khách UBND xãĐất ở nông thôn11.000.0005.500.0004.100.0002.750.000
30144Xã Sông HinhTrần Hưng Đạo Nhà khách UBND xã - Đường Hồ Xuân Hương (Gộp đoạn từ ranh nhà số 44 Trần Hưng Đạo (nhà ông Vượng) đến ngã ba đường Trần Phú và đoạn từ ngã ba đường Trần Phú đến đường Hồ Xuân Hương)Đất ở nông thôn10.500.0005.250.0003.750.0002.250.000
30145Xã Sông HinhLê Lợi Ngã tư đường Trần Hưng Đạo - Giáp ngã ba đường Hai Bà TrưngĐất ở nông thôn11.000.0005.500.0004.100.0002.750.000
30146Xã Sông HinhLê Lợi Ngã ba đường Hai Bà Trưng - Giáp ngã ba đường Hoàng Văn ThụĐất ở nông thôn8.400.0004.900.0003.500.0002.100.000
30147Xã Sông HinhLê Lợi Ngã ba đường Hoàng Văn Thụ - Giáp Trụ sở Quản lý đường bộĐất ở nông thôn3.500.0002.300.0001.750.0001.150.000
30148Xã Sông HinhLê Lợi Trụ sở Quản lý đường bộ - Nhà văn hóa thôn 9Đất ở nông thôn3.200.0002.400.0001.600.000800.000
30149Xã Sông HinhLê Lợi Nhà văn hóa thôn 9 - Ngã ba đi Buôn Ken (Quốc lộ 29 cũ)Đất ở nông thôn1.500.0001.000.000700.000400.000
30150Xã Sông HinhLê Lợi Ngã ba đi Buôn Ken - Giáp ranh giới xã Ea Bá (Quốc lộ 29 cũ)Đất ở nông thôn1.000.000700.000400.000250.000
30151Xã Sông HinhHoàng Hoa Thám Ngã tư Trần Hưng Đạo - Giáp đường Nguyễn Đình ChiểuĐất ở nông thôn4.500.0003.000.0001.500.0001.000.000
30152Xã Sông HinhHoàng Hoa Thám Nguyễn Đình Chiểu - Cổng chào buôn Hai RiêngĐất ở nông thôn3.800.0002.550.0001.400.000800.000
30153Xã Sông HinhHoàng Hoa Thám Cổng chào buôn Hai Riêng - Cầu Ea BiaĐất ở nông thôn2.000.0001.350.000900.000600.000
30154Xã Sông HinhNguyễn Thái Học (Đường đi buôn 2Klốc, xã EaBia cũ) Ngã ba Trần Hưng Đạo - Giáp Trung tâm Bồi dưỡng ChínhĐất ở nông thôn1.500.0001.350.0001.000.000700.000
30155Xã Sông HinhNguyễn Thái Học (Đường đi buôn 2Klốc, xã EaBia cũ) Ranh Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị - Khu giãn dân Buôn 2KLốcĐất ở nông thôn1.100.0001.000.000900.000700.000
30156Xã Sông HinhĐường từ tràn suối Bệnh viện đến Quốc lộ 19C Tràn suối Bệnh viện - Quốc lộ 19CĐất ở nông thôn1.400.0001.100.000800.000400.000
30157Xã Sông HinhĐường từ ngã ba Buôn Dành đến ngã Ba đường Buôn Ly đi Buôn Thu Ngã ba Buôn Dành - Ngã Ba đường Buôn Ly đi Buôn ThuĐất ở nông thôn350.000300.000200.000150.000
30158Xã Sông HinhBà Triệu -Đất ở nông thôn4.300.0002.900.0002.050.0001.550.000
30159Xã Sông HinhY Nộ (buôn Thô đi Suối Mây) -Đất ở nông thôn1.900.0001.300.000850.000500.000
30160Xã Sông HinhChu Văn An -Đất ở nông thôn2.700.0001.800.0001.200.000750.000
30161Xã Sông HinhHai Bà Trưng Ngã ba Lê Lợi - Giáp ngã tư Lương Văn ChánhĐất ở nông thôn7.700.0005.100.0003.400.0001.700.000
30162Xã Sông HinhHai Bà Trưng Ngã tư Lương Văn Chánh - Giáp đường Hồ Xuân HươngĐất ở nông thôn4.000.0003.500.0002.000.0001.500.000
30163Xã Sông HinhHồ Xuân Hương -Đất ở nông thôn4.500.0003.000.0001.800.0001.200.000
30164Xã Sông HinhHoàng Văn Thụ -Đất ở nông thôn4.300.0002.900.0002.050.0001.550.000
30165Xã Sông HinhLê Hồng Phong -Đất ở nông thôn3.000.0002.250.0001.800.0001.500.000
