Bảng giá đất xã Ngãi Giao, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Ngãi Giao, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Bảng giá đất xã Ngãi Giao, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Ngãi Giao, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Xã Ngãi Giao sắp xếp từ: Thị trấn Ngãi Giao, xã Bình Ba và Suối Nghệ.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ) TRẦN PHÚ → HOÀNG HOA THÁM (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI HỆ SỐ = 1) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.496.000 | 6.248.000 | 4.998.000 | 3.999.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | LÊ HỒNG PHONG TỪ TRẦN HƯNG ĐẠO → ĐƯỜNG 30/4 (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI HỆ SỐ = 1) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.496.000 | 6.248.000 | 4.998.000 | 3.999.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | LÊ LỢI LÊ HỒNG PHONG → LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.480.000 | 5.240.000 | 4.192.000 | 3.354.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | LÊ LỢI LÊ HỒNG PHONG → NGUYỄN VĂN TRỖI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.480.000 | 5.240.000 | 4.192.000 | 3.354.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | LÝ THƯỜNG KIỆT NGÔ QUYỀN → LÊ LỢI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.480.000 | 5.240.000 | 4.192.000 | 3.354.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | NGÔ QUYỀN LÊ HỒNG PHONG → LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.480.000 | 5.240.000 | 4.192.000 | 3.354.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | NHỮNG TRỤC ĐƯỜNG TRONG KHU NHỮNG TRỤC ĐƯỜNG ĐỐI DIỆN NHÀ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.480.000 | 5.240.000 | 4.192.000 | 3.354.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | TRẦN HƯNG ĐẠO NGUYỄN VĂN TRỖI → HOÀNG HOA THÁM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.480.000 | 5.240.000 | 4.192.000 | 3.354.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | HOÀNG HOA THÁM NGÔ QUYỀN → LÊ LỢI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.447.000 | 5.224.000 | 4.179.000 | 3.343.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ) ÂU CƠ → TRẦN PHÚ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.447.000 | 5.224.000 | 4.179.000 | 3.343.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ) HOÀNG HOA THÁM → NGUYỄN TRÃI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.447.000 | 5.224.000 | 4.179.000 | 3.343.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | LÊ HỒNG PHONG LÊ LAI → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.447.000 | 5.224.000 | 4.179.000 | 3.343.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | LÊ HỒNG PHONG ĐƯỜNG 30/4 → CẦU BÌNH GIÃ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.447.000 | 5.224.000 | 4.179.000 | 3.343.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | NGUYỄN VĂN TRỖI TRẦN HƯNG ĐẠO → HÙNG VƯƠNG (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI HỆ SỐ = 1) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.511.000 | 4.756.000 | 3.804.000 | 3.044.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | TRẦN PHÚ TRẦN HƯNG ĐẠO → ĐƯỜNG 30/4 (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.511.000 | 4.756.000 | 3.804.000 | 3.044.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | NGUYỄN VĂN TRỖI TRẦN HƯNG ĐẠO → HÙNG VƯƠNG (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI HỆ SỐ = 1) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.511.000 | 4.756.000 | 3.804.000 | 3.044.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | TRẦN PHÚ TRẦN HƯNG ĐẠO → ĐƯỜNG 30/4 (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.511.000 | 4.756.000 | 3.804.000 | 3.044.