Bảng giá đất xã Phước Hải, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Phước Hải, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Bảng giá đất xã Phước Hải, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Phước Hải, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Xã Phước Hải sắp xếp từ: Thị trấn Phước Hải và xã Phước Hội.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | 02 TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA BÊN HÔNG NHÀ LÒNG CHỢ CHÍNH PHƯỚC HẢI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.880.000 | 7.940.000 | 6.352.000 | 5.082.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | TRẦN HƯNG ĐẠO (TÊN CŨ: ĐƯỜNG VEN BIỂN PHƯỚC HẢI - LỘC AN) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.880.000 | 7.940.000 | 6.352.000 | 5.082.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | VÕ THỊ SÁU (TÊN CŨ: ĐƯỜNG VEN BIỂN) CỔNG KDL THÙY DƯƠNG → NGÃ 3 TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ PHƯỚC HẢI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.880.000 | 7.940.000 | 6.352.000 | 5.082.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | VÕ THỊ SÁU (TÊN CŨ: ĐƯỜNG VEN BIỂN) NGÃ 3 TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ PHƯỚC HẢI → HẾT CẦU BÀ MÍA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.880.000 | 7.940.000 | 6.352.000 | 5.082.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | 02 TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA BÊN HÔNG NHÀ LÒNG CHỢ CHÍNH PHƯỚC HẢI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.880.000 | 7.940.000 | 6.352.000 | 5.082.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | TRẦN HƯNG ĐẠO (TÊN CŨ: ĐƯỜNG VEN BIỂN PHƯỚC HẢI - LỘC AN) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.880.000 | 7.940.000 | 6.352.000 | 5.082.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | VÕ THỊ SÁU (TÊN CŨ: ĐƯỜNG VEN BIỂN) CỔNG KDL THÙY DƯƠNG → NGÃ 3 TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ PHƯỚC HẢI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.880.000 | 7.940.000 | 6.352.000 | 5.082.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | VÕ THỊ SÁU (TÊN CŨ: ĐƯỜNG VEN BIỂN) NGÃ 3 TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ PHƯỚC HẢI → HẾT CẦU BÀ MÍA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.880.000 | 7.940.000 | 6.352.000 | 5.082.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | NGUYỄN TẤT THÀNH (TÊN CŨ: ĐƯỜNG EC TỪ CHỢ MỚI QUA ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN PHƯỚC HẢI ĐẾN NGÃ 3 NHÀ ÔNG NGUYỄN VIẾT HỒNG) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.240.000 | 5.120.000 | 4.096.000 | 3.277.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | TỈNH LỘ 994 MŨI KỲ VÂN → NÚT GIAO NGÃ TƯ ĐƯỜNG TL44A VỚI ĐƯỜNG VEN BIỂN QUÁN HƯƠNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.240.000 | 5.120.000 | 4.096.000 | 3.277.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | NGÔ QUYỀN (TÊN CŨ: | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.230.000 | 5.115.000 | 4.092.000 | 3.274.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | NGUYỄN VĂN LINH (TÊN CŨ: ĐƯỜNG QH SỐ 2) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.230.000 | 5.115.000 | 4.092.000 | 3.274.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | MẠC THANH ĐẠM (TÊN CŨ: ĐƯỜNG LONG PHÙ) TUYẾN TỪ NHÀ BÀ TƯ HƯỜNG (VÕ THỊ SÁU) → NGÃ 3 LONG PHÙ (NHÀ ÔNG HOÀNG) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | VÕ VĂN KIỆT (TÊN CŨ: ĐƯỜNG CUNG TRÁNH ĐƯỜNG VEN BIỂN TỪ CỔNG 2 ĐẾN CỔNG 3 KHU DU LỊCH THÙY DƯƠNG) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | VÕ VĂN KIỆT (TÊN CŨ: ĐƯỜNG TRÁNH VEN BIỂN DỌC NÚI MINH ĐẠM TỪ NGÃ 3 CHÙA HÒN MỘT ĐẾN CẦU BÀ MÍA) NGÃ BA CHÙA HÒN MỘT → NÚT GIAO ĐƯỜNG TL 994 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG LẠC LONG QUÂN ĐƯỜNG HOÀNG SA → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG ĐINH BỘ LĨNH ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG HUỲNH TẤN PHÁT ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG TRẦN QUÝ DÕNG ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG TRẦN VĂN MẦU ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT ĐƯỜNG HOÀNG SA → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG LÂM VĂN VÕ ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG TRẦN BÌNH TRỌNG ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG PHẠM NGỌC THẠCH ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG TRẦN PHÚ ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG TRƯỜNG SA ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG HOÀNG SA ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG TRẦN QUỐC TOẢN ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG VÕ VĂN TẦN ĐƯỜNG LẠC LONG QUÂN → ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG LÝ TỰ TRỌNG ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG NGÔ QUYỀN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → NHÀ DÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG NGÔ ĐỨC KẾ ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG LÊ LAI ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG HẢI LÂM-BÀU TRỨ GIÁP XÃ TAM AN → ĐƯỜNG 994 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG HỒ TRI TÂN ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → NGÃ 3 CHÙA HÒN MỘT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG LÝ TỰ TRỌNG ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG NGÔ QUYỀN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → NHÀ DÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG NGÔ ĐỨC KẾ ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG LÊ LAI ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG HẢI LÂM-BÀU TRỨ GIÁP XÃ TAM AN → ĐƯỜNG 994 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG HỒ TRI TÂN ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → NGÃ 3 CHÙA HÒN MỘT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG QH A5 (MẶT CẮT 28M) ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH → KHU XỬ LÝ NƯỚC THẢI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG QH N7A (MẶT CẮT 8M) ĐƯỜNG TRƯỜNG SA → ĐƯỜNG HOÀNG SA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG QH 0608 (MẶT CẮT 14M) ĐƯỜNG ĐINH BỘ LĨNH → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG LÁNG NHỰA KHU DÂN CƯ 8,02HA (LỘC AN-PHƯỚC AN) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | NGUYỄN BÁ NGỌC ĐƯỜNG NGÔ QUYỀN → ĐƯỜNG NGUYỄN AN NINH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG BƯU ĐIỆN - LÊ THU BƯU ĐIỆN → LÊ THU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | NGUYỄN VÃN TRỖI ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG HUỲNH TẤN PHÁT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG VEN BIỂN NGÃ 3 QUÁN HƯƠNG → CẦU SA (GIÁP XÃ LỘC AN) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.490.000 | 4.245.000 | 3.396.000 | 2.717.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG VEN BIỂN CẦU ÔNG HEM (QUÁN SÁU AN) → CẦU SÔNG RAY | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.490.000 | 4.245.000 | 3.396.000 | 2.717.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG VEN BIỂN NGÃ 3 QUÁN HƯƠNG → CẦU SA (GIÁP XÃ LỘC AN) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.490.000 | 4.245.000 | 3.396.000 | 2.717.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG VEN BIỂN CẦU ÔNG HEM (QUÁN SÁU AN) → CẦU SÔNG RAY | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.490.000 | 4.245.000 | 3.396.000 | 2.717.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG NGÔ QUYỀN (TÊN CŨ: ĐOẠN ĐƯỜNG BƯU ĐIỆN - CHÙA BÀ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.320.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | 2.662.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG NGÔ QUYỀN (TÊN CŨ: ĐOẠN ĐƯỜNG BƯU ĐIỆN - CHÙA BÀ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.320.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | 2.662.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | NGUYỄN AN NINH (TÊN CŨ: ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 HÀNG DƯƠNG ĐẾN CÔNG TY ĐẠI THÀNH) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.320.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | 2.662.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | NGUYỄN AN NINH (TÊN CŨ: ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 HÀNG DƯƠNG ĐẾN CÔNG TY ĐẠI THÀNH) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.320.