30166Xã Sông HinhLê Quý Đôn Nguyễn Đình Chiểu - Chu Văn AnĐất ở nông thôn2.300.0001.500.0001.050.000600.000
30167Xã Sông HinhLê Quý Đôn Chu Văn An - Giáp đường Hoàng Hoa ThámĐất ở nông thôn2.100.0001.400.0001.000.000550.000
30168Xã Sông HinhLê Thành Phương -Đất ở nông thôn4.300.0002.900.0002.050.0001.550.000
30169Xã Sông HinhLương Văn Chánh Nguyễn Công Trứ - Giáp đường Trần Hưng ĐạoĐất ở nông thôn11.000.0005.500.0004.100.0002.750.000
30170Xã Sông HinhLương Văn Chánh Trần Hưng Đạo - Ngã tư đường Ngô QuyềnĐất ở nông thôn8.400.0004.900.0003.500.0002.100.000
30171Xã Sông HinhLương Văn Chánh Ngã tư đường Ngô Quyền - Giáp ngã tư đường Hai Bà TrưngĐất ở nông thôn5.900.0003.900.0002.600.0001.300.000
30172Xã Sông HinhLương Văn Chánh Ngã tư Hai Bà Trưng - Cống số 2Đất ở nông thôn2.400.0001.700.0001.100.000700.000
30173Xã Sông HinhLương Văn Chánh Cống số 2 - Giáp ngã ba đường đi buôn La BáchĐất ở nông thôn1.500.0001.000.000700.000400.000
30174Xã Sông HinhLý Thường Kiệt -Đất ở nông thôn3.800.0002.550.0001.800.0001.350.000
30175Xã Sông HinhNgô Quyền -Đất ở nông thôn3.500.0002.500.0001.700.0001.300.000
30176Xã Sông HinhNguyễn Công Trứ Nguyễn Văn Cừ - Lương Văn ChánhĐất ở nông thôn5.500.0004.100.0002.750.0002.000.000
30177Xã Sông HinhNguyễn Công Trứ Ngã ba Lương Văn Chánh - Ngã ba Nguyễn TrãiĐất ở nông thôn11.000.0005.500.0004.100.0002.750.000
30178Xã Sông HinhNguyễn Công Trứ Nguyễn Trãi - Giáp bến xeĐất ở nông thôn4.800.0003.200.0002.400.0001.600.000
30179Xã Sông HinhNguyễn Du -Đất ở nông thôn3.500.0002.250.0001.800.0001.500.000
30180Xã Sông HinhNguyễn Đình Chiểu -Đất ở nông thôn4.300.0002.900.0002.050.0001.550.000
30181Xã Sông HinhNguyễn Huệ -Đất ở nông thôn4.000.0002.900.0002.000.0001.450.000
30182Xã Sông HinhNguyễn Thị Minh Khai -Đất ở nông thôn3.000.0002.250.0001.800.0001.500.000
30183Xã Sông HinhNguyễn Trãi Ngã tư đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Nguyễn Công TrứĐất ở nông thôn10.500.0006.000.0004.500.0003.000.000
30184Xã Sông HinhNguyễn Trãi Đường Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Đình ChiểuĐất ở nông thôn7.500.0004.500.0003.000.0001.500.000
30185Xã Sông HinhNguyễn Trãi Nguyễn Đình Chiểu - Giáp ngã ba đường Nơ Trang LongĐất ở nông thôn5.300.0003.750.0002.250.0001.500.000
30186Xã Sông HinhNguyễn Trãi Ngã ba đường Nơ Trang Long - Giáp đường Nguyễn HuệĐất ở nông thôn4.000.0002.700.0001.900.0001.450.000
30187Xã Sông HinhNguyễn Văn Cừ -Đất ở nông thôn3.000.0002.250.0001.800.0001.500.000
30188Xã Sông HinhNguyễn Văn Trỗi -Đất ở nông thôn4.800.0003.200.0002.400.0001.600.000
30189Xã Sông HinhNơ Trang Long -Đất ở nông thôn4.000.0002.900.0002.000.0001.450.000
30190Xã Sông HinhTuệ Tĩnh -Đất ở nông thôn2.900.0002.300.0001.500.0001.000.000
30191Xã Sông HinhĐường từ ngã ba Tuệ Tĩnh đến giáp đường Nơ Trang Long (Khu mới quy hoạch) Ngã ba Tuệ Tĩnh - Giáp đường Nơ Trang LongĐất ở nông thôn2.500.0001.800.0001.500.0001.000.000