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | BÌNH GIÃ TRẦN HƯNG ĐẠO → HÙNG VƯƠNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | ĐIỆN BIÊN PHỦ ÂU CƠ → ĐƯỜNG 30/4 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | ĐƯỜNG 30/4 ÂU CƠ → LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | ĐƯỜNG NGUYỄN TRÃI LẠC LONG QUÂN → HỒ TÙNG MẬU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | ĐƯỜNG SỐ 21 THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ TRẦN PHÚ → NGUYỄN VĂN TRỖI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | HOÀNG HOA THÁM LẠC LONG QUÂN → NGÔ QUYỀN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | HOÀNG HOA THÁM LÊ LỢI → HÙNG VƯƠNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ) NGUYỄN TRÃI → GIÁP RANH XÃ BÌNH BA CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ) ÂU CƠ → GIÁP RANH XÃ BÀU CHINH CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | LÊ LAI NGUYỄN TRÃI → LÊ HỒNG PHONG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | LÊ LỢI NGUYỄN VĂN TRỖI → ÂU CƠ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | LÝ THƯỜNG KIỆT LÊ LỢI → ĐƯỜNG 30/4 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | LÝ THƯỜNG KIỆT NGÔ QUYỀN → LẠC LONG QUÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | NGUYỄN CHÍ THANH ÂU CƠ → ĐƯỜNG 30/4 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | NGUYỄN VĂN TRỖI ÂU CƠ → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | NHỮNG TRỤC ĐƯỜNG TRONG KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI NHỮNG TRỤC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | TRẦN HƯNG ĐẠO ÂU CƠ → NGUYỄN VĂN TRỖI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | TRẦN PHÚ ÂU CƠ → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | TRẦN HƯNG ĐẠO HOÀNG HOA THÁM → GIÁP RANH TT. NGÃI GIAO CŨ VÀ XÃ BÌNH BA CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.868.000 | 3.934.000 | 3.147.000 | 2.518.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | ĐƯỜNG 30/4 ÂU CƠ → LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | ĐƯỜNG NGUYỄN TRÃI LẠC LONG QUÂN → HỒ TÙNG MẬU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | ĐƯỜNG SỐ 21 THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ TRẦN PHÚ → NGUYỄN VĂN TRỖI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | HOÀNG HOA THÁM LẠC LONG QUÂN → NGÔ QUYỀN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | HOÀNG HOA THÁM LÊ LỢI → HÙNG VƯƠNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ) NGUYỄN TRÃI → GIÁP RANH XÃ BÌNH BA CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ) ÂU CƠ → GIÁP RANH XÃ BÀU CHINH CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | LÊ LAI NGUYỄN TRÃI → LÊ HỒNG PHONG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | LÊ LỢI NGUYỄN VĂN TRỖI → ÂU CƠ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | LÝ THƯỜNG KIỆT LÊ LỢI → ĐƯỜNG 30/4 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | LÝ THƯỜNG KIỆT NGÔ QUYỀN → LẠC LONG QUÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | NGUYỄN CHÍ THANH ÂU CƠ → ĐƯỜNG 30/4 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | NGUYỄN VĂN TRỖI ÂU CƠ → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | NHỮNG TRỤC ĐƯỜNG TRONG KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI NHỮNG TRỤC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | TRẦN HƯNG ĐẠO ÂU CƠ → NGUYỄN VĂN TRỖI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | TRẦN PHÚ ÂU CƠ → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | TRẦN HƯNG ĐẠO HOÀNG HOA THÁM → GIÁP RANH TT. NGÃI GIAO CŨ VÀ XÃ BÌNH BA CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.868.000 | 3.934.000 | 3.147.000 | 2.518.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ: TUYẾN ĐƯỜNG N6 THEO QUY HOẠCH TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.664.000 | 3.332.000 | 2.666.000 | 2.132.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | ĐƯỜNG VÀO TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ ĐƯỜNG 30/4 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.621.000 | 2.811.000 | 2.248.000 | 1.799.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | ÂU CƠ NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG 30/4 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.613.000 | 2.807.000 | 2.245.000 | 1.796.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | ĐINH TIÊN HOÀNG PHÙNG HƯNG → HOÀNG HOA THÁM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.613.000 | 2.807.000 | 2.245.000 | 1.796.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | ĐƯỜNG 9B NGÔ QUYỀN → LÊ LAI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.613.000 | 2.807.000 | 2.245.000 | 1.796.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | ĐƯỜNG GIÁP RANH TT. NGÃI GIAO CŨ VÀ XÃ BÌNH BA CŨ (THUỘC ĐỊA PHẬN THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ) QUỐC LỘ 56 → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.613.000 | 2.807.000 | 2.245.000 | 1.796.