Bảng giá đất huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Lưu ý: Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Tiền Giang sáp nhập vào tỉnh Đồng Tháp theo Nghị quyết 1663/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đồng Tháp năm 2025.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất
Bảng giá đất huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.
Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.
Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
Vị trí 5: Các vị trí còn lại
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
- Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
- Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.
Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
- Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
- Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.
2.2. Bảng giá đất huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là là tỉnh Đồng Tháp)
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Đồng Tháp theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Tân Hồng | Tại đây | 52 | Xã Long Tiên | Tại đây |
| 2 | Xã Tân Thành | Tại đây | 53 | Xã Ngũ Hiệp | Tại đây |
| 3 | Xã Tân Hộ Cơ | Tại đây | 54 | Xã Tân Phước 1 | Tại đây |
| 4 | Xã An Phước | Tại đây | 55 | Xã Tân Phước 2 | Tại đây |
| 5 | Xã Thường Phước | Tại đây | 56 | Xã Tân Phước 3 | Tại đây |
| 6 | Xã Long Khánh | Tại đây | 57 | Xã Hưng Thạnh | Tại đây |
| 7 | Xã Long Phú Thuận | Tại đây | 58 | Xã Tân Hương | Tại đây |
| 8 | Xã An Hòa | Tại đây | 59 | Xã Châu Thành | Tại đây |
| 9 | Xã Tam Nông | Tại đây | 60 | Xã Long Hưng | Tại đây |
| 10 | Xã Phú Thọ | Tại đây | 61 | Xã Long Định | Tại đây |
| 11 | Xã Tràm Chim | Tại đây | 62 | Xã Bình Trưng | Tại đây |
| 12 | Xã Phú Cường | Tại đây | 63 | Xã Vĩnh Kim | Tại đây |
| 13 | Xã An Long | Tại đây | 64 | Xã Kim Sơn | Tại đây |
| 14 | Xã Thanh Bình | Tại đây | 65 | Xã Mỹ Tịnh An | Tại đây |
| 15 | Xã Tân Thạnh | Tại đây | 66 | Xã Lương Hòa Lạc | Tại đây |
| 16 | Xã Bình Thành | Tại đây | 67 | Xã Tân Thuận Bình | Tại đây |
| 17 | Xã Tân Long | Tại đây | 68 | Xã Chợ Gạo | Tại đây |
| 18 | Xã Tháp Mười | Tại đây | 69 | Xã An Thạnh Thủy | Tại đây |
| 19 | Xã Thanh Mỹ | Tại đây | 70 | Xã Bình Ninh | Tại đây |
| 20 | Xã Mỹ Quí | Tại đây | 71 | Xã Vĩnh Bình | Tại đây |
| 21 | Xã Đốc Binh Kiều | Tại đây | 72 | Xã Đồng Sơn | Tại đây |
| 22 | Xã Trường Xuân | Tại đây | 73 | Xã Phú Thành | Tại đây |
| 23 | Xã Phương Thịnh | Tại đây | 74 | Xã Long Bình | Tại đây |
| 24 | Xã Phong Mỹ | Tại đây | 75 | Xã Vĩnh Hựu | Tại đây |
| 25 | Xã Ba Sao | Tại đây | 76 | Xã Gò Công Đông | Tại đây |
| 26 | Xã Mỹ Thọ | Tại đây | 77 | Xã Tân Điền | Tại đây |
| 27 | Xã Bình Hàng Trung | Tại đây | 78 | Xã Tân Hòa | Tại đây |
| 28 | Xã Mỹ Hiệp | Tại đây | 79 | Xã Tân Đông | Tại đây |
| 29 | Xã Mỹ An Hưng | Tại đây | 80 | Xã Gia Thuận | Tại đây |
| 30 | Xã Tân Khánh Trung | Tại đây | 81 | Xã Tân Thới | Tại đây |
| 31 | Xã Lấp Vò | Tại đây | 82 | Xã Tân Phú Đông | Tại đây |
| 32 | Xã Lai Vung | Tại đây | 83 | Phường Mỹ Tho | Tại đây |
| 33 | Xã Hòa Long | Tại đây | 84 | Phường Đạo Thạnh | Tại đây |
| 34 | Xã Phong Hòa | Tại đây | 85 | Phường Mỹ Phong | Tại đây |
| 35 | Xã Tân Dương | Tại đây | 86 | Phường Thới Sơn | Tại đây |
| 36 | Xã Phú Hựu | Tại đây | 87 | Phường Trung An | Tại đây |
| 37 | Xã Tân Nhuận Đông | Tại đây | 88 | Phường Gò Công | Tại đây |
| 38 | Xã Tân Phú Trung | Tại đây | 89 | Phường Long Thuận | Tại đây |
| 39 | Xã Tân Phú | Tại đây | 90 | Phường Bình Xuân | Tại đây |
| 40 | Xã Thanh Hưng | Tại đây | 91 | Phường Sơn Qui | Tại đây |
| 41 | Xã An Hữu | Tại đây | 92 | Phường An Bình | Tại đây |
| 42 | Xã Mỹ Lợi | Tại đây | 93 | Phường Hồng Ngự | Tại đây |
| 43 | Xã Mỹ Đức Tây | Tại đây | 94 | Phường Thường Lạc | Tại đây |
| 44 | Xã Mỹ Thiện | Tại đây | 95 | Phường Cao Lãnh | Tại đây |
| 45 | Xã Hậu Mỹ | Tại đây | 96 | Phường Mỹ Ngãi | Tại đây |
| 46 | Xã Hội Cư | Tại đây | 97 | Phường Mỹ Trà | Tại đây |
| 47 | Xã Cái Bè | Tại đây | 98 | Phường Sa Đéc | Tại đây |
| 48 | Xã Mỹ Thành | Tại đây | 99 | Phường Mỹ Phước Tây | Tại đây |
| 49 | Xã Thạnh Phú | Tại đây | 100 | Phường Thanh Hòa | Tại đây |
| 50 | Xã Bình Phú | Tại đây | 101 | Phường Cai Lậy | Tại đây |
| 51 | Xã Hiệp Đức | Tại đây | 102 | Phường Nhị Quý | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Chợ Gạo | Đường Vương Đình Thống (đường Bắc Chợ Gạo) - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 4.400.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Nguyễn Thành Long (đường Nam Chợ Gạo) - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 4.400.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Trần Văn Ưng - Thị trấn Chợ Gạo Dãy phố khu vực Bến xe - | Đất ở đô thị | 3.100.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Trần Văn Ưng - Thị trấn Chợ Gạo Từ Bến xe - Đường Nguyễn Hữu Huân (Quốc lộ 50) | Đất ở đô thị | 2.900.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Tô Văn Rớt (đường khu phố 3) - Thị trấn Chợ Gạo Bến xe - Kênh Chợ Gạo | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Nguyễn Minh Giác - Thị trấn Chợ Gạo Đường 30/4 - Đường Nguyễn Hữu Huân (Quốc lộ 50) | Đất ở đô thị | 2.300.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Nguyễn Minh Giác - Thị trấn Chợ Gạo Đoạn nối dài thuộc xã Bình Phan - | Đất ở đô thị | 580.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Nghĩa Hưng (đường khu phố 4) - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Trương Thành Công (đường khu phố 5) - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường các khu hành chính huyện - Thị trấn Chợ Gạo - | Đất ở đô thị | 920.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Dương Khuy (Đường Ô2 Khu 2) - Thị trấn Chợ Gạo Ranh xã Long Bình Điền (Đường huyện 24C) - Cầu kênh Ngang | Đất ở đô thị | 920.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Dương Khuy (Đường Ô2 Khu 2) - Thị trấn Chợ Gạo Cầu kênh Ngang - Tuyến tránh Quốc lộ 50 | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Hồ Tấn Minh - Thị trấn Chợ Gạo Kênh Chợ Gạo - Ngã ba nhà thờ Tin Lành | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Dương Văn Khoa (Đường Kênh Ngang) - Thị trấn Chợ Gạo Giao đường Dương Khuy (Đường huyện 25C) - Kênh Chợ Gạo | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Lê Thị Lệ Chi - Thị trấn Chợ Gạo Đường 30/4 (Quốc lộ 50) - Ranh Hòa Định | Đất ở đô thị | 920.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Lê Thị Lệ Chi - Thị trấn Chợ Gạo Đường 30/4 (Quốc lộ 50) - Giao đường Nguyễn Đắc Thắng | Đất ở đô thị | 520.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Lê Thị Ngọc Tuyến - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Nguyễn Đắc Thắng - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Phan Tấn Nhã - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Nguyễn Minh Đạo - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Võ Văn Lý - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Trần Ngọc Ký - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Trần Văn Hiển - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Nguyễn Văn Thường - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đất ở tại mặt tiền các tuyến đường tiếp giáp đường 30/4 và đường 3/2 trong phạm vi 100m - Thị trấn Chợ Gạo - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đất ở tại mặt tiền đường Tây Bắc cặp kênh Chợ Gạo - Thị trấn Chợ Gạo - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường huyện 25B Đông Nam kênh Chợ Gạo (thuộc phạm vi thị trấn Chợ Gạo) - Thị trấn Chợ Gạo - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đất ở mặt tiền các tuyến đường tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Huân (Quốc lộ 50) trong phạm vi 100m - Thị trấn Chợ Gạo - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo - | Đất ở đô thị | 390.