30192Xã Sông HinhĐường nội thị: đoạn nối liền Hoàng Văn Thụ vào quy hoạch khu dân cư phố 6 -Đất ở nông thôn2.200.0001.350.0001.200.0001.000.000
30193Xã Sông HinhTrần Phú Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn TrỗiĐất ở nông thôn8.500.0005.100.0003.400.0001.700.000
30194Xã Sông HinhTrần Phú Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn HuệĐất ở nông thôn5.600.0004.000.0002.400.0001.600.000
30195Xã Sông HinhTrần Phú Ngã ba Nguyễn Huệ - Cầu tràn suối Bệnh việnĐất ở nông thôn2.200.0001.700.0001.100.000700.000
30196Xã Sông HinhĐường từ ngã ba đường Nguyễn Văn Trỗi đến giáp đường Hồ Xuân Hương Ngã ba đường Nguyễn Văn Trỗi - Giáp đường Hồ Xuân HươngĐất ở nông thôn4.800.0003.200.0002.400.0001.600.000
30197Xã Sông HinhVõ Trứ -Đất ở nông thôn4.000.0002.900.0002.000.0001.450.000
30198Xã Sông HinhKhu dân cư thôn 3 mới QH Đường Cao Bá Quát -Đất ở nông thôn2.600.0001.700.0001.400.0001.200.000
30199Xã Sông HinhKhu dân cư thôn 3 mới QH Đường Nguyễn Dũng -Đất ở nông thôn2.200.0001.350.0001.200.0001.000.000
30200Xã Sông HinhKhu dân cư thôn 3 mới QH Đường Tản Đà -Đất ở nông thôn2.000.0001.100.000900.000800.000
30201Xã Sông HinhKhu dân cư thôn 7 cũ Đường Phan Bội Châu -Đất ở nông thôn2.700.0001.900.0001.300.000800.000
30202Xã Sông HinhKhu dân cư thôn 7 cũ Đường Huyền Trân Công Chúa -Đất ở nông thôn2.700.0001.900.0001.300.000800.000
30203Xã Sông HinhĐường Trần Quang Khải (Quốc lộ 19C) Khu dân cư thôn 1 - Giáp đường quốc lộ 29Đất ở nông thôn1.400.0001.000.000700.000400.000
30204Xã Sông HinhCác đường Khu dân cư thôn 8 Đường từ ngã ba Lê Lợi đi hướng đường Lương Văn Chánh nối dài đến nhà bà Ngân (tính hết đường Bê Tông) -Đất ở nông thôn1.900.0001.300.000850.000500.000
30205Xã Sông HinhĐường Nguyễn Anh Hào (Các đường Khu dân cư thôn 8) Đường từ ngã ba Lê Lợi đi khu vực Lam Sơn - đến nhà ông Báu (tính hết đường Bê Tông) cũĐất ở nông thôn2.100.0001.400.0001.000.000550.000
30206Xã Sông HinhHuỳnh Thúc Kháng -Đất ở nông thôn1.900.0001.300.000850.000500.000
30207Xã Sông HinhHuỳnh Thúc Kháng Ngã ba Quốc lộ 29 - Đường Y NộĐất ở nông thôn2.650.0002.100.0001.500.0001.000.000
30208Xã Sông HinhHuỳnh Thúc Kháng Đường Y Nộ - Giáp ranh giới xã Đức BìnhĐất ở nông thôn1.100.000800.000600.000400.000
30209Xã Sông HinhĐường trung tâm xã Sông Hinh (cũ) Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Cuối trường THCS xã Sông HinhĐất ở nông thôn160.000130.000120.000110.000
30210Xã Sông HinhĐường trung tâm xã Sông Hinh (cũ) Trường THCS xã Sông Hinh - Hết đường bê tôngĐất ở nông thôn150.000120.000110.000100.000
30211Xã Sông HinhQuốc lộ 19C Ranh giới xã Đức Bình - Ngã ba Tuy AnĐất TM-DV nông thôn320.000230.000160.000120.000
30212Xã Sông HinhQuốc lộ 19C Cầu Ea Bia - Cầu Đung GiaĐất TM-DV nông thôn600.000400.000280.000160.000
30213Xã Sông HinhQuốc lộ 19C Cầu Đung Gia - Cầu suối Thuông Hra (Buôn Thu)Đất TM-DV nông thôn240.000200.000160.000120.000
30214Xã Sông HinhQuốc lộ 19C Cầu suối Thuông Hra - Cầu suối Ea Trol (Cầu Sắt)Đất TM-DV nông thôn360.000240.000180.000120.000
30215Xã Sông HinhQuốc lộ 19C Cầu suối Eatrol - Ngã 3 thôn kinh tế 2Đất TM-DV nông thôn240.000180.000120.00080.000
30216Xã Sông HinhQuốc lộ 19C Ngã 3 thôn kinh tế 2 - Giáp xã EaTrol và xã Sông Hinh (cũ)Đất TM-DV nông thôn140.00090.00080.00070.000
30217Xã Sông HinhQuốc lộ 19C Ranh giới xã EaTrol và xã Sông Hinh (cũ) - Giáp ranh giới xã Ea RiêngĐất TM-DV nông thôn80.00060.00060.00050.000
30218Xã Sông HinhQuốc lộ 29 Cầu Sông Hinh - Cầu Suối DùĐất TM-DV nông thôn220.000160.000120.000100.000
30219Xã Sông HinhQuốc lộ 29 Cầu Suối Dù - Cổng chào thôn 1Đất TM-DV nông thôn560.000400.000280.000160.000
30220Xã Sông HinhTrần Hưng Đạo Cổng chào - Thôn 1 đến giáp cổng nhà thờ Sông HinhĐất TM-DV nông thôn680.000520.000360.000240.000
30221Xã Sông HinhTrần Hưng Đạo Cổng nhà thờ Sông Hinh - Ngã ba đi buôn 2KlốcĐất TM-DV nông thôn1.000.000600.000400.000280.000
30222Xã Sông HinhTrần Hưng Đạo Ngã ba đi buôn 2Klốc - Chi nhánh điện Sông HinhĐất TM-DV nông thôn1.200.000720.000480.000300.000
30223Xã Sông HinhTrần Hưng Đạo Chi nhánh điện Sông Hinh - Giáp BCH phòng thủ khu vực 6Đất TM-DV nông thôn1.800.0001.200.000720.000480.000
30224Xã Sông HinhTrần Hưng Đạo BCH phòng thủ khu vực 6 - Ngã tư đường Hoàng Hoa Thám và đường Võ TrứĐất TM-DV nông thôn3.400.0002.040.0001.360.000680.000
30225Xã Sông HinhTrần Hưng Đạo Ngã tư đường Hoàng Hoa Thám và đường Võ Trứ - Nhà khách UBND xãĐất TM-DV nông thôn4.400.0002.200.0001.640.0001.100.000
30226Xã Sông HinhTrần Hưng Đạo Nhà khách UBND xã - Đường Hồ Xuân Hương (Gộp đoạn từ ranh nhà số 44 Trần Hưng Đạo (nhà ông Vượng) đến ngã ba đường Trần Phú và đoạn từ ngã ba đường Trần Phú đến đường Hồ Xuân Hương)Đất TM-DV nông thôn4.200.0002.100.0001.500.000900.000
30227Xã Sông HinhLê Lợi Ngã tư đường Trần Hưng Đạo - Giáp ngã ba đường Hai Bà TrưngĐất TM-DV nông thôn4.400.0002.200.0001.640.0001.100.000
30228Xã Sông HinhLê Lợi Ngã ba đường Hai Bà Trưng - Giáp ngã ba đường Hoàng Văn ThụĐất TM-DV nông thôn3.360.0001.960.0001.400.000840.000
30229Xã Sông HinhLê Lợi Ngã ba đường Hoàng Văn Thụ - Giáp Trụ sở Quản lý đường bộĐất TM-DV nông thôn1.400.000920.000700.000460.000
30230Xã Sông HinhLê Lợi Trụ sở Quản lý đường bộ - Nhà văn hóa thôn 9Đất TM-DV nông thôn1.280.000960.000640.000320.000
30231Xã Sông HinhLê Lợi Nhà văn hóa thôn 9 - Ngã ba đi Buôn Ken (Quốc lộ 29 cũ)Đất TM-DV nông thôn600.000400.000280.000160.000
30232Xã Sông HinhLê Lợi Ngã ba đi Buôn Ken - Giáp ranh giới xã Ea Bá (Quốc lộ 29 cũ)Đất TM-DV nông thôn400.000280.000160.000100.000
30233Xã Sông HinhHoàng Hoa Thám Ngã tư Trần Hưng Đạo - Giáp đường Nguyễn Đình ChiểuĐất TM-DV nông thôn1.800.0001.200.000600.000400.000
30234Xã Sông HinhHoàng Hoa Thám Nguyễn Đình Chiểu - Cổng chào buôn Hai RiêngĐất TM-DV nông thôn1.520.0001.020.000560.000320.000
30235Xã Sông HinhHoàng Hoa Thám Cổng chào buôn Hai Riêng - Cầu Ea BiaĐất TM-DV nông thôn800.000540.000360.000240.000
