• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất xã M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk

Xã M’Drắk Sắp xếp từ: Thị trấn M’Drắk, xã Krông Jing, xã Ea Lai.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
25253Xã M'DrắkNguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Cầu số 22 Km 63+655 (Cầu Y Thun, ranh giới xã Cư M'Ta) - Bùi Thị XuânĐất ở nông thôn2.700.000750.000650.000500.000
25254Xã M'DrắkNguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Bùi Thị Xuân - Đường vào Huyện Đội và đường ngang dưới khu chợ M'DrắkĐất ở nông thôn3.500.000850.000700.000600.000
25255Xã M'DrắkNguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Đường vào Huyện Đội và đường ngang dưới khu chợ M'Drắk - Cầu ông Tri (hết ranh thửa đất số 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, TBĐ số 27)Đất ở nông thôn6.000.000950.000850.000750.000
25256Xã M'DrắkNguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Cầu ông Tri (hết ranh thửa đất số 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, TBĐ số 27) - Đến ranh giới Ủy ban Dân số Kế hoạch hóa và Gia đình và trường Tiểu học Nguyễn Văn TrỗiĐất ở nông thôn3.600.000800.000700.000350.000
25257Xã M'DrắkNguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Đến ranh giới Ủy ban Dân số Kế hoạch hóa và Gia đình và trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi - Hết ranh Công ty TNHH MTV lâm nghiệp M'Drắk và hết ranh thửa đất số 1078, TBĐ số 204Đất ở nông thôn1.200.000400.000350.0000
25258Xã M'DrắkNguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Hết ranh Công ty TNHH MTV lâm nghiệp M'Drắk và hết ranh thửa đất số 1078, TBĐ số 204 - Cầu số 24 (Km 68 + 829 QL26)Đất ở nông thôn850.000300.000200.0000
25259Xã M'DrắkNguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Cầu số 24 (Km 68 + 829 QL26) - Giáp ranh Cụm công nghiệp M'Drắk và ranh quy hoạch Khu dân cư thôn 9 (thôn 3 xã Krông Jing cũ)Đất ở nông thôn550.000250.000200.0000
25260Xã M'DrắkNguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Giáp ranh Cụm công nghiệp M'Drắk và ranh quy hoạch Khu dân cư thôn 9 (thôn 3 xã Krông Jing cũ) - Suối Ea TêĐất ở nông thôn250.000150.000100.0000
25261Xã M'DrắkNguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Suối Ea Tê - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp ranh xã Cư Prao)Đất ở nông thôn350.000180.000140.0000
25262Xã M'DrắkQuốc lộ 19C Quốc Lộ 26 - Cầu buôn M'lốk AĐất ở nông thôn900.000380.000320.0000
25263Xã M'DrắkQuốc lộ 19C Cầu buôn M'lốk A - Ngã tư QL19C (TL13 cũ) với đường Trường Sơn ĐôngĐất ở nông thôn450.000170.000150.0000
25264Xã M'DrắkQuốc lộ 19C Ngã tư QL19C (TL13 cũ) với đường Trường Sơn Đông - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp xã Ea Riêng)Đất ở nông thôn300.000200.000170.0000
25265Xã M'DrắkTrường Sơn Đông Giáp xã Ea Riêng - Ngã 3 cây sung (hết thửa đất số 46; 67, TBĐ số 99) (Thôn 5 xã Ea Lai cũ)Đất ở nông thôn120.00090.00080.0000
25266Xã M'DrắkTrường Sơn Đông Ngã 3 cây sung (hết thửa đất số 46; 67, TBĐ số 99) (Thôn 5 xã Ea Lai cũ) - Cuối khu dân cư thôn 5 xã Ea Lai cũ (hết thửa đất số 117; 142, TBĐ số 112)Đất ở nông thôn200.000100.00090.00080.000
25267Xã M'DrắkTrường Sơn Đông Cuối khu dân cư thôn 5 xã Ea Lai cũ (hết thửa đất số 117; 142, TBĐ số 112) - Hết thửa đất số 100; 105, TBĐ số 149Đất ở nông thôn180.000100.00090.00080.000
25268Xã M'DrắkTrường Sơn Đông Hết thửa đất số 100; 105, TBĐ số 149 - Ngã ba QL19C giao với đường Trường Sơn Đông (hết thửa đất số 329; 855, TBĐ số 180)Đất ở nông thôn250.000100.00090.00080.000
25269Xã M'DrắkTrường Sơn Đông Ngã ba QL19C giao với đường Trường Sơn Đông (hết thửa đất số 329; 855, TBĐ số 180) - Ngã ba giao với đường Quốc lộ 19CĐất ở nông thôn420.000100.00090.00080.000
25270Xã M'DrắkTrường Sơn Đông Ngã ba giao với đường Quốc lộ 19C - Hết thửa đất số 132; 145, TBĐ số 197Đất ở nông thôn250.000100.00090.0000
25271Xã M'DrắkTrường Sơn Đông Hết thửa đất số 132; 145, TBĐ số 197 - Cầu M’Năng (Km 521 + 772 TSĐ)Đất ở nông thôn320.000150.000120.000100.000
25272Xã M'DrắkTrường Sơn Đông Cầu M’Năng (Km 521 + 772 TSĐ) - Hết thửa đất số 1145; 1170, TBĐ số 211Đất ở nông thôn250.000150.000120.000100.000
25273Xã M'DrắkTrường Sơn Đông Hết thửa đất số 1145; 1170, TBĐ số 211 - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp xã Krông Á)Đất ở nông thôn180.000100.00090.00080.000
25274Xã M'DrắkTỉnh lộ 13 Ngã ba đoạn giao đường Quốc lộ 19C - Ngã ba hết đất khu dân cư buôn Hoang (hết thửa đất số 102, 129, TBĐ số 187)Đất ở nông thôn200.000100.00090.00080.000
25275Xã M'DrắkTỉnh lộ 13 Ngã ba hết đất khu dân cư buôn Hoang (hết thửa đất số 102, 129, TBĐ số 187) - Ngầm số 4 (suối Ea Pa)Đất ở nông thôn120.00090.00080.0000
25276Xã M'DrắkTỉnh lộ 13 Ngầm số 4 (suối Ea Pa) - Hết thửa đất số 34, 35, TBĐ số 93Đất ở nông thôn150.000100.00090.0000
25277Xã M'DrắkTỉnh lộ 13 Hết thửa đất số 34, 35, TBĐ số 93 - Ngầm số 5, hết địa bàn xã M'Drắk (giáp ranh giới xã Cư Prao)Đất ở nông thôn100.00090.00080.0000
25278Xã M'DrắkAn Dương Vương (Đài TT-TH) Nguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội ChâuĐất ở nông thôn1.100.000650.000550.0000
25279Xã M'DrắkBà Triệu Nguyễn Tất Thành (QL26) - Trần Hưng ĐạoĐất ở nông thôn1.200.000000
25280Xã M'DrắkBà Triệu Trần Hưng Đạo - Hết đườngĐất ở nông thôn850.000500.000400.0000
25281Xã M'DrắkBùi Thị Xuân Nguyễn Tất Thành (QL26) - Cầu buôn PhaoĐất ở nông thôn900.000450.000400.0000
25282Xã M'DrắkBùi Thị Xuân Cầu buôn Phao - Hết thửa đất số 193, TBĐ số 10 xã M'Drắk, và thửa đất số 58 TBĐ số 20 xã Cư M'TaĐất ở nông thôn600.000400.000360.0000
25283Xã M'DrắkĐối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: -Đất ở nông thôn0350.000340.000330.000
25284Xã M'DrắkCác trục đường khu Xí nghiệp gỗ Hoàng Diệu - Hết đường (sau Trạm Thú y)Đất ở nông thôn900.000000
25285Xã M'DrắkCác trục đường khu Xí nghiệp gỗ An Dương Vương - Đường Giải PhóngĐất ở nông thôn900.000000
25286Xã M'DrắkCác trục đường khu Xí nghiệp gỗ Các trục dọc song song với đường Hoàng Diệu và Giải Phóng - Đến đường trước trường THCS Hùng VươngĐất ở nông thôn900.000000
25287Xã M'DrắkĐường ngang dưới khu chợ M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Trần Hưng ĐạoĐất ở nông thôn1.200.000750.000600.0000
25288Xã M'DrắkĐường Vành Đai (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) và Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) Giáp Quốc lộ 26 (ngã ba buôn Tai) - Đến đường Khu Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (thửa đất số 652, TBĐ số 12)Đất ở nông thôn450.000250.000200.0000
25289Xã M'DrắkĐường Vành Đai (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) và Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) Đến đường Khu Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (thửa đất số 652, TBĐ số 12) - Nguyễn TrãiĐất ở nông thôn1.100.000500.000400.0000
25290Xã M'DrắkĐường Vành Đai (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) và Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) Nguyễn Trãi - Ngô QuyềnĐất ở nông thôn900.000480.00000
25291Xã M'DrắkĐường Vành Đai (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) và Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) Ngô Quyền - Hết địa bàn xã M'Drắk (giáp ranh giới xã Cư M'Ta)Đất ở nông thôn600.000400.000360.0000
25292Xã M'DrắkĐường vào Huyện đội Nguyễn Tất Thành (QL26) - Cổng Huyện độiĐất ở nông thôn1.500.000750.000650.0000
25293Xã M'DrắkGiải Phóng Nguyễn Tất Thành (QL26) - Đường Vành đaiĐất ở nông thôn1.200.000700.000500.0000
25294Xã M'DrắkGiải Phóng Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang TrungĐất ở nông thôn850.000500.00000
25295Xã M'DrắkHoàng Diệu về 2 phía Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang TrungĐất ở nông thôn1.100.000700.000600.0000
25296Xã M'DrắkHoàng Diệu về 2 phía Nguyễn Tất Thành (QL26) - An Dương VươngĐất ở nông thôn1.100.000700.000600.0000
25297Xã M'DrắkHùng Vương về 2 phía Nguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội ChâuĐất ở nông thôn1.700.000700.000600.0000
25298Xã M'DrắkHùng Vương về 2 phía Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang TrungĐất ở nông thôn1.800.000000
25299Xã M'DrắkKi ốt chợ Các lô chợ lồng và 16m2 -Đất ở nông thôn1.440.000000
25300Xã M'DrắkKi ốt chợ Các lô 24m2 -Đất ở nông thôn1.080.000000
25501Xã M'DrắkTỉnh lộ 13 Hết thửa đất số 34, 35, TBĐ số 93 - Ngầm số 5, hết địa bàn xã M'Drắk (giáp ranh giới xã Cư Prao)Đất SX-KD nông thôn40.00036.00032.0000
25502Xã M'DrắkAn Dương Vương (Đài TT-TH) Nguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội ChâuĐất SX-KD nông thôn440.000260.000220.0000
25503Xã M'DrắkBà Triệu Nguyễn Tất Thành (QL26) - Trần Hưng ĐạoĐất SX-KD nông thôn480.000000
25504Xã M'DrắkBà Triệu Trần Hưng Đạo - Hết đườngĐất SX-KD nông thôn340.000200.000160.0000
25505Xã M'DrắkBùi Thị Xuân Nguyễn Tất Thành (QL26) - Cầu buôn PhaoĐất SX-KD nông thôn360.000180.000160.0000
25506Xã M'DrắkBùi Thị Xuân Cầu buôn Phao - Hết thửa đất số 193, TBĐ số 10 xã M'Drắk, và thửa đất số 58 TBĐ số 20 xã Cư M'TaĐất SX-KD nông thôn240.000160.000144.0000
25507Xã M'DrắkĐối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: -Đất SX-KD nông thôn0140.000136.000132.000
25508Xã M'DrắkCác trục đường khu Xí nghiệp gỗ Hoàng Diệu - Hết đường (sau Trạm Thú y)Đất SX-KD nông thôn360.000000
25509Xã M'DrắkCác trục đường khu Xí nghiệp gỗ An Dương Vương - Đường Giải PhóngĐất SX-KD nông thôn360.000000
25510Xã M'DrắkCác trục đường khu Xí nghiệp gỗ Các trục dọc song song với đường Hoàng Diệu và Giải Phóng - Đến đường trước trường THCS Hùng VươngĐất SX-KD nông thôn360.000000
25511Xã M'DrắkĐường ngang dưới khu chợ M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Trần Hưng ĐạoĐất SX-KD nông thôn480.000300.000240.0000
25512Xã M'DrắkĐường Vành Đai (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) và Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) Giáp Quốc lộ 26 (ngã ba buôn Tai) - Đến đường Khu Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (thửa đất số 652, TBĐ số 12)Đất SX-KD nông thôn180.000100.00080.0000
25513Xã M'DrắkĐường Vành Đai (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) và Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) Đến đường Khu Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (thửa đất số 652, TBĐ số 12) - Nguyễn TrãiĐất SX-KD nông thôn440.000200.000160.0000
25514Xã M'DrắkĐường Vành Đai (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) và Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) Nguyễn Trãi - Ngô QuyềnĐất SX-KD nông thôn360.000192.00000
25515Xã M'DrắkĐường Vành Đai (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) và Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) Ngô Quyền - Hết địa bàn xã M'Drắk (giáp ranh giới xã Cư M'Ta)Đất SX-KD nông thôn240.000160.000144.0000
25516Xã M'DrắkĐường vào Huyện đội Nguyễn Tất Thành (QL26) - Cổng Huyện độiĐất SX-KD nông thôn600.000300.000260.0000
25517Xã M'DrắkGiải Phóng Nguyễn Tất Thành (QL26) - Đường Vành đaiĐất SX-KD nông thôn480.000280.000200.0000
25518Xã M'DrắkGiải Phóng Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang TrungĐất SX-KD nông thôn340.000200.00000
25519Xã M'DrắkHoàng Diệu về 2 phía Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang TrungĐất SX-KD nông thôn440.000280.000240.0000
25520Xã M'DrắkHoàng Diệu về 2 phía Nguyễn Tất Thành (QL26) - An Dương VươngĐất SX-KD nông thôn440.000280.000240.0000
25521Xã M'DrắkHùng Vương về 2 phía Nguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội ChâuĐất SX-KD nông thôn680.000280.000240.0000
25522Xã M'DrắkHùng Vương về 2 phía Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang TrungĐất SX-KD nông thôn720.000000
25523Xã M'DrắkKi ốt chợ Các lô chợ lồng và 16m2 -Đất SX-KD nông thôn576.000000
25524Xã M'DrắkKi ốt chợ Các lô 24m2 -Đất SX-KD nông thôn432.000000
25525Xã M'DrắkLê Duẩn Đường vào Huyện đội - Nguyễn TrãiĐất SX-KD nông thôn440.000000
25526Xã M'DrắkLê Lợi về 2 phía Nguyễn Tất Thành (QL26) - Hết thửa đất số 55, TBĐ số 33 và giáp thửa đất số 622, TBĐ số 13Đất SX-KD nông thôn360.000000
25527Xã M'DrắkLê Lợi về 2 phía Nguyễn Tất Thành (QL26) - Lý Thường KiệtĐất SX-KD nông thôn340.000200.00000
25528Xã M'DrắkLý Thường Kiệt Nguyễn Tất Thành (Tòa án) - Đường Vành đaiĐất SX-KD nông thôn600.000280.000240.0000
25529Xã M'DrắkLý Thường Kiệt Đường Vành đai - Hết đườngĐất SX-KD nông thôn200.000144.00000
25530Xã M'DrắkNgô Quyền (về 2 phía QL 26) Nguyễn Tất Thành (QL26) - Đường Vành đaiĐất SX-KD nông thôn440.000280.000240.0000
25531Xã M'DrắkNgô Quyền (về 2 phía QL 26) Nguyễn Tất Thành (QL26) - Đến hết đườngĐất SX-KD nông thôn320.000180.000160.0000
25532Xã M'DrắkNguyễn Trãi (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) Nguyễn Tất Thành - Đường Vành đaiĐất SX-KD nông thôn480.000260.000220.0000
25533Xã M'DrắkNguyễn Trãi (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) Đường Vành đai - Hết đườngĐất SX-KD nông thôn300.000160.000144.0000
25534Xã M'DrắkPhan Bội Châu (Trừ Khu quy hoạch Tổ dân phố 6 cũ) Giải Phóng - Ngô QuyềnĐất SX-KD nông thôn600.000300.000240.0000
25535Xã M'DrắkQuang Trung Ngã ba giao với đường Quốc Lộ 19C - Ngã tư giao với đường Giải PhóngĐất SX-KD nông thôn340.000000
25536Xã M'DrắkQuang Trung Ngã tư giao với đường Giải Phóng - Trần Hưng ĐạoĐất SX-KD nông thôn440.000280.000240.0000
25537Xã M'DrắkTôn Thất Tùng. Nguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội ChâuĐất SX-KD nông thôn680.000300.000280.0000
25538Xã M'DrắkTrần Hưng Đạo (sau chợ Thị trấn) Quang Trung - Bà TriệuĐất SX-KD nông thôn360.000260.000220.0000
25539Xã M'DrắkTrần Hưng Đạo (sau chợ Thị trấn) Bà Triệu - Đường Lê LợiĐất SX-KD nông thôn300.000200.00000
25540Xã M'DrắkTrần Phú Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang TrungĐất SX-KD nông thôn460.000000
25541Xã M'DrắkTrần Phú Quang Trung - Đến giáp suối Krông JingĐất SX-KD nông thôn320.000000
25542Xã M'DrắkKhu QH dân cư mới thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) (giáp BCH quân sự) -Đất SX-KD nông thôn0000
25543Xã M'DrắkĐường QH tuyến số 1 (Đường vành đai) Ngã tư Nguyễn Trãi và Đường Vành Đai - Giáp đất nhà ông TrángĐất SX-KD nông thôn1.320.000000
25544Xã M'DrắkĐường QH tuyến số 2 (Đường Nguyễn Trãi) Phan Bội Châu - Đường Vành ĐaiĐất SX-KD nông thôn1.320.000000
25545Xã M'DrắkĐường QH tuyến số 3 (Đường Phan Bội Châu) Ngã tư Nguyễn Trãi và Phan Bội Châu - Đường QH tuyến số 4Đất SX-KD nông thôn1.320.000000
25546Xã M'DrắkĐường QH tuyến số 4 Phan Bội Châu - Đường Vành ĐaiĐất SX-KD nông thôn1.080.000000
25547Xã M'DrắkĐường QH tuyến số 5 Nguyễn Trãi - Hết đường quy hoạchĐất SX-KD nông thôn1.080.000000
25548Xã M'DrắkKhu QH dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (gần trường THCS Hùng Vương) -Đất SX-KD nông thôn0000
25549Xã M'