Bảng giá đất xã Phú Hòa Đông, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Phú Hòa Đông, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Bảng giá đất xã Phú Hòa Đông, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Phú Hòa Đông, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Xã Phú Hòa Đông sắp xếp từ: Các xã Tân Thạnh Tây, Tân Thạnh Đông và Phú Hòa Đông.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | TỈNH LỘ 8 CÁCH NGÃ TƯ TÂN QUI 300M (HƯỚNG XÃ CỦ CHI) → TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.900.000 | 9.950.000 | 7.960.000 | 6.368.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | TỈNH LỘ 8 NGÃ BA DỐC CẦU LÁNG THE (NGHĨA ĐỊA PHƯỚC VĨNH AN) → CÁCH NGÃ TƯ TÂN QUI 300M (HƯỚNG XÃ CỦ CHI) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.200.000 | 8.600.000 | 6.880.000 | 5.504.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | TỈNH LỘ 8 CÁCH NGÃ TƯ TÂN QUI 300M (HƯỚNG XÃ CỦ CHI) → TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.900.000 | 9.950.000 | 7.960.000 | 6.368.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | TỈNH LỘ 8 NGÃ BA DỐC CẦU LÁNG THE (NGHĨA ĐỊA PHƯỚC VĨNH AN) → CÁCH NGÃ TƯ TÂN QUI 300M (HƯỚNG XÃ CỦ CHI) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.200.000 | 8.600.000 | 6.880.000 | 5.504.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | ĐƯỜNG NB2 (TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | ĐƯỜNG NB2 (TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | TỈNH LỘ 8 TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ → NGÃ BA TRUNG AN (ĐƯỜNG VÀO UBND XÃ TRUNG AN CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.100.000 | 8.050.000 | 6.440.000 | 5.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | TỈNH LỘ 15 CÔNG TY CARIMAR → ĐƯỜNG HỒ VĂN TẮNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.100.000 | 8.050.000 | 6.440.000 | 5.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | TỈNH LỘ 8 TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ → NGÃ BA TRUNG AN (ĐƯỜNG VÀO UBND XÃ TRUNG AN CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.100.000 | 8.050.000 | 6.440.000 | 5.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | TỈNH LỘ 15 CÔNG TY CARIMAR → ĐƯỜNG HỒ VĂN TẮNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.100.000 | 8.050.000 | 6.440.000 | 5.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | VÕ VĂN BÍCH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.900.000 | 7.450.000 | 5.960.000 | 4.768.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | TỈNH LỘ 15 ĐƯỜNG BẾN THAN → CẦU XÁNG (RANH HUYỆN HÓC MÔN) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.700.000 | 7.350.000 | 5.880.000 | 4.704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | TỈNH LỘ 15 ĐƯỜNG BẾN THAN → CẦU XÁNG (RANH HUYỆN HÓC MÔN) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.700.000 | 7.350.000 | 5.880.000 | 4.704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | ĐƯỜNG NB3 (TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.700.000 | 6.850.000 | 5.480.000 | 4.384.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | ĐƯỜNG NB4, NB5 (TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.700.000 | 6.850.000 | 5.480.000 | 4.384.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | ĐƯỜNG D1 (TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.700.000 | 6.850.000 | 5.480.000 | 4.384.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | TỈNH LỘ 15 ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÊ → CÔNG TY CARIMAR | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.700.000 | 6.850.000 | 5.480.000 | 4.384.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | BẾN THAN (ĐƯỜNG LÀNG SỐ 4) NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP → TỈNH LỘ 15 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | HỒ VĂN TẮNG PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 15 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | HUỲNH MINH MƯƠNG TỈNH LỘ 15 → TỈNH LỘ 8 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | NGUYỄN THỊ LẮNG (LIÊN XÃ BÀU HƯNG LỢI) PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 8 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | BẾN THAN (ĐƯỜNG LÀNG SỐ 4) NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP → TỈNH LỘ 15 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | HỒ VĂN TẮNG PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 15 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | HUỲNH MINH MƯƠNG TỈNH LỘ 15 → TỈNH LỘ 8 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | NGUYỄN THỊ LẮNG (LIÊN XÃ BÀU HƯNG LỢI) PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 8 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | TỈNH LỘ 15 ĐƯỜNG HỒ VĂN TẮNG → ĐƯỜNG BẾN THAN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.840.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | TỈNH LỘ 15 ĐƯỜNG HỒ VĂN TẮNG → ĐƯỜNG BẾN THAN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.840.