30236Xã Sông HinhNguyễn Thái Học (Đường đi buôn 2Klốc, xã EaBia cũ) Ngã ba Trần Hưng Đạo - Giáp Trung tâm Bồi dưỡng ChínhĐất TM-DV nông thôn600.000540.000400.000280.000
30237Xã Sông HinhNguyễn Thái Học (Đường đi buôn 2Klốc, xã EaBia cũ) Ranh Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị - Khu giãn dân Buôn 2KLốcĐất TM-DV nông thôn440.000400.000360.000280.000
30238Xã Sông HinhĐường từ tràn suối Bệnh viện đến Quốc lộ 19C Tràn suối Bệnh viện - Quốc lộ 19CĐất TM-DV nông thôn560.000440.000320.000160.000
30239Xã Sông HinhĐường từ ngã ba Buôn Dành đến ngã Ba đường Buôn Ly đi Buôn Thu Ngã ba Buôn Dành - Ngã Ba đường Buôn Ly đi Buôn ThuĐất TM-DV nông thôn140.000120.00080.00060.000
30240Xã Sông HinhBà Triệu -Đất TM-DV nông thôn1.720.0001.160.000820.000620.000
30241Xã Sông HinhY Nộ (buôn Thô đi Suối Mây) -Đất TM-DV nông thôn760.000520.000340.000200.000
30242Xã Sông HinhChu Văn An -Đất TM-DV nông thôn1.080.000720.000480.000300.000
30243Xã Sông HinhHai Bà Trưng Ngã ba Lê Lợi - Giáp ngã tư Lương Văn ChánhĐất TM-DV nông thôn3.080.0002.040.0001.360.000680.000
30244Xã Sông HinhHai Bà Trưng Ngã tư Lương Văn Chánh - Giáp đường Hồ Xuân HươngĐất TM-DV nông thôn1.600.0001.400.000800.000600.000
30245Xã Sông HinhHồ Xuân Hương -Đất TM-DV nông thôn1.800.0001.200.000720.000480.000
30246Xã Sông HinhHoàng Văn Thụ -Đất TM-DV nông thôn1.720.0001.160.000820.000620.000
30247Xã Sông HinhLê Hồng Phong -Đất TM-DV nông thôn1.200.000900.000720.000600.000
30248Xã Sông HinhLê Quý Đôn Nguyễn Đình Chiểu - Chu Văn AnĐất TM-DV nông thôn920.000600.000420.000240.000
30249Xã Sông HinhLê Quý Đôn Chu Văn An - Giáp đường Hoàng Hoa ThámĐất TM-DV nông thôn840.000560.000400.000220.000
30250Xã Sông HinhLê Thành Phương -Đất TM-DV nông thôn1.720.0001.160.000820.000620.000
30251Xã Sông HinhLương Văn Chánh Nguyễn Công Trứ - Giáp đường Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV nông thôn4.400.0002.200.0001.640.0001.100.000
30252Xã Sông HinhLương Văn Chánh Trần Hưng Đạo - Ngã tư đường Ngô QuyềnĐất TM-DV nông thôn3.360.0001.960.0001.400.000840.000
30253Xã Sông HinhLương Văn Chánh Ngã tư đường Ngô Quyền - Giáp ngã tư đường Hai Bà TrưngĐất TM-DV nông thôn2.360.0001.560.0001.040.000520.000
30254Xã Sông HinhLương Văn Chánh Ngã tư Hai Bà Trưng - Cống số 2Đất TM-DV nông thôn960.000680.000440.000280.000
30255Xã Sông HinhLương Văn Chánh Cống số 2 - Giáp ngã ba đường đi buôn La BáchĐất TM-DV nông thôn600.000400.000280.000160.000
30256Xã Sông HinhLý Thường Kiệt -Đất TM-DV nông thôn1.520.0001.020.000720.000540.000
30257Xã Sông HinhNgô Quyền -Đất TM-DV nông thôn1.400.0001.000.000680.000520.000
30258Xã Sông HinhNguyễn Công Trứ Nguyễn Văn Cừ - Lương Văn ChánhĐất TM-DV nông thôn2.200.0001.640.0001.100.000800.000
30259Xã Sông HinhNguyễn Công Trứ Ngã ba Lương Văn Chánh - Ngã ba Nguyễn TrãiĐất TM-DV nông thôn4.400.0002.200.0001.640.0001.100.000
30260Xã Sông HinhNguyễn Công Trứ Nguyễn Trãi - Giáp bến xeĐất TM-DV nông thôn1.920.0001.280.000960.000640.000
30261Xã Sông HinhNguyễn Du -Đất TM-DV nông thôn1.400.000900.000720.000600.000