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | 2.662.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG VEN BIỂN NGÃ 3 QUÁN HƯƠNG → CẦU SA (GIÁP XÃ LỘC AN) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.490.000 | 4.245.000 | 3.396.000 | 2.717.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG VEN BIỂN CẦU ÔNG HEM (QUÁN SÁU AN) → CẦU SÔNG RAY | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.490.000 | 4.245.000 | 3.396.000 | 2.717.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG NGÔ QUYỀN (TÊN CŨ: ĐOẠN ĐƯỜNG BƯU ĐIỆN - CHÙA BÀ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.320.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | 2.662.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | TL44A CẦU BÀ MÍA → GIÁP TL52 (NGÃ BA UBND XÃ PHƯỚC HẢI MỚI) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.710.000 | 3.855.000 | 3.084.000 | 2.467.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | TỈNH LỘ 44B (MỞ RỘNG) NÚT GIAO ĐƯỜNG 44B MỞ RỘNG → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52 TƯ TÂY | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.710.000 | 3.855.000 | 3.084.000 | 2.467.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ KIM LIÊN (MẶT CẮT: 15M) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.710.000 | 3.855.000 | 3.084.000 | 2.467.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG VEN BIỂN CẦU SA → CẦU ÔNG HEM (QUÁN SÁU AN) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.220.000 | 3.610.000 | 2.888.000 | 2.310.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG 997 ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG VEN BIỂN ĐẾN CẦU ÔNG HEM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | 02 TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA BÊN HÔNG NHÀ LÒNG CHỢ CHÍNH PHƯỚC HẢI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.352.000 | 3.176.000 | 2.541.000 | 2.033.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | TRẦN HƯNG ĐẠO (TÊN CŨ: ĐƯỜNG VEN BIỂN PHƯỚC HẢI - LỘC AN) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.352.000 | 3.176.000 | 2.541.000 | 2.033.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | VÕ THỊ SÁU (TÊN CŨ: ĐƯỜNG VEN BIỂN) CỔNG KDL THÙY DƯƠNG → NGÃ 3 TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ PHƯỚC HẢI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.352.000 | 3.176.000 | 2.541.000 | 2.033.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | VÕ THỊ SÁU (TÊN CŨ: ĐƯỜNG VEN BIỂN) NGÃ 3 TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ PHƯỚC HẢI → HẾT CẦU BÀ MÍA | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.352.000 | 3.176.000 | 2.541.000 | 2.033.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC TỈNH LỘ 52 TỪ NGÃ 3 UBND XÃ PHƯỚC HẢI ĐẾN GIÁP CỐNG CẦU LÀNG (GIÁP XÃ ĐẤT ĐỎ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.330.000 | 2.665.000 | 2.132.000 | 1.706.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG TRUNG TÂM LONG MỸ TỪ TL44B QUA BAN CHQS XÃ PHƯỚC HẢI ĐẾN TL44A NGÃ 3 ÔNG QUANG HỔ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.330.000 | 2.665.000 | 2.132.000 | 1.706.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG TỪ CẢNG TẠM LỘC AN ĐẾN NGÃ 3 GIÁP ĐƯỜNG VEN BIỂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.330.000 | 2.665.000 | 2.132.000 | 1.706.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG 997 ĐOẠN TỪ CẦU ÔNG HEM ĐẾN GIÁP QL55 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.330.000 | 2.665.000 | 2.132.000 | 1.706.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG TỪ TL44A (NGÃ 3 ÔNG CHIẾM) ĐẾN BAN CHQS XÃ PHƯỚC HẢI VÀ GIÁP ĐƯỜNG VÀNH ĐAI TRUNG TÂM XÃ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.330.000 | 2.665.000 | 2.132.000 | 1.706.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG TỪ NGÃ 4 TƯ TÂY ĐẾN GIÁP ĐƯỜNG TL994 NGÃ 4 TƯ TÂY → ĐƯỜNG TL994 VEN BIỂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.330.000 | 2.665.000 | 2.132.000 | 1.706.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | TL44B NGÃ 3 UBND XÃ PHƯỚC HẢI MỚI → NÚT GIAO ĐƯỜNG 44B MỞ RỘNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.330.000 | 2.665.000 | 2.132.000 | 1.706.