Bảng giá đất xã Nguyễn Lương Bằng, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Nguyễn Lương Bằng, TP. Hải Phòng
Bảng giá đất xã Nguyễn Lương Bằng, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.2. Bảng giá đất xã Nguyễn Lương Bằng, TP. Hải Phòng
Xã Nguyễn Lương Bằng sắp xếp từ: Xã Phạm Kha, Nhân Quyền, phần còn lại của xã Thanh Tùng và Đoàn Tùng.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Khu dân cư mới xã Đoàn Tùng Các lô bám đường gom đường 392, mặt cắt 7,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Đường 392 Ngã ba đường rẽ vào nhà tưởng niệm Nguyễn Lương Bằng → Lối rẽ vào trụ sở Đảng ủy xã Nguyễn Lương Bằng (xã Đoàn Tùng cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 | 14.400.000 | 7.200.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Khu dân cư mới xã Đoàn Tùng Các lô đất còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Đường 392 (thuộc khu trung tâm thương mại chợ Thông) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.800.000 | 15.200.000 | 7.600.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Điểm dân cư mới Khu dân cư số 1, xã Đoàn Tùng Các lô bám đường Cụm công nghiệp Đoàn Tùng (trục chính thôn Thúy Lâm) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Đường 392 Lối rẽ vào trụ sở Đảng ủy xã Nguyễn Lương Bằng → Cống Xi phông (thuộc xã Đoàn Tùng cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.800.000 | 9.500.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Điểm dân cư thôn La Xá, xã Thanh Tùng (mặt cắt 7,5m) Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Điểm dân cư mới thôn Phạm Lâm, xã Đoàn Tùng Các lô bám đường có mặt cắt 5,5m, vỉa hè 3m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Đường 392 Cây xăng Nhân Quyền → Ngã ba đường rẽ vào nhà tưởng niệm Nguyễn Lương Bằng (xã Thanh Tùng cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 9.900.000 | 4.900.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Đường 393 Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Khu dân cư tập trung Thờ Nợ, xã Đoàn Tùng Các lô bám đường có mặt cắt 8m; vỉa hè 3,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Khu dân cư trung tâm xã Nhân Quyền Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Điểm dân cư mới Khu dân cư số 1, xã Đoàn Tùng Các lô bám đường còn lại (mặt cắt 7,5m) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Điểm dân cư mới thôn Phạm Lâm, xã Đoàn Tùng Các lô bám đường có mặt cắt 5,5m, vỉa hè 2m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Đường 392 Cây xăng Nhân Quyền → Cầu vượt Thái Quyền (thuộc xã Nhân Quyền cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 7.200.000 | 4.000.000 | 2.500.000 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Đường trục xã còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.400.000 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Khu dân cư tập trung Thờ Nợ, xã Đoàn Tùng Giáp đường có mặt cắt 7,5m; vỉa hè 3,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Điểm dân cư sau trường tiểu học xã Phạm Kha Các lô bám đường có mặt cắt 5,0m (trục chính thôn Đỗ Hạ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Khu dân cư mới xã Đoàn Tùng Các lô bám đường gom đường 392, mặt cắt 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Điểm dân cư sau trường tiểu học xã Phạm Kha Các lô bám đường có mặt cắt 7,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Điểm dân cư ao cổng Đồng, thôn Đỗ Hạ Các lô bám đường có mặt cắt đường (Bn): 5m≤Bn≤ 7m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Điểm dân cư ao Hội trường thôn Đỗ Thượng Các lô bám đường có mặt cắt đường (Bn): 5m≤Bn≤ 7m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Khu Chợ và dân cư xã Nhân Quyền Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Điểm dân cư sau trường tiểu học xã Phạm Kha Các lô còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Khu dân cư mới xã Đoàn Tùng Các lô bám đường gom đường 392, mặt cắt 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Đường 39D (đường Lam Sơn Phạm Kha) Ngã ba trạm bơm C → Cầu Cốn (đoạn qua xã Phạm Kha cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 4.900.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Khu dân cư mới xã Đoàn Tùng Các lô đất còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Điểm dân cư ao Hội trường thôn Đỗ Thượng Các lô bám đường có mặt cắt đường (Bn) 4m≤Bn<5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Điểm dân cư ao cổng Đồng, thôn Đỗ Hạ Các lô bám đường có mặt cắt đường (Bn) 4m≤Bn<5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Đường trục chính các thôn còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.900.