Bảng giá đất xã Sông Đốc, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Sông Đốc, tỉnh Cà Mau
Bảng giá đất xã Sông Đốc, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá;
– Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;
– Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.
2.2. Bảng giá đất xã Sông Đốc, tỉnh Cà Mau
Xã Sông Đốc sắp xếp từ: Thị trấn Sông Đốc (bao gồm cụm đảo Hòn Chuối), một phần xã Phong Điền.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cà Mau xã Sông Đốc | Tuyến đường cầu Rạch Ruộng nhỏ Trụ sở UBND TT. Sông Đốc (cũ), Ấp 7 → Lộ nhựa Rạch Ráng - Sông Đốc, Ấp 10 (Tiếp giáp lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc (2 bên) Cầu sắt kênh Rạch Ruộng, Ấp 10 → Cống Xã Thuần | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc (2 bên) Cống xã Thuần → Kênh Nhiêu Đáo | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Lộ Bờ Nam Sông Đốc (Đoạn có dãi phân cách) Cầu kênh Rạch Vinh → Cống Thầy Tư | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Đường số 35 Vòng xoay cầu Sông Ông Đốc (bờ Bắc) → Ranh dự án Khu đô thị, dân cư Khóm 9 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Sông Ông Đốc (bờ Nam) Công Ty KTDV Sông Đốc K4 (mặt sông) → Đầu vàm kênh Thầy Tư, Ấp 4 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Sông Ông Đốc (bờ Nam) Kênh Xáng cùng, Ấp 6A → Kênh Xáng Mới | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Nam Sông Ông Đốc Kênh Rạch Vinh, Ấp 4 (Tuyến lộ) → Cầu kênh Thầy Tư, Ấp 4 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Nam Sông Ông Đốc Cầu kênh Thầy Tư, Ấp 4 (tuyến lộ) → Kênh Xáng cùng, Ấp 4 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Nam Sông Ông Đốc Cầu kênh Thầy Tư, Ấp 4 (tuyến lộ) → Kênh Xáng cùng, Ấp 4 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng- Sông Đốc (2 bên) Kênh Nhiêu Đáo → Kênh Phủ Lý | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Lộ Bờ Nam Sông Đốc (Đoạn có dãi phân cách) Kênh 7 Thanh → Cầu kênh Rạch Vinh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Tuyến lộ nhựa Cầu Sông Ông Đốc → Đấu nối lộ Bờ Nam Sông Đốc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Sông Ông Đốc (bờ Nam) Đất ông Lê Hùng Anh, Ấp 5 → Đất bà Tạ Mỹ Hen, Ấp 5 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Sông Ông Đốc (bờ Bắc) Ranh đất ông Phan Minh Đương → Hết ranh đất ông Lữ Thanh Vũ, Ấp 7 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất bà Trần Thị Thủy, Ấp 1 → Hết ranh đất ông Nguyễn Quang Tiệp, Ấp 1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất bà Trần Thị Thủy, Ấp 1 → Hết ranh đất ông Nguyễn Quang Tiệp, Ấp 1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất bà Tạ Thị Liếu, Ấp 2 → Hết ranh đất ông Đoàn Thanh Quang, Ấp 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Trụ sở UBND xã Sông Đốc → Hết ranh đất bà Võ Thị Hà, Ấp 7 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Cống rạch Băng Ky, Ấp 3 → Ranh đất trụ sở UBND thị trấn Sông Đốc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Đất Chi nhánh Bảo hiểm, Ấp 1 → Hết ranh đất Chùa Bà K1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Nam Sông Ông Đốc Miếu (Bờ tây Kênh Rạch Vinh) → Đê Tả, Ấp 4 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc (2 Bên) Kênh Phủ Lý → Giáp xã Khánh Hưng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Sông Ông Đốc (bờ Nam) Kênh Bảy Thanh → Hãng nước đá Hiệp Thành, Ấp 5 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Lộ Bờ Nam Sông Đốc (Đoạn không có dãi phân cách) Cống Thầy Tư → Đê Biển Tây | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Đất Hãng nước đá Đồn Biên phòng Sông Đốc, Ấp 1 → Hết ranh đất Trường Tiểu học 4 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất bà Đỗ Thị Lan, Ấp 2 → Hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Liêm, Ấp 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất ông Phạm Thanh Hùng, Ấp 2 → Hết ranh đất ông Đoàn Văn Lượm, Ấp 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất ông Lê Việt Hùng, Ấp 7 (2 bên) → Hết ranh đất ông Phạm Hoàng Dũng, Ấp 7 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Đường số 11 Đường số 8 → Đường số 9 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Sông Ông Đốc (bờ Nam) Hãng nước đá Hiệp Thành, Ấp 5 → Kênh Rạch Vinh, Ấp 5 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Lộ Bờ Nam Sông Đốc Kênh Lựu Đạn (Ranh đất ông Dương Việt Sử) → Kênh Bảy Thanh (Cầu Bảy Thanh) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Cầu