• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Pơng Drang, tỉnh Đắk Lắk 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Pơng Drang, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Pơng Drang, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Pơng Drang, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Pơng Drang, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Pơng Drang, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất xã Pơng Drang, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Pơng Drang, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Pơng Drang, tỉnh Đắk Lắk

Xã Pơng Drang Sắp xếp từ: Thị trấn Pơng Drang, xã Ea Ngai, xã Tân Lập.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
28101Xã Pơng DrangMai Xuân Thưởng Hoàng Việt - Hết ranh giới thửa đất số 4, tờ bản đồ số 54Đất SX-KD nông thôn160.000120.00000
28102Xã Pơng DrangNguyễn Duy Trinh Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang LongĐất SX-KD nông thôn400.000000
28103Xã Pơng DrangNguyễn Duy Trinh Nơ Trang Long - Hoàng Quốc ViệtĐất SX-KD nông thôn280.000000
28104Xã Pơng DrangNguyễn Duy Trinh Hoàng Quốc Việt - Hết ranh giới thửa đất số 11, tờ bản đồ số 44Đất SX-KD nông thôn200.000000
28105Xã Pơng DrangNguyễn Duy Trinh Hết ranh giới thửa đất số 11, tờ bản đồ số 44 - Giáp suối Krông BúkĐất SX-KD nông thôn180.000140.000128.000112.000
28106Xã Pơng DrangNguyễn Công Trứ Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang LongĐất SX-KD nông thôn400.000000
28107Xã Pơng DrangNguyễn Công Trứ Nơ Trang Long - Tô Hiến ThànhĐất SX-KD nông thôn280.000000
28108Xã Pơng DrangNguyễn Đình Chiểu Nguyễn Tất Thành - Trường ChinhĐất SX-KD nông thôn480.000000
28109Xã Pơng DrangNguyễn Đình Chiểu Trường Chinh - Hết ranh giới thửa đất số 53, tờ bản đồ số 33Đất SX-KD nông thôn400.000200.00000
28110Xã Pơng DrangNguyễn Hữu Thọ Nguyễn Tất Thành - Lê VụĐất SX-KD nông thôn480.000000
28111Xã Pơng DrangNguyễn Hữu Thọ Lê Vụ - Trần PhúĐất SX-KD nông thôn400.000000
28112Xã Pơng DrangNguyễn Hữu Thọ Trần Phú - Nguyễn Viết XuânĐất SX-KD nông thôn280.000200.00000
28113Xã Pơng DrangNguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Tất Thành - Hết ranh giới thửa đất số 23, tờ bản đồ số 60Đất SX-KD nông thôn400.000000
28114Xã Pơng DrangNguyễn Thị Minh Khai Hết ranh giới thửa đất số 23, tờ bản đồ số 60 - Hết ranh giới thửa đất số 310, tờ bản đồ số 57Đất SX-KD nông thôn280.000200.00000
28115Xã Pơng DrangNguyễn Thị Minh Khai Hết ranh giới thửa đất số 310, tờ bản đồ số 57 - Hoàng Văn ThụĐất SX-KD nông thôn200.000128.000112.0000
28116Xã Pơng DrangNguyễn Chí Thanh Nguyễn Tất Thành - Hết ranh giới thửa đất số 2, tờ bản đồ số 60Đất SX-KD nông thôn400.000000
28117Xã Pơng DrangNguyễn Chí Thanh Hết ranh giới thửa đất số 2, tờ bản đồ số 60 - Hết ranh giới thửa đất số 177, tờ bản đồ số 57Đất SX-KD nông thôn280.000200.00000
28118Xã Pơng DrangNguyễn Chí Thanh Hết ranh giới thửa đất số 177, tờ bản đồ số 57 - Hết ranh giới thửa đất số 102, tờ bản đồ số 29Đất SX-KD nông thôn200.000128.000112.0000
28119Xã Pơng DrangNguyễn Thái Học Nguyễn Tất Thành - Lê DuẩnĐất SX-KD nông thôn400.000000