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo - | Đất ở đô thị | 390.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo - | Đất ở đô thị | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo - | Đất ở đô thị | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo - | Đất ở đô thị | 230.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo - | Đất ở đô thị | 230.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo - | Đất ở đô thị | 230.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo - | Đất ở đô thị | 230.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Các vị trí còn lại. - Thị trấn Chợ Gạo - | Đất ở đô thị | 180.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Vương Đình Thống (đường Bắc Chợ Gạo) - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Nguyễn Thành Long (đường Nam Chợ Gạo) - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Trần Văn Ưng - Thị trấn Chợ Gạo Dãy phố khu vực Bến xe - | Đất TM-DV đô thị | 2.480.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Trần Văn Ưng - Thị trấn Chợ Gạo Từ Bến xe - Đường Nguyễn Hữu Huân (Quốc lộ 50) | Đất TM-DV đô thị | 2.320.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Tô Văn Rớt (đường khu phố 3) - Thị trấn Chợ Gạo Bến xe - Kênh Chợ Gạo | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Nguyễn Minh Giác - Thị trấn Chợ Gạo Đường 30/4 - Đường Nguyễn Hữu Huân (Quốc lộ 50) | Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Nguyễn Minh Giác - Thị trấn Chợ Gạo Đoạn nối dài thuộc xã Bình Phan - | Đất TM-DV đô thị | 464.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Nghĩa Hưng (đường khu phố 4) - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Trương Thành Công (đường khu phố 5) - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường các khu hành chính huyện - Thị trấn Chợ Gạo - | Đất TM-DV đô thị | 736.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Dương Khuy (Đường Ô2 Khu 2) - Thị trấn Chợ Gạo Ranh xã Long Bình Điền (Đường huyện 24C) - Cầu kênh Ngang | Đất TM-DV đô thị | 736.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Dương Khuy (Đường Ô2 Khu 2) - Thị trấn Chợ Gạo Cầu kênh Ngang - Tuyến tránh Quốc lộ 50 | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Hồ Tấn Minh - Thị trấn Chợ Gạo Kênh Chợ Gạo - Ngã ba nhà thờ Tin Lành | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Dương Văn Khoa (Đường Kênh Ngang) - Thị trấn Chợ Gạo Giao đường Dương Khuy (Đường huyện 25C) - Kênh Chợ Gạo | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Lê Thị Lệ Chi - Thị trấn Chợ Gạo Đường 30/4 (Quốc lộ 50) - Ranh Hòa Định | Đất TM-DV đô thị | 736.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Lê Thị Lệ Chi - Thị trấn Chợ Gạo Đường 30/4 (Quốc lộ 50) - Giao đường Nguyễn Đắc Thắng | Đất TM-DV đô thị | 416.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Lê Thị Ngọc Tuyến - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Nguyễn Đắc Thắng - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Phan Tấn Nhã - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Nguyễn Minh Đạo - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Võ Văn Lý - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Trần Ngọc Ký - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Trần Văn Hiển - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Nguyễn Văn Thường - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đất ở tại mặt tiền các tuyến đường tiếp giáp đường 30/4 và đường 3/2 trong phạm vi 100m - Thị trấn Chợ Gạo - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | đất ở tại mặt tiền đường Tây Bắc cặp kênh Chợ Gạo - Thị trấn Chợ Gạo - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường huyện 25B Đông Nam kênh Chợ Gạo (thuộc phạm vi thị trấn Chợ Gạo) - Thị trấn Chợ Gạo - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đất ở mặt tiền các tuyến đường tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Huân (Quốc lộ 50) trong phạm vi 100m - Thị trấn Chợ Gạo - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo - | Đất TM-DV đô thị | 312.