30262Xã Sông HinhNguyễn Đình Chiểu -Đất TM-DV nông thôn1.720.0001.160.000820.000620.000
30263Xã Sông HinhNguyễn Huệ -Đất TM-DV nông thôn1.600.0001.160.000800.000580.000
30264Xã Sông HinhNguyễn Thị Minh Khai -Đất TM-DV nông thôn1.200.000900.000720.000600.000
30265Xã Sông HinhNguyễn Trãi Ngã tư đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Nguyễn Công TrứĐất TM-DV nông thôn4.200.0002.400.0001.800.0001.200.000
30266Xã Sông HinhNguyễn Trãi Đường Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Đình ChiểuĐất TM-DV nông thôn3.000.0001.800.0001.200.000600.000
30267Xã Sông HinhNguyễn Trãi Nguyễn Đình Chiểu - Giáp ngã ba đường Nơ Trang LongĐất TM-DV nông thôn2.120.0001.500.000900.000600.000
30268Xã Sông HinhNguyễn Trãi Ngã ba đường Nơ Trang Long - Giáp đường Nguyễn HuệĐất TM-DV nông thôn1.600.0001.080.000760.000580.000
30269Xã Sông HinhNguyễn Văn Cừ -Đất TM-DV nông thôn1.200.000900.000720.000600.000
30270Xã Sông HinhNguyễn Văn Trỗi -Đất TM-DV nông thôn1.920.0001.280.000960.000640.000
30271Xã Sông HinhNơ Trang Long -Đất TM-DV nông thôn1.600.0001.160.000800.000580.000
30272Xã Sông HinhTuệ Tĩnh -Đất TM-DV nông thôn1.160.000920.000600.000400.000
30273Xã Sông HinhĐường từ ngã ba Tuệ Tĩnh đến giáp đường Nơ Trang Long (Khu mới quy hoạch) Ngã ba Tuệ Tĩnh - Giáp đường Nơ Trang LongĐất TM-DV nông thôn1.000.000720.000600.000400.000
30274Xã Sông HinhĐường nội thị: đoạn nối liền Hoàng Văn Thụ vào quy hoạch khu dân cư phố 6 -Đất TM-DV nông thôn880.000540.000480.000400.000
30275Xã Sông HinhTrần Phú Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn TrỗiĐất TM-DV nông thôn3.400.0002.040.0001.360.000680.000
30276Xã Sông HinhTrần Phú Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn HuệĐất TM-DV nông thôn2.240.0001.600.000960.000640.000
30277Xã Sông HinhTrần Phú Ngã ba Nguyễn Huệ - Cầu tràn suối Bệnh việnĐất TM-DV nông thôn880.000680.000440.000280.000
30278Xã Sông HinhĐường từ ngã ba đường Nguyễn Văn Trỗi đến giáp đường Hồ Xuân Hương Ngã ba đường Nguyễn Văn Trỗi - Giáp đường Hồ Xuân HươngĐất TM-DV nông thôn1.920.0001.280.000960.000640.000
30279Xã Sông HinhVõ Trứ -Đất TM-DV nông thôn1.600.0001.160.000800.000580.000
30280Xã Sông HinhKhu dân cư thôn 3 mới QH Đường Cao Bá Quát -Đất TM-DV nông thôn1.040.000680.000560.000480.000
30281Xã Sông HinhKhu dân cư thôn 3 mới QH Đường Nguyễn Dũng -Đất TM-DV nông thôn880.000540.000480.000400.000
30282Xã Sông HinhKhu dân cư thôn 3 mới QH Đường Tản Đà -Đất TM-DV nông thôn800.000440.000360.000320.000
30283Xã Sông HinhKhu dân cư thôn 7 cũ Đường Phan Bội Châu -Đất TM-DV nông thôn1.080.000760.000520.000320.000
30284Xã Sông HinhKhu dân cư thôn 7 cũ Đường Huyền Trân Công Chúa -Đất TM-DV nông thôn1.080.000760.000520.000320.000
30285Xã Sông HinhĐường Trần Quang Khải (Quốc lộ 19C) Khu dân cư thôn 1 - Giáp đường quốc lộ 29Đất TM-DV nông thôn560.000400.000280.000160.000
30286Xã Sông HinhCác đường Khu dân cư thôn 8 Đường từ ngã ba Lê Lợi đi hướng đường Lương Văn Chánh nối dài đến nhà bà Ngân (tính hết đường Bê Tông) -Đất TM-DV nông thôn760.000520.000340.000200.000
30287Xã Sông HinhĐường Nguyễn Anh Hào (Các đường Khu dân cư thôn 8) Đường từ ngã ba Lê Lợi đi khu vực Lam Sơn - đến nhà ông Báu (tính hết đường Bê Tông) cũĐất TM-DV nông thôn840.000560.000400.000220.000
30288Xã Sông HinhHuỳnh Thúc Kháng -Đất TM-DV nông thôn760.000520.000340.000200.000
30289Xã Sông HinhHuỳnh Thúc Kháng Ngã ba Quốc lộ 29 - Đường Y NộĐất TM-DV nông thôn1.060.000840.000600.000400.000
30290Xã Sông HinhHuỳnh Thúc Kháng Đường Y Nộ - Giáp ranh giới xã Đức BìnhĐất TM-DV nông thôn440.000320.000240.000160.000
30291Xã Sông HinhĐường trung tâm xã Sông Hinh (cũ) Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Cuối trường THCS xã Sông HinhĐất TM-DV nông thôn60.00050.00050.00040.000
30292Xã Sông HinhĐường trung tâm xã Sông Hinh (cũ) Trường THCS xã Sông Hinh - Hết đường bê tôngĐất TM-DV nông thôn60.00050.00040.00040.000
30293Xã Sông HinhQuốc lộ 19C Ranh giới xã Đức Bình - Ngã ba Tuy AnĐất SX-KD nông thôn320.000230.000160.000120.000
30294Xã Sông HinhQuốc lộ 19C Cầu Ea Bia - Cầu Đung GiaĐất SX-KD nông thôn600.000400.000280.000160.000
30295Xã Sông HinhQuốc lộ 19C Cầu Đung Gia - Cầu suối Thuông Hra (Buôn Thu)Đất SX-KD nông thôn240.000200.000160.000120.000
30296Xã Sông HinhQuốc lộ 19C Cầu suối Thuông Hra - Cầu suối Ea Trol (Cầu Sắt)Đất SX-KD nông thôn360.000240.000180.000120.000
30297Xã Sông HinhQuốc lộ 19C Cầu suối Eatrol - Ngã 3 thôn kinh tế 2Đất SX-KD nông thôn240.000180.000120.00080.000
30298Xã Sông HinhQuốc lộ 19C Ngã 3 thôn kinh tế 2 - Giáp xã EaTrol và xã Sông Hinh (cũ)Đất SX-KD nông thôn140.00090.00080.00070.000
30299Xã Sông HinhQuốc lộ 19C Ranh giới xã EaTrol và xã Sông Hinh (cũ) - Giáp ranh giới xã Ea RiêngĐất SX-KD nông thôn80.00060.00060.00050.000
30300Xã Sông HinhQuốc lộ 29 Cầu Sông Hinh - Cầu Suối DùĐất SX-KD nông thôn220.000160.000120.000100.000
30301Xã Sông HinhQuốc lộ 29 Cầu Suối Dù - Cổng chào thôn 1Đất SX-KD nông thôn560.000400.000280.000160.000
30302Xã Sông HinhTrần Hưng Đạo Cổng chào - Thôn 1 đến giáp cổng nhà thờ Sông HinhĐất SX-KD nông thôn680.000520.000360.000240.000
30303Xã Sông HinhTrần Hưng Đạo Cổng nhà thờ Sông Hinh - Ngã ba đi buôn 2KlốcĐất SX-KD nông thôn1.000.000600.000400.000280.000
30304Xã Sông HinhTrần Hưng Đạo Ngã ba đi buôn 2Klốc - Chi nhánh điện Sông HinhĐất SX-KD nông thôn1.200.000720.000480.000300.000
30305Xã Sông HinhTrần Hưng Đạo Chi nhánh điện Sông Hinh - Giáp BCH phòng thủ khu vực 6Đất SX-KD nông thôn1.800.0001.200.000720.000480.000
30306Xã Sông HinhTrần Hưng Đạo BCH phòng thủ khu vực 6 - Ngã tư đường Hoàng Hoa Thám và đường Võ TrứĐất SX-KD nông thôn3.400.0002.040.0001.360.000680.000
30307Xã Sông HinhTrần Hưng Đạo Ngã tư đường Hoàng Hoa Thám và đường Võ Trứ - Nhà khách UBND xãĐất SX-KD nông thôn4.400.0002.200.0001.640.0001.100.000
30308Xã Sông HinhTrần Hưng Đạo Nhà khách UBND xã - Đường Hồ Xuân Hương (Gộp đoạn từ ranh nhà số 44 Trần Hưng Đạo (nhà ông Vượng) đến ngã ba đường Trần Phú và đoạn từ ngã ba đường Trần Phú đến đường Hồ Xuân Hương)Đất SX-KD nông thôn4.200.0002.100.0001.500.000900.000
30309Xã Sông HinhLê Lợi Ngã tư đường Trần Hưng Đạo - Giáp ngã ba đường Hai Bà TrưngĐất SX-KD nông thôn4.400.0002.200.0001.640.0001.100.000
30310Xã Sông HinhLê Lợi Ngã ba đường Hai Bà Trưng - Giáp ngã ba đường Hoàng Văn ThụĐất SX-KD nông thôn3.360.0001.960.0001.400.000840.000
30311Xã Sông HinhLê Lợi Ngã ba đường Hoàng Văn Thụ - Giáp Trụ sở Quản lý đường bộĐất SX-KD nông thôn1.400.000920.000700.000460.000
30312Xã Sông HinhLê Lợi Trụ sở Quản lý đường bộ - Nhà văn hóa thôn 9Đất SX-KD nông thôn1.280.000960.000640.000320.000
30313Xã Sông HinhLê Lợi Nhà văn hóa thôn 9 - Ngã ba đi Buôn Ken (Quốc lộ 29 cũ)Đất SX-KD nông thôn600.000400.000280.000160.000
30314Xã Sông HinhLê Lợi Ngã ba đi Buôn Ken - Giáp ranh giới xã Ea Bá (Quốc lộ 29 cũ)Đất SX-KD nông thôn400.000280.000160.000100.000
30315Xã Sông HinhHoàng Hoa Thám Ngã tư Trần Hưng Đạo - Giáp đường Nguyễn Đình ChiểuĐất SX-KD nông thôn1.800.0001.200.000600.000400.000
30316Xã Sông HinhHoàng Hoa Thám Nguyễn Đình Chiểu - Cổng chào buôn Hai RiêngĐất SX-KD nông thôn1.520.0001.020.000560.000320.000
30317Xã Sông HinhHoàng Hoa Thám Cổng chào buôn Hai Riêng - Cầu Ea BiaĐất SX-KD nông thôn800.000540.000360.000240.000
30318Xã Sông HinhNguyễn Thái Học (Đường đi buôn 2Klốc, xã EaBia cũ) Ngã ba Trần Hưng Đạo - Giáp Trung tâm Bồi dưỡng ChínhĐất SX-KD nông thôn600.000540.000400.000280.000
30319Xã Sông HinhNguyễn Thái Học (Đường đi buôn 2Klốc, xã EaBia cũ) Ranh Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị - Khu giãn dân Buôn 2KLốcĐất SX-KD nông thôn440.000400.000360.000280.000
30320Xã Sông HinhĐường từ tràn suối Bệnh viện đến Quốc lộ 19C Tràn suối Bệnh viện - Quốc lộ 19CĐất SX-KD nông thôn560.000440.000320.000160.000
30321Xã Sông HinhĐường từ ngã ba Buôn Dành đến ngã Ba đường Buôn Ly đi Buôn Thu Ngã ba Buôn Dành - Ngã Ba đường Buôn Ly đi Buôn ThuĐất SX-KD nông thôn140.000120.00080.00060.000
30322Xã Sông HinhBà Triệu -Đất SX-KD nông thôn1.720.0001.160.000820.000620.000
30323Xã Sông HinhY Nộ (buôn Thô đi Suối Mây) -Đất SX-KD nông thôn760.000520.000340.000200.000
30324Xã Sông HinhChu Văn An -Đất SX-KD nông thôn1.080.000720.000480.000300.000
30325Xã Sông HinhHai Bà Trưng Ngã ba Lê Lợi - Giáp ngã tư Lương Văn ChánhĐất SX-KD nông thôn3.080.0002.040.0001.360.000680.000
30326Xã Sông HinhHai Bà Trưng Ngã tư Lương Văn Chánh - Giáp đường Hồ Xuân HươngĐất SX-KD nông thôn1.600.0001.400.000800.000600.000
30327Xã Sông HinhHồ Xuân Hương -Đất SX-KD nông thôn1.800.0001.200.000720.000480.000
30328Xã Sông HinhHoàng Văn Thụ -Đất SX-KD nông thôn1.720.0001.160.000820.000620.000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.9/5 - (971 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An 2026
Bảng giá đất huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An 2026
Bảng giá đất xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.