Bảng giá đất xã Phong Điền, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Phong Điền, Thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất xã Phong Điền, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.2. Bảng giá đất xã Phong Điền, thành phố Cần Thơ mới nhất
Xã Phong Điền Sắp xếp từ: Thị trấn Phong Điền, xã Tân Thới, xã Giai Xuân.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Phong Điền | Các Trục hành chính Trung tâm huyện Phong Điền (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục số 4, 5, 8, 10, 14 Khu dân cư Thương mại, dịch vụ thị trấn (cũ) - | Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 870.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Các Trục hành chính Trung tâm huyện Phong Điền (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục Đường số 12 - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Đường Chiêm Thành Tấn (Trục số 7, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện - nay là xã Phong Điền) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 923 (mới) - Đường Trương Duy Toản | Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 870.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Đường Trương Duy Toản (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Chiêm Thành Tấn - Trục số 4 (Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện - nay là xã Phong Điền) | Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 1.020.000 | 680.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Đường vào Khu mộ cụ Phan Văn Trị (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Lộ Vòng Cung - Cầu Cái Tắc | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Đường vào Khu mộ cụ Phan Văn Trị (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cái Tắc - Hết ranh đất Khu mộ cụ Phan Văn Trị | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Đường vào Khu mộ cụ Phan Văn Trị (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ranh đất Khu mộ cụ Phan Văn Trị - Rạch Tre | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Khu Trung tâm Thương mại huyện Phong Điền (nay là xã Phong Điền) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục chính - | Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 1.410.000 | 940.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Khu Trung tâm Thương mại huyện Phong Điền (nay là xã Phong Điền) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục phụ - | Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 990.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường An Bình - Cầu Trà Niền | Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 930.000 | 620.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trà Niền - Cầu Tây Đô | Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Tây Đô - Cống Rạch Bần | Đất ở nông thôn | 5.720.000 | 1.716.000 | 1.144.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Rạch Bần - Cầu Rạch Miếu | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Rạch Miếu - Giáp ranh phường Phước Thới | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Đường Nguyễn Thái Bình (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Đường tỉnh 923 (mới) | Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 930.000 | 620.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường An Bình - Cầu Trà Niền (Đường tỉnh 923 mới) | Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 1.410.000 | 940.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trà Niền - Đường tỉnh 923 (mới) | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Đường Phan Văn Trị (Trục số 2, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện Phong Điền - nay là xã Phong Điền) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Đường Chiêm Thành Tấn | Đất ở nông thôn | 7.900.000 | 2.370.000 | 1.580.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Đường Phan Văn Trị (Trục số 2, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện Phong Điền - nay là xã Phong Điền) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Chiêm Thành Tấn - Hết ranh Trung tâm Y tế dự phòng huyện Phong Điền (cũ) | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Trục Đường số 26 và khu vực Đình Thần Nhơn Ái và các hẻm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục Đường số 26 và khu vực Đình Thần Nhơn Ái - | Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Trục Đường số 26 và khu vực Đình Thần Nhơn Ái và các hẻm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các hẻm - | Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 1.410.000 | 940.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Tuyến Đường nối từ Đường Nguyễn Văn Cừ đến Cầu Tây Đô (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Cừ - Cầu Tây Đô | Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 1.410.000 | 940.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Đường vào Trường THPT Phan Văn Trị (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài - Trường THPT Phan Văn Trị | Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 870.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Tuyến Đường dẫn Cầu Vàm Xáng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài - Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 1.350.