Bảng giá đất xã Phú Hữu, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Phú Hữu, Thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất xã Phú Hữu, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.2. Bảng giá đất xã Phú Hữu, thành phố Cần Thơ mới nhất
Xã Phú Hữu Sắp xếp từ: Xã Phú Tân, Đông Phước, Phú Hữu.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Phú Hữu | Đường tỉnh 925 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cổng chào Phú Hữu - Cầu Thông Thuyền | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Đường tỉnh 925B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Tràm Bông - Giáp ranh xã Thạnh Hòa | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Đường tỉnh 927C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Đại Thành - Giáp ranh xã Châu Thành | Đất ở nông thôn | 2.990.000 | 897.000 | 598.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Đường ô tô về Trung tâm xã Phú Hữu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 925 - Đường tỉnh 927C | Đất ở nông thôn | 1.495.000 | 448.500 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Đường Ngã tư Đông Sơn - Bưng Cây Sắn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu BOT Đông Phước - Cầu Kênh thủy lợi Phú Tân (cũ) | Đất ở nông thôn | 838.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Tuyến Đường bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai và xây dựng tuyến Đê bao bờ Nam sông Mái Dầm, huyện Châu Thành (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Thạnh Hòa - Đường ô tô về Trung tâm xã Phú Hữu | Đất ở nông thôn | 671.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Khu dân cư vượt lũ xã Đông Phước (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 925B - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Khu dân cư vượt lũ xã Đông Phước (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các lô nền còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Cụm dân cư vượt lũ xã Phú Hữu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 927C - | Đất ở nông thôn | 2.990.000 | 897.000 | 598.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Cụm dân cư vượt lũ xã Phú Hữu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các lô nền còn lại - | Đất ở nông thôn | 2.093.000 | 627.900 | 418.600 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Đường Căn cứ liên Tỉnh ủy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu BOT Phú Hữu - Cầu Chữ Y Vàm Đường Gỗ | Đất ở nông thôn | 1.047.000 | 314.100 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Các tuyến Đường giao thông nông thôn trên địa bàn xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Đường tỉnh 925 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cổng chào Phú Hữu - Cầu Thông Thuyền | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Đường tỉnh 925B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Tràm Bông - Giáp ranh xã Thạnh Hòa | Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Đường tỉnh 927C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Đại Thành - Giáp ranh xã Châu Thành | Đất ở nông thôn | 2.392.000 | 717.600 | 478.400 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Đường ô tô về Trung tâm xã Phú Hữu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 925 - Đường tỉnh 927C | Đất ở nông thôn | 1.196.000 | 358.800 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Đường Ngã tư Đông Sơn - Bưng Cây Sắn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu BOT Đông Phước - Cầu Kênh thủy lợi Phú Tân (cũ) | Đất ở nông thôn | 670.400 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Tuyến Đường bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai và xây dựng tuyến Đê bao bờ Nam sông Mái Dầm, huyện Châu Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Thạnh Hòa - Đường ô tô về Trung tâm xã Phú Hữu | Đất ở nông thôn | 536.800 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Khu dân cư vượt lũ xã Đông Phước (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 925B - | Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Khu dân cư vượt lũ xã Đông Phước (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các lô nền còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.344.000 | 403.200 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Cụm dân cư vượt lũ xã Phú Hữu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 927C - | Đất ở nông thôn | 2.392.000 | 717.600 | 478.400 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Cụm dân cư vượt lũ xã Phú Hữu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các lô nền còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.674.400 | 502.320 | 334.880 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Đường Căn cứ liên Tỉnh ủy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu BOT Phú Hữu - Cầu Chữ Y Vàm Đường Gỗ | Đất ở nông thôn | 837.600 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Các tuyến Đường giao thông nông thôn trên địa bàn xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Đường tỉnh 925 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cổng chào Phú Hữu - Cầu Thông Thuyền | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Đường tỉnh 925B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Tràm Bông - Giáp ranh xã Thạnh Hòa | Đất ở nông thôn | 960.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Đường tỉnh 927C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Đại Thành - Giáp ranh xã Châu Thành | Đất ở nông thôn | 1.196.000 | 358.800 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Đường ô tô về Trung tâm xã Phú Hữu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 925 - Đường tỉnh 927C | Đất ở nông thôn | 598.