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | NGUYỄN KIM CƯƠNG TỈNH LỘ 15 → TỈNH LỘ 8 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.100.000 | 5.050.000 | 4.040.000 | 3.232.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | TỈNH LỘ 8 CÁCH NGÃ TƯ TÂN QUI 300M (HƯỚNG XÃ CỦ CHI) → TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | TỈNH LỘ 15 XÃ NHUẬN ĐỨC → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÊ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | NGUYỄN THỊ NÊ NGUYỄN VĂN KHẠ → TỈNH LỘ 15 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI) CẦU BẾN MƯƠNG → TỈNH LỘ 15 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | NGUYỄN THỊ NÊ NGUYỄN VĂN KHẠ → TỈNH LỘ 15 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI) CẦU BẾN MƯƠNG → TỈNH LỘ 15 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | TỈNH LỘ 15 XÃ NHUẬN ĐỨC → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÊ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | NGUYỄN THỊ NÊ NGUYỄN VĂN KHẠ → TỈNH LỘ 15 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI) CẦU BẾN MƯƠNG → TỈNH LỘ 15 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | LÁNG THE TỈNH LỘ 8 → TỈNH LỘ 15 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | NGUYỄN THỊ NÊ NGUYỄN VĂN KHẠ → TỈNH LỘ 15 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI) CẦU BẾN MƯƠNG → TỈNH LỘ 15 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | LÁNG THE TỈNH LỘ 8 → TỈNH LỘ 15 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | TỈNH LỘ 8 NGÃ BA DỐC CẦU LÁNG THE (NGHĨA ĐỊA PHƯỚC VĨNH AN) → CÁCH NGÃ TƯ TÂN QUI 300M (HƯỚNG XÃ CỦ CHI) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | ĐƯỜNG NB1 (TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 4.250.000 | 3.400.000 | 2.720.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | ĐƯỜNG NB2 (TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 4.250.000 | 3.400.000 | 2.720.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | ĐƯỜNG NB1 (TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 4.250.000 | 3.400.000 | 2.720.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | ĐƯỜNG NB2 (TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 4.250.000 | 3.400.000 | 2.720.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | TỈNH LỘ 8 TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ → NGÃ BA TRUNG AN (ĐƯỜNG VÀO UBND XÃ TRUNG AN CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.592.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | TỈNH LỘ 15 CÔNG TY CARIMAR → ĐƯỜNG HỒ VĂN TẮNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.592.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | TỈNH LỘ 8 TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ → NGÃ BA TRUNG AN (ĐƯỜNG VÀO UBND XÃ TRUNG AN CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.592.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | TỈNH LỘ 15 CÔNG TY CARIMAR → ĐƯỜNG HỒ VĂN TẮNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.592.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | TỈNH LỘ 8 CÁCH NGÃ TƯ TÂN QUI 300M (HƯỚNG XÃ CỦ CHI) → TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.560.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | TỈNH LỘ 8 CÁCH NGÃ TƯ TÂN QUI 300M (HƯỚNG XÃ CỦ CHI) → TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.560.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | VÕ VĂN BÍCH TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.750.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | TỈNH LỘ 15 ĐƯỜNG BẾN THAN → CẦU XÁNG (RANH HUYỆN HÓC MÔN) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | ĐƯỜNG D1 (TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | CÂY BÀI CẦU PHƯỚC VĨNH AN → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | ĐƯỜNG NB3 (TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | ĐƯỜNG NB4, NB5 (TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | HUỲNH THỊ BẲNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | TỈNH LỘ 15 ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÊ → CÔNG TY CARIMAR | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | TỈNH LỘ 8 NGÃ BA DỐC CẦU LÁNG THE (NGHĨA ĐỊA PHƯỚC VĨNH AN) → CÁCH NGÃ TƯ TÂN QUI 300M (HƯỚNG XÃ CỦ CHI) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | NGUYỄN THỊ NGỌT NGUYỄN THỊ NÊ → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | ĐƯỜNG NB1 (TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | ĐƯỜNG NB2 (TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | BẾN THAN (ĐƯỜNG LÀNG SỐ 4) NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP → TỈNH LỘ 15 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | HUỲNH MINH MƯƠNG TỈNH LỘ 15 → TỈNH LỘ 8 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | HỒ VĂN TẮNG PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 15 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | NGUYỄN THỊ LẮNG (LIÊN XÃ BÀU HƯNG LỢI) PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 8 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | TỈNH LỘ 8 TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ → NGÃ BA TRUNG AN (ĐƯỜNG VÀO UBND XÃ TRUNG AN CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | 2.048.