• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
03/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
2.2. Bảng giá đất huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là là tỉnh Đồng Tháp)

Bảng giá đất huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Lưu ý: Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Tiền Giang sáp nhập vào tỉnh Đồng Tháp theo Nghị quyết 1663/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đồng Tháp năm 2025.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang 2026

2. Bảng giá đất huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất

Bảng giá đất huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

Vị trí 5: Các vị trí còn lại

2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
  • Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
  • Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
  • Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

2.2. Bảng giá đất huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là là tỉnh Đồng Tháp)

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Đồng Tháp theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Tân HồngTại đây52Xã Long TiênTại đây
2Xã Tân ThànhTại đây53Xã Ngũ HiệpTại đây
3Xã Tân Hộ CơTại đây54Xã Tân Phước 1Tại đây
4Xã An PhướcTại đây55Xã Tân Phước 2Tại đây
5Xã Thường PhướcTại đây56Xã Tân Phước 3Tại đây
6Xã Long KhánhTại đây57Xã Hưng ThạnhTại đây
7Xã Long Phú ThuậnTại đây58Xã Tân HươngTại đây
8Xã An HòaTại đây59Xã Châu ThànhTại đây
9Xã Tam NôngTại đây60Xã Long HưngTại đây
10Xã Phú ThọTại đây61Xã Long ĐịnhTại đây
11Xã Tràm ChimTại đây62Xã Bình TrưngTại đây
12Xã Phú CườngTại đây63Xã Vĩnh KimTại đây
13Xã An LongTại đây64Xã Kim SơnTại đây
14Xã Thanh BìnhTại đây65Xã Mỹ Tịnh AnTại đây
15Xã Tân ThạnhTại đây66Xã Lương Hòa LạcTại đây
16Xã Bình ThànhTại đây67Xã Tân Thuận BìnhTại đây
17Xã Tân LongTại đây68Xã Chợ GạoTại đây
18Xã Tháp MườiTại đây69Xã An Thạnh ThủyTại đây
19Xã Thanh MỹTại đây70Xã Bình NinhTại đây
20Xã Mỹ QuíTại đây71Xã Vĩnh BìnhTại đây
21Xã Đốc Binh KiềuTại đây72Xã Đồng SơnTại đây
22Xã Trường XuânTại đây73Xã Phú ThànhTại đây
23Xã Phương ThịnhTại đây74Xã Long BìnhTại đây
24Xã Phong MỹTại đây75Xã Vĩnh HựuTại đây
25Xã Ba SaoTại đây76Xã Gò Công ĐôngTại đây
26Xã Mỹ ThọTại đây77Xã Tân ĐiềnTại đây
27Xã Bình Hàng TrungTại đây78Xã Tân HòaTại đây
28Xã Mỹ HiệpTại đây79Xã Tân ĐôngTại đây
29Xã Mỹ An HưngTại đây80Xã Gia ThuậnTại đây
30Xã Tân Khánh TrungTại đây81Xã Tân ThớiTại đây
31Xã Lấp VòTại đây82Xã Tân Phú ĐôngTại đây
32Xã Lai VungTại đây83Phường Mỹ ThoTại đây
33Xã Hòa LongTại đây84Phường Đạo ThạnhTại đây
34Xã Phong HòaTại đây85Phường Mỹ PhongTại đây
35Xã Tân DươngTại đây86Phường Thới SơnTại đây
36Xã Phú HựuTại đây87Phường Trung AnTại đây
37Xã Tân Nhuận ĐôngTại đây88Phường Gò CôngTại đây
38Xã Tân Phú TrungTại đây89Phường Long ThuậnTại đây
39Xã Tân PhúTại đây90Phường Bình XuânTại đây
40Xã Thanh HưngTại đây91Phường Sơn QuiTại đây
41Xã An HữuTại đây92Phường An BìnhTại đây
42Xã Mỹ LợiTại đây93Phường Hồng NgựTại đây
43Xã Mỹ Đức TâyTại đây94Phường Thường LạcTại đây
44Xã Mỹ ThiệnTại đây95Phường Cao LãnhTại đây
45Xã Hậu MỹTại đây96Phường Mỹ NgãiTại đây
46Xã Hội CưTại đây97Phường Mỹ TràTại đây
47Xã Cái BèTại đây98Phường Sa ĐécTại đây
48Xã Mỹ ThànhTại đây99Phường Mỹ Phước TâyTại đây
49Xã Thạnh PhúTại đây100Phường Thanh HòaTại đây
50Xã Bình PhúTại đây101Phường Cai LậyTại đây
51Xã Hiệp ĐứcTại đây102Phường Nhị QuýTại đây

Bảng giá đất huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Chợ GạoĐường Vương Đình Thống (đường Bắc Chợ Gạo) - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến -Đất ở đô thị4.400.000---
2Huyện Chợ GạoĐường Nguyễn Thành Long (đường Nam Chợ Gạo) - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến -Đất ở đô thị4.400.000---
3Huyện Chợ GạoĐường Trần Văn Ưng - Thị trấn Chợ Gạo Dãy phố khu vực Bến xe -Đất ở đô thị3.100.000---
4Huyện Chợ GạoĐường Trần Văn Ưng - Thị trấn Chợ Gạo Từ Bến xe - Đường Nguyễn Hữu Huân (Quốc lộ 50)Đất ở đô thị2.900.000---
5Huyện Chợ GạoĐường Tô Văn Rớt (đường khu phố 3) - Thị trấn Chợ Gạo Bến xe - Kênh Chợ GạoĐất ở đô thị3.000.000---
6Huyện Chợ GạoĐường Nguyễn Minh Giác - Thị trấn Chợ Gạo Đường 30/4 - Đường Nguyễn Hữu Huân (Quốc lộ 50)Đất ở đô thị2.300.000---
7Huyện Chợ GạoĐường Nguyễn Minh Giác - Thị trấn Chợ Gạo Đoạn nối dài thuộc xã Bình Phan -Đất ở đô thị580.000---
8Huyện Chợ GạoĐường Nghĩa Hưng (đường khu phố 4) - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến -Đất ở đô thị2.200.000---
9Huyện Chợ GạoĐường Trương Thành Công (đường khu phố 5) - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến -Đất ở đô thị2.200.000---
10Huyện Chợ GạoĐường các khu hành chính huyện - Thị trấn Chợ Gạo -Đất ở đô thị920.000---
11Huyện Chợ GạoĐường Dương Khuy (Đường Ô2 Khu 2) - Thị trấn Chợ Gạo Ranh xã Long Bình Điền (Đường huyện 24C) - Cầu kênh NgangĐất ở đô thị920.000---
12Huyện Chợ GạoĐường Dương Khuy (Đường Ô2 Khu 2) - Thị trấn Chợ Gạo Cầu kênh Ngang - Tuyến tránh Quốc lộ 50Đất ở đô thị1.400.000---
13Huyện Chợ GạoĐường Hồ Tấn Minh - Thị trấn Chợ Gạo Kênh Chợ Gạo - Ngã ba nhà thờ Tin LànhĐất ở đô thị1.000.000---
14Huyện Chợ GạoĐường Dương Văn Khoa (Đường Kênh Ngang) - Thị trấn Chợ Gạo Giao đường Dương Khuy (Đường huyện 25C) - Kênh Chợ GạoĐất ở đô thị1.000.000---
15Huyện Chợ GạoĐường Lê Thị Lệ Chi - Thị trấn Chợ Gạo Đường 30/4 (Quốc lộ 50) - Ranh Hòa ĐịnhĐất ở đô thị920.000---
16Huyện Chợ GạoĐường Lê Thị Lệ Chi - Thị trấn Chợ Gạo Đường 30/4 (Quốc lộ 50) - Giao đường Nguyễn Đắc ThắngĐất ở đô thị520.000---
17Huyện Chợ GạoĐường Lê Thị Ngọc Tuyến - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến -Đất ở đô thị460.000---
18Huyện Chợ GạoĐường Nguyễn Đắc Thắng - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến -Đất ở đô thị460.000---
19Huyện Chợ GạoĐường Phan Tấn Nhã - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến -Đất ở đô thị460.000---
20Huyện Chợ GạoĐường Nguyễn Minh Đạo - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến -Đất ở đô thị460.000---
21Huyện Chợ GạoĐường Võ Văn Lý - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến -Đất ở đô thị460.000---
22Huyện Chợ GạoĐường Trần Ngọc Ký - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến -Đất ở đô thị460.000---
23Huyện Chợ GạoĐường Trần Văn Hiển - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến -Đất ở đô thị460.000---
24Huyện Chợ GạoĐường Nguyễn Văn Thường - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến -Đất ở đô thị460.000---
25Huyện Chợ GạoĐất ở tại mặt tiền các tuyến đường tiếp giáp đường 30/4 và đường 3/2 trong phạm vi 100m - Thị trấn Chợ Gạo -Đất ở đô thị1.000.000---
26Huyện Chợ GạoĐất ở tại mặt tiền đường Tây Bắc cặp kênh Chợ Gạo - Thị trấn Chợ Gạo -Đất ở đô thị1.000.000---
27Huyện Chợ GạoĐường huyện 25B Đông Nam kênh Chợ Gạo (thuộc phạm vi thị trấn Chợ Gạo) - Thị trấn Chợ Gạo -Đất ở đô thị1.000.000---
28Huyện Chợ GạoĐất ở mặt tiền các tuyến đường tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Huân (Quốc lộ 50) trong phạm vi 100m - Thị trấn Chợ Gạo -Đất ở đô thị1.000.000---
29Huyện Chợ GạoĐất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo -Đất ở đô thị390.000---
30Huyện Chợ GạoĐất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo -Đất ở đô thị390.000---
31Huyện Chợ GạoĐất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo -Đất ở đô thị300.000---
32Huyện Chợ GạoĐất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo -Đất ở đô thị300.000---
33Huyện Chợ GạoĐất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo -Đất ở đô thị230.000---
34Huyện Chợ GạoĐường đất có nền rộng từ 2 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo -Đất ở đô thị230.000---
35Huyện Chợ GạoĐất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo -Đất ở đô thị230.000---
36Huyện Chợ GạoĐất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo -Đất ở đô thị230.000---
37Huyện Chợ GạoCác vị trí còn lại. - Thị trấn Chợ Gạo -Đất ở đô thị180.000---
38Huyện Chợ GạoĐường Vương Đình Thống (đường Bắc Chợ Gạo) - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị3.520.000---
39Huyện Chợ GạoĐường Nguyễn Thành Long (đường Nam Chợ Gạo) - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị3.520.000---
40Huyện Chợ GạoĐường Trần Văn Ưng - Thị trấn Chợ Gạo Dãy phố khu vực Bến xe -Đất TM-DV đô thị2.480.000---
41Huyện Chợ GạoĐường Trần Văn Ưng - Thị trấn Chợ Gạo Từ Bến xe - Đường Nguyễn Hữu Huân (Quốc lộ 50)Đất TM-DV đô thị2.320.000---
42Huyện Chợ GạoĐường Tô Văn Rớt (đường khu phố 3) - Thị trấn Chợ Gạo Bến xe - Kênh Chợ GạoĐất TM-DV đô thị2.400.000---
43Huyện Chợ GạoĐường Nguyễn Minh Giác - Thị trấn Chợ Gạo Đường 30/4 - Đường Nguyễn Hữu Huân (Quốc lộ 50)Đất TM-DV đô thị1.840.000---
44Huyện Chợ GạoĐường Nguyễn Minh Giác - Thị trấn Chợ Gạo Đoạn nối dài thuộc xã Bình Phan -Đất TM-DV đô thị464.000---
45Huyện Chợ GạoĐường Nghĩa Hưng (đường khu phố 4) - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị1.760.000---
46Huyện Chợ GạoĐường Trương Thành Công (đường khu phố 5) - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị1.760.000---
47Huyện Chợ GạoĐường các khu hành chính huyện - Thị trấn Chợ Gạo -Đất TM-DV đô thị736.000---
48Huyện Chợ GạoĐường Dương Khuy (Đường Ô2 Khu 2) - Thị trấn Chợ Gạo Ranh xã Long Bình Điền (Đường huyện 24C) - Cầu kênh NgangĐất TM-DV đô thị736.000---
49Huyện Chợ GạoĐường Dương Khuy (Đường Ô2 Khu 2) - Thị trấn Chợ Gạo Cầu kênh Ngang - Tuyến tránh Quốc lộ 50Đất TM-DV đô thị1.120.000---
50Huyện Chợ GạoĐường Hồ Tấn Minh - Thị trấn Chợ Gạo Kênh Chợ Gạo - Ngã ba nhà thờ Tin LànhĐất TM-DV đô thị800.000---
51Huyện Chợ GạoĐường Dương Văn Khoa (Đường Kênh Ngang) - Thị trấn Chợ Gạo Giao đường Dương Khuy (Đường huyện 25C) - Kênh Chợ GạoĐất TM-DV đô thị800.000---
52Huyện Chợ GạoĐường Lê Thị Lệ Chi - Thị trấn Chợ Gạo Đường 30/4 (Quốc lộ 50) - Ranh Hòa ĐịnhĐất TM-DV đô thị736.000---
53Huyện Chợ GạoĐường Lê Thị Lệ Chi - Thị trấn Chợ Gạo Đường 30/4 (Quốc lộ 50) - Giao đường Nguyễn Đắc ThắngĐất TM-DV đô thị416.000---
54Huyện Chợ GạoĐường Lê Thị Ngọc Tuyến - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị368.000---
55Huyện Chợ GạoĐường Nguyễn Đắc Thắng - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị368.000---
56Huyện Chợ GạoĐường Phan Tấn Nhã - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị368.000---
57Huyện Chợ GạoĐường Nguyễn Minh Đạo - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị368.000---
58Huyện Chợ GạoĐường Võ Văn Lý - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị368.000---
59Huyện Chợ GạoĐường Trần Ngọc Ký - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị368.000---
60Huyện Chợ GạoĐường Trần Văn Hiển - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị368.000---
61Huyện Chợ GạoĐường Nguyễn Văn Thường - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị368.000---
62Huyện Chợ GạoĐất ở tại mặt tiền các tuyến đường tiếp giáp đường 30/4 và đường 3/2 trong phạm vi 100m - Thị trấn Chợ Gạo -Đất TM-DV đô thị800.000---
63Huyện Chợ Gạođất ở tại mặt tiền đường Tây Bắc cặp kênh Chợ Gạo - Thị trấn Chợ Gạo -Đất TM-DV đô thị800.000---
64Huyện Chợ GạoĐường huyện 25B Đông Nam kênh Chợ Gạo (thuộc phạm vi thị trấn Chợ Gạo) - Thị trấn Chợ Gạo -Đất TM-DV đô thị800.000---
65Huyện Chợ GạoĐất ở mặt tiền các tuyến đường tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Huân (Quốc lộ 50) trong phạm vi 100m - Thị trấn Chợ Gạo -Đất TM-DV đô thị800.000---
66Huyện Chợ GạoĐất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo -Đất TM-DV đô thị312.000---
67Huyện Chợ GạoĐất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo -Đất TM-DV đô thị312.000---
68Huyện Chợ GạoĐất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo -Đất TM-DV đô thị240.000---
69Huyện Chợ GạoĐất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo -Đất TM-DV đô thị240.000---
70Huyện Chợ GạoĐất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo -Đất TM-DV đô thị184.000---
71Huyện Chợ GạoĐường đất có nền rộng từ 2 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo -Đất TM-DV đô thị184.000---
72Huyện Chợ GạoĐất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo -Đất TM-DV đô thị184.000---
73Huyện Chợ GạoĐất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo -Đất TM-DV đô thị184.000---
74Huyện Chợ GạoCác vị trí còn lại. - Thị trấn Chợ Gạo -Đất TM-DV đô thị144.000---
75Huyện Chợ GạoĐường Vương Đình Thống (đường Bắc Chợ Gạo) - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị2.640.000---
76Huyện Chợ GạoĐường Nguyễn Thành Long (đường Nam Chợ Gạo) - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị2.640.000---
77Huyện Chợ GạoĐường Trần Văn Ưng - Thị trấn Chợ Gạo Dãy phố khu vực Bến xe -Đất SX-KD đô thị1.860.000---
78Huyện Chợ GạoĐường Trần Văn Ưng - Thị trấn Chợ Gạo Từ Bến xe - Đường Nguyễn Hữu Huân (Quốc lộ 50)Đất SX-KD đô thị1.740.000---
79Huyện Chợ GạoĐường Tô Văn Rớt (đường khu phố 3) - Thị trấn Chợ Gạo Bến xe - Kênh Chợ GạoĐất SX-KD đô thị1.800.000---
80Huyện Chợ GạoĐường Nguyễn Minh Giác - Thị trấn Chợ Gạo Đường 30/4 - Đường Nguyễn Hữu Huân (Quốc lộ 50)Đất SX-KD đô thị1.380.000---
81Huyện Chợ GạoĐường Nguyễn Minh Giác - Thị trấn Chợ Gạo Đoạn nối dài thuộc xã Bình Phan -Đất SX-KD đô thị348.000---
82Huyện Chợ GạoĐường Nghĩa Hưng (đường khu phố 4) - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị1.320.000---
83Huyện Chợ GạoĐường Trương Thành Công (đường khu phố 5) - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị1.320.000---
84Huyện Chợ GạoĐường các khu hành chính huyện - Thị trấn Chợ Gạo -Đất SX-KD đô thị552.000---
85Huyện Chợ GạoĐường Dương Khuy (Đường Ô2 Khu 2) - Thị trấn Chợ Gạo Ranh xã Long Bình Điền (Đường huyện 24C) - Cầu kênh NgangĐất SX-KD đô thị552.000---
86Huyện Chợ GạoĐường Dương Khuy (Đường Ô2 Khu 2) - Thị trấn Chợ Gạo Cầu kênh Ngang - Tuyến tránh Quốc lộ 50Đất SX-KD đô thị840.000---
87Huyện Chợ GạoĐường Hồ Tấn Minh - Thị trấn Chợ Gạo Kênh Chợ Gạo - Ngã ba nhà thờ Tin LànhĐất SX-KD đô thị600.000---
88Huyện Chợ GạoĐường Dương Văn Khoa (Đường Kênh Ngang) - Thị trấn Chợ Gạo Giao đường Dương Khuy (Đường huyện 25C) - Kênh Chợ GạoĐất SX-KD đô thị600.000---
89Huyện Chợ GạoĐường Lê Thị Lệ Chi - Thị trấn Chợ Gạo Đường 30/4 (Quốc lộ 50) - Ranh Hòa ĐịnhĐất SX-KD đô thị552.000---
90Huyện Chợ GạoĐường Lê Thị Lệ Chi - Thị trấn Chợ Gạo Đường 30/4 (Quốc lộ 50) - Giao đường Nguyễn Đắc ThắngĐất SX-KD đô thị312.000---
91Huyện Chợ GạoĐường Lê Thị Ngọc Tuyến - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị276.000---
92Huyện Chợ GạoĐường Nguyễn Đắc Thắng - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị276.000---
93Huyện Chợ GạoĐường Phan Tấn Nhã - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị276.000---
94Huyện Chợ GạoĐường Nguyễn Minh Đạo - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị276.000---
95Huyện Chợ GạoĐường Võ Văn Lý - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị276.000---
96Huyện Chợ GạoĐường Trần Ngọc Ký - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị276.000---
97Huyện Chợ GạoĐường Trần Văn Hiển - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị276.000---
98Huyện Chợ GạoĐường Nguyễn Văn Thường - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị276.000---
99Huyện Chợ GạoĐất ở tại mặt tiền các tuyến đường tiếp giáp đường 30/4 và đường 3/2 trong phạm vi 100m - Thị trấn Chợ Gạo -Đất SX-KD đô thị600.000---
100Huyện Chợ Gạođất ở tại mặt tiền đường Tây Bắc cặp kênh Chợ Gạo - Thị trấn Chợ Gạo -Đất SX-KD đô thị600.000---
101Huyện Chợ GạoĐường huyện 25B Đông Nam kênh Chợ Gạo (thuộc phạm vi thị trấn Chợ Gạo) - Thị trấn Chợ Gạo -Đất SX-KD đô thị600.000---
102Huyện Chợ GạoĐất ở mặt tiền các tuyến đường tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Huân (Quốc lộ 50) trong phạm vi 100m - Thị trấn Chợ Gạo -Đất SX-KD đô thị600.000---
103Huyện Chợ GạoĐất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo -Đất SX-KD đô thị234.000---
104Huyện Chợ GạoĐất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo -Đất SX-KD đô thị234.000---
105Huyện Chợ GạoĐất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo -Đất SX-KD đô thị180.000---
106Huyện Chợ GạoĐất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo -Đất SX-KD đô thị180.000---
107Huyện Chợ GạoĐất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo -Đất SX-KD đô thị138.000---
108Huyện Chợ GạoĐường đất có nền rộng từ 2 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo -Đất SX-KD đô thị138.000---
109Huyện Chợ GạoĐất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo -Đất SX-KD đô thị138.000---
110Huyện Chợ GạoĐất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo -Đất SX-KD đô thị138.000---
111Huyện Chợ GạoCác vị trí còn lại. - Thị trấn Chợ Gạo -Đất SX-KD đô thị108.000---
112Huyện Chợ GạoQuốc lộ 50 Ranh Mỹ Tho - Chợ Gạo - Ngã năm Long Bình ĐiềnĐất ở nông thôn2.100.000---
113Huyện Chợ GạoQuốc lộ 50 Cầu Bình Phan - Cầu Bình Thọ ĐôngĐất ở nông thôn2.200.000---
114Huyện Chợ GạoQuốc lộ 50 Cầu Bình Thọ Đông - Ranh huyện Gò Công TâyĐất ở nông thôn1.700.000---
115Huyện Chợ GạoQuốc lộ 50 Ranh Mỹ Tho - Chợ Gạo - Ngã năm Long Bình ĐiềnĐất ở nông thôn2.100.000---
116Huyện Chợ GạoQuốc lộ 50 Cầu Bình Phan - Cầu Bình Thọ ĐôngĐất ở nông thôn2.200.000---
117Huyện Chợ GạoĐường 3/2 (Quốc lộ 50 cũ) Ngã năm Long Bình Điền - Cầu Chợ Gạo (Cầu Dây văng)Đất ở nông thôn2.200.000---
118Huyện Chợ GạoĐường 30/4 (Quốc lộ 50 cũ) Cầu Chợ Gạo (Cầu dây văng) - Cầu Bình PhanĐất ở nông thôn2.200.000---
119Huyện Chợ GạoĐường Nguyễn Hữu Huân (Tuyến tránh Quốc lộ 50) Ngã năm Long Bình Điền - Cầu Bình Phan (mới)Đất ở nông thôn2.200.000---
120Huyện Chợ GạoĐường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết) Ranh Mỹ Tho - Chợ Gạo - Đình Lương Phú AĐất ở nông thôn860.000---
121Huyện Chợ GạoĐường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết) Đình Lương Phú A - Đường Chùa Triều LongĐất ở nông thôn1.300.000---
122Huyện Chợ GạoĐường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết) Đường Chùa Triều Long - Cầu Bến TranhĐất ở nông thôn1.800.000---
123Huyện Chợ GạoĐường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết) Cầu Bến Tranh - Ranh phía Bắc Chùa ÔngĐất ở nông thôn1.800.000---
124Huyện Chợ GạoĐường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết) Ranh phía Bắc Chùa Ông - Ranh Phú Kiết - Lương Hòa LạcĐất ở nông thôn810.000---
125Huyện Chợ GạoĐường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết) Phú Kiết - Trung HòaĐất ở nông thôn750.000---
126Huyện Chợ GạoĐường tỉnh 879B, (trừ chợ Thanh Bình) Đoạn thuộc xã Tân Bình Thạnh -Đất ở nông thôn690.000---
127Huyện Chợ GạoĐường tỉnh 879B, (trừ chợ Thanh Bình) Khu vực ranh Mỹ Tho phạm vi 200 m -Đất ở nông thôn1.200.000---
128Huyện Chợ GạoĐường tỉnh 879B, (trừ chợ Thanh Bình) Đoạn còn lại (thuộc xã Thanh Bình) -Đất ở nông thôn810.000---
129Huyện Chợ GạoĐường tỉnh 879C, (trừ chợ Đăng Hưng Phước) Quốc lộ 50 - Ranh khu dân cư Long Thạnh HưngĐất ở nông thôn1.400.000---
130Huyện Chợ GạoĐường tỉnh 879C, (trừ chợ Đăng Hưng Phước) Ranh khu dân cư Long Thạnh Hưng - Trường THCS Đăng Hưng PhướcĐất ở nông thôn860.000---
131Huyện Chợ GạoĐường tỉnh 879C, (trừ chợ Đăng Hưng Phước) Đoạn còn lại (thuộc xã Đăng Hưng Phước) -Đất ở nông thôn860.000---
132Huyện Chợ GạoĐường tỉnh 879D (Cần Đước - Chợ Gạo) Tân Thuận Bình - Quơn Long -Đất ở nông thôn860.000---
133Huyện Chợ GạoĐường tỉnh 878B, (trừ chợ Tịnh Hà, An Khương) Đầu Lộ Hòa Tịnh (giáp ranh huyện Châu Thành) - Ngã ba Tân Bình ThạnhĐất ở nông thôn860.000---
134Huyện Chợ GạoĐường tỉnh 877 (trên địa bàn huyện Chợ Gạo) Phạm vi 150 m từ Quốc lộ 50 về 2 hướng (tính từ mốc lộ giới) -Đất ở nông thôn1.400.000---
135Huyện Chợ GạoĐường tỉnh 877 (trên địa bàn huyện Chợ Gạo) Từ mét 150 - Cầu Tư TrinhĐất ở nông thôn690.000---
136Huyện Chợ GạoĐường tỉnh 877 (trên địa bàn huyện Chợ Gạo) Cầu Tư Trinh - Bến phà Bình Phục NhứtĐất ở nông thôn920.000---
137Huyện Chợ GạoĐường tỉnh 877 (trên địa bàn huyện Chợ Gạo) Từ mét 150 - Giáp Đường huyện 23 BĐất ở nông thôn630.000---
138Huyện Chợ GạoĐường tỉnh 877 (trên địa bàn huyện Chợ Gạo) Đoạn còn lại (thuộc xã Bình Ninh) -Đất ở nông thôn520.000---
139Huyện Chợ GạoĐường tỉnh 877B, (trừ chợ Bình Ninh) Quốc lộ 50 - Nghĩa trang An Thạnh ThủyĐất ở nông thôn1.400.000---
140Huyện Chợ GạoĐường tỉnh 877B, (trừ chợ Bình Ninh) Nghĩa trang An Thạnh Thủy - Nghĩa trang Bình NinhĐất ở nông thôn860.000---
141Huyện Chợ GạoĐường tỉnh 877B, (trừ chợ Bình Ninh) Nghĩa trang Bình Ninh - Bến Phà Bình NinhĐất ở nông thôn630.000---
142Huyện Chợ GạoĐường huyện 30 (Đường Trung Thạnh) Đầu Đường tỉnh 879 - Nghĩa trang liệt sĩ Trung HòaĐất ở nông thôn520.000---
143Huyện Chợ GạoĐường huyện 30 (Đường Trung Thạnh) Nghĩa trang liệt sĩ Trung Hòa - Giáp Đường tỉnh 879BĐất ở nông thôn460.000---
144Huyện Chợ GạoĐường huyện 30B (đường Lộ Mới) đường đan ấp 2 ấp Hòa Quới (xã Hòa Tịnh) - Cầu Hộ Tài, ranh huyện Châu ThànhĐất ở nông thôn430.000---
145Huyện Chợ GạoĐường huyện 29 (đường Thạnh Hòa), (trừ chợ Trung Hòa) Phạm vi 150 m từ Đường tỉnh 878B vào Đường huyện 29 -Đất ở nông thôn690.000---
146Huyện Chợ GạoĐường huyện 29 (đường Thạnh Hòa), (trừ chợ Trung Hòa) Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn460.000---
147Huyện Chợ GạoĐường huyện 28 (Đường huyện 31 cũ) Trong phạm vi 500 m so với Đường tỉnh 879 và Đường tỉnh 879B -Đất ở nông thôn630.000---
148Huyện Chợ GạoĐường huyện 28 (Đường huyện 31 cũ) Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn520.000---
149Huyện Chợ GạoĐường huyện 28B (Đường Kênh Nhỏ) Trong phạm vi 500 m so với Đường tỉnh 879 và Đường 879B -Đất ở nông thôn520.000---
150Huyện Chợ GạoĐường huyện 28B (Đường Kênh Nhỏ) Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn460.000---
151Huyện Chợ GạoĐường huyện 28C (đường Miếu Điền) Đường tỉnh 879B (xã Mỹ Tịnh An) - Cầu Bà Thẻ (xã Mỹ Tịnh An)Đất ở nông thôn430.000---
152Huyện Chợ GạoĐường huyện 27 (Đường số 6) Trong phạm vi 500 m so với Đường tỉnh 879C và Đường 879B -Đất ở nông thôn690.000---
153Huyện Chợ GạoĐường huyện 27 (Đường số 6) Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn630.000---
154Huyện Chợ GạoĐường huyện 27B (Đường số 7) Phạm vi 150 m từ Quốc lộ 50 (tính từ mốc lộ giới) vào Đường huyện 27B -Đất ở nông thôn1.000.000---
155Huyện Chợ GạoĐường huyện 27B (Đường số 7) Khu vục chợ Điền Mỹ trong phạm vi 100 m (trên tuyến Đường huyện 27B) -Đất ở nông thôn630.000---
156Huyện Chợ GạoĐường huyện 27B (Đường số 7) Đoạn còn lại (trừ khu vực chợ Điền Mỹ) từ mét 150 đến giáp Đường huyện 27 (Đường số 6) -Đất ở nông thôn460.000---
157Huyện Chợ GạoĐường huyện 27C (đường Lộ Làng) Trong phạm vi 100m so với Đường tỉnh 879C (tính từ mốc lộ giới) đường vào Lộ Làng -Đất ở nông thôn460.000---
158Huyện Chợ GạoĐường huyện 27C (đường Lộ Làng) Trong phạm vi 80m so với Đường huyện 24B (tính từ mốc lộ giới) đường vào Lộ Làng -Đất ở nông thôn430.000---
159Huyện Chợ GạoĐường huyện 27C (đường Lộ Làng) Đoạn còn lại (xã Đăng Hưng Phước - xã Song Bình) -Đất ở nông thôn390.000---
160Huyện Chợ GạoĐường huyện 27D (đường 8 tháng 3) Đường huyện 27 (xã Đăng Hưng Phước) - Đường huyện 24B (xã Song Bình)Đất ở nông thôn390.000---
161Huyện Chợ GạoĐường huyện 27E (đường Kênh Ngang) Trong phạm vi 80m so với Đường huyện 25C -Đất ở nông thôn430.000---
162Huyện Chợ GạoĐường huyện 27E (đường Kênh Ngang) Trong phạm vi 80m so với Đường huyện 24B -Đất ở nông thôn430.000---
163Huyện Chợ GạoĐường huyện 27E (đường Kênh Ngang) Đoạn còn lại (xã Tân Thuận Bình - xã Song Bình) -Đất ở nông thôn390.000---
164Huyện Chợ GạoĐường huyện 26 (Đường 26/3), (trừ chợ Tân Thuận Bình) Đầu Đường tỉnh 879C - Khu di tích Óc EoĐất ở nông thôn750.000---
165Huyện Chợ GạoĐường huyện 26 (Đường 26/3), (trừ chợ Tân Thuận Bình) Đoạn còn lại thuộc xã Tân Thuận Bình và Quơn Long -Đất ở nông thôn460.000---
166Huyện Chợ GạoĐường huyện 26B (Đường Cả Quới) Phạm vi 150 m từ Đường tỉnh 879C vào Đường huyện 26B -Đất ở nông thôn690.000---
167Huyện Chợ GạoĐường huyện 26B (Đường Cả Quới) Từ mét 150 - Giáp thành phố Mỹ ThoĐất ở nông thôn460.000---
168Huyện Chợ GạoĐường huyện 26C (đường Ba Cà - Đê Quơn Long - Đê Rạch Tràm - Ninh Đồng - đường Long Hiệp), (trừ khu vực chợ Tân Thuận Bình) Trong phạm vi 100m so với ĐT 879D (tính từ mốc lộ giới) về 2 hướng vào Đường huyện 26C -Đất ở nông thôn460.000---
169Huyện Chợ GạoĐường huyện 26C (đường Ba Cà - Đê Quơn Long - Đê Rạch Tràm - Ninh Đồng - đường Long Hiệp), (trừ khu vực chợ Tân Thuận Bình) Trong phạm vi 80m so với Đường huyện 25 -Đất ở nông thôn430.000---
170Huyện Chợ GạoĐường huyện 26C (đường Ba Cà - Đê Quơn Long - Đê Rạch Tràm - Ninh Đồng - đường Long Hiệp), (trừ khu vực chợ Tân Thuận Bình) Đoạn còn lại (xã Tân Thuận Bình - xã Quơn Long) -Đất ở nông thôn390.000---
171Huyện Chợ GạoĐường huyện 25 (Đường Tây Bắc kênh Chợ Gạo), (trừ chợ Quơn Long) Đường Dương Văn Khoa (TT.Chợ Gạo) - Ranh xã Đồng Sơn (huyện Gò Công Tây)Đất ở nông thôn670.000---
172Huyện Chợ GạoĐường Đông Nam kênh Chợ Gạo, (trừ chợ Bình Phục Nhứt) Thuộc thị trấn Chợ Gạo - Ranh xã Bình PhanĐất ở nông thôn1.000.000---
173Huyện Chợ GạoĐường Đông Nam kênh Chợ Gạo, (trừ chợ Bình Phục Nhứt) Xã Bình Phan - Ranh xã Đồng Sơn (huyện Gò Công Tây)Đất ở nông thôn460.000---
174Huyện Chợ GạoĐường huyện 25C (Đường Óc Eo) Tuyến tránh Quốc lộ 50 - Cầu SậpĐất ở nông thôn690.000---
175Huyện Chợ GạoĐường huyện 25C (Đường Óc Eo) Đoạn còn lại (thuộc xã Tân Thuận Bình) -Đất ở nông thôn580.000---
176Huyện Chợ GạoĐường huyện 24 (Đường Hòa Định - Xuân Đông - Đê Kỳ Hôn) Đầu Đường huyện 23 - Đường vào UBND xã Xuân ĐôngĐất ở nông thôn520.000---
177Huyện Chợ GạoĐường huyện 24 (Đường Hòa Định - Xuân Đông - Đê Kỳ Hôn) UBND xã Xuân Đông - Đường vào Bến phà Xuân ĐôngĐất ở nông thôn460.000---
178Huyện Chợ GạoĐường huyện 24B (Đường Lộ Xoài) Phạm vi 150 m từ Quốc lộ 50 (tính từ mốc lộ giới) vào Đường Lộ Xoài -Đất ở nông thôn1.600.000---
179Huyện Chợ GạoĐường huyện 24B (Đường Lộ Xoài) Từ mét 150 - Cầu đúc trước UBND xã Song BìnhĐất ở nông thôn690.000---
180Huyện Chợ GạoĐường huyện 24B (Đường Lộ Xoài) Đoạn còn lại (thuộc xã Song Bình) -Đất ở nông thôn410.000---
181Huyện Chợ GạoĐường huyện 24C (Đường Lộ 24 cũ) Quốc lộ 50 - Ranh thị trấn - Long Bình ĐiềnĐất ở nông thôn690.000---
182Huyện Chợ GạoĐường huyện 23 (Đường Hòa Định) Ranh thị trấn Chợ Gạo - Đập nước Hòa ĐịnhĐất ở nông thôn1.000.000---
183Huyện Chợ GạoĐường huyện 23 (Đường Hòa Định) Đoạn còn lại (thuộc xã Hòa Định) -Đất ở nông thôn780.000---
184Huyện Chợ GạoĐường huyện 23 B (Đường Hòa Định - Bình Ninh) Phạm vi 150 m về 3 hướng -Đất ở nông thôn810.000---
185Huyện Chợ GạoĐường huyện 23 B (Đường Hòa Định - Bình Ninh) Từ mét 150 xã Hòa Định - Cầu Hòa ThànhĐất ở nông thôn630.000---
186Huyện Chợ GạoĐường huyện 23 B (Đường Hòa Định - Bình Ninh) Cầu Hòa Thành - Giáp Đường tỉnh 877BĐất ở nông thôn460.000---
187Huyện Chợ GạoĐường huyện 23 B (Đường Hòa Định - Bình Ninh) Đường tỉnh 877B - Giáp Đường tỉnh 877Đất ở nông thôn550.000---
188Huyện Chợ GạoĐường huyện 23 B (Đường Hòa Định - Bình Ninh) Giáp Đường tỉnh 877 - Cầu Thạnh NhựtĐất ở nông thôn630.000---
189Huyện Chợ GạoĐường huyện 23C (đường đê Sông Tiền - nhánh đê Hòa Phú) Trong phạm vi 80m so với Đường huyện 23 (tính từ mốc lộ giới đường vào Đường huyện 23 C) -Đất ở nông thôn460.000---
190Huyện Chợ GạoĐường huyện 23C (đường đê Sông Tiền - nhánh đê Hòa Phú) Trong phạm vi 100m so với Đường tỉnh 877 (tính từ mốc lộ giới đường vào Đường huyện 23C) -Đất ở nông thôn460.000---
191Huyện Chợ GạoĐường huyện 23C (đường đê Sông Tiền - nhánh đê Hòa Phú) Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn250.000---
192Huyện Chợ GạoĐường huyện 22 (Đường Bình Phan) Đường 30/4 Ranh thị trấn - Bình Phan -Đất ở nông thôn920.000---
193Huyện Chợ GạoĐường huyện 22 (Đường Bình Phan) Đoạn còn lại (Bình Phan) -Đất ở nông thôn690.000---
194Huyện Chợ GạoĐường huyện 21 (xã An Thạnh Thủy - xã Bình Phan - xã Bình Phục Nhứt) Trong phạm vi 150 m giáp QL.50 (xã An Thạnh Thủy) tính từ mốc lộ giới. -Đất ở nông thôn1.700.000---
195Huyện Chợ GạoĐường huyện 21 (xã An Thạnh Thủy - xã Bình Phan - xã Bình Phục Nhứt) Trong phạm vi 80 m so với Đường huyện 22 (xã Bình Phan) tính từ mốc lộ giới. -Đất ở nông thôn760.000---
196Huyện Chợ GạoĐường huyện 21 (xã An Thạnh Thủy - xã Bình Phan - xã Bình Phục Nhứt) Trong phạm vi 100 m so với ĐT.877 (xã Bình Phục Nhứt) tính từ mốc lộ giới. -Đất ở nông thôn760.000---
197Huyện Chợ GạoĐường huyện 21 (xã An Thạnh Thủy - xã Bình Phan - xã Bình Phục Nhứt) Trong phạm vi 80 m so với Đường đê sông Tra - giáp ranh huyện Gò Công Tây (xã Bình Phục Nhứt) -Đất ở nông thôn760.000---
198Huyện Chợ GạoĐường huyện 21 (xã An Thạnh Thủy - xã Bình Phan - xã Bình Phục Nhứt) Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn690.000---
199Huyện Chợ GạoĐường Lộ Vàm Giao Quốc lộ 50 - Bến đò Lộ VàmĐất ở nông thôn920.000---
200Huyện Chợ GạoĐường Lộ Đình Đoạn xã Thanh Bình -Đất ở nông thôn520.000---
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất

4.8/5 - (903 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang 2026
Bảng giá đất huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang 2026
Bảng giá đất xã Đông Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Đông Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum 2026
Bảng giá đất huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.