bê tông kênh Kiểm Lâm, Ấp 1 → Hết ranh đất ông Lê Thanh Tùng, Ấp 3 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Sông Ông Đốc (bờ Bắc) Đất Khu xăng dầu Năm Châu, Ấp 1 → Hết ranh đất bà Phạm Thị Nhân, Ấp 1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Khu tái định cư xen ghép Sông Đốc thuộc Dự án đầu tư xây dựng, nâng cấp đê biển Tây | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Nam Sông ông Đốc Cầu kênh Thầy Tư (Bờ Tây), Ấp 4 → Đê Tả, Ấp 4 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Nam Sông Ông Đốc Kênh Rạch Vinh bờ Đông (Ranh đất ông Đặng Văn Đông) → Đê Tả, Ấp 5 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất ông Huỳnh Văn Hồng, Ấp 2 → Đầu Voi Rạch Băng Ky | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Đỗ Văn Vĩnh, Ấp 2 → Hết ranh đất ông Phạm Việt Hùng, Ấp 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hàng rào bên trong Xí nghiệp CBTS Sông Đốc → Phạm Thanh Diệu, Ấp 7 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất ông Đặng Văn Đang, Ấp 7 → Hết ranh đất ông Trần Minh Hoàng, Ấp 7 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Đầu nối lộ Bờ Nam Sông Đốc, Ấp 6B Ranh đất ông Dương Văn Rớt → Ranh đất Đỗ Thành Phước | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Nam Sông ông Đốc Nhà ông Đặng Văn Sang, Ấp 6A → Cầu Thủy Lợi | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Nam Sông ông Đốc Nhà ông Huỳnh Thanh Hùng → Nhà ông Võ Khánh Duy | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất ông Lê Chí Nguyện, Ấp 7 → Hết ranh đất bà Phạm Thị Lắm, Ấp 7 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Nam Sông Ông Đốc Cầu kênh Thầy Tư (Bờ Đông), Ấp 4 → Đê Tả, Ấp 4 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất ông Cao Văn Bình, Ấp 7 → Hết ranh đất ông Phạm Minh Quang, Ấp 7 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Phạm Thạnh Bình, Ấp 7 → Hết ranh đất ông Trần Quốc Việt, Ấp 7 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Trần Văn Nhị, Ấp 3 → Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Huỳnh Tuyền | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Tân, Ấp 3 → Hết ranh đất ông Dương Văn Thế, Ấp 3 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất ông Lữ Thanh Vũ, Ấp 7 → Hết ranh đất ông Trần Văn Giàu , Ấp 7 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Phạm Văn Thùy, Ấp 3 (2 bên) → Hết ranh đất ông Lê Văn Khánh, Ấp 3 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Nguyễn Hữu Trí, Ấp 2 → Hẻm nhà ông Trần Minh Quân, Ấp 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Sông Ông Đốc (bờ Bắc) Trạm kiểm soát Biên Phòng Sông Đốc, Ấp 1 → Hết ranh đất Xí nghiệp sửa chữa tàu, Ấp 1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Đông kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà Ông Trần Văn Việt, Ấp 10 → Lộ trung tâm bờ Bắc Sông Đốc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Lộ Bờ Nam Sông Đốc Kênh Sáng Bà Kẹo → Kênh Lựu Đạn (Hết ranh đất ông Dương Việt Sử) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Sông Ông Đốc (bờ Bắc) Hết ranh đất cây xăng dầu Khánh Duy, Ấp 7 → Hết ranh Hải Đội 2, Ấp 7 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Đông kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất bà Vũ Thị Huyền, Ấp 10 → Lộ trung tâm bờ Bắc Sông Đốc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Tuyến bờ Nam Sông Đốc Kênh Sáng Bà Kẹo → Giáp ranh Xã Phong Lạc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Tuyến lộ Trung tâm xã Từ đầu lộ nhựa tiếp giáp Sông Đốc (Ranh đất ông Mười Đẹt) → Ngã 3 (Hướng về huyện) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Nam Sông ông Đốc Khu dân cư Xẻo Quao, Ấp 6B (Khu A) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Trần Văn Khôi, Ấp 2 → Hẻm nhà ông Huỳnh Ngọc Bình, Ấp 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Tình, Ấp 2 → Hẻm nhà bà Dương Thị Xa, Ấp 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Từ Hữu Dũng, Ấp 2 → Hết ranh đất ông Huỳnh Thành, Ấp 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà bà Lê Thị Phi, Ấp 2 → Hết ranh đất ông Phạm Văn Thống, Ấp 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Cao Thanh Xuyên, Ấp 2 → Hẻm nhà ông Tống Hoàng Ân, Ấp 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Nguyễn Minh Hoàng, Ấp 2 → Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Hùng, Ấp 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Huỳnh Thanh Bình, Ấp 2 → Hẻm nhà ông Võ Văn Việt, Ấp 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng Có chiều rộng từ trên 3m -5m, thuộc các, Ấp 1, 2, 3, 4, 5, 6A, 6B, 7, 8, 9, 10 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Đường số 8 (Ấp 9) Cầu qua kênh Quảng Thép → Trụ sở UBND xã Sông Đốc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Hẻm, Ấp 7 Nhà ông Lê Văn Thạnh → Nhà ông Lê Văn Tỷ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Hẻm, Ấp 7 Nhà ông Nguyễn Văn Tất → Trường THCS 1 Sông Đốc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Đầu nối lộ Bờ Nam Sông Đốc, Ấp 6A Ranh đất ông Trần Văn Sinh → Ranh đất ông Bạch Trung Đáng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Đông kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất nhà bà Lê Thị Kiều, Ấp 7 → Hết ranh đất nhà ông Lê Văn Chờ, Ấp 7 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Phạm Việt Cường → Kênh xáng Nông trường, Ấp 8 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Đông kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất ông Kiều Minh Thành, Ấp 10 → Lộ Trung tâm bờ Bắc Sông Đốc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Phạm Hoàng Tất, Ấp 7 → Dãy tập thể giáo viên, Ấp 7 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà bà Lê Kiều Nương, Ấp 7 → Nhà ông Phan Hoàng Phi, Ấp 7 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Hiền, Ấp 2 → Hết ranh đất bà Lê Thị Thơ, Ấp 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hết ranh đất ông Trần Văn Tỉnh → Kênh xáng Nông trường, Ấp 8 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Hẻm Ranh đất ông Huỳnh Ngọc Phương → Hết ranh đất ông Nguyễn Ngọc Sinh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm chùa Bà Thiên Hậu, Ấp 1 → Hết ranh đất ông Nguyễn Anh Tài | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Lê Văn Thắng, Ấp 2 → hết ranh đất Nguyễn Hồng Thắm | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Đông kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất nhà bà lê Chúc Mừng, Ấp 7 → Hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Lang, Ấp 7 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ao cá Hội nông dân, Ấp 1 → Hết ranh đất ông Lê Văn Trước, Ấp 1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà bà Lê Thanh Xuân, Ấp 1 → Hẻm nhà ông Trần Văn Thơ, Ấp 1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Lã Mai Thùy, Ấp 8 → Kênh xáng Nông trường, Ấp 8 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Huỳnh Thanh Tuấn, Ấp 8 → Kênh xáng Nông trường, Ấp 8 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất ông Huỳnh Văn Bồ, Ấp 8 → Hết ranh đất ông Lâm Chí Lâm, Ấp 8 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Nam Sông ông Đốc Ranh đất ông Nguyễn Thanh Dũng, Ấp 6A → Hết ranh đất ông Hồ Văn Vàng, Ấp 6A | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Tuyến trung tâm xã Phong Điền (cũ) Ranh đất ông Trịnh Văn Nguyễn → Kênh Dầu Xây (Hết ranh đất ông Ngô Tấn Môn) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Đông kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất ông Trần Văn Khắp, Ấp 10 → Hết đất ông Phạm Văn Uyên, Ấp 10 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Đặng Văn Vinh, Ấp 8 → Kênh xáng Nông trường, Ấp 8 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Kênh Cầu Dừa, Ấp 8 → Về hướng Bắc 250m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Kênh xáng Nông Trường (2 bên) Đất ông Trần Ngọc Minh, Ấp 10 → Giáp kênh Phủ Lý, Ấp 12 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Nam Sông ông Đốc Ranh đất bà Lê Thị Tươi, Ấp 6A → Hết ranh đất ông Nguyễn Hữu Phước | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Nam Sông ông Đốc Kênh Xáng Mới, ranh đất ông Trần Văn Lên (Bờ Tây) → Đê Tả, Ấp 6A | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Kênh xáng Nông Trường (bờ Nam) Ranh đất ông Phạm Văn Nam → Hết ranh đất Bà Phạm Thị Lê | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Kênh xáng Nông Trường (bờ Bắc) Ranh đất ông Trần Văn Dũng → Hết ranh đất ông Phạm Văn Thành, Ấp 8 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Nam Sông ông Đốc Cầu kênh Xẻo Quao, Ấp 6A (2 bờ Đông, Tây) → Đê Tả, Ấp 6A | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Hẻm Ranh đất nhà ông Nguyễn Ngọc Chọn, Ấp 8 → Hết ranh đất Nguyễn Thị Hoa, Ấp 8 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Hẻm Nhà bà Phạm Thị Cúc → Nhà ông Phạm Văn Chiến | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Hẻm Nhà ông Phan Văn Hội → Hết ranh đất Hoàng Thị Rộng, Ấp 8 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Hẻm Ranh đất nhà Phạm Văn Thái, Ấp 8 → Hết ranh đất Phan Văn Toại | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Nam Sông ông Đốc Ranh đất bà Trần Ánh Nguyệt, Ấp 6A → Hết ranh đất bà Phạm Thị Thủy, Ấp 6A | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Nam Sông ông Đốc Cầu kênh Xáng cùng, Ấp 6A (2 bờ Đông, Tây) → Đê Tả, Ấp 6A | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Nam Sông ông Đốc Kênh xáng Mới, ranh đất bà Lý Kim Tiền (Bờ Đông) → Đê Tả, Ấp 6A | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Nam Sông ông Đốc Hẻm nhà ông Châu Ngọc Sỹ, Ấp 6A → Hết ranh đất ông Hải | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng Có chiều rộng từ trên 3m -5m, thuộc các ấp còn lại của TT. Sông Đốc (cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Nam Sông ông Đốc Ranh đất ông Nguyễn Thanh Hùng, Ấp 6A → Hết ranh đất bà Lê Ánh Xuân (2 bên), Ấp 6A | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Tuyến trung tâm xã Phong Điền (cũ) Kênh Bảy Thanh → Kênh Dần Xây (tuyến ven sông) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Nam Sông ông Đốc Ranh đất bà Lê Thị Nhanh (Thửa 65, tờ 36), Ấp 6A → Hết ranh đất ông Hà Việt Hoa | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Nam Sông ông Đốc Ranh đất ông Trịnh Thị Trang, Ấp 6A → Hết ranh đất ông Lại Văn Giàu (2 bên), Ấp 6A | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất ông Việt → Về hướng Bắc: 250 m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất ông Nguyễn Văn Dũng, Ấp 8 (2 bên) → Hết ranh đất ông Phùng Thanh Vân, Ấp 8 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất ông Nguyễn Văn Chiến, Ấp 8 → Hết ranh đất ông Hiên, Ấp 8 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà bà Trần Hồng Lạc, Ấp 8 → Hết ranh đất bà Trần Thị Lan, Ấp 8 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Trần Văn Thương, Ấp 8 → Hết ranh đất bà Lê Ánh Xuân, Ấp 8 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Tiến, Ấp 9 → Kênh xáng Nông trường, Ấp 9 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Từ, Ấp 9 → Kênh xáng Nông trường, Ấp 9 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà bà Đoàn Thị Loan, Ấp 9 → Kênh xáng Nông trường, Ấp 9 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Tiến, Ấp 9 → Kênh xáng Nông trường, Ấp 9 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Từ, Ấp 9 → Kênh xáng Nông trường, Ấp 9 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà bà Đoàn Thị Loan, Ấp 9 → Kênh xáng Nông trường, Ấp 9 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Kênh Xã Thuần (2 bên) Cống xã Thuần → Về hướng Bắc: 250m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng Có chiều rộng từ trên 3m -5m, thuộc các ấp còn lại của xã Phong Điền (cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng Có chiều rộng từ trên 3m -5m, thuộc các ấp còn lại của xã Phong Điền (cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Kênh Phủ Lý (2 bên) Cống Phủ Lý → Về hướng Bắc: 250m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Kênh Cựa Gà Tiếp giáp tuyến lộ Sông Đốc - Tắc Thủ → Về hướng Bắc: 250m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Kênh Ông Lan (2 bên) Nhà ông Trần Ngọc Lan, Ấp 8. → Về hướng Bắc: 250m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Kênh Ông Lan (2 bên) Nhà ông Trần Ngọc Lan, Ấp 8. → Về hướng Bắc: 250m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Kênh Nhiêu Đáo (2 bên) Tiếp giáp tuyến lộ Sông Đốc - Tắc Thủ → Về hướng Bắc: 250m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Tuyến trung tâm xã Phong Điền (cũ) Kênh Dần Xây → Hết ranh đất Nguyễn Văn Thu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Tuyến Rẫy mới - Mỹ Bình Ranh đất ông Phan Út Chín → Hết ranh đất ông Trần Văn Nhiều | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Tuyến Rạch Vinh Cầu Đầu Sấu (Ấp Mỹ Bình) → Hết ranh đất ông Nguyễn Như Ý | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng Có chiều rộng từ >2m đến ≤ 3m, thuộc TT. Sông Đốc (cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ >3 m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Sông Đốc | Tuyến đường số 1 Khu tái định cư khóm 6B, Sông Đốc (tuyến đường bờ Nam, 2 bên) Ranh đất ông Ngô Minh Đương, khóm 6A, thị trấn Sông Đốc → Đê biển Tây, khóm 6B, thị trấn Sông Đốc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |