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo - | Đất TM-DV đô thị | 312.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo - | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo - | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo - | Đất TM-DV đô thị | 184.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo - | Đất TM-DV đô thị | 184.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo - | Đất TM-DV đô thị | 184.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo - | Đất TM-DV đô thị | 184.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Các vị trí còn lại. - Thị trấn Chợ Gạo - | Đất TM-DV đô thị | 144.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Vương Đình Thống (đường Bắc Chợ Gạo) - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Nguyễn Thành Long (đường Nam Chợ Gạo) - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Trần Văn Ưng - Thị trấn Chợ Gạo Dãy phố khu vực Bến xe - | Đất SX-KD đô thị | 1.860.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Trần Văn Ưng - Thị trấn Chợ Gạo Từ Bến xe - Đường Nguyễn Hữu Huân (Quốc lộ 50) | Đất SX-KD đô thị | 1.740.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Tô Văn Rớt (đường khu phố 3) - Thị trấn Chợ Gạo Bến xe - Kênh Chợ Gạo | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Nguyễn Minh Giác - Thị trấn Chợ Gạo Đường 30/4 - Đường Nguyễn Hữu Huân (Quốc lộ 50) | Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Nguyễn Minh Giác - Thị trấn Chợ Gạo Đoạn nối dài thuộc xã Bình Phan - | Đất SX-KD đô thị | 348.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Nghĩa Hưng (đường khu phố 4) - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Trương Thành Công (đường khu phố 5) - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường các khu hành chính huyện - Thị trấn Chợ Gạo - | Đất SX-KD đô thị | 552.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Dương Khuy (Đường Ô2 Khu 2) - Thị trấn Chợ Gạo Ranh xã Long Bình Điền (Đường huyện 24C) - Cầu kênh Ngang | Đất SX-KD đô thị | 552.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Dương Khuy (Đường Ô2 Khu 2) - Thị trấn Chợ Gạo Cầu kênh Ngang - Tuyến tránh Quốc lộ 50 | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Hồ Tấn Minh - Thị trấn Chợ Gạo Kênh Chợ Gạo - Ngã ba nhà thờ Tin Lành | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Dương Văn Khoa (Đường Kênh Ngang) - Thị trấn Chợ Gạo Giao đường Dương Khuy (Đường huyện 25C) - Kênh Chợ Gạo | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Lê Thị Lệ Chi - Thị trấn Chợ Gạo Đường 30/4 (Quốc lộ 50) - Ranh Hòa Định | Đất SX-KD đô thị | 552.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Lê Thị Lệ Chi - Thị trấn Chợ Gạo Đường 30/4 (Quốc lộ 50) - Giao đường Nguyễn Đắc Thắng | Đất SX-KD đô thị | 312.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Lê Thị Ngọc Tuyến - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Nguyễn Đắc Thắng - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Phan Tấn Nhã - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Nguyễn Minh Đạo - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Võ Văn Lý - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Trần Ngọc Ký - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Trần Văn Hiển - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Nguyễn Văn Thường - Thị trấn Chợ Gạo Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đất ở tại mặt tiền các tuyến đường tiếp giáp đường 30/4 và đường 3/2 trong phạm vi 100m - Thị trấn Chợ Gạo - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | đất ở tại mặt tiền đường Tây Bắc cặp kênh Chợ Gạo - Thị trấn Chợ Gạo - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường huyện 25B Đông Nam kênh Chợ Gạo (thuộc phạm vi thị trấn Chợ Gạo) - Thị trấn Chợ Gạo - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đất ở mặt tiền các tuyến đường tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Huân (Quốc lộ 50) trong phạm vi 100m - Thị trấn Chợ Gạo - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo - | Đất SX-KD đô thị | 234.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo - | Đất SX-KD đô thị | 234.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo - | Đất SX-KD đô thị | 180.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo - | Đất SX-KD đô thị | 180.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo - | Đất SX-KD đô thị | 138.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo - | Đất SX-KD đô thị | 138.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo - | Đất SX-KD đô thị | 138.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo - | Đất SX-KD đô thị | 138.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Các vị trí còn lại. - Thị trấn Chợ Gạo - | Đất SX-KD đô thị | 108.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Quốc lộ 50 Ranh Mỹ Tho - Chợ Gạo - Ngã năm Long Bình Điền | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Quốc lộ 50 Cầu Bình Phan - Cầu Bình Thọ Đông | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Quốc lộ 50 Cầu Bình Thọ Đông - Ranh huyện Gò Công Tây | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Quốc lộ 50 Ranh Mỹ Tho - Chợ Gạo - Ngã năm Long Bình Điền | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Quốc lộ 50 Cầu Bình Phan - Cầu Bình Thọ Đông | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường 3/2 (Quốc lộ 50 cũ) Ngã năm Long Bình Điền - Cầu Chợ Gạo (Cầu Dây văng) | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường 30/4 (Quốc lộ 50 cũ) Cầu Chợ Gạo (Cầu dây văng) - Cầu Bình Phan | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Nguyễn Hữu Huân (Tuyến tránh Quốc lộ 50) Ngã năm Long Bình Điền - Cầu Bình Phan (mới) | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết) Ranh Mỹ Tho - Chợ Gạo - Đình Lương Phú A | Đất ở nông thôn | 860.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết) Đình Lương Phú A - Đường Chùa Triều Long | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết) Đường Chùa Triều Long - Cầu Bến Tranh | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết) Cầu Bến Tranh - Ranh phía Bắc Chùa Ông | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết) Ranh phía Bắc Chùa Ông - Ranh Phú Kiết - Lương Hòa Lạc | Đất ở nông thôn | 810.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết) Phú Kiết - Trung Hòa | Đất ở nông thôn | 750.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường tỉnh 879B, (trừ chợ Thanh Bình) Đoạn thuộc xã Tân Bình Thạnh - | Đất ở nông thôn | 690.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường tỉnh 879B, (trừ chợ Thanh Bình) Khu vực ranh Mỹ Tho phạm vi 200 m - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường tỉnh 879B, (trừ chợ Thanh Bình) Đoạn còn lại (thuộc xã Thanh Bình) - | Đất ở nông thôn | 810.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường tỉnh 879C, (trừ chợ Đăng Hưng Phước) Quốc lộ 50 - Ranh khu dân cư Long Thạnh Hưng | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường tỉnh 879C, (trừ chợ Đăng Hưng Phước) Ranh khu dân cư Long Thạnh Hưng - Trường THCS Đăng Hưng Phước | Đất ở nông thôn | 860.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường tỉnh 879C, (trừ chợ Đăng Hưng Phước) Đoạn còn lại (thuộc xã Đăng Hưng Phước) - | Đất ở nông thôn | 860.