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | TỈNH LỘ 15 CÔNG TY CARIMAR → ĐƯỜNG HỒ VĂN TẮNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | 2.048.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | VÕ VĂN BÍCH TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | TỈNH LỘ 15 ĐƯỜNG HỒ VĂN TẮNG → ĐƯỜNG BẾN THAN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | TỈNH LỘ 15 ĐƯỜNG HỒ VĂN TẮNG → ĐƯỜNG BẾN THAN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | TỈNH LỘ 15 ĐƯỜNG BẾN THAN → CẦU XÁNG (RANH HUYỆN HÓC MÔN) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | TỈNH LỘ 15 ĐƯỜNG BẾN THAN → CẦU XÁNG (RANH HUYỆN HÓC MÔN) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | ĐƯỜNG D1 (TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | ĐƯỜNG NB4, NB5 (TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | ĐƯỜNG NB3 (TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | TỈNH LỘ 15 ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÊ → CÔNG TY CARIMAR | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | TỈNH LỘ 15 ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÊ → CÔNG TY CARIMAR | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | NGUYỄN THỊ LẮNG (LIÊN XÃ BÀU HƯNG LỢI) PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | HỒ VĂN TẮNG PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 15 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | HUỲNH MINH MƯƠNG TỈNH LỘ 15 → TỈNH LỘ 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | NGUYỄN THỊ CHẮC TỈNH LỘ 15 → ĐƯỜNG HUỲNH THỊ BẲNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | NGUYỄN THỊ CHÂU TỈNH LỘ 15 → TỈNH LỘ 15 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | NGUYỄN THỊ ĐÓ TỈNH LỘ 15 → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÊ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | NGUYỄN THỊ LẮNG (LIÊN XÃ BÀU HƯNG LỢI) PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | HỒ VĂN TẮNG PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 15 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | HUỲNH MINH MƯƠNG TỈNH LỘ 15 → TỈNH LỘ 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | NGUYỄN THỊ CHẮC TỈNH LỘ 15 → ĐƯỜNG HUỲNH THỊ BẲNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | NGUYỄN THỊ CHÂU TỈNH LỘ 15 → TỈNH LỘ 15 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | NGUYỄN THỊ ĐÓ TỈNH LỘ 15 → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÊ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | NGUYỄN KIM CƯƠNG TỈNH LỘ 15 → TỈNH LỘ 8 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 2.550.000 | 2.040.000 | 1.632.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | NGUYỄN KIM CƯƠNG TỈNH LỘ 15 → TỈNH LỘ 8 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 2.550.000 | 2.040.000 | 1.632.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | ĐƯỜNG SỐ 436 ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | TỈNH LỘ 15 ĐƯỜNG HỒ VĂN TẮNG → ĐƯỜNG BẾN THAN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.536.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | TỈNH LỘ 15 XÃ NHUẬN ĐỨC → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÊ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | NGUYỄN THỊ NÊ NGUYỄN VĂN KHẠ → TỈNH LỘ 15 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI) CẦU BẾN MƯƠNG → TỈNH LỘ 15 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | LÁNG THE TỈNH LỘ 8 → TỈNH LỘ 15 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | NGUYỄN KIM CƯƠNG TỈNH LỘ 15 → TỈNH LỘ 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | NGUYỄN KIM CƯƠNG TỈNH LỘ 15 → TỈNH LỘ 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI) CẦU BẾN MƯƠNG → TỈNH LỘ 15 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | NGUYỄN THỊ NÊ NGUYỄN VĂN KHẠ → TỈNH LỘ 15 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | TỈNH LỘ 15 XÃ NHUẬN ĐỨC → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÊ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI) CẦU BẾN MƯƠNG → TỈNH LỘ 15 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | NGUYỄN THỊ NÊ NGUYỄN VĂN KHẠ → TỈNH LỘ 15 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | TỈNH LỘ 15 XÃ NHUẬN ĐỨC → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÊ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | LÁNG THE TỈNH LỘ 8 → TỈNH LỘ 15 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | LÁNG THE TỈNH LỘ 8 → TỈNH LỘ 15 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI) CẦU BẾN MƯƠNG → TỈNH LỘ 15 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | NGUYỄN THỊ NÊ NGUYỄN VĂN KHẠ → TỈNH LỘ 15 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | TỈNH LỘ 15 XÃ NHUẬN ĐỨC → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÊ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | HUỲNH THỊ BẲNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | CÂY BÀI CẦU PHƯỚC VĨNH AN → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | LÁNG THE TỈNH LỘ 8 → TỈNH LỘ 15 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | HUỲNH THỊ BẲNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | CÂY BÀI CẦU PHƯỚC VĨNH AN → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | HUỲNH THỊ BẲNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | CÂY BÀI CẦU PHƯỚC VĨNH AN → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | NGUYỄN THỊ NGỌT NGUYỄN THỊ NÊ → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | NGUYỄN THỊ NGỌT NGUYỄN THỊ NÊ → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | CÂY BÀI CẦU PHƯỚC VĨNH AN → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | HUỲNH THỊ BẲNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | CÂY BÀI CẦU PHƯỚC VĨNH AN → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | HUỲNH THỊ BẲNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | LÝ THỊ CHỪNG TỈNH LỘ 15 → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) (GIÁP XÃ PHẠM VĂN CỘI) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | NGUYỄN THỊ ĐÓ TỈNH LỘ 15 → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÊ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | NGUYỄN THỊ CHÂU TỈNH LỘ 15 → TỈNH LỘ 15 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | NGUYỄN THỊ CHẮC TỈNH LỘ 15 → ĐƯỜNG HUỲNH THỊ BẲNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | CÁ LĂNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | BẾN CỎ TỈNH LỘ 15 → SÔNG SÀI GÒN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | CÂY TRẮC NGUYỄN VĂN KHẠ → TỈNH LỘ 15 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | NGUYỄN THỊ NGỌT NGUYỄN THỊ NÊ → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | LÝ THỊ CHỪNG TỈNH LỘ 15 → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) (GIÁP XÃ PHẠM VĂN CỘI) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | NGUYỄN THỊ ĐÓ TỈNH LỘ 15 → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÊ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | NGUYỄN THỊ CHÂU TỈNH LỘ 15 → TỈNH LỘ 15 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | NGUYỄN THỊ CHẮC TỈNH LỘ 15 → ĐƯỜNG HUỲNH THỊ BẲNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | CÁ LĂNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | BẾN CỎ TỈNH LỘ 15 → SÔNG SÀI GÒN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | CÂY TRẮC NGUYỄN VĂN KHẠ → TỈNH LỘ 15 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | NGUYỄN THỊ NGỌT NGUYỄN THỊ NÊ → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | ĐƯỜNG SỐ 436 ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | ĐƯỜNG SỐ 436 ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | NGUYỄN THỊ CHẮC TỈNH LỘ 15 → ĐƯỜNG HUỲNH THỊ BẲNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880 | 704 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | NGUYỄN THỊ ĐÓ TỈNH LỘ 15 → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÊ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880 | 704 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | LÝ THỊ CHỪNG TỈNH LỘ 15 → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) (GIÁP XÃ PHẠM VĂN CỘI) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880 | 704 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | CÂY TRẮC NGUYỄN VĂN KHẠ → TỈNH LỘ 15 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880 | 704 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | CÁ LĂNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880 | 704 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | BẾN CỎ TỈNH LỘ 15 → SÔNG SÀI GÒN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880 | 704 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | NGUYỄN THỊ CHẮC TỈNH LỘ 15 → ĐƯỜNG HUỲNH THỊ BẲNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880 | 704 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | NGUYỄN THỊ ĐÓ TỈNH LỘ 15 → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÊ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880 | 704 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | LÝ THỊ CHỪNG TỈNH LỘ 15 → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) (GIÁP XÃ PHẠM VĂN CỘI) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880 | 704 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | CÂY TRẮC NGUYỄN VĂN KHẠ → TỈNH LỘ 15 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880 | 704 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | CÁ LĂNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880 | 704 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | BẾN CỎ TỈNH LỘ 15 → SÔNG SÀI GÒN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880 | 704 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | Xã Phú Hòa Đông (Khu vực III) | Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp | 1.260.000 | 1.005.000 | 810 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông | Xã Phú Hòa Đông (Khu vực III) | Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp | 1.260.000 | 1.005.000 | 810 | 0 |


