• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Phước Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
10/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Phước Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Phước Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất xã Phước Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Phước Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Phước Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

2. Bảng giá đất xã Phước Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất xã Phước Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Phước Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Xã Phước Hòa sắp xếp từ: Xã Vĩnh Hòa, Phước Hòa và phần còn lại của xã Tam Lập.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
18091Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐT.741 ĐH.513 → CẦU VÀM VÁĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.800.0004.900.0003.920.0003.136.000
18091Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐT.741 ĐH.513 → CẦU VÀM VÁĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.800.0004.900.0003.920.0003.136.000
18678Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaTRẦN HƯNG ĐẠO (NỐI DÀI) ĐH.506 → SUỐI VÀM VÁĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.100.0004.550.0003.640.0002.912.000
18678Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaTRẦN HƯNG ĐẠO (NỐI DÀI) ĐH.506 → SUỐI VÀM VÁĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.100.0004.550.0003.640.0002.912.000
19115Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐT.741 ĐH.514 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ) → NGÃ 3 VÀO CHỢ PHƯỚC HÒAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.500.0004.250.0003.400.0002.720.000
19115Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐT.741 ĐH.514 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ) → NGÃ 3 VÀO CHỢ PHƯỚC HÒAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.500.0004.250.0003.400.0002.720.000
19375Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐT.741 RANH PHƯỜNG VĨNH TÂN - XÃ PHƯỚC HÒA → ĐT.741BĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.300.0004.150.0003.320.0002.656.000
19375Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐT.741 RANH PHƯỜNG VĨNH TÂN - XÃ PHƯỚC HÒA → ĐT.741BĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.300.0004.150.0003.320.0002.656.000
19986Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐT.741 NGÃ 3 VÀO CHỢ PHƯỚC HÒA → ĐH.513Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
19986Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐT.741 NGÃ 3 VÀO CHỢ PHƯỚC HÒA → ĐH.513Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
21148Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐT.741 ĐT.741B → ĐH.515Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21149Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐT.741 ĐH.515 → ĐH.514 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21874Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐƯỜNG BÀU ĐẾ ĐH.506 → TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN- PHÚ GIÁO- BÀU BÀNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.300.0003.150.0002.520.0002.016.000
21875Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.505 CẦU LỄ TRANG → ĐH.507Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.300.0003.150.0002.520.0002.016.000
21876Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.506 ĐT.741 (NHÀ THỜ VĨNH HÒA) → ĐH.505Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.300.0003.150.0002.520.0002.016.000
22490Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐT.741B ĐT.741 → RANH PHƯỚC HÒA - PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HÒAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.900.0002.950.0002.360.0001.888.000
22501Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐT.741B ĐT.741 → RANH PHƯỚC HÒA - PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HÒAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.900.0002.950.0002.360.0001.888.000
22501Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐT.741B ĐT.741 → RANH PHƯỚC HÒA - PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HÒAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.900.0002.950.0002.360.0001.888.000
22914Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.506 ĐH.505 → GIÁP RANH XÃ PHƯỚC THÀNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
22915Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.507 ĐT.741 → ĐH.505Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
23119Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaTẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG CẦU VÀM VÁ 2 → CẦU SUỐI NƯỚC TRONGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
23531Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐT.750 ĐT.741 → CẦU SỐ 1 XÃ PHƯỚC HÒAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
24008Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐƯỜNG NỘI BỘ ĐOÀN ĐẶC CÔNG 429 ĐT.741 (XÃ PHƯỚC HÒA) → ĐOÀN ĐẶC CÔNG 429 (XÃ PHƯỚC HÒA)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.100.0002.550.0002.040.0001.632.000
24112Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.507 ĐH.505 → ĐƯỜNG CỐNG TRIẾTĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
24008Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐƯỜNG NỘI BỘ ĐOÀN ĐẶC CÔNG 429 ĐT.741 (XÃ PHƯỚC HÒA) → ĐOÀN ĐẶC CÔNG 429 (XÃ PHƯỚC HÒA)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.100.0002.550.0002.040.0001.632.000
24112Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.507 ĐH.505 → ĐƯỜNG CỐNG TRIẾTĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
24410Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.512 ĐT.741 → CẦU BẾN TĂNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.900.0002.450.0001.960.0001.568.000
24411Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.513 ĐT.741 (CÂY XĂNG NGỌC ÁNH) → THỬA ĐẤT SỐ 259, TỜ BẢN ĐỒ 50Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.900.0002.450.0001.960.0001.568.000
24806Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.502 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC) NGÃ 3 CÂY KHÔ (ĐH.513) → ĐT.741Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.700.0002.350.0001.880.0001.504.000
24807Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐT.750 CẦU SỐ 1 XÃ PHƯỚC HÒA → CẦU SỐ 4 XÃ AN LONGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.700.0002.350.0001.880.0001.504.000
24845Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.502 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC) NGÃ 3 CÂY KHÔ (ĐH.513) → ĐT.741Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.700.0002.350.0001.880.0001.504.000
24846Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐT.750 CẦU SỐ 1 XÃ PHƯỚC HÒA → CẦU SỐ 4 XÃ AN LONGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.700.0002.350.0001.880.0001.504.000
24845Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.502 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC) NGÃ 3 CÂY KHÔ (ĐH.513) → ĐT.741Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.700.0002.350.0001.880.0001.504.000
24846Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐT.750 CẦU SỐ 1 XÃ PHƯỚC HÒA → CẦU SỐ 4 XÃ AN LONGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.700.0002.350.0001.880.0001.504.000
25571Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.515 ĐT.741 → ĐT.750Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.300.0002.150.0001.720.0001.376.000
25572Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.520 ĐT.741 → HỒ PHƯỚC HÒAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.300.0002.150.0001.720.0001.376.000
25734Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaTRẢNG SẮN ĐH.507 → ĐH.506Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.100.0001.680.0001.344.000
25735Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaTRŨNG CÁT ĐT.741 → ĐƯỜNG ĐIỆN 110KVĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.100.0001.680.0001.344.000
25571Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.515 ĐT.741 → ĐT.750Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.300.0002.150.0001.720.0001.376.000
25572Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.520 ĐT.741 → HỒ PHƯỚC HÒAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.300.0002.150.0001.720.0001.376.000
25734Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaTRẢNG SẮN ĐH.507 → ĐH.506Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.100.0001.680.0001.344.000
25735Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaTRŨNG CÁT ĐT.741 → ĐƯỜNG ĐIỆN 110KVĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.100.0001.680.0001.344.000
26273Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐT.741 ĐH.513 → CẦU VÀM VÁĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.900.0001.950.0001.560.0001.248.000
26472Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐT.741 CŨ 40.700M → 41.260MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.800.0001.900.0001.520.0001.216.000
26473Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.520 HỒ PHƯỚC HÒA → ĐH.514Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.800.0001.900.0001.520.0001.216.000
26474Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.502 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC) CẦU VÀM VÁ 1 → NGÃ 3 CÂY KHÔ (ĐH.513)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.800.0001.900.0001.520.0001.216.000
26273Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐT.741 ĐH.513 → CẦU VÀM VÁĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.900.0001.950.0001.560.0001.248.000
26598Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.700.0001.850.0001.480.0001.184.000
26472Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐT.741 CŨ 40.700M → 41.260MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.800.0001.900.0001.520.0001.216.000
26473Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.520 HỒ PHƯỚC HÒA → ĐH.514Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.800.0001.900.0001.520.0001.216.000
26474Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.502 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC) CẦU VÀM VÁ 1 → NGÃ 3 CÂY KHÔ (ĐH.513)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.800.0001.900.0001.520.0001.216.000
26598Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.700.0001.850.0001.480.0001.184.000
26790Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaTRẦN HƯNG ĐẠO (NỐI DÀI) ĐH.506 → SUỐI VÀM VÁĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.0001.800.0001.440.0001.152.000
26790Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaTRẦN HƯNG ĐẠO (NỐI DÀI) ĐH.506 → SUỐI VÀM VÁĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.0001.800.0001.440.0001.152.000
27009Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaTRŨNG CÁT ĐƯỜNG ĐIỆN 110KV → NGÃ 3 (THỬA ĐẤT SỐ 536, TỜ BẢN ĐỒ 19)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.0001.750.0001.400.0001.120.000
27010Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.514 ĐT.741 (NGÃ 4 BẾN TRÁM) → NGÃ 3 (CÔNG ĐOÀN CTY CAO SU PHƯỚC HÒA CŨ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.0001.750.0001.400.0001.120.000
27009Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaTRŨNG CÁT ĐƯỜNG ĐIỆN 110KV → NGÃ 3 (THỬA ĐẤT SỐ 536, TỜ BẢN ĐỒ 19)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.0001.750.0001.400.0001.120.000
27010Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.514 ĐT.741 (NGÃ 4 BẾN TRÁM) → NGÃ 3 (CÔNG ĐOÀN CTY CAO SU PHƯỚC HÒA CŨ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.0001.750.0001.400.0001.120.000
26790Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaTRẦN HƯNG ĐẠO (NỐI DÀI) ĐH.506 → SUỐI VÀM VÁĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.0001.800.0001.440.0001.152.000
27009Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaTRŨNG CÁT ĐƯỜNG ĐIỆN 110KV → NGÃ 3 (THỬA ĐẤT SỐ 536, TỜ BẢN ĐỒ 19)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.0001.750.0001.400.0001.120.000
27010Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.514 ĐT.741 (NGÃ 4 BẾN TRÁM) → NGÃ 3 (CÔNG ĐOÀN CTY CAO SU PHƯỚC HÒA CŨ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.0001.750.0001.400.0001.120.000
27323Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐT.741 ĐH.514 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ) → NGÃ 3 VÀO CHỢ PHƯỚC HÒAĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.400.0001.700.0001.360.0001.088.000
27324Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.400.0001.700.0001.360.0001.088.000
27532Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐT.741 RANH PHƯỜNG VĨNH TÂN - XÃ PHƯỚC HÒA → ĐT.741BĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.300.0001.650.0001.320.0001.056.000
27532Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐT.741 RANH PHƯỜNG VĨNH TÂN - XÃ PHƯỚC HÒA → ĐT.741BĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.300.0001.650.0001.320.0001.056.000
27705Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.200.0001.600.0001.280.0001.024.000
27706Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.512 CẦU BẾN TĂNG → ĐƯỜNG ĐIỆN 500KV (GIÁP RANH XÃ PHƯỚC THÀNH)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.200.0001.600.0001.280.0001.024.000
27705Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.200.0001.600.0001.280.0001.024.000
27918Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐT.741 NGÃ 3 VÀO CHỢ PHƯỚC HÒA → ĐH.513Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.100.0001.550.0001.240.000992
27933Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐT.741 NGÃ 3 VÀO CHỢ PHƯỚC HÒA → ĐH.513Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.100.0001.550.0001.240.000992
27933Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐT.741 NGÃ 3 VÀO CHỢ PHƯỚC HÒA → ĐH.513Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.100.0001.550.0001.240.000992
28147Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.502 NỐI DÀI NGÃ 3 CÂY KHÔ (ĐH.513) → ẤP ĐUÔI CHUỘT XÃ TAM LẬPĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.0001.500.0001.200.000960
28147Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.502 NỐI DÀI NGÃ 3 CÂY KHÔ (ĐH.513) → ẤP ĐUÔI CHUỘT XÃ TAM LẬPĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.0001.500.0001.200.000960
28263Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐT.741 ĐH.513 → CẦU VÀM VÁĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.900.0001.450.0001.160.000928
28263Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐT.741 ĐH.513 → CẦU VÀM VÁĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.900.0001.450.0001.160.000928
28501Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.0001.400.0001.120.000896
28502Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.513 THỬA ĐẤT SỐ 259, TỜ BẢN ĐỒ 50 → ĐH.502 (NGÃ 3 CÂY KHÔ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.0001.400.0001.120.000896
28501Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.0001.400.0001.120.000896
28502Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.513 THỬA ĐẤT SỐ 259, TỜ BẢN ĐỒ 50 → ĐH.502 (NGÃ 3 CÂY KHÔ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.0001.400.0001.120.000896
28948Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaTRẦN HƯNG ĐẠO (NỐI DÀI) ĐH.506 → SUỐI VÀM VÁĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.0001.350.0001.080.000864
28949Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐT.741 ĐT.741B → ĐH.515Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.0001.350.0001.080.000864
28950Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐT.741 ĐH.515 → ĐH.514 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.0001.350.0001.080.000864
29024Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaTRẦN HƯNG ĐẠO (NỐI DÀI) ĐH.506 → SUỐI VÀM VÁĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.0001.350.0001.080.000864
29025Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐT.741 ĐT.741B → ĐH.515Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.0001.350.0001.080.000864
28948Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaTRẦN HƯNG ĐẠO (NỐI DÀI) ĐH.506 → SUỐI VÀM VÁĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.0001.350.0001.080.000864
28949Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐT.741 ĐT.741B → ĐH.515Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.0001.350.0001.080.000864
28950Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐT.741 ĐH.515 → ĐH.514 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.0001.350.0001.080.000864
29024Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaTRẦN HƯNG ĐẠO (NỐI DÀI) ĐH.506 → SUỐI VÀM VÁĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.0001.350.0001.080.000864
29025Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐT.741 ĐT.741B → ĐH.515Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.0001.350.0001.080.000864
29268Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.514 NỐI DÀI ĐẬP SUỐI CON → ĐH.514Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.600.0001.300.0001.040.000832
29269Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐT.741 ĐH.514 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ) → NGÃ 3 VÀO CHỢ PHƯỚC HÒAĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.600.0001.300.0001.040.000832
29270Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.514 ĐT.741 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ) → ĐẬP SUỐI CONĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.600.0001.300.0001.040.000832
29271Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.514 NGÃ 3 (CÔNG ĐOÀN CTY CAO SU PHƯỚC HÒA CŨ) → RANH XÃ BẮC TÂN UYÊN VÀ XÃ PHƯỚC HOÀĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.600.0001.300.0001.040.000832
29268Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.514 NỐI DÀI ĐẬP SUỐI CON → ĐH.514Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.600.0001.300.0001.040.000832
29269Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐT.741 ĐH.514 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ) → NGÃ 3 VÀO CHỢ PHƯỚC HÒAĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.600.0001.300.0001.040.000832
29270Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.514 ĐT.741 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ) → ĐẬP SUỐI CONĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.600.0001.300.0001.040.000832
29271Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.514 NGÃ 3 (CÔNG ĐOÀN CTY CAO SU PHƯỚC HÒA CŨ) → RANH XÃ BẮC TÂN UYÊN VÀ XÃ PHƯỚC HOÀĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.600.0001.300.0001.040.000832
29519Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐT.741 RANH PHƯỜNG VĨNH TÂN - XÃ PHƯỚC HÒA → ĐT.741BĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.0001.250.0001.000.000800
29520Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐƯỜNG BÀU ĐẾ ĐH.506 → TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN- PHÚ GIÁO- BÀU BÀNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.0001.250.0001.000.000800
29522Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐT.741 RANH PHƯỜNG VĨNH TÂN - XÃ PHƯỚC HÒA → ĐT.741BĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.0001.250.0001.000.000800
29523Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐƯỜNG BÀU ĐẾ ĐH.506 → TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN- PHÚ GIÁO- BÀU BÀNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.0001.250.0001.000.000800
29524Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.505 CẦU LỄ TRANG → ĐH.507Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.0001.250.0001.000.000800
29525Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.506 ĐT.741 (NHÀ THỜ VĨNH HÒA) → ĐH.505Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.0001.250.0001.000.000800
29695Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐT.741B ĐT.741 → RANH PHƯỚC HÒA - PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HÒAĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.0001.200.000960768
29519Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐT.741 RANH PHƯỜNG VĨNH TÂN - XÃ PHƯỚC HÒA → ĐT.741BĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.0001.250.0001.000.000800
29520Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐƯỜNG BÀU ĐẾ ĐH.506 → TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN- PHÚ GIÁO- BÀU BÀNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.0001.250.0001.000.000800
29522Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐT.741 RANH PHƯỜNG VĨNH TÂN - XÃ PHƯỚC HÒA → ĐT.741BĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.0001.250.0001.000.000800
29523Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐƯỜNG BÀU ĐẾ ĐH.506 → TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN- PHÚ GIÁO- BÀU BÀNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.0001.250.0001.000.000800
29524Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.505 CẦU LỄ TRANG → ĐH.507Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.0001.250.0001.000.000800
29525Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.506 ĐT.741 (NHÀ THỜ VĨNH HÒA) → ĐH.505Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.0001.250.0001.000.000800
29519Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐT.741 RANH PHƯỜNG VĨNH TÂN - XÃ PHƯỚC HÒA → ĐT.741BĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.0001.250.0001.000.000800
29520Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐƯỜNG BÀU ĐẾ ĐH.506 → TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN- PHÚ GIÁO- BÀU BÀNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.0001.250.0001.000.000800
29522Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐT.741 RANH PHƯỜNG VĨNH TÂN - XÃ PHƯỚC HÒA → ĐT.741BĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.0001.250.0001.000.000800
29523Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐƯỜNG BÀU ĐẾ ĐH.506 → TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN- PHÚ GIÁO- BÀU BÀNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.0001.250.0001.000.000800
29524Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.505 CẦU LỄ TRANG → ĐH.507Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.0001.250.0001.000.000800
29525Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.506 ĐT.741 (NHÀ THỜ VĨNH HÒA) → ĐH.505Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.0001.250.0001.000.000800
29695Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐT.741B ĐT.741 → RANH PHƯỚC HÒA - PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HÒAĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.0001.200.000960768
30181Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.507 ĐT.741 → ĐH.505Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.200.0001.100.000880704
30181Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.507 ĐT.741 → ĐH.505Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.200.0001.100.000880704
30594Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐT.750 ĐT.741 → CẦU SỐ 1 XÃ PHƯỚC HÒAĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.050.000840672
30594Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐT.750 ĐT.741 → CẦU SỐ 1 XÃ PHƯỚC HÒAĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.050.000840672
30181Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.507 ĐT.741 → ĐH.505Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.200.0001.100.000880704
30594Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐT.750 ĐT.741 → CẦU SỐ 1 XÃ PHƯỚC HÒAĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.050.000840672
30935Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐƯỜNG NỘI BỘ ĐOÀN ĐẶC CÔNG 429 ĐT.741 (XÃ PHƯỚC HÒA) → ĐOÀN ĐẶC CÔNG 429 (XÃ PHƯỚC HÒA)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.0001.000.000800640
30936Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐT.741 ĐT.741B → ĐH.515Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.0001.000.000800640
30937Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐT.741 ĐH.515 → ĐH.514 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.0001.000.000800640
30938Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.507 ĐH.505 → ĐƯỜNG CỐNG TRIẾTĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.0001.000.000800640
30939Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.513 ĐT.741 (CÂY XĂNG NGỌC ÁNH) → THỬA ĐẤT SỐ 259, TỜ BẢN ĐỒ 50Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.0001.000.000800640
30940Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.512 ĐT.741 → CẦU BẾN TĂNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.0001.000.000800640
30935Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐƯỜNG NỘI BỘ ĐOÀN ĐẶC CÔNG 429 ĐT.741 (XÃ PHƯỚC HÒA) → ĐOÀN ĐẶC CÔNG 429 (XÃ PHƯỚC HÒA)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.0001.000.000800640
30936Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐT.741 ĐT.741B → ĐH.515Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.0001.000.000800640
30937Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐT.741 ĐH.515 → ĐH.514 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.0001.000.000800640
30938Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.507 ĐH.505 → ĐƯỜNG CỐNG TRIẾTĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.0001.000.000800640
30939Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.513 ĐT.741 (CÂY XĂNG NGỌC ÁNH) → THỬA ĐẤT SỐ 259, TỜ BẢN ĐỒ 50Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.0001.000.000800640
30940Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.512 ĐT.741 → CẦU BẾN TĂNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.0001.000.000800640
31164Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.505 CẦU LỄ TRANG → ĐH.507Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.900.000950760608
31165Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.506 ĐT.741 (NHÀ THỜ VĨNH HÒA) → ĐH.505Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.900.000950760608
31166Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.502 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC) NGÃ 3 CÂY KHÔ (ĐH.513) → ĐT.741Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.900.000950760608
31167Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐT.750 CẦU SỐ 1 XÃ PHƯỚC HÒA → CẦU SỐ 4 XÃ AN LONGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.900.000950760608
31168Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐƯỜNG BÀU ĐẾ ĐH.506 → TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN- PHÚ GIÁO- BÀU BÀNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.900.000950760608
31164Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.505 CẦU LỄ TRANG → ĐH.507Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.900.000950760608
31165Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.506 ĐT.741 (NHÀ THỜ VĨNH HÒA) → ĐH.505Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.900.000950760608
31166Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.502 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC) NGÃ 3 CÂY KHÔ (ĐH.513) → ĐT.741Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.900.000950760608
31167Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐT.750 CẦU SỐ 1 XÃ PHƯỚC HÒA → CẦU SỐ 4 XÃ AN LONGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.900.000950760608
31168Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐƯỜNG BÀU ĐẾ ĐH.506 → TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN- PHÚ GIÁO- BÀU BÀNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.900.000950760608
31164Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.505 CẦU LỄ TRANG → ĐH.507Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.900.000950760608
31165Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.506 ĐT.741 (NHÀ THỜ VĨNH HÒA) → ĐH.505Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.900.000950760608
31166Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.502 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC) NGÃ 3 CÂY KHÔ (ĐH.513) → ĐT.741Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.900.000950760608
31167Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐT.750 CẦU SỐ 1 XÃ PHƯỚC HÒA → CẦU SỐ 4 XÃ AN LONGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.900.000950760608
31168Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐƯỜNG BÀU ĐẾ ĐH.506 → TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN- PHÚ GIÁO- BÀU BÀNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.900.000950760608
31389Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐT.741B ĐT.741 → RANH PHƯỚC HÒA - PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HÒAĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000900720576
31390Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.511 RANH PHƯỚC THÀNH - PHƯỚC HÒA → ĐH.505Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000900720576
31389Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐT.741B ĐT.741 → RANH PHƯỚC HÒA - PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HÒAĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000900720576
31390Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.511 RANH PHƯỚC THÀNH - PHƯỚC HÒA → ĐH.505Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000900720576
31819Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.506 ĐH.505 → GIÁP RANH XÃ PHƯỚC THÀNHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.700.000850680544
31820Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.507 ĐT.741 → ĐH.505Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.700.000850680544
31821Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaTẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG CẦU VÀM VÁ 2 → CẦU SUỐI NƯỚC TRONGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.700.000850680544
31822Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaTRŨNG CÁT ĐT.741 → ĐƯỜNG ĐIỆN 110KVĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.700.000850680544
31823Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaTRẢNG SẮN ĐH.507 → ĐH.506Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.700.000850680544
31824Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.520 ĐT.741 → HỒ PHƯỚC HÒAĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.700.000850680544
31825Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.515 ĐT.741 → ĐT.750Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.700.000850680544
31819Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.506 ĐH.505 → GIÁP RANH XÃ PHƯỚC THÀNHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.700.000850680544
31820Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.507 ĐT.741 → ĐH.505Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.700.000850680544
31821Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaTẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG CẦU VÀM VÁ 2 → CẦU SUỐI NƯỚC TRONGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.700.000850680544
31822Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaTRŨNG CÁT ĐT.741 → ĐƯỜNG ĐIỆN 110KVĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.700.000850680544
31823Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaTRẢNG SẮN ĐH.507 → ĐH.506Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.700.000850680544
31824Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.520 ĐT.741 → HỒ PHƯỚC HÒAĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.700.000850680544
31825Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.515 ĐT.741 → ĐT.750Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.700.000850680544
32066Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐT.750 ĐT.741 → CẦU SỐ 1 XÃ PHƯỚC HÒAĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.600.000800640512
32302Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐT.741 CŨ 40.700M → 41.260MĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000750600480
32303Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.520 HỒ PHƯỚC HÒA → ĐH.514Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000750600480
32304Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐƯỜNG NỘI BỘ ĐOÀN ĐẶC CÔNG 429 ĐT.741 (XÃ PHƯỚC HÒA) → ĐOÀN ĐẶC CÔNG 429 (XÃ PHƯỚC HÒA)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000750600480
32305Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000750600480
32306Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.507 ĐH.505 → ĐƯỜNG CỐNG TRIẾTĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000750600480
32307Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.502 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC) CẦU VÀM VÁ 1 → NGÃ 3 CÂY KHÔ (ĐH.513)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000750600480
32308Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.512 ĐT.741 → CẦU BẾN TĂNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000750600480
32309Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.513 ĐT.741 (CÂY XĂNG NGỌC ÁNH) → THỬA ĐẤT SỐ 259, TỜ BẢN ĐỒ 50Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000750600480
32521Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐT.750 CẦU SỐ 1 XÃ PHƯỚC HÒA → CẦU SỐ 4 XÃ AN LONGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000700560448
32302Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐT.741 CŨ 40.700M → 41.260MĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000750600480
32303Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.520 HỒ PHƯỚC HÒA → ĐH.514Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000750600480
32304Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐƯỜNG NỘI BỘ ĐOÀN ĐẶC CÔNG 429 ĐT.741 (XÃ PHƯỚC HÒA) → ĐOÀN ĐẶC CÔNG 429 (XÃ PHƯỚC HÒA)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000750600480
32305Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000750600480
32306Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.507 ĐH.505 → ĐƯỜNG CỐNG TRIẾTĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000750600480
32307Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.502 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC) CẦU VÀM VÁ 1 → NGÃ 3 CÂY KHÔ (ĐH.513)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000750600480
32308Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.512 ĐT.741 → CẦU BẾN TĂNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000750600480
32309Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.513 ĐT.741 (CÂY XĂNG NGỌC ÁNH) → THỬA ĐẤT SỐ 259, TỜ BẢN ĐỒ 50Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000750600480
32854Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.520 ĐT.741 → HỒ PHƯỚC HÒAĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.300.000650520416
32855Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaTRŨNG CÁT ĐT.741 → ĐƯỜNG ĐIỆN 110KVĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.300.000650520416
32856Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.515 ĐT.741 → ĐT.750Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.300.000650520416
32857Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9MĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.300.000650520416
32858Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.512 CẦU BẾN TĂNG → ĐƯỜNG ĐIỆN 500KV (GIÁP RANH XÃ PHƯỚC THÀNH)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.300.000650520416
32859Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaTRẢNG SẮN ĐH.507 → ĐH.506Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.300.000650520416
32854Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.520 ĐT.741 → HỒ PHƯỚC HÒAĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.300.000650520416
32855Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaTRŨNG CÁT ĐT.741 → ĐƯỜNG ĐIỆN 110KVĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.300.000650520416
32856Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.515 ĐT.741 → ĐT.750Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.300.000650520416
32857Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9MĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.300.000650520416
32858Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.512 CẦU BẾN TĂNG → ĐƯỜNG ĐIỆN 500KV (GIÁP RANH XÃ PHƯỚC THÀNH)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.300.000650520416
32859Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaTRẢNG SẮN ĐH.507 → ĐH.506Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.300.000650520416
33345Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.502 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC) CẦU VÀM VÁ 1 → NGÃ 3 CÂY KHÔ (ĐH.513)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.100.000550440352
33346Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước HòaĐH.513 THỬA ĐẤT SỐ 259, TỜ BẢN ĐỒ 50 → ĐH.502 (NGÃ 3 CÂY KHÔ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.100.000550440352
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.9/5 - (1124 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã Tiên Minh, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Tiên Minh, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang 2026
Bảng giá đất huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.