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | ĐƯỜNG HỒ TÙNG MẬU NGUYỄN TRÃI → LÊ HỒNG PHONG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.613.000 | 2.807.000 | 2.245.000 | 1.796.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | ĐƯỜNG QUY HOẠCH KHU 26 LÔ ĐẤT Ở MỚI THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ HOÀN THIỆN THEO QUY HOẠCH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.613.000 | 2.807.000 | 2.245.000 | 1.796.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | LẠC LONG QUÂN NGUYỄN TRÃI → ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.613.000 | 2.807.000 | 2.245.000 | 1.796.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | LÊ HỒNG PHONG LÊ LAI → GIÁP RANH XÃ LÁNG LỚN CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.613.000 | 2.807.000 | 2.245.000 | 1.796.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | NGUYỄN DU LÊ LỢI → ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.613.000 | 2.807.000 | 2.245.000 | 1.796.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | PHÙNG HƯNG LÊ LAI → ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.613.000 | 2.807.000 | 2.245.000 | 1.796.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | TRẦN QUỐC TOẢN LÊ LAI → NGÔ QUYỀN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.564.000 | 2.782.000 | 2.226.000 | 1.780.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ: CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI THEO QUY HOẠCH TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.564.000 | 2.782.000 | 2.226.000 | 1.780.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | TRẦN QUỐC TOẢN LÊ LAI → NGÔ QUYỀN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.564.000 | 2.782.000 | 2.226.000 | 1.780.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ: CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI THEO QUY HOẠCH TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.564.000 | 2.782.000 | 2.226.000 | 1.780.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | QUỐC LỘ 56: ĐƯỜNG GIÁP RANH XÃ BÌNH BA CŨ VÀ THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ → ĐƯỜNG VÀO CHỢ MỚI BÌNH BA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.157.000 | 2.579.000 | 2.063.000 | 1.650.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | QUỐC LỘ 56: ĐƯỜNG HỘI BÀI - CHÂU PHA - ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN → HẾT RANH TRƯỜNG NGÔ QUYỀN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.157.000 | 2.579.000 | 2.063.000 | 1.650.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | ĐƯỜNG GIÁP RANH XÃ BÌNH BA (THUỘC ĐỊA PHẬN XÃ BÌNH BA CŨ) (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GIÁP RANH XÃ BÌNH BA VÀ THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ (THUỘC XÃ BÌNH BA CŨ) QUỐC LỘ 56 → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 2.550.000 | 2.040.000 | 1.632.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | QUỐC LỘ 56: ĐƯỜNG GIÁP RANH XÃ BÌNH BA CŨ VÀ THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ → ĐƯỜNG VÀO CHỢ MỚI BÌNH BA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.157.000 | 2.579.000 | 2.063.000 | 1.650.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | QUỐC LỘ 56: ĐƯỜNG HỘI BÀI - CHÂU PHA - ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN → HẾT RANH TRƯỜNG NGÔ QUYỀN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.157.000 | 2.579.000 | 2.063.000 | 1.650.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | ĐƯỜNG GIÁP RANH XÃ BÌNH BA (THUỘC ĐỊA PHẬN XÃ BÌNH BA CŨ) (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GIÁP RANH XÃ BÌNH BA VÀ THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ (THUỘC XÃ BÌNH BA CŨ) QUỐC LỘ 56 → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 2.550.000 | 2.040.000 | 1.632.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ) TRẦN PHÚ → HOÀNG HOA THÁM (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI HỆ SỐ = 1) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.998.000 | 2.499.000 | 1.999.000 | 1.599.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | LÊ HỒNG PHONG TỪ TRẦN HƯNG ĐẠO → ĐƯỜNG 30/4 (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI HỆ SỐ = 1) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.998.000 | 2.499.000 | 1.999.000 | 1.599.