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Đường Ngã tư Đông Sơn - Bưng Cây Sắn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu BOT Đông Phước - Cầu Kênh thủy lợi Phú Tân (cũ) | Đất ở nông thôn | 335.200 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Tuyến Đường bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai và xây dựng tuyến Đê bao bờ Nam sông Mái Dầm, huyện Châu Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Thạnh Hòa - Đường ô tô về Trung tâm xã Phú Hữu | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Khu dân cư vượt lũ xã Đông Phước (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 925B - | Đất ở nông thôn | 960.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Khu dân cư vượt lũ xã Đông Phước (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các lô nền còn lại - | Đất ở nông thôn | 672.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Cụm dân cư vượt lũ xã Phú Hữu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 927C - | Đất ở nông thôn | 1.196.000 | 358.800 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Cụm dân cư vượt lũ xã Phú Hữu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các lô nền còn lại - | Đất ở nông thôn | 837.200 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Đường Căn cứ liên Tỉnh ủy (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu BOT Phú Hữu - Cầu Chữ Y Vàm Đường Gỗ | Đất ở nông thôn | 418.800 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Các tuyến Đường giao thông nông thôn trên địa bàn xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Xã Phú Hữu Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - | Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 0 | 300.000 |
| Xã Phú Hữu | Đường tỉnh 925 (50 mét đầu của thửa đất) Cổng chào Phú Hữu - Cầu Thông Thuyền | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Đường tỉnh 925B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tràm Bông - Giáp ranh xã Thạnh Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Đường tỉnh 927C (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Đại Thành - Giáp ranh xã Châu Thành | Đất TM-DV nông thôn | 2.392.000 | 717.600 | 478.400 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Đường ô tô về Trung tâm xã Phú Hữu (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 925 - Đường tỉnh 927C | Đất TM-DV nông thôn | 1.196.000 | 358.800 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Đường Ngã tư Đông Sơn - Bưng Cây Sắn (50 mét đầu của thửa đất) Cầu BOT Đông Phước - Cầu Kênh thủy lợi Phú Tân (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 670.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Tuyến Đường bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai và xây dựng tuyến Đê bao bờ Nam sông Mái Dầm, huyện Châu Thành (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thạnh Hòa - Đường ô tô về Trung tâm xã Phú Hữu | Đất TM-DV nông thôn | 537.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Khu dân cư vượt lũ xã Đông Phước (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 925B - | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Khu dân cư vượt lũ xã Đông Phước (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Các lô nền còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 403.200 | 268.800 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Cụm dân cư vượt lũ xã Phú Hữu (50 mét đầu của thửa đất) Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 927C - | Đất TM-DV nông thôn | 2.392.000 | 717.600 | 478.400 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Cụm dân cư vượt lũ xã Phú Hữu (50 mét đầu của thửa đất) Các lô nền còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 1.674.000 | 502.200 | 334.800 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Đường Căn cứ liên Tỉnh ủy (50 mét đầu của thửa đất) Cầu BOT Phú Hữu - Cầu Chữ Y Vàm Đường Gỗ | Đất TM-DV nông thôn | 838.000 | 251.400 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Các tuyến Đường giao thông nông thôn trên địa bàn xã (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Đường tỉnh 925 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cổng chào Phú Hữu - Cầu Thông Thuyền | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Đường tỉnh 925B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tràm Bông - Giáp ranh xã Thạnh Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Đường tỉnh 927C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Đại Thành - Giáp ranh xã Châu Thành | Đất TM-DV nông thôn | 956.800 | 287.040 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Đường ô tô về Trung tâm xã Phú Hữu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 925 - Đường tỉnh 927C | Đất TM-DV nông thôn | 478.400 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Đường Ngã tư Đông Sơn - Bưng Cây Sắn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu BOT Đông Phước - Cầu Kênh thủy lợi Phú Tân (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 268.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Tuyến Đường bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai và xây dựng tuyến Đê bao bờ Nam sông Mái Dầm, huyện Châu Thành (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thạnh Hòa - Đường ô tô về Trung tâm xã Phú Hữu | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Khu dân cư vượt lũ xã Đông Phước (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 925B - | Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Khu dân cư vượt lũ xã Đông Phước (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô nền còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 537.600 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Cụm dân cư vượt lũ xã Phú Hữu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 927C - | Đất TM-DV nông thôn | 956.800 | 287.040 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Cụm dân cư vượt lũ xã Phú Hữu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô nền còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 669.600 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Đường Căn cứ liên Tỉnh ủy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu BOT Phú Hữu - Cầu Chữ Y Vàm Đường Gỗ | Đất TM-DV nông thôn | 335.200 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Các tuyến Đường giao thông nông thôn trên địa bàn xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Xã Phú Hữu Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - | Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 0 | 240.000 |
| Xã Phú Hữu | Đường tỉnh 925 (50 mét đầu của thửa đất) Cổng chào Phú Hữu - Cầu Thông Thuyền | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 525.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Đường tỉnh 925B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tràm Bông - Giáp ranh xã Thạnh Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Đường tỉnh 927C (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Đại Thành - Giáp ranh xã Châu Thành | Đất SX-KD nông thôn | 2.093.000 | 627.900 | 418.600 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Đường ô tô về Trung tâm xã Phú Hữu (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 925 - Đường tỉnh 927C | Đất SX-KD nông thôn | 1.047.000 | 314.100 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Đường Ngã tư Đông Sơn - Bưng Cây Sắn (50 mét đầu của thửa đất) Cầu BOT Đông Phước - Cầu Kênh thủy lợi Phú Tân (cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 587.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Tuyến Đường bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai và xây dựng tuyến Đê bao bờ Nam sông Mái Dầm, huyện Châu Thành (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thạnh Hòa - Đường ô tô về Trung tâm xã Phú Hữu | Đất SX-KD nông thôn | 470.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Khu dân cư vượt lũ xã Đông Phước (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 925B - | Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Khu dân cư vượt lũ xã Đông Phước (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Các lô nền còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.176.000 | 352.800 | 235.200 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Cụm dân cư vượt lũ xã Phú Hữu (50 mét đầu của thửa đất) Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 927C - | Đất SX-KD nông thôn | 2.093.000 | 627.900 | 418.600 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Cụm dân cư vượt lũ xã Phú Hữu (50 mét đầu của thửa đất) Các lô nền còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.465.000 | 439.500 | 293.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Đường Căn cứ liên Tỉnh ủy (50 mét đầu của thửa đất) Cầu BOT Phú Hữu - Cầu Chữ Y Vàm Đường Gỗ | Đất SX-KD nông thôn | 733.000 | 219.900 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Các tuyến Đường giao thông nông thôn trên địa bàn xã (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Đường tỉnh 925 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cổng chào Phú Hữu - Cầu Thông Thuyền | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Đường tỉnh 925B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tràm Bông - Giáp ranh xã Thạnh Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Đường tỉnh 927C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Đại Thành - Giáp ranh xã Châu Thành | Đất SX-KD nông thôn | 837.200 | 251.160 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Đường ô tô về Trung tâm xã Phú Hữu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 925 - Đường tỉnh 927C | Đất SX-KD nông thôn | 418.800 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Đường Ngã tư Đông Sơn - Bưng Cây Sắn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu BOT Đông Phước - Cầu Kênh thủy lợi Phú Tân (cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 234.800 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Tuyến Đường bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai và xây dựng tuyến Đê bao bờ Nam sông Mái Dầm, huyện Châu Thành (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thạnh Hòa - Đường ô tô về Trung tâm xã Phú Hữu | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Khu dân cư vượt lũ xã Đông Phước (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 925B - | Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Khu dân cư vượt lũ xã Đông Phước (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô nền còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 470.400 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Cụm dân cư vượt lũ xã Phú Hữu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 927C - | Đất SX-KD nông thôn | 837.200 | 251.160 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Cụm dân cư vượt lũ xã Phú Hữu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô nền còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 586.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Đường Căn cứ liên Tỉnh ủy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu BOT Phú Hữu - Cầu Chữ Y Vàm Đường Gỗ | Đất SX-KD nông thôn | 293.200 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Các tuyến Đường giao thông nông thôn trên địa bàn xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Xã Phú Hữu Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - | Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 0 | 210.000 |