28120Xã Pơng DrangNguyễn Thái Học Lê Duẩn - Trần PhúĐất SX-KD nông thôn280.000200.00000
28121Xã Pơng DrangNguyễn Thái Học Trần Phú - Hết thửa đất số 60, tờ bản đồ số 62Đất SX-KD nông thôn200.000128.00000
28122Xã Pơng DrangNguyễn Viết Xuân Nguyễn Tất Thành - Lê DuẩnĐất SX-KD nông thôn400.000000
28123Xã Pơng DrangNguyễn Viết Xuân Lê Duẩn - Trần PhúĐất SX-KD nông thôn280.000200.00000
28124Xã Pơng DrangNguyễn Viết Xuân Trần Phú - Ngô Thị NhậmĐất SX-KD nông thôn200.000128.00000
28125Xã Pơng DrangNguyễn Viết Xuân Ngô Thị Nhậm - Lê Hồng PhongĐất SX-KD nông thôn160.000128.000112.0000
28126Xã Pơng DrangNguyễn Trường Tộ Nguyễn Tất Thành - Lê DuẩnĐất SX-KD nông thôn400.000000
28127Xã Pơng DrangNguyễn Khuyến Nguyễn Tất Thành - Bà TriệuĐất SX-KD nông thôn480.000000
28128Xã Pơng DrangNguyễn Khuyến Bà Triệu - Huỳnh Thúc KhángĐất SX-KD nông thôn400.000000
28129Xã Pơng DrangNguyễn Tri Phương Nguyễn Tất Thành - Bà TriệuĐất SX-KD nông thôn480.000000
28130Xã Pơng DrangNguyễn Tri Phương Bà Triệu - Huỳnh Thúc KhángĐất SX-KD nông thôn400.000000
28131Xã Pơng DrangNguyễn Cư Trinh Nguyễn Tất Thành - Bà TriệuĐất SX-KD nông thôn480.000000
28132Xã Pơng DrangNguyễn Cư Trinh Bà Triệu - Hà Huy TậpĐất SX-KD nông thôn400.000000
28133Xã Pơng DrangNguyễn Du Nguyễn Tất Thành - Bà TriệuĐất SX-KD nông thôn480.000000
28134Xã Pơng DrangNguyễn Du Bà Triệu - Hết ranh giới thửa đất số 1, tờ bản đồ số 50Đất SX-KD nông thôn400.000200.00000
28135Xã Pơng DrangNguyễn Văn Cừ Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Lương BằngĐất SX-KD nông thôn800.000000
28136Xã Pơng DrangNguyễn Văn Cừ Nguyễn Lương Bằng - Văn CaoĐất SX-KD nông thôn640.000000
28137Xã Pơng DrangNguyễn Văn Cừ Văn Cao - Đoàn Thị ĐiểmĐất SX-KD nông thôn560.000000
28138Xã Pơng DrangNguyễn Văn Cừ Đoàn Thị Điểm - Hết ranh giới thửa đất số 52, tờ bản đồ số 56Đất SX-KD nông thôn400.000000
28139Xã Pơng DrangNgô Quyền Nguyễn Duy Trinh - Giải PhóngĐất SX-KD nông thôn320.000000
28140Xã Pơng DrangNguyễn Văn Trỗi Nguyễn Duy Trinh - Lê Đình ChinhĐất SX-KD nông thôn160.000000
28141Xã Pơng DrangNguyễn Văn Linh Y Thuyên Ksor - Trần Nhân TôngĐất SX-KD nông thôn320.000000
28142Xã Pơng DrangNguyễn Trãi Lý Tự Trọng - Xô Viết Nghệ TĩnhĐất SX-KD nông thôn240.000160.00000
28143Xã Pơng DrangNguyễn Hữu Thấu Lê Vụ - Hết ranh giới thửa đất số 85, tờ bản đồ số 74Đất SX-KD nông thôn480.000400.00000
28144Xã Pơng DrangNguyễn Thị Định Quang Trung - Hai Bà TrưngĐất SX-KD nông thôn280.000000
28145Xã Pơng DrangNguyên Hồng Nguyễn Cư Trinh - Nguyễn DuĐất SX-KD nông thôn280.000000
28146Xã Pơng DrangNguyễn Lương Bằng Nguyễn Văn Cừ - Lạc Long QuânĐất SX-KD nông thôn480.000000
28147Xã Pơng DrangNguyễn Lương Bằng Lạc Long Quân - Phạm Văn ĐồngĐất SX-KD nông thôn480.000000
28148Xã Pơng DrangNgô Thị Nhậm Nguyễn Viết Xuân - Hết ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 31Đất SX-KD nông thôn140.000112.000104.0000
28149Xã Pơng DrangNguyễn Xuân Nguyên Đầu thửa đất số 133, tờ bản đồ số 42 - Hết ranh giới thửa đất số 284, tờ bản đồ số 42Đất SX-KD nông thôn128.000112.000104.0000
28150Xã Pơng DrangNgô Tất Tố Nguyễn Cư Trinh - Nguyễn DuĐất SX-KD nông thôn360.000000
28151Xã Pơng DrangNgô Gia Tự Nguyễn Tất Thành - Bà TriệuĐất SX-KD nông thôn480.000000
28152Xã Pơng DrangNgô Gia Tự Bà Triệu - Hà Huy TậpĐất SX-KD nông thôn400.000000
28153Xã Pơng DrangNgô Gia Tự Hà Huy Tập - Hoàng ViệtĐất SX-KD nông thôn200.000000
28154Xã Pơng DrangNơ Trang Long Nguyễn Duy Trinh - Giải PhóngĐất SX-KD nông thôn240.000000
28155Xã Pơng DrangNơ Trang Gưh Võ Nguyên Giáp - Trần PhúĐất SX-KD nông thôn160.000120.00000
28156Xã Pơng DrangNơ Trang Gưh Trần Phú - Võ Văn KiệtĐất SX-KD nông thôn128.000000
28157Xã Pơng DrangPhạm Hùng Nguyễn Tất Thành - Trường ChinhĐất SX-KD nông thôn400.000000
28158Xã Pơng DrangPhạm Hùng Trường Chinh - Hết ranh giới thửa đất số 83, tờ bản đồ số 63Đất SX-KD nông thôn280.000200.00000
28159Xã Pơng DrangPhạm Hùng Hết ranh giới thửa đất số 83, tờ bản đồ số 63 - Hết ranh giới thửa đất số 119, tờ bản đồ số 34Đất SX-KD nông thôn200.000128.000112.0000
28160Xã Pơng DrangPhan Chu Trinh Nguyễn Tất Thành - Hết ranh giới thửa đất số 308, tờ bản đồ số 63Đất SX-KD nông thôn400.000000
28161Xã Pơng DrangPhan Chu Trinh Hết ranh giới thửa đất số 308, tờ bản đồ số 63 - Hết ranh giới thửa đất số 192, tờ bản đồ số 64Đất SX-KD nông thôn280.000200.00000
28162Xã Pơng DrangPhan Chu Trinh Hết ranh giới thửa đất số 192, tờ bản đồ số 64 - Hết ranh giới thửa đất số 21, tờ bản đồ số 64Đất SX-KD nông thôn200.000128.000112.0000
28163Xã Pơng DrangPhan Đình Phùng Nguyễn Tất Thành - Phù Đổng Thiên VươngĐất SX-KD nông thôn400.000000
28164Xã Pơng DrangPhan Đình Phùng Phù Đổng Thiên Vương - Hết ranh giới thửa đất số 78, tờ bản đồ số 61Đất SX-KD nông thôn280.000200.00000
28165Xã Pơng DrangPhan Đình Phùng Hết ranh giới thửa đất số 78, tờ bản đồ số 61 - Hết ranh giới thửa đất số 162, tờ bản đồ số 64Đất SX-KD nông thôn200.000128.000112.0000
28166Xã Pơng DrangPhạm Hồng Thái Nguyễn Tất Thành - Phù Đổng Thiên VươngĐất SX-KD nông thôn400.000000
28167Xã Pơng DrangPhạm Hồng Thái Phù Đổng Thiên Vương - Hết ranh giới thửa đất số 29, tờ bản đồ số 61Đất SX-KD nông thôn280.000200.00000
28168Xã Pơng DrangPhan Đăng Lưu Nguyễn Tất Thành - Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số 57Đất SX-KD nông thôn400.000000
28169Xã Pơng DrangPhan Đăng Lưu Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số 57 - Hết ranh giới thửa đất số 146, tờ bản đồ số 57Đất SX-KD nông thôn280.000200.00000
28170Xã Pơng DrangPhan Đăng Lưu Hết ranh giới thửa đất số 146, tờ bản đồ số 57 - Hết ranh giới thửa đất số 326, tờ bản đồ số 57Đất SX-KD nông thôn200.000000
28171Xã Pơng DrangPhan Bội Châu Nguyễn Tất Thành - Bà TriệuĐất SX-KD nông thôn400.000000
28172Xã Pơng DrangPhan Bội Châu Bà Triệu - Hết ranh giới thửa đất số 96, tờ bản đồ số 53Đất SX-KD nông thôn280.000200.00000
28173Xã Pơng DrangPhan Bội Châu Hết ranh giới thửa đất số 96, tờ bản đồ số 53 - Hết ranh giới thửa đất số 39, tờ bản đồ số 28Đất SX-KD nông thôn200.000000
28174Xã Pơng DrangPhù Đổng Thiên Vương Phan Đình Phùng - Hết ranh giới thửa đất số 226, tờ bản đồ số 60Đất SX-KD nông thôn200.000160.00000
28175Xã Pơng DrangPhan Đình Giót Trần Phú - Nguyễn Viết XuânĐất SX-KD nông thôn160.000120.00000
28176Xã Pơng DrangQuang Trung Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Thị ĐịnhĐất SX-KD nông thôn400.000000
28177Xã Pơng DrangQuang Trung Nguyễn Thị Định - Lê DuẩnĐất SX-KD nông thôn280.000000
28178Xã Pơng DrangQuang Trung Lê Duẩn - Trần PhúĐất SX-KD nông thôn200.000140.00000
28179Xã Pơng DrangSiu Bleh A Ma Pui - Nguyễn Xuân NguyênĐất SX-KD nông thôn128.000112.000104.0000
28180Xã Pơng DrangTố Hữu Nguyễn Tất Thành - Tôn Đức ThắngĐất SX-KD nông thôn400.000000
28181Xã Pơng DrangTố Hữu Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới thửa đất số 102, tờ bản đồ số 88Đất SX-KD nông thôn280.000200.000140.0000
28182Xã Pơng DrangTrần Khánh Dư Nguyễn Tất Thành - Tôn Đức ThắngĐất SX-KD nông thôn400.000000
28183Xã Pơng DrangTrần Khánh Dư Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới thửa đất số 129, tờ bản đồ số 81Đất SX-KD nông thôn280.000200.000140.0000
28184Xã Pơng DrangTrần Nhân Tông Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Văn LinhĐất SX-KD nông thôn480.000000
28185Xã Pơng DrangTrần Nhân Tông Nguyễn Văn Linh - Hết ranh giới thửa đất số 7, tờ bản đồ số 80Đất SX-KD nông thôn400.000280.00000
28186Xã Pơng DrangTrần Nhân Tông Hết ranh giới thửa đất số 7, tờ bản đồ số 80 - Hết ranh giới thửa đất số 114, tờ bản đồ số 79Đất SX-KD nông thôn280.000200.000140.0000
28187Xã Pơng DrangTrường Chinh Nguyễn Tất Thành - Xô Viết Nghệ TĩnhĐất SX-KD nông thôn480.000000
28188Xã Pơng DrangTrường Chinh Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phạm HùngĐất SX-KD nông thôn400.000000
28189Xã Pơng DrangTô Hiến Thành Nguyễn Duy Trinh - Lê Đình ChinhĐất SX-KD nông thôn140.000120.00000
28190Xã Pơng DrangTôn Đức Thắng Y Thuyên Ksor - Lê Thị Hồng GấmĐất SX-KD nông thôn240.000000
28191Xã Pơng DrangTôn Thất Tùng Lê Thị Hồng Gấm - Nguyễn Văn LinhĐất SX-KD nông thôn240.000000
28192Xã Pơng DrangTrần Phú Võ Nguyên Giáp - Lê Hồng PhongĐất SX-KD nông thôn320.000000
28193Xã Pơng DrangTrần Phú Lê Hồng Phong - Nguyễn Hữu ThọĐất SX-KD nông thôn240.000000
28194Xã Pơng DrangTrần Phú Nguyễn Hữu Thọ - Nguyễn Thái HọcĐất SX-KD nông thôn200.000000
28195Xã Pơng DrangTrần Phú Nguyễn Thái Học - Hết ranh giới thửa đất số 29, tờ bản đồ số 55Đất SX-KD nông thôn160.000120.00000
28196Xã Pơng DrangTrần Đại Nghĩa Võ Nguyên Giáp - Trần Hưng ĐạoĐất SX-KD nông thôn128.000112.00000
28197Xã Pơng DrangTú Xương Huỳnh Thúc Kháng - Hoàng ViệtĐất SX-KD nông thôn160.000000
28198Xã Pơng DrangTrần Hưng Đạo Võ Nguyên Giáp - Trần PhúĐất SX-KD nông thôn380.000000
28199Xã Pơng DrangTrần Hưng Đạo Trần Phú - Võ Văn KiệtĐất SX-KD nông thôn280.000200.00000
28200Xã Pơng DrangTrần Hưng Đạo Võ Văn Kiệt - Cầu Ea TútĐất SX-KD nông thôn200.000160.000112.0000
28201Xã Pơng DrangTrần Nhật Duật Trần Đại Nghĩa - A Ma JhaoĐất SX-KD nông thôn160.000128.000104.0000
28202Xã Pơng DrangThích Quảng Đức Nguyễn Tất Thành - Thửa đất số 36, tờ bản đồ số 5Đất SX-KD nông thôn160.000136.000120.0000
28203Xã Pơng DrangThích Quảng Đức thửa đất số 36, tờ bản đồ số 5 - Hết ranh giới thửa đất số 72, tờ bản đồ số 7Đất SX-KD nông thôn128.000120.000112.000104.000
28204Xã Pơng DrangVõ Văn Kiệt Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Hữu ThọĐất SX-KD nông thôn160.000120.00000
28205Xã Pơng DrangVăn Cao Nguyễn Văn Cừ - Lạc Long QuânĐất SX-KD nông thôn400.000000
28206Xã Pơng DrangVõ Thị Sáu A Ma Jhao - Lê Văn NhiễuĐất SX-KD nông thôn160.000128.000104.0000
28207Xã Pơng DrangXô Viết Nghệ Tĩnh Nguyễn Tất Thành - Trường ChinhĐất SX-KD nông thôn680.000000
28208Xã Pơng DrangXô Viết Nghệ Tĩnh Trường Chinh - Nguyễn TrãiĐất SX-KD nông thôn480.000280.000160.0000
28209Xã Pơng DrangXô Viết Nghệ Tĩnh Nguyễn Trãi - Y Ngông Niê KdămĐất SX-KD nông thôn320.000200.00000
28210Xã Pơng DrangXô Viết Nghệ Tĩnh Y Ngông Niê Kdăm - Hết ranh giới thửa đất số 42, tờ bản đồ số 38Đất SX-KD nông thôn200.000128.00000
28211Xã Pơng DrangY Thuyên Ksor Nguyễn Tất Thành - Tôn Đức ThắngĐất SX-KD nông thôn400.000000
28212Xã Pơng DrangY Thuyên Ksor Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số 88Đất SX-KD nông thôn280.000200.000140.0000
28213Xã Pơng DrangY Ngông Niê Kdăm Giải Phóng - Hết ranh giới thửa đất số 54, tờ bản đồ số 33Đất SX-KD nông thôn160.000120.00000
28214Xã Pơng DrangY Nuê B'krông Đầu thửa đất số 586, tờ bản đồ số 68 - Hết ranh giới thửa đất số 228, tờ bản đồ số 67Đất SX-KD nông thôn160.000000
28215Xã Pơng DrangY Bih Alêô Y Ngông Niê Kdăm - Hết ranh giới thửa đất số 81, tờ bản đồ số 38Đất SX-KD nông thôn140.000112.000104.0000
28216Xã Pơng DrangY Ơn Niê Siu Bleh - Hết ranh giới thửa đất số 392, tờ bản đồ số 42Đất SX-KD nông thôn128.000112.000104.0000
28217Xã Pơng DrangY Jút Hwing Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới thửa đất số 50, tờ bản đồ số 79Đất SX-KD nông thôn160.000120.000104.0000
28218Xã Pơng DrangĐường liên thôn Từ thửa đất số 85, tờ bản đồ số 189 - Ngã ba thôn Ea Ngai 3 thửa đất số 34, tờ bản đồ số 189Đất SX-KD nông thôn280.000200.000140.0000
28219Xã Pơng DrangĐường liên thôn Ngã ba thôn Ea Ngai 3 thửa đất số 34, tờ bản đồ số 189 - Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 204Đất SX-KD nông thôn200.000140.000112.0000
28220Xã Pơng DrangĐường liên thôn Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 204 - Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 225Đất SX-KD nông thôn160.000128.000112.0000
28221Xã Pơng DrangĐường liên thôn Ngã ba thôn Ea Ngai 3 thửa đất số thửa đất số 34, tờ bản đồ số 189 - Ngã tư thửa đất số 15, tờ bản đồ số 204Đất SX-KD nông thôn140.000128.000112.0000
28222Xã Pơng DrangĐường liên thôn Đầu ranh giới thửa đất số 21, tờ bản đồ số 206 - Cổng chào thôn Ea Ngai 4 - Hết ranh giới thửa đất số 67, tờ bản đồ số 204Đất SX-KD nông thôn120.000112.000104.0000
28223Xã Pơng DrangĐường liên thôn Cầu Ea Tút bắt đầu từ thửa đất số 193, tờ bản đồ số 141 - Hết ranh giới thửa đất số 49, tờ bản đồ số 185Đất SX-KD nông thôn160.000120.000104.0000
28224Xã Pơng DrangĐường liên thôn Tân Lập 3, Tân Lập 4 và Tân Lập 5 Tiếp giáp Quốc lộ 29 - Đến giáp suối Krông BúkĐất SX-KD nông thôn200.000160.000120.0000
28225Xã Pơng DrangĐường liên thôn Tân Lập 3, Tân Lập 4 và Tân Lập 5 Từ thửa đất số 172, tờ bản đồ số 151 - Hết ranh giới thửa đất số 12, tờ bản đồ số 122Đất SX-KD nông thôn128.000120.000112.000104.000