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ) TRẦN PHÚ → HOÀNG HOA THÁM (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI HỆ SỐ = 1) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.998.000 | 2.499.000 | 1.999.000 | 1.599.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | LÊ HỒNG PHONG TỪ TRẦN HƯNG ĐẠO → ĐƯỜNG 30/4 (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI HỆ SỐ = 1) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.998.000 | 2.499.000 | 1.999.000 | 1.599.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | ĐƯỜNG HỘI BÀI - CHÂU PHA - ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN QUỐC LỘ 56 → TUYẾN KÊNH CHÍNH ĐOẠN 2 THUỘC CÔNG TRÌNH HỒ CHỨA NƯỚC SÔNG RAY (XÃ SUỐI NGHỆ CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.666.000 | 2.333.000 | 1.866.000 | 1.493.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | QUỐC LỘ 56: ĐƯỜNG VÀO CHỢ MỚI BÌNH BA → ĐƯỜNG HỘI BÀI - CHÂU PHA - ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.581.000 | 2.291.000 | 1.832.000 | 1.466.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | LÊ LỢI LÊ HỒNG PHONG → LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.192.000 | 2.096.000 | 1.677.000 | 1.341.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | LÊ LỢI LÊ HỒNG PHONG → NGUYỄN VĂN TRỖI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.192.000 | 2.096.000 | 1.677.000 | 1.341.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | LÝ THƯỜNG KIỆT NGÔ QUYỀN → LÊ LỢI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.192.000 | 2.096.000 | 1.677.000 | 1.341.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | NGÔ QUYỀN LÊ HỒNG PHONG → LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.192.000 | 2.096.000 | 1.677.000 | 1.341.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | NHỮNG TRỤC ĐƯỜNG TRONG KHU NHỮNG TRỤC ĐƯỜNG ĐỐI DIỆN NHÀ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.192.000 | 2.096.000 | 1.677.000 | 1.341.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | TRẦN HƯNG ĐẠO NGUYỄN VĂN TRỖI → HOÀNG HOA THÁM | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.192.000 | 2.096.000 | 1.677.000 | 1.341.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | HOÀNG HOA THÁM NGÔ QUYỀN → LÊ LỢI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.179.000 | 2.090.000 | 1.672.000 | 1.337.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ) ÂU CƠ → TRẦN PHÚ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.179.000 | 2.090.000 | 1.672.000 | 1.337.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ) HOÀNG HOA THÁM → NGUYỄN TRÃI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.179.000 | 2.090.000 | 1.672.000 | 1.337.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | LÊ LỢI LÊ HỒNG PHONG → LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.192.000 | 2.096.000 | 1.677.000 | 1.341.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | LÊ LỢI LÊ HỒNG PHONG → NGUYỄN VĂN TRỖI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.192.000 | 2.096.000 | 1.677.000 | 1.341.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | LÝ THƯỜNG KIỆT NGÔ QUYỀN → LÊ LỢI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.192.000 | 2.096.000 | 1.677.000 | 1.341.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | NGÔ QUYỀN LÊ HỒNG PHONG → LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.192.000 | 2.096.000 | 1.677.000 | 1.341.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | NHỮNG TRỤC ĐƯỜNG TRONG KHU NHỮNG TRỤC ĐƯỜNG ĐỐI DIỆN NHÀ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.192.000 | 2.096.000 | 1.677.000 | 1.341.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | TRẦN HƯNG ĐẠO NGUYỄN VĂN TRỖI → HOÀNG HOA THÁM | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.192.000 | 2.096.000 | 1.677.000 | 1.341.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | HOÀNG HOA THÁM NGÔ QUYỀN → LÊ LỢI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.179.000 | 2.090.000 | 1.672.000 | 1.337.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ) ÂU CƠ → TRẦN PHÚ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.179.000 | 2.090.000 | 1.672.000 | 1.337.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ) HOÀNG HOA THÁM → NGUYỄN TRÃI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.179.000 | 2.090.000 | 1.672.000 | 1.337.