• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Phú Hữu, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Phú Hữu, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất xã Phú Hữu, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Phú Hữu, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Phú Hữu, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Phú Hữu, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất xã Phú Hữu, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Phú Hữu, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất xã Phú Hữu, thành phố Cần Thơ mới nhất

Xã Phú Hữu Sắp xếp từ: Xã Phú Tân, Đông Phước, Phú Hữu.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
23037Xã Phú HữuĐường tỉnh 925 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cổng chào Phú Hữu - Cầu Thông ThuyềnĐất ở nông thôn2.500.000750.000500.0000
23038Xã Phú HữuĐường tỉnh 925B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Tràm Bông - Giáp ranh xã Thạnh HòaĐất ở nông thôn2.400.000720.000480.0000
23039Xã Phú HữuĐường tỉnh 927C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Đại Thành - Giáp ranh xã Châu ThànhĐất ở nông thôn2.990.000897.000598.0000
23040Xã Phú HữuĐường ô tô về Trung tâm xã Phú Hữu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 925 - Đường tỉnh 927CĐất ở nông thôn1.495.000448.500300.0000
23041Xã Phú HữuĐường Ngã tư Đông Sơn - Bưng Cây Sắn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu BOT Đông Phước - Cầu Kênh thủy lợi Phú Tân (cũ)Đất ở nông thôn838.000300.000300.0000
23042Xã Phú HữuTuyến Đường bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai và xây dựng tuyến Đê bao bờ Nam sông Mái Dầm, huyện Châu Thành (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Thạnh Hòa - Đường ô tô về Trung tâm xã Phú HữuĐất ở nông thôn671.000300.000300.0000
23043Xã Phú HữuKhu dân cư vượt lũ xã Đông Phước (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 925B -Đất ở nông thôn2.400.000720.000480.0000
23044Xã Phú HữuKhu dân cư vượt lũ xã Đông Phước (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các lô nền còn lại -Đất ở nông thôn1.680.000504.000336.0000
23045Xã Phú HữuCụm dân cư vượt lũ xã Phú Hữu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 927C -Đất ở nông thôn2.990.000897.000598.0000
23046Xã Phú HữuCụm dân cư vượt lũ xã Phú Hữu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các lô nền còn lại -Đất ở nông thôn2.093.000627.900418.6000
23047Xã Phú HữuĐường Căn cứ liên Tỉnh ủy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu BOT Phú Hữu - Cầu Chữ Y Vàm Đường GỗĐất ở nông thôn1.047.000314.100300.0000
23048Xã Phú HữuCác tuyến Đường giao thông nông thôn trên địa bàn xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến -Đất ở nông thôn500.000300.000300.0000
23049Xã Phú HữuĐường tỉnh 925 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cổng chào Phú Hữu - Cầu Thông ThuyềnĐất ở nông thôn2.000.000600.000400.0000
23050Xã Phú HữuĐường tỉnh 925B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Tràm Bông - Giáp ranh xã Thạnh HòaĐất ở nông thôn1.920.000576.000384.0000
23051Xã Phú HữuĐường tỉnh 927C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Đại Thành - Giáp ranh xã Châu ThànhĐất ở nông thôn2.392.000717.600478.4000
23052Xã Phú HữuĐường ô tô về Trung tâm xã Phú Hữu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 925 - Đường tỉnh 927CĐất ở nông thôn1.196.000358.800300.0000
23053Xã Phú HữuĐường Ngã tư Đông Sơn - Bưng Cây Sắn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu BOT Đông Phước - Cầu Kênh thủy lợi Phú Tân (cũ)Đất ở nông thôn670.400300.000300.0000
23054Xã Phú HữuTuyến Đường bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai và xây dựng tuyến Đê bao bờ Nam sông Mái Dầm, huyện Châu Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Thạnh Hòa - Đường ô tô về Trung tâm xã Phú HữuĐất ở nông thôn536.800300.000300.0000
23055Xã Phú HữuKhu dân cư vượt lũ xã Đông Phước (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 925B -Đất ở nông thôn1.920.000576.000384.0000
23056Xã Phú HữuKhu dân cư vượt lũ xã Đông Phước (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các lô nền còn lại -Đất ở nông thôn1.344.000403.200300.0000
23057Xã Phú HữuCụm dân cư vượt lũ xã Phú Hữu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 927C -Đất ở nông thôn2.392.000717.600478.4000
23058Xã Phú HữuCụm dân cư vượt lũ xã Phú Hữu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các lô nền còn lại -Đất ở nông thôn1.674.400502.320334.8800
23059Xã Phú HữuĐường Căn cứ liên Tỉnh ủy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu BOT Phú Hữu - Cầu Chữ Y Vàm Đường GỗĐất ở nông thôn837.600300.000300.0000
23060Xã Phú HữuCác tuyến Đường giao thông nông thôn trên địa bàn xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến -Đất ở nông thôn400.000300.000300.0000
23061Xã Phú HữuĐường tỉnh 925 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cổng chào Phú Hữu - Cầu Thông ThuyềnĐất ở nông thôn1.000.000300.000300.0000
23062Xã Phú HữuĐường tỉnh 925B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Tràm Bông - Giáp ranh xã Thạnh HòaĐất ở nông thôn960.000300.000300.0000
23063Xã Phú HữuĐường tỉnh 927C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Đại Thành - Giáp ranh xã Châu ThànhĐất ở nông thôn1.196.000358.800300.0000
23064Xã Phú HữuĐường ô tô về Trung tâm xã Phú Hữu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 925 - Đường tỉnh 927CĐất ở nông thôn598.000300.000300.0000
23065Xã Phú HữuĐường Ngã tư Đông Sơn - Bưng Cây Sắn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu BOT Đông Phước - Cầu Kênh thủy lợi Phú Tân (cũ)Đất ở nông thôn335.200300.000300.0000
23066Xã Phú HữuTuyến Đường bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai và xây dựng tuyến Đê bao bờ Nam sông Mái Dầm, huyện Châu Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Thạnh Hòa - Đường ô tô về Trung tâm xã Phú HữuĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
23067Xã Phú HữuKhu dân cư vượt lũ xã Đông Phước (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 925B -Đất ở nông thôn960.000300.000300.0000
23068Xã Phú HữuKhu dân cư vượt lũ xã Đông Phước (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các lô nền còn lại -Đất ở nông thôn672.000300.000300.0000
23069Xã Phú HữuCụm dân cư vượt lũ xã Phú Hữu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 927C -Đất ở nông thôn1.196.000358.800300.0000
23070Xã Phú HữuCụm dân cư vượt lũ xã Phú Hữu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các lô nền còn lại -Đất ở nông thôn837.200300.000300.0000
23071Xã Phú HữuĐường Căn cứ liên Tỉnh ủy (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu BOT Phú Hữu - Cầu Chữ Y Vàm Đường GỗĐất ở nông thôn418.800300.000300.0000
23072Xã Phú HữuCác tuyến Đường giao thông nông thôn trên địa bàn xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến -Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
23073Xã Phú HữuXã Phú Hữu Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất ở nông thôn000300.000
23074Xã Phú HữuĐường tỉnh 925 (50 mét đầu của thửa đất) Cổng chào Phú Hữu - Cầu Thông ThuyềnĐất TM-DV nông thôn2.000.000600.000400.0000
23075Xã Phú HữuĐường tỉnh 925B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tràm Bông - Giáp ranh xã Thạnh HòaĐất TM-DV nông thôn1.920.000576.000384.0000
23076Xã Phú HữuĐường tỉnh 927C (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Đại Thành - Giáp ranh xã Châu ThànhĐất TM-DV nông thôn2.392.000717.600478.4000
23077Xã Phú HữuĐường ô tô về Trung tâm xã Phú Hữu (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 925 - Đường tỉnh 927CĐất TM-DV nông thôn1.196.000358.800240.0000
23078Xã Phú HữuĐường Ngã tư Đông Sơn - Bưng Cây Sắn (50 mét đầu của thửa đất) Cầu BOT Đông Phước - Cầu Kênh thủy lợi Phú Tân (cũ)Đất TM-DV nông thôn670.000240.000240.0000
23079Xã Phú HữuTuyến Đường bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai và xây dựng tuyến Đê bao bờ Nam sông Mái Dầm, huyện Châu Thành (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thạnh Hòa - Đường ô tô về Trung tâm xã Phú HữuĐất TM-DV nông thôn537.000240.000240.0000
23080Xã Phú HữuKhu dân cư vượt lũ xã Đông Phước (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 925B -Đất TM-DV nông thôn1.920.000576.000384.0000
23081Xã Phú HữuKhu dân cư vượt lũ xã Đông Phước (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Các lô nền còn lại -Đất TM-DV nông thôn1.344.000403.200268.8000
23082Xã Phú HữuCụm dân cư vượt lũ xã Phú Hữu (50 mét đầu của thửa đất) Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 927C -Đất TM-DV nông thôn2.392.000717.600478.4000
23083Xã Phú HữuCụm dân cư vượt lũ xã Phú Hữu (50 mét đầu của thửa đất) Các lô nền còn lại -Đất TM-DV nông thôn1.674.000502.200334.8000
23084Xã Phú HữuĐường Căn cứ liên Tỉnh ủy (50 mét đầu của thửa đất) Cầu BOT Phú Hữu - Cầu Chữ Y Vàm Đường GỗĐất TM-DV nông thôn838.000251.400240.0000
23085Xã Phú HữuCác tuyến Đường giao thông nông thôn trên địa bàn xã (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến -Đất TM-DV nông thôn400.000240.000240.0000
23086Xã Phú HữuĐường tỉnh 925 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cổng chào Phú Hữu - Cầu Thông ThuyềnĐất TM-DV nông thôn800.000240.000240.0000
23087Xã Phú HữuĐường tỉnh 925B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tràm Bông - Giáp ranh xã Thạnh HòaĐất TM-DV nông thôn768.000240.000240.0000
23088Xã Phú HữuĐường tỉnh 927C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Đại Thành - Giáp ranh xã Châu ThànhĐất TM-DV nông thôn956.800287.040240.0000
23089Xã Phú HữuĐường ô tô về Trung tâm xã Phú Hữu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 925 - Đường tỉnh 927CĐất TM-DV nông thôn478.400240.000240.0000
23090Xã Phú HữuĐường Ngã tư Đông Sơn - Bưng Cây Sắn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu BOT Đông Phước - Cầu Kênh thủy lợi Phú Tân (cũ)Đất TM-DV nông thôn268.000240.000240.0000
23091Xã Phú HữuTuyến Đường bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai và xây dựng tuyến Đê bao bờ Nam sông Mái Dầm, huyện Châu Thành (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thạnh Hòa - Đường ô tô về Trung tâm xã Phú HữuĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
23092Xã Phú HữuKhu dân cư vượt lũ xã Đông Phước (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 925B -Đất TM-DV nông thôn768.000240.000240.0000
23093Xã Phú HữuKhu dân cư vượt lũ xã Đông Phước (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô nền còn lại -Đất TM-DV nông thôn537.600240.000240.0000
23094Xã Phú HữuCụm dân cư vượt lũ xã Phú Hữu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 927C -Đất TM-DV nông thôn956.800287.040240.0000
23095Xã Phú HữuCụm dân cư vượt lũ xã Phú Hữu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô nền còn lại -Đất TM-DV nông thôn669.600240.000240.0000
23096Xã Phú HữuĐường Căn cứ liên Tỉnh ủy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu BOT Phú Hữu - Cầu Chữ Y Vàm Đường GỗĐất TM-DV nông thôn335.200240.000240.0000
23097Xã Phú HữuCác tuyến Đường giao thông nông thôn trên địa bàn xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến -Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
23098Xã Phú HữuXã Phú Hữu Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất TM-DV nông thôn000240.000
23099Xã Phú HữuĐường tỉnh 925 (50 mét đầu của thửa đất) Cổng chào Phú Hữu - Cầu Thông ThuyềnĐất SX-KD nông thôn1.750.000525.000350.0000
23100Xã Phú HữuĐường tỉnh 925B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tràm Bông - Giáp ranh xã Thạnh HòaĐất SX-KD nông thôn1.680.000504.000336.0000
23101Xã Phú HữuĐường tỉnh 927C (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Đại Thành - Giáp ranh xã Châu ThànhĐất SX-KD nông thôn2.093.000627.900418.6000
23102Xã Phú HữuĐường ô tô về Trung tâm xã Phú Hữu (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 925 - Đường tỉnh 927CĐất SX-KD nông thôn1.047.000314.100210.0000
23103Xã Phú HữuĐường Ngã tư Đông Sơn - Bưng Cây Sắn (50 mét đầu của thửa đất) Cầu BOT Đông Phước - Cầu Kênh thủy lợi Phú Tân (cũ)Đất SX-KD nông thôn587.000210.000210.0000
23104Xã Phú HữuTuyến Đường bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai và xây dựng tuyến Đê bao bờ Nam sông Mái Dầm, huyện Châu Thành (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thạnh Hòa - Đường ô tô về Trung tâm xã Phú HữuĐất SX-KD nông thôn470.000210.000210.0000
23105Xã Phú HữuKhu dân cư vượt lũ xã Đông Phước (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 925B -Đất SX-KD nông thôn1.680.000504.000336.0000
23106Xã Phú HữuKhu dân cư vượt lũ xã Đông Phước (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Các lô nền còn lại -Đất SX-KD nông thôn1.176.000352.800235.2000
23107Xã Phú HữuCụm dân cư vượt lũ xã Phú Hữu (50 mét đầu của thửa đất) Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 927C -Đất SX-KD nông thôn2.093.000627.900418.6000
23108Xã Phú HữuCụm dân cư vượt lũ xã Phú Hữu (50 mét đầu của thửa đất) Các lô nền còn lại -Đất SX-KD nông thôn1.465.000439.500293.0000
23109Xã Phú HữuĐường Căn cứ liên Tỉnh ủy (50 mét đầu của thửa đất) Cầu BOT Phú Hữu - Cầu Chữ Y Vàm Đường GỗĐất SX-KD nông thôn733.000219.900210.0000
23110Xã Phú HữuCác tuyến Đường giao thông nông thôn trên địa bàn xã (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến -Đất SX-KD nông thôn350.000210.000210.0000
23111Xã Phú HữuĐường tỉnh 925 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cổng chào Phú Hữu - Cầu Thông ThuyềnĐất SX-KD nông thôn700.000210.000210.0000
23112Xã Phú HữuĐường tỉnh 925B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tràm Bông - Giáp ranh xã Thạnh HòaĐất SX-KD nông thôn672.000210.000210.0000
23113Xã Phú HữuĐường tỉnh 927C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Đại Thành - Giáp ranh xã Châu ThànhĐất SX-KD nông thôn837.200251.160210.0000
23114Xã Phú HữuĐường ô tô về Trung tâm xã Phú Hữu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 925 - Đường tỉnh 927CĐất SX-KD nông thôn418.800210.000210.0000
23115Xã Phú HữuĐường Ngã tư Đông Sơn - Bưng Cây Sắn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu BOT Đông Phước - Cầu Kênh thủy lợi Phú Tân (cũ)Đất SX-KD nông thôn234.800210.000210.0000
23116Xã Phú HữuTuyến Đường bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai và xây dựng tuyến Đê bao bờ Nam sông Mái Dầm, huyện Châu Thành (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thạnh Hòa - Đường ô tô về Trung tâm xã Phú HữuĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
23117Xã Phú HữuKhu dân cư vượt lũ xã Đông Phước (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 925B -Đất SX-KD nông thôn672.000210.000210.0000
23118Xã Phú HữuKhu dân cư vượt lũ xã Đông Phước (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô nền còn lại -Đất SX-KD nông thôn470.400210.000210.0000
23119Xã Phú HữuCụm dân cư vượt lũ xã Phú Hữu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 927C -Đất SX-KD nông thôn837.200251.160210.0000
23120Xã Phú HữuCụm dân cư vượt lũ xã Phú Hữu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô nền còn lại -Đất SX-KD nông thôn586.000210.000210.0000
23121Xã Phú HữuĐường Căn cứ liên Tỉnh ủy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu BOT Phú Hữu - Cầu Chữ Y Vàm Đường GỗĐất SX-KD nông thôn293.200210.000210.0000
23122Xã Phú HữuCác tuyến Đường giao thông nông thôn trên địa bàn xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến -Đất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
23123Xã Phú HữuXã Phú Hữu Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất SX-KD nông thôn000210.000
23124Xã Phú HữuXã Phú Hữu -Đất trồng lúa150.000140.00000
23125Xã Phú HữuXã Phú Hữu -Đất trồng cây hàng năm150.000140.00000
23126Xã Phú HữuXã Phú Hữu -Đất nuôi trồng thủy sản150.000140.00000
23127Xã Phú HữuXã Phú Hữu -Đất rừng sản xuất150.000140.00000
23128Xã Phú HữuXã Phú Hữu -Đất rừng phòng hộ120.000112.00000
23129Xã Phú HữuXã Phú Hữu -Đất rừng đặc dụng120.000112.00000
23130Xã Phú HữuXã Phú Hữu -Đất trồng cây lâu năm190.000170.00000
23131Xã Phú HữuXã Phú Hữu Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác190.000170.00000
23132Xã Phú HữuXã Phú Hữu -Đất nông nghiệp khác70.00060.00000
23101Xã Phú HữuĐường tỉnh 927C (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Đại Thành - Giáp ranh xã Châu ThànhĐất SX-KD nông thôn2.093.000627.900418.6000
23102Xã Phú HữuĐường ô tô về Trung tâm xã Phú Hữu (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 925 - Đường tỉnh 927CĐất SX-KD nông thôn1.047.000314.100210.0000
23103Xã Phú HữuĐường Ngã tư Đông Sơn - Bưng Cây Sắn (50 mét đầu của thửa đất) Cầu BOT Đông Phước - Cầu Kênh thủy lợi Phú Tân (cũ)Đất SX-KD nông thôn587.000210.000210.0000
23104Xã Phú HữuTuyến Đường bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai và xây dựng tuyến Đê bao bờ Nam sông Mái Dầm, huyện Châu Thành (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thạnh Hòa - Đường ô tô về Trung tâm xã Phú HữuĐất SX-KD nông thôn470.000210.000210.0000
23105Xã Phú HữuKhu dân cư vượt lũ xã Đông Phước (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 925B -Đất SX-KD nông thôn1.680.000504.000336.0000
23106Xã Phú HữuKhu dân cư vượt lũ xã Đông Phước (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Các lô nền còn lại -Đất SX-KD nông thôn1.176.000352.800235.2000
23107Xã Phú HữuCụm dân cư vượt lũ xã Phú Hữu (50 mét đầu của thửa đất) Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 927C -Đất SX-KD nông thôn2.093.000627.900418.6000
23108Xã Phú HữuCụm dân cư vượt lũ xã Phú Hữu (50 mét đầu của thửa đất) Các lô nền còn lại -Đất SX-KD nông thôn1.465.000439.500293.0000
23109Xã Phú HữuĐường Căn cứ liên Tỉnh ủy (50 mét đầu của thửa đất) Cầu BOT Phú Hữu - Cầu Chữ Y Vàm Đường GỗĐất SX-KD nông thôn733.000219.900210.0000
23110Xã Phú HữuCác tuyến Đường giao thông nông thôn trên địa bàn xã (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến -Đất SX-KD nông thôn350.000210.000210.0000
23111Xã Phú HữuĐường tỉnh 925 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cổng chào Phú Hữu - Cầu Thông ThuyềnĐất SX-KD nông thôn700.000210.000210.0000
23112Xã Phú HữuĐường tỉnh 925B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tràm Bông - Giáp ranh xã Thạnh HòaĐất SX-KD nông thôn672.000210.000210.0000
23113Xã Phú HữuĐường tỉnh 927C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Đại Thành - Giáp ranh xã Châu ThànhĐất SX-KD nông thôn837.200251.160210.0000
23114Xã Phú HữuĐường ô tô về Trung tâm xã Phú Hữu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 925 - Đường tỉnh 927CĐất SX-KD nông thôn418.800210.000210.0000
23115Xã Phú HữuĐường Ngã tư Đông Sơn - Bưng Cây Sắn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu BOT Đông Phước - Cầu Kênh thủy lợi Phú Tân (cũ)Đất SX-KD nông thôn234.800210.000210.0000
23116Xã Phú HữuTuyến Đường bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai và xây dựng tuyến Đê bao bờ Nam sông Mái Dầm, huyện Châu Thành (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thạnh Hòa - Đường ô tô về Trung tâm xã Phú HữuĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
23117Xã Phú HữuKhu dân cư vượt lũ xã Đông Phước (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 925B -Đất SX-KD nông thôn672.000210.000210.0000
23118Xã Phú HữuKhu dân cư vượt lũ xã Đông Phước (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô nền còn lại -Đất SX-KD nông thôn470.400210.000210.0000
23119Xã Phú HữuCụm dân cư vượt lũ xã Phú Hữu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 927C -Đất SX-KD nông thôn837.200251.160210.0000
23120Xã Phú HữuCụm dân cư vượt lũ xã Phú Hữu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô nền còn lại -Đất SX-KD nông thôn586.000210.000210.0000
23121Xã Phú HữuĐường Căn cứ liên Tỉnh ủy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu BOT Phú Hữu - Cầu Chữ Y Vàm Đường GỗĐất SX-KD nông thôn293.200210.000210.0000
23122Xã Phú HữuCác tuyến Đường giao thông nông thôn trên địa bàn xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến -Đất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
23123Xã Phú HữuXã Phú Hữu Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất SX-KD nông thôn000210.000
23124Xã Phú HữuXã Phú Hữu -Đất trồng lúa150.000140.00000
23125Xã Phú HữuXã Phú Hữu -Đất trồng cây hàng năm150.000140.00000
23126Xã Phú HữuXã Phú Hữu -Đất nuôi trồng thủy sản150.000140.00000
23127Xã Phú HữuXã Phú Hữu -Đất rừng sản xuất150.000140.00000
23128Xã Phú HữuXã Phú Hữu -Đất rừng phòng hộ120.000112.00000
23129Xã Phú HữuXã Phú Hữu -Đất rừng đặc dụng120.000112.00000
23130Xã Phú HữuXã Phú Hữu -Đất trồng cây lâu năm190.000170.00000
23131Xã Phú HữuXã Phú Hữu Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác190.000170.00000
23132Xã Phú HữuXã Phú Hữu -Đất nông nghiệp khác70.00060.00000

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

4.8/5 - (917 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An 2026
Bảng giá đất huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An 2026
Bảng giá đất phường Tân An, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất phường Tân An, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định 2026
Bảng giá đất huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.