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường tỉnh 879D (Cần Đước - Chợ Gạo) Tân Thuận Bình - Quơn Long - | Đất ở nông thôn | 860.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường tỉnh 878B, (trừ chợ Tịnh Hà, An Khương) Đầu Lộ Hòa Tịnh (giáp ranh huyện Châu Thành) - Ngã ba Tân Bình Thạnh | Đất ở nông thôn | 860.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường tỉnh 877 (trên địa bàn huyện Chợ Gạo) Phạm vi 150 m từ Quốc lộ 50 về 2 hướng (tính từ mốc lộ giới) - | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường tỉnh 877 (trên địa bàn huyện Chợ Gạo) Từ mét 150 - Cầu Tư Trinh | Đất ở nông thôn | 690.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường tỉnh 877 (trên địa bàn huyện Chợ Gạo) Cầu Tư Trinh - Bến phà Bình Phục Nhứt | Đất ở nông thôn | 920.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường tỉnh 877 (trên địa bàn huyện Chợ Gạo) Từ mét 150 - Giáp Đường huyện 23 B | Đất ở nông thôn | 630.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường tỉnh 877 (trên địa bàn huyện Chợ Gạo) Đoạn còn lại (thuộc xã Bình Ninh) - | Đất ở nông thôn | 520.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường tỉnh 877B, (trừ chợ Bình Ninh) Quốc lộ 50 - Nghĩa trang An Thạnh Thủy | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường tỉnh 877B, (trừ chợ Bình Ninh) Nghĩa trang An Thạnh Thủy - Nghĩa trang Bình Ninh | Đất ở nông thôn | 860.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường tỉnh 877B, (trừ chợ Bình Ninh) Nghĩa trang Bình Ninh - Bến Phà Bình Ninh | Đất ở nông thôn | 630.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường huyện 30 (Đường Trung Thạnh) Đầu Đường tỉnh 879 - Nghĩa trang liệt sĩ Trung Hòa | Đất ở nông thôn | 520.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường huyện 30 (Đường Trung Thạnh) Nghĩa trang liệt sĩ Trung Hòa - Giáp Đường tỉnh 879B | Đất ở nông thôn | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường huyện 30B (đường Lộ Mới) đường đan ấp 2 ấp Hòa Quới (xã Hòa Tịnh) - Cầu Hộ Tài, ranh huyện Châu Thành | Đất ở nông thôn | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường huyện 29 (đường Thạnh Hòa), (trừ chợ Trung Hòa) Phạm vi 150 m từ Đường tỉnh 878B vào Đường huyện 29 - | Đất ở nông thôn | 690.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường huyện 29 (đường Thạnh Hòa), (trừ chợ Trung Hòa) Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường huyện 28 (Đường huyện 31 cũ) Trong phạm vi 500 m so với Đường tỉnh 879 và Đường tỉnh 879B - | Đất ở nông thôn | 630.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường huyện 28 (Đường huyện 31 cũ) Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 520.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường huyện 28B (Đường Kênh Nhỏ) Trong phạm vi 500 m so với Đường tỉnh 879 và Đường 879B - | Đất ở nông thôn | 520.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường huyện 28B (Đường Kênh Nhỏ) Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường huyện 28C (đường Miếu Điền) Đường tỉnh 879B (xã Mỹ Tịnh An) - Cầu Bà Thẻ (xã Mỹ Tịnh An) | Đất ở nông thôn | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường huyện 27 (Đường số 6) Trong phạm vi 500 m so với Đường tỉnh 879C và Đường 879B - | Đất ở nông thôn | 690.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường huyện 27 (Đường số 6) Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 630.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường huyện 27B (Đường số 7) Phạm vi 150 m từ Quốc lộ 50 (tính từ mốc lộ giới) vào Đường huyện 27B - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường huyện 27B (Đường số 7) Khu vục chợ Điền Mỹ trong phạm vi 100 m (trên tuyến Đường huyện 27B) - | Đất ở nông thôn | 630.