Bảng giá đất xã Na Rì, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Na Rì, tỉnh Thái Nguyên
Bảng giá đất xã Na Rì, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:
– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.
2.2. Bảng giá đất xã Na Rì, tỉnh Thái Nguyên
Xã Na Rì sắp xếp từ: Thị trấn Yến Lạc, xã Sơn Thành và Kim Lư.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thái Nguyên xã Na Rì | Quốc lộ 3B | Đoạn 1 Ngã tư đường đi xã Cường Lợi → Đầu Cầu Tranh phía Bắc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Quốc lộ 3B | Đoạn 2 Cầu Tranh phía Nam → Đường rẽ vào nhà bà Nguyên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Quốc lộ 3B | Đoạn 2 Cầu Tranh phía Nam → Đường rẽ vào nhà bà Nguyên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Trục đường vành đai | Đoạn 5 Ngã ba cổng trụ sở Công an xã Na Rì → Ngã tư Trung tâm Văn hóa và đến cổng UBND xã | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Khu dân cư chợ cũ xã Na Rì | Ngã ba (QL3B) qua bờ kè → Giáp đường nội thị phía Tây | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Khu dân cư chợ cũ xã Na Rì | Ngã tư đèn tín hiệu giao thông → Bể xử lý nước thải số 1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Khu dân cư chợ cũ xã Na Rì | Các lô đất còn lại trong khu dân cư chợ cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Khu dân cư chợ cũ xã Na Rì | Ngã tư Nhà văn hóa → Đường đi ngầm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Trục đường vành đai | Đoạn 6 Ngã tư đường nội thị qua cổng trường tiểu học Yên Lạc → Chân cầu Hát Deng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Quốc lộ 3B | Đoạn 1 Ngã tư đường đi xã Cường Lợi → Đầu Cầu Tranh phía Bắc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Quốc lộ 3B | Đoạn 1 Ngã tư đường đi xã Cường Lợi → Đầu Cầu Tranh phía Bắc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Trục đường vành đai | Đoạn 1 Ngã tư đường nội thị đi qua đất Chi nhánh Điện → Giáp khu dân cư chợ cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Trục đường vành đai | Đoạn 2 Ngã ba đường nội thị qua sau Chi cục Thuế cũ → Ngã ba đường đi ngầm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Trục đường vành đai | Đoạn 3 Ngã tư đường nội thị qua sau Huyện đội cũ → Ngã ba cổng trụ sở CA xã Na Rì | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Trục đường vành đai | Đoạn 4 Ngã ba cổng trụ sở Công an xã Na Rì qua trung tâm y tế → Đường tránh QL 3B | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Các trục đường phố cổ | Đoạn 3 Ngã tư phố cổ → Đường rẽ đi động Nàng Tiên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Các trục đường phố cổ | Đoạn 4 Tuyến chính đường nội thị → Giáp đường tránh quốc lộ 3B (đoạn xã Kim Lư cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Các trục đường phố cổ | Đoạn 5 Tuyến nhánh đường nội thị → Cổng Nhà Khách xã Na Rì | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Các trục đường phố cổ | Đoạn đường rẽ sau Bến xe khách | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Các trục đường phố cổ | Đoạn 1 Ngã ba đường rẽ vào cổng phụ Đảng Ủy xã Na Rì → Ngã ba (hết đất nhà ông Hoan Hường) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Quốc lộ 3B | Đoạn 3 Giáp đường rẽ vào nhà bà Nguyên → Hết đất nhà ông Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Trục phụ | Từ cổng chợ Đầu Mối đi vào nhà khách (tuyến nhánh) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Trục đường vành đai | Đoạn 1 Ngã tư đường nội thị đi qua đất Chi nhánh Điện → Giáp khu dân cư chợ cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Trục đường vành đai | Đoạn 2 Ngã ba đường nội thị qua sau Chi cục Thuế cũ → Ngã ba đường đi ngầm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Trục đường vành đai | Đoạn 3 Ngã tư đường nội thị qua sau Huyện đội cũ → Ngã ba cổng trụ sở CA xã Na Rì | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Trục đường vành đai | Đoạn 4 Ngã ba cổng trụ sở Công an xã Na Rì qua trung tâm y tế → Đường tránh QL 3B | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Các trục đường phố cổ | Đoạn 3 Ngã tư phố cổ → Đường rẽ đi động Nàng Tiên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Các trục đường phố cổ | Đoạn 4 Tuyến chính đường nội thị → Giáp đường tránh quốc lộ 3B (đoạn xã Kim Lư cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Các trục đường phố cổ | Đoạn 5 Tuyến nhánh đường nội thị → Cổng Nhà Khách xã Na Rì | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Các trục đường phố cổ | Đoạn đường rẽ sau Bến xe khách | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Các trục đường phố cổ | Đoạn 1 Ngã ba đường rẽ vào cổng phụ Đảng Ủy xã Na Rì → Ngã ba (hết đất nhà ông Hoan Hường) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Quốc lộ 3B | Đoạn 3 Giáp đường rẽ vào nhà bà Nguyên → Hết đất nhà ông Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Trục phụ | Từ cổng chợ Đầu Mối đi vào nhà khách (tuyến nhánh) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Quốc lộ 3B | Đoạn 2 Cầu Tranh phía Nam → Đường rẽ vào nhà bà Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Quốc lộ 3B | Đoạn 2 Cầu Tranh phía Nam → Đường rẽ vào nhà bà Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Quốc lộ 3B | Đoạn 4 Giáp đất nhà ông Sơn → Chân dốc Đông Hè (hết đất nhà ông Trường) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Quốc lộ 3B | Đoạn 2 Cầu Tranh phía Nam → Đường rẽ vào nhà bà Nguyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Quốc lộ 3B | Đoạn 4 Giáp đất nhà ông Sơn → Chân dốc Đông Hè (hết đất nhà ông Trường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Các trục đường phố cổ | Đoạn 6 Tuyến chính nội thị → Hết đất khu dân cư phía Bắc cầu Hát Deng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Các trục đường phố cổ | Đoạn 6 Tuyến chính nội thị → Hết đất khu dân cư phía Bắc cầu Hát Deng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Trục đường vành đai | Đoạn 5 Ngã ba cổng trụ sở Công an xã Na Rì → Ngã tư Trung tâm Văn hóa và đến cổng UBND xã | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | 233.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Khu dân cư chợ cũ xã Na Rì | Ngã ba (QL3B) qua bờ kè → Giáp đường nội thị phía Tây | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | 233.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Trục đường vành đai | Đoạn 5 Ngã ba cổng trụ sở Công an xã Na Rì → Ngã tư Trung tâm Văn hóa và đến cổng UBND xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | 233.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Khu dân cư chợ cũ xã Na Rì | Ngã ba (QL3B) qua bờ kè → Giáp đường nội thị phía Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | 233.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Khu dân cư chợ cũ xã Na Rì | Ngã tư đèn tín hiệu giao thông → Bể xử lý nước thải số 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | 220.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Khu dân cư chợ cũ xã Na Rì | Ngã tư đèn tín hiệu giao thông → Bể xử lý nước thải số 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | 220.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Khu dân cư chợ cũ xã Na Rì | Các lô đất còn lại trong khu dân cư chợ cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 960.000 | 576.000 | 346.000 | 207.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Khu dân cư chợ cũ xã Na Rì | Các lô đất còn lại trong khu dân cư chợ cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 960.000 | 576.000 | 346.000 | 207.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Khu dân cư chợ cũ xã Na Rì | Ngã tư Nhà văn hóa → Đường đi ngầm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Trục đường vành đai | Đoạn 6 Ngã tư đường nội thị qua cổng trường tiểu học Yên Lạc → Chân cầu Hát Deng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Trục đường vành đai | Đoạn 6 Ngã tư đường nội thị qua cổng trường tiểu học Yên Lạc → Chân cầu Hát Deng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Khu dân cư chợ cũ xã Na Rì | Ngã tư Nhà văn hóa → Đường đi ngầm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Khu dân cư chợ cũ xã Na Rì | Ngã tư Nhà văn hóa → Đường đi ngầm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Trục đường vành đai | Đoạn 6 Ngã tư đường nội thị qua cổng trường tiểu học Yên Lạc → Chân cầu Hát Deng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Các trục đường phố cổ | Đoạn 6 Tuyến chính nội thị → Hết đất khu dân cư phía Bắc cầu Hát Deng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 660.000 | 396.000 | 238.000 | 143.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Các trục đường phố cổ | Đoạn 6 Tuyến chính nội thị → Hết đất khu dân cư phía Bắc cầu Hát Deng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 660.000 | 396.000 | 238.000 | 143.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Quốc lộ 3B | Đoạn 5 Chân dốc Đông Hè (giáp đất nhà ông Trường) → Cầu Cốc Phát | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Quốc lộ 3B | Đoạn 5 Chân dốc Đông Hè (giáp đất nhà ông Trường) → Cầu Cốc Phát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Quốc lộ 3B | Đoạn 5 Chân dốc Đông Hè (giáp đất nhà ông Trường) → Cầu Cốc Phát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Trục đường vành đai | Đoạn 8 Ngã ba đường nội thị đi Thôm Pục → Đường tránh phía Tây | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Trục đường vành đai | Đoạn 8 Ngã ba đường nội thị đi Thôm Pục → Đường tránh phía Tây | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Các tuyến đường tránh QL3B | Ngã tư Y Ba (qua xã Kim Lư cũ) → Ngã tư đường đi xã Cường Lợi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Các tuyến đường tránh QL3B | Đường tránh phía Tây: Ngã tư Y Ba → Hết bể xử lý nước thải số 01 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Trục đường vành đai | Đoạn 7 Ngã ba đường nội thị vào Bản Pò → Đường tránh phía Tây | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Các tuyến đường tránh QL3B | Ngã tư Y Ba (qua xã Kim Lư cũ) → Ngã tư đường đi xã Cường Lợi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Các tuyến đường tránh QL3B | Đường tránh phía Tây: Ngã tư Y Ba → Hết bể xử lý nước thải số 01 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Trục đường vành đai | Đoạn 7 Ngã ba đường nội thị vào Bản Pò → Đường tránh phía Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Các tuyến đường tránh QL3B | Ngã tư Y Ba (qua xã Kim Lư cũ) → Ngã tư đường đi xã Cường Lợi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Các tuyến đường tránh QL3B | Đường tránh phía Tây: Ngã tư Y Ba → Hết bể xử lý nước thải số 01 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Trục đường vành đai | Đoạn 7 Ngã ba đường nội thị vào Bản Pò → Đường tránh phía Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Các tuyến đường tránh QL3B | Ngã tư Y Ba (qua xã Kim Lư cũ) → Ngã tư đường đi xã Cường Lợi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Các tuyến đường tránh QL3B | Đường tránh phía Tây: Ngã tư Y Ba → Hết bể xử lý nước thải số 01 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Trục đường vành đai | Đoạn 7 Ngã ba đường nội thị vào Bản Pò → Đường tránh phía Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Trục phụ | Ngã ba Khưa Slen → Sân Vận động Pò Đồn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 270.000 | 162.000 | 97.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Quốc lộ 3B | Đoạn 7 Cầu Tà Pải → Cống xây nhà ông Thành (xưởng cưa) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 270.000 | 162.000 | 97.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Các trục đường chưa nêu ở trên thuộc Thị trấn Yến Lạc cũ | Các trục đường chưa nêu ở trên có mặt đường > 03m (thuộc địa phận thị trấn Yến Lạc cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Các trục đường phố cổ | Đoạn 2 Cầu cứng Hát Deng đi qua cổng phụ trụ sở Đảng Ủy xã Na Rì → Cổng Trường Nội trú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Trục phụ | Giáp đất nhà bà Học Thu → Hết đất bà Lương Thị Thử | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Trục đường vành đai | Đoạn 8 Ngã ba đường nội thị đi Thôm Pục → Đường tránh phía Tây | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Trục đường vành đai | Đoạn 8 Ngã ba đường nội thị đi Thôm Pục → Đường tránh phía Tây | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Trục đường vành đai | Đoạn 8 Ngã ba đường nội thị đi Thôm Pục → Đường tránh phía Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Trục đường vành đai | Đoạn 8 Ngã ba đường nội thị đi Thôm Pục → Đường tránh phía Tây | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Các trục đường chưa nêu ở trên thuộc Thị trấn Yến Lạc cũ | Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên (thuộc địa phận thị trấn Yên Lạc cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Đường Kim Lư - Sơn Thành cũ | Ngã ba đi Động Nàng Tiên → Cầu Khuổi Diềm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 290.000 | 174.000 | 104.000 | 63.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Trục phụ | Ngã ba Khưa Slen → Sân Vận động Pò Đồn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 162.000 | 97.000 | 58.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Trục phụ | Ngã ba Khưa Slen → Sân Vận động Pò Đồn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 162.000 | 97.000 | 58.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Quốc lộ 3B | Đoạn 7 Cầu Tà Pải → Cống xây nhà ông Thành (xưởng cưa) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 162.000 | 97.000 | 58.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Trục phụ | Ngã ba Khưa Slen → Sân Vận động Pò Đồn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 162.000 | 97.000 | 58.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Quốc lộ 3B | Đoạn 7 Cầu Tà Pải → Cống xây nhà ông Thành (xưởng cưa) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 162.000 | 97.000 | 58.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Quốc lộ 279 | Đoạn 2 Ngã tư Sơn Thành → Km13 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 162.000 | 97.000 | 58.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Các trục đường chưa nêu ở trên thuộc Thị trấn Yến Lạc cũ | Các trục đường chưa nêu ở trên có mặt đường > 03m (thuộc địa phận thị trấn Yến Lạc cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Các trục đường chưa nêu ở trên thuộc Thị trấn Yến Lạc cũ | Các trục đường chưa nêu ở trên có mặt đường > 03m (thuộc địa phận thị trấn Yến Lạc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Trục phụ | Ngã ba đường rẽ đi động Nàng Tiên → Sân động Nàng Tiên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 192.000 | 115.000 | 69.000 | 41.