Bảng giá đất xã Phủ Thông, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Phủ Thông, tỉnh Thái Nguyên
Bảng giá đất xã Phủ Thông, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:
– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.
2.2. Bảng giá đất xã Phủ Thông, tỉnh Thái Nguyên
Xã Phủ Thông sắp xếp từ: Thị trấn Phủ Thông và các xã Vi Hương, Tân Tú, Lục Bình.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Quốc lộ 3 | Đoạn 3 Giáp cống Nà Hái về phía Bắc → Hết khu dân cư Khuổi Nim | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Quốc lộ 3 | Đoạn 4 Giáp đất khu dân cư Khuổi Nim → Hết cầu Nà Món | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Quốc lộ 3 | Đoạn 2 Ngã ba Tân Tú đường rẽ vào UBND xã Tú Trĩ cũ → Hết cống Nà Hái (giáp đường vào Trung tâm y tế Bạch Thông | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Khu dân cư Bắc Lanh Chang | Khu dân cư Khuổi Nim giai đoạn 02 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.368.000 | 821.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Tỉnh lộ 258 | Đoạn 1 Giáp Quốc lộ 3 → Cầu Đeng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Quốc lộ 3 | Đoạn 3 Giáp cống Nà Hái về phía Bắc → Hết khu dân cư Khuổi Nim | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Quốc lộ 3 | Đoạn 3 Giáp cống Nà Hái về phía Bắc → Hết khu dân cư Khuổi Nim | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Tỉnh lộ 258 | Đoạn 1 Giáp Quốc lộ 3 → Cầu Đeng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Quốc lộ 3 | Đoạn 3 Giáp cống Nà Hái về phía Bắc → Hết khu dân cư Khuổi Nim | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Quốc lộ 3 | Đoạn 4 Giáp đất khu dân cư Khuổi Nim → Hết cầu Nà Món | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Quốc lộ 3 | Đoạn 2 Ngã ba Tân Tú đường rẽ vào UBND xã Tú Trĩ cũ → Hết cống Nà Hái (giáp đường vào Trung tâm y tế Bạch Thông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Quốc lộ 3 | Đoạn 4 Giáp đất khu dân cư Khuổi Nim → Hết cầu Nà Món | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Quốc lộ 3 | Đoạn 2 Ngã ba Tân Tú đường rẽ vào UBND xã Tú Trĩ cũ → Hết cống Nà Hái (giáp đường vào Trung tâm y tế Bạch Thông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Quốc lộ 3 | Đoạn 4 Giáp đất khu dân cư Khuổi Nim → Hết cầu Nà Món | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Quốc lộ 3 | Đoạn 2 Ngã ba Tân Tú đường rẽ vào UBND xã Tú Trĩ cũ → Hết cống Nà Hái (giáp đường vào Trung tâm y tế Bạch Thông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Quốc lộ 3 | Đoạn 4 Giáp đất khu dân cư Khuổi Nim → Hết cầu Nà Món | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Quốc lộ 3 | Đoạn 2 Ngã ba Tân Tú đường rẽ vào UBND xã Tú Trĩ cũ → Hết cống Nà Hái (giáp đường vào Trung tâm y tế Bạch Thông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Các tuyến đường nhánh QL13 | Đường đi ĐT258 Ngã ba QL3 (giáp công an huyện Bạch Thông cũ) → ĐT258 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Khu dân cư Bắc Lanh Chang | Các thửa đất bám mặt đường liên xã tại khu dân cư Bắc Lanh Chang | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Khu dân cư Bắc Lanh Chang | Khu dân cư Khuổi Nim giai đoạn 02 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.280.000 | 1.368.000 | 821.000 | 492.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Khu dân cư Bắc Lanh Chang | Khu dân cư Khuổi Nim giai đoạn 02 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.280.000 | 1.368.000 | 821.000 | 492.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Tỉnh lộ 258 | Đoạn 1 Giáp Quốc lộ 3 → Cầu Đeng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 | 428.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Tỉnh lộ 258 | Đoạn 1 Giáp Quốc lộ 3 → Cầu Đeng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 | 428.