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | TL44B NÚT GIAO ĐƯỜNG 44B MỞ RỘNG → GIÁP XÃ LONG ĐIỀN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.330.000 | 2.665.000 | 2.132.000 | 1.706.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC TỈNH LỘ 52 TỪ NGÃ 3 UBND XÃ PHƯỚC HẢI ĐẾN GIÁP CỐNG CẦU LÀNG (GIÁP XÃ ĐẤT ĐỎ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.330.000 | 2.665.000 | 2.132.000 | 1.706.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG TRUNG TÂM LONG MỸ TỪ TL44B QUA BAN CHQS XÃ PHƯỚC HẢI ĐẾN TL44A NGÃ 3 ÔNG QUANG HỔ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.330.000 | 2.665.000 | 2.132.000 | 1.706.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG TỪ CẢNG TẠM LỘC AN ĐẾN NGÃ 3 GIÁP ĐƯỜNG VEN BIỂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.330.000 | 2.665.000 | 2.132.000 | 1.706.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG 997 ĐOẠN TỪ CẦU ÔNG HEM ĐẾN GIÁP QL55 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.330.000 | 2.665.000 | 2.132.000 | 1.706.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG TỪ TL44A (NGÃ 3 ÔNG CHIẾM) ĐẾN BAN CHQS XÃ PHƯỚC HẢI VÀ GIÁP ĐƯỜNG VÀNH ĐAI TRUNG TÂM XÃ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.330.000 | 2.665.000 | 2.132.000 | 1.706.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG TỪ NGÃ 4 TƯ TÂY ĐẾN GIÁP ĐƯỜNG TL994 NGÃ 4 TƯ TÂY → ĐƯỜNG TL994 VEN BIỂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.330.000 | 2.665.000 | 2.132.000 | 1.706.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | TL44B NGÃ 3 UBND XÃ PHƯỚC HẢI MỚI → NÚT GIAO ĐƯỜNG 44B MỞ RỘNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.330.000 | 2.665.000 | 2.132.000 | 1.706.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | TL44B NÚT GIAO ĐƯỜNG 44B MỞ RỘNG → GIÁP XÃ LONG ĐIỀN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.330.000 | 2.665.000 | 2.132.000 | 1.706.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG TÔN THẤT THUYẾT BÙI CÔNG MINH → ĐƯỜNG QUANG HỔ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.330.000 | 2.665.000 | 2.132.000 | 1.706.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | BÙI CÔNG MINH (ĐOẠN GIAO TL994 MIỄU BÀ THIÊN HẬU ĐẾN CẦU BÀ MÍA) NÚT GIAO NGÃ BA TL994 MIỄU BÀ THIÊN HẬU → CẦU BÀ MÍA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.330.000 | 2.665.000 | 2.132.000 | 1.706.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | BÙI CÔNG MINH (ĐOẠN TỪ NGÃ BA LONG PHÙ ĐẾN HƯƠNG LÚA) NGÃ BA LONG PHÙ (NHÀ ÔNG HOÀNG) → ĐIỂM DU LỊCH HƯƠNG LÚA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.330.000 | 2.665.000 | 2.132.000 | 1.706.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | 02 TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA BÊN HÔNG NHÀ LÒNG CHỢ CHÍNH PHƯỚC HẢI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.764.000 | 2.382.000 | 1.906.000 | 1.524.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | TRẦN HƯNG ĐẠO (TÊN CŨ: ĐƯỜNG VEN BIỂN PHƯỚC HẢI - LỘC AN) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.764.000 | 2.382.000 | 1.906.000 | 1.524.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | VÕ THỊ SÁU (TÊN CŨ: ĐƯỜNG VEN BIỂN) CỔNG KDL THÙY DƯƠNG → NGÃ 3 TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ PHƯỚC HẢI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.764.000 | 2.382.000 | 1.906.000 | 1.524.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | VÕ THỊ SÁU (TÊN CŨ: ĐƯỜNG VEN BIỂN) NGÃ 3 TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ PHƯỚC HẢI → HẾT CẦU BÀ MÍA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.764.000 | 2.382.000 | 1.906.000 | 1.524.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | 02 TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA BÊN HÔNG NHÀ LÒNG CHỢ CHÍNH PHƯỚC HẢI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.764.000 | 2.382.000 | 1.906.000 | 1.524.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | TRẦN HƯNG ĐẠO (TÊN CŨ: ĐƯỜNG VEN BIỂN PHƯỚC HẢI - LỘC AN) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.764.000 | 2.382.000 | 1.906.000 | 1.524.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | VÕ THỊ SÁU (TÊN CŨ: ĐƯỜNG VEN BIỂN) CỔNG KDL THÙY DƯƠNG → NGÃ 3 TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ PHƯỚC HẢI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.764.000 | 2.382.000 | 1.906.000 | 1.524.