Bảng giá đất xã Phước Long, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Phước Long, tỉnh Cà Mau
Bảng giá đất xã Phước Long, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá;
– Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;
– Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.
2.2. Bảng giá đất xã Phước Long, tỉnh Cà Mau
Xã Phước Long sắp xếp từ: Thị trấn Phước Long, xã Vĩnh Phú Đông.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cà Mau xã Phước Long | Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ trụ sở ấp Nội Ô; Trên lộ → Đến lộ Ba Rô (Lộ trước chợ); Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ trụ sở ấp Nội Ô; Dưới lộ → Đến lộ Ba Rô (Lộ trước chợ); Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ trụ sở ấp Nội Ô; Dưới lộ → Đến lộ Ba Rô (Lộ trước chợ); Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Lộ ấp Phước Thuận 1 đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp Bắt đầu từ lộ cầu Đức Thành I → Đến hết ranh Trường cấp I B (Lộ sau 2 bên) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ ngã tư lộ 2 chiều → Đến hết ranh đường Trần Hồng Dân (ấp Nội Ô) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ ngã tư lộ 2 chiều → Đến hết ranh đường Trần Hồng Dân (ấp Nội Ô) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ ranh Cầu Phước Long; Trên lộ → Đến Cầu Sắt; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Lộ ấp Phước Thuận 1 đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp Bắt đầu từ ranh nhà Bác sĩ Đức → Đến lộ Ba Rô (2 bên lộ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ ngã tư lộ 2 chiều → Đến hết ranh đường Trần Hồng Dân (ấp Long Đức) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long Từ trụ sở ấp Nội Ô; Dưới lộ → Đến cầu Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp; Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ cầu 30/4 (kênh Cộng Hòa) → Đến kênh Tài Chính (khu Hành chính) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ ranh Cầu Phước Long; Dưới lộ → Đến Cầu Sắt; Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Lộ ấp Phước Thuận 1 đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp Bắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp → Trường Mẫu giáo | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Lộ ấp Phước Thuận 1 đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp Bắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp → Đến ngã 3 lộ nhà Bác sĩ Đức - lộ Ba Rô | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Đường Nho Quan Bắt đầu từ Lộ Vĩnh Mỹ - Phước Long → Đến giáp Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Tuyến Trung tâm thương mại Bắt đầu từ Ngã 3 đường Trần Hồng Dân → Đến Quản lộ Phụng Hiệp ấp Long Đức | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Đường cầu Phước Long 2 Bắt đầu từ cầu Phước Long 2 → Đến vòng xoay Quản lộ Phụng Hiệp (Bệnh viện mới) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Đường cầu Phước Long 2 Bắt đầu từ vòng xoay Quản lộ Phụng Hiệp (Bệnh viện mới) → Đến hết ranh Kênh 1000 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp Bắt đầu từ cầu Hoa Rô → Đến hết ranh cửa hàng Xăng Dầu PVoil | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ ngã tư đường Trần Hồng Dân → Đến Ngã ba Lộ ấp Phước Thuận đấu nối ra Quản lộ Phụng Hiệp (02 bên) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Kênh Tài Chính (Ba Tụi); Trên lộ → Đến kênh Cầu Cháy; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp → Đến ngã tư lộ 2 chiều Trần Hồng Dân (Bờ Tây) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Đường Yên Mô Bắt đầu từ kênh Cộng Hòa → Đến kênh Tài Chính (tên cũ: Đến kênh Tài Chính (đường Yên Mô phía Bắc) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Đường cầu Phước Long 2 Bắt đầu từ hết ranh Kênh 1000 → Đến Ngã 3 Phước Long Vĩnh Mỹ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ hết ranh Khách sạn Hoàng Châu; Trên lộ → Đến ranh Cầu Phước Long; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Kênh Tài Chính (Ba Tụi); Dưới lộ → Đến kênh Cầu Cháy; Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp Bắt đầu từ cầu Thầy Thép → Đến cầu Hoa Rô | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp → Đến ngã tư lộ 2 chiều Trần Hồng Dân (Bờ Đông) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ ngã tư lộ 2 chiều Trần Hồng Dân → Đến cầu Ba Rô (Hoa Rô)(Quản lộ Phụng Hiệp), Bờ Nam | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Phía Tây kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà) Bắt đầu từ kênh Cộng Hòa; Trên lộ → Đến hết Cầu Phước Long 2 ; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ hết ranh Khách sạn Hoàng Châu; Dưới lộ → Đến ranh Cầu Phước Long; Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Đường cầu Phước Long 2 Bắt đầu từ đường dẫn cầu Phước Long 2 → Đến kênh 500 ấp Long Hòa | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ hết ranh Nghĩa Trang; Trên lộ → Đến hết ranh Khách sạn Hoàng Châu; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Đường cầu Phước Long 2 Bắt đầu từ kênh 500 ấp Long Hòa → Đến kênh 1000 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Lộ ấp Phước Thuận 1 đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp Bắt đầu từ lộ ấp Phước Thuận 1 đi xã Vĩnh Phú Đông (cũ) → Đến giáp Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp (02 bên) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Lộ sau trường Võ Văn Kiệt Bắt đầu từ đường dẫn cầu Phước Long → Đến kênh Cộng Hòa | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ cầu Quản lộ Phụng Hiệp → Đến hết ranh Kênh 1000 khu III (ấp Long Đức) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau Bắt đầu từ cầu Ngan Dừa ấp Vĩnh Phú A → Đến cầu Thầy Thép (Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Tuyến đường từ xã Phước Long - Hồng Dân (Tuyến đi Ba Đình- ĐT 979) Từ kênh 1000 → Đến kênh 2000 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ ngã tư lộ 2 chiều Trần Hồng Dân → Đến cầu Ba Rô (Hoa Rô)(Quản lộ Phụng Hiệp), Bờ Bắc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ kênh Cầu Cháy; Dưới lộ → Đến Kênh thủy lợi (Gần nhà máy Lợi Đạt); Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau Bắt đầu từ cầu Ngan Dừa ấp Vĩnh Phú A → Đến cầu Thầy Thép (Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Tuyến đường từ xã Phước Long - Hồng Dân (Tuyến đi Ba Đình- ĐT 979) Từ kênh 1000 → Đến kênh 2000 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ ngã tư lộ 2 chiều Trần Hồng Dân → Đến cầu Ba Rô (Hoa Rô)(Quản lộ Phụng Hiệp), Bờ Bắc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ kênh Cầu Cháy; Dưới lộ → Đến Kênh thủy lợi (Gần nhà máy Lợi Đạt); Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ Kênh thủy lợi (Gần nhà máy Lợi Đạt); Trên lộ → Đến cầu kênh Xáng Hòa Bình (Cầu Trắng); Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Tuyến đường trước Trụ sở UBND thị trấn cũ Bắt đầu từ cầu Sắt; Trên lộ → Đến cầu Phước Long 2; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ hết ranh Nghĩa Trang; Dưới lộ → Đến hết ranh Khách sạn Hoàng Châu; Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Phía Tây kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà) Bắt đầu từ hết Cầu Phước Long 2 ; Trên lộ → Giáp ranh xã Vĩnh Phước (ấp Long Hoà); Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Tuyến đường từ xã Phước Long - Hồng Dân (Tuyến đi Ba Đình- ĐT 979) Từ kênh 2000 → Đến kênh 3000 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Đường Hành Chính 1 Bắt đầu từ công An xã → Đến đường Yên Mô | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Đường Hành Chính 2 Bắt đầu từ kho bạc Nhà nước → Đến đường Yên Mô | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Đường Hành Chính 3 Bắt đầu từ ngân Hàng Nông Nghiệp → Đến đường Yên Mô | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Phía đông kênh Cộng Hòa (ấp Hành Chính) Bắt đầu từ cầu 30/4; Trên lộ → Đến kênh 1.000 vào trong (ấp Hành Chính); Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ cầu Xã Tá: Trên lộ → Đến hết ranh Nghĩa Trang; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ hết ranh Kênh 1000 khu III (ấp Long Đức) → Đến Cầu Hai Niệm | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ cầu Tài Chính (ấp Hành Chính) (tên cũ: Bắt đầu từ bờ Tây kênh cầu Tài Chính); Trên lộ → Đến kênh 1.000; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Tuyến đường trước Trụ sở UBND thị trấn cũ Bắt đầu từ cầu Sắt; Dưới lộ → Đến cầu Phước Long 2; Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Phía Tây kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà) Bắt đầu từ hết Cầu Phước Long 2 ; Dưới lộ → Giáp ranh xã Vĩnh Phước (ấp Long Hoà); Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ lộ Ba Rô (tên cũ: Bắt đầu từ lộ Ba Rô (Hoa Rô); Trên lộ → Đến giáp ranh cầu xã Vĩnh Phú Đông (cũ); Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ cầu Tài Chính (ấp Hành Chính) (tên cũ: Bắt đầu từ bờ Tây kênh cầu Tài Chính); Dưới lộ → Đến kênh 1.000; Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ cầu kênh xáng Hòa Bình (Cầu Trắng); Trên lộ → Đến giáp ranh xã Ninh Quới (tên cũ: Đến giáp ranh H. Hồng Dân); Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ cầu kênh xáng Hòa Bình (Cầu Trắng); Trên lộ → Đến giáp ranh xã Ninh Quới (tên cũ: Đến giáp ranh H. Hồng Dân); Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ cầu Rạch Cũ; Dưới lộ → Đến nhà ông Võ Thành Đức; Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Tuyến đường ĐT 978 Bắt đầu từ giáp ranh xã Ninh Quới (cầu giáp ranh); Trên lộ → Đến cầu Hai Giỏi; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ cầu Rạch Cũ; Dưới lộ → Đến nhà ông Võ Thành Đức; Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Tuyến đường ĐT 978 Bắt đầu từ giáp ranh xã Ninh Quới (cầu giáp ranh); Trên lộ → Đến cầu Hai Giỏi; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ cầu Rạch Cũ; Dưới lộ → Đến nhà ông Võ Thành Đức; Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Tuyến đường ĐT 978 Bắt đầu từ giáp ranh xã Ninh Quới (cầu giáp ranh); Trên lộ → Đến cầu Hai Giỏi; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ kênh 1.000 → Đến ngã ba ông Bững | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ cầu Xã Tá; Dưới lộ → Đến hết ranh Nghĩa Trang; Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Phía Tây kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà) Bắt đầu từ cầu 30/4; Dưới lộ → Đến kênh 1.000 vào trong (Bờ Tây); Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ lộ Ba Rô (tên cũ: Bắt đầu từ lộ Ba Rô (Hoa Rô); Dưới lộ → Đến giáp ranh cầu xã Vĩnh Phú Đông (cũ); Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ cầu Hai Niệm; Trên lộ → Đến rạch Đìa Châm; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Tuyến bờ tây kênh Cộng Hoà (đoạn còn lại) Bắt đầu từ kênh 1.000 → Đến kênh 4.000 (giáp ranh xã Vĩnh Phước) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Tuyến bờ tây kênh Cộng Hoà (đoạn còn lại) Bắt đầu từ cầu Kênh 1.000 (bờ Đông) → Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (đường vô vườn cò) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Tuyến kênh Vĩnh lộc (Phước Long - Hồng Dân) Bắt đầu từ cầu kênh Xáng Hòa Bình (cầu Trắng) → Đến giáp ranh xã Hồng Dân (bờ Tây) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Tuyến đường ĐT 978 Bắt đầu từ giáp ranh xã Ninh Quới (cầu giáp ranh); Dưới lộ → Đến cầu Hai Giỏi; Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Phía Tây kênh Cộng Hòa Bắt đầu từ Kênh 500 từ Kênh Cộng Hòa → Đến đường dẫn Cầu Phước Long 2 (Bờ Bắc) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Phía Tây kênh Cộng Hòa Bắt đầu từ kênh 250 từ kênh Cộng Hòa → Đến đường dẫn Cầu Phước Long 2 (Hai bên lộ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ bờ đông kênh cầu Tài Chính (ấp Long Hậu) (tên cũ: Bắt đầu từ bờ đông kênh cầu Tài Chính) → Đến kênh 1.000 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ bờ đông kênh cầu Tài Chính (ấp Long Hậu) (tên cũ: Bắt đầu từ bờ đông kênh cầu Tài Chính) → Đến kênh 1.000 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Tuyến đường trước Trụ sở UBND thị trấn cũ Bắt đầu từ cầu Phước Long 2; Dưới lộ → Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (ấp Long Thành); Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Tuyến đường ĐT 978 Bắt đầu từ cầu Hai Giỏi; Trên lộ → Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (nhà Lâm Văn Điện); Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ Cây Nhâm; Trên lộ → Đến cầu Tám Ngọ; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Phía Đông kênh Cộng Hòa Bắt đầu từ Kênh 1000 → Đến kênh 3000 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ cầu Ba Rô (Hoa Rô, Quản lộ Phụng Hiệp) → Đến Kênh Miểu Bà ấp Long Đức | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ kênh Miểu Bà ấp Long Đức → Đến Cầu Ba Phát | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ cầu Hai Niệm; Dưới lộ → Đến rạch Đìa Châm; Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng Bắt đầu từ nhà Út Nhàn → Đến Quản lộ Phụng Hiệp (hướng đi chùa Đìa Muồng) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Phía Tây kênh Cộng Hòa Bắt đầu từ đường Phước Long - Phong Thạnh Tây B → Đến Kênh 1000 (Bờ Tây, tuyến kênh Vườn Cò) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Thành Đức; Dưới lộ → Đến cầu đập Kiểm Đê; Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Tuyến đường ĐT 978 Bắt đầu từ cầu Hai Giỏi; Trên lộ → Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (nhà Lâm Văn Điện); Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ Cây Nhâm; Trên lộ → Đến cầu Tám Ngọ; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Phía Đông kênh Cộng Hòa Bắt đầu từ Kênh 1000 → Đến kênh 3000 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Tuyến lộ ấp Mỹ Tân Bắt đầu từ miễu Mỹ Tân → Đến cầu 9 Xị | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Phía Đông kênh Cộng Hòa Bắt đầu từ Kênh 3000 → Đến kênh 6000 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Kênh Tài Chính Bắt đầu từ Kênh 750 từ Kênh Tài Chính → Đến giáp Kênh Cộng Hòa (tuyến lộ bê tông nhà ông Út Nhỏ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Kênh Tài Chính Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Hải → Đến Kênh 1000 (Bờ Đông) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Kênh Tài Chính Bắt đầu từ kênh 1000 Kênh Tài Chính → Đến Kênh 1000 Kênh Cộng Hòa (Bờ Nam) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Kênh Tài Chính Bắt đầu từ kênh 750 Kênh Tài Chính (Bờ Nam) → Đến Kênh 500 Kênh Cộng Hòa (Bờ Bắc) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Phía Đông Cầu số 02 (Vĩnh Mỹ - Phước Long) Bắt đầu từ Kênh Vĩnh Mỹ - Phước Long → Đến Cầu Ba Phát (Bờ Bắc) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Phía Đông Cầu số 02 (Vĩnh Mỹ - Phước Long) Bắt đầu từ Miễu Bà (Khu tư Long Đức) → Đến giáp ranh Kênh 2000 (Bờ Đông) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ UBND xã Vĩnh Phú Đông cũ → Đến cầu Thầy Thép Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (bờ Bắc) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ UBND xã Vĩnh Phú Đông cũ; Trên lộ → Đến kênh Hòa Bình; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Phía Tây kênh Cộng Hòa Bắt đầu từ kênh 250 (giáp đường dẫn Cầu Phước Long 2, bờ Bắc) → Đến Kênh 500 (đến nhà ông Mười Te) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ cầu Ba Phát → Đến Cầu Mười Hai | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long Từ cầu Xã Tá → Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (bờ Bắc ấp Long Thành) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng Từ cầu chùa Đìa Muồng → Đến cầu Đìa Muồng (Quốc lộ quản lộ - Phụng Hiệp) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Tuyến đường kênh 2000 Bắt đầu từ kênh 2.000 (từ giáp lộ Phước Long - Vĩnh Mỹ) → Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (bờ Bắc ấp Long Thành) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ kênh 1.000 → Đến giáp xã Hồng Dân | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Tuyến đường kênh 2000 Bắt đầu từ kênh 2.000 (từ giáp lộ Phước Long - Vĩnh Mỹ) → Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (bờ Bắc ấp Long Thành) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng Bắt đầu từ cầu Tám Ngọ (Vĩnh Mỹ - Phước Long); Trên lộ → Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (Cầu Xáng Cụt); Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ Giáp ranh ấp Long Đức; Dưới lộ → Đến Cây Nhâm; Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ Cây Nhâm; Dưới lộ → Đến cầu Tám Ngọ; Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ kênh Hòa Bình; Trên lộ → Đến kênh 500 (bờ Tây); Trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ kênh Hòa Bình; Dưới lộ → Đến kênh 500 (bờ Tây); Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Tuyến đường ĐT 978 Bắt đầu từ cầu Hai Giỏi; Dưới lộ → Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (nhà Lâm Văn Điện); Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ UBND xã Vĩnh Phú Đông cũ; Dưới lộ → Đến kênh Hòa Bình; Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau → Đến kênh 1000 nhà bà Tư Nhiểu (bờ Bắc) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ kênh 1.000 → Đến giáp xã Hồng Dân | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Tuyến đường kênh 2000 Bắt đầu từ kênh 2.000 (từ giáp lộ Phước Long - Vĩnh Mỹ) → Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (bờ Bắc ấp Long Thành) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Tuyến đường Cựa Gà (ấp Long Đức) Đoạn từ Miễu Bà → Đến nhà ông Sơn Khuê | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ cầu Thầy Thép (kênh Xáng Phụng Hiệp) ấp Phước Thuận 1 → Đến Cầu Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng Bắt đầu từ cầu Tám Ngọ (Vĩnh Mỹ - Phước Long); Dưới lộ → Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (Cầu Xáng Cụt); Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Tuyến đường bờ Cỏ Bông Bắt đầu từ cầu chùa Đìa Muồng → Đến cầu hợp tác xã Trung Tính (đoạn nhà ông bà Thùy Vũ ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Tuyến đường Cựa Gà (ấp Mỹ Tân) Từ cầu Cựa Gà (nhà ông Thìn) → Đến nhà ông Hoàng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Tuyến đường Cựa Gà (ấp Mỹ Tân) Bắt đầu từ ngã ba Năm Cừ → Đến kênh 6.000 ( nhà ông Phan Văn Đơ ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng Bắt đầu từ cầu Mười Khịch → Đến miễu Mỹ Tân | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng Bắt đầu từ Cầu nhà bà Nga → Đến Miễu ấp Mỹ Tân | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Lộ Nông Thôn Bắt đầu từ giáp ranh thị trấn Phước Long cũ → Đến ngã tư nhà ông Danh (ấp Phước 3A) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ kênh 500; Dưới lộ → Đến ngã tư Mười Khịch (bờ Tây); Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ cầu Hoà Bình Kênh Xáng Phụng Hiệp → Đến kênh 500 (bờ Đông) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Tuyến đường bờ Cỏ Bông Bắt đầu từ đường kênh Thầy Thép (nhà ông Lê Văn Tám) → Đến đường kênh Hòa Bình (nhà ông Phan Văn Hồng) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Tuyến đường bờ Cỏ Bông Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Em (Cầu ông Hoàng) → Đến hết ranh nhà ông Đặng Văn Lợi | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Tuyến Kênh Tây Lác Bắt đầu từ Giáp ranh ấp Long Đức → Đến ngã tư nhà ông Châu Văn Nhanh . (Kênh Tư Hùng) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Tuyến Kênh Tây Lác Bắt đầu từ nhà ông TrầnVăn Hiền → Đến giáp ranh nhà ông Mai Văn Nhất | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Đường cầu Phước Long 2 Bắt đầu từ ngã 3 ông Bững → Đến ngã 3 Năm Cừ ( bờ Nam) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Đường cầu Phước Long 2 Bắt đầu từ ngã 3 ông Bững → Đến giáp ranh xã Hồng Dân | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Đường cầu Phước Long 2 Bắt đầu từ Cầu kênh Miễu Bà → Đến Ngã 3 Năm Cừ (bờ Bắc) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Tuyến đường Cựa Gà (ấp Mỹ Tân) Các tuyến đường còn lại | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Tuyến đường Cựa Gà (ấp Mỹ Tân) Các tuyến đường còn lại | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phước Long | Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |


