Bảng giá đất xã Phong Hiệp, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Phong Hiệp, tỉnh Cà Mau
Bảng giá đất xã Phong Hiệp, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá;
– Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;
– Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.
2.2. Bảng giá đất xã Phong Hiệp, tỉnh Cà Mau
Xã Phong Hiệp sắp xếp từ: Xã Phong Thạnh Tây A, xã Phong Thạnh Tây B.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội Bắt đầu từ đầu cầu Chủ Chí (ấp 9), trên lộ → Đến hết ranh cây xăng Nguyên Đời cũ (Tên cũ: Đến hết ranh cây xăng Nguyên Đời), trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến Kênh Phụng hiệp Bắt đầu từ cầu Chủ Chí (ấp 4), trên lộ → Đến hết ranh nhà Phan Văn Chiến hướng về Cà Mau, trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến Kênh Phụng hiệp Bắt đầu từ hết ranh nhà Phan Văn Chiến, trên lộ → Đến hết ranh nhà ông Võ Văn Thành, trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến đường ấp 9B Bắt đầu từ UBND xã Phong Thạnh Tây B cũ (Tên cũ: Bắt đầu từ UBND xã Phong Thạnh Tây B (ấp 9B)), trên lộ → Đến ấp 9B đến đầu cầu Chủ Chí (bờ Bắc), trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội Bắt đầu từ đầu cầu Chủ Chí (ấp 9), dưới lộ → Đến hết ranh cây xăng Nguyên Đời cũ (Tên cũ: Đến hết ranh cây xăng Nguyên Đời), dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội Bắt đầu từ đầu cầu Chủ Chí (ấp 9), dưới lộ → Đến hết ranh cây xăng Nguyên Đời cũ (Tên cũ: Đến hết ranh cây xăng Nguyên Đời), dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến Kênh Phụng hiệp Bắt đầu từ hết ranh nhà Phan Văn Chiến, dưới lộ → Đến hết ranh nhà ông Võ Văn Thành, dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội Bắt đầu từ hết ranh đất cây xăng Nguyên Đời cũ (Tên cũ: Bắt đầu từ hết ranh đất cây xăng Nguyên Đời), trên lộ → Đến hết ranh đất nhà Đặng Văn Nghĩa, trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến đường ấp 9B Bắt đầu từ cầu Chủ Chí, trên lộ → Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng, trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến đường ấp 9B Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng, trên lộ → Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Công, trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến đường ấp 9B Bắt đầu từ cầu Chủ Chí, dưới lộ → Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng, dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến đường ấp 9B Bắt đầu từ cầu Chủ Chí, dưới lộ → Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng, dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến đường ấp 2A Bắt đầu từ cống Ông Minh, trên lộ → Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Bông, trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến Kênh Phụng hiệp Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Võ Văn Thành, dưới lộ → Hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Luỹ, dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến đường ấp 9B Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng, dưới lộ → Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Công, dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến đường ấp 9B Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Công, trên lộ → Đến hết ranh đất nhà ông Hồ Văn Đê, trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến đường ấp 9B Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng, dưới lộ → Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Công, dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến đường ấp 9B Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Công, trên lộ → Đến hết ranh đất nhà ông Hồ Văn Đê, trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến Kênh Phụng hiệp Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Luỹ, trên lộ → Đến hết ranh Miễu nhà ông Trung, trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Ấp 2B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ cầu số 2 , ấp 2B, trên lộ → Đến hết nhà ông Ngô Văn Khối, trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến đường ấp 9B Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Hồ Văn Đê, trên lộ → Đến Kênh 1000, trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Ấp 2B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ cầu số 2 , ấp 2B, trên lộ → Đến trường THCS xã Phong Thạnh Tây A về hướng 8A (Bờ Nam), trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội Bắt đầu từ hết ranh đất nhà Đặng Văn Nghĩa, dưới lộ → Đến hết ranh đất nhà ông Dương Hồng Vũ, dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến đường ấp 2A Bắt đầu từ cống Ông Minh, dưới lộ → Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Bông, dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến đường ấp 12 Bắt đầu từ trại cây Ba Kiệt (phần đất Ba Kiệt), trên lộ → Đến ranh đất VLXD Thái Bảo về xã Phong Thạnh Tây A (cũ), trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến Quản Lộ Phụng Hiệp - CM (Ấp 1B - ấp 3) Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phước (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây ) → Đến cầu Ba Lợi (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến đường ấp 2A Bắt đầu từ cống Ông Minh, dưới lộ → Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Bông, dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến đường ấp 12 Bắt đầu từ trại cây Ba Kiệt (phần đất Ba Kiệt), trên lộ → Đến ranh đất VLXD Thái Bảo về xã Phong Thạnh Tây A (cũ), trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến Quản Lộ Phụng Hiệp - CM (Ấp 1B - ấp 3) Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phước (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây ) → Đến cầu Ba Lợi (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Ấp 2B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ cầu số 2 , ấp 2B, dưới lộ → Đến trường THCS xã Phong Thạnh Tây A về hướng 8A (Bờ Nam), dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Ấp 2B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ Trường THCS xã Phong Thạnh Tây A, trên lộ → Đến kênh 1.000, trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến Kênh Phụng hiệp Bắt đầu từ hết ranh Miễu nhà ông Trung, trên lộ → Đến giáp ranh xã Tân Lộc Đông (Cà Mau), trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến đường ấp 12 Bắt đầu từ trại Cây Ba Kiệt (ấp 12) → Đến hết ranh đất nhà ông Hùng về Hộ Phòng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến đường ấp 9B Bắt đầu từ Kênh 1000, trên lộ → Đến kênh 2000, trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến đường ấp 2A Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Bông, trên lộ → Đến cầu Ba Lửa (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A), trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến đường ấp 9B Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Hồ Văn Đê, dưới lộ → Đến Kênh 1000, dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Ấp 2B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Hết ngã ba nhà ông Ngô Văn Khối, trên lộ → Đến cầu Ba Lửa (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B), trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến đường ấp 9B Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Hồ Văn Đê, dưới lộ → Đến Kênh 1000, dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Ấp 2B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Hết ngã ba nhà ông Ngô Văn Khối, trên lộ → Đến cầu Ba Lửa (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B), trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Đường dẫn Cầu số 2 - QL Quản lộ Phụng Hiệp (Ấp 3) QL Quản lộ Phụng Hiệp → Đến kênh Xáng Phụng Hiệp | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến Kênh Phụng hiệp Bắt đầu từ hết ranh Miễu nhà ông Trung, dưới lộ → Đến giáp ranh xã Tân Lộc Đông (Cà Mau), dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Đường nhánh Cầu Trung ương Đoàn → Đến Cầu kênh 1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến đường ấp 9B Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Công, dưới lộ → Đến hết ranh đất nhà ông Hồ Văn Đê, dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến đường ấp 12 Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Hùng về Hộ Phòng → Đến cầu kênh 1000 (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Từ Văn Phước về Hộ Phòng) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến đường ấp 12 Bắt đầu từ trại cây Ba Kiệt (phần đất Ba Kiệt), dưới lộ → Đến ranh đất VLXD Thái Bảo về xã Phong Thạnh Tây A (cũ), dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội Bắt đầu từ kênh 4.000, trên lộ → Đến giáp xã Trí Phải (Tên cũ: Đến giáp xã Tân Phú, huyện Thới Bình (Cà Mau)), trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến Kênh Phụng hiệp Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Luỹ, dưới lộ → Đến hết ranh Miễu nhà ông Trung, dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội Bắt đầu từ kênh 4.000, trên lộ → Đến giáp xã Trí Phải (Tên cũ: Đến giáp xã Tân Phú, huyện Thới Bình (Cà Mau)), trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến Kênh Phụng hiệp Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Luỹ, dưới lộ → Đến hết ranh Miễu nhà ông Trung, dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Ấp 1A (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ cầu Số 2 , ấp 1A, dưới lộ → Đến hết ranh cây xăng Thuận Minh, dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Ấp 1A (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ hết ranh cây xăng Thuận Minh, trên lộ → Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phước Long), trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến đường ấp 12 Bắt đầu từ hết ranh VLXD Thái Bảo về xã Phong Thạnh Tây A (cũ), trên lộ → Đến ranh trạm cấp nước (Tên cũ: Đến hết ranh nhà bà Mỹ A ), trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến đường ấp 9B Bắt đầu từ Kênh 1000, dưới lộ → Đến kênh 2000, dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Ấp 2B - 8A (bờ Nam kênh Phong Thạnh Tây) (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ kênh 1.000 bờ Nam, dưới lộ → Đến kênh 4.000 bờ Nam, dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Bờ Nam kênh Phong Thạnh Tây (ấp 8B) Bắt đầu từ kênh 4.000 bờ Nam, trên lộ → Đến hết ấp 8B bờ Nam, trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Ấp 1A (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ cầu Số 2 , ấp 1A, dưới lộ → Đến kênh 500 về hướng ấp 8A (bờ Bắc), dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Ấp 1A - 8A (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ kênh 500 về hướng ấp 8A (bờ Bắc), trên lộ → Đến kênh 3.000, trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Dương Hồng Vũ, dưới lộ → Đến Kênh 2.001, dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Đường dẫn Cầu số 2 - Quản lộ Phụng Hiệp (ấp 2B) Bắt đầu từ chân cầu vượt (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phong ) → Đến đoạn tiếp giáp lộ Phước Long - Phong Thạnh Tây B (Tên cũ: Đến ranh đất nhà ông Ngô Văn Khói ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Ấp 3 (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau → Vào 100m ấp 3 về hướng Phong Thạnh - Giá Rai | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến đường ấp 2A Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Bông, dưới lộ → Đến cầu Ba Lửa (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A), dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Ấp 1A (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ hết ranh cây xăng Thuận Minh, dưới lộ → Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phước Long), dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Ấp 2B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Hết ngã ba nhà ông Ngô Văn Khối, dưới lộ → Đến cầu Ba Lửa (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B), dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến đường ấp 9B Bắt đầu từ kênh 4000, trên lộ → Đến giáp xã Trí Phải (Tên cũ: Đến kênh 8000, giáp ranh xã Tân Phú, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau), trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội Bắt đầu từ kênh 4.000, trên lộ, dưới lộ → Đến giáp xã Trí Phải (Tên cũ: Đến giáp xã Tân Phú, huyện Thới Bình (Cà Mau)), dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến đường ấp 12 Bắt đầu từ trạm cấp nước (Tên cũ: Bắt đầu từ hết ranh nhà bà Mỹ A), trên lộ → Đến cầu Ba Lợi (Tên cũ: Đến hết ranh nhà ông Năm Thê (giáp ranh Phong Thạnh Tây A)), trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến từ kênh 3000 (Ấp 8A) đến kênh 8000 (Ấp 8B) –Phía Bắc kênh Phong Thạnh Tây Bắt đầu từ kênh 3000 (ấp 8A) → Đến giáp tỉnh An Giang | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Ấp 1A - 8A (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ kênh 500 về hướng ấp 8A (bờ Bắc), dưới lộ → Đến kênh 3.000, dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Bờ Nam kênh Phong Thạnh Tây (ấp 8B) Bắt đầu từ kênh 4.000 bờ Nam, dưới lộ → Đến hết ấp 8B bờ Nam, dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến đường ấp 12 Bắt đầu từ hết ranh VLXD Thái Bảo về xã Phong Thạnh Tây A (cũ), dưới lộ → Đến ranh trạm cấp nước (Tên cũ: Đến hết ranh nhà bà Mỹ A ), dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Ấp 3 - 1B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ cầu Ba Lợi (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B), trên lộ → Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây (bờ Đông)), trên lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến đường ấp 9B Bắt đầu từ kênh 4000, dưới lộ → Đến giáp xã Trí Phải (Tên cũ: Đến kênh 8000, giáp ranh xã Tân Phú, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau), dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến đường ấp 9B Bắt đầu từ kênh 4000, dưới lộ → Đến giáp xã Trí Phải (Tên cũ: Đến kênh 8000, giáp ranh xã Tân Phú, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau), dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến đường ấp 12 Bắt đầu từ cầu kênh 1000 (Tên cũ: Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Bắt đầu từ Văn Phước về Hộ Phòng ) → Đến giáp ranh phường Giá Rai (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phong Thạnh, phường Giá Rai ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Đường nhánh Bắt đầu từ Cầu kênh 1 → Đến Cầu kênh 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến đường kênh 3 Lợi (Ấp 3) Bắc đầu từ chân cầu 3 Lợi (Quốc lộ PH) → Đến kênh 1000 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến kênh Khạo Gạng (Bờ Nam gồm Ấp 2A, Ấp 9B, Ấp 9C) Từ giáp tuyến đường Phước Long – Phong Thạnh Tây B → Đến kênh 8000 giáp ranh xã Trí Phải | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến kênh Khạo Gạng (Bờ Bắc gồm Ấp 2B, Ấp 8A, Ấp 8B) Từ giáp tuyến đường Phước Long – Phong Thạnh Tây B → Đến kênh 8000 giáp ranh xã Trí Phải | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến kênh 3000 (ấp 1B ấp 3, ấp 12) Giáp ranh xã Vĩnh Phước (xã Vĩnh Phú Tây cũ) → Đến kênh xáng Hộ Phòng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến kênh 1000 (ấp 3, ấp 12) Từ giáp kênh Lầu Quốc Gia → Đến kênh xáng Hộ Phòng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến kênh 2000 bờ Đông (Ấp 9B) Bắt đầu từ đất ông Lê Văn Kiệt → Đến giáp kênh Khạo Gạng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến kênh 4000 bờ Đông (Ấp 9B) Bắt đầu từ đất ông Huỳnh Văn Hợi → Đến giáp kênh Khạo Gạng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến kênh 1000 Bắt đầu từ nhà bà Lê Thị Danh → Đến kênh Khạo Rạng giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A (cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến kênh 4000 Bắt đầu từ nhà ông Huỳnh văn Khởi → Đến kênh Khạo Rạng giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A (cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến kênh 2000 Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Khá → Đến kênh Khạo Rạng giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A (cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến đường ấp 12 Bắt đầu từ cầu kênh 1000 (Tên cũ: Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Bắt đầu từ Văn Phước về Hộ Phòng ) → Đến giáp ranh phường Giá Rai (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phong Thạnh, phường Giá Rai ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Đường nhánh Bắt đầu từ Cầu kênh 1 → Đến Cầu kênh 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến đường kênh 3 Lợi (Ấp 3) Bắc đầu từ chân cầu 3 Lợi (Quốc lộ PH) → Đến kênh 1000 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến kênh Khạo Gạng (Bờ Nam gồm Ấp 2A, Ấp 9B, Ấp 9C) Từ giáp tuyến đường Phước Long – Phong Thạnh Tây B → Đến kênh 8000 giáp ranh xã Trí Phải | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến kênh Khạo Gạng (Bờ Bắc gồm Ấp 2B, Ấp 8A, Ấp 8B) Từ giáp tuyến đường Phước Long – Phong Thạnh Tây B → Đến kênh 8000 giáp ranh xã Trí Phải | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến kênh 3000 (ấp 1B ấp 3, ấp 12) Giáp ranh xã Vĩnh Phước (xã Vĩnh Phú Tây cũ) → Đến kênh xáng Hộ Phòng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến kênh 1000 (ấp 3, ấp 12) Từ giáp kênh Lầu Quốc Gia → Đến kênh xáng Hộ Phòng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến kênh 2000 bờ Đông (Ấp 9B) Bắt đầu từ đất ông Lê Văn Kiệt → Đến giáp kênh Khạo Gạng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến kênh 4000 bờ Đông (Ấp 9B) Bắt đầu từ đất ông Huỳnh Văn Hợi → Đến giáp kênh Khạo Gạng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến kênh 1000 Bắt đầu từ nhà bà Lê Thị Danh → Đến kênh Khạo Rạng giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A (cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến kênh 4000 Bắt đầu từ nhà ông Huỳnh văn Khởi → Đến kênh Khạo Rạng giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A (cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến kênh 2000 Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Khá → Đến kênh Khạo Rạng giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A (cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Ấp 3 (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Vào 100m ấp 3 về hướng Phong Thạnh - Giá Rai → Đến giáp xã Phong Thạnh - Giá Rai | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến đường ấp 12 Bắt đầu từ trạm cấp nước (Tên cũ: Bắt đầu từ hết ranh nhà bà Mỹ A), dưới lộ → Đến cầu Ba Lợi (Tên cũ: Đến hết ranh nhà ông Năm Thê (giáp ranh Phong Thạnh Tây A)), dưới lộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến kênh Lầu Quốc Gia Bắc đầu từ cầu Trí Tỏa → Đến Quản lộ Phụng Hiệp (Ấp 3) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến kênh 6000 Bắt đầu từ nhà ông Lê Văn Tuôi → Đến kênh Khạo Rạng giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A (cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến kênh 7000 Bắt đầu từ ông Trần Văn Tính → Đến kênh Khạo Rạng giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A (cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến kênh Lầu Quốc Gia Bắc đầu từ cây xăng Trí Tỏa → Đến Quản lộ Phụng Hiệp (Ấp 1B) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến kênh 8000 ấp 9C Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Hiền → Đến kênh Khạo Rạng giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A (cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến đường kênh Cây Gòn (Ấp 8A) 2 bên Bắc đầu từ chân cầu Cây Gòn → Đến cầu 3 Diền kênh 4000 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến đường kênh Cô Chín (Đoạn 2) Bắc đầu từ kênh 1000 (Ấp 1A) → Đến kênh 3000 (Ấp 8A) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Ấp 1B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau → Vào 1000m ấp 1B về Phong Thạnh - Giá Rai | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Kênh 1000 ấp 1B, ấp 3 Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phước (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây ) → Đến kênh Ba Lợi (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Kênh 1000 ấp 1A, ấp 2B Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chín (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính ) → Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Kênh 2000 ấp 1A, ấp 8A, 2B Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chín (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính ) → Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Kênh 3000 ấp 8A Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chín (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính ) → Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Kênh 4000 ấp 8A, 8B Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chín (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính ) → Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Kênh 5000 ấp 8B Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chín (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính ) → Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Kênh 6000 ấp 8B Bắt đầu từ giáp ranh xã Phước Long → Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Kênh 7000 ấp 8B Bắt đầu từ giáp ranh kênh Phong Thạnh Tây → Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Kênh 8000 ấp 8B Bắt đầu từ giáp ranh kênh Phong Thạnh Tây (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phong, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang ) → Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến kênh Cô 9 (ấp 1A) Bắt đầu từ đường Phước Long - Phong Thạnh Tây B (nhà ông Trịnh Hoài Nhanh) → Đến kênh 1000 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến vào Miếu Vinh Ông (ấp 8A) Bắt đầu từ Nhà Văn hóa (ấp 8A) → Đến Vinh Ông | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến đường kênh Cây Gòn (Ấp 8A) 2 bên Bắc đầu từ chân cầu Cây Gòn → Đến cầu 3 Diền kênh 4000 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến đường kênh Cô Chín (Đoạn 2) Bắc đầu từ kênh 1000 (Ấp 1A) → Đến kênh 3000 (Ấp 8A) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Ấp 1B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau → Vào 1000m ấp 1B về Phong Thạnh - Giá Rai | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Kênh 1000 ấp 1B, ấp 3 Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phước (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây ) → Đến kênh Ba Lợi (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Kênh 1000 ấp 1A, ấp 2B Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chín (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính ) → Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Kênh 2000 ấp 1A, ấp 8A, 2B Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chín (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính ) → Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Kênh 3000 ấp 8A Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chín (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính ) → Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Kênh 4000 ấp 8A, 8B Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chín (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính ) → Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Kênh 5000 ấp 8B Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chín (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính ) → Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Kênh 6000 ấp 8B Bắt đầu từ giáp ranh xã Phước Long → Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Kênh 7000 ấp 8B Bắt đầu từ giáp ranh kênh Phong Thạnh Tây → Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Kênh 8000 ấp 8B Bắt đầu từ giáp ranh kênh Phong Thạnh Tây (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phong, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang ) → Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến kênh Cô 9 (ấp 1A) Bắt đầu từ đường Phước Long - Phong Thạnh Tây B (nhà ông Trịnh Hoài Nhanh) → Đến kênh 1000 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến vào Miếu Vinh Ông (ấp 8A) Bắt đầu từ Nhà Văn hóa (ấp 8A) → Đến Vinh Ông | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến kênh Lầu Quốc Gia (Ấp 1B) Bắc đầu từ đoạn 1000m (ấp 1B) từ Quốc lộ Phụng Hiệp vào → Đến giáp ranh xã Phong Thạnh, Giá Gai (cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến đường kênh Cây Gòn (Ấp 8A) 2 bên Bắc đầu từ chân cầu Cây Gòn → Đến cầu 3 Diền kênh 4000 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến đường kênh Cô Chín (Đoạn 2) Bắc đầu từ kênh 1000 (Ấp 1A) → Đến kênh 3000 (Ấp 8A) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Ấp 1B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau → Vào 1000m ấp 1B về Phong Thạnh - Giá Rai | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Kênh 1000 ấp 1B, ấp 3 Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phước (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây ) → Đến kênh Ba Lợi (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Kênh 1000 ấp 1A, ấp 2B Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chín (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính ) → Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Kênh 2000 ấp 1A, ấp 8A, 2B Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chín (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính ) → Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Kênh 3000 ấp 8A Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chín (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính ) → Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Kênh 4000 ấp 8A, 8B Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chín (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính ) → Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Kênh 5000 ấp 8B Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chín (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính ) → Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Kênh 6000 ấp 8B Bắt đầu từ giáp ranh xã Phước Long → Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Kênh 7000 ấp 8B Bắt đầu từ giáp ranh kênh Phong Thạnh Tây → Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Kênh 8000 ấp 8B Bắt đầu từ giáp ranh kênh Phong Thạnh Tây (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phong, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang ) → Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến kênh Cô 9 (ấp 1A) Bắt đầu từ đường Phước Long - Phong Thạnh Tây B (nhà ông Trịnh Hoài Nhanh) → Đến kênh 1000 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến vào Miếu Vinh Ông (ấp 8A) Bắt đầu từ Nhà Văn hóa (ấp 8A) → Đến Vinh Ông | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Kênh 5000 ấp 8B Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chín (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính ) → Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Kênh 6000 ấp 8B Bắt đầu từ giáp ranh xã Phước Long → Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Kênh 7000 ấp 8B Bắt đầu từ giáp ranh kênh Phong Thạnh Tây → Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Kênh 8000 ấp 8B Bắt đầu từ giáp ranh kênh Phong Thạnh Tây (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phong, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang ) → Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến kênh Cô 9 (ấp 1A) Bắt đầu từ đường Phước Long - Phong Thạnh Tây B (nhà ông Trịnh Hoài Nhanh) → Đến kênh 1000 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Tuyến vào Miếu Vinh Ông (ấp 8A) Bắt đầu từ Nhà Văn hóa (ấp 8A) → Đến Vinh Ông | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Phong Hiệp | Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |