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Đường tỉnh 918 (Hương lộ 28) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Giáp ranh phường Long Tuyền | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Đường tỉnh 918 (Hương lộ 28) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Xẻo Tre - Đường tỉnh 918 nâng cấp | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Khu dân cư xã Tân Thới (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Tuyến Đường Cầu Nhiếm - Trường Thành (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Nhiếm - Giáp ranh xã Trường Thành | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Tuyến Đường Đê KH9 (Đường cấp 5 đồng bằng) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Phước Thới - Tuyến Đường Cầu Nhiếm - Trường Thành | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Tuyến Đường Đê KH9 (Đường cấp 5 đồng bằng) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Tuyến Đường Cầu Nhiếm - Trường Thành - Giáp ranh xã Nhơn Ái | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Đường đi quanh Nhà khách Thành ủy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Hết ranh Nhà khách Thành ủy | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Đường vào Trung tâm dạy nghề (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Hết ranh Trung tâm dạy nghề | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Đường Điêu Huyền (Trục đường 13, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện Phong Điền - nay là xã Phong Điền) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 12 - Đường Nguyễn Thái Bình | Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 1.020.000 | 680.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Các Trục hành chính Trung tâm huyện Phong Điền (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục số 4, 5, 8, 10, 14 Khu dân cư Thương mại, dịch vụ thị trấn (cũ) - | Đất ở nông thôn | 2.320.000 | 696.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Các Trục hành chính Trung tâm huyện Phong Điền (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục Đường số 12 - | Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Đường Chiêm Thành Tấn (Trục số 7, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện - nay là xã Phong Điền) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 923 (mới) - Đường Trương Duy Toản | Đất ở nông thôn | 2.320.000 | 696.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Đường Trương Duy Toản (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Chiêm Thành Tấn - Trục số 4 (Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện - nay là xã Phong Điền) | Đất ở nông thôn | 2.720.000 | 816.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Đường vào Khu mộ cụ Phan Văn Trị (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Lộ Vòng Cung - Cầu Cái Tắc | Đất ở nông thôn | 1.520.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Đường vào Khu mộ cụ Phan Văn Trị (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cái Tắc - Hết ranh đất Khu mộ cụ Phan Văn Trị | Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Đường vào Khu mộ cụ Phan Văn Trị (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ranh đất Khu mộ cụ Phan Văn Trị - Rạch Tre | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Khu Trung tâm Thương mại huyện Phong Điền (nay là xã Phong Điền) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục chính - | Đất ở nông thôn | 3.760.000 | 1.128.000 | 752.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Khu Trung tâm Thương mại huyện Phong Điền (nay là xã Phong Điền) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục phụ - | Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 792.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường An Bình - Cầu Trà Niền | Đất ở nông thôn | 2.480.000 | 744.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trà Niền - Cầu Tây Đô | Đất ở nông thôn | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Tây Đô - Cống Rạch Bần | Đất ở nông thôn | 4.576.000 | 1.372.800 | 915.200 | 0 |
| Xã Phong Điền | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Rạch Bần - Cầu Rạch Miếu | Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 864.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Rạch Miếu - Giáp ranh phường Phước Thới | Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Đường Nguyễn Thái Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Đường tỉnh 923 (mới) | Đất ở nông thôn | 2.480.000 | 744.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường An Bình - Cầu Trà Niền (Đường tỉnh 923 mới) | Đất ở nông thôn | 3.760.000 | 1.128.000 | 752.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trà Niền - Đường tỉnh 923 (mới) | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Đường Phan Văn Trị (Trục số 2, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện Phong Điền - nay là xã Phong Điền) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Đường Chiêm Thành Tấn | Đất ở nông thôn | 6.320.000 | 1.896.000 | 1.264.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Đường Phan Văn Trị (Trục số 2, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện Phong Điền - nay là xã Phong Điền) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Chiêm Thành Tấn - Hết ranh Trung tâm Y tế dự phòng huyện Phong Điền (cũ) | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Trục Đường số 26 và khu vực Đình Thần Nhơn Ái và các hẻm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục Đường số 26 và khu vực Đình Thần Nhơn Ái - | Đất ở nông thôn | 4.480.000 | 1.344.000 | 896.