• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật Dân Sự

Bảng giá đất xã Phong Điền, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Dân Sự, Tin Pháp Luật
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Phong Điền, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất xã Phong Điền, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Phong Điền, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Phong Điền, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Phong Điền, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất xã Phong Điền, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Phong Điền, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất xã Phong Điền, thành phố Cần Thơ mới nhất

Xã Phong Điền Sắp xếp từ: Thị trấn Phong Điền, xã Tân Thới, xã Giai Xuân.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
22747Xã Phong ĐiềnCác Trục hành chính Trung tâm huyện Phong Điền (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục số 4, 5, 8, 10, 14 Khu dân cư Thương mại, dịch vụ thị trấn (cũ) -Đất ở nông thôn2.900.000870.000600.0000
22748Xã Phong ĐiềnCác Trục hành chính Trung tâm huyện Phong Điền (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục Đường số 12 -Đất ở nông thôn2.400.000720.000600.0000
22749Xã Phong ĐiềnĐường Chiêm Thành Tấn (Trục số 7, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện - nay là xã Phong Điền) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 923 (mới) - Đường Trương Duy ToảnĐất ở nông thôn2.900.000870.000600.0000
22750Xã Phong ĐiềnĐường Trương Duy Toản (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Chiêm Thành Tấn - Trục số 4 (Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện - nay là xã Phong Điền)Đất ở nông thôn3.400.0001.020.000680.0000
22751Xã Phong ĐiềnĐường vào Khu mộ cụ Phan Văn Trị (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Lộ Vòng Cung - Cầu Cái TắcĐất ở nông thôn1.900.000600.000600.0000
22752Xã Phong ĐiềnĐường vào Khu mộ cụ Phan Văn Trị (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cái Tắc - Hết ranh đất Khu mộ cụ Phan Văn TrịĐất ở nông thôn1.600.000600.000600.0000
22753Xã Phong ĐiềnĐường vào Khu mộ cụ Phan Văn Trị (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ranh đất Khu mộ cụ Phan Văn Trị - Rạch TreĐất ở nông thôn1.300.000600.000600.0000
22754Xã Phong ĐiềnKhu Trung tâm Thương mại huyện Phong Điền (nay là xã Phong Điền) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục chính -Đất ở nông thôn4.700.0001.410.000940.0000
22755Xã Phong ĐiềnKhu Trung tâm Thương mại huyện Phong Điền (nay là xã Phong Điền) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục phụ -Đất ở nông thôn3.300.000990.000660.0000
22756Xã Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường An Bình - Cầu Trà NiềnĐất ở nông thôn3.100.000930.000620.0000
22757Xã Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trà Niền - Cầu Tây ĐôĐất ở nông thôn6.300.0001.890.0001.260.0000
22758Xã Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Tây Đô - Cống Rạch BầnĐất ở nông thôn5.720.0001.716.0001.144.0000
22759Xã Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Rạch Bần - Cầu Rạch MiếuĐất ở nông thôn3.600.0001.080.000720.0000
22760Xã Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Rạch Miếu - Giáp ranh phường Phước ThớiĐất ở nông thôn2.400.000720.000600.0000
22761Xã Phong ĐiềnĐường Nguyễn Thái Bình (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Đường tỉnh 923 (mới)Đất ở nông thôn3.100.000930.000620.0000
22762Xã Phong ĐiềnĐường Nguyễn Văn Cừ nối dài (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường An Bình - Cầu Trà Niền (Đường tỉnh 923 mới)Đất ở nông thôn4.700.0001.410.000940.0000
22763Xã Phong ĐiềnĐường Nguyễn Văn Cừ nối dài (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trà Niền - Đường tỉnh 923 (mới)Đất ở nông thôn5.000.0001.500.0001.000.0000
22764Xã Phong ĐiềnĐường Phan Văn Trị (Trục số 2, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện Phong Điền - nay là xã Phong Điền) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Đường Chiêm Thành TấnĐất ở nông thôn7.900.0002.370.0001.580.0000
22765Xã Phong ĐiềnĐường Phan Văn Trị (Trục số 2, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện Phong Điền - nay là xã Phong Điền) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Chiêm Thành Tấn - Hết ranh Trung tâm Y tế dự phòng huyện Phong Điền (cũ)Đất ở nông thôn5.000.0001.500.0001.000.0000
22766Xã Phong ĐiềnTrục Đường số 26 và khu vực Đình Thần Nhơn Ái và các hẻm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục Đường số 26 và khu vực Đình Thần Nhơn Ái -Đất ở nông thôn5.600.0001.680.0001.120.0000
22767Xã Phong ĐiềnTrục Đường số 26 và khu vực Đình Thần Nhơn Ái và các hẻm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các hẻm -Đất ở nông thôn4.700.0001.410.000940.0000
22768Xã Phong ĐiềnTuyến Đường nối từ Đường Nguyễn Văn Cừ đến Cầu Tây Đô (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Cừ - Cầu Tây ĐôĐất ở nông thôn4.700.0001.410.000940.0000
22769Xã Phong ĐiềnĐường vào Trường THPT Phan Văn Trị (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài - Trường THPT Phan Văn TrịĐất ở nông thôn2.900.000870.000600.0000
22770Xã Phong ĐiềnTuyến Đường dẫn Cầu Vàm Xáng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài - Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ)Đất ở nông thôn4.500.0001.350.000900.0000
22771Xã Phong ĐiềnĐường tỉnh 918 (Hương lộ 28) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Giáp ranh phường Long TuyềnĐất ở nông thôn2.400.000720.000600.0000
22772Xã Phong ĐiềnĐường tỉnh 918 (Hương lộ 28) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Xẻo Tre - Đường tỉnh 918 nâng cấpĐất ở nông thôn1.500.000600.000600.0000
22773Xã Phong ĐiềnKhu dân cư xã Tân Thới (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu -Đất ở nông thôn1.600.000600.000600.0000
22774Xã Phong ĐiềnTuyến Đường Cầu Nhiếm - Trường Thành (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Nhiếm - Giáp ranh xã Trường ThànhĐất ở nông thôn1.200.000600.000600.0000
22775Xã Phong ĐiềnTuyến Đường Đê KH9 (Đường cấp 5 đồng bằng) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Phước Thới - Tuyến Đường Cầu Nhiếm - Trường ThànhĐất ở nông thôn1.200.000600.000600.0000
22776Xã Phong ĐiềnTuyến Đường Đê KH9 (Đường cấp 5 đồng bằng) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Tuyến Đường Cầu Nhiếm - Trường Thành - Giáp ranh xã Nhơn ÁiĐất ở nông thôn1.200.000600.000600.0000
22777Xã Phong ĐiềnĐường đi quanh Nhà khách Thành ủy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Hết ranh Nhà khách Thành ủyĐất ở nông thôn1.600.000600.000600.0000
22778Xã Phong ĐiềnĐường vào Trung tâm dạy nghề (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Hết ranh Trung tâm dạy nghềĐất ở nông thôn1.200.000600.000600.0000
22779Xã Phong ĐiềnĐường Điêu Huyền (Trục đường 13, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện Phong Điền - nay là xã Phong Điền) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 12 - Đường Nguyễn Thái BìnhĐất ở nông thôn3.400.0001.020.000680.0000
22780Xã Phong ĐiềnCác Trục hành chính Trung tâm huyện Phong Điền (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục số 4, 5, 8, 10, 14 Khu dân cư Thương mại, dịch vụ thị trấn (cũ) -Đất ở nông thôn2.320.000696.000600.0000
22781Xã Phong ĐiềnCác Trục hành chính Trung tâm huyện Phong Điền (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục Đường số 12 -Đất ở nông thôn1.920.000600.000600.0000
22782Xã Phong ĐiềnĐường Chiêm Thành Tấn (Trục số 7, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện - nay là xã Phong Điền) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 923 (mới) - Đường Trương Duy ToảnĐất ở nông thôn2.320.000696.000600.0000
22783Xã Phong ĐiềnĐường Trương Duy Toản (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Chiêm Thành Tấn - Trục số 4 (Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện - nay là xã Phong Điền)Đất ở nông thôn2.720.000816.000600.0000
22784Xã Phong ĐiềnĐường vào Khu mộ cụ Phan Văn Trị (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Lộ Vòng Cung - Cầu Cái TắcĐất ở nông thôn1.520.000600.000600.0000
22785Xã Phong ĐiềnĐường vào Khu mộ cụ Phan Văn Trị (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cái Tắc - Hết ranh đất Khu mộ cụ Phan Văn TrịĐất ở nông thôn1.280.000600.000600.0000
22786Xã Phong ĐiềnĐường vào Khu mộ cụ Phan Văn Trị (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ranh đất Khu mộ cụ Phan Văn Trị - Rạch TreĐất ở nông thôn1.040.000600.000600.0000
22787Xã Phong ĐiềnKhu Trung tâm Thương mại huyện Phong Điền (nay là xã Phong Điền) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục chính -Đất ở nông thôn3.760.0001.128.000752.0000
22788Xã Phong ĐiềnKhu Trung tâm Thương mại huyện Phong Điền (nay là xã Phong Điền) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục phụ -Đất ở nông thôn2.640.000792.000600.0000
22789Xã Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường An Bình - Cầu Trà NiềnĐất ở nông thôn2.480.000744.000600.0000
22790Xã Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trà Niền - Cầu Tây ĐôĐất ở nông thôn5.040.0001.512.0001.008.0000
22791Xã Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Tây Đô - Cống Rạch BầnĐất ở nông thôn4.576.0001.372.800915.2000
22792Xã Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Rạch Bần - Cầu Rạch MiếuĐất ở nông thôn2.880.000864.000600.0000
22793Xã Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Rạch Miếu - Giáp ranh phường Phước ThớiĐất ở nông thôn1.920.000600.000600.0000
22794Xã Phong ĐiềnĐường Nguyễn Thái Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Đường tỉnh 923 (mới)Đất ở nông thôn2.480.000744.000600.0000
22795Xã Phong ĐiềnĐường Nguyễn Văn Cừ nối dài (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường An Bình - Cầu Trà Niền (Đường tỉnh 923 mới)Đất ở nông thôn3.760.0001.128.000752.0000
22796Xã Phong ĐiềnĐường Nguyễn Văn Cừ nối dài (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trà Niền - Đường tỉnh 923 (mới)Đất ở nông thôn4.000.0001.200.000800.0000
22797Xã Phong ĐiềnĐường Phan Văn Trị (Trục số 2, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện Phong Điền - nay là xã Phong Điền) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Đường Chiêm Thành TấnĐất ở nông thôn6.320.0001.896.0001.264.0000
22798Xã Phong ĐiềnĐường Phan Văn Trị (Trục số 2, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện Phong Điền - nay là xã Phong Điền) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Chiêm Thành Tấn - Hết ranh Trung tâm Y tế dự phòng huyện Phong Điền (cũ)Đất ở nông thôn4.000.0001.200.000800.0000
22799Xã Phong ĐiềnTrục Đường số 26 và khu vực Đình Thần Nhơn Ái và các hẻm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục Đường số 26 và khu vực Đình Thần Nhơn Ái -Đất ở nông thôn4.480.0001.344.000896.0000
22800Xã Phong ĐiềnTrục Đường số 26 và khu vực Đình Thần Nhơn Ái và các hẻm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các hẻm -Đất ở nông thôn3.760.0001.128.000752.0000
22901Xã Phong ĐiềnTuyến Đường nối từ Đường Nguyễn Văn Cừ đến Cầu Tây Đô (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Cừ - Cầu Tây ĐôĐất TM-DV nông thôn1.504.000480.000480.0000
22902Xã Phong ĐiềnĐường vào Trường THPT Phan Văn Trị (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài - Trường THPT Phan Văn TrịĐất TM-DV nông thôn928.000480.000480.0000
22903Xã Phong ĐiềnTuyến Đường dẫn Cầu Vàm Xáng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài - Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ)Đất TM-DV nông thôn1.440.000480.000480.0000
22904Xã Phong ĐiềnĐường tỉnh 918 (Hương lộ 28) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Giáp ranh phường Long TuyềnĐất TM-DV nông thôn768.000480.000480.0000
22905Xã Phong ĐiềnĐường tỉnh 918 (Hương lộ 28) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xẻo Tre - Đường tỉnh 918 nâng cấpĐất TM-DV nông thôn480.000480.000480.0000
22906Xã Phong ĐiềnKhu dân cư xã Tân Thới (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu -Đất TM-DV nông thôn512.000480.000480.0000
22907Xã Phong ĐiềnTuyến Đường Cầu Nhiếm - Trường Thành (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Nhiếm - Giáp ranh xã Trường ThànhĐất TM-DV nông thôn480.000480.000480.0000
22908Xã Phong ĐiềnTuyến Đường Đê KH9 (Đường cấp 5 đồng bằng) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Phước Thới - Tuyến Đường Cầu Nhiếm - Trường ThànhĐất TM-DV nông thôn480.000480.000480.0000
22909Xã Phong ĐiềnTuyến Đường Đê KH9 (Đường cấp 5 đồng bằng) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Tuyến Đường Cầu Nhiếm - Trường Thành - Giáp ranh xã Nhơn ÁiĐất TM-DV nông thôn480.000480.000480.0000
22910Xã Phong ĐiềnĐường đi quanh Nhà khách Thành ủy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Hết ranh Nhà khách Thành ủyĐất TM-DV nông thôn512.000480.000480.0000
22911Xã Phong ĐiềnĐường vào Trung tâm dạy nghề (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Hết ranh Trung tâm dạy nghềĐất TM-DV nông thôn480.000480.000480.0000
22912Xã Phong ĐiềnĐường Điêu Huyền (Trục đường 13, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện Phong Điền - nay là xã Phong Điền) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 12 - Đường Nguyễn Thái BìnhĐất TM-DV nông thôn1.088.000480.000480.0000
22913Xã Phong ĐiềnXã Phong Điền Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất TM-DV nông thôn000480.000
22914Xã Phong ĐiềnCác Trục hành chính Trung tâm huyện Phong Điền (50 mét đầu của thửa đất) Trục số 4, 5, 8, 10, 14 Khu dân cư Thương mại, dịch vụ thị trấn (cũ) -Đất SX-KD nông thôn2.030.000609.000420.0000
22915Xã Phong ĐiềnCác Trục hành chính Trung tâm huyện Phong Điền (50 mét đầu của thửa đất) Trục Đường số 12 -Đất SX-KD nông thôn1.680.000504.000420.0000
22916Xã Phong ĐiềnĐường Chiêm Thành Tấn (Trục số 7, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện - nay là xã Phong Điền) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 923 (mới) - Đường Trương Duy ToảnĐất SX-KD nông thôn2.030.000609.000420.0000
22917Xã Phong ĐiềnĐường Trương Duy Toản (50 mét đầu của thửa đất) Đường Chiêm Thành Tấn - Trục số 4 (Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện - nay là xã Phong Điền)Đất SX-KD nông thôn2.380.000714.000476.0000
22918Xã Phong ĐiềnĐường vào Khu mộ cụ Phan Văn Trị (50 mét đầu của thửa đất) Lộ Vòng Cung - Cầu Cái TắcĐất SX-KD nông thôn1.330.000420.000420.0000
22919Xã Phong ĐiềnĐường vào Khu mộ cụ Phan Văn Trị (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cái Tắc - Hết ranh đất Khu mộ cụ Phan Văn TrịĐất SX-KD nông thôn1.120.000420.000420.0000
22920Xã Phong ĐiềnĐường vào Khu mộ cụ Phan Văn Trị (50 mét đầu của thửa đất) Ranh đất Khu mộ cụ Phan Văn Trị - Rạch TreĐất SX-KD nông thôn910.000420.000420.0000
22921Xã Phong ĐiềnKhu Trung tâm Thương mại huyện Phong Điền (nay là xã Phong Điền) (50 mét đầu của thửa đất) Trục chính -Đất SX-KD nông thôn3.290.000987.000658.0000
22922Xã Phong ĐiềnKhu Trung tâm Thương mại huyện Phong Điền (nay là xã Phong Điền) (50 mét đầu của thửa đất) Trục phụ -Đất SX-KD nông thôn2.310.000693.000462.0000
22923Xã Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường An Bình - Cầu Trà NiềnĐất SX-KD nông thôn2.170.000651.000434.0000
22924Xã Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trà Niền - Cầu Tây ĐôĐất SX-KD nông thôn4.410.0001.323.000882.0000
22925Xã Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tây Đô - Cống Rạch BầnĐất SX-KD nông thôn4.004.0001.201.200800.8000
22926Xã Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cống Rạch Bần - Cầu Rạch MiếuĐất SX-KD nông thôn2.520.000756.000504.0000
22927Xã Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Rạch Miếu - Giáp ranh phường Phước ThớiĐất SX-KD nông thôn1.680.000504.000420.0000
22928Xã Phong ĐiềnĐường Nguyễn Thái Bình (50 mét đầu của thửa đất) Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Đường tỉnh 923 (mới)Đất SX-KD nông thôn2.170.000651.000434.0000
22929Xã Phong ĐiềnĐường Nguyễn Văn Cừ nối dài (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường An Bình - Cầu Trà Niền (Đường tỉnh 923 mới)Đất SX-KD nông thôn3.290.000987.000658.0000
22930Xã Phong ĐiềnĐường Nguyễn Văn Cừ nối dài (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trà Niền - Đường tỉnh 923 (mới)Đất SX-KD nông thôn3.500.0001.050.000700.0000
22931Xã Phong ĐiềnĐường Phan Văn Trị (Trục số 2, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện Phong Điền - nay là xã Phong Điền) (50 mét đầu của thửa đất) Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Đường Chiêm Thành TấnĐất SX-KD nông thôn5.530.0001.659.0001.106.0000
22932Xã Phong ĐiềnĐường Phan Văn Trị (Trục số 2, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện Phong Điền - nay là xã Phong Điền) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Chiêm Thành Tấn - Hết ranh Trung tâm Y tế dự phòng huyện Phong Điền (cũ)Đất SX-KD nông thôn3.500.0001.050.000700.0000
22933Xã Phong ĐiềnTrục Đường số 26 và khu vực Đình Thần Nhơn Ái và các hẻm (50 mét đầu của thửa đất) Trục Đường số 26 và khu vực Đình Thần Nhơn Ái -Đất SX-KD nông thôn3.920.0001.176.000784.0000
22934Xã Phong ĐiềnTrục Đường số 26 và khu vực Đình Thần Nhơn Ái và các hẻm (50 mét đầu của thửa đất) Các hẻm -Đất SX-KD nông thôn3.290.000987.000658.0000
22935Xã Phong ĐiềnTuyến Đường nối từ Đường Nguyễn Văn Cừ đến Cầu Tây Đô (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Văn Cừ - Cầu Tây ĐôĐất SX-KD nông thôn3.290.000987.000658.0000
22936Xã Phong ĐiềnĐường vào Trường THPT Phan Văn Trị (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài - Trường THPT Phan Văn TrịĐất SX-KD nông thôn2.030.000609.000420.0000
22937Xã Phong ĐiềnTuyến Đường dẫn Cầu Vàm Xáng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài - Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ)Đất SX-KD nông thôn3.150.000945.000630.0000
22938Xã Phong ĐiềnĐường tỉnh 918 (Hương lộ 28) (50 mét đầu của thửa đất) Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Giáp ranh phường Long TuyềnĐất SX-KD nông thôn1.680.000504.000420.0000
22939Xã Phong ĐiềnĐường tỉnh 918 (Hương lộ 28) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xẻo Tre - Đường tỉnh 918 nâng cấpĐất SX-KD nông thôn1.050.000420.000420.0000
22940Xã Phong ĐiềnKhu dân cư xã Tân Thới (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu -Đất SX-KD nông thôn1.120.000420.000420.0000
22941Xã Phong ĐiềnTuyến Đường Cầu Nhiếm - Trường Thành (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Nhiếm - Giáp ranh xã Trường ThànhĐất SX-KD nông thôn840.000420.000420.0000
22942Xã Phong ĐiềnTuyến Đường Đê KH9 (Đường cấp 5 đồng bằng) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Phước Thới - Tuyến Đường Cầu Nhiếm - Trường ThànhĐất SX-KD nông thôn840.000420.000420.0000
22943Xã Phong ĐiềnTuyến Đường Đê KH9 (Đường cấp 5 đồng bằng) (50 mét đầu của thửa đất) Tuyến Đường Cầu Nhiếm - Trường Thành - Giáp ranh xã Nhơn ÁiĐất SX-KD nông thôn840.000420.000420.0000
22944Xã Phong ĐiềnĐường đi quanh Nhà khách Thành ủy (50 mét đầu của thửa đất) Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Hết ranh Nhà khách Thành ủyĐất SX-KD nông thôn1.120.000420.000420.0000
22945Xã Phong ĐiềnĐường vào Trung tâm dạy nghề (50 mét đầu của thửa đất) Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Hết ranh Trung tâm dạy nghềĐất SX-KD nông thôn840.000420.000420.0000
22946Xã Phong ĐiềnĐường Điêu Huyền (Trục đường 13, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện Phong Điền - nay là xã Phong Điền) (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 12 - Đường Nguyễn Thái BìnhĐất SX-KD nông thôn2.380.000714.000476.0000
22947Xã Phong ĐiềnCác Trục hành chính Trung tâm huyện Phong Điền (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục số 4, 5, 8, 10, 14 Khu dân cư Thương mại, dịch vụ thị trấn (cũ) -Đất SX-KD nông thôn812.000420.000420.0000
22948Xã Phong ĐiềnCác Trục hành chính Trung tâm huyện Phong Điền (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục Đường số 12 -Đất SX-KD nông thôn672.000420.000420.0000
22949Xã Phong ĐiềnĐường Chiêm Thành Tấn (Trục số 7, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện - nay là xã Phong Điền) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 923 (mới) - Đường Trương Duy ToảnĐất SX-KD nông thôn812.000420.000420.0000
22950Xã Phong ĐiềnĐường Trương Duy Toản (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Chiêm Thành Tấn - Trục số 4 (Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện - nay là xã Phong Điền)Đất SX-KD nông thôn952.000420.000420.0000
22951Xã Phong ĐiềnĐường vào Khu mộ cụ Phan Văn Trị (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Lộ Vòng Cung - Cầu Cái TắcĐất SX-KD nông thôn532.000420.000420.0000
22952Xã Phong ĐiềnĐường vào Khu mộ cụ Phan Văn Trị (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cái Tắc - Hết ranh đất Khu mộ cụ Phan Văn TrịĐất SX-KD nông thôn448.000420.000420.0000
22953Xã Phong ĐiềnĐường vào Khu mộ cụ Phan Văn Trị (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ranh đất Khu mộ cụ Phan Văn Trị - Rạch TreĐất SX-KD nông thôn420.000420.000420.0000
22954Xã Phong ĐiềnKhu Trung tâm Thương mại huyện Phong Điền (nay là xã Phong Điền) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục chính -Đất SX-KD nông thôn1.316.000420.000420.0000
22955Xã Phong ĐiềnKhu Trung tâm Thương mại huyện Phong Điền (nay là xã Phong Điền) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục phụ -Đất SX-KD nông thôn924.000420.000420.0000
22956Xã Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường An Bình - Cầu Trà NiềnĐất SX-KD nông thôn868.000420.000420.0000
22957Xã Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trà Niền - Cầu Tây ĐôĐất SX-KD nông thôn1.764.000529.200420.0000
22958Xã Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tây Đô - Cống Rạch BầnĐất SX-KD nông thôn1.601.600480.480420.0000
22959Xã Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Rạch Bần - Cầu Rạch MiếuĐất SX-KD nông thôn1.008.000420.000420.0000
22960Xã Phong ĐiềnLộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Rạch Miếu - Giáp ranh phường Phước ThớiĐất SX-KD nông thôn672.000420.000420.0000
22961Xã Phong ĐiềnĐường Nguyễn Thái Bình (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Đường tỉnh 923 (mới)Đất SX-KD nông thôn868.000420.000420.0000
22962Xã Phong ĐiềnĐường Nguyễn Văn Cừ nối dài (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường An Bình - Cầu Trà Niền (Đường tỉnh 923 mới)Đất SX-KD nông thôn1.316.000420.000420.0000
22963Xã Phong ĐiềnĐường Nguyễn Văn Cừ nối dài (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trà Niền - Đường tỉnh 923 (mới)Đất SX-KD nông thôn1.400.000420.000420.0000
22964Xã Phong ĐiềnĐường Phan Văn Trị (Trục số 2, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện Phong Điền - nay là xã Phong Điền) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Đường Chiêm Thành TấnĐất SX-KD nông thôn2.212.000663.600442.4000
22965Xã Phong ĐiềnĐường Phan Văn Trị (Trục số 2, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện Phong Điền - nay là xã Phong Điền) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Chiêm Thành Tấn - Hết ranh Trung tâm Y tế dự phòng huyện Phong Điền (cũ)Đất SX-KD nông thôn1.400.000420.000420.0000
22966Xã Phong ĐiềnTrục Đường số 26 và khu vực Đình Thần Nhơn Ái và các hẻm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục Đường số 26 và khu vực Đình Thần Nhơn Ái -Đất SX-KD nông thôn1.568.000470.400420.0000
22967Xã Phong ĐiềnTrục Đường số 26 và khu vực Đình Thần Nhơn Ái và các hẻm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các hẻm -Đất SX-KD nông thôn1.316.000420.000420.0000
22968Xã Phong ĐiềnTuyến Đường nối từ Đường Nguyễn Văn Cừ đến Cầu Tây Đô (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Cừ - Cầu Tây ĐôĐất SX-KD nông thôn1.316.000420.000420.0000
22969Xã Phong ĐiềnĐường vào Trường THPT Phan Văn Trị (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài - Trường THPT Phan Văn TrịĐất SX-KD nông thôn812.000420.000420.0000
22970Xã Phong ĐiềnTuyến Đường dẫn Cầu Vàm Xáng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài - Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ)Đất SX-KD nông thôn1.260.000420.000420.0000
22971Xã Phong ĐiềnĐường tỉnh 918 (Hương lộ 28) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Giáp ranh phường Long TuyềnĐất SX-KD nông thôn672.000420.000420.0000
22972Xã Phong ĐiềnĐường tỉnh 918 (Hương lộ 28) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xẻo Tre - Đường tỉnh 918 nâng cấpĐất SX-KD nông thôn420.000420.000420.0000
22973Xã Phong ĐiềnKhu dân cư xã Tân Thới (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu -Đất SX-KD nông thôn448.000420.000420.0000
22974Xã Phong ĐiềnTuyến Đường Cầu Nhiếm - Trường Thành (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Nhiếm - Giáp ranh xã Trường ThànhĐất SX-KD nông thôn420.000420.000420.0000
22975Xã Phong ĐiềnTuyến Đường Đê KH9 (Đường cấp 5 đồng bằng) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Phước Thới - Tuyến Đường Cầu Nhiếm - Trường ThànhĐất SX-KD nông thôn420.000420.000420.0000
22976Xã Phong ĐiềnTuyến Đường Đê KH9 (Đường cấp 5 đồng bằng) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Tuyến Đường Cầu Nhiếm - Trường Thành - Giáp ranh xã Nhơn ÁiĐất SX-KD nông thôn420.000420.000420.0000
22977Xã Phong ĐiềnĐường đi quanh Nhà khách Thành ủy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Hết ranh Nhà khách Thành ủyĐất SX-KD nông thôn448.000420.000420.0000
22978Xã Phong ĐiềnĐường vào Trung tâm dạy nghề (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Hết ranh Trung tâm dạy nghềĐất SX-KD nông thôn420.000420.000420.0000
22979Xã Phong ĐiềnĐường Điêu Huyền (Trục đường 13, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện Phong Điền - nay là xã Phong Điền) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 12 - Đường Nguyễn Thái BìnhĐất SX-KD nông thôn952.000420.000420.0000
22980Xã Phong ĐiềnXã Phong Điền Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất SX-KD nông thôn000420.000
22981Xã Phong ĐiềnXã Phong Điền -Đất trồng lúa150.000140.00000
22982Xã Phong ĐiềnXã Phong Điền -Đất trồng cây hàng năm150.000140.00000
22983Xã Phong ĐiềnXã Phong Điền -Đất nuôi trồng thủy sản150.000140.00000
22984Xã Phong ĐiềnXã Phong Điền -Đất rừng sản xuất150.000140.00000
22985Xã Phong ĐiềnXã Phong Điền -Đất rừng phòng hộ120.000112.00000
22986Xã Phong ĐiềnXã Phong Điền -Đất rừng đặc dụng96.00089.60000
22987Xã Phong ĐiềnXã Phong Điền -Đất trồng cây lâu năm180.000160.00000
22988Xã Phong ĐiềnXã Phong Điền Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác180.000160.00000
22989Xã Phong ĐiềnXã Phong Điền -Đất nông nghiệp khác150.000140.00000

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

4.9/5 - (946 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Phú Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Phú Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Sông Đốc, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Sông Đốc, tỉnh Cà Mau năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.