28226Xã Pơng DrangCác trục đường khu dân cư thôn Tân Lập 6 -Đất SX-KD nông thôn120.000116.000112.000104.000
28227Xã Pơng DrangĐối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ -Đất SX-KD nông thôn96.000000
28228Xã Pơng DrangNguyễn Tất Thành (Dọc 2 bên đường từ giáp ranh giới phường Buôn Hồ về xã Krông Búk) Nguyễn Duy Trinh - Lý Tự TrọngĐất khoáng sản2.440.000400.00000
28229Xã Pơng DrangNguyễn Tất Thành (Dọc 2 bên đường từ giáp ranh giới phường Buôn Hồ về xã Krông Búk) Lý Tự Trọng - Lê VụĐất khoáng sản2.960.000000
28230Xã Pơng DrangNguyễn Tất Thành (Dọc 2 bên đường từ giáp ranh giới phường Buôn Hồ về xã Krông Búk) Lê Vụ - Võ Nguyên GiápĐất khoáng sản4.200.000600.000384.0000
28231Xã Pơng DrangNguyễn Tất Thành (Dọc 2 bên đường từ giáp ranh giới phường Buôn Hồ về xã Krông Búk) Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Hữu ThọĐất khoáng sản3.400.000480.00000
28232Xã Pơng DrangNguyễn Tất Thành (Dọc 2 bên đường từ giáp ranh giới phường Buôn Hồ về xã Krông Búk) Nguyễn Hữu Thọ - Phan Bội ChâuĐất khoáng sản3.000.000480.00000
28233Xã Pơng DrangNguyễn Tất Thành (Dọc 2 bên đường từ giáp ranh giới phường Buôn Hồ về xã Krông Búk) Phan Bội Châu - Hết trường dạy nghề Bảo AnĐất khoáng sản3.040.000480.000240.0000
28234Xã Pơng DrangNguyễn Tất Thành (Dọc 2 bên đường từ giáp ranh giới phường Buôn Hồ về xã Krông Búk) Hết trường dạy nghề Bảo An - Giáp ranh giới xã Krông BúkĐất khoáng sản1.320.000440.000180.0000
28235Xã Pơng DrangPhạm Văn Đồng (Quốc lộ 29) Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Lương BằngĐất khoáng sản800.000000
28236Xã Pơng DrangPhạm Văn Đồng (Quốc lộ 29) Nguyễn Lương Bằng - Đoàn Thị ĐiểmĐất khoáng sản640.000000
28237Xã Pơng DrangPhạm Văn Đồng (Quốc lộ 29) Đoàn Thị Điểm - Kim ĐồngĐất khoáng sản600.000000
28238Xã Pơng DrangPhạm Văn Đồng (Quốc lộ 29) Kim Đồng - Hết ranh giới cụm công nghiệp Krông BúkĐất khoáng sản560.000240.000160.0000
28239Xã Pơng DrangQuốc lộ 29 đi xã Ea Tul Hết ranh giới cụm công nghiệp Krông Búk - Giáp ranh giới xã Ea TulĐất khoáng sản560.000220.000180.000160.000
28240Xã Pơng DrangQuốc lộ 29 đi xã Krông Năng Từ cầu Rô si - Giáp ranh giới xã Krông NăngĐất khoáng sản1.040.000400.000240.000160.000
28241Xã Pơng DrangVõ Nguyên Giáp (Tỉnh lộ 8) Nguyễn Tất Thành - Lê LợiĐất khoáng sản2.240.000880.00000
28242Xã Pơng DrangVõ Nguyên Giáp (Tỉnh lộ 8) Lê Lợi - Chu Văn AnĐất khoáng sản1.480.000360.00000
28243Xã Pơng DrangVõ Nguyên Giáp (Tỉnh lộ 8) Chu Văn An - Trần PhúĐất khoáng sản960.000312.000200.0000
28244Xã Pơng DrangVõ Nguyên Giáp (Tỉnh lộ 8) Trần Phú - Trần Đại NghĩaĐất khoáng sản640.000300.000200.0000
28245Xã Pơng DrangVõ Nguyên Giáp (Tỉnh lộ 8) Trần Đại Nghĩa - A Ma PuiĐất khoáng sản480.000280.000200.0000
28246Xã Pơng DrangVõ Nguyên Giáp (Tỉnh lộ 8) A Ma Pui - Cầu thôn Tâng MaiĐất khoáng sản340.000240.000200.000160.000
28247Xã Pơng DrangTỉnh lộ 8 Cầu thôn Tâng Mai - Hết ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ số 211Đất khoáng sản340.000200.000160.000120.000
28248Xã Pơng DrangTỉnh lộ 8 Hết ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ số 211 - Suối đá giáp ranh giới xã Ea TulĐất khoáng sản340.000200.000128.000112.000
28249Xã Pơng DrangA Ma Jhao Võ Nguyên Giáp - Võ Thị SáuĐất khoáng sản160.000120.000104.0000
28250Xã Pơng DrangA Ma Pui Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới thửa đất số 129, tờ bản đồ số 41Đất khoáng sản160.000120.000104.0000
28251Xã Pơng DrangAn Dương Vương Mai Xuân Thưởng - Hết ranh giới thửa đất số 107, tờ bản đồ số 28Đất khoáng sản128.000112.00000
28252Xã Pơng DrangÂu Cơ Trần Hưng Đạo - Nguyễn Hữu ThọĐất khoáng sản160.000120.00000
28253Xã Pơng DrangBà Triệu Phan Bội Châu - Nguyễn Cư TrinhĐất khoáng sản360.000000
28254Xã Pơng DrangBùi Viết Xuân Nguyễn Lương Bằng - Đoàn Thị ĐiểmĐất khoáng sản400.000000
28255Xã Pơng DrangCách Mạng Tháng Tám Y Ngông Niê Kdăm - Hết ranh giới thửa đất số 7, tờ bản đồ số 38Đất khoáng sản140.000112.00000
28256Xã Pơng DrangCách Mạng Tháng Tám Hết ranh giới thửa đất số 7, tờ bản đồ số 38 - Giáp suối Krông BúkĐất khoáng sản128.000000
28257Xã Pơng DrangCao Thắng Y Ngông Niê Kdăm - Hết ranh giới thửa đất số 202, tờ bản đồ số 38Đất khoáng sản140.000112.000104.0000
28258Xã Pơng DrangChu Văn An Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới thửa đất số 383, tờ bản đồ số 74Đất khoáng sản400.000280.00000
28259Xã Pơng DrangCác trục đường khu vực chợ Pơng Drang mới -Đất khoáng sản800.000000
28260Xã Pơng DrangĐường trong khu vực đấu giá thôn Tân Lập 2 -Đất khoáng sản400.000000
28261Xã Pơng DrangDiên Hồng Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới thửa đất số 138, tờ bản đồ số 86Đất khoáng sản160.000120.000112.0000
28262Xã Pơng DrangĐoàn Thị Điểm Quang Trung - Lạc Long QuânĐất khoáng sản320.000240.00000
28263Xã Pơng DrangĐoàn Thị Điểm Lạc Long Quân - Phạm Văn ĐồngĐất khoáng sản280.000000
28264Xã Pơng DrangĐinh Tiên Hoàng Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới thửa đất số 68, tờ bản đồ số 26Đất khoáng sản140.000112.000104.0000
28265Xã Pơng DrangGiải phóng Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang LongĐất khoáng sản400.000000
28266Xã Pơng DrangGiải phóng Nơ Trang Long - Y Ngông Niê KdămĐất khoáng sản280.000200.000140.0000
28267Xã Pơng DrangGiải phóng Y Ngông Niê Kdăm - Hết ranh giới thửa đất số 42, tờ bản đồ số 76Đất khoáng sản200.000160.000140.0000
28268Xã Pơng DrangHai Bà Trưng Nguyễn Tất Thành - Lê DuẩnĐất khoáng sản400.000000
28269Xã Pơng DrangHai Bà Trưng Lê Duẩn - Trần PhúĐất khoáng sản280.000000
28270Xã Pơng DrangHồ Xuân Hương Nguyễn Duy Trinh - Lê Đình ChinhĐất khoáng sản200.000000
28271Xã Pơng DrangHoàng Quốc Việt Nguyễn Duy Trinh - Lê Đình ChinhĐất khoáng sản128.000112.00000
28272Xã Pơng DrangHuỳnh Thúc Kháng Mai Xuân Thưởng - Nguyễn Cư TrinhĐất khoáng sản280.000160.00000
28273Xã Pơng DrangHà Huy Tập Nguyễn Cư Trinh - Tú XươngĐất khoáng sản160.000120.00000
28274Xã Pơng DrangHồ Tùng Mậu Võ Nguyên Giáp - Trần Đại NghĩaĐất khoáng sản160.000120.00000
28275Xã Pơng DrangHồ Tùng Mậu Trần Đại Nghĩa - Hết ranh giới thửa đất số 203, tờ bản đồ số 35Đất khoáng sản128.000112.00000
28276Xã Pơng DrangHoàng Việt Mai Xuân Thưởng - Hết ranh giới thửa đất số 118, tờ bản đồ số 20Đất khoáng sản128.000112.00000
28277Xã Pơng DrangHoàng Văn Thụ Nguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới thửa đất số 63, tờ bản đồ số 28Đất khoáng sản128.000112.00000
28278Xã Pơng DrangHàm Nghi Phù Đổng Thiên Vương - Hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ số 33Đất khoáng sản140.000000
28279Xã Pơng DrangHoàng Diệu Kpă Klơng - Hết ranh giới thửa đất số 24, tờ bản đồ số 87Đất khoáng sản160.000120.000112.0000
28280Xã Pơng DrangKpă Klơng Võ Nguyên Giáp - Hết đường (thửa đất số 284, tờ bản đồ số 42)Đất khoáng sản160.000120.000104.0000
28281Xã Pơng DrangKim Đồng Lạc Long Quân - Phạm Văn ĐồngĐất khoáng sản200.000000
28282Xã Pơng DrangLê Đình Chinh Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang LongĐất khoáng sản400.000000
28283Xã Pơng DrangLê Đình Chinh Nơ Trang Long - Tô Hiến ThànhĐất khoáng sản280.000200.000140.0000
28284Xã Pơng DrangLê Đình Chinh Tô Hiến Thành - Hoàng Quốc ViệtĐất khoáng sản200.000160.000140.0000
28285Xã Pơng DrangLê Thị Hồng Gấm Nguyễn Tất Thành - Tôn Đức ThắngĐất khoáng sản400.000000
28286Xã Pơng DrangLê Thị Hồng Gấm Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới thửa đất số 118, tờ bản đồ số 81Đất khoáng sản280.000200.000140.0000
28287Xã Pơng DrangLý Tự Trọng Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang LongĐất khoáng sản480.000400.00000
28288Xã Pơng DrangLý Tự Trọng Nơ Trang Long - Y Ngông Niê KdămĐất khoáng sản400.000000
28289Xã Pơng DrangLê Vụ Nguyễn Tất Thành - Lê Văn TámĐất khoáng sản680.000000
28290Xã Pơng DrangLê Vụ Lê Văn Tám - Hết ranh giới thửa đất số 263, tờ bản đồ số 74Đất khoáng sản480.000280.00000
28291Xã Pơng DrangLê Vụ Hết ranh giới thửa đất số 263, tờ bản đồ số 74 - Hết ranh giới thửa đất số 298, tờ bản đồ số 73Đất khoáng sản280.000200.00000
28292Xã Pơng DrangLê Hồng Phong Nguyễn Tất Thành - Lê LợiĐất khoáng sản480.000000
28293Xã Pơng DrangLê Hồng Phong Lê Lợi - Trần PhúĐất khoáng sản400.000280.00000
28294Xã Pơng DrangLê Hồng Phong Trần Phú - Võ Văn KiệtĐất khoáng sản280.000200.000120.0000
28295Xã Pơng DrangLê Hồng Phong Võ Văn Kiệt - Hết ranh giới thửa đất số 2, tờ bản đồ số 65Đất khoáng sản160.000128.000112.0000
28296Xã Pơng DrangLê Quý Đôn Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Thị ĐịnhĐất khoáng sản400.000000
28297Xã Pơng DrangLê Quý Đôn Nguyễn Thị Định - Lê DuẩnĐất khoáng sản280.000000
28298Xã Pơng DrangLạc Long Quân Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Lương BằngĐất khoáng sản800.000000
28299Xã Pơng DrangLạc Long Quân Nguyễn Lương Bằng - Văn CaoĐất khoáng sản640.000000
28300Xã Pơng DrangLạc Long Quân Văn Cao - Đoàn Thị ĐiểmĐất khoáng sản560.000000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.8/5 - (1319 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu 2026
Bảng giá đất phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu 2026
Bảng giá đất xã Gia Phúc, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Gia Phúc, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất phường Bình Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Bình Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.