Bảng giá đất xã Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên
Bảng giá đất xã Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:
– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.
2.2. Bảng giá đất xã Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên
Xã Phú Bình sắp xếp từ: Thị trấn Hương Sơn, các xã Xuân Phương, Úc Kỳ, Nhã Lộng, Bảo Lý và một phần xã Thượng Đình.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Quốc lộ 37 | Đoạn 4 Giáp đất Ngân hàng Chính sách xã hội → Ngã tư cầu Bằng chợ Úc Sơn (+) 300m hướng đi Thái Nguyên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.500.000 | 9.900.000 | 5.940.000 | 3.564.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Quốc lộ 37 | Đoạn 5 Ngã tư cầu Bàng chợ Úc Sơn (+) 300m hướng đi Thái Nguyên → Hết đất Trường Trung học Phổ thông Phú Bình | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 4.860.000 | 2.916.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Quốc lộ 37 | Đoạn 3 Hết đất Trụ sở Công an huyện cũ → Giáp đất Ngân hàng Chính sách xã hội | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 4.860.000 | 2.916.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Quốc lộ 37 | Đoạn 7 Cổng 5 cửa → Cầu Mây | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Quốc lộ 37 | Đoạn 7 Cổng 5 cửa → Cầu Mây | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Quốc lộ 37 | Đoạn 4 Giáp đất Ngân hàng Chính sách xã hội → Ngã tư cầu Bằng chợ Úc Sơn (+) 300m hướng đi Thái Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.550.000 | 6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Quốc lộ 37 | Đoạn 3 Hết đất Trụ sở Công an huyện cũ → Giáp đất Ngân hàng Chính sách xã hội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.450.000 | 5.670.000 | 3.402.000 | 2.041.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Quốc lộ 37 | Đoạn 5 Ngã tư cầu Bàng chợ Úc Sơn (+) 300m hướng đi Thái Nguyên → Hết đất Trường Trung học Phổ thông Phú Bình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.450.000 | 5.670.000 | 3.402.000 | 2.041.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Quốc lộ 37 | Đoạn 3 Hết đất Trụ sở Công an huyện cũ → Giáp đất Ngân hàng Chính sách xã hội | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.450.000 | 5.670.000 | 3.402.000 | 2.041.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Quốc lộ 37 | Đoạn 1 Giáp đất xã Kha Sơn → Ngã tư Quảng trường xã Phú Bình | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường tỉnh 269B | Đoạn 1 Cầu Bằng Úc Sơn → (+)100m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường tỉnh 269D | Đoạn 1 Ngã tư Hương Sơn (cầu Bằng Úc Sơn) → Cầu Vồng cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Quốc lộ 37 | Đoạn 1 Giáp đất xã Kha Sơn → Ngã tư Quảng trường xã Phú Bình | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường tỉnh 269B | Đoạn 1 Cầu Bằng Úc Sơn → (+)100m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường tỉnh 269D | Đoạn 1 Ngã tư Hương Sơn (cầu Bằng Úc Sơn) → Cầu Vồng cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Quốc lộ 37 | Đoạn 7 Cổng 5 cửa → Cầu Mây | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Quốc lộ 37 | Đoạn 7 Cổng 5 cửa → Cầu Mây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường tỉnh 269B | Đoạn 2 Đường tỉnh 269B (Km0+100) → Hết đất Khu đô thị số 2B | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường gom, đường vành đai 5 | Đoạn 1 Quốc lộ 37 → Hết đất Khu đô thị Phú Bình 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường gom, đường vành đai 5 | Đoạn 3 Quốc lộ 37 → Giáp đất xã Kha Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường đi cầu Vườn Nhanh | Đường vào trụ sở Đảng ủy xã Phú Bình đến ngã ba cầu Vườn Nhanh Quốc lộ 37 → Ngã ba cầu Vườn Nhanh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường đi cầu Vườn Nhanh | Đường vào Viện Kiểm sát cũ Quốc lộ 37 (Km101+745) → Hết đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Khu dân cư số 2B | Đường rộng 25,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Khu dân cư số 2B | Đường rộng 25,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Quốc lộ 37 | Đoạn 6 Hết đất Trường Trung học Phổ thông Phú Bình → Cổng 5 cửa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Quốc lộ 37 | Đoạn 2 Ngã tư Quảng trường xã Phú Bình → Hết đất Trụ sở Công an huyện cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Quốc lộ 37 | Đoạn 6 Hết đất Trường Trung học Phổ thông Phú Bình → Cổng 5 cửa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Quốc lộ 37 | Đoạn 2 Ngã tư Quảng trường xã Phú Bình → Hết đất Trụ sở Công an huyện cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Quốc lộ 37 | Đoạn 6 Hết đất Trường Trung học Phổ thông Phú Bình → Cổng 5 cửa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Quốc lộ 37 | Đoạn 2 Ngã tư Quảng trường xã Phú Bình → Hết đất Trụ sở Công an huyện cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Các tuyến trục phụ của Quốc lộ 37 | Đường vào Ban Chỉ huy quân sự Phú Bình Quốc lộ 37 → Ban Chỉ huy quân sự Phú Bình | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường bờ sông Đào (bờ phía chợ) | Đoạn 1 Cầu Bằng Úc Sơn → Giáp đất Khu đô thị Cầu Cỏ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường bờ sông Đào (bờ phía chợ) | Đoạn 1 Cầu Bằng Úc Sơn → Giáp đất Khu đô thị Cầu Cỏ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường gom, đường vành đai 5 | Đoạn 2 Giáp đất Khu đô thị Phú Bình 2 → Giáp đất xã Điềm Thụy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường gom, đường vành đai 5 | Đoạn 2 Giáp đất Khu đô thị Phú Bình 2 → Giáp đất xã Điềm Thụy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Quốc lộ 37 | Đoạn 1 Giáp đất xã Kha Sơn → Ngã tư Quảng trường xã Phú Bình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường tỉnh 269B | Đoạn 1 Cầu Bằng Úc Sơn → (+)100m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường tỉnh 269D | Đoạn 1 Ngã tư Hương Sơn (cầu Bằng Úc Sơn) → Cầu Vồng cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Quốc lộ 37 | Đoạn 1 Giáp đất xã Kha Sơn → Ngã tư Quảng trường xã Phú Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường tỉnh 269B | Đoạn 1 Cầu Bằng Úc Sơn → (+)100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường tỉnh 269D | Đoạn 1 Ngã tư Hương Sơn (cầu Bằng Úc Sơn) → Cầu Vồng cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Quốc lộ 37 | Đoạn 1 Giáp đất xã Kha Sơn → Ngã tư Quảng trường xã Phú Bình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường tỉnh 269B | Đoạn 1 Cầu Bằng Úc Sơn → (+)100m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường tỉnh 269D | Đoạn 1 Ngã tư Hương Sơn (cầu Bằng Úc Sơn) → Cầu Vồng cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường tỉnh 269B | Đoạn 1 Cầu Bằng Úc Sơn → (+)100m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường tỉnh 269D | Đoạn 1 Ngã tư Hương Sơn (cầu Bằng Úc Sơn) → Cầu Vồng cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Khu đô thị số 4 (gần bệnh viện) | Đường rộng 15m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Khu dân cư số 2B | Đường rộng 15,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Khu dân cư số 2 | Đường rộng 15m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Khu đô thị số 4 (gần bệnh viện) | Đường rộng 15m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Khu dân cư số 2B | Đường rộng 15,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Khu dân cư số 2 | Đường rộng 15m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường đi xóm Hòa Bình | Đoạn 2 Đoạn còn lại đến ngã 3 xóm Hòa Bình | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường tỉnh 269D | Đoạn 2 (trừ các lô đất bám đường quy hoạch khu đô thị số 12) Cầu Vồng cũ → Hết đất Khu đô thị số 12 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Khu dân cư số 2B | Đường rộng 25,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường gom, đường vành đai 5 | Đoạn 3 Quốc lộ 37 → Giáp đất xã Kha Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường tỉnh 269B | Đoạn 2 Đường tỉnh 269B (Km0+100) → Hết đất Khu đô thị số 2B | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường gom, đường vành đai 5 | Đoạn 1 Quốc lộ 37 → Hết đất Khu đô thị Phú Bình 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường đi cầu Vườn Nhanh | Đường vào trụ sở Đảng ủy xã Phú Bình đến ngã ba cầu Vườn Nhanh Quốc lộ 37 → Ngã ba cầu Vườn Nhanh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường đi cầu Vườn Nhanh | Đường vào Viện Kiểm sát cũ Quốc lộ 37 (Km101+745) → Hết đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường gom, đường vành đai 5 | Đoạn 3 Quốc lộ 37 → Giáp đất xã Kha Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường gom, đường vành đai 5 | Đoạn 1 Quốc lộ 37 → Hết đất Khu đô thị Phú Bình 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường tỉnh 269B | Đoạn 2 Đường tỉnh 269B (Km0+100) → Hết đất Khu đô thị số 2B | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường đi cầu Vườn Nhanh | Đường vào trụ sở Đảng ủy xã Phú Bình đến ngã ba cầu Vườn Nhanh Quốc lộ 37 → Ngã ba cầu Vườn Nhanh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường đi cầu Vườn Nhanh | Đường vào Viện Kiểm sát cũ Quốc lộ 37 (Km101+745) → Hết đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường đi xóm Hòa Bình 1 | Đoạn 1 Quốc lộ 37 (Km101+780) → Qua Khu dân cư số 1 đến sông Đào | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường đi xóm Hòa Bình 1 | Đường vào Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Phú Bình cũ Quốc lộ 37 (Km101+795) → Hết đất Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Phú Bình cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường đi xóm Hòa Bình 1 | Đường đi ngã ba cầu Vườn Nhanh Quốc lộ 37 (Km101+970) → Ngã ba cầu Vườn Nhanh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường tỉnh 269C | Đoạn 1 Đường tỉnh 269C (Km00+0) → Cầu Bằng Xuân Phương (+) 100m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Quốc lộ 37 | Đoạn 8 Cầu Mây → Hết đất xã Phú Bình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Các tuyến trục phụ của Quốc lộ 37 | Đường vào Ban Chỉ huy quân sự Phú Bình Quốc lộ 37 → Ban Chỉ huy quân sự Phú Bình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường tỉnh 269B | Đoạn 3 Giáp đất Khu dân cư số 2B → (+)1.000m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường đi xóm Hòa Bình 1 | Đoạn 2 Trục chính Khu dân cư số 1 đến sông Đào → Ngã ba xóm Hòa Bình | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường đi cầu Vườn Nhanh | Đoạn 1 Quốc lộ 37 → (+)100m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường đi cầu Vườn Nhanh | Đoạn 3 Ngã tư vào đình La Sơn → Cầu Vườn Nhanh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Khu dân cư số 2 | Đường rộng 10,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Khu dân cư số 2B | Đường rộng 17,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Khu đô thị số 4 (gần bệnh viện) | Đường rộng 23,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường đi xóm Hòa Bình | Đoạn 1 Cầu Vồng cũ → Gặp đường nội thị Khu dân cư số 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Khu đô thị số 4 (gần bệnh viện) | Đường rộng 23,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường đi xóm Hòa Bình | Đoạn 1 Cầu Vồng cũ → Gặp đường nội thị Khu dân cư số 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Khu đô thị số 4 (gần bệnh viện) | Đường rộng 23,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Khu dân cư số 2B | Đường rộng 17,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường gom, đường vành đai 5 | Đoạn 2 Giáp đất Khu đô thị Phú Bình 2 → Giáp đất xã Điềm Thụy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường bờ sông Đào (bờ phía chợ) | Đoạn 1 Cầu Bằng Úc Sơn → Giáp đất Khu đô thị Cầu Cỏ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường tỉnh 269D | Đoạn 3 Giáp đất Khu đô thị số 12 → Hết đất xã Phú Bình | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường đi cầu Vườn Nhanh | Đường đi Ao Ngàn, xóm Hòa Bình 2 Quốc lộ 37 → Ao Ngàn, xóm Hòa Bình 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường đi cầu Vườn Nhanh | Đoạn 2 Quốc lộ 37 (+)100m → Ngã tư vào đình La Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Từ Km 101+40 đi xóm Thơm | Đoạn 1 Km101+40 → Giáp đất Sân vận động | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường tỉnh 269D | Đoạn 3 Giáp đất Khu đô thị số 12 → Hết đất xã Phú Bình | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường đi cầu Vườn Nhanh | Đường đi Ao Ngàn, xóm Hòa Bình 2 Quốc lộ 37 → Ao Ngàn, xóm Hòa Bình 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường đi cầu Vườn Nhanh | Đoạn 2 Quốc lộ 37 (+)100m → Ngã tư vào đình La Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Từ Km 101+40 đi xóm Thơm | Đoạn 1 Km101+40 → Giáp đất Sân vận động | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường bờ sông Đào (bờ phía chợ) | Đoạn 4 Cầu Bằng Úc Sơn → Giáp Khu dân cư số 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Khu dân cư số 2 | Đường rộng 15m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường đi xóm Hòa Bình | Đoạn 2 Đoạn còn lại đến ngã 3 xóm Hòa Bình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường tỉnh 269D | Đoạn 2 (trừ các lô đất bám đường quy hoạch khu đô thị số 12) Cầu Vồng cũ → Hết đất Khu đô thị số 12 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường tỉnh 269D | Đoạn 2 (trừ các lô đất bám đường quy hoạch khu đô thị số 12) Cầu Vồng cũ → Hết đất Khu đô thị số 12 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường đi xóm Hòa Bình | Đoạn 2 Đoạn còn lại đến ngã 3 xóm Hòa Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Khu đô thị số 4 (gần bệnh viện) | Đường rộng 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Khu dân cư số 2B | Đường rộng 15,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Khu dân cư số 2 | Đường rộng 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường tỉnh 269D | Đoạn 2 (trừ các lô đất bám đường quy hoạch khu đô thị số 12) Cầu Vồng cũ → Hết đất Khu đô thị số 12 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Khu đô thị số 4 (gần bệnh viện) | Đường rộng 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Khu dân cư số 2B | Đường rộng 15,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Khu dân cư số 2 | Đường rộng 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường đi xóm Hòa Bình | Đoạn 2 Đoạn còn lại đến ngã 3 xóm Hòa Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Khu dân cư số 2 | Đường rộng 15m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường đi xóm Hòa Bình | Đoạn 2 Đoạn còn lại đến ngã 3 xóm Hòa Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường tỉnh 269C | Đoạn 1 Đường tỉnh 269C (Km00+0) → Cầu Bằng Xuân Phương (+) 100m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường tỉnh 269C | Đoạn 1 Đường tỉnh 269C (Km00+0) → Cầu Bằng Xuân Phương (+) 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Khu dân cư số 2 | Đường rộng 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường tỉnh 269B | Đoạn 3 Giáp đất Khu dân cư số 2B → (+)1.000m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường đi xóm Hòa Bình 1 | Đoạn 2 Trục chính Khu dân cư số 1 đến sông Đào → Ngã ba xóm Hòa Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường đi cầu Vườn Nhanh | Đoạn 1 Quốc lộ 37 → (+)100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường đi cầu Vườn Nhanh | Đoạn 3 Ngã tư vào đình La Sơn → Cầu Vườn Nhanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường vào đình Làng Cả | Đoạn 2 Đường rẽ Vành đai 5 → Ngã tư Cống Quán | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Các tuyến trục phụ của đường tỉnh 269C | Đoạn 1 Gốc đa cầu Mây → Bến phà cầu Mây cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường tỉnh 269B | Đoạn 3 Giáp đất Khu dân cư số 2B → (+)1.000m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường đi xóm Hòa Bình 1 | Đoạn 2 Trục chính Khu dân cư số 1 đến sông Đào → Ngã ba xóm Hòa Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường đi cầu Vườn Nhanh | Đoạn 1 Quốc lộ 37 → (+)100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường đi cầu Vườn Nhanh | Đoạn 3 Ngã tư vào đình La Sơn → Cầu Vườn Nhanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Khu dân cư số 2 | Đường rộng 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Các tuyến trục phụ của đường tỉnh 269C | Đoạn 2 Cầu Bằng gốc đa → Cầu Núi Cao (+) 100m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Khu tái định cư đường Vành đai 5 | Các lô đất tái định cư tại TĐC-01, TĐC-02 (giáp đường nội bộ rộng 15,5 m) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Các tuyến trục phụ của đường tỉnh 269C | Đoạn 2 Cầu Bằng gốc đa → Cầu Núi Cao (+) 100m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường đi cầu Vườn Nhanh | Đoạn 2 Quốc lộ 37 (+)100m → Ngã tư vào đình La Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Từ Km 101+40 đi xóm Thơm | Đoạn 1 Km101+40 → Giáp đất Sân vận động | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường đi cầu Vườn Nhanh | Đường đi Ao Ngàn, xóm Hòa Bình 2 Quốc lộ 37 → Ao Ngàn, xóm Hòa Bình 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường bờ sông Đào (bờ phía chợ) | Đoạn 4 Cầu Bằng Úc Sơn → Giáp Khu dân cư số 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường tỉnh 269D | Đoạn 3 Giáp đất Khu đô thị số 12 → Hết đất xã Phú Bình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường đi cầu Vườn Nhanh | Đường đi Ao Ngàn, xóm Hòa Bình 2 Quốc lộ 37 → Ao Ngàn, xóm Hòa Bình 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường đi cầu Vườn Nhanh | Đoạn 2 Quốc lộ 37 (+)100m → Ngã tư vào đình La Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Từ Km 101+40 đi xóm Thơm | Đoạn 1 Km101+40 → Giáp đất Sân vận động | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường bờ sông Đào (bờ phía chợ) | Đoạn 4 Cầu Bằng Úc Sơn → Giáp Khu dân cư số 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường tỉnh 269D | Đoạn 3 Giáp đất Khu đô thị số 12 → Hết đất xã Phú Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Khu tái định cư đường Vành đai 5 | Khu đô thị Phú Bình 2: Các lô đất tái định cư tại TĐC-1A, TĐC-1B, TĐC-1C, TĐC-2A, TĐC-2B, TĐC-2C (đường rộng 15,5 m, lòng đường 7,5m) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường bờ sông Đào (bờ phía chợ) | Đoạn 5 Hết đất Khu dân cư số 2 → Đường vào trạm bơm Đình Xước | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Trục phụ đường bờ sông Đào (bờ phía chợ) | Đoạn 1 Cầu Đoàn kết → Nhà văn hóa tổ dân phố Đoàn Kết | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường bờ sông Đào (bờ phía chợ) | Đoạn 2 (trừ các lô đất bám đường khu đô thị Cầu Cỏ và Khu đô thị số 5) Khu đô thị Cầu Cỏ → Hết đất Khu đô thị số 5 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Khu tái định cư đường Vành đai 5 | Khu đô thị Phú Bình 2: Các lô đất tái định cư tại TĐC-1A, TĐC-1B, TĐC-1C, TĐC-2A, TĐC-2B, TĐC-2C (đường rộng 15,5 m, lòng đường 7,5m) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường bờ sông Đào (bờ phía chợ) | Đoạn 5 Hết đất Khu dân cư số 2 → Đường vào trạm bơm Đình Xước | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Trục phụ đường bờ sông Đào (bờ phía chợ) | Đoạn 1 Cầu Đoàn kết → Nhà văn hóa tổ dân phố Đoàn Kết | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường bờ sông Đào (bờ phía chợ) | Đoạn 2 (trừ các lô đất bám đường khu đô thị Cầu Cỏ và Khu đô thị số 5) Khu đô thị Cầu Cỏ → Hết đất Khu đô thị số 5 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Khu đô thị số 4 (gần bệnh viện) | Khu đô thị số 4 Hương Sơn (giáp xã Kha Sơn): Các lô đất tái định cư bám đường 15,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Khu tái định cư đường Vành đai 5 | Các lô đất tái định cư tại TĐC-01, TĐC-02 (giáp đường gom Vành đai V, rộng 15,5 m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Trục phụ của đường tỉnh 269E | Đường tỉnh 266 Trạm điện 220KV → Hết đất xã Phú Bình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường ĐH45 | Đoạn 1 Quốc lộ 37 (Cổng làng nghề Phương Độ) → Sông Máng Tân Sơn 8 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường tỉnh 269C | Đoạn 2 Cầu Bằng Xuân Phương(+)100m → Chi nhánh Vật tư Nông nghiệp (+) 200m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Từ Km 101+40 đi xóm Thơm | Đoạn 2 Giáp đất Sân vận động → Ngã ba đi xóm Thơm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường vào đình Làng Cả | Đoạn 1 Quốc lộ 37 (Km 100+900) → Đường rẽ Vành đai 5 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường đi ngã ba Bãi Đình | Đoạn 1 Quốc lộ 37 (Km100+320 - Cầu Gô) → Ngã tư Cống Quán | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường vào đình Làng Cả | Đoạn 1 Quốc lộ 37 (Km 100+900) → Đường rẽ Vành đai 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường tỉnh 269C | Đoạn 2 Cầu Bằng Xuân Phương(+)100m → Chi nhánh Vật tư Nông nghiệp (+) 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường tỉnh 269C | Đoạn 6 Cách ngã ba phố Quyên 200m → Ngã ba phố Quyên +200m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường tỉnh 269C | Đoạn 2 Cầu Bằng Xuân Phương(+)100m → Chi nhánh Vật tư Nông nghiệp (+) 200m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường tỉnh 269C | Đoạn 6 Cách ngã ba phố Quyên 200m → Ngã ba phố Quyên +200m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường tỉnh 269C | Đoạn 6 Cách ngã ba phố Quyên 200m → Ngã ba phố Quyên +200m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường ĐH45 | Đoạn 3 Cầu Cống → Hết đất xã Phú Bình | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Trục phụ của đường tỉnh 266 | Đoạn 6 Đường tỉnh 266 → Cầu Đá | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường tỉnh 269C | Đoạn 5 Ngã ba xóm Thượng → Cách ngã ba phố Quyên 200m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường đi cầu Úc Kỳ, đường tỉnh 266 | Đoạn 2 Ngã ba xóm Trại → Qua Trường mầm non Úc Kỳ đến ngã ba Tân Lập | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường đi cầu Úc Kỳ, đường tỉnh 266 | Đoạn 4 Cầu Úc Kỳ → Đường tỉnh 266 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường xóm Tân Sơn 9 | Đường xóm Kiều Chính Quốc lộ 37 → (+)100m đi xóm Kiều Chính (Đường bê tông rộng từ 3,5m - 4,0m) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường xóm Tân Sơn 9 | Đường xóm Náng, xóm Xúm Quốc lộ 37 → (đi qua Nhà Thờ) đến ngã ba xóm Náng, xóm Xúm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường bờ sông Đào (bờ phía chợ) | Đoạn 3 Hết đất Khu đô thị số 5 → Giáp đất Khu dân cư Ngọc Xuân | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Trục phụ của đường ĐH45 | Đoạn 3 Ngã ba UBND xã Xuân Phương cũ → Đình Phương Độ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Trục phụ đường bờ sông Đào (bờ phía chợ) | Đoạn 2 Nhà văn hóa tổ dân phố Đoàn Kết → Ngã ba đường đi bãi rác (Quyết Tiến II) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường vào đình Làng Cả | Đoạn 2 Đường rẽ Vành đai 5 → Ngã tư Cống Quán | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường đi xóm Hòa Bình 1 | Đường đi Trường Mầm non Hương Sơn Quốc lộ 37 → Trường Mầm non Hương Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường vào đình Làng Cả | Đoạn 2 Đường rẽ Vành đai 5 → Ngã tư Cống Quán | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường tỉnh 269C | Đoạn 4 Nghĩa trang liệt sĩ Bảo Lý → Qua cầu Bằng Bảo Lý đến ngã ba xóm Thượng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường xóm Hanh, Nón | Đường xóm Trại Quốc lộ 37 → (+)100m đi xóm Trại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường đi xóm Hòa Bình 1 | Đường đi Trường Mầm non Hương Sơn Quốc lộ 37 → Trường Mầm non Hương Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Các tuyến trục phụ của đường tỉnh 269C | Đoạn 1 Gốc đa cầu Mây → Bến phà cầu Mây cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường xóm Hanh, Nón | Đoạn 1 Quốc lộ 37 → Qua cầu La Mĩn đến ngã ba xóm Hanh, Nón | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường xóm Hanh, Nón | Đoạn 1 Quốc lộ 37 → Qua cầu La Mĩn đến ngã ba xóm Hanh, Nón | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường xóm Hanh, Nón | Đoạn 1 Quốc lộ 37 → Qua cầu La Mĩn đến ngã ba xóm Hanh, Nón | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Khu tái định cư đường Vành đai 5 | Các lô đất tái định cư tại TĐC-01, TĐC-02 (giáp đường nội bộ rộng 15,5 m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Các tuyến trục phụ của đường tỉnh 269C | Đoạn 2 Cầu Bằng gốc đa → Cầu Núi Cao (+) 100m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Khu tái định cư đường Vành đai 5 | Các lô đất tái định cư tại TĐC-01, TĐC-02 (giáp đường nội bộ rộng 15,5 m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Các tuyến trục phụ của đường tỉnh 269C | Đoạn 2 Cầu Bằng gốc đa → Cầu Núi Cao (+) 100m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Các tuyến trục phụ của đường tỉnh 269C | Cầu Núi Cao (+)100m → Hết đất xã Phú Bình | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Khu tái định cư đường Vành đai 5 | Các lô đất tái định cư tại TĐC-03 ô số 5 đường rộng 15,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Khu tái định cư đường Vành đai 5 | Các lô đất tái định cư tại TĐC-04 (ô số 14 và 15) và TĐC-05 (ô số 44 và 46) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường tỉnh 269C | Đoạn 3 Chi nhánh Vật tư Nông nghiệp (+) 200m → Nghĩa trang liệt sĩ Bảo Lý | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường tỉnh 269B | Đoạn 4 Đoạn còn lại đến giáp đất xã Tân Thành → 3.000 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường đi Công ty dịch vụ môi trường Anh Đăng | Đoạn 1 Đường tỉnh 269B → Ngã ba đình Úc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường tỉnh 269E | Đoạn 1 Cầu Bằng Bảo Lý → (+) 200m hướng đi Cầu Cô Dạ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường đi cầu Úc Kỳ, đường tỉnh 266 | Đoạn 1 Quốc lộ 37 → Ngã ba xóm Trại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường vào đình Làng Cả | Đoạn 3 Ngã tư Cống Quán → Ngã ba cống Dọc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường đi ngã ba Bãi Đình | Đoạn 2 Ngã tư Cống Quán → Ngã ba Bãi Đình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Khu tái định cư đường Vành đai 5 | Khu đô thị Phú Bình 2: Các lô đất tái định cư tại TĐC-1A, TĐC-1B, TĐC-1C, TĐC-2A, TĐC-2B, TĐC-2C (đường rộng 15,5 m, lòng đường 7,5m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Trục phụ đường bờ sông Đào (bờ phía chợ) | Đoạn 1 Cầu Đoàn kết → Nhà văn hóa tổ dân phố Đoàn Kết | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Khu đô thị số 4 (gần bệnh viện) | Khu đô thị số 4 Hương Sơn (giáp xã Kha Sơn): Các lô đất tái định cư bám đường 15,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường ĐH45 | Đoạn 2 Sông Máng Tân Sơn 8 → Cầu Cống | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường đi cầu Úc Kỳ, đường tỉnh 266 | Đoạn 1 Quốc lộ 37 → Ngã ba xóm Trại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường vào đình Làng Cả | Đoạn 3 Ngã tư Cống Quán → Ngã ba cống Dọc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường đi ngã ba Bãi Đình | Đoạn 2 Ngã tư Cống Quán → Ngã ba Bãi Đình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Phú Bình | Đường vào đình Làng Cả | Đoạn 3 Ngã tư Cống Quán → Ngã ba cống Dọc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |