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Trục phụ | Ngã ba Thanh Bình đi Bản Cháng → Ngã ba đường đi Bản Đâng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 190.000 | 114.000 | 68.000 | 41.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Các trục đường chưa nêu ở trên thuộc Thị trấn Yến Lạc cũ | Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên (thuộc địa phận thị trấn Yên Lạc cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Quốc lộ 3B | Đoạn 6 Cầu Cốc Phát → Cầu Tà Pải | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Quốc lộ 279 | Đoạn 1 đất nhà ông Tam → Ngã tư Sơn Thành (đi Khuổi Luông) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Các trục đường chưa nêu ở trên thuộc Thị trấn Yến Lạc cũ | Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên (thuộc địa phận thị trấn Yên Lạc cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Đường Kim Lư - Sơn Thành cũ | Ngã ba đi Động Nàng Tiên → Cầu Khuổi Diềm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 174.000 | 104.000 | 63.000 | 38.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Đường Kim Lư - Sơn Thành cũ | Ngã ba đi Động Nàng Tiên → Cầu Khuổi Diềm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 174.000 | 104.000 | 63.000 | 38.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Trục phụ | Ngã ba ông Luật → Đến đường rẽ (đường đi Nà Nôm) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 170.000 | 102.000 | 61.000 | 37.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Trục phụ | Từ ngã tư đường Phía Tây qua Thôm Pục → Đến đường rẽ (đường đi Nà Nôm) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 170.000 | 102.000 | 61.000 | 37.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Quốc lộ 279 | Đoạn 2 Ngã tư Sơn Thành → Km13 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 162.000 | 97.000 | 58.000 | 35.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Quốc lộ 279 | Đoạn 2 Ngã tư Sơn Thành → Km13 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 162.000 | 97.000 | 58.000 | 35.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Trục phụ | Ngã ba Ủy ban nhân dân thị trấn → Sân Vận động Pò Đồn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Trục phụ | Ngã ba cổng phụ Bệnh viện đi Mò Lèng → Giáp QL3B | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Trục phụ | Ngã ba Pò Khiển đi Khuổi Ít → Cống mương Co Tảo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 78.000 | 47.000 | 28.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Trục phụ | Ngã ba ông Lú → Cầu treo ông Thành (Nà Hin), Trường Mầm non và cổng Trạm cấp nước sinh hoạt | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Quốc lộ 3B | Đoạn 8 Cống xây nhà ông Thành (xưởng cưa) → Hết đất xã Na Rì | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Trục phụ | Ngã ba Thanh Bình đi Bản Cháng → Ngã ba đường đi Bản Đâng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 114.000 | 68.000 | 41.000 | 25.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Trục phụ | Ngã ba Thanh Bình đi Bản Cháng → Ngã ba đường đi Bản Đâng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 114.000 | 68.000 | 41.000 | 25.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Trục phụ | Ngã ba ông Trung → Hết nhà ông Trường (Đồn Tắm) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 110.000 | 66.000 | 40.000 | 24.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Quốc lộ 279 | Đoạn 1 đất nhà ông Tam → Ngã tư Sơn Thành (đi Khuổi Luông) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 108.000 | 65.000 | 39.000 | 23.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Quốc lộ 3B | Đoạn 6 Cầu Cốc Phát → Cầu Tà Pải | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 108.000 | 65.000 | 39.000 | 23.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Quốc lộ 3B | Đoạn 6 Cầu Cốc Phát → Cầu Tà Pải | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 108.000 | 65.000 | 39.000 | 23.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Quốc lộ 279 | Đoạn 1 đất nhà ông Tam → Ngã tư Sơn Thành (đi Khuổi Luông) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 108.000 | 65.000 | 39.000 | 23.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Trục phụ | Ngã ba ông Luật → Đến đường rẽ (đường đi Nà Nôm) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 102.000 | 61.000 | 37.000 | 22.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Trục phụ | Từ ngã tư đường Phía Tây qua Thôm Pục → Đến đường rẽ (đường đi Nà Nôm) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 102.000 | 61.000 | 37.000 | 22.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Trục phụ | Ngã ba ông Luật → Đến đường rẽ (đường đi Nà Nôm) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 102.000 | 61.000 | 37.000 | 22.