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | LÊ HỒNG PHONG LÊ LAI → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.179.000 | 2.090.000 | 1.672.000 | 1.337.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | LÊ HỒNG PHONG ĐƯỜNG 30/4 → CẦU BÌNH GIÃ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.179.000 | 2.090.000 | 1.672.000 | 1.337.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | ĐƯỜNG VÀO TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ HẾT PHẠM VI RANH ĐẤT TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ → RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA TT. NGÃI GIAO CŨ VÀ XÃ BÌNH GIÃ CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.934.000 | 1.967.000 | 1.574.000 | 1.259.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | ĐƯỜNG VÀO TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ HẾT PHẠM VI RANH ĐẤT TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ → RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA TT. NGÃI GIAO CŨ VÀ XÃ BÌNH GIÃ CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.934.000 | 1.967.000 | 1.574.000 | 1.259.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | NGUYỄN VĂN TRỖI TRẦN HƯNG ĐẠO → HÙNG VƯƠNG (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI HỆ SỐ = 1) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.804.000 | 1.902.000 | 1.522.000 | 1.217.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | TRẦN PHÚ TRẦN HƯNG ĐẠO → ĐƯỜNG 30/4 (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.804.000 | 1.902.000 | 1.522.000 | 1.217.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ) TRẦN PHÚ → HOÀNG HOA THÁM (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI HỆ SỐ = 1) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.749.000 | 1.875.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | LÊ HỒNG PHONG TỪ TRẦN HƯNG ĐẠO → ĐƯỜNG 30/4 (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI HỆ SỐ = 1) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.749.000 | 1.875.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | NGUYỄN VĂN TRỖI TRẦN HƯNG ĐẠO → HÙNG VƯƠNG (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI HỆ SỐ = 1) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.804.000 | 1.902.000 | 1.522.000 | 1.217.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | TRẦN PHÚ TRẦN HƯNG ĐẠO → ĐƯỜNG 30/4 (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.804.000 | 1.902.000 | 1.522.000 | 1.217.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ) TRẦN PHÚ → HOÀNG HOA THÁM (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI HỆ SỐ = 1) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.749.000 | 1.875.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | LÊ HỒNG PHONG TỪ TRẦN HƯNG ĐẠO → ĐƯỜNG 30/4 (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI HỆ SỐ = 1) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.749.000 | 1.875.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | ĐƯỜNG HỘI BÀI - CHÂU PHA - ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN TUYẾN KÊNH CHÍNH ĐOẠN 2 THUỘC CÔNG TRÌNH HỒ CHỨA NƯỚC SÔNG RAY (XÃ SUỐI NGHỆ CŨ) → HẾT RANH GIỚI HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ (TIẾP GIÁP XÃ CHÂU PHA) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | 1.126.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | ĐƯỜNG LIÊN XÃ SUỐI NGHỆ - NGHĨA THÀNH ĐƯỜNG SỐ 21 (GIÁP RANH XÃ NGHĨA THÀNH CŨ) → ĐƯỜNG HỘI BÀI - CHÂU PHA - ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.399.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | ĐƯỜNG HUYỆN ĐỎ (THUỘC ĐỊA PHẬN THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ) QUỐC LỘ 56 → LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG BÌNH BA (HỆ SỐ 1,3 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI VỊ TRÍ 1, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI ÁP DỤNG HỆ SỐ = 1) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.366.000 | 1.683.000 | 1.346.000 | 1.077.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | ĐƯỜNG LIÊN XÃ SUỐI NGHỆ - NGHĨA THÀNH ĐƯỜNG SỐ 21 (GIÁP RANH XÃ NGHĨA THÀNH CŨ) → ĐƯỜNG HỘI BÀI - CHÂU PHA - ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.399.