Bảng giá đất xã Phước Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Phước Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Bảng giá đất xã Phước Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Phước Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Xã Phước Hòa sắp xếp từ: Xã Vĩnh Hòa, Phước Hòa và phần còn lại của xã Tam Lập.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐT.741 ĐH.513 → CẦU VÀM VÁ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐT.741 ĐH.513 → CẦU VÀM VÁ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | TRẦN HƯNG ĐẠO (NỐI DÀI) ĐH.506 → SUỐI VÀM VÁ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | TRẦN HƯNG ĐẠO (NỐI DÀI) ĐH.506 → SUỐI VÀM VÁ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐT.741 ĐH.514 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ) → NGÃ 3 VÀO CHỢ PHƯỚC HÒA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 4.250.000 | 3.400.000 | 2.720.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐT.741 ĐH.514 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ) → NGÃ 3 VÀO CHỢ PHƯỚC HÒA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 4.250.000 | 3.400.000 | 2.720.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐT.741 RANH PHƯỜNG VĨNH TÂN - XÃ PHƯỚC HÒA → ĐT.741B | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐT.741 RANH PHƯỜNG VĨNH TÂN - XÃ PHƯỚC HÒA → ĐT.741B | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐT.741 NGÃ 3 VÀO CHỢ PHƯỚC HÒA → ĐH.513 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐT.741 NGÃ 3 VÀO CHỢ PHƯỚC HÒA → ĐH.513 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐT.741 ĐT.741B → ĐH.515 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐT.741 ĐH.515 → ĐH.514 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐƯỜNG BÀU ĐẾ ĐH.506 → TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN- PHÚ GIÁO- BÀU BÀNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | 2.016.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.505 CẦU LỄ TRANG → ĐH.507 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | 2.016.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.506 ĐT.741 (NHÀ THỜ VĨNH HÒA) → ĐH.505 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | 2.016.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐT.741B ĐT.741 → RANH PHƯỚC HÒA - PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HÒA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐT.741B ĐT.741 → RANH PHƯỚC HÒA - PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HÒA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐT.741B ĐT.741 → RANH PHƯỚC HÒA - PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HÒA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.506 ĐH.505 → GIÁP RANH XÃ PHƯỚC THÀNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.507 ĐT.741 → ĐH.505 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG CẦU VÀM VÁ 2 → CẦU SUỐI NƯỚC TRONG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐT.750 ĐT.741 → CẦU SỐ 1 XÃ PHƯỚC HÒA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐƯỜNG NỘI BỘ ĐOÀN ĐẶC CÔNG 429 ĐT.741 (XÃ PHƯỚC HÒA) → ĐOÀN ĐẶC CÔNG 429 (XÃ PHƯỚC HÒA) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 2.550.000 | 2.040.000 | 1.632.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.507 ĐH.505 → ĐƯỜNG CỐNG TRIẾT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐƯỜNG NỘI BỘ ĐOÀN ĐẶC CÔNG 429 ĐT.741 (XÃ PHƯỚC HÒA) → ĐOÀN ĐẶC CÔNG 429 (XÃ PHƯỚC HÒA) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 2.550.000 | 2.040.000 | 1.632.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.507 ĐH.505 → ĐƯỜNG CỐNG TRIẾT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.512 ĐT.741 → CẦU BẾN TĂNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.513 ĐT.741 (CÂY XĂNG NGỌC ÁNH) → THỬA ĐẤT SỐ 259, TỜ BẢN ĐỒ 50 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.502 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC) NGÃ 3 CÂY KHÔ (ĐH.513) → ĐT.741 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐT.750 CẦU SỐ 1 XÃ PHƯỚC HÒA → CẦU SỐ 4 XÃ AN LONG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.502 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC) NGÃ 3 CÂY KHÔ (ĐH.513) → ĐT.741 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐT.750 CẦU SỐ 1 XÃ PHƯỚC HÒA → CẦU SỐ 4 XÃ AN LONG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.502 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC) NGÃ 3 CÂY KHÔ (ĐH.513) → ĐT.741 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐT.750 CẦU SỐ 1 XÃ PHƯỚC HÒA → CẦU SỐ 4 XÃ AN LONG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.515 ĐT.741 → ĐT.750 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.520 ĐT.741 → HỒ PHƯỚC HÒA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | TRẢNG SẮN ĐH.507 → ĐH.506 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | TRŨNG CÁT ĐT.741 → ĐƯỜNG ĐIỆN 110KV | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.515 ĐT.741 → ĐT.750 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.520 ĐT.741 → HỒ PHƯỚC HÒA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | TRẢNG SẮN ĐH.507 → ĐH.506 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | TRŨNG CÁT ĐT.741 → ĐƯỜNG ĐIỆN 110KV | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐT.741 ĐH.513 → CẦU VÀM VÁ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐT.741 CŨ 40.700M → 41.260M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.520 HỒ PHƯỚC HÒA → ĐH.514 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.502 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC) CẦU VÀM VÁ 1 → NGÃ 3 CÂY KHÔ (ĐH.513) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐT.741 ĐH.513 → CẦU VÀM VÁ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐT.741 CŨ 40.700M → 41.260M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.520 HỒ PHƯỚC HÒA → ĐH.514 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.502 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC) CẦU VÀM VÁ 1 → NGÃ 3 CÂY KHÔ (ĐH.513) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | TRẦN HƯNG ĐẠO (NỐI DÀI) ĐH.506 → SUỐI VÀM VÁ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | TRẦN HƯNG ĐẠO (NỐI DÀI) ĐH.506 → SUỐI VÀM VÁ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | TRŨNG CÁT ĐƯỜNG ĐIỆN 110KV → NGÃ 3 (THỬA ĐẤT SỐ 536, TỜ BẢN ĐỒ 19) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.514 ĐT.741 (NGÃ 4 BẾN TRÁM) → NGÃ 3 (CÔNG ĐOÀN CTY CAO SU PHƯỚC HÒA CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | TRŨNG CÁT ĐƯỜNG ĐIỆN 110KV → NGÃ 3 (THỬA ĐẤT SỐ 536, TỜ BẢN ĐỒ 19) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.514 ĐT.741 (NGÃ 4 BẾN TRÁM) → NGÃ 3 (CÔNG ĐOÀN CTY CAO SU PHƯỚC HÒA CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | TRẦN HƯNG ĐẠO (NỐI DÀI) ĐH.506 → SUỐI VÀM VÁ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | TRŨNG CÁT ĐƯỜNG ĐIỆN 110KV → NGÃ 3 (THỬA ĐẤT SỐ 536, TỜ BẢN ĐỒ 19) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.514 ĐT.741 (NGÃ 4 BẾN TRÁM) → NGÃ 3 (CÔNG ĐOÀN CTY CAO SU PHƯỚC HÒA CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐT.741 ĐH.514 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ) → NGÃ 3 VÀO CHỢ PHƯỚC HÒA | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐT.741 RANH PHƯỜNG VĨNH TÂN - XÃ PHƯỚC HÒA → ĐT.741B | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐT.741 RANH PHƯỜNG VĨNH TÂN - XÃ PHƯỚC HÒA → ĐT.741B | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.512 CẦU BẾN TĂNG → ĐƯỜNG ĐIỆN 500KV (GIÁP RANH XÃ PHƯỚC THÀNH) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐT.741 NGÃ 3 VÀO CHỢ PHƯỚC HÒA → ĐH.513 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐT.741 NGÃ 3 VÀO CHỢ PHƯỚC HÒA → ĐH.513 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐT.741 NGÃ 3 VÀO CHỢ PHƯỚC HÒA → ĐH.513 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.502 NỐI DÀI NGÃ 3 CÂY KHÔ (ĐH.513) → ẤP ĐUÔI CHUỘT XÃ TAM LẬP | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 960 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.502 NỐI DÀI NGÃ 3 CÂY KHÔ (ĐH.513) → ẤP ĐUÔI CHUỘT XÃ TAM LẬP | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 960 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐT.741 ĐH.513 → CẦU VÀM VÁ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐT.741 ĐH.513 → CẦU VÀM VÁ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.513 THỬA ĐẤT SỐ 259, TỜ BẢN ĐỒ 50 → ĐH.502 (NGÃ 3 CÂY KHÔ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.513 THỬA ĐẤT SỐ 259, TỜ BẢN ĐỒ 50 → ĐH.502 (NGÃ 3 CÂY KHÔ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | TRẦN HƯNG ĐẠO (NỐI DÀI) ĐH.506 → SUỐI VÀM VÁ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐT.741 ĐT.741B → ĐH.515 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐT.741 ĐH.515 → ĐH.514 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | TRẦN HƯNG ĐẠO (NỐI DÀI) ĐH.506 → SUỐI VÀM VÁ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐT.741 ĐT.741B → ĐH.515 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | TRẦN HƯNG ĐẠO (NỐI DÀI) ĐH.506 → SUỐI VÀM VÁ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐT.741 ĐT.741B → ĐH.515 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐT.741 ĐH.515 → ĐH.514 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | TRẦN HƯNG ĐẠO (NỐI DÀI) ĐH.506 → SUỐI VÀM VÁ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐT.741 ĐT.741B → ĐH.515 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.514 NỐI DÀI ĐẬP SUỐI CON → ĐH.514 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐT.741 ĐH.514 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ) → NGÃ 3 VÀO CHỢ PHƯỚC HÒA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.514 ĐT.741 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ) → ĐẬP SUỐI CON | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.514 NGÃ 3 (CÔNG ĐOÀN CTY CAO SU PHƯỚC HÒA CŨ) → RANH XÃ BẮC TÂN UYÊN VÀ XÃ PHƯỚC HOÀ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.514 NỐI DÀI ĐẬP SUỐI CON → ĐH.514 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐT.741 ĐH.514 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ) → NGÃ 3 VÀO CHỢ PHƯỚC HÒA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.514 ĐT.741 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ) → ĐẬP SUỐI CON | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.514 NGÃ 3 (CÔNG ĐOÀN CTY CAO SU PHƯỚC HÒA CŨ) → RANH XÃ BẮC TÂN UYÊN VÀ XÃ PHƯỚC HOÀ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐT.741 RANH PHƯỜNG VĨNH TÂN - XÃ PHƯỚC HÒA → ĐT.741B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐƯỜNG BÀU ĐẾ ĐH.506 → TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN- PHÚ GIÁO- BÀU BÀNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐT.741 RANH PHƯỜNG VĨNH TÂN - XÃ PHƯỚC HÒA → ĐT.741B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐƯỜNG BÀU ĐẾ ĐH.506 → TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN- PHÚ GIÁO- BÀU BÀNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.505 CẦU LỄ TRANG → ĐH.507 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.506 ĐT.741 (NHÀ THỜ VĨNH HÒA) → ĐH.505 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐT.741B ĐT.741 → RANH PHƯỚC HÒA - PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HÒA | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.200.000 | 960 | 768 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐT.741 RANH PHƯỜNG VĨNH TÂN - XÃ PHƯỚC HÒA → ĐT.741B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐƯỜNG BÀU ĐẾ ĐH.506 → TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN- PHÚ GIÁO- BÀU BÀNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐT.741 RANH PHƯỜNG VĨNH TÂN - XÃ PHƯỚC HÒA → ĐT.741B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐƯỜNG BÀU ĐẾ ĐH.506 → TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN- PHÚ GIÁO- BÀU BÀNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.505 CẦU LỄ TRANG → ĐH.507 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.506 ĐT.741 (NHÀ THỜ VĨNH HÒA) → ĐH.505 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐT.741 RANH PHƯỜNG VĨNH TÂN - XÃ PHƯỚC HÒA → ĐT.741B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐƯỜNG BÀU ĐẾ ĐH.506 → TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN- PHÚ GIÁO- BÀU BÀNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐT.741 RANH PHƯỜNG VĨNH TÂN - XÃ PHƯỚC HÒA → ĐT.741B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐƯỜNG BÀU ĐẾ ĐH.506 → TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN- PHÚ GIÁO- BÀU BÀNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.505 CẦU LỄ TRANG → ĐH.507 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.506 ĐT.741 (NHÀ THỜ VĨNH HÒA) → ĐH.505 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐT.741B ĐT.741 → RANH PHƯỚC HÒA - PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HÒA | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.200.000 | 960 | 768 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.507 ĐT.741 → ĐH.505 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880 | 704 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.507 ĐT.741 → ĐH.505 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880 | 704 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐT.750 ĐT.741 → CẦU SỐ 1 XÃ PHƯỚC HÒA | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840 | 672 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐT.750 ĐT.741 → CẦU SỐ 1 XÃ PHƯỚC HÒA | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840 | 672 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.507 ĐT.741 → ĐH.505 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880 | 704 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐT.750 ĐT.741 → CẦU SỐ 1 XÃ PHƯỚC HÒA | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840 | 672 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐƯỜNG NỘI BỘ ĐOÀN ĐẶC CÔNG 429 ĐT.741 (XÃ PHƯỚC HÒA) → ĐOÀN ĐẶC CÔNG 429 (XÃ PHƯỚC HÒA) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800 | 640 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐT.741 ĐT.741B → ĐH.515 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800 | 640 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐT.741 ĐH.515 → ĐH.514 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800 | 640 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.507 ĐH.505 → ĐƯỜNG CỐNG TRIẾT | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800 | 640 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.513 ĐT.741 (CÂY XĂNG NGỌC ÁNH) → THỬA ĐẤT SỐ 259, TỜ BẢN ĐỒ 50 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800 | 640 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.512 ĐT.741 → CẦU BẾN TĂNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800 | 640 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐƯỜNG NỘI BỘ ĐOÀN ĐẶC CÔNG 429 ĐT.741 (XÃ PHƯỚC HÒA) → ĐOÀN ĐẶC CÔNG 429 (XÃ PHƯỚC HÒA) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800 | 640 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐT.741 ĐT.741B → ĐH.515 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800 | 640 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐT.741 ĐH.515 → ĐH.514 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800 | 640 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.507 ĐH.505 → ĐƯỜNG CỐNG TRIẾT | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800 | 640 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.513 ĐT.741 (CÂY XĂNG NGỌC ÁNH) → THỬA ĐẤT SỐ 259, TỜ BẢN ĐỒ 50 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800 | 640 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.512 ĐT.741 → CẦU BẾN TĂNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800 | 640 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.505 CẦU LỄ TRANG → ĐH.507 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950 | 760 | 608 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.506 ĐT.741 (NHÀ THỜ VĨNH HÒA) → ĐH.505 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950 | 760 | 608 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.502 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC) NGÃ 3 CÂY KHÔ (ĐH.513) → ĐT.741 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950 | 760 | 608 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐT.750 CẦU SỐ 1 XÃ PHƯỚC HÒA → CẦU SỐ 4 XÃ AN LONG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950 | 760 | 608 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐƯỜNG BÀU ĐẾ ĐH.506 → TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN- PHÚ GIÁO- BÀU BÀNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950 | 760 | 608 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.505 CẦU LỄ TRANG → ĐH.507 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950 | 760 | 608 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.506 ĐT.741 (NHÀ THỜ VĨNH HÒA) → ĐH.505 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950 | 760 | 608 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.502 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC) NGÃ 3 CÂY KHÔ (ĐH.513) → ĐT.741 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950 | 760 | 608 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐT.750 CẦU SỐ 1 XÃ PHƯỚC HÒA → CẦU SỐ 4 XÃ AN LONG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950 | 760 | 608 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐƯỜNG BÀU ĐẾ ĐH.506 → TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN- PHÚ GIÁO- BÀU BÀNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950 | 760 | 608 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.505 CẦU LỄ TRANG → ĐH.507 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950 | 760 | 608 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.506 ĐT.741 (NHÀ THỜ VĨNH HÒA) → ĐH.505 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950 | 760 | 608 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.502 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC) NGÃ 3 CÂY KHÔ (ĐH.513) → ĐT.741 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950 | 760 | 608 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐT.750 CẦU SỐ 1 XÃ PHƯỚC HÒA → CẦU SỐ 4 XÃ AN LONG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950 | 760 | 608 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐƯỜNG BÀU ĐẾ ĐH.506 → TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN- PHÚ GIÁO- BÀU BÀNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950 | 760 | 608 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐT.741B ĐT.741 → RANH PHƯỚC HÒA - PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HÒA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 900 | 720 | 576 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.511 RANH PHƯỚC THÀNH - PHƯỚC HÒA → ĐH.505 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 900 | 720 | 576 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐT.741B ĐT.741 → RANH PHƯỚC HÒA - PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HÒA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 900 | 720 | 576 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.511 RANH PHƯỚC THÀNH - PHƯỚC HÒA → ĐH.505 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 900 | 720 | 576 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.506 ĐH.505 → GIÁP RANH XÃ PHƯỚC THÀNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850 | 680 | 544 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.507 ĐT.741 → ĐH.505 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850 | 680 | 544 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG CẦU VÀM VÁ 2 → CẦU SUỐI NƯỚC TRONG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850 | 680 | 544 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | TRŨNG CÁT ĐT.741 → ĐƯỜNG ĐIỆN 110KV | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850 | 680 | 544 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | TRẢNG SẮN ĐH.507 → ĐH.506 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850 | 680 | 544 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.520 ĐT.741 → HỒ PHƯỚC HÒA | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850 | 680 | 544 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.515 ĐT.741 → ĐT.750 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850 | 680 | 544 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.506 ĐH.505 → GIÁP RANH XÃ PHƯỚC THÀNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850 | 680 | 544 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.507 ĐT.741 → ĐH.505 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850 | 680 | 544 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG CẦU VÀM VÁ 2 → CẦU SUỐI NƯỚC TRONG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850 | 680 | 544 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | TRŨNG CÁT ĐT.741 → ĐƯỜNG ĐIỆN 110KV | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850 | 680 | 544 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | TRẢNG SẮN ĐH.507 → ĐH.506 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850 | 680 | 544 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.520 ĐT.741 → HỒ PHƯỚC HÒA | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850 | 680 | 544 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.515 ĐT.741 → ĐT.750 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850 | 680 | 544 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐT.750 ĐT.741 → CẦU SỐ 1 XÃ PHƯỚC HÒA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 800 | 640 | 512 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐT.741 CŨ 40.700M → 41.260M | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750 | 600 | 480 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.520 HỒ PHƯỚC HÒA → ĐH.514 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750 | 600 | 480 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐƯỜNG NỘI BỘ ĐOÀN ĐẶC CÔNG 429 ĐT.741 (XÃ PHƯỚC HÒA) → ĐOÀN ĐẶC CÔNG 429 (XÃ PHƯỚC HÒA) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750 | 600 | 480 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750 | 600 | 480 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.507 ĐH.505 → ĐƯỜNG CỐNG TRIẾT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750 | 600 | 480 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.502 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC) CẦU VÀM VÁ 1 → NGÃ 3 CÂY KHÔ (ĐH.513) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750 | 600 | 480 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.512 ĐT.741 → CẦU BẾN TĂNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750 | 600 | 480 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.513 ĐT.741 (CÂY XĂNG NGỌC ÁNH) → THỬA ĐẤT SỐ 259, TỜ BẢN ĐỒ 50 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750 | 600 | 480 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐT.750 CẦU SỐ 1 XÃ PHƯỚC HÒA → CẦU SỐ 4 XÃ AN LONG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700 | 560 | 448 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐT.741 CŨ 40.700M → 41.260M | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750 | 600 | 480 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.520 HỒ PHƯỚC HÒA → ĐH.514 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750 | 600 | 480 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐƯỜNG NỘI BỘ ĐOÀN ĐẶC CÔNG 429 ĐT.741 (XÃ PHƯỚC HÒA) → ĐOÀN ĐẶC CÔNG 429 (XÃ PHƯỚC HÒA) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750 | 600 | 480 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750 | 600 | 480 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.507 ĐH.505 → ĐƯỜNG CỐNG TRIẾT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750 | 600 | 480 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.502 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC) CẦU VÀM VÁ 1 → NGÃ 3 CÂY KHÔ (ĐH.513) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750 | 600 | 480 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.512 ĐT.741 → CẦU BẾN TĂNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750 | 600 | 480 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.513 ĐT.741 (CÂY XĂNG NGỌC ÁNH) → THỬA ĐẤT SỐ 259, TỜ BẢN ĐỒ 50 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750 | 600 | 480 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.520 ĐT.741 → HỒ PHƯỚC HÒA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650 | 520 | 416 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | TRŨNG CÁT ĐT.741 → ĐƯỜNG ĐIỆN 110KV | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650 | 520 | 416 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.515 ĐT.741 → ĐT.750 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650 | 520 | 416 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650 | 520 | 416 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.512 CẦU BẾN TĂNG → ĐƯỜNG ĐIỆN 500KV (GIÁP RANH XÃ PHƯỚC THÀNH) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650 | 520 | 416 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | TRẢNG SẮN ĐH.507 → ĐH.506 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650 | 520 | 416 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.520 ĐT.741 → HỒ PHƯỚC HÒA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650 | 520 | 416 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | TRŨNG CÁT ĐT.741 → ĐƯỜNG ĐIỆN 110KV | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650 | 520 | 416 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.515 ĐT.741 → ĐT.750 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650 | 520 | 416 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650 | 520 | 416 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.512 CẦU BẾN TĂNG → ĐƯỜNG ĐIỆN 500KV (GIÁP RANH XÃ PHƯỚC THÀNH) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650 | 520 | 416 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | TRẢNG SẮN ĐH.507 → ĐH.506 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650 | 520 | 416 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.502 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC) CẦU VÀM VÁ 1 → NGÃ 3 CÂY KHÔ (ĐH.513) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550 | 440 | 352 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa | ĐH.513 THỬA ĐẤT SỐ 259, TỜ BẢN ĐỒ 50 → ĐH.502 (NGÃ 3 CÂY KHÔ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550 | 440 | 352 |