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Trục Đường số 26 và khu vực Đình Thần Nhơn Ái và các hẻm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các hẻm - | Đất ở nông thôn | 3.760.000 | 1.128.000 | 752.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Tuyến Đường nối từ Đường Nguyễn Văn Cừ đến Cầu Tây Đô (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Cừ - Cầu Tây Đô | Đất TM-DV nông thôn | 1.504.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Đường vào Trường THPT Phan Văn Trị (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài - Trường THPT Phan Văn Trị | Đất TM-DV nông thôn | 928.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Tuyến Đường dẫn Cầu Vàm Xáng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài - Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Đường tỉnh 918 (Hương lộ 28) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Giáp ranh phường Long Tuyền | Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Đường tỉnh 918 (Hương lộ 28) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xẻo Tre - Đường tỉnh 918 nâng cấp | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Khu dân cư xã Tân Thới (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - | Đất TM-DV nông thôn | 512.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Tuyến Đường Cầu Nhiếm - Trường Thành (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Nhiếm - Giáp ranh xã Trường Thành | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Tuyến Đường Đê KH9 (Đường cấp 5 đồng bằng) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Phước Thới - Tuyến Đường Cầu Nhiếm - Trường Thành | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Tuyến Đường Đê KH9 (Đường cấp 5 đồng bằng) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Tuyến Đường Cầu Nhiếm - Trường Thành - Giáp ranh xã Nhơn Ái | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Đường đi quanh Nhà khách Thành ủy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Hết ranh Nhà khách Thành ủy | Đất TM-DV nông thôn | 512.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Đường vào Trung tâm dạy nghề (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Hết ranh Trung tâm dạy nghề | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Đường Điêu Huyền (Trục đường 13, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện Phong Điền - nay là xã Phong Điền) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 12 - Đường Nguyễn Thái Bình | Đất TM-DV nông thôn | 1.088.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Xã Phong Điền Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - | Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 0 | 480.000 |
| Xã Phong Điền | Các Trục hành chính Trung tâm huyện Phong Điền (50 mét đầu của thửa đất) Trục số 4, 5, 8, 10, 14 Khu dân cư Thương mại, dịch vụ thị trấn (cũ) - | Đất SX-KD nông thôn | 2.030.000 | 609.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Các Trục hành chính Trung tâm huyện Phong Điền (50 mét đầu của thửa đất) Trục Đường số 12 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Đường Chiêm Thành Tấn (Trục số 7, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện - nay là xã Phong Điền) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 923 (mới) - Đường Trương Duy Toản | Đất SX-KD nông thôn | 2.030.000 | 609.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Đường Trương Duy Toản (50 mét đầu của thửa đất) Đường Chiêm Thành Tấn - Trục số 4 (Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện - nay là xã Phong Điền) | Đất SX-KD nông thôn | 2.380.000 | 714.000 | 476.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Đường vào Khu mộ cụ Phan Văn Trị (50 mét đầu của thửa đất) Lộ Vòng Cung - Cầu Cái Tắc | Đất SX-KD nông thôn | 1.330.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Đường vào Khu mộ cụ Phan Văn Trị (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cái Tắc - Hết ranh đất Khu mộ cụ Phan Văn Trị | Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Đường vào Khu mộ cụ Phan Văn Trị (50 mét đầu của thửa đất) Ranh đất Khu mộ cụ Phan Văn Trị - Rạch Tre | Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Khu Trung tâm Thương mại huyện Phong Điền (nay là xã Phong Điền) (50 mét đầu của thửa đất) Trục chính - | Đất SX-KD nông thôn | 3.290.000 | 987.000 | 658.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Khu Trung tâm Thương mại huyện Phong Điền (nay là xã Phong Điền) (50 mét đầu của thửa đất) Trục phụ - | Đất SX-KD nông thôn | 2.310.000 | 693.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường An Bình - Cầu Trà Niền | Đất SX-KD nông thôn | 2.170.000 | 651.000 | 434.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trà Niền - Cầu Tây Đô | Đất SX-KD nông thôn | 4.410.000 | 1.323.000 | 882.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tây Đô - Cống Rạch Bần | Đất SX-KD nông thôn | 4.004.000 | 1.201.200 | 800.800 | 0 |
| Xã Phong Điền | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cống Rạch Bần - Cầu Rạch Miếu | Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Rạch Miếu - Giáp ranh phường Phước Thới | Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Đường Nguyễn Thái Bình (50 mét đầu của thửa đất) Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Đường tỉnh 923 (mới) | Đất SX-KD nông thôn | 2.170.000 | 651.000 | 434.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường An Bình - Cầu Trà Niền (Đường tỉnh 923 mới) | Đất SX-KD nông thôn | 3.290.000 | 987.000 | 658.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trà Niền - Đường tỉnh 923 (mới) | Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Đường Phan Văn Trị (Trục số 2, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện Phong Điền - nay là xã Phong Điền) (50 mét đầu của thửa đất) Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Đường Chiêm Thành Tấn | Đất SX-KD nông thôn | 5.530.000 | 1.659.000 | 1.106.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Đường Phan Văn Trị (Trục số 2, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện Phong Điền - nay là xã Phong Điền) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Chiêm Thành Tấn - Hết ranh Trung tâm Y tế dự phòng huyện Phong Điền (cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Trục Đường số 26 và khu vực Đình Thần Nhơn Ái và các hẻm (50 mét đầu của thửa đất) Trục Đường số 26 và khu vực Đình Thần Nhơn Ái - | Đất SX-KD nông thôn | 3.920.000 | 1.176.000 | 784.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Trục Đường số 26 và khu vực Đình Thần Nhơn Ái và các hẻm (50 mét đầu của thửa đất) Các hẻm - | Đất SX-KD nông thôn | 3.290.000 | 987.000 | 658.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Tuyến Đường nối từ Đường Nguyễn Văn Cừ đến Cầu Tây Đô (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Văn Cừ - Cầu Tây Đô | Đất SX-KD nông thôn | 3.290.000 | 987.000 | 658.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Đường vào Trường THPT Phan Văn Trị (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài - Trường THPT Phan Văn Trị | Đất SX-KD nông thôn | 2.030.000 | 609.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Tuyến Đường dẫn Cầu Vàm Xáng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài - Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 945.000 | 630.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Đường tỉnh 918 (Hương lộ 28) (50 mét đầu của thửa đất) Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Giáp ranh phường Long Tuyền | Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Đường tỉnh 918 (Hương lộ 28) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xẻo Tre - Đường tỉnh 918 nâng cấp | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Khu dân cư xã Tân Thới (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - | Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Tuyến Đường Cầu Nhiếm - Trường Thành (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Nhiếm - Giáp ranh xã Trường Thành | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Tuyến Đường Đê KH9 (Đường cấp 5 đồng bằng) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Phước Thới - Tuyến Đường Cầu Nhiếm - Trường Thành | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Tuyến Đường Đê KH9 (Đường cấp 5 đồng bằng) (50 mét đầu của thửa đất) Tuyến Đường Cầu Nhiếm - Trường Thành - Giáp ranh xã Nhơn Ái | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Đường đi quanh Nhà khách Thành ủy (50 mét đầu của thửa đất) Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Hết ranh Nhà khách Thành ủy | Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Đường vào Trung tâm dạy nghề (50 mét đầu của thửa đất) Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Hết ranh Trung tâm dạy nghề | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Đường Điêu Huyền (Trục đường 13, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện Phong Điền - nay là xã Phong Điền) (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 12 - Đường Nguyễn Thái Bình | Đất SX-KD nông thôn | 2.380.000 | 714.000 | 476.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Các Trục hành chính Trung tâm huyện Phong Điền (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục số 4, 5, 8, 10, 14 Khu dân cư Thương mại, dịch vụ thị trấn (cũ) - | Đất SX-KD nông thôn | 812.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Các Trục hành chính Trung tâm huyện Phong Điền (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục Đường số 12 - | Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Đường Chiêm Thành Tấn (Trục số 7, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện - nay là xã Phong Điền) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 923 (mới) - Đường Trương Duy Toản | Đất SX-KD nông thôn | 812.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Đường Trương Duy Toản (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Chiêm Thành Tấn - Trục số 4 (Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện - nay là xã Phong Điền) | Đất SX-KD nông thôn | 952.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Đường vào Khu mộ cụ Phan Văn Trị (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Lộ Vòng Cung - Cầu Cái Tắc | Đất SX-KD nông thôn | 532.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Đường vào Khu mộ cụ Phan Văn Trị (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cái Tắc - Hết ranh đất Khu mộ cụ Phan Văn Trị | Đất SX-KD nông thôn | 448.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Đường vào Khu mộ cụ Phan Văn Trị (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ranh đất Khu mộ cụ Phan Văn Trị - Rạch Tre | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Khu Trung tâm Thương mại huyện Phong Điền (nay là xã Phong Điền) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục chính - | Đất SX-KD nông thôn | 1.316.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Khu Trung tâm Thương mại huyện Phong Điền (nay là xã Phong Điền) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục phụ - | Đất SX-KD nông thôn | 924.