| Xã Phú Hữu | Xã Phú Hữu - | Đất trồng lúa | 150.000 | 140.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Xã Phú Hữu - | Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 140.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Xã Phú Hữu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 140.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Xã Phú Hữu - | Đất rừng sản xuất | 150.000 | 140.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Xã Phú Hữu - | Đất rừng phòng hộ | 120.000 | 112.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Xã Phú Hữu - | Đất rừng đặc dụng | 120.000 | 112.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Xã Phú Hữu - | Đất trồng cây lâu năm | 190.000 | 170.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Xã Phú Hữu Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 190.000 | 170.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Xã Phú Hữu - | Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Đường tỉnh 927C (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Đại Thành - Giáp ranh xã Châu Thành | Đất SX-KD nông thôn | 2.093.000 | 627.900 | 418.600 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Đường ô tô về Trung tâm xã Phú Hữu (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 925 - Đường tỉnh 927C | Đất SX-KD nông thôn | 1.047.000 | 314.100 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Đường Ngã tư Đông Sơn - Bưng Cây Sắn (50 mét đầu của thửa đất) Cầu BOT Đông Phước - Cầu Kênh thủy lợi Phú Tân (cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 587.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Tuyến Đường bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai và xây dựng tuyến Đê bao bờ Nam sông Mái Dầm, huyện Châu Thành (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thạnh Hòa - Đường ô tô về Trung tâm xã Phú Hữu | Đất SX-KD nông thôn | 470.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Khu dân cư vượt lũ xã Đông Phước (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 925B - | Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Khu dân cư vượt lũ xã Đông Phước (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Các lô nền còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.176.000 | 352.800 | 235.200 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Cụm dân cư vượt lũ xã Phú Hữu (50 mét đầu của thửa đất) Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 927C - | Đất SX-KD nông thôn | 2.093.000 | 627.900 | 418.600 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Cụm dân cư vượt lũ xã Phú Hữu (50 mét đầu của thửa đất) Các lô nền còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.465.000 | 439.500 | 293.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Đường Căn cứ liên Tỉnh ủy (50 mét đầu của thửa đất) Cầu BOT Phú Hữu - Cầu Chữ Y Vàm Đường Gỗ | Đất SX-KD nông thôn | 733.000 | 219.900 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Các tuyến Đường giao thông nông thôn trên địa bàn xã (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Đường tỉnh 925 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cổng chào Phú Hữu - Cầu Thông Thuyền | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Đường tỉnh 925B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tràm Bông - Giáp ranh xã Thạnh Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Đường tỉnh 927C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Đại Thành - Giáp ranh xã Châu Thành | Đất SX-KD nông thôn | 837.200 | 251.160 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Đường ô tô về Trung tâm xã Phú Hữu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 925 - Đường tỉnh 927C | Đất SX-KD nông thôn | 418.800 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Đường Ngã tư Đông Sơn - Bưng Cây Sắn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu BOT Đông Phước - Cầu Kênh thủy lợi Phú Tân (cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 234.800 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Tuyến Đường bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai và xây dựng tuyến Đê bao bờ Nam sông Mái Dầm, huyện Châu Thành (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thạnh Hòa - Đường ô tô về Trung tâm xã Phú Hữu | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Khu dân cư vượt lũ xã Đông Phước (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 925B - | Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Khu dân cư vượt lũ xã Đông Phước (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô nền còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 470.400 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Cụm dân cư vượt lũ xã Phú Hữu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 927C - | Đất SX-KD nông thôn | 837.200 | 251.160 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Cụm dân cư vượt lũ xã Phú Hữu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô nền còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 586.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Đường Căn cứ liên Tỉnh ủy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu BOT Phú Hữu - Cầu Chữ Y Vàm Đường Gỗ | Đất SX-KD nông thôn | 293.200 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Các tuyến Đường giao thông nông thôn trên địa bàn xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Xã Phú Hữu Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - | Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 0 | 210.000 |
| Xã Phú Hữu | Xã Phú Hữu - | Đất trồng lúa | 150.000 | 140.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Xã Phú Hữu - | Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 140.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Xã Phú Hữu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 140.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Xã Phú Hữu - | Đất rừng sản xuất | 150.000 | 140.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Xã Phú Hữu - | Đất rừng phòng hộ | 120.000 | 112.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Xã Phú Hữu - | Đất rừng đặc dụng | 120.000 | 112.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Xã Phú Hữu - | Đất trồng cây lâu năm | 190.000 | 170.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Xã Phú Hữu Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 190.000 | 170.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Hữu | Xã Phú Hữu - | Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 60.000 | 0 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất