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường huyện 27B (Đường số 7) Đoạn còn lại (trừ khu vực chợ Điền Mỹ) từ mét 150 đến giáp Đường huyện 27 (Đường số 6) - | Đất ở nông thôn | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường huyện 27C (đường Lộ Làng) Trong phạm vi 100m so với Đường tỉnh 879C (tính từ mốc lộ giới) đường vào Lộ Làng - | Đất ở nông thôn | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường huyện 27C (đường Lộ Làng) Trong phạm vi 80m so với Đường huyện 24B (tính từ mốc lộ giới) đường vào Lộ Làng - | Đất ở nông thôn | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường huyện 27C (đường Lộ Làng) Đoạn còn lại (xã Đăng Hưng Phước - xã Song Bình) - | Đất ở nông thôn | 390.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường huyện 27D (đường 8 tháng 3) Đường huyện 27 (xã Đăng Hưng Phước) - Đường huyện 24B (xã Song Bình) | Đất ở nông thôn | 390.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường huyện 27E (đường Kênh Ngang) Trong phạm vi 80m so với Đường huyện 25C - | Đất ở nông thôn | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường huyện 27E (đường Kênh Ngang) Trong phạm vi 80m so với Đường huyện 24B - | Đất ở nông thôn | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường huyện 27E (đường Kênh Ngang) Đoạn còn lại (xã Tân Thuận Bình - xã Song Bình) - | Đất ở nông thôn | 390.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường huyện 26 (Đường 26/3), (trừ chợ Tân Thuận Bình) Đầu Đường tỉnh 879C - Khu di tích Óc Eo | Đất ở nông thôn | 750.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường huyện 26 (Đường 26/3), (trừ chợ Tân Thuận Bình) Đoạn còn lại thuộc xã Tân Thuận Bình và Quơn Long - | Đất ở nông thôn | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường huyện 26B (Đường Cả Quới) Phạm vi 150 m từ Đường tỉnh 879C vào Đường huyện 26B - | Đất ở nông thôn | 690.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường huyện 26B (Đường Cả Quới) Từ mét 150 - Giáp thành phố Mỹ Tho | Đất ở nông thôn | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường huyện 26C (đường Ba Cà - Đê Quơn Long - Đê Rạch Tràm - Ninh Đồng - đường Long Hiệp), (trừ khu vực chợ Tân Thuận Bình) Trong phạm vi 100m so với ĐT 879D (tính từ mốc lộ giới) về 2 hướng vào Đường huyện 26C - | Đất ở nông thôn | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường huyện 26C (đường Ba Cà - Đê Quơn Long - Đê Rạch Tràm - Ninh Đồng - đường Long Hiệp), (trừ khu vực chợ Tân Thuận Bình) Trong phạm vi 80m so với Đường huyện 25 - | Đất ở nông thôn | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường huyện 26C (đường Ba Cà - Đê Quơn Long - Đê Rạch Tràm - Ninh Đồng - đường Long Hiệp), (trừ khu vực chợ Tân Thuận Bình) Đoạn còn lại (xã Tân Thuận Bình - xã Quơn Long) - | Đất ở nông thôn | 390.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường huyện 25 (Đường Tây Bắc kênh Chợ Gạo), (trừ chợ Quơn Long) Đường Dương Văn Khoa (TT.Chợ Gạo) - Ranh xã Đồng Sơn (huyện Gò Công Tây) | Đất ở nông thôn | 670.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Đông Nam kênh Chợ Gạo, (trừ chợ Bình Phục Nhứt) Thuộc thị trấn Chợ Gạo - Ranh xã Bình Phan | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Đông Nam kênh Chợ Gạo, (trừ chợ Bình Phục Nhứt) Xã Bình Phan - Ranh xã Đồng Sơn (huyện Gò Công Tây) | Đất ở nông thôn | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường huyện 25C (Đường Óc Eo) Tuyến tránh Quốc lộ 50 - Cầu Sập | Đất ở nông thôn | 690.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường huyện 25C (Đường Óc Eo) Đoạn còn lại (thuộc xã Tân Thuận Bình) - | Đất ở nông thôn | 580.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường huyện 24 (Đường Hòa Định - Xuân Đông - Đê Kỳ Hôn) Đầu Đường huyện 23 - Đường vào UBND xã Xuân Đông | Đất ở nông thôn | 520.