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Khu dân cư Bắc Lanh Chang | Các thửa đất còn lại trong khu dân cư Bắc Lanh Chang | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Khu dân cư Bắc Lanh Chang | Các thửa đất còn lại trong khu dân cư Bắc Lanh Chang | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Các tuyến đường nhánh QL13 | Đường đi ĐT258 Ngã ba QL3 (giáp công an huyện Bạch Thông cũ) → ĐT258 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Khu dân cư Bắc Lanh Chang | Các thửa đất bám mặt đường liên xã tại khu dân cư Bắc Lanh Chang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Các tuyến đường nhánh QL13 | Đường đi ĐT258 Ngã ba QL3 (giáp công an huyện Bạch Thông cũ) → ĐT258 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Khu dân cư Bắc Lanh Chang | Các thửa đất bám mặt đường liên xã tại khu dân cư Bắc Lanh Chang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Các tuyến đường nhánh QL13 | Đường đi ĐT258 Ngã ba QL3 (giáp công an huyện Bạch Thông cũ) → ĐT258 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Khu dân cư Bắc Lanh Chang | Các thửa đất bám mặt đường liên xã tại khu dân cư Bắc Lanh Chang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Tỉnh lộ 258 | Đoạn 2 Giáp Cầu Đeng → Đường rẽ vào thôn Khuổi Lừa cũ nay là thôn Phương Linh (Bám dọc đường tỉnh lộ 258) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Các tuyến đường nhánh QL13 | Đường lên Trường Trung học phổ thông Phủ Thông: Giáp đường 258 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Các tuyến đường nhánh QL13 | Đoạn từ nhà ông Hoàng Á Lợi và Bùi Ngọc Thông đến giáp suối Tà Giàng Nhà ông Hoàng Á Lợi và Bùi Ngọc Thông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Quốc lộ 3 | Đoạn 5 Giáp cầu Nà Món → Hết Trạm Bảo vệ K98 Quân khu 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Các tuyến đường nhánh QL13 | Đường đi vào Trung tâm y tế Bạch Thông Cống Nà Hái QL3 đoạn từ Điện lực Phủ Thông → Hết Trung tâm y tế Bạch Thông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Các tuyến đường nhánh QL13 | Đoạn đường lên Ủy ban nhân dân xã Phủ Thông Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Các tuyến đường nhánh QL13 | Đường đi vào Trường Mầm non Phương Thông Cửa hàng Xăng dầu - số 32 Phủ Thông → Hết đất Trường Mầm non Phương Thông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Các tuyến đường nhánh QL13 | Đường vào nhà họp thôn Khuổi Chàm cũ Đường lên đến cổng Trường Trung học cơ sở Phủ Thông → Nhà họp thôn Khuổi Chàm cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Quốc lộ 3 | Đoạn 1 Giáp đất xã Cẩm Giàng → Ngã ba Tân Tú đường rẽ vào UBND xã Tú Trĩ cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Tỉnh lộ 258 | Đoạn 2 Giáp Cầu Đeng → Đường rẽ vào thôn Khuổi Lừa cũ nay là thôn Phương Linh (Bám dọc đường tỉnh lộ 258) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Các tuyến đường nhánh QL13 | Đường lên Trường Trung học phổ thông Phủ Thông: Giáp đường 258 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Các tuyến đường nhánh QL13 | Đoạn từ nhà ông Hoàng Á Lợi và Bùi Ngọc Thông đến giáp suối Tà Giàng Nhà ông Hoàng Á Lợi và Bùi Ngọc Thông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Các tuyến đường nhánh QL13 | Đường lên Trường Trung học phổ thông Phủ Thông: Giáp đường 258 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Các tuyến đường nhánh QL13 | Đoạn từ nhà ông Hoàng Á Lợi và Bùi Ngọc Thông đến giáp suối Tà Giàng Nhà ông Hoàng Á Lợi và Bùi Ngọc Thông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Tỉnh lộ 258 | Đoạn 2 Giáp Cầu Đeng → Đường rẽ vào thôn Khuổi Lừa cũ nay là thôn Phương Linh (Bám dọc đường tỉnh lộ 258) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Các tuyến đường nhánh QL13 | Đường đi vào Trung tâm y tế Bạch Thông Cống Nà Hái QL3 đoạn từ Điện lực Phủ Thông → Hết Trung tâm y tế Bạch Thông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Các tuyến đường nhánh QL13 | Đoạn đường lên Ủy ban nhân dân xã Phủ Thông Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Các tuyến đường nhánh QL13 | Đường đi vào Trường Mầm non Phương Thông Cửa hàng Xăng dầu - số 32 Phủ Thông → Hết đất Trường Mầm non Phương Thông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Các tuyến đường nhánh QL13 | Đường đi vào Trung tâm y tế Bạch Thông Cống Nà Hái QL3 đoạn từ Điện lực Phủ Thông → Hết Trung tâm y tế Bạch Thông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Các tuyến đường nhánh QL13 | Đoạn đường lên Ủy ban nhân dân xã Phủ Thông Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Các tuyến đường nhánh QL13 | Đường đi vào Trường Mầm non Phương Thông Cửa hàng Xăng dầu - số 32 Phủ Thông → Hết đất Trường Mầm non Phương Thông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Các tuyến đường nhánh QL13 | Đường vào nhà họp thôn Khuổi Chàm cũ Đường lên đến cổng Trường Trung học cơ sở Phủ Thông → Nhà họp thôn Khuổi Chàm cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Tỉnh lộ 258 | Đoạn 2 Giáp Cầu Đeng → Đường rẽ vào thôn Khuổi Lừa cũ nay là thôn Phương Linh (Bám dọc đường tỉnh lộ 258) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Quốc lộ 3 | Đoạn 1 Giáp đất xã Cẩm Giàng → Ngã ba Tân Tú đường rẽ vào UBND xã Tú Trĩ cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Quốc lộ 3 | Đoạn 5 Giáp cầu Nà Món → Hết Trạm Bảo vệ K98 Quân khu 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Các đường còn lại | Các đường còn lại của thị trấn Phủ Thông cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Khu dân cư Bắc Lanh Chang | Các thửa đất còn lại trong khu dân cư Bắc Lanh Chang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 960.000 | 576.000 | 346.000 | 207.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Khu dân cư Bắc Lanh Chang | Các thửa đất còn lại trong khu dân cư Bắc Lanh Chang | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 960.000 | 576.000 | 346.000 | 207.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Các trục đường trong xã | Từ trụ sở Ủy ban nhân dân Xã Lục Bình cũ đến đường rẽ vào thôn Nà Cao Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Các trục đường trong xã | Đất ở trung tâm Ủy ban nhân dân các xã Vi Hương, Tân Tú, Lục Bình cũ có khoảng cách 100m đi về hai phía Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Các trục đường trong xã | Từ trụ sở Ủy ban nhân dân Xã Lục Bình cũ đến đường rẽ vào thôn Nà Cao Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Các trục đường trong xã | Đất ở trung tâm Ủy ban nhân dân các xã Vi Hương, Tân Tú, Lục Bình cũ có khoảng cách 100m đi về hai phía Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Các trục đường trong xã | Đường trục chính liên xã Lục Bình, Tân Tú, Vi Hương, thị trấn Phủ Thông cũ, giáp tỉnh lộ 258 Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Các tuyến đường nhánh QL13 | Từ QL3 đi vào Ngã ba bưu điện Tân Tú cũ (thôn Pò Đeng) Cách lộ giới QL3 20m → Ngã ba bưu điện Tân Tú cũ (thôn Pò Đeng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Các đường còn lại | Các đường còn lại của thị trấn Phủ Thông cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Các đường còn lại | Các đường còn lại của thị trấn Phủ Thông cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Các trục đường trong xã | Đường trục chính liên xã Lục Bình, Tân Tú, Vi Hương, thị trấn Phủ Thông cũ, giáp tỉnh lộ 258 Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Các tuyến đường nhánh QL13 | Từ QL3 đi vào Ngã ba bưu điện Tân Tú cũ (thôn Pò Đeng) Cách lộ giới QL3 20m → Ngã ba bưu điện Tân Tú cũ (thôn Pò Đeng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Quốc lộ 3 | Đoạn 6 Giáp Trạm Bảo vệ K98 Quân khu 1 → Hết địa phần xã Phủ Thông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Tỉnh lộ 258 | Đoạn 3 Đường rẽ vào thôn Khuổi Lừa cũ (nay là thôn Phương Linh → Giáp đất xã Thượng Minh (Bám dọc đường tỉnh lộ 258 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Quốc lộ 3 | Đoạn 6 Giáp Trạm Bảo vệ K98 Quân khu 1 → Hết địa phần xã Phủ Thông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Tỉnh lộ 258 | Đoạn 3 Đường rẽ vào thôn Khuổi Lừa cũ (nay là thôn Phương Linh → Giáp đất xã Thượng Minh (Bám dọc đường tỉnh lộ 258 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Các trục đường trong xã | Từ trụ sở Ủy ban nhân dân Xã Lục Bình cũ đến đường rẽ vào thôn Nà Cao Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Các trục đường trong xã | Đất ở trung tâm Ủy ban nhân dân các xã Vi Hương, Tân Tú, Lục Bình cũ có khoảng cách 100m đi về hai phía Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Các trục đường trong xã | Từ trụ sở Ủy ban nhân dân Xã Lục Bình cũ đến đường rẽ vào thôn Nà Cao Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Các trục đường trong xã | Đất ở trung tâm Ủy ban nhân dân các xã Vi Hương, Tân Tú, Lục Bình cũ có khoảng cách 100m đi về hai phía Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Các trục đường trong xã | Đường trục chính liên xã Lục Bình, Tân Tú, Vi Hương, thị trấn Phủ Thông cũ, giáp tỉnh lộ 258 Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Các tuyến đường nhánh QL13 | Từ QL3 đi vào Ngã ba bưu điện Tân Tú cũ (thôn Pò Đeng) Cách lộ giới QL3 20m → Ngã ba bưu điện Tân Tú cũ (thôn Pò Đeng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Các trục đường trong xã | Đường trục chính liên xã Lục Bình, Tân Tú, Vi Hương, thị trấn Phủ Thông cũ, giáp tỉnh lộ 258 Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Các tuyến đường nhánh QL13 | Từ QL3 đi vào Ngã ba bưu điện Tân Tú cũ (thôn Pò Đeng) Cách lộ giới QL3 20m → Ngã ba bưu điện Tân Tú cũ (thôn Pò Đeng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Các đường còn lại | Các đường trục xã và liên xã còn lại tại các xã Vi Hương cũ, xã Tân Tú cũ, xã Lục Bình cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Các đường còn lại | Các đường trục xã và liên xã còn lại tại các xã Vi Hương cũ, xã Tân Tú cũ, xã Lục Bình cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Các đường còn lại | Các đường còn lại tại các xã Vi Hương cũ, Xã Tân Tú cũ, xã Lục Bình cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Các đường còn lại | Các đường trục xã và liên xã còn lại tại các xã Vi Hương cũ, xã Tân Tú cũ, xã Lục Bình cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Các đường còn lại | Các đường trục xã và liên xã còn lại tại các xã Vi Hương cũ, xã Tân Tú cũ, xã Lục Bình cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Các đường còn lại | Các đường còn lại tại các xã Vi Hương cũ, Xã Tân Tú cũ, xã Lục Bình cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Các đường còn lại | Các đường còn lại tại các xã Vi Hương cũ, Xã Tân Tú cũ, xã Lục Bình cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Các đường còn lại | Các đường còn lại tại các xã Vi Hương cũ, Xã Tân Tú cũ, xã Lục Bình cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Toàn bộ khu vực | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 70.000 | 69.000 | 68.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 55.000 | 54.000 | 53.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 55.000 | 54.000 | 53.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Toàn bộ khu vực | Đất nông nghiệp khác Nhóm đất nông nghiệp | 55.000 | 54.000 | 53.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 55.000 | 54.000 | 53.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Toàn bộ khu vực | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 10.000 | 9.000 | 8.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Các tuyến đường nhánh QL13 | Các tuyến đường nhánh TL258 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Các tuyến đường nhánh QL13 | Các tuyến đường nhánh TL258 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Các tuyến đường nhánh QL13 | Các tuyến đường nhánh TL258 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Các tuyến đường nhánh QL13 | Các tuyến đường nhánh TL258 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Các tuyến đường nhánh QL13 | Các tuyến đường nhánh TL258 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thái Nguyên xã Phủ Thông | Các tuyến đường nhánh QL13 | Các tuyến đường nhánh TL258 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |


