Bảng giá đất xã Phú Hòa 1, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Phú Hòa 1, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất xã Phú Hòa 1, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Phú Hòa 1, tỉnh Đắk Lắk
Xã Phú Hòa 1 Sắp xếp từ: Thị trấn Phú Hòa, các xã Hòa Thắng (huyện Phú Hòa), Hòa Định Đông, Hòa Định Tây, Hòa Hội, một phần xã Hòa An (huyện Phú Hòa).
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Phú Hòa 1 | Quốc lộ 25 Lương Văn Chánh - | Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 3.400.000 | 2.200.000 | 1.400.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Quốc lộ 25 Ga Đèo - Ranh giới xã Hòa Định Tây cũ | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 750.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Quốc lộ 25 Đường cao tốc Bắc-Nam - Trụ Km8 | Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 3.200.000 | 2.100.000 | 1.350.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Quốc lộ 25 Trụ Km8 - Trụ Km9 | Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.550.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Quốc lộ 25 Trụ Km 9 - Giáp ranh giới Thị trấn Phú Hòa cũ | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 850.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Quốc lộ 25 Ranh giới thị trấn Phú Hòa cũ - Trụ Km22 | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 | 500.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Quốc lộ 25 Trụ Km22 - Phía đông xã Hòa Hội (cũ) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.000.000 | 650.000 | 450.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Quốc lộ 25 Ranh giáp phía đông xã Hòa Định Tây - Trụ Km22 | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Quốc lộ 25 Ranh giới Hòa Định Tây - Hòa Hội - Trụ Km28 | Đất ở nông thôn | 800.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Quốc lộ 25 Km28 - Km29 +600 | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.100.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Quốc lộ 25 Km29 +600 - Ranh giới xã Sơn Hà cũ | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 550.000 | 400.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường ĐH 21 Phía tây cao tốc Bắc Nam - Quốc lộ 25 | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 750.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường ĐH 24 Cầu Đông Lộc - Ranh giới xã Hòa Trị cũ | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 750.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường ĐH 25 Đường ĐH 27 - Ranh giới xã Hòa Định Đông cũ | Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 3.400.000 | 2.200.000 | 1.450.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường ĐH 25 Kè dọc sông Ba - Đường ĐH 27 | Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường ĐH 25 Ranh giới xã Hòa Định Đông cũ - Ranh giới xã Hòa Quang Nam cũ (trừ phía tây đường của đoạn tiếp giáp khu dân cư phía Tây trường Trần Quốc Tuấn) | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường ĐH 25 Ranh giới xã Hòa Thắng cũ - Nhà ông Nguyễn Văn Phúc | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường ĐH 25 Nhà ông Nguyễn Văn Phúc - Ranh giới xã Hòa Quang Nam cũ | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường ĐH 27 Ranh giới phía Đông xã Hòa Thắng cũ - Ranh giới phía tây Hòa Thắng cũ | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 650.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường ĐH 27 Ranh giới phía tây Hòa Thắng cũ - QL 25 | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 950.000 | 600.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường ĐH 27 Phía tây cao tốc Bắc Nam - Giáp phía đông xã Hòa Thắng cũ | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường ĐH 28 Quốc lộ 25 - Giáp xã Hòa Định Đông cũ | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường ĐH 28 Ranh giới phía Nam Hòa Định Đông cũ - Giáp xã Hòa Quang Nam cũ | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường ĐH 29 Ranh giới đường Ga Đèo - Ranh giới xã Hòa Định Đông cũ | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường ĐH 29 Ranh giới phía Nam Hòa Định Đông cũ - Giáp xã Hòa Quang Nam cũ | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường ĐH 30 - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Trần Suyền - | Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Võ Nguyên Giáp - | Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.350.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường Ga Đèo đến giáp đường bao phía Đông - | Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 3.400.000 | 2.200.000 | 1.450.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường Trần Hào - | Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 3.100.