Bảng giá đất xã Mỹ Thành, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Mỹ Thành, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
Bảng giá đất xã Mỹ Thành, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.
Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.
Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
Vị trí 5: Các vị trí còn lại
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
- Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
- Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.
Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
- Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
- Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.
2.2. Bảng giá đất xã Mỹ Thành, tỉnh Đồng Tháp
Xã Mỹ Thành Sắp xếp từ: Các xã Phú Nhuận, Mỹ Thành Bắc, Mỹ Thành Nam.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Mỹ Thành | Quốc lộ 1 Cầu Bình Phú - Cầu Phú Nhuận | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Quốc lộ 1 Cầu Phú Nhuận - Ranh Cái Bè | Đất ở nông thôn | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường tỉnh 865 Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường Bình Phú - Bình Thạnh (Đường huyện 65) Cầu Bình Thạnh - Kênh ranh Làng | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường Phú Nhuận - Kinh 10 (Đường huyện 66) Quốc lộ 1 - Ngã ba đường Phú Nhuận cũ | Đất ở nông thôn | 1.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường Phú Nhuận - Kinh 10 (Đường huyện 66) từ cầuPhú Nhuận QL1A- - ngã 3 đường Phú Nhuận cũ | Đất ở nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường Phú Nhuận - Kinh 10 (Đường huyện 66) Ngã ba đường Phú Nhuận cũ - Cầu Ngã Năm | Đất ở nông thôn | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường Phú Nhuận - Kinh 10 (Đường huyện 66) Cầu Ngã Năm - UBND xã Mỹ Thành Nam | Đất ở nông thôn | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường Phú Nhuận - Kinh 10 (Đường huyện 66) Khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường Phú Tiểu (ấp Phú Tiểu, xã Phú Nhuận) Toàn Tuyến - | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường nhựa Cả Gáo (ĐH 68) Ranh huyện Cái Bè - Cầu Kênh 1/5 | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường nhựa Cả Gáo (ĐH 68) Cầu Kênh 1/5 - đến cầu Cả Gáo | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường nhựa Cả Gáo (ĐH 68) cầu Cả Gáo - cầu kênh 10 | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường vào trạm y tế xã Mỹ Thành Nam Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường 1 Tháng 5 (ĐH.69) Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường Đông kênh Chà Là (Đường huyện 65B) Đường huyện 66 - Kênh Bồi Tường | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường tây sông đường nước Trạm y tế xã - QL1A | Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường Tây 1 thước-bà Tồn Chợ Bà Tồn - Kênh Một Thước (giáp MTB) | Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường Tây sông Bang Giầy Qua xã Thạnh Phú, Mỹ Thành, xã Bình Phú - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường Nam kênh Một Thước Đường huyện 66 (Lộ kênh 10) - Đường huyện 69 | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường Kênh Đại Thắng ấp Phú Hòa Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường Tây Rạch Muồng Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường Đông Rạch Muồng Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường Nam Bồi Tường Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường Kênh Ba Thước Đường huyện 69 - Kênh ranh Bảy Thường. ấp 7. xã Mỹ Thành Nam cũ | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường Đông Kênh 10 Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường Tây Bưng Thôn Trang (xã Mỹ Thành Nam) Cầu Bưng Thôn Trang - Ngã tư kênh Bưng Thôn Trang | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường Tây Chà Là Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Khu vực 3 - Xã Mỹ Thành - | Đất ở nông thôn | 410.000 | 310.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Quốc lộ 1 Cầu Bình Phú - Cầu Phú Nhuận | Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Quốc lộ 1 Cầu Phú Nhuận - Ranh Cái Bè | Đất TM-DV nông thôn | 1.792.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường tỉnh 865 Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 896.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường Bình Phú - Bình Thạnh (Đường huyện 65) Cầu Bình Thạnh - Kênh ranh Làng | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường Phú Nhuận - Kinh 10 (Đường huyện 66) Quốc lộ 1 - Ngã ba đường Phú Nhuận cũ | Đất TM-DV nông thôn | 824.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường Phú Nhuận - Kinh 10 (Đường huyện 66) từ cầuPhú Nhuận QL1A- - ngã 3 đường Phú Nhuận cũ | Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường Phú Nhuận - Kinh 10 (Đường huyện 66) Ngã ba đường Phú Nhuận cũ - Cầu Ngã Năm | Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường Phú Nhuận - Kinh 10 (Đường huyện 66) Cầu Ngã Năm - UBND xã Mỹ Thành Nam | Đất TM-DV nông thôn | 664.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường Phú Nhuận - Kinh 10 (Đường huyện 66) Khu vực còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường Phú Tiểu (ấp Phú Tiểu, xã Phú Nhuận) Toàn Tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường nhựa Cả Gáo (ĐH 68) Ranh huyện Cái Bè - Cầu Kênh 1/5 | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường nhựa Cả Gáo (ĐH 68) Cầu Kênh 1/5 - đến cầu Cả Gáo | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường nhựa Cả Gáo (ĐH 68) cầu Cả Gáo - cầu kênh 10 | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường vào trạm y tế xã Mỹ Thành Nam Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường 1 Tháng 5 (ĐH.69) Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường Đông kênh Chà Là (Đường huyện 65B) Đường huyện 66 - Kênh Bồi Tường | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường tây sông đường nước Trạm y tế xã - QL1A | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường Tây 1 thước-bà Tồn Chợ Bà Tồn - Kênh Một Thước (giáp MTB) | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường Tây sông Bang Giầy Qua xã Thạnh Phú, Mỹ Thành, xã Bình Phú - | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường Nam kênh Một Thước Đường huyện 66 (Lộ kênh 10) - Đường huyện 69 | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường Kênh Đại Thắng ấp Phú Hòa Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường Tây Rạch Muồng Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường Đông Rạch Muồng Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường Nam Bồi Tường Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường Kênh Ba Thước Đường huyện 69 - Kênh ranh Bảy Thường. ấp 7. xã Mỹ Thành Nam cũ | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường Đông Kênh 10 Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường Tây Bưng Thôn Trang (xã Mỹ Thành Nam) Cầu Bưng Thôn Trang - Ngã tư kênh Bưng Thôn Trang | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường Tây Chà Là Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Khu vực 3 - Xã Mỹ Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 328.000 | 248.000 | 196.000 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Quốc lộ 1 Cầu Bình Phú - Cầu Phú Nhuận | Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Quốc lộ 1 Cầu Phú Nhuận - Ranh Cái Bè | Đất SX-KD nông thôn | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường tỉnh 865 Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường Bình Phú - Bình Thạnh (Đường huyện 65) Cầu Bình Thạnh - Kênh ranh Làng | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường Phú Nhuận - Kinh 10 (Đường huyện 66) Quốc lộ 1 - Ngã ba đường Phú Nhuận cũ | Đất SX-KD nông thôn | 618.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường Phú Nhuận - Kinh 10 (Đường huyện 66) từ cầuPhú Nhuận QL1A- - ngã 3 đường Phú Nhuận cũ | Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường Phú Nhuận - Kinh 10 (Đường huyện 66) Ngã ba đường Phú Nhuận cũ - Cầu Ngã Năm | Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường Phú Nhuận - Kinh 10 (Đường huyện 66) Cầu Ngã Năm - UBND xã Mỹ Thành Nam | Đất SX-KD nông thôn | 498.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường Phú Nhuận - Kinh 10 (Đường huyện 66) Khu vực còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường Phú Tiểu (ấp Phú Tiểu, xã Phú Nhuận) Toàn Tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường nhựa Cả Gáo (ĐH 68) Ranh huyện Cái Bè - Cầu Kênh 1/5 | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường nhựa Cả Gáo (ĐH 68) Cầu Kênh 1/5 - đến cầu Cả Gáo | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường nhựa Cả Gáo (ĐH 68) cầu Cả Gáo - cầu kênh 10 | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường vào trạm y tế xã Mỹ Thành Nam Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường 1 Tháng 5 (ĐH.69) Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường Đông kênh Chà Là (Đường huyện 65B) Đường huyện 66 - Kênh Bồi Tường | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường tây sông đường nước Trạm y tế xã - QL1A | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường Tây 1 thước-bà Tồn Chợ Bà Tồn - Kênh Một Thước (giáp MTB) | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường Tây sông Bang Giầy Qua xã Thạnh Phú, Mỹ Thành, xã Bình Phú - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường Nam kênh Một Thước Đường huyện 66 (Lộ kênh 10) - Đường huyện 69 | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường Kênh Đại Thắng ấp Phú Hòa Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường Tây Rạch Muồng Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường Đông Rạch Muồng Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường Nam Bồi Tường Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường Kênh Ba Thước Đường huyện 69 - Kênh ranh Bảy Thường. ấp 7. xã Mỹ Thành Nam cũ | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường Đông Kênh 10 Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường Tây Bưng Thôn Trang (xã Mỹ Thành Nam) Cầu Bưng Thôn Trang - Ngã tư kênh Bưng Thôn Trang | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Đường Tây Chà Là Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Khu vực 3 - Xã Mỹ Thành - | Đất SX-KD nông thôn | 246.000 | 186.000 | 147.000 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Xã Mỹ Thành - | Đất trồng lúa | 230.000 | 185.000 | 160.000 | 140.000 |
| Xã Mỹ Thành | Vị trí 6 - Xã Mỹ Thành - | Đất trồng lúa | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Xã Mỹ Thành - | Đất trồng cây hàng năm | 230.000 | 185.000 | 160.000 | 140.000 |
| Xã Mỹ Thành | Vị trí 6 - Xã Mỹ Thành - | Đất trồng cây hàng năm | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Xã Mỹ Thành - | Đất trồng cây lâu năm | 295.000 | 235.000 | 210.000 | 175.000 |
| Xã Mỹ Thành | Vị trí 6 - Xã Mỹ Thành - | Đất trồng cây lâu năm | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Xã Mỹ Thành - | Đất rừng sản xuất | 295.000 | 235.000 | 210.000 | 175.000 |
| Xã Mỹ Thành | Vị trí 6 - Xã Mỹ Thành - | Đất rừng sản xuất | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Xã Mỹ Thành - | Đất rừng phòng hộ | 236.000 | 188.000 | 168.000 | 140.000 |
| Xã Mỹ Thành | Vị trí 6 - Xã Mỹ Thành - | Đất rừng phòng hộ | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Xã Mỹ Thành - | Đất rừng đặc dụng | 236.000 | 188.000 | 168.000 | 140.000 |
| Xã Mỹ Thành | Vị trí 6 - Xã Mỹ Thành - | Đất rừng đặc dụng | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Xã Mỹ Thành - | Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 185.000 | 160.000 | 140.000 |
| Xã Mỹ Thành | Vị trí 6 - Xã Mỹ Thành - | Đất nuôi trồng thủy sản | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | Xã Mỹ Thành Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 295.000 | 235.000 | 210.000 | 175.000 |
| Xã Mỹ Thành | Vị trí 6 - Xã Mỹ Thành Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất