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Trục phụ | Từ ngã tư đường Phía Tây qua Thôm Pục → Đến đường rẽ (đường đi Nà Nôm) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 102.000 | 61.000 | 37.000 | 22.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Đường Kim Lư - Sơn Thành cũ | Tiếp từ cầu Khuổi Diềm → QL279 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 90.000 | 54.000 | 32.000 | 19.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Đường Kim Lư - Sơn Thành cũ | Tiếp từ cầu Khuổi Diềm → QL279 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 90.000 | 54.000 | 32.000 | 19.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Trục phụ | Ngã ba cổng phụ Bệnh viện đi Mò Lèng → Giáp QL3B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 90.000 | 54.000 | 32.000 | 19.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Trục phụ | Ngã ba cổng phụ Bệnh viện đi Mò Lèng → Giáp QL3B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 90.000 | 54.000 | 32.000 | 19.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Trục phụ | Ngã ba Ủy ban nhân dân thị trấn → Sân Vận động Pò Đồn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 90.000 | 54.000 | 32.000 | 19.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Trục phụ | Ngã ba Pò Khiển đi Khuổi Ít → Cống mương Co Tảo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 78.000 | 47.000 | 28.000 | 17.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Trục phụ | Ngã ba Pò Khiển đi Khuổi Ít → Cống mương Co Tảo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 78.000 | 47.000 | 28.000 | 17.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Trục phụ | Ngã ba ông Lú → Cầu treo ông Thành (Nà Hin), Trường Mầm non và cổng Trạm cấp nước sinh hoạt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 72.000 | 43.000 | 26.000 | 16.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Quốc lộ 3B | Đoạn 8 Cống xây nhà ông Thành (xưởng cưa) → Hết đất xã Na Rì | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 72.000 | 43.000 | 26.000 | 16.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Trục phụ | Ngã ba ông Lú → Cầu treo ông Thành (Nà Hin), Trường Mầm non và cổng Trạm cấp nước sinh hoạt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 72.000 | 43.000 | 26.000 | 16.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Quốc lộ 3B | Đoạn 8 Cống xây nhà ông Thành (xưởng cưa) → Hết đất xã Na Rì | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 72.000 | 43.000 | 26.000 | 16.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Trục phụ | Ngã ba ông Trung → Hết nhà ông Trường (Đồn Tắm) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 66.000 | 40.000 | 24.000 | 14.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Trục phụ | Ngã ba ông Trung → Hết nhà ông Trường (Đồn Tắm) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 66.000 | 40.000 | 24.000 | 14.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Trục phụ | Ngã ba QL 3B đi Nà Pằng → Giáp suối | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Quốc lộ 279 | Đoạn 3 Km13 → Hết đất xã Na Rì (hết đất Sơn Thành cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Trục phụ | Ngã ba QL 3B đi Nà Pằng → Giáp suối | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Quốc lộ 279 | Đoạn 3 Km13 → Hết đất xã Na Rì (hết đất Sơn Thành cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Trục phụ | Ngã ba QL 3B đi Nà Pằng → Giáp suối | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Toàn bộ khu vực | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 55.000 | 54.000 | 53.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Đường Kim Lư - Sơn Thành cũ | Tiếp từ cầu Khuổi Diềm → QL279 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 54.000 | 32.000 | 19.000 | 12.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Đường Kim Lư - Sơn Thành cũ | Tiếp từ cầu Khuổi Diềm → QL279 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 54.000 | 32.000 | 19.000 | 12.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 50.000 | 49.000 | 48.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 50.000 | 49.000 | 48.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 50.000 | 49.000 | 48.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Các trục đường chưa nêu ở trên thuộc Thị trấn Yến Lạc cũ | Các đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.000 | 29.000 | 17.000 | 10.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Các trục đường chưa nêu ở trên thuộc Thị trấn Yến Lạc cũ | Các đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.000 | 29.000 | 17.000 | 10.000 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 40.000 | 39.000 | 38.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Na Rì | Toàn bộ khu vực | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 8.000 | 7.000 | 6.000 | 0 |