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường nội bộ Nguyễn Công Nhàn - Lương Văn Trực - Lê Thông - Đào Tấn Tú - Dương Văn Khoa; Nguyễn Công Nhàn - Võ Thượng Khải; Nguyễn Thế Bảo - Trần Rến - Lương Văn Cương - Phan Lưu Thanh - Đặng Đức Vĩ - Lương Phụng Tường - Nguyễn Quang Huy Đường rộng từ 11,5m trở lên - | Đất ở nông thôn | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường nội bộ Nguyễn Công Nhàn - Lương Văn Trực - Lê Thông - Đào Tấn Tú - Dương Văn Khoa; Nguyễn Công Nhàn - Võ Thượng Khải; Nguyễn Thế Bảo - Trần Rến - Lương Văn Cương - Phan Lưu Thanh - Đặng Đức Vĩ - Lương Phụng Tường - Nguyễn Quang Huy Đường rộng dưới 11,5m - | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường nội bộ Khu dân cư NLK4 thị trấn Phú Hòa - giai đoạn 1 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt) Đường NB-1 rộng 13,5m: Đoạn từ đường NB-2 - Đường D3 | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường nội bộ Khu dân cư NLK4 thị trấn Phú Hòa - giai đoạn 1 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt) Đường NB-2 rộng 14m: Đoạn từ đường Đông - Tây nối dài (đường N7) - Đường NB-1 | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường nội bộ Khu dân cư NLK4 thị trấn Phú Hòa - giai đoạn 1 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt) Đường D3 rộng 19 m: Đoạn từ đường Đông - Tây nối dài (đường N7) - Đường NB-1 | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường giao thông Hoà Quang Bắc - Hoà Quang Nam (Đoạn Hoà Định Đông - thị trấn) - | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.400.000 | 900.000 | 600.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường từ trường THCS đến giáp đường Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam (đoạn Định Đông - thị trấn) Trường THCS - Giáp đường Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường từ nhà ông Võ Tâm Tư đến giáp đường giao thông Hoà Quang Bắc - Hoà Quang Nam (đoạn Hoà Định Đông - thị trấn) Nhà ông Võ Tâm Tư - Giáp đường giao thông Hoà Quang Bắc - Hoà Quang Nam (đoạn Hoà Định Đông - thị trấn) | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường D3 - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường D5 Cầu QL 25 - Xóm Bầu | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường N4 - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường R4 - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường G49-G64 - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường Kè dọc Sông Ba: Đoạn đã đầu tư hạ tầng - | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Dự án: Khép kín khu dân cư phía Nam ngã tư Quốc lộ 25 - ĐH 25 thôn Phong Niên Đường ĐH 25 (Đoạn từ đường ĐH 27 đến ranh giới xã Hòa Định Đông) - | Đất ở nông thôn | 8.863.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Hòa 1 | Dự án: Khép kín khu dân cư phía Nam ngã tư Quốc lộ 25 - ĐH 25 thôn Phong Niên Đường N1; N2; N3; D1 rộng 11,5m - | Đất ở nông thôn | 7.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Hòa 1 | Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên Đường QH4 - | Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Hòa 1 | Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên Đường QH3 - | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Hòa 1 | Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên Đường QH8 - | Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Hòa 1 | Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên Đường QH1, QH2 - | Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Hòa 1 | Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên Đường QH5, QH6, QH7 - | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường vào làng nghề bún Định Thành từ đường ĐH 25 đến UBND xã ĐH 25 - UBND xã | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.100.000 | 750.000 | 450.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông Kênh N1 - Cầu ông Chủng | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.100.000 | 700.000 | 450.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông Cầu ông Chủng - Chùa An Thành | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.200.000 | 850.000 | 500.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông Cổng Văn hóa Định Thành - Chợ Lò Tre | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.100.000 | 700.000 | 450.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông Chợ Lò Tre - Cầu Dư Trường | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.100.000 | 700.000 | 450.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông Chợ Lò Tre - Nhà ông Nguyễn Huệ | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.100.000 | 700.000 | 450.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường liên xã Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam - Hòa Định Đông Giáp ranh đường Trần Suyền - Ngã tư đường từ THCS đến đường Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam | Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường liên xã Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam - Hòa Định Đông Ngã tư đường từ trường THCS - Đường Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam đến giáp ranh Hòa Quang Nam cũ | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.100.000 | 700.000 | 450.