Bảng giá đất xã Nam Sách, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Nam Sách, TP. Hải Phòng
Bảng giá đất xã Nam Sách, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.2. Bảng giá đất xã Nam Sách, TP. Hải Phòng
Xã Nam Sách sắp xếp từ: Thị trấn Nam Sách, xã Hồng Phong (huyện Nam Sách) và xã Đồng Lạc.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường Nguyễn Đức Sáu Cầu Mạc Thị Bưởi → Cầu Phủ xã Nam Hồng (cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.000.000 | 18.700.000 | 8.500.000 | 6.800.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường Trần Phú Cầu Mạc Thị Bưởi → Quốc lộ 37 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.000.000 | 18.700.000 | 8.500.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường Trần Hưng Đạo Quốc lộ 37 → Ngã tư giao đường Trần Phú | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường Trần Hưng Đạo Các thửa đất thuộc đường trục chính (đường đôi). Tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường Nguyễn Trung Goòng Cầu Mạc Thị Bưởi → Giáp chợ thị trấn Nam Sách (cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách (cũ) Các thửa đất thuộc tuyến đường có chiều rộng mặt cắt ngang (Bn): 15,5m ≤ Bn ≤ 24,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 37 đoạn trong thị trấn Nam Sách cũ) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường tỉnh 390 Bảo hiểm xã hội cũ → Xã Trần Phú cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường nối từ khu dân cư phía Tây đến đường tỉnh 390D (đường dẫn cầu Hàn) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 15.000.000 | 7.000.000 | 4.900.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường Nguyễn Đức Sáu Cầu Phủ xã Nam Hồng (cũ) → Cầu Nam Khê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Khu dân cư Đồng Khê Các lô bám đường giao cắt đường Dẫn Cầu Hàn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường dẫn phía Bắc cầu Hàn với đường 5B Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường KDC Đống Mắm Các thửa đất giáp trục đường ven kênh KT Chu Đậu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đất thuộc khu dân cư Nam Khê cũ bám đường có mặt cắt 19m thuộc Khu dân cư Đông Khê mới Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường 5B Cầu Phủ (xã Nam Hồng cũ) → Cầu Nam Khê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường Đặng Tính Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 11.000.000 | 5.500.000 | 3.900.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường Nguyễn Đăng Lành Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 11.000.000 | 5.500.000 | 3.900.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường Chu Văn An Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.900.000 | 11.000.000 | 5.500.000 | 3.900.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường 5B Cầu Nam Khê → Giáp xã Thái Tân | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.800.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường nối nút giao lập thể Quốc lộ 37 và Quốc lộ 5 Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.800.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường quốc lộ 37 Đoạn thuộc địa bàn xã Đồng Lạc cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường KDC Đống Mắm Các thửa đất của các tuyến đường còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.800.000 | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường Nguyễn Trãi Đường Trần Phú → Cầu Giao | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.500.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường Nguyễn Trãi Hiệu Sách nhân dân → Chợ Hóp | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.500.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường Trần Phú Cầu Mạc Thị Bưởi → Đường vào thôn Nhân Hưng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.500.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường Mạc Đĩnh Chi Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.900.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường Trần Hưng Đạo Đoạn còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.900.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường trong khu dân cư Trần Hưng Đạo Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.900.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường Yết Kiêu Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.900.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường Nguyễn Trãi Cầu Giao → Quốc lộ 37 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.900.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường Mạc Thị Bưởi Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.900.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách (cũ) Các thửa đất thuộc các tuyến đường còn lại có chiều rộng mặt cắt ngang (Bn) là: 14,5m; 14,0m; 12,5m; 10,5m. | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.200.000 | 2.900.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường Thanh Lâm Đường Trần Hưng Đạo → Đường Mạc Đĩnh Chi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.400.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường Nguyễn Trung Goòng Đoạn còn lại qua địa phận xã Nam Sách | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.400.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường Trần Phú Đoạn còn lại đi phường Thành Đông (xã An Thượng cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.400.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Các đường thuộc: Khu nhà ở quân nhân của Ban chỉ huy quân sự huyện Nam Sách (cũ); Khu dân cư mới Nguyễn Đăng Lành; Khu dân cư mới Mạc Đĩnh Chi Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.400.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đất thuộc khu dân cư Nam Khê cũ bám đường có mặt cắt 15,5m và 14m thuộc Khu dân cư Đông Khê mới Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Khu dân cư Đồng Khê Các lô bám đường có mặt cắt đường rộng Bn=15,5m và | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Khu dân cư Đồng Khê Các lô bám đường có mặt cắt đường rộng Bn=11,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường từ thôn La Xuyên đến cầu sông Bến Vạn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.100.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường ven kênh Chu Đậu đoạn từ cầu Quán Táo đến Chợ Hóp Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.100.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đất thuộc khu dân cư Nam Khê cũ bám đường có mặt cắt 11m thuộc Khu dân cư Đông Khê mới Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường Trần Phú Cầu Mạc Thị Bưởi → Quốc lộ 37 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.400.000 | 5.610.000 | 2.550.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường Nguyễn Đức Sáu Cầu Mạc Thị Bưởi → Cầu Phủ xã Nam Hồng (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.400.000 | 5.610.000 | 2.550.000 | 2.040.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường Đỗ Chu Bỉ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường Thanh Lâm Đoạn còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường Trần Hưng Đạo Quốc lộ 37 → Ngã tư giao đường Trần Phú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.350.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường trục xã Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường Trần Phú Cầu Mạc Thị Bưởi → Quốc lộ 37 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 4.675.000 | 2.125.000 | 1.250.