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Đường 392 Ngã ba đường rẽ vào nhà tưởng niệm Nguyễn Lương Bằng → Lối rẽ vào trụ sở Đảng ủy xã Nguyễn Lương Bằng (xã Đoàn Tùng cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Đường 392 (thuộc khu trung tâm thương mại chợ Thông) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.440.000 | 4.560.000 | 2.280.000 | 1.140.000 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Đường gom cao tốc Hà Nội - Hải Phòng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Đoạn tránh đường 392 (thôn Đan Loan) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Đường 392 Ngã ba đường rẽ vào nhà tưởng niệm Nguyễn Lương Bằng → Lối rẽ vào trụ sở Đảng ủy xã Nguyễn Lương Bằng (xã Đoàn Tùng cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 900 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Khu dân cư mới xã Đoàn Tùng Các lô đất còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Đường trục chính các thôn: Bùi Xá, Dương Xá, Đan Loan, Hòa Loan Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Đường 392 (thuộc khu trung tâm thương mại chợ Thông) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.200.000 | 3.800.000 | 1.900.000 | 950 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Điểm dân cư mới Khu dân cư số 1, xã Đoàn Tùng Các lô bám đường Cụm công nghiệp Đoàn Tùng (trục chính thôn Thúy Lâm) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Đường 392 Lối rẽ vào trụ sở Đảng ủy xã Nguyễn Lương Bằng → Cống Xi phông (thuộc xã Đoàn Tùng cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.940.000 | 2.850.000 | 1.440.000 | 750 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Điểm dân cư thôn La Xá, xã Thanh Tùng (mặt cắt 7,5m) Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Điểm dân cư mới thôn Phạm Lâm, xã Đoàn Tùng Các lô bám đường có mặt cắt 5,5m, vỉa hè 3m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Đường 392 Cây xăng Nhân Quyền → Ngã ba đường rẽ vào nhà tưởng niệm Nguyễn Lương Bằng (xã Thanh Tùng cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.970.000 | 1.470.000 | 750 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Đường 393 Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 750 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Khu dân cư tập trung Thờ Nợ, xã Đoàn Tùng Các lô bám đường có mặt cắt 8m; vỉa hè 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Khu dân cư trung tâm xã Nhân Quyền Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Điểm dân cư mới Khu dân cư số 1, xã Đoàn Tùng Các lô bám đường còn lại (mặt cắt 7,5m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Điểm dân cư mới Khu dân cư số 1, xã Đoàn Tùng Các lô bám đường Cụm công nghiệp Đoàn Tùng (trục chính thôn Thúy Lâm) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Đường 392 Lối rẽ vào trụ sở Đảng ủy xã Nguyễn Lương Bằng → Cống Xi phông (thuộc xã Đoàn Tùng cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.950.000 | 2.375.000 | 1.200.000 | 720 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Điểm dân cư mới thôn Phạm Lâm, xã Đoàn Tùng Các lô bám đường có mặt cắt 5,5m, vỉa hè 2m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Đường 392 Cây xăng Nhân Quyền → Cầu vượt Thái Quyền (thuộc xã Nhân Quyền cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.160.000 | 1.200.000 | 750 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Đường trục xã còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.580.000 | 1.290.000 | 1.020.000 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Điểm dân cư thôn La Xá, xã Thanh Tùng (mặt cắt 7,5m) Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Đường 393 Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 720 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Khu dân cư tập trung Thờ Nợ, xã Đoàn Tùng Giáp đường có mặt cắt 7,5m; vỉa hè 3,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Điểm dân cư sau trường tiểu học xã Phạm Kha Các lô bám đường có mặt cắt 5,0m (trục chính thôn Đỗ Hạ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Đường 392 Cây xăng Nhân Quyền → Ngã ba đường rẽ vào nhà tưởng niệm Nguyễn Lương Bằng (xã Thanh Tùng cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.475.000 | 1.225.000 | 720 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Điểm dân cư mới thôn Phạm Lâm, xã Đoàn Tùng Các lô bám đường có mặt cắt 5,5m, vỉa hè 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Điểm dân cư mới Khu dân cư số 1, xã Đoàn Tùng Các lô bám đường còn lại (mặt cắt 7,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Khu dân cư trung tâm xã Nhân Quyền Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Khu dân cư tập trung Thờ Nợ, xã Đoàn Tùng Các lô bám đường có mặt cắt 8m; vỉa hè 3,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Đường trục xã còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.150.000 | 1.075.000 | 850 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Điểm dân cư mới thôn Phạm Lâm, xã Đoàn Tùng Các lô bám đường có mặt cắt 5,5m, vỉa hè 2m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Đường 392 Cây xăng Nhân Quyền → Cầu vượt Thái Quyền (thuộc xã Nhân Quyền cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 720 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Điểm dân cư sau trường tiểu học xã Phạm Kha Các lô bám đường có mặt cắt 5,0m (trục chính thôn Đỗ Hạ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Khu dân cư tập trung Thờ Nợ, xã Đoàn Tùng Giáp đường có mặt cắt 7,5m; vỉa hè 3,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Khu Chợ và dân cư xã Nhân Quyền Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Điểm dân cư sau trường tiểu học xã Phạm Kha Các lô bám đường có mặt cắt 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Điểm dân cư ao cổng Đồng, thôn Đỗ Hạ Các lô bám đường có mặt cắt đường (Bn): 5m≤Bn≤ 7m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Điểm dân cư ao Hội trường thôn Đỗ Thượng Các lô bám đường có mặt cắt đường (Bn): 5m≤Bn≤ 7m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Điểm dân cư sau trường tiểu học xã Phạm Kha Các lô còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Điểm dân cư ao cổng Đồng, thôn Đỗ Hạ Các lô bám đường có mặt cắt đường (Bn): 5m≤Bn≤ 7m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Điểm dân cư sau trường tiểu học xã Phạm Kha Các lô bám đường có mặt cắt 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Điểm dân cư ao Hội trường thôn Đỗ Thượng Các lô bám đường có mặt cắt đường (Bn): 5m≤Bn≤ 7m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Khu Chợ và dân cư xã Nhân Quyền Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Đường 39D (đường Lam Sơn Phạm Kha) Ngã ba trạm bơm C → Cầu Cốn (đoạn qua xã Phạm Kha cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.470.000 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Điểm dân cư sau trường tiểu học xã Phạm Kha Các lô còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Điểm dân cư ao Hội trường thôn Đỗ Thượng Các lô bám đường có mặt cắt đường (Bn) 4m≤Bn<5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Điểm dân cư ao cổng Đồng, thôn Đỗ Hạ Các lô bám đường có mặt cắt đường (Bn) 4m≤Bn<5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Đường trục chính các thôn còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.470.000 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Đường 39D (đường Lam Sơn Phạm Kha) Ngã ba trạm bơm C → Cầu Cốn (đoạn qua xã Phạm Kha cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.225.000 | 750 | 720 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Điểm dân cư ao cổng Đồng, thôn Đỗ Hạ Các lô bám đường có mặt cắt đường (Bn) 4m≤Bn<5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Điểm dân cư ao Hội trường thôn Đỗ Thượng Các lô bám đường có mặt cắt đường (Bn) 4m≤Bn<5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Đường trục chính các thôn còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.225.000 | 750 | 720 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Đường gom cao tốc Hà Nội - Hải Phòng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.140.000 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Đoạn tránh đường 392 (thôn Đan Loan) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.140.000 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Đường trục chính các thôn: Bùi Xá, Dương Xá, Đan Loan, Hòa Loan Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.140.000 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Đường gom cao tốc Hà Nội - Hải Phòng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 950 | 750 | 720 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Đoạn tránh đường 392 (thôn Đan Loan) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 950 | 750 | 720 |
| Hải Phòng xã Nguyễn Lương Bằng | Đường trục chính các thôn: Bùi Xá, Dương Xá, Đan Loan, Hòa Loan Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.575.000 | 950 | 750 | 720 |