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn) Đường ĐH 25: Đoạn qua khu dân cư - | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Hòa 1 | Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn) Đường D2, D3 - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Hòa 1 | Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn) Các đường nội bộ còn lại - | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường liên thôn Cẩm Thạch - Phú Sen (Trừ Khép kín Khu dân cư Chùa Tuyết Lãnh Sơn, thôn Cẩm Thạch) - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.300.000 | 800.000 | 550.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường bờ vùng hàng dừa (Trừ Khép Khu dân cư thôn Cẩm Thạch (Cửa hàng HTX đến nhà ông Gộc)) - | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường từ cầu UBND xã đến Đường liên thôn Cẩm Thạch, Phú Sen (Trừ Khép kín khu dân cư đối diện nhà văn hóa thôn Phú Sen Đông) - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.300.000 | 800.000 | 550.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường bờ vùng sân kho 3 từ quốc lộ 25 đến đường liên thôn QL25 - Đường liên thôn | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường bờ vùng suối bà Lượng từ quốc lộ 25 đến đường liên thôn QL25 - Đường liên thôn | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Khép kín khu dân cư đối diện nhà văn hóa thôn Phú Sen Đông - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.300.000 | 800.000 | 550.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Khép Khu dân cư thôn Cẩm Thạch (Cửa hàng HTX đến nhà ông Gộc) Đường bờ vùng hàng dừa: Đoạn qua khu dân cư - | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Hòa 1 | Khép Khu dân cư thôn Cẩm Thạch (Cửa hàng HTX đến nhà ông Gộc) Đường dọc kênh N2 - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Hòa 1 | Khép kín Khu dân cư Chùa Tuyết Lãnh Sơn, thôn Cẩm Thạch Đường liên thôn Cẩm Thạch - Phú Sen: Đoạn qua khu dân cư - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đoạn từ Quốc lộ 25 đến Nhà Rông Quốc lộ 25 - Nhà Rông | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 450.000 | 250.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đoạn từ Quốc lộ 25 đến xóm Bến Quốc lộ 25 - Xóm Bến | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 450.000 | 250.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường Kè dọc Sông Ba Đoạn đã đầu tư hạ tầng - | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Quốc lộ 25 Lương Văn Chánh - | Đất TM-DV nông thôn | 2.040.000 | 1.360.000 | 880.000 | 560.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Quốc lộ 25 Ga Đèo - Ranh giới xã Hòa Định Tây cũ | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 680.000 | 440.000 | 300.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Quốc lộ 25 Đường cao tốc Bắc-Nam - Trụ Km8 | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 1.280.000 | 840.000 | 540.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Quốc lộ 25 Trụ Km8 - Trụ Km9 | Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 1.480.000 | 960.000 | 620.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Quốc lộ 25 Trụ Km 9 - Giáp ranh giới Thị trấn Phú Hòa cũ | Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 840.000 | 520.000 | 340.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Quốc lộ 25 Ranh giới thị trấn Phú Hòa cũ - Trụ Km22 | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 480.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Quốc lộ 25 Trụ Km22 - Phía đông xã Hòa Hội (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 400.000 | 260.000 | 180.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Quốc lộ 25 Ranh giáp phía đông xã Hòa Định Tây - Trụ Km22 | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 640.000 | 400.000 | 280.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Quốc lộ 25 Ranh giới Hòa Định Tây - Hòa Hội - Trụ Km28 | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Quốc lộ 25 Km28 - Km29 +600 | Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 840.000 | 540.000 | 360.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Quốc lộ 25 Km29 +600 - Ranh giới xã Sơn Hà cũ | Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 320.000 | 220.000 | 160.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường ĐH 21 Phía tây cao tốc Bắc Nam - Quốc lộ 25 | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 640.000 | 440.000 | 300.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường ĐH 24 Cầu Đông Lộc - Ranh giới xã Hòa Trị cũ | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 720.000 | 440.000 | 300.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường ĐH 25 Đường ĐH 27 - Ranh giới xã Hòa Định Đông cũ | Đất TM-DV nông thôn | 2.040.000 | 1.360.000 | 880.000 | 580.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường ĐH 25 Kè dọc sông Ba - Đường ĐH 27 | Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 680.000 | 480.000 | 340.