• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Phụng Hiệp, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Phụng Hiệp, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất xã Phụng Hiệp, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Phụng Hiệp, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Phụng Hiệp, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Phụng Hiệp, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất xã Phụng Hiệp, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Phụng Hiệp, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất xã Phụng Hiệp, thành phố Cần Thơ mới nhất

Xã Phụng Hiệp Sắp xếp từ: Xã Hòa Mỹ, xã Phụng Hiệp.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
24102Xã Phụng HiệpĐường tỉnh 927 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Sậy Niếu - Cầu Đất SétĐất ở nông thôn2.500.000750.000500.0000
24103Xã Phụng HiệpĐường tỉnh 928 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Thạnh Hòa - Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy)Đất ở nông thôn1.440.000432.000300.0000
24104Xã Phụng HiệpĐường tỉnh 928 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy) - Cầu La BáchĐất ở nông thôn1.560.000468.000312.0000
24105Xã Phụng HiệpĐường tỉnh 928 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu La Bách - Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa MỹĐất ở nông thôn1.625.000487.500325.0000
24106Xã Phụng HiệpĐường tỉnh 928 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ - Giáp ranh xã Hiệp Hưng (cầu Trường học)Đất ở nông thôn1.575.000472.500315.0000
24107Xã Phụng HiệpĐường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 928 - Cầu Kênh Tây (Họa Đồ)Đất ở nông thôn1.080.000324.000300.0000
24108Xã Phụng HiệpĐường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Tây (Họa Đồ) - Cầu Ngã tư Đất SétĐất ở nông thôn1.020.000306.000300.0000
24109Xã Phụng HiệpĐường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu ngã tư Đất Sét - Giáp ranh phường Ngã Bảy (Cầu UBND phường Lái Hiếu)Đất ở nông thôn1.120.000336.000300.0000
24110Xã Phụng HiệpĐường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 927 (Cầu Sậy Niếu) - Giáp ranh Lộ Xẻo MônĐất ở nông thôn1.120.000336.000300.0000
24111Xã Phụng HiệpChợ Hòa Mỹ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 928 - Các đường nội ô chợĐất ở nông thôn1.679.000503.700335.8000
24112Xã Phụng HiệpĐường tỉnh 927 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Sậy Niếu - Cầu Đất SétĐất ở nông thôn2.000.000600.000400.0000
24113Xã Phụng HiệpĐường tỉnh 928 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Thạnh Hòa - Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy)Đất ở nông thôn1.152.000345.600300.0000
24114Xã Phụng HiệpĐường tỉnh 928 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy) - Cầu La BáchĐất ở nông thôn1.248.000374.400300.0000
24115Xã Phụng HiệpĐường tỉnh 928 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu La Bách - Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa MỹĐất ở nông thôn1.300.000390.000300.0000
24116Xã Phụng HiệpĐường tỉnh 928 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ - Giáp ranh xã Hiệp Hưng (cầu Trường học)Đất ở nông thôn1.260.000378.000300.0000
24117Xã Phụng HiệpĐường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 928 - Cầu Kênh Tây (Họa Đồ)Đất ở nông thôn864.000300.000300.0000
24118Xã Phụng HiệpĐường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh Tây (Họa Đồ) - Cầu Ngã tư Đất SétĐất ở nông thôn816.000300.000300.0000
24119Xã Phụng HiệpĐường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu ngã tư Đất Sét - Giáp ranh phường Ngã Bảy (Cầu UBND phường Lái Hiếu)Đất ở nông thôn896.000300.000300.0000
24120Xã Phụng HiệpĐường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 927 (Cầu Sậy Niếu) - Giáp ranh Lộ Xẻo MônĐất ở nông thôn896.000300.000300.0000
24121Xã Phụng HiệpChợ Hòa Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 928 - Các đường nội ô chợĐất ở nông thôn1.343.200402.960300.0000
24122Xã Phụng HiệpĐường tỉnh 927 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Sậy Niếu - Cầu Đất SétĐất ở nông thôn1.000.000300.000300.0000
24123Xã Phụng HiệpĐường tỉnh 928 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Thạnh Hòa - Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy)Đất ở nông thôn576.000300.000300.0000
24124Xã Phụng HiệpĐường tỉnh 928 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy) - Cầu La BáchĐất ở nông thôn624.000300.000300.0000
24125Xã Phụng HiệpĐường tỉnh 928 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu La Bách - Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa MỹĐất ở nông thôn650.000300.000300.0000
24126Xã Phụng HiệpĐường tỉnh 928 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ - Giáp ranh xã Hiệp Hưng (cầu Trường học)Đất ở nông thôn630.000300.000300.0000
24127Xã Phụng HiệpĐường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 928 - Cầu Kênh Tây (Họa Đồ)Đất ở nông thôn432.000300.000300.0000
24128Xã Phụng HiệpĐường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Kênh Tây (Họa Đồ) - Cầu Ngã tư Đất SétĐất ở nông thôn408.000300.000300.0000
24129Xã Phụng HiệpĐường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu ngã tư Đất Sét - Giáp ranh phường Ngã Bảy (Cầu UBND phường Lái Hiếu)Đất ở nông thôn448.000300.000300.0000
24130Xã Phụng HiệpĐường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 927 (Cầu Sậy Niếu) - Giáp ranh Lộ Xẻo MônĐất ở nông thôn448.000300.000300.0000
24131Xã Phụng HiệpChợ Hòa Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 928 - Các đường nội ô chợĐất ở nông thôn671.600300.000300.0000
24132Xã Phụng HiệpXã Phụng Hiệp Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất ở nông thôn000300.000
24133Xã Phụng HiệpĐường tỉnh 927 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Sậy Niếu - Cầu Đất SétĐất TM-DV nông thôn2.000.000600.000400.0000
24134Xã Phụng HiệpĐường tỉnh 928 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thạnh Hòa - Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy)Đất TM-DV nông thôn1.152.000345.600240.0000
24135Xã Phụng HiệpĐường tỉnh 928 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy) - Cầu La BáchĐất TM-DV nông thôn1.248.000374.400249.6000
24136Xã Phụng HiệpĐường tỉnh 928 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu La Bách - Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa MỹĐất TM-DV nông thôn1.300.000390.000260.0000
24137Xã Phụng HiệpĐường tỉnh 928 (50 mét đầu của thửa đất) Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ - Giáp ranh xã Hiệp Hưng (cầu Trường học)Đất TM-DV nông thôn1.260.000378.000252.0000
24138Xã Phụng HiệpĐường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 928 - Cầu Kênh Tây (Họa Đồ)Đất TM-DV nông thôn864.000259.200240.0000
24139Xã Phụng HiệpĐường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Tây (Họa Đồ) - Cầu Ngã tư Đất SétĐất TM-DV nông thôn816.000244.800240.0000
24140Xã Phụng HiệpĐường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Cầu ngã tư Đất Sét - Giáp ranh phường Ngã Bảy (Cầu UBND phường Lái Hiếu)Đất TM-DV nông thôn896.000268.800240.0000
24141Xã Phụng HiệpĐường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 927 (Cầu Sậy Niếu) - Giáp ranh Lộ Xẻo MônĐất TM-DV nông thôn896.000268.800240.0000
24142Xã Phụng HiệpChợ Hòa Mỹ (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 928 - Các đường nội ô chợĐất TM-DV nông thôn1.343.000402.900268.6000
24143Xã Phụng HiệpĐường tỉnh 927 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Sậy Niếu - Cầu Đất SétĐất TM-DV nông thôn800.000240.000240.0000
24144Xã Phụng HiệpĐường tỉnh 928 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thạnh Hòa - Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy)Đất TM-DV nông thôn460.800240.000240.0000
24145Xã Phụng HiệpĐường tỉnh 928 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy) - Cầu La BáchĐất TM-DV nông thôn499.200240.000240.0000
24146Xã Phụng HiệpĐường tỉnh 928 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu La Bách - Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa MỹĐất TM-DV nông thôn520.000240.000240.0000
24147Xã Phụng HiệpĐường tỉnh 928 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ - Giáp ranh xã Hiệp Hưng (cầu Trường học)Đất TM-DV nông thôn504.000240.000240.0000
24148Xã Phụng HiệpĐường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 928 - Cầu Kênh Tây (Họa Đồ)Đất TM-DV nông thôn345.600240.000240.0000
24149Xã Phụng HiệpĐường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh Tây (Họa Đồ) - Cầu Ngã tư Đất SétĐất TM-DV nông thôn326.400240.000240.0000
24150Xã Phụng HiệpĐường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu ngã tư Đất Sét - Giáp ranh phường Ngã Bảy (Cầu UBND phường Lái Hiếu)Đất TM-DV nông thôn358.400240.000240.0000
24151Xã Phụng HiệpĐường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 927 (Cầu Sậy Niếu) - Giáp ranh Lộ Xẻo MônĐất TM-DV nông thôn358.400240.000240.0000
24152Xã Phụng HiệpChợ Hòa Mỹ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 928 - Các đường nội ô chợĐất TM-DV nông thôn537.200240.000240.0000
24153Xã Phụng HiệpXã Phụng Hiệp Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất TM-DV nông thôn000240.000
24154Xã Phụng HiệpĐường tỉnh 927 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Sậy Niếu - Cầu Đất SétĐất SX-KD nông thôn1.750.000525.000350.0000
24155Xã Phụng HiệpĐường tỉnh 928 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thạnh Hòa - Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy)Đất SX-KD nông thôn1.008.000302.400210.0000
24156Xã Phụng HiệpĐường tỉnh 928 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy) - Cầu La BáchĐất SX-KD nông thôn1.092.000327.600218.4000
24157Xã Phụng HiệpĐường tỉnh 928 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu La Bách - Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa MỹĐất SX-KD nông thôn1.138.000341.400227.6000
24158Xã Phụng HiệpĐường tỉnh 928 (50 mét đầu của thửa đất) Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ - Giáp ranh xã Hiệp Hưng (cầu Trường học)Đất SX-KD nông thôn1.103.000330.900220.6000
24159Xã Phụng HiệpĐường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 928 - Cầu Kênh Tây (Họa Đồ)Đất SX-KD nông thôn756.000226.800210.0000
24160Xã Phụng HiệpĐường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Tây (Họa Đồ) - Cầu Ngã tư Đất SétĐất SX-KD nông thôn714.000214.200210.0000
24161Xã Phụng HiệpĐường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Cầu ngã tư Đất Sét - Giáp ranh phường Ngã Bảy (Cầu UBND phường Lái Hiếu)Đất SX-KD nông thôn784.000235.200210.0000
24162Xã Phụng HiệpĐường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 927 (Cầu Sậy Niếu) - Giáp ranh Lộ Xẻo MônĐất SX-KD nông thôn784.000235.200210.0000
24163Xã Phụng HiệpChợ Hòa Mỹ (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 928 - Các đường nội ô chợĐất SX-KD nông thôn1.175.000352.500235.0000
24164Xã Phụng HiệpĐường tỉnh 927 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Sậy Niếu - Cầu Đất SétĐất SX-KD nông thôn700.000210.000210.0000
24165Xã Phụng HiệpĐường tỉnh 928 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thạnh Hòa - Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy)Đất SX-KD nông thôn403.200210.000210.0000
24166Xã Phụng HiệpĐường tỉnh 928 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy) - Cầu La BáchĐất SX-KD nông thôn436.800210.000210.0000
24167Xã Phụng HiệpĐường tỉnh 928 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu La Bách - Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa MỹĐất SX-KD nông thôn455.200210.000210.0000
24168Xã Phụng HiệpĐường tỉnh 928 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ - Giáp ranh xã Hiệp Hưng (cầu Trường học)Đất SX-KD nông thôn441.200210.000210.0000
24169Xã Phụng HiệpĐường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 928 - Cầu Kênh Tây (Họa Đồ)Đất SX-KD nông thôn302.400210.000210.0000
24170Xã Phụng HiệpĐường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh Tây (Họa Đồ) - Cầu Ngã tư Đất SétĐất SX-KD nông thôn285.600210.000210.0000
24171Xã Phụng HiệpĐường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu ngã tư Đất Sét - Giáp ranh phường Ngã Bảy (Cầu UBND phường Lái Hiếu)Đất SX-KD nông thôn313.600210.000210.0000
24172Xã Phụng HiệpĐường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 927 (Cầu Sậy Niếu) - Giáp ranh Lộ Xẻo MônĐất SX-KD nông thôn313.600210.000210.0000
24173Xã Phụng HiệpChợ Hòa Mỹ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 928 - Các đường nội ô chợĐất SX-KD nông thôn470.000210.000210.0000
24174Xã Phụng HiệpXã Phụng Hiệp Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất SX-KD nông thôn000210.000
24175Xã Phụng HiệpXã Phụng Hiệp -Đất trồng lúa90.00080.00000
24176Xã Phụng HiệpXã Phụng Hiệp -Đất trồng cây hàng năm90.00080.00000
24177Xã Phụng HiệpXã Phụng Hiệp -Đất nuôi trồng thủy sản90.00080.00000
24178Xã Phụng HiệpXã Phụng Hiệp -Đất rừng sản xuất90.00080.00000
24179Xã Phụng HiệpXã Phụng Hiệp -Đất rừng phòng hộ72.00064.00000
24180Xã Phụng HiệpXã Phụng Hiệp -Đất rừng đặc dụng72.00064.00000
24181Xã Phụng HiệpXã Phụng Hiệp -Đất trồng cây lâu năm120.000110.00000
24182Xã Phụng HiệpXã Phụng Hiệp Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác120.000110.00000
24183Xã Phụng HiệpXã Phụng Hiệp -Đất nông nghiệp khác90.00080.00000
24102Xã Phụng HiệpĐường tỉnh 927 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Sậy Niếu - Cầu Đất SétĐất ở nông thôn2.500.000750.000500.0000
24103Xã Phụng HiệpĐường tỉnh 928 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Thạnh Hòa - Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy)Đất ở nông thôn1.440.000432.000300.0000
24104Xã Phụng HiệpĐường tỉnh 928 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy) - Cầu La BáchĐất ở nông thôn1.560.000468.000312.0000
24105Xã Phụng HiệpĐường tỉnh 928 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu La Bách - Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa MỹĐất ở nông thôn1.625.000487.500325.0000
24106Xã Phụng HiệpĐường tỉnh 928 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ - Giáp ranh xã Hiệp Hưng (cầu Trường học)Đất ở nông thôn1.575.000472.500315.0000
24107Xã Phụng HiệpĐường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 928 - Cầu Kênh Tây (Họa Đồ)Đất ở nông thôn1.080.000324.000300.0000
24108Xã Phụng HiệpĐường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Tây (Họa Đồ) - Cầu Ngã tư Đất SétĐất ở nông thôn1.020.000306.000300.0000
24109Xã Phụng HiệpĐường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu ngã tư Đất Sét - Giáp ranh phường Ngã Bảy (Cầu UBND phường Lái Hiếu)Đất ở nông thôn1.120.000336.000300.0000
24110Xã Phụng HiệpĐường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 927 (Cầu Sậy Niếu) - Giáp ranh Lộ Xẻo MônĐất ở nông thôn1.120.000336.000300.0000
24111Xã Phụng HiệpChợ Hòa Mỹ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 928 - Các đường nội ô chợĐất ở nông thôn1.679.000503.700335.8000
24112Xã Phụng HiệpĐường tỉnh 927 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Sậy Niếu - Cầu Đất SétĐất ở nông thôn2.000.000600.000400.0000
24113Xã Phụng HiệpĐường tỉnh 928 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Thạnh Hòa - Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy)Đất ở nông thôn1.152.000345.600300.0000
24114Xã Phụng HiệpĐường tỉnh 928 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy) - Cầu La BáchĐất ở nông thôn1.248.000374.400300.0000
24115Xã Phụng HiệpĐường tỉnh 928 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu La Bách - Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa MỹĐất ở nông thôn1.300.000390.000300.0000
24116Xã Phụng HiệpĐường tỉnh 928 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ - Giáp ranh xã Hiệp Hưng (cầu Trường học)Đất ở nông thôn1.260.000378.000300.0000
24117Xã Phụng HiệpĐường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 928 - Cầu Kênh Tây (Họa Đồ)Đất ở nông thôn864.000300.000300.0000
24118Xã Phụng HiệpĐường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh Tây (Họa Đồ) - Cầu Ngã tư Đất SétĐất ở nông thôn816.000300.000300.0000
24119Xã Phụng HiệpĐường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu ngã tư Đất Sét - Giáp ranh phường Ngã Bảy (Cầu UBND phường Lái Hiếu)Đất ở nông thôn896.000300.000300.0000
24120Xã Phụng HiệpĐường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 927 (Cầu Sậy Niếu) - Giáp ranh Lộ Xẻo MônĐất ở nông thôn896.000300.000300.0000
24121Xã Phụng HiệpChợ Hòa Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 928 - Các đường nội ô chợĐất ở nông thôn1.343.200402.960300.0000
24122Xã Phụng HiệpĐường tỉnh 927 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Sậy Niếu - Cầu Đất SétĐất ở nông thôn1.000.000300.000300.0000
24123Xã Phụng HiệpĐường tỉnh 928 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Thạnh Hòa - Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy)Đất ở nông thôn576.000300.000300.0000
24124Xã Phụng HiệpĐường tỉnh 928 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy) - Cầu La BáchĐất ở nông thôn624.000300.000300.0000
24125Xã Phụng HiệpĐường tỉnh 928 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu La Bách - Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa MỹĐất ở nông thôn650.000300.000300.0000
24126Xã Phụng HiệpĐường tỉnh 928 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ - Giáp ranh xã Hiệp Hưng (cầu Trường học)Đất ở nông thôn630.000300.000300.0000
24127Xã Phụng HiệpĐường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 928 - Cầu Kênh Tây (Họa Đồ)Đất ở nông thôn432.000300.000300.0000
24128Xã Phụng HiệpĐường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Kênh Tây (Họa Đồ) - Cầu Ngã tư Đất SétĐất ở nông thôn408.000300.000300.0000
24129Xã Phụng HiệpĐường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu ngã tư Đất Sét - Giáp ranh phường Ngã Bảy (Cầu UBND phường Lái Hiếu)Đất ở nông thôn448.000300.000300.0000
24130Xã Phụng HiệpĐường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 927 (Cầu Sậy Niếu) - Giáp ranh Lộ Xẻo MônĐất ở nông thôn448.000300.000300.0000
24131Xã Phụng HiệpChợ Hòa Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 928 - Các đường nội ô chợĐất ở nông thôn671.600300.000300.0000
24132Xã Phụng HiệpXã Phụng Hiệp Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất ở nông thôn000300.000
24133Xã Phụng HiệpĐường tỉnh 927 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Sậy Niếu - Cầu Đất SétĐất TM-DV nông thôn2.000.000600.000400.0000
24134Xã Phụng HiệpĐường tỉnh 928 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thạnh Hòa - Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy)Đất TM-DV nông thôn1.152.000345.600240.0000
24135Xã Phụng HiệpĐường tỉnh 928 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy) - Cầu La BáchĐất TM-DV nông thôn1.248.000374.400249.6000
24136Xã Phụng HiệpĐường tỉnh 928 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu La Bách - Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa MỹĐất TM-DV nông thôn1.300.000390.000260.0000
24137Xã Phụng HiệpĐường tỉnh 928 (50 mét đầu của thửa đất) Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ - Giáp ranh xã Hiệp Hưng (cầu Trường học)Đất TM-DV nông thôn1.260.000378.000252.0000
24138Xã Phụng HiệpĐường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 928 - Cầu Kênh Tây (Họa Đồ)Đất TM-DV nông thôn864.000259.200240.0000
24139Xã Phụng HiệpĐường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Tây (Họa Đồ) - Cầu Ngã tư Đất SétĐất TM-DV nông thôn816.000244.800240.0000
24140Xã Phụng HiệpĐường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Cầu ngã tư Đất Sét - Giáp ranh phường Ngã Bảy (Cầu UBND phường Lái Hiếu)Đất TM-DV nông thôn896.000268.800240.0000
24141Xã Phụng HiệpĐường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 927 (Cầu Sậy Niếu) - Giáp ranh Lộ Xẻo MônĐất TM-DV nông thôn896.000268.800240.0000
24142Xã Phụng HiệpChợ Hòa Mỹ (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 928 - Các đường nội ô chợĐất TM-DV nông thôn1.343.000402.900268.6000
24143Xã Phụng HiệpĐường tỉnh 927 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Sậy Niếu - Cầu Đất SétĐất TM-DV nông thôn800.000240.000240.0000
24144Xã Phụng HiệpĐường tỉnh 928 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thạnh Hòa - Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy)Đất TM-DV nông thôn460.800240.000240.0000
24145Xã Phụng HiệpĐường tỉnh 928 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy) - Cầu La BáchĐất TM-DV nông thôn499.200240.000240.0000
24146Xã Phụng HiệpĐường tỉnh 928 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu La Bách - Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa MỹĐất TM-DV nông thôn520.000240.000240.0000
24147Xã Phụng HiệpĐường tỉnh 928 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ - Giáp ranh xã Hiệp Hưng (cầu Trường học)Đất TM-DV nông thôn504.000240.000240.0000
24148Xã Phụng HiệpĐường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 928 - Cầu Kênh Tây (Họa Đồ)Đất TM-DV nông thôn345.600240.000240.0000
24149Xã Phụng HiệpĐường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh Tây (Họa Đồ) - Cầu Ngã tư Đất SétĐất TM-DV nông thôn326.400240.000240.0000
24150Xã Phụng HiệpĐường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu ngã tư Đất Sét - Giáp ranh phường Ngã Bảy (Cầu UBND phường Lái Hiếu)Đất TM-DV nông thôn358.400240.000240.0000
24151Xã Phụng HiệpĐường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 927 (Cầu Sậy Niếu) - Giáp ranh Lộ Xẻo MônĐất TM-DV nông thôn358.400240.000240.0000
24152Xã Phụng HiệpChợ Hòa Mỹ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 928 - Các đường nội ô chợĐất TM-DV nông thôn537.200240.000240.0000
24153Xã Phụng HiệpXã Phụng Hiệp Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất TM-DV nông thôn000240.000
24154Xã Phụng HiệpĐường tỉnh 927 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Sậy Niếu - Cầu Đất SétĐất SX-KD nông thôn1.750.000525.000350.0000
24155Xã Phụng HiệpĐường tỉnh 928 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thạnh Hòa - Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy)Đất SX-KD nông thôn1.008.000302.400210.0000
24156Xã Phụng HiệpĐường tỉnh 928 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy) - Cầu La BáchĐất SX-KD nông thôn1.092.000327.600218.4000
24157Xã Phụng HiệpĐường tỉnh 928 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu La Bách - Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa MỹĐất SX-KD nông thôn1.138.000341.400227.6000
24158Xã Phụng HiệpĐường tỉnh 928 (50 mét đầu của thửa đất) Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ - Giáp ranh xã Hiệp Hưng (cầu Trường học)Đất SX-KD nông thôn1.103.000330.900220.6000
24159Xã Phụng HiệpĐường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 928 - Cầu Kênh Tây (Họa Đồ)Đất SX-KD nông thôn756.000226.800210.0000
24160Xã Phụng HiệpĐường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Tây (Họa Đồ) - Cầu Ngã tư Đất SétĐất SX-KD nông thôn714.000214.200210.0000
24161Xã Phụng HiệpĐường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Cầu ngã tư Đất Sét - Giáp ranh phường Ngã Bảy (Cầu UBND phường Lái Hiếu)Đất SX-KD nông thôn784.000235.200210.0000
24162Xã Phụng HiệpĐường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 927 (Cầu Sậy Niếu) - Giáp ranh Lộ Xẻo MônĐất SX-KD nông thôn784.000235.200210.0000
24163Xã Phụng HiệpChợ Hòa Mỹ (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 928 - Các đường nội ô chợĐất SX-KD nông thôn1.175.000352.500235.0000
24164Xã Phụng HiệpĐường tỉnh 927 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Sậy Niếu - Cầu Đất SétĐất SX-KD nông thôn700.000210.000210.0000
24165Xã Phụng HiệpĐường tỉnh 928 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thạnh Hòa - Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy)Đất SX-KD nông thôn403.200210.000210.0000
24166Xã Phụng HiệpĐường tỉnh 928 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy) - Cầu La BáchĐất SX-KD nông thôn436.800210.000210.0000
24167Xã Phụng HiệpĐường tỉnh 928 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu La Bách - Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa MỹĐất SX-KD nông thôn455.200210.000210.0000
24168Xã Phụng HiệpĐường tỉnh 928 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ - Giáp ranh xã Hiệp Hưng (cầu Trường học)Đất SX-KD nông thôn441.200210.000210.0000
24169Xã Phụng HiệpĐường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 928 - Cầu Kênh Tây (Họa Đồ)Đất SX-KD nông thôn302.400210.000210.0000
24170Xã Phụng HiệpĐường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh Tây (Họa Đồ) - Cầu Ngã tư Đất SétĐất SX-KD nông thôn285.600210.000210.0000
24171Xã Phụng HiệpĐường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu ngã tư Đất Sét - Giáp ranh phường Ngã Bảy (Cầu UBND phường Lái Hiếu)Đất SX-KD nông thôn313.600210.000210.0000
24172Xã Phụng HiệpĐường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 927 (Cầu Sậy Niếu) - Giáp ranh Lộ Xẻo MônĐất SX-KD nông thôn313.600210.000210.0000
24173Xã Phụng HiệpChợ Hòa Mỹ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 928 - Các đường nội ô chợĐất SX-KD nông thôn470.000210.000210.0000
24174Xã Phụng HiệpXã Phụng Hiệp Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất SX-KD nông thôn000210.000
24175Xã Phụng HiệpXã Phụng Hiệp -Đất trồng lúa90.00080.00000
24176Xã Phụng HiệpXã Phụng Hiệp -Đất trồng cây hàng năm90.00080.00000
24177Xã Phụng HiệpXã Phụng Hiệp -Đất nuôi trồng thủy sản90.00080.00000
24178Xã Phụng HiệpXã Phụng Hiệp -Đất rừng sản xuất90.00080.00000
24179Xã Phụng HiệpXã Phụng Hiệp -Đất rừng phòng hộ72.00064.00000
24180Xã Phụng HiệpXã Phụng Hiệp -Đất rừng đặc dụng72.00064.00000
24181Xã Phụng HiệpXã Phụng Hiệp -Đất trồng cây lâu năm120.000110.00000
24182Xã Phụng HiệpXã Phụng Hiệp Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác120.000110.00000
24183Xã Phụng HiệpXã Phụng Hiệp -Đất nông nghiệp khác90.00080.00000

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

4.9/5 - (985 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Hà Đông, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Hà Đông, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất Thị xã Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh 2026
Bảng giá đất Thị xã Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh 2026
Bảng giá đất phường Vườn Lài, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Vườn Lài, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.