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường An Bình - Cầu Trà Niền | Đất SX-KD nông thôn | 868.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trà Niền - Cầu Tây Đô | Đất SX-KD nông thôn | 1.764.000 | 529.200 | 420.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tây Đô - Cống Rạch Bần | Đất SX-KD nông thôn | 1.601.600 | 480.480 | 420.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Rạch Bần - Cầu Rạch Miếu | Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Rạch Miếu - Giáp ranh phường Phước Thới | Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Đường Nguyễn Thái Bình (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Đường tỉnh 923 (mới) | Đất SX-KD nông thôn | 868.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường An Bình - Cầu Trà Niền (Đường tỉnh 923 mới) | Đất SX-KD nông thôn | 1.316.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trà Niền - Đường tỉnh 923 (mới) | Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Đường Phan Văn Trị (Trục số 2, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện Phong Điền - nay là xã Phong Điền) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Đường Chiêm Thành Tấn | Đất SX-KD nông thôn | 2.212.000 | 663.600 | 442.400 | 0 |
| Xã Phong Điền | Đường Phan Văn Trị (Trục số 2, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện Phong Điền - nay là xã Phong Điền) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Chiêm Thành Tấn - Hết ranh Trung tâm Y tế dự phòng huyện Phong Điền (cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Trục Đường số 26 và khu vực Đình Thần Nhơn Ái và các hẻm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục Đường số 26 và khu vực Đình Thần Nhơn Ái - | Đất SX-KD nông thôn | 1.568.000 | 470.400 | 420.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Trục Đường số 26 và khu vực Đình Thần Nhơn Ái và các hẻm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các hẻm - | Đất SX-KD nông thôn | 1.316.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Tuyến Đường nối từ Đường Nguyễn Văn Cừ đến Cầu Tây Đô (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Cừ - Cầu Tây Đô | Đất SX-KD nông thôn | 1.316.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Đường vào Trường THPT Phan Văn Trị (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài - Trường THPT Phan Văn Trị | Đất SX-KD nông thôn | 812.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Tuyến Đường dẫn Cầu Vàm Xáng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài - Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Đường tỉnh 918 (Hương lộ 28) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Giáp ranh phường Long Tuyền | Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Đường tỉnh 918 (Hương lộ 28) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xẻo Tre - Đường tỉnh 918 nâng cấp | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Khu dân cư xã Tân Thới (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - | Đất SX-KD nông thôn | 448.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Tuyến Đường Cầu Nhiếm - Trường Thành (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Nhiếm - Giáp ranh xã Trường Thành | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Tuyến Đường Đê KH9 (Đường cấp 5 đồng bằng) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Phước Thới - Tuyến Đường Cầu Nhiếm - Trường Thành | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Tuyến Đường Đê KH9 (Đường cấp 5 đồng bằng) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Tuyến Đường Cầu Nhiếm - Trường Thành - Giáp ranh xã Nhơn Ái | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Đường đi quanh Nhà khách Thành ủy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Hết ranh Nhà khách Thành ủy | Đất SX-KD nông thôn | 448.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Đường vào Trung tâm dạy nghề (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Hết ranh Trung tâm dạy nghề | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Đường Điêu Huyền (Trục đường 13, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện Phong Điền - nay là xã Phong Điền) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 12 - Đường Nguyễn Thái Bình | Đất SX-KD nông thôn | 952.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Phong Điền | Xã Phong Điền Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - | Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 0 | 420.000 |
| Xã Phong Điền | Xã Phong Điền - | Đất trồng lúa | 150.000 | 140.000 | 0 | 0 |
| Xã Phong Điền | Xã Phong Điền - | Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 140.000 | 0 | 0 |
| Xã Phong Điền | Xã Phong Điền - | Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 140.000 | 0 | 0 |
| Xã Phong Điền | Xã Phong Điền - | Đất rừng sản xuất | 150.000 | 140.000 | 0 | 0 |
| Xã Phong Điền | Xã Phong Điền - | Đất rừng phòng hộ | 120.000 | 112.000 | 0 | 0 |
| Xã Phong Điền | Xã Phong Điền - | Đất rừng đặc dụng | 96.000 | 89.600 | 0 | 0 |
| Xã Phong Điền | Xã Phong Điền - | Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 160.000 | 0 | 0 |
| Xã Phong Điền | Xã Phong Điền Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 160.000 | 0 | 0 |
| Xã Phong Điền | Xã Phong Điền - | Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 140.000 | 0 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất