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường ĐH 25 Ranh giới xã Hòa Định Đông cũ - Ranh giới xã Hòa Quang Nam cũ (trừ phía tây đường của đoạn tiếp giáp khu dân cư phía Tây trường Trần Quốc Tuấn) | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 720.000 | 400.000 | 280.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường ĐH 25 Ranh giới xã Hòa Thắng cũ - Nhà ông Nguyễn Văn Phúc | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 480.000 | 320.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường ĐH 25 Nhà ông Nguyễn Văn Phúc - Ranh giới xã Hòa Quang Nam cũ | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 720.000 | 400.000 | 280.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường ĐH 27 Ranh giới phía Đông xã Hòa Thắng cũ - Ranh giới phía tây Hòa Thắng cũ | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 600.000 | 400.000 | 260.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường ĐH 27 Ranh giới phía tây Hòa Thắng cũ - QL 25 | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 380.000 | 240.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường ĐH 27 Phía tây cao tốc Bắc Nam - Giáp phía đông xã Hòa Thắng cũ | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.000.000 | 720.000 | 520.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường ĐH 28 Quốc lộ 25 - Giáp xã Hòa Định Đông cũ | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 280.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường ĐH 28 Ranh giới phía Nam Hòa Định Đông cũ - Giáp xã Hòa Quang Nam cũ | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 280.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường ĐH 29 Ranh giới đường Ga Đèo - Ranh giới xã Hòa Định Đông cũ | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường ĐH 29 Ranh giới phía Nam Hòa Định Đông cũ - Giáp xã Hòa Quang Nam cũ | Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 480.000 | 280.000 | 200.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường ĐH 30 - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Trần Suyền - | Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 1.040.000 | 600.000 | 400.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Võ Nguyên Giáp - | Đất TM-DV nông thôn | 2.040.000 | 1.280.000 | 880.000 | 540.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường Ga Đèo đến giáp đường bao phía Đông - | Đất TM-DV nông thôn | 2.040.000 | 1.360.000 | 880.000 | 580.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường Trần Hào - | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 1.240.000 | 800.000 | 520.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường nội bộ Nguyễn Công Nhàn - Lương Văn Trực - Lê Thông - Đào Tấn Tú - Dương Văn Khoa; Nguyễn Công Nhàn - Võ Thượng Khải; Nguyễn Thế Bảo - Trần Rến - Lương Văn Cương - Phan Lưu Thanh - Đặng Đức Vĩ - Lương Phụng Tường - Nguyễn Quang Huy Đường rộng từ 11,5m trở lên - | Đất TM-DV nông thôn | 1.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường nội bộ Nguyễn Công Nhàn - Lương Văn Trực - Lê Thông - Đào Tấn Tú - Dương Văn Khoa; Nguyễn Công Nhàn - Võ Thượng Khải; Nguyễn Thế Bảo - Trần Rến - Lương Văn Cương - Phan Lưu Thanh - Đặng Đức Vĩ - Lương Phụng Tường - Nguyễn Quang Huy Đường rộng dưới 11,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường nội bộ Khu dân cư NLK4 thị trấn Phú Hòa - giai đoạn 1 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt) Đường NB-1 rộng 13,5m: Đoạn từ đường NB-2 - Đường D3 | Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường nội bộ Khu dân cư NLK4 thị trấn Phú Hòa - giai đoạn 1 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt) Đường NB-2 rộng 14m: Đoạn từ đường Đông - Tây nối dài (đường N7) - Đường NB-1 | Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường nội bộ Khu dân cư NLK4 thị trấn Phú Hòa - giai đoạn 1 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt) Đường D3 rộng 19 m: Đoạn từ đường Đông - Tây nối dài (đường N7) - Đường NB-1 | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường giao thông Hoà Quang Bắc - Hoà Quang Nam (Đoạn Hoà Định Đông - thị trấn) - | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 560.000 | 360.000 | 240.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường từ trường THCS đến giáp đường Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam (đoạn Định Đông - thị trấn) Trường THCS - Giáp đường Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 520.000 | 320.000 | 200.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường từ nhà ông Võ Tâm Tư đến giáp đường giao thông Hoà Quang Bắc - Hoà Quang Nam (đoạn Hoà Định Đông - thị trấn) Nhà ông Võ Tâm Tư - Giáp đường giao thông Hoà Quang Bắc - Hoà Quang Nam (đoạn Hoà Định Đông - thị trấn) | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường D3 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường D5 Cầu QL 25 - Xóm Bầu | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường N4 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường R4 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường G49-G64 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường Kè dọc Sông Ba: Đoạn đã đầu tư hạ tầng - | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 680.000 | 520.000 | 400.