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | VÕ THỊ SÁU (TÊN CŨ: ĐƯỜNG VEN BIỂN) NGÃ 3 TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ PHƯỚC HẢI → HẾT CẦU BÀ MÍA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.764.000 | 2.382.000 | 1.906.000 | 1.524.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | NGUYỄN TẤT THÀNH (TÊN CŨ: ĐƯỜNG EC TỪ CHỢ MỚI QUA ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN PHƯỚC HẢI ĐẾN NGÃ 3 NHÀ ÔNG NGUYỄN VIẾT HỒNG) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.096.000 | 2.048.000 | 1.638.000 | 1.311.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | TỈNH LỘ 994 MŨI KỲ VÂN → NÚT GIAO NGÃ TƯ ĐƯỜNG TL44A VỚI ĐƯỜNG VEN BIỂN QUÁN HƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.096.000 | 2.048.000 | 1.638.000 | 1.311.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | NGÔ QUYỀN (TÊN CŨ: | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.092.000 | 2.046.000 | 1.637.000 | 1.309.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | NGUYỄN VĂN LINH (TÊN CŨ: ĐƯỜNG QH SỐ 2) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.092.000 | 2.046.000 | 1.637.000 | 1.309.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | MẠC THANH ĐẠM (TÊN CŨ: ĐƯỜNG LONG PHÙ) TUYẾN TỪ NHÀ BÀ TƯ HƯỜNG (VÕ THỊ SÁU) → NGÃ 3 LONG PHÙ (NHÀ ÔNG HOÀNG) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | VÕ VĂN KIỆT (TÊN CŨ: ĐƯỜNG CUNG TRÁNH ĐƯỜNG VEN BIỂN TỪ CỔNG 2 ĐẾN CỔNG 3 KHU DU LỊCH THÙY DƯƠNG) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | VÕ VĂN KIỆT (TÊN CŨ: ĐƯỜNG TRÁNH VEN BIỂN DỌC NÚI MINH ĐẠM TỪ NGÃ 3 CHÙA HÒN MỘT ĐẾN CẦU BÀ MÍA) NGÃ BA CHÙA HÒN MỘT → NÚT GIAO ĐƯỜNG TL 994 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG LẠC LONG QUÂN ĐƯỜNG HOÀNG SA → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG ĐINH BỘ LĨNH ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG HUỲNH TẤN PHÁT ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG TRẦN QUÝ DÕNG ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG TRẦN VĂN MẦU ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT ĐƯỜNG HOÀNG SA → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG LÂM VĂN VÕ ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG TRẦN BÌNH TRỌNG ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG PHẠM NGỌC THẠCH ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG TRẦN PHÚ ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG TRƯỜNG SA ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG HOÀNG SA ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG TRẦN QUỐC TOẢN ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG VÕ VĂN TẦN ĐƯỜNG LẠC LONG QUÂN → ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG LÝ TỰ TRỌNG ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG NGÔ QUYỀN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → NHÀ DÂN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG NGÔ ĐỨC KẾ ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG LÊ LAI ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG HẢI LÂM-BÀU TRỨ GIÁP XÃ TAM AN → ĐƯỜNG 994 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG HỒ TRI TÂN ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → NGÃ 3 CHÙA HÒN MỘT | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG QH A5 (MẶT CẮT 28M) ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH → KHU XỬ LÝ NƯỚC THẢI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG QH N7A (MẶT CẮT 8M) ĐƯỜNG TRƯỜNG SA → ĐƯỜNG HOÀNG SA | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG QH 0608 (MẶT CẮT 14M) ĐƯỜNG ĐINH BỘ LĨNH → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG LÁNG NHỰA KHU DÂN CƯ 8,02HA (LỘC AN-PHƯỚC AN) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | NGUYỄN BÁ NGỌC ĐƯỜNG NGÔ QUYỀN → ĐƯỜNG NGUYỄN AN NINH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG BƯU ĐIỆN - LÊ THU BƯU ĐIỆN → LÊ THU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | NGUYỄN VÃN TRỖI ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG HUỲNH TẤN PHÁT | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG HUỲNH TẤN PHÁT ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG TRẦN QUÝ DÕNG ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG TRẦN VĂN MẦU ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT ĐƯỜNG HOÀNG SA → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG LÂM VĂN VÕ ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG TRẦN BÌNH TRỌNG ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG PHẠM NGỌC THẠCH ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG TRẦN PHÚ ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG TRƯỜNG SA ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG HOÀNG SA ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG TRẦN QUỐC TOẢN ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG VÕ VĂN TẦN ĐƯỜNG LẠC LONG QUÂN → ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG LÝ TỰ TRỌNG ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG NGÔ QUYỀN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → NHÀ DÂN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG NGÔ ĐỨC KẾ ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG LÊ LAI ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG HẢI LÂM-BÀU TRỨ GIÁP XÃ TAM AN → ĐƯỜNG 994 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG HỒ TRI TÂN ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → NGÃ 3 CHÙA HÒN MỘT | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG QH A5 (MẶT CẮT 28M) ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH → KHU XỬ LÝ NƯỚC THẢI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG QH N7A (MẶT CẮT 8M) ĐƯỜNG TRƯỜNG SA → ĐƯỜNG HOÀNG SA | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG QH 0608 (MẶT CẮT 14M) ĐƯỜNG ĐINH BỘ LĨNH → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG LÁNG NHỰA KHU DÂN CƯ 8,02HA (LỘC AN-PHƯỚC AN) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | NGUYỄN BÁ NGỌC ĐƯỜNG NGÔ QUYỀN → ĐƯỜNG NGUYỄN AN NINH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG BƯU ĐIỆN - LÊ THU BƯU ĐIỆN → LÊ THU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | NGUYỄN VÃN TRỖI ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG HUỲNH TẤN PHÁT | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG VEN BIỂN NGÃ 3 QUÁN HƯƠNG → CẦU SA (GIÁP XÃ LỘC AN) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.396.000 | 1.698.000 | 1.358.000 | 1.087.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG VEN BIỂN CẦU ÔNG HEM (QUÁN SÁU AN) → CẦU SÔNG RAY | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.396.000 | 1.698.000 | 1.358.000 | 1.087.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG NGÔ QUYỀN (TÊN CŨ: ĐOẠN ĐƯỜNG BƯU ĐIỆN - CHÙA BÀ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 1.664.000 | 1.331.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | NGUYỄN AN NINH (TÊN CŨ: ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 HÀNG DƯƠNG ĐẾN CÔNG TY ĐẠI THÀNH) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 1.664.000 | 1.331.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG NGÔ QUYỀN (TÊN CŨ: ĐOẠN ĐƯỜNG BƯU ĐIỆN - CHÙA BÀ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 1.664.000 | 1.331.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | NGUYỄN AN NINH (TÊN CŨ: ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 HÀNG DƯƠNG ĐẾN CÔNG TY ĐẠI THÀNH) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 1.664.000 | 1.331.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG VEN BIỂN NGÃ 3 QUÁN HƯƠNG → CẦU SA (GIÁP XÃ LỘC AN) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.396.000 | 1.698.000 | 1.358.000 | 1.087.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG VEN BIỂN CẦU ÔNG HEM (QUÁN SÁU AN) → CẦU SÔNG RAY | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.396.000 | 1.698.000 | 1.358.000 | 1.087.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG NGÔ QUYỀN (TÊN CŨ: ĐOẠN ĐƯỜNG BƯU ĐIỆN - CHÙA BÀ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 1.664.000 | 1.331.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | NGUYỄN AN NINH (TÊN CŨ: ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 HÀNG DƯƠNG ĐẾN CÔNG TY ĐẠI THÀNH) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 1.664.000 | 1.331.