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường huyện 24 (Đường Hòa Định - Xuân Đông - Đê Kỳ Hôn) UBND xã Xuân Đông - Đường vào Bến phà Xuân Đông | Đất ở nông thôn | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường huyện 24B (Đường Lộ Xoài) Phạm vi 150 m từ Quốc lộ 50 (tính từ mốc lộ giới) vào Đường Lộ Xoài - | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường huyện 24B (Đường Lộ Xoài) Từ mét 150 - Cầu đúc trước UBND xã Song Bình | Đất ở nông thôn | 690.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường huyện 24B (Đường Lộ Xoài) Đoạn còn lại (thuộc xã Song Bình) - | Đất ở nông thôn | 410.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường huyện 24C (Đường Lộ 24 cũ) Quốc lộ 50 - Ranh thị trấn - Long Bình Điền | Đất ở nông thôn | 690.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường huyện 23 (Đường Hòa Định) Ranh thị trấn Chợ Gạo - Đập nước Hòa Định | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường huyện 23 (Đường Hòa Định) Đoạn còn lại (thuộc xã Hòa Định) - | Đất ở nông thôn | 780.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường huyện 23 B (Đường Hòa Định - Bình Ninh) Phạm vi 150 m về 3 hướng - | Đất ở nông thôn | 810.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường huyện 23 B (Đường Hòa Định - Bình Ninh) Từ mét 150 xã Hòa Định - Cầu Hòa Thành | Đất ở nông thôn | 630.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường huyện 23 B (Đường Hòa Định - Bình Ninh) Cầu Hòa Thành - Giáp Đường tỉnh 877B | Đất ở nông thôn | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường huyện 23 B (Đường Hòa Định - Bình Ninh) Đường tỉnh 877B - Giáp Đường tỉnh 877 | Đất ở nông thôn | 550.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường huyện 23 B (Đường Hòa Định - Bình Ninh) Giáp Đường tỉnh 877 - Cầu Thạnh Nhựt | Đất ở nông thôn | 630.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường huyện 23C (đường đê Sông Tiền - nhánh đê Hòa Phú) Trong phạm vi 80m so với Đường huyện 23 (tính từ mốc lộ giới đường vào Đường huyện 23 C) - | Đất ở nông thôn | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường huyện 23C (đường đê Sông Tiền - nhánh đê Hòa Phú) Trong phạm vi 100m so với Đường tỉnh 877 (tính từ mốc lộ giới đường vào Đường huyện 23C) - | Đất ở nông thôn | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường huyện 23C (đường đê Sông Tiền - nhánh đê Hòa Phú) Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường huyện 22 (Đường Bình Phan) Đường 30/4 Ranh thị trấn - Bình Phan - | Đất ở nông thôn | 920.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường huyện 22 (Đường Bình Phan) Đoạn còn lại (Bình Phan) - | Đất ở nông thôn | 690.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường huyện 21 (xã An Thạnh Thủy - xã Bình Phan - xã Bình Phục Nhứt) Trong phạm vi 150 m giáp QL.50 (xã An Thạnh Thủy) tính từ mốc lộ giới. - | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường huyện 21 (xã An Thạnh Thủy - xã Bình Phan - xã Bình Phục Nhứt) Trong phạm vi 80 m so với Đường huyện 22 (xã Bình Phan) tính từ mốc lộ giới. - | Đất ở nông thôn | 760.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường huyện 21 (xã An Thạnh Thủy - xã Bình Phan - xã Bình Phục Nhứt) Trong phạm vi 100 m so với ĐT.877 (xã Bình Phục Nhứt) tính từ mốc lộ giới. - | Đất ở nông thôn | 760.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường huyện 21 (xã An Thạnh Thủy - xã Bình Phan - xã Bình Phục Nhứt) Trong phạm vi 80 m so với Đường đê sông Tra - giáp ranh huyện Gò Công Tây (xã Bình Phục Nhứt) - | Đất ở nông thôn | 760.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường huyện 21 (xã An Thạnh Thủy - xã Bình Phan - xã Bình Phục Nhứt) Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 690.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Lộ Vàm Giao Quốc lộ 50 - Bến đò Lộ Vàm | Đất ở nông thôn | 920.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | Đường Lộ Đình Đoạn xã Thanh Bình - | Đất ở nông thôn | 520.000 | - | - | - |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất