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường Nguyễn Đức Sáu Cầu Mạc Thị Bưởi → Cầu Phủ xã Nam Hồng (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 4.675.000 | 2.125.000 | 1.700.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường Nguyễn Trung Goòng Cầu Mạc Thị Bưởi → Giáp chợ thị trấn Nam Sách (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.590.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường Trần Hưng Đạo Các thửa đất thuộc đường trục chính (đường đôi). Tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách (cũ) Các thửa đất thuộc tuyến đường có chiều rộng mặt cắt ngang (Bn): 15,5m ≤ Bn ≤ 24,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.590.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường Trần Hưng Đạo Quốc lộ 37 → Ngã tư giao đường Trần Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.125.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 37 đoạn trong thị trấn Nam Sách cũ) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.590.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách (cũ) Các thửa đất thuộc tuyến đường có chiều rộng mặt cắt ngang (Bn): 15,5m ≤ Bn ≤ 24,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.750.000 | 1.875.000 | 1.325.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường Trần Hưng Đạo Các thửa đất thuộc đường trục chính (đường đôi). Tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.750.000 | 1.875.000 | 1.125.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường tỉnh 390 Bảo hiểm xã hội cũ → Xã Trần Phú cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.590.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường Nguyễn Trung Goòng Cầu Mạc Thị Bưởi → Giáp chợ thị trấn Nam Sách (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.750.000 | 1.875.000 | 1.325.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường Đặng Tính Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.170.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường Nguyễn Đăng Lành Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.170.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường Chu Văn An Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.570.000 | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.170.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường 5B Cầu Nam Khê → Giáp xã Thái Tân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.540.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường nối nút giao lập thể Quốc lộ 37 và Quốc lộ 5 Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.540.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 37 đoạn trong thị trấn Nam Sách cũ) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.250.000 | 3.750.000 | 1.875.000 | 1.325.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường tỉnh 390 Bảo hiểm xã hội cũ → Xã Trần Phú cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.250.000 | 3.750.000 | 1.875.000 | 1.325.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường trục chính thôn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường Nguyễn Đức Sáu Cầu Phủ xã Nam Hồng (cũ) → Cầu Nam Khê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường nối từ khu dân cư phía Tây đến đường tỉnh 390D (đường dẫn cầu Hàn) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.750.000 | 1.750.000 | 1.225.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường quốc lộ 37 Đoạn thuộc địa bàn xã Đồng Lạc cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Khu dân cư Đồng Khê Các lô bám đường giao cắt đường Dẫn Cầu Hàn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường dẫn phía Bắc cầu Hàn với đường 5B Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đất thuộc khu dân cư Nam Khê cũ bám đường có mặt cắt 19m thuộc Khu dân cư Đông Khê mới Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường 5B Cầu Phủ (xã Nam Hồng cũ) → Cầu Nam Khê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường KDC Đống Mắm Các thửa đất giáp trục đường ven kênh KT Chu Đậu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | 800 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường KDC Đống Mắm Các thửa đất của các tuyến đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.940.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 900 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường Nguyễn Trãi Đường Trần Phú → Cầu Giao | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.850.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 960 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường Nguyễn Trãi Hiệu Sách nhân dân → Chợ Hóp | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.850.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 960 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường Trần Phú Cầu Mạc Thị Bưởi → Đường vào thôn Nhân Hưng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.850.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 960 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường Nguyễn Đăng Lành Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.375.000 | 975 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường Đặng Tính Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.375.000 | 975 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường Chu Văn An Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.475.000 | 2.750.000 | 1.375.000 | 975 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường 5B Cầu Nam Khê → Giáp xã Thái Tân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.450.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 875 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường nối nút giao lập thể Quốc lộ 37 và Quốc lộ 5 Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.450.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 875 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường Trần Hưng Đạo Đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.370.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 840 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường trong khu dân cư Trần Hưng Đạo Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.370.000 | 2.550.000 | 1.290.000 | 900 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường Yết Kiêu Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.370.000 | 2.550.000 | 1.290.000 | 900 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường Mạc Thị Bưởi Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.370.000 | 2.550.000 | 1.290.000 | 900 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường Nguyễn Trãi Cầu Giao → Quốc lộ 37 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.370.000 | 2.550.000 | 1.290.000 | 900 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường Mạc Đĩnh Chi Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.370.000 | 2.550.000 | 1.290.000 | 900 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách (cũ) Các thửa đất thuộc các tuyến đường còn lại có chiều rộng mặt cắt ngang (Bn) là: 14,5m; 14,0m; 12,5m; 10,5m. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 2.550.000 | 1.260.000 | 870 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường quốc lộ 37 Đoạn thuộc địa bàn xã Đồng Lạc cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường KDC Đống Mắm Các thửa đất của các tuyến đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.950.