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | ĐƯỜNG HUYỆN ĐỎ (THUỘC ĐỊA PHẬN THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ) QUỐC LỘ 56 → LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG BÌNH BA (HỆ SỐ 1,3 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI VỊ TRÍ 1, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI ÁP DỤNG HỆ SỐ = 1) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.366.000 | 1.683.000 | 1.346.000 | 1.077.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | BÌNH GIÃ TRẦN HƯNG ĐẠO → HÙNG VƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | ĐIỆN BIÊN PHỦ ÂU CƠ → ĐƯỜNG 30/4 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | ĐƯỜNG 30/4 ÂU CƠ → LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | ĐƯỜNG NGUYỄN TRÃI LẠC LONG QUÂN → HỒ TÙNG MẬU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | ĐƯỜNG SỐ 21 THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ TRẦN PHÚ → NGUYỄN VĂN TRỖI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | HOÀNG HOA THÁM LẠC LONG QUÂN → NGÔ QUYỀN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | HOÀNG HOA THÁM LÊ LỢI → HÙNG VƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ) NGUYỄN TRÃI → GIÁP RANH XÃ BÌNH BA CŨ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ) ÂU CƠ → GIÁP RANH XÃ BÀU CHINH CŨ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | LÊ LAI NGUYỄN TRÃI → LÊ HỒNG PHONG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | LÊ LỢI NGUYỄN VĂN TRỖI → ÂU CƠ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | LÝ THƯỜNG KIỆT LÊ LỢI → ĐƯỜNG 30/4 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | LÝ THƯỜNG KIỆT NGÔ QUYỀN → LẠC LONG QUÂN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | NGUYỄN CHÍ THANH ÂU CƠ → ĐƯỜNG 30/4 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | NGUYỄN VĂN TRỖI ÂU CƠ → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | NHỮNG TRỤC ĐƯỜNG TRONG KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI NHỮNG TRỤC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | TRẦN HƯNG ĐẠO ÂU CƠ → NGUYỄN VĂN TRỖI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | TRẦN PHÚ ÂU CƠ → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | TRẦN HƯNG ĐẠO HOÀNG HOA THÁM → GIÁP RANH TT. NGÃI GIAO CŨ VÀ XÃ BÌNH BA CŨ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.147.000 | 1.574.000 | 1.259.000 | 1.007.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | LÊ LỢI LÊ HỒNG PHONG → LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.144.000 | 1.572.000 | 1.258.000 | 1.006.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | LÊ LỢI LÊ HỒNG PHONG → NGUYỄN VĂN TRỖI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.144.000 | 1.572.000 | 1.258.000 | 1.006.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | LÝ THƯỜNG KIỆT NGÔ QUYỀN → LÊ LỢI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.144.000 | 1.572.000 | 1.258.000 | 1.006.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | NGÔ QUYỀN LÊ HỒNG PHONG → LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.144.000 | 1.572.000 | 1.258.000 | 1.006.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | NHỮNG TRỤC ĐƯỜNG TRONG KHU NHỮNG TRỤC ĐƯỜNG ĐỐI DIỆN NHÀ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.144.000 | 1.572.000 | 1.258.000 | 1.006.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | TRẦN HƯNG ĐẠO NGUYỄN VĂN TRỖI → HOÀNG HOA THÁM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.144.000 | 1.572.000 | 1.258.000 | 1.006.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | HOÀNG HOA THÁM NGÔ QUYỀN → LÊ LỢI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.134.000 | 1.567.000 | 1.254.000 | 1.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ) ÂU CƠ → TRẦN PHÚ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.134.000 | 1.567.000 | 1.254.000 | 1.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ) HOÀNG HOA THÁM → NGUYỄN TRÃI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.134.000 | 1.567.000 | 1.254.000 | 1.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | LÊ HỒNG PHONG LÊ LAI → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.134.000 | 1.567.000 | 1.254.000 | 1.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | LÊ HỒNG PHONG ĐƯỜNG 30/4 → CẦU BÌNH GIÃ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.134.000 | 1.567.000 | 1.254.000 | 1.