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Dự án: Khép kín khu dân cư phía Nam ngã tư Quốc lộ 25 - ĐH 25 thôn Phong Niên Đường ĐH 25 (Đoạn từ đường ĐH 27 đến ranh giới xã Hòa Định Đông) - | Đất TM-DV nông thôn | 3.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Hòa 1 | Dự án: Khép kín khu dân cư phía Nam ngã tư Quốc lộ 25 - ĐH 25 thôn Phong Niên Đường N1; N2; N3; D1 rộng 11,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 3.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Hòa 1 | Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên Đường QH4 - | Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Hòa 1 | Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên Đường QH3 - | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Hòa 1 | Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên Đường QH8 - | Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Hòa 1 | Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên Đường QH1, QH2 - | Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Hòa 1 | Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên Đường QH5, QH6, QH7 - | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường vào làng nghề bún Định Thành từ đường ĐH 25 đến UBND xã ĐH 25 - UBND xã | Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 440.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông Kênh N1 - Cầu ông Chủng | Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 440.000 | 280.000 | 180.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông Cầu ông Chủng - Chùa An Thành | Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 480.000 | 340.000 | 200.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông Cổng Văn hóa Định Thành - Chợ Lò Tre | Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 440.000 | 280.000 | 180.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông Chợ Lò Tre - Cầu Dư Trường | Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 440.000 | 280.000 | 180.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông Chợ Lò Tre - Nhà ông Nguyễn Huệ | Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 440.000 | 280.000 | 180.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường liên xã Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam - Hòa Định Đông Giáp ranh đường Trần Suyền - Ngã tư đường từ THCS đến đường Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam | Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 1.040.000 | 600.000 | 400.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường liên xã Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam - Hòa Định Đông Ngã tư đường từ trường THCS - Đường Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam đến giáp ranh Hòa Quang Nam cũ | Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 440.000 | 280.000 | 180.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn) Đường ĐH 25: Đoạn qua khu dân cư - | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Hòa 1 | Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn) Đường D2, D3 - | Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Hòa 1 | Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn) Các đường nội bộ còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường liên thôn Cẩm Thạch - Phú Sen (Trừ Khép kín Khu dân cư Chùa Tuyết Lãnh Sơn, thôn Cẩm Thạch) - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 520.000 | 320.000 | 220.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường bờ vùng hàng dừa (Trừ Khép Khu dân cư thôn Cẩm Thạch (Cửa hàng HTX đến nhà ông Gộc)) - | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 360.000 | 240.000 | 160.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường từ cầu UBND xã đến Đường liên thôn Cẩm Thạch, Phú Sen (Trừ Khép kín khu dân cư đối diện nhà văn hóa thôn Phú Sen Đông) - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 520.000 | 320.000 | 220.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường bờ vùng sân kho 3 từ quốc lộ 25 đến đường liên thôn QL25 - Đường liên thôn | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 360.000 | 240.000 | 160.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường bờ vùng suối bà Lượng từ quốc lộ 25 đến đường liên thôn QL25 - Đường liên thôn | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 360.000 | 240.000 | 160.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Khép kín khu dân cư đối diện nhà văn hóa thôn Phú Sen Đông - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 520.000 | 320.000 | 220.