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 750 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Các đường thuộc: Khu nhà ở quân nhân của Ban chỉ huy quân sự huyện Nam Sách (cũ); Khu dân cư mới Nguyễn Đăng Lành; Khu dân cư mới Mạc Đĩnh Chi Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.920.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 840 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường Trần Phú Đoạn còn lại đi phường Thành Đông (xã An Thượng cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.920.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 840 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường Thanh Lâm Đường Trần Hưng Đạo → Đường Mạc Đĩnh Chi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.920.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 840 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường Nguyễn Trung Goòng Đoạn còn lại qua địa phận xã Nam Sách | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.920.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 840 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường Nguyễn Trãi Đường Trần Phú → Cầu Giao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.875.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 800 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường Nguyễn Trãi Hiệu Sách nhân dân → Chợ Hóp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.875.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 800 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường Trần Phú Cầu Mạc Thị Bưởi → Đường vào thôn Nhân Hưng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.875.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 800 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Khu dân cư Đồng Khê Các lô bám đường có mặt cắt đường rộng Bn=15,5m và | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đất thuộc khu dân cư Nam Khê cũ bám đường có mặt cắt 15,5m và 14m thuộc Khu dân cư Đông Khê mới Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường Yết Kiêu Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.475.000 | 2.125.000 | 1.075.000 | 750 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường trong khu dân cư Trần Hưng Đạo Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.475.000 | 2.125.000 | 1.075.000 | 750 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường Trần Hưng Đạo Đoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.475.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 720 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường Nguyễn Trãi Cầu Giao → Quốc lộ 37 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.475.000 | 2.125.000 | 1.075.000 | 750 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường Mạc Thị Bưởi Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.475.000 | 2.125.000 | 1.075.000 | 750 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường Mạc Đĩnh Chi Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.475.000 | 2.125.000 | 1.075.000 | 750 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách (cũ) Các thửa đất thuộc các tuyến đường còn lại có chiều rộng mặt cắt ngang (Bn) là: 14,5m; 14,0m; 12,5m; 10,5m. | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.250.000 | 2.125.000 | 1.050.000 | 725 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường Nguyễn Trung Goòng Đoạn còn lại qua địa phận xã Nam Sách | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.100.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 720 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường Thanh Lâm Đường Trần Hưng Đạo → Đường Mạc Đĩnh Chi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.100.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 720 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường Trần Phú Đoạn còn lại đi phường Thành Đông (xã An Thượng cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.100.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 720 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Các đường thuộc: Khu nhà ở quân nhân của Ban chỉ huy quân sự huyện Nam Sách (cũ); Khu dân cư mới Nguyễn Đăng Lành; Khu dân cư mới Mạc Đĩnh Chi Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.100.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 720 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đất thuộc khu dân cư Nam Khê cũ bám đường có mặt cắt 15,5m và 14m thuộc Khu dân cư Đông Khê mới Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Khu dân cư Đồng Khê Các lô bám đường có mặt cắt đường rộng Bn=15,5m và | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường ven kênh Chu Đậu đoạn từ cầu Quán Táo đến Chợ Hóp Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.830.000 | 1.080.000 | 750 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường từ thôn La Xuyên đến cầu sông Bến Vạn Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.830.000 | 1.080.000 | 750 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đất thuộc khu dân cư Nam Khê cũ bám đường có mặt cắt 11m thuộc Khu dân cư Đông Khê mới Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Khu dân cư Đồng Khê Các lô bám đường có mặt cắt đường rộng Bn=11,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường ven kênh Chu Đậu đoạn từ cầu Quán Táo đến Chợ Hóp Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.830.000 | 1.080.000 | 750 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường từ thôn La Xuyên đến cầu sông Bến Vạn Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.830.000 | 1.080.000 | 750 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đất thuộc khu dân cư Nam Khê cũ bám đường có mặt cắt 11m thuộc Khu dân cư Đông Khê mới Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường Đỗ Chu Bỉ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.800.000 | 900 | 750 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường Thanh Lâm Đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.800.000 | 900 | 750 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Khu dân cư Đồng Khê Các lô bám đường có mặt cắt đường rộng Bn=11,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường ven kênh Chu Đậu đoạn từ cầu Quán Táo đến Chợ Hóp Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.525.000 | 900 | 720 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường trục xã Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 750 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường từ thôn La Xuyên đến cầu sông Bến Vạn Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.525.000 | 900 | 720 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đất thuộc khu dân cư Nam Khê cũ bám đường có mặt cắt 11m thuộc Khu dân cư Đông Khê mới Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường Thanh Lâm Đoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.750.000 | 1.500.000 | 750 | 720 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường Đỗ Chu Bỉ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.750.000 | 1.500.000 | 750 | 720 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường trục xã Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 720 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường trục chính thôn Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.200.000 | 900 | 750 |
| Hải Phòng xã Nam Sách | Đường trục chính thôn Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.000.000 | 750 | 720 |