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | BÌNH GIÃ TRẦN HƯNG ĐẠO → HÙNG VƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | ĐIỆN BIÊN PHỦ ÂU CƠ → ĐƯỜNG 30/4 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | ĐƯỜNG 30/4 ÂU CƠ → LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | ĐƯỜNG NGUYỄN TRÃI LẠC LONG QUÂN → HỒ TÙNG MẬU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | ĐƯỜNG SỐ 21 THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ TRẦN PHÚ → NGUYỄN VĂN TRỖI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | HOÀNG HOA THÁM LẠC LONG QUÂN → NGÔ QUYỀN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | HOÀNG HOA THÁM LÊ LỢI → HÙNG VƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ) NGUYỄN TRÃI → GIÁP RANH XÃ BÌNH BA CŨ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ) ÂU CƠ → GIÁP RANH XÃ BÀU CHINH CŨ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | LÊ LAI NGUYỄN TRÃI → LÊ HỒNG PHONG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | LÊ LỢI NGUYỄN VĂN TRỖI → ÂU CƠ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | LÝ THƯỜNG KIỆT LÊ LỢI → ĐƯỜNG 30/4 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | LÝ THƯỜNG KIỆT NGÔ QUYỀN → LẠC LONG QUÂN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | NGUYỄN CHÍ THANH ÂU CƠ → ĐƯỜNG 30/4 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | NGUYỄN VĂN TRỖI ÂU CƠ → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | NHỮNG TRỤC ĐƯỜNG TRONG KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI NHỮNG TRỤC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | TRẦN HƯNG ĐẠO ÂU CƠ → NGUYỄN VĂN TRỖI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | TRẦN PHÚ ÂU CƠ → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | TRẦN HƯNG ĐẠO HOÀNG HOA THÁM → GIÁP RANH TT. NGÃI GIAO CŨ VÀ XÃ BÌNH BA CŨ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.147.000 | 1.574.000 | 1.259.000 | 1.007.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | LÊ LỢI LÊ HỒNG PHONG → LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.144.000 | 1.572.000 | 1.258.000 | 1.006.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | LÊ LỢI LÊ HỒNG PHONG → NGUYỄN VĂN TRỖI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.144.000 | 1.572.000 | 1.258.000 | 1.006.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | LÝ THƯỜNG KIỆT NGÔ QUYỀN → LÊ LỢI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.144.000 | 1.572.000 | 1.258.000 | 1.006.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | NGÔ QUYỀN LÊ HỒNG PHONG → LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.144.000 | 1.572.000 | 1.258.000 | 1.006.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | NHỮNG TRỤC ĐƯỜNG TRONG KHU NHỮNG TRỤC ĐƯỜNG ĐỐI DIỆN NHÀ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.144.000 | 1.572.000 | 1.258.000 | 1.006.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | TRẦN HƯNG ĐẠO NGUYỄN VĂN TRỖI → HOÀNG HOA THÁM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.144.000 | 1.572.000 | 1.258.000 | 1.006.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | HOÀNG HOA THÁM NGÔ QUYỀN → LÊ LỢI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.134.000 | 1.567.000 | 1.254.000 | 1.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ) ÂU CƠ → TRẦN PHÚ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.134.000 | 1.567.000 | 1.254.000 | 1.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ) HOÀNG HOA THÁM → NGUYỄN TRÃI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.134.000 | 1.567.000 | 1.254.000 | 1.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | LÊ HỒNG PHONG LÊ LAI → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.134.000 | 1.567.000 | 1.254.000 | 1.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | LÊ HỒNG PHONG ĐƯỜNG 30/4 → CẦU BÌNH GIÃ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.134.000 | 1.567.000 | 1.254.000 | 1.