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Khép Khu dân cư thôn Cẩm Thạch (Cửa hàng HTX đến nhà ông Gộc) Đường bờ vùng hàng dừa: Đoạn qua khu dân cư - | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Hòa 1 | Khép Khu dân cư thôn Cẩm Thạch (Cửa hàng HTX đến nhà ông Gộc) Đường dọc kênh N2 - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Hòa 1 | Khép kín Khu dân cư Chùa Tuyết Lãnh Sơn, thôn Cẩm Thạch Đường liên thôn Cẩm Thạch - Phú Sen: Đoạn qua khu dân cư - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đoạn từ Quốc lộ 25 đến Nhà Rông Quốc lộ 25 - Nhà Rông | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 180.000 | 100.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đoạn từ Quốc lộ 25 đến xóm Bến Quốc lộ 25 - Xóm Bến | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 180.000 | 100.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường Kè dọc Sông Ba Đoạn đã đầu tư hạ tầng - | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 680.000 | 520.000 | 400.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Quốc lộ 25 Lương Văn Chánh - | Đất SX-KD nông thôn | 2.040.000 | 1.360.000 | 880.000 | 560.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Quốc lộ 25 Ga Đèo - Ranh giới xã Hòa Định Tây cũ | Đất SX-KD nông thôn | 1.040.000 | 680.000 | 440.000 | 300.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Quốc lộ 25 Đường cao tốc Bắc-Nam - Trụ Km8 | Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | 1.280.000 | 840.000 | 540.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Quốc lộ 25 Trụ Km8 - Trụ Km9 | Đất SX-KD nông thôn | 2.240.000 | 1.480.000 | 960.000 | 620.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Quốc lộ 25 Trụ Km 9 - Giáp ranh giới Thị trấn Phú Hòa cũ | Đất SX-KD nông thôn | 1.280.000 | 840.000 | 520.000 | 340.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Quốc lộ 25 Ranh giới thị trấn Phú Hòa cũ - Trụ Km22 | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 480.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Quốc lộ 25 Trụ Km22 - Phía đông xã Hòa Hội (cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 260.000 | 180.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Quốc lộ 25 Ranh giáp phía đông xã Hòa Định Tây - Trụ Km22 | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 640.000 | 400.000 | 280.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Quốc lộ 25 Ranh giới Hòa Định Tây - Hòa Hội - Trụ Km28 | Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Quốc lộ 25 Km28 - Km29 +600 | Đất SX-KD nông thôn | 1.280.000 | 840.000 | 540.000 | 360.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Quốc lộ 25 Km29 +600 - Ranh giới xã Sơn Hà cũ | Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 320.000 | 220.000 | 160.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường ĐH 21 Phía tây cao tốc Bắc Nam - Quốc lộ 25 | Đất SX-KD nông thôn | 1.040.000 | 640.000 | 440.000 | 300.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường ĐH 24 Cầu Đông Lộc - Ranh giới xã Hòa Trị cũ | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 720.000 | 440.000 | 300.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường ĐH 25 Đường ĐH 27 - Ranh giới xã Hòa Định Đông cũ | Đất SX-KD nông thôn | 2.040.000 | 1.360.000 | 880.000 | 580.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường ĐH 25 Kè dọc sông Ba - Đường ĐH 27 | Đất SX-KD nông thôn | 1.360.000 | 680.000 | 480.000 | 340.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường ĐH 25 Ranh giới xã Hòa Định Đông cũ - Ranh giới xã Hòa Quang Nam cũ (trừ phía tây đường của đoạn tiếp giáp khu dân cư phía Tây trường Trần Quốc Tuấn) | Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 720.000 | 400.000 | 280.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường ĐH 25 Ranh giới xã Hòa Thắng cũ - Nhà ông Nguyễn Văn Phúc | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 480.000 | 320.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường ĐH 25 Nhà ông Nguyễn Văn Phúc - Ranh giới xã Hòa Quang Nam cũ | Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 720.000 | 400.000 | 280.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường ĐH 27 Ranh giới phía Đông xã Hòa Thắng cũ - Ranh giới phía tây Hòa Thắng cũ | Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 600.000 | 400.000 | 260.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường ĐH 27 Ranh giới phía tây Hòa Thắng cũ - QL 25 | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 560.000 | 380.000 | 240.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường ĐH 27 Phía tây cao tốc Bắc Nam - Giáp phía đông xã Hòa Thắng cũ | Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.000.000 | 720.000 | 520.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường ĐH 28 Quốc lộ 25 - Giáp xã Hòa Định Đông cũ | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 280.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường ĐH 28 Ranh giới phía Nam Hòa Định Đông cũ - Giáp xã Hòa Quang Nam cũ | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 280.