• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Mỹ Hương, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Mỹ Hương, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất xã Mỹ Hương, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Mỹ Hương, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Mỹ Hương, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Mỹ Hương, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất xã Mỹ Hương, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Mỹ Hương, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất xã Mỹ Hương, thành phố Cần Thơ mới nhất

Xã Mỹ Hương Sắp xếp từ: Xã Thuận Hưng, Phú Mỹ, Mỹ Hương.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
21088Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 939 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Cầu Phú Mỹ 2Đất ở nông thôn800.000300.000300.0000
21089Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 939 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Phú Mỹ 2 - Đường vào Chùa Bưng CócĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
21090Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 939 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường vào Chùa Bưng Cóc - Cầu TrắngĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
21091Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 939 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trắng - Giáp ranh xã An Ninh (Trạm Bơm)Đất ở nông thôn1.800.000540.000360.0000
21092Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 939 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã An Ninh (Trạm Bơm) - Đường vào Chợ Mỹ HươngĐất ở nông thôn1.000.000300.000300.0000
21093Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 939 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường vào Chợ Mỹ Hương - Trường THPT Mỹ HươngĐất ở nông thôn2.400.000720.000480.0000
21094Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 939 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trường THPT Mỹ Hương - Cầu Bà LuiĐất ở nông thôn1.700.000510.000340.0000
21095Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 939 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bà Lui - Giáp ranh xã Mỹ TúĐất ở nông thôn1.800.000540.000360.0000
21096Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 939B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Mỹ Tú - Hết ranh đất Nghĩa trang liệt sĩĐất ở nông thôn1.000.000300.000300.0000
21097Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 939B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ - Giáp ranh xã Hồ Đắc KiệnĐất ở nông thôn850.000300.000300.0000
21098Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 938 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 939 - Cầu Trà Lây 1Đất ở nông thôn1.600.000480.000320.0000
21099Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 938 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trà Lây 1 - Cầu Thuận HưngĐất ở nông thôn800.000300.000300.0000
21100Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 938 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Thuận Hưng - Giáp ranh xã Mỹ TúĐất ở nông thôn800.000300.000300.0000
21101Xã Mỹ HươngĐường huyện 88 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 938 - Cầu NgangĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
21102Xã Mỹ HươngĐường huyện 88 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ngang - Giáp ranh xã Mỹ TúĐất ở nông thôn450.000300.000300.0000
21103Xã Mỹ HươngĐường huyện 88B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 88 - Đường tỉnh 939Đất ở nông thôn350.000300.000300.0000
21104Xã Mỹ HươngĐường huyện 88B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 939 - Giáp ranh xã Hồ Đắc KiệnĐất ở nông thôn700.000300.000300.0000
21105Xã Mỹ HươngĐường huyện 89 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 939 - Kênh Phú Mỹ 1Đất ở nông thôn500.000300.000300.0000
21106Xã Mỹ HươngĐường huyện 89 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Phú Mỹ 1 - Giáp ranh xã Mỹ TúĐất ở nông thôn450.000300.000300.0000
21107Xã Mỹ HươngĐường A1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 939B - Giáp ranh xã Mỹ TúĐất ở nông thôn1.500.000450.000300.0000
21108Xã Mỹ HươngĐường Chợ Cá (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Cầu Xẻo Gừa vào chợ và 2 dãy bên nhà lồng chợ -Đất ở nông thôn3.000.000900.000600.0000
21109Xã Mỹ HươngĐường vào sau Chợ mới (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 939 (đường mới) - Đường cũ (vào chợ)Đất ở nông thôn2.000.000600.000400.0000
21110Xã Mỹ HươngĐường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Xẻo Gừa - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo (Xóm Lớn)Đất ở nông thôn1.400.000420.000300.0000
21111Xã Mỹ HươngĐường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Xẻo Gừa - Cầu Ông Tám BầuĐất ở nông thôn1.400.000420.000300.0000
21112Xã Mỹ HươngĐường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ông Tám Bầu - Giáp sông Xẻo GừaĐất ở nông thôn1.000.000300.000300.0000
21113Xã Mỹ HươngĐường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 939 - Hết ranh đất Kho phân Sáu ĐịaĐất ở nông thôn1.500.000450.000300.0000
21114Xã Mỹ HươngĐường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Chợ Xẻo Gừa - Hết ranh đất ông Trịnh Ngọc BaĐất ở nông thôn1.100.000330.000300.0000
21115Xã Mỹ HươngĐường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống ranh Chợ Xẻo Gừa - Hết ranh đất Trại cưa ông Trần Văn VạngĐất ở nông thôn1.400.000420.000300.0000
21116Xã Mỹ HươngĐường Chợ Thuận Hưng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường hai bên nhà lồng Chợ Thuận Hưng -Đất ở nông thôn850.000300.000300.0000
21117Xã Mỹ HươngĐường Chợ Cầu Trắng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường hai bên nhà lồng Chợ Cầu Trắng -Đất ở nông thôn850.000300.000300.0000
21118Xã Mỹ HươngĐường Chợ Phú Mỹ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường hai bên nhà lồng Chợ Phú Mỹ -Đất ở nông thôn850.000300.000300.0000
21119Xã Mỹ HươngĐường Chợ Phú Mỹ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 939 - Kênh 2Đất ở nông thôn600.000300.000300.0000
21120Xã Mỹ HươngĐường đal Phú Tức (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Phú Lợi - Cống Thủy LợiĐất ở nông thôn550.000300.000300.0000
21121Xã Mỹ HươngĐường đal Phú Tức (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Thủy Lợi - Hết đường đalĐất ở nông thôn500.000300.000300.0000
21122Xã Mỹ HươngKhu dân cư Bà Lui (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu -Đất ở nông thôn600.000300.000300.0000
21123Xã Mỹ HươngKhu tái định cư xã Mỹ Hương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 01 -Đất ở nông thôn2.271.000681.300454.2000
21124Xã Mỹ HươngKhu tái định cư Thuận Hưng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Cầu Ngang đến Đường tỉnh 938 (tiếp giáp Đường huyện 88) -Đất ở nông thôn1.745.000523.500349.0000
21125Xã Mỹ HươngKhu tái định cư Thuận Hưng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 01 -Đất ở nông thôn1.608.000482.400321.6000
21126Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 939 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Cầu Phú Mỹ 2Đất ở nông thôn640.000300.000300.0000
21127Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 939 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Phú Mỹ 2 - Đường vào Chùa Bưng CócĐất ở nông thôn480.000300.000300.0000
21128Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 939 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường vào Chùa Bưng Cóc - Cầu TrắngĐất ở nông thôn480.000300.000300.0000
21129Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 939 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trắng - Giáp ranh xã An Ninh (Trạm Bơm)Đất ở nông thôn1.440.000432.000300.0000
21130Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 939 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã An Ninh (Trạm Bơm) - Đường vào Chợ Mỹ HươngĐất ở nông thôn800.000300.000300.0000
21131Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 939 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường vào Chợ Mỹ Hương - Trường THPT Mỹ HươngĐất ở nông thôn1.920.000576.000384.0000
21132Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 939 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trường THPT Mỹ Hương - Cầu Bà LuiĐất ở nông thôn1.360.000408.000300.0000
21133Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 939 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Bà Lui - Giáp ranh xã Mỹ TúĐất ở nông thôn1.440.000432.000300.0000
21134Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 939B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Mỹ Tú - Hết ranh đất Nghĩa trang liệt sĩĐất ở nông thôn800.000300.000300.0000
21135Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 939B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ - Giáp ranh xã Hồ Đắc KiệnĐất ở nông thôn680.000300.000300.0000
21136Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 938 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 939 - Cầu Trà Lây 1Đất ở nông thôn1.280.000384.000300.0000
21137Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 938 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trà Lây 1 - Cầu Thuận HưngĐất ở nông thôn640.000300.000300.0000
21138Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 938 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Thuận Hưng - Giáp ranh xã Mỹ TúĐất ở nông thôn640.000300.000300.0000
21139Xã Mỹ HươngĐường huyện 88 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 938 - Cầu NgangĐất ở nông thôn480.000300.000300.0000
21140Xã Mỹ HươngĐường huyện 88 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ngang - Giáp ranh xã Mỹ TúĐất ở nông thôn360.000300.000300.0000
21141Xã Mỹ HươngĐường huyện 88B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 88 - Đường tỉnh 939Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
21142Xã Mỹ HươngĐường huyện 88B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 939 - Giáp ranh xã Hồ Đắc KiệnĐất ở nông thôn560.000300.000300.0000
21143Xã Mỹ HươngĐường huyện 89 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 939 - Kênh Phú Mỹ 1Đất ở nông thôn400.000300.000300.0000
21144Xã Mỹ HươngĐường huyện 89 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Phú Mỹ 1 - Giáp ranh xã Mỹ TúĐất ở nông thôn360.000300.000300.0000
21145Xã Mỹ HươngĐường A1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 939B - Giáp ranh xã Mỹ TúĐất ở nông thôn1.200.000360.000300.0000
21146Xã Mỹ HươngĐường Chợ Cá (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Cầu Xẻo Gừa vào chợ và 2 dãy bên nhà lồng chợ -Đất ở nông thôn2.400.000720.000480.0000
21147Xã Mỹ HươngĐường vào sau Chợ mới (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 939 (đường mới) - Đường cũ (vào chợ)Đất ở nông thôn1.600.000480.000320.0000
21148Xã Mỹ HươngĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Xẻo Gừa - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo (Xóm Lớn)Đất ở nông thôn1.120.000336.000300.0000
21149Xã Mỹ HươngĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Xẻo Gừa - Cầu Ông Tám BầuĐất ở nông thôn1.120.000336.000300.0000
21150Xã Mỹ HươngĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ông Tám Bầu - Giáp sông Xẻo GừaĐất ở nông thôn800.000300.000300.0000
21151Xã Mỹ HươngĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 939 - Hết ranh đất Kho phân Sáu ĐịaĐất ở nông thôn1.200.000360.000300.0000
21152Xã Mỹ HươngĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Chợ Xẻo Gừa - Hết ranh đất ông Trịnh Ngọc BaĐất ở nông thôn880.000300.000300.0000
21153Xã Mỹ HươngĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống ranh Chợ Xẻo Gừa - Hết ranh đất Trại cưa ông Trần Văn VạngĐất ở nông thôn1.120.000336.000300.0000
21154Xã Mỹ HươngĐường Chợ Thuận Hưng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường hai bên nhà lồng Chợ Thuận Hưng -Đất ở nông thôn680.000300.000300.0000
21155Xã Mỹ HươngĐường Chợ Cầu Trắng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường hai bên nhà lồng Chợ Cầu Trắng -Đất ở nông thôn680.000300.000300.0000
21156Xã Mỹ HươngĐường Chợ Phú Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường hai bên nhà lồng Chợ Phú Mỹ -Đất ở nông thôn680.000300.000300.0000
21157Xã Mỹ HươngĐường Chợ Phú Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 939 - Kênh 2Đất ở nông thôn480.000300.000300.0000
21158Xã Mỹ HươngĐường đal Phú Tức (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Phú Lợi - Cống Thủy LợiĐất ở nông thôn440.000300.000300.0000
21159Xã Mỹ HươngĐường đal Phú Tức (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Thủy Lợi - Hết đường đalĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
21160Xã Mỹ HươngKhu dân cư Bà Lui (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu -Đất ở nông thôn480.000300.000300.0000
21161Xã Mỹ HươngKhu tái định cư xã Mỹ Hương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 01 -Đất ở nông thôn1.816.800545.040363.3600
21162Xã Mỹ HươngKhu tái định cư Thuận Hưng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Cầu Ngang đến Đường tỉnh 938 (tiếp giáp Đường huyện 88) -Đất ở nông thôn1.396.000418.800300.0000
21163Xã Mỹ HươngKhu tái định cư Thuận Hưng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 01 -Đất ở nông thôn1.286.400385.920300.0000
21164Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 939 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Cầu Phú Mỹ 2Đất ở nông thôn320.000300.000300.0000
21165Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 939 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Phú Mỹ 2 - Đường vào Chùa Bưng CócĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
21166Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 939 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường vào Chùa Bưng Cóc - Cầu TrắngĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
21167Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 939 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Trắng - Giáp ranh xã An Ninh (Trạm Bơm)Đất ở nông thôn720.000300.000300.0000
21168Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 939 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã An Ninh (Trạm Bơm) - Đường vào Chợ Mỹ HươngĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
21169Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 939 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường vào Chợ Mỹ Hương - Trường THPT Mỹ HươngĐất ở nông thôn960.000300.000300.0000
21170Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 939 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trường THPT Mỹ Hương - Cầu Bà LuiĐất ở nông thôn680.000300.000300.0000
21171Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 939 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Bà Lui - Giáp ranh xã Mỹ TúĐất ở nông thôn720.000300.000300.0000
21172Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 939B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Mỹ Tú - Hết ranh đất Nghĩa trang liệt sĩĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
21173Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 939B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ - Giáp ranh xã Hồ Đắc KiệnĐất ở nông thôn340.000300.000300.0000
21174Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 938 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 939 - Cầu Trà Lây 1Đất ở nông thôn640.000300.000300.0000
21175Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 938 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Trà Lây 1 - Cầu Thuận HưngĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
21176Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 938 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Thuận Hưng - Giáp ranh xã Mỹ TúĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
21177Xã Mỹ HươngĐường huyện 88 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 938 - Cầu NgangĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
21178Xã Mỹ HươngĐường huyện 88 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ngang - Giáp ranh xã Mỹ TúĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
21179Xã Mỹ HươngĐường huyện 88B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 88 - Đường tỉnh 939Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
21180Xã Mỹ HươngĐường huyện 88B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 939 - Giáp ranh xã Hồ Đắc KiệnĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
21181Xã Mỹ HươngĐường huyện 89 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 939 - Kênh Phú Mỹ 1Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
21182Xã Mỹ HươngĐường huyện 89 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Phú Mỹ 1 - Giáp ranh xã Mỹ TúĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
21183Xã Mỹ HươngĐường A1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 939B - Giáp ranh xã Mỹ TúĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
21184Xã Mỹ HươngĐường Chợ Cá (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Cầu Xẻo Gừa vào chợ và 2 dãy bên nhà lồng chợ -Đất ở nông thôn1.200.000360.000300.0000
21185Xã Mỹ HươngĐường vào sau Chợ mới (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 939 (đường mới) - Đường cũ (vào chợ)Đất ở nông thôn800.000300.000300.0000
21186Xã Mỹ HươngĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Xẻo Gừa - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo (Xóm Lớn)Đất ở nông thôn560.000300.000300.0000
21187Xã Mỹ HươngĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Xẻo Gừa - Cầu Ông Tám BầuĐất ở nông thôn560.000300.000300.0000
21188Xã Mỹ HươngĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ông Tám Bầu - Giáp sông Xẻo GừaĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
21189Xã Mỹ HươngĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 939 - Hết ranh đất Kho phân Sáu ĐịaĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
21190Xã Mỹ HươngĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh Chợ Xẻo Gừa - Hết ranh đất ông Trịnh Ngọc BaĐất ở nông thôn440.000300.000300.0000
21191Xã Mỹ HươngĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống ranh Chợ Xẻo Gừa - Hết ranh đất Trại cưa ông Trần Văn VạngĐất ở nông thôn560.000300.000300.0000
21192Xã Mỹ HươngĐường Chợ Thuận Hưng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường hai bên nhà lồng Chợ Thuận Hưng -Đất ở nông thôn340.000300.000300.0000
21193Xã Mỹ HươngĐường Chợ Cầu Trắng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường hai bên nhà lồng Chợ Cầu Trắng -Đất ở nông thôn340.000300.000300.0000
21194Xã Mỹ HươngĐường Chợ Phú Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường hai bên nhà lồng Chợ Phú Mỹ -Đất ở nông thôn340.000300.000300.0000
21195Xã Mỹ HươngĐường Chợ Phú Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 939 - Kênh 2Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
21196Xã Mỹ HươngĐường đal Phú Tức (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Phú Lợi - Cống Thủy LợiĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
21197Xã Mỹ HươngĐường đal Phú Tức (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Thủy Lợi - Hết đường đalĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
21198Xã Mỹ HươngKhu dân cư Bà Lui (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu -Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
21199Xã Mỹ HươngKhu tái định cư xã Mỹ Hương (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 01 -Đất ở nông thôn908.400300.000300.0000
21200Xã Mỹ HươngKhu tái định cư Thuận Hưng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh Cầu Ngang đến Đường tỉnh 938 (tiếp giáp Đường huyện 88) -Đất ở nông thôn698.000300.000300.0000
21201Xã Mỹ HươngKhu tái định cư Thuận Hưng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 01 -Đất ở nông thôn643.200300.000300.0000
21202Xã Mỹ HươngXã Mỹ Hương Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất ở nông thôn000300.000
21203Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 939 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Cầu Phú Mỹ 2Đất TM-DV nông thôn640.000240.000240.0000
21204Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 939 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Phú Mỹ 2 - Đường vào Chùa Bưng CócĐất TM-DV nông thôn480.000240.000240.0000
21205Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 939 (50 mét đầu của thửa đất) Đường vào Chùa Bưng Cóc - Cầu TrắngĐất TM-DV nông thôn480.000240.000240.0000
21206Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 939 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trắng - Giáp ranh xã An Ninh (Trạm Bơm)Đất TM-DV nông thôn1.440.000432.000288.0000
21207Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 939 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã An Ninh (Trạm Bơm) - Đường vào Chợ Mỹ HươngĐất TM-DV nông thôn800.000240.000240.0000
21208Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 939 (50 mét đầu của thửa đất) Đường vào Chợ Mỹ Hương - Trường THPT Mỹ HươngĐất TM-DV nông thôn1.920.000576.000384.0000
21209Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 939 (50 mét đầu của thửa đất) Trường THPT Mỹ Hương - Cầu Bà LuiĐất TM-DV nông thôn1.360.000408.000272.0000
21210Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 939 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Bà Lui - Giáp ranh xã Mỹ TúĐất TM-DV nông thôn1.440.000432.000288.0000
21211Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 939B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Mỹ Tú - Hết ranh đất Nghĩa trang liệt sĩĐất TM-DV nông thôn800.000240.000240.0000
21212Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 939B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ - Giáp ranh xã Hồ Đắc KiệnĐất TM-DV nông thôn680.000240.000240.0000
21213Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 938 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 939 - Cầu Trà Lây 1Đất TM-DV nông thôn1.280.000384.000256.0000
21214Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 938 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trà Lây 1 - Cầu Thuận HưngĐất TM-DV nông thôn640.000240.000240.0000
21215Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 938 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Thuận Hưng - Giáp ranh xã Mỹ TúĐất TM-DV nông thôn640.000240.000240.0000
21216Xã Mỹ HươngĐường huyện 88 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 938 - Cầu NgangĐất TM-DV nông thôn480.000240.000240.0000
21217Xã Mỹ HươngĐường huyện 88 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ngang - Giáp ranh xã Mỹ TúĐất TM-DV nông thôn360.000240.000240.0000
21218Xã Mỹ HươngĐường huyện 88B (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 88 - Đường tỉnh 939Đất TM-DV nông thôn280.000240.000240.0000
21219Xã Mỹ HươngĐường huyện 88B (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 939 - Giáp ranh xã Hồ Đắc KiệnĐất TM-DV nông thôn560.000240.000240.0000
21220Xã Mỹ HươngĐường huyện 89 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 939 - Kênh Phú Mỹ 1Đất TM-DV nông thôn400.000240.000240.0000
21221Xã Mỹ HươngĐường huyện 89 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Phú Mỹ 1 - Giáp ranh xã Mỹ TúĐất TM-DV nông thôn360.000240.000240.0000
21222Xã Mỹ HươngĐường A1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 939B - Giáp ranh xã Mỹ TúĐất TM-DV nông thôn1.200.000360.000240.0000
21223Xã Mỹ HươngĐường Chợ Cá (50 mét đầu của thửa đất) Đường Cầu Xẻo Gừa vào chợ và 2 dãy bên nhà lồng chợ -Đất TM-DV nông thôn2.400.000720.000480.0000
21224Xã Mỹ HươngĐường vào sau Chợ mới (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 939 (đường mới) - Đường cũ (vào chợ)Đất TM-DV nông thôn1.600.000480.000320.0000
21225Xã Mỹ HươngĐường đal (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xẻo Gừa - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo (Xóm Lớn)Đất TM-DV nông thôn1.120.000336.000240.0000
21226Xã Mỹ HươngĐường đal (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xẻo Gừa - Cầu Ông Tám BầuĐất TM-DV nông thôn1.120.000336.000240.0000
21227Xã Mỹ HươngĐường đal (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ông Tám Bầu - Giáp sông Xẻo GừaĐất TM-DV nông thôn800.000240.000240.0000
21228Xã Mỹ HươngĐường đal (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 939 - Hết ranh đất Kho phân Sáu ĐịaĐất TM-DV nông thôn1.200.000360.000240.0000
21229Xã Mỹ HươngĐường đal (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Chợ Xẻo Gừa - Hết ranh đất ông Trịnh Ngọc BaĐất TM-DV nông thôn880.000264.000240.0000
21230Xã Mỹ HươngĐường đal (50 mét đầu của thửa đất) Cống ranh Chợ Xẻo Gừa - Hết ranh đất Trại cưa ông Trần Văn VạngĐất TM-DV nông thôn1.120.000336.000240.0000
21231Xã Mỹ HươngĐường Chợ Thuận Hưng (50 mét đầu của thửa đất) Đường hai bên nhà lồng Chợ Thuận Hưng -Đất TM-DV nông thôn680.000240.000240.0000
21232Xã Mỹ HươngĐường Chợ Cầu Trắng (50 mét đầu của thửa đất) Đường hai bên nhà lồng Chợ Cầu Trắng -Đất TM-DV nông thôn680.000240.000240.0000
21233Xã Mỹ HươngĐường Chợ Phú Mỹ (50 mét đầu của thửa đất) Đường hai bên nhà lồng Chợ Phú Mỹ -Đất TM-DV nông thôn680.000240.000240.0000
21234Xã Mỹ HươngĐường Chợ Phú Mỹ (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 939 - Kênh 2Đất TM-DV nông thôn480.000240.000240.0000
21235Xã Mỹ HươngĐường đal Phú Tức (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Phú Lợi - Cống Thủy LợiĐất TM-DV nông thôn440.000240.000240.0000
21236Xã Mỹ HươngĐường đal Phú Tức (50 mét đầu của thửa đất) Cống Thủy Lợi - Hết đường đalĐất TM-DV nông thôn400.000240.000240.0000
21237Xã Mỹ HươngKhu dân cư Bà Lui (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu -Đất TM-DV nông thôn480.000240.000240.0000
21238Xã Mỹ HươngKhu tái định cư xã Mỹ Hương (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 01 -Đất TM-DV nông thôn1.817.000545.100363.4000
21239Xã Mỹ HươngKhu tái định cư Thuận Hưng (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Cầu Ngang đến Đường tỉnh 938 (tiếp giáp Đường huyện 88) -Đất TM-DV nông thôn1.396.000418.800279.2000
21240Xã Mỹ HươngKhu tái định cư Thuận Hưng (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 01 -Đất TM-DV nông thôn1.286.000385.800257.2000
21241Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 939 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Cầu Phú Mỹ 2Đất TM-DV nông thôn256.000240.000240.0000
21242Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 939 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Phú Mỹ 2 - Đường vào Chùa Bưng CócĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
21243Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 939 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường vào Chùa Bưng Cóc - Cầu TrắngĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
21244Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 939 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trắng - Giáp ranh xã An Ninh (Trạm Bơm)Đất TM-DV nông thôn576.000240.000240.0000
21245Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 939 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã An Ninh (Trạm Bơm) - Đường vào Chợ Mỹ HươngĐất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
21246Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 939 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường vào Chợ Mỹ Hương - Trường THPT Mỹ HươngĐất TM-DV nông thôn768.000240.000240.0000
21247Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 939 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trường THPT Mỹ Hương - Cầu Bà LuiĐất TM-DV nông thôn544.000240.000240.0000
21248Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 939 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Bà Lui - Giáp ranh xã Mỹ TúĐất TM-DV nông thôn576.000240.000240.0000
21249Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 939B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Mỹ Tú - Hết ranh đất Nghĩa trang liệt sĩĐất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
21250Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 939B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ - Giáp ranh xã Hồ Đắc KiệnĐất TM-DV nông thôn272.000240.000240.0000
21251Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 938 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 939 - Cầu Trà Lây 1Đất TM-DV nông thôn512.000240.000240.0000
21252Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 938 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trà Lây 1 - Cầu Thuận HưngĐất TM-DV nông thôn256.000240.000240.0000
21253Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 938 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Thuận Hưng - Giáp ranh xã Mỹ TúĐất TM-DV nông thôn256.000240.000240.0000
21254Xã Mỹ HươngĐường huyện 88 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 938 - Cầu NgangĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
21255Xã Mỹ HươngĐường huyện 88 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ngang - Giáp ranh xã Mỹ TúĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
21256Xã Mỹ HươngĐường huyện 88B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 88 - Đường tỉnh 939Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
21257Xã Mỹ HươngĐường huyện 88B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 939 - Giáp ranh xã Hồ Đắc KiệnĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
21258Xã Mỹ HươngĐường huyện 89 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 939 - Kênh Phú Mỹ 1Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
21259Xã Mỹ HươngĐường huyện 89 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Phú Mỹ 1 - Giáp ranh xã Mỹ TúĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
21260Xã Mỹ HươngĐường A1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 939B - Giáp ranh xã Mỹ TúĐất TM-DV nông thôn480.000240.000240.0000
21261Xã Mỹ HươngĐường Chợ Cá (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Cầu Xẻo Gừa vào chợ và 2 dãy bên nhà lồng chợ -Đất TM-DV nông thôn960.000288.000240.0000
21262Xã Mỹ HươngĐường vào sau Chợ mới (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 939 (đường mới) - Đường cũ (vào chợ)Đất TM-DV nông thôn640.000240.000240.0000
21263Xã Mỹ HươngĐường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xẻo Gừa - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo (Xóm Lớn)Đất TM-DV nông thôn448.000240.000240.0000
21264Xã Mỹ HươngĐường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xẻo Gừa - Cầu Ông Tám BầuĐất TM-DV nông thôn448.000240.000240.0000
21265Xã Mỹ HươngĐường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ông Tám Bầu - Giáp sông Xẻo GừaĐất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
21266Xã Mỹ HươngĐường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 939 - Hết ranh đất Kho phân Sáu ĐịaĐất TM-DV nông thôn480.000240.000240.0000
21267Xã Mỹ HươngĐường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Chợ Xẻo Gừa - Hết ranh đất ông Trịnh Ngọc BaĐất TM-DV nông thôn352.000240.000240.0000
21268Xã Mỹ HươngĐường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống ranh Chợ Xẻo Gừa - Hết ranh đất Trại cưa ông Trần Văn VạngĐất TM-DV nông thôn448.000240.000240.0000
21269Xã Mỹ HươngĐường Chợ Thuận Hưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường hai bên nhà lồng Chợ Thuận Hưng -Đất TM-DV nông thôn272.000240.000240.0000
21270Xã Mỹ HươngĐường Chợ Cầu Trắng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường hai bên nhà lồng Chợ Cầu Trắng -Đất TM-DV nông thôn272.000240.000240.0000
21271Xã Mỹ HươngĐường Chợ Phú Mỹ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường hai bên nhà lồng Chợ Phú Mỹ -Đất TM-DV nông thôn272.000240.000240.0000
21272Xã Mỹ HươngĐường Chợ Phú Mỹ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 939 - Kênh 2Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
21273Xã Mỹ HươngĐường đal Phú Tức (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Phú Lợi - Cống Thủy LợiĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
21274Xã Mỹ HươngĐường đal Phú Tức (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Thủy Lợi - Hết đường đalĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
21275Xã Mỹ HươngKhu dân cư Bà Lui (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu -Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
21276Xã Mỹ HươngKhu tái định cư xã Mỹ Hương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 01 -Đất TM-DV nông thôn726.800240.000240.0000
21277Xã Mỹ HươngKhu tái định cư Thuận Hưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Cầu Ngang đến Đường tỉnh 938 (tiếp giáp Đường huyện 88) -Đất TM-DV nông thôn558.400240.000240.0000
21278Xã Mỹ HươngKhu tái định cư Thuận Hưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 01 -Đất TM-DV nông thôn514.400240.000240.0000
21279Xã Mỹ HươngXã Mỹ Hương Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất TM-DV nông thôn000240.000
21280Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 939 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Cầu Phú Mỹ 2Đất SX-KD nông thôn560.000210.000210.0000
21281Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 939 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Phú Mỹ 2 - Đường vào Chùa Bưng CócĐất SX-KD nông thôn420.000210.000210.0000
21282Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 939 (50 mét đầu của thửa đất) Đường vào Chùa Bưng Cóc - Cầu TrắngĐất SX-KD nông thôn420.000210.000210.0000
21283Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 939 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trắng - Giáp ranh xã An Ninh (Trạm Bơm)Đất SX-KD nông thôn1.260.000378.000252.0000
21284Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 939 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã An Ninh (Trạm Bơm) - Đường vào Chợ Mỹ HươngĐất SX-KD nông thôn700.000210.000210.0000
21285Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 939 (50 mét đầu của thửa đất) Đường vào Chợ Mỹ Hương - Trường THPT Mỹ HươngĐất SX-KD nông thôn1.680.000504.000336.0000
21286Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 939 (50 mét đầu của thửa đất) Trường THPT Mỹ Hương - Cầu Bà LuiĐất SX-KD nông thôn1.190.000357.000238.0000
21287Xã Mỹ HươngĐường tỉnh 939 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Bà Lui - Giáp ranh xã Mỹ TúĐất SX-KD nông thôn1.260.000378.000252.0000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

4.9/5 - (925 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Hòa Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Hòa Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất huyện Mỹ Đức, Hà Nội 2026
Bảng giá đất huyện Mỹ Đức, Hà Nội 2026
Bảng giá đất phường Bình Quới, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Bình Quới, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.