Bảng giá đất xã Ninh Quới, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Ninh Quới, tỉnh Cà Mau
Bảng giá đất xã Ninh Quới, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá;
– Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;
– Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.
2.2. Bảng giá đất xã Ninh Quới, tỉnh Cà Mau
Xã Ninh Quới sắp xếp từ: Xã Ninh Quới A, xã Ninh Quới.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cà Mau xã Ninh Quới | Đường bờ nam Kênh QL (Chợ) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Thành Tải → Đến cầu Rạch Cũ (ông Lý Ích) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Đường cầu mới Ninh Quới, đoạn nối giữa đường Ngan Dừa - Ninh Quới (Lộ 63) Bắt đầu từ 0m (tính từ mép Lộ 63) → Đến hết ranh đất Miếu ông Bổn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Phía Tây Quản lộ Phụng Hiệp Bắt đầu từ ranh đất ông Ba Ta → Đến cống Hai Quan | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Phía đông quản lộ Phụng Hiệp Bắt đầu từ ranh của bà Lê Thị The (cầu Ngan Dừa) → Đến hết ranh đất bà Nguyễn Thị Năm (Cầu Hai Quan) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lưu Vinh (ông 7 Chành) → Đến hết ranh đất Bà Nguyễn Thị Lan | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Phía Tây Quản lộ Phụng Hiệp Bắt đầu từ ranh đất ông Ba Ta → Đến cống Hai Quan | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Phía đông quản lộ Phụng Hiệp Bắt đầu từ ranh của bà Lê Thị The (cầu Ngan Dừa) → Đến hết ranh đất bà Nguyễn Thị Năm (Cầu Hai Quan) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Bờ bắc Kênh Quản Lộ Phụng Hiệp Bắt đầu từ giáp ranh đất Bà Nguyễn Thị Lan → Đến giáp ranh xã Phước Long (tên cũ: Đến ấp Phước Hoà Tiền - Thị trấn Phước Long) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Đường bờ bắc Kênh Quản lộ Bắt đầu từ trạm giao thông đường thủy khu vực Hồng Dân (tên cũ: Bắt đầu từ trạm giao thông đường thủy huyện Hồng Dân) → Đến hết ranh đất ông Trần Văn Ri (ấp Ninh Lợi) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ) Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Xiếu → Hướng Cầu Sập giáp cầu 3 Để | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Đường Phía Tây Ninh Quới - Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm (tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hiệp) → Đến cầu 3 Gió | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Đường Phía Đông Ninh Quới - Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Phiếng → Đến hết ranh đất ông Lê Thanh Hải | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ) Bắt đầu từ chùa Hưng Thiên Tự → Đến hết ranh đất ông Lưu Minh Trung | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Ấp Phú Tân Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Phương → Đến cầu 30 tháng 4 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Ấp Phú Tân Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Phương → Đến cầu 30 tháng 4 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Ấp Phú Tân Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Sách → Đến hết ranh đất ông Quách Văn Tạo | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Ấp Phú Tân Bắt đầu từ ngã tư chợ Ninh Quới (Nguyễn Ngọc Ẩn) → Đến hết ranh đất ông Trịnh Văn Ty | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lưu Minh Trung → Đến hết ranh đất kho lương thực | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ) Bắt đầu từ ranh đất nhà Ba Hòn → Đến hết ranh đất ông Trần Văn Hùng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Ấp Phú Tân Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Sách → Đến hết ranh đất ông Quách Văn Tạo | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Ấp Phú Tân Bắt đầu từ ngã tư chợ Ninh Quới (Nguyễn Ngọc Ẩn) → Đến hết ranh đất ông Trịnh Văn Ty | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lưu Minh Trung → Đến hết ranh đất kho lương thực | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ) Bắt đầu từ ranh đất nhà Ba Hòn → Đến hết ranh đất ông Trần Văn Hùng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Ấp Phú Tân Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Sách → Đến hết ranh đất ông Quách Văn Tạo | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Ấp Phú Tân Bắt đầu từ ngã tư chợ Ninh Quới (Nguyễn Ngọc Ẩn) → Đến hết ranh đất ông Trịnh Văn Ty | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lưu Minh Trung → Đến hết ranh đất kho lương thực | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ) Bắt đầu từ ranh đất nhà Ba Hòn → Đến hết ranh đất ông Trần Văn Hùng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Kênh Tư Tào (đường phía Đông) Từ cầu Bà Âu → Nhà ông Tám Thay | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Kênh Tư Tào (đường phía Đông) Từ cầu Bà Âu → Nhà ông Tám Thay | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Đường Phía Tây Ninh Quới - Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Ủ → Đến Ninh Thạnh 2 xã Hồng Dân (cầu 3.000) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Đường phía Bắc Ninh Quới - Vĩnh Quới - Sóc Trăng Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Biểu → Đến giáp ranh Cần Thơ (tên cũ: Đến giáp ranh phường 3, TX. Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Đường phía Đông Ninh Quới -Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Vân → Đến hết ranh đất ông Trần Văn Đức | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ) Bắt đầu từ hết ranh đất kho lương thực → Đến giáp ranh Cần Thơ (tên cũ: Đến giáp ranh phường 3, TX. Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Ấp Phú Tân Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sử Văn Khuyên → Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quận | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Ấp Phú Tân Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Thuỷ → Đình thần Nguyễn Trung Trực | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Ấp Phú Tân Bắt đầu từ cầu 30 tháng 4 → Đến cầu Mười Thời (tên cũ: Đến cầu Bà Âu) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Ấp Phú Tân Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Thủy → Đến hết ranh đất ông Trần Hoàng Em | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Ấp Phú Tân Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Trần Thị Hai (cầu giáp ranh Ninh Hòa) → Đến hết ranh Thái Đức Hồng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Âp Ninh Phú Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Thạch Giỏi → Đến Đình thần Nguyễn Trung Trực | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Âp Ninh Điền Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Tuyết Dương → Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thế (Cầu giáp Ninh Qưới A) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Đường Dẫn Cống âu thuyền Bắt đầu từ cống Âu Thuyền → Đến cống phân ranh mặn ngọt: Cầu Sập - Ninh Quới | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Tuyến lộ nhựa 2m Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Mai Văn Sanh → Đến hết ranh đất ông Lê Bữu Trang | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Kênh Tư Tào (đường phía Đông) Từ cầu sắt → Hết ranh đất ông Trần Văn Hải | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Ấp Phú Tân Bắt đầu từ cầu 30 tháng 4 → Đến cầu Mười Thời (tên cũ: Đến cầu Bà Âu) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Ấp Phú Tân Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Thủy → Đến hết ranh đất ông Trần Hoàng Em | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Ấp Phú Tân Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Trần Thị Hai (cầu giáp ranh Ninh Hòa) → Đến hết ranh Thái Đức Hồng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Âp Ninh Phú Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Thạch Giỏi → Đến Đình thần Nguyễn Trung Trực | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Âp Ninh Điền Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Tuyết Dương → Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thế (Cầu giáp Ninh Qưới A) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Đường Dẫn Cống âu thuyền Bắt đầu từ cống Âu Thuyền → Đến cống phân ranh mặn ngọt: Cầu Sập - Ninh Quới | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Tuyến lộ nhựa 2m Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Mai Văn Sanh → Đến hết ranh đất ông Lê Bữu Trang | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Kênh Tư Tào (đường phía Đông) Từ cầu sắt → Hết ranh đất ông Trần Văn Hải | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Ấp Ninh Bình Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Thép → Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Dợt | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Ấp Ninh Bình Hà Văn Hận → Lâm Văn Tám | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Ấp Ngọn Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Còn → Đến hết ranh ông Đặng Văn Thạch | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Ấp Vàm Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đặng Văn Thạch → Đến cầu Bà Âu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Ấp Ninh Điền Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Diệp Văn Út → Đến hết ranh đất ông Phan Văn Còn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Ấp Ninh Điền Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trương Văn Thắng → Đến hết ranh đất ông Lâm Văn Lô | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Ấp Ninh Điền Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Be → Đến hết ranh đất ông Chiến | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Ấp Ninh Thành Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Quận → Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thuấn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Ấp Ninh Tân Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Sơn → Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thuấn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Tuyến Lung Phèn Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Thu → Đến hết ranh đất ông 6 Chem | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Ấp Ngọn Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Tư (Tư Rút) → Đến hết ranh đất ông Trần Văn Nghị (Bờ Tây) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Ấp Ninh Bình Hà Văn Hận → Lâm Văn Tám | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Ấp Ngọn Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Còn → Đến hết ranh ông Đặng Văn Thạch | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Ấp Vàm Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đặng Văn Thạch → Đến cầu Bà Âu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Ấp Ninh Điền Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Diệp Văn Út → Đến hết ranh đất ông Phan Văn Còn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Ấp Ninh Điền Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trương Văn Thắng → Đến hết ranh đất ông Lâm Văn Lô | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Ấp Ninh Điền Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Be → Đến hết ranh đất ông Chiến | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Ấp Ninh Thành Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Quận → Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thuấn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Ấp Ninh Tân Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Sơn → Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thuấn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Tuyến Lung Phèn Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Thu → Đến hết ranh đất ông 6 Chem | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Ấp Ngọn Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Tư (Tư Rút) → Đến hết ranh đất ông Trần Văn Nghị (Bờ Tây) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Ấp Ngọn Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Tư (Tư Rút) → Đến hết ranh đất ông Huỳnh Trung Liên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Ấp Ngọn Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 2 Trà → Đến hết ranh đất ông Trần Hoàng Thọ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Ấp Ninh Tân Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Nghị (Bờ Tây) → Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sự | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Ấp Ninh Tân Bắt đầu từ cầu 2 Ẩn → Hết ranh thửa đất ông Nguyễn Văn Cuôi | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Ấp Ngan Kè Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Hùng Dũng → Đến hết ranh đất ông Nguyễn Ngọc Hưởng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Kênh Tư Tào (đường phía Đông) Cầu Ba Gió → Giáp ranh ấp Tà Óc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Kênh Tư Tào (đường phía Đông) Từ nhà ông Cọp → Gáp ranh đất ấp Ninh An xã Hồng Dân | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Kênh Tư Tào (đường phía Đông) Từ đất nhà ông Trần Văn Bon → Nhà Nguyễn Văn Dững | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Kênh 3/2 Bắt đầu từ cầu 3/2 → Đến hết ranh đất nhà bà Cao Thị Ngân | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Kênh ba Đồng Bắt đầu từ cầu 3 Tài → Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Ngọc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Cầu 7 Mai Bắt đầu từ ranh đất bà Võ Thị Anh Đào → Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn On | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Kênh Le Le (đường phía Nam) Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Thanh Hải → Đến hết ranh đất ông Đặng Thành Việt | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Kênh Le Le (đường phía Bắc) Bắt đầu từ ranh đất bà Lê Thị Tú Em → Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Phến | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Kênh Le Le (đường phía Nam) Bắt đầu từ ranh đất ông Phạm Văn Nghiệp → Đến hết ranh đất ông Trần Thanh Hải | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Tuyến lộ nhựa 2m Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Đẳng → Đến hết ranh đất ông Cao Trung Đương | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Kênh 6 Tào Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Nhuận → Đến hết ranh đất ông Trần Văn Thức | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Kênh Tư Tào (đường phía Đông) Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Vũ Phấn (tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Vũ Phưởng) → Đến hết ranh đất ông Trần Văn Xem | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Kênh Tư Tào (đường phía Đông) Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Vũ Phấn (tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Vũ Phưởng) → Đến hết ranh đất ông Trần Văn Xem | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Kênh Trà Đốt Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Ngự → Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Văn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Tuyến lộ nhựa 2m Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Đăng Thêm → Đến hết ranh đất ông Hồng Văn Khởi (Vàm tư Tảo) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Tuyến lộ nhựa 2m Bắt đầu từ cầu Chín Điệu → Đến hết ranh đất ông Danh Thượng (Ninh Chùa) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Tuyến lộ nhựa 2m Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Phương → Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quang (cầu 3 Tài) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Ấp Phú Tân Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Thạch Khanh → Đến 1/2 ranh đất ông Danh Chanh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Kênh Tư Tào (đường phía Đông) Nhà Lý Hùng → Giáp ranh phường Mỹ Quới | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Ninh Quới | Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |