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường ĐH 29 Ranh giới đường Ga Đèo - Ranh giới xã Hòa Định Đông cũ | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường ĐH 29 Ranh giới phía Nam Hòa Định Đông cũ - Giáp xã Hòa Quang Nam cũ | Đất SX-KD nông thôn | 680.000 | 480.000 | 280.000 | 200.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường ĐH 30 - | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Trần Suyền - | Đất SX-KD nông thôn | 1.840.000 | 1.040.000 | 600.000 | 400.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Võ Nguyên Giáp - | Đất SX-KD nông thôn | 2.040.000 | 1.280.000 | 880.000 | 540.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường Ga Đèo đến giáp đường bao phía Đông - | Đất SX-KD nông thôn | 2.040.000 | 1.360.000 | 880.000 | 580.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường Trần Hào - | Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | 1.240.000 | 800.000 | 520.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường nội bộ Nguyễn Công Nhàn - Lương Văn Trực - Lê Thông - Đào Tấn Tú - Dương Văn Khoa; Nguyễn Công Nhàn - Võ Thượng Khải; Nguyễn Thế Bảo - Trần Rến - Lương Văn Cương - Phan Lưu Thanh - Đặng Đức Vĩ - Lương Phụng Tường - Nguyễn Quang Huy Đường rộng từ 11,5m trở lên - | Đất SX-KD nông thôn | 1.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường nội bộ Nguyễn Công Nhàn - Lương Văn Trực - Lê Thông - Đào Tấn Tú - Dương Văn Khoa; Nguyễn Công Nhàn - Võ Thượng Khải; Nguyễn Thế Bảo - Trần Rến - Lương Văn Cương - Phan Lưu Thanh - Đặng Đức Vĩ - Lương Phụng Tường - Nguyễn Quang Huy Đường rộng dưới 11,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường nội bộ Khu dân cư NLK4 thị trấn Phú Hòa - giai đoạn 1 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt) Đường NB-1 rộng 13,5m: Đoạn từ đường NB-2 - Đường D3 | Đất SX-KD nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường nội bộ Khu dân cư NLK4 thị trấn Phú Hòa - giai đoạn 1 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt) Đường NB-2 rộng 14m: Đoạn từ đường Đông - Tây nối dài (đường N7) - Đường NB-1 | Đất SX-KD nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường nội bộ Khu dân cư NLK4 thị trấn Phú Hòa - giai đoạn 1 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt) Đường D3 rộng 19 m: Đoạn từ đường Đông - Tây nối dài (đường N7) - Đường NB-1 | Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường giao thông Hoà Quang Bắc - Hoà Quang Nam (Đoạn Hoà Định Đông - thị trấn) - | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 560.000 | 360.000 | 240.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường từ trường THCS đến giáp đường Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam (đoạn Định Đông - thị trấn) Trường THCS - Giáp đường Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 520.000 | 320.000 | 200.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường từ nhà ông Võ Tâm Tư đến giáp đường giao thông Hoà Quang Bắc - Hoà Quang Nam (đoạn Hoà Định Đông - thị trấn) Nhà ông Võ Tâm Tư - Giáp đường giao thông Hoà Quang Bắc - Hoà Quang Nam (đoạn Hoà Định Đông - thị trấn) | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường D3 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường D5 Cầu QL 25 - Xóm Bầu | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường N4 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường R4 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường G49-G64 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường Kè dọc Sông Ba: Đoạn đã đầu tư hạ tầng - | Đất SX-KD nông thôn | 880.000 | 680.000 | 520.000 | 400.000 |
| Xã Phú Hòa 1 | Dự án: Khép kín khu dân cư phía Nam ngã tư Quốc lộ 25 - ĐH 25 thôn Phong Niên Đường ĐH 25 (Đoạn từ đường ĐH 27 đến ranh giới xã Hòa Định Đông) - | Đất SX-KD nông thôn | 3.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Hòa 1 | Dự án: Khép kín khu dân cư phía Nam ngã tư Quốc lộ 25 - ĐH 25 thôn Phong Niên Đường N1; N2; N3; D1 rộng 11,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 3.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Hòa 1 | Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên Đường QH4 - | Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Hòa 1 | Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên Đường QH3 - | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Hòa 1 | Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên Đường QH8 - | Đất SX-KD nông thôn | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Hòa 1 | Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên Đường QH1, QH2 - | Đất SX-KD nông thôn | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Hòa 1 | Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên Đường QH5, QH6, QH7 - | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Hòa 1 | Đường vào làng nghề bún Định Thành từ đường ĐH 25 đến UBND xã ĐH 25 - UBND xã | Đất SX-KD nông thôn | 680.000 | 440.000 | 300.000 | 180.000 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất