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | TL44A CẦU BÀ MÍA → GIÁP TL52 (NGÃ BA UBND XÃ PHƯỚC HẢI MỚI) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.084.000 | 1.542.000 | 1.234.000 | 987 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | TỈNH LỘ 44B (MỞ RỘNG) NÚT GIAO ĐƯỜNG 44B MỞ RỘNG → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52 TƯ TÂY | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.084.000 | 1.542.000 | 1.234.000 | 987 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ KIM LIÊN (MẶT CẮT: 15M) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.084.000 | 1.542.000 | 1.234.000 | 987 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | NGUYỄN TẤT THÀNH (TÊN CŨ: ĐƯỜNG EC TỪ CHỢ MỚI QUA ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN PHƯỚC HẢI ĐẾN NGÃ 3 NHÀ ÔNG NGUYỄN VIẾT HỒNG) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.072.000 | 1.536.000 | 1.229.000 | 983 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | TỈNH LỘ 994 MŨI KỲ VÂN → NÚT GIAO NGÃ TƯ ĐƯỜNG TL44A VỚI ĐƯỜNG VEN BIỂN QUÁN HƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.072.000 | 1.536.000 | 1.229.000 | 983 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | NGÔ QUYỀN (TÊN CŨ: | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.069.000 | 1.535.000 | 1.228.000 | 982 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | NGUYỄN VĂN LINH (TÊN CŨ: ĐƯỜNG QH SỐ 2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.069.000 | 1.535.000 | 1.228.000 | 982 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | MẠC THANH ĐẠM (TÊN CŨ: ĐƯỜNG LONG PHÙ) TUYẾN TỪ NHÀ BÀ TƯ HƯỜNG (VÕ THỊ SÁU) → NGÃ 3 LONG PHÙ (NHÀ ÔNG HOÀNG) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | VÕ VĂN KIỆT (TÊN CŨ: ĐƯỜNG CUNG TRÁNH ĐƯỜNG VEN BIỂN TỪ CỔNG 2 ĐẾN CỔNG 3 KHU DU LỊCH THÙY DƯƠNG) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | VÕ VĂN KIỆT (TÊN CŨ: ĐƯỜNG TRÁNH VEN BIỂN DỌC NÚI MINH ĐẠM TỪ NGÃ 3 CHÙA HÒN MỘT ĐẾN CẦU BÀ MÍA) NGÃ BA CHÙA HÒN MỘT → NÚT GIAO ĐƯỜNG TL 994 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG LẠC LONG QUÂN ĐƯỜNG HOÀNG SA → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG ĐINH BỘ LĨNH ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG HUỲNH TẤN PHÁT ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG TRẦN QUÝ DÕNG ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG TRẦN VĂN MẦU ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT ĐƯỜNG HOÀNG SA → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG LÂM VĂN VÕ ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG TRẦN BÌNH TRỌNG ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG PHẠM NGỌC THẠCH ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG TRẦN PHÚ ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG TRƯỜNG SA ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG HOÀNG SA ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG TRẦN QUỐC TOẢN ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG VÕ VĂN TẦN ĐƯỜNG LẠC LONG QUÂN → ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG LÝ TỰ TRỌNG ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG NGÔ QUYỀN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → NHÀ DÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG NGÔ ĐỨC KẾ ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG LÊ LAI ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG HẢI LÂM-BÀU TRỨ GIÁP XÃ TAM AN → ĐƯỜNG 994 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG HỒ TRI TÂN ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → NGÃ 3 CHÙA HÒN MỘT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG QH A5 (MẶT CẮT 28M) ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH → KHU XỬ LÝ NƯỚC THẢI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG QH N7A (MẶT CẮT 8M) ĐƯỜNG TRƯỜNG SA → ĐƯỜNG HOÀNG SA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG QH 0608 (MẶT CẮT 14M) ĐƯỜNG ĐINH BỘ LĨNH → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG LÁNG NHỰA KHU DÂN CƯ 8,02HA (LỘC AN-PHƯỚC AN) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | NGUYỄN BÁ NGỌC ĐƯỜNG NGÔ QUYỀN → ĐƯỜNG NGUYỄN AN NINH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG BƯU ĐIỆN - LÊ THU BƯU ĐIỆN → LÊ THU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979 |