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | NGUYỄN VĂN TRỖI TRẦN HƯNG ĐẠO → HÙNG VƯƠNG (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI HỆ SỐ = 1) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.853.000 | 1.427.000 | 1.141.000 | 913 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | TRẦN PHÚ TRẦN HƯNG ĐẠO → ĐƯỜNG 30/4 (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.853.000 | 1.427.000 | 1.141.000 | 913 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | ĐƯỜNG SUỐI NGHỆ - MỤ BÂN ĐƯỜNG LIÊN XÃ SUỐI NGHỆ - NGHĨA THÀNH → KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHỤC VỤ KCN - ĐÔ THỊ CHÂU ĐỨC | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.621.000 | 1.311.000 | 1.048.000 | 839 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ: TUYẾN ĐƯỜNG N6 THEO QUY HOẠCH TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.666.000 | 1.333.000 | 1.066.000 | 853 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | ĐƯỜNG SUỐI NGHỆ - MỤ BÂN ĐƯỜNG LIÊN XÃ SUỐI NGHỆ - NGHĨA THÀNH → KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHỤC VỤ KCN - ĐÔ THỊ CHÂU ĐỨC | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.621.000 | 1.311.000 | 1.048.000 | 839 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | ĐƯỜNG NGÃI GIAO - CÙ BỊ LÊ HỒNG PHONG → GIÁP RANH XÃ BÀU CHINH CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.591.000 | 1.296.000 | 1.036.000 | 829 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | ĐƯỜNG NGÃI GIAO - CÙ BỊ LÊ HỒNG PHONG → GIÁP RANH XÃ BÌNH BA CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.591.000 | 1.296.000 | 1.036.000 | 829 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | ĐƯỜNG TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHỤC VỤ DỰ ÁN KHU CÔNG NGHIỆP - ĐÔ THỊ CHÂU ĐỨC TUYẾN ĐƯỜNG N3 DÀI 636M (TRỤC ĐƯỜNG SUỐI NGHỆ - MỤ BÂN CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.572.000 | 1.286.000 | 1.029.000 | 823 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | ĐƯỜNG NGÃI GIAO - CÙ BỊ ĐƯỜNG LIÊN XÃ SUỐI NGHỆ - LÁNG LỚN → ĐƯỜNG HỘI BÀI - CHÂU PHA - ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.510.000 | 1.255.000 | 1.004.000 | 803 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | ĐƯỜNG NGÃI GIAO - CÙ BỊ LÊ HỒNG PHONG → GIÁP RANH XÃ BÀU CHINH CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.591.000 | 1.296.000 | 1.036.000 | 829 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | ĐƯỜNG NGÃI GIAO - CÙ BỊ LÊ HỒNG PHONG → GIÁP RANH XÃ BÌNH BA CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.591.000 | 1.296.000 | 1.036.000 | 829 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | ĐƯỜNG TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHỤC VỤ DỰ ÁN KHU CÔNG NGHIỆP - ĐÔ THỊ CHÂU ĐỨC TUYẾN ĐƯỜNG N3 DÀI 636M (TRỤC ĐƯỜNG SUỐI NGHỆ - MỤ BÂN CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.572.000 | 1.286.000 | 1.029.000 | 823 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | BÌNH GIÃ TRẦN HƯNG ĐẠO → HÙNG VƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947 | 758 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | ĐIỆN BIÊN PHỦ ÂU CƠ → ĐƯỜNG 30/4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947 | 758 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | ĐƯỜNG 30/4 ÂU CƠ → LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947 | 758 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | ĐƯỜNG NGUYỄN TRÃI LẠC LONG QUÂN → HỒ TÙNG MẬU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947 | 758 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | ĐƯỜNG SỐ 21 THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ TRẦN PHÚ → NGUYỄN VĂN TRỖI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947 | 758 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | HOÀNG HOA THÁM LẠC LONG QUÂN → NGÔ QUYỀN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947 | 758 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | HOÀNG HOA THÁM LÊ LỢI → HÙNG VƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947 | 758 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ) NGUYỄN TRÃI → GIÁP RANH XÃ BÌNH BA CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947 | 758 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ) ÂU CƠ → GIÁP RANH XÃ BÀU CHINH CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947 | 758 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | LÊ LAI NGUYỄN TRÃI → LÊ HỒNG PHONG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947 | 758 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | LÊ LỢI NGUYỄN VĂN TRỖI → ÂU CƠ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947 | 758 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | LÝ THƯỜNG KIỆT LÊ LỢI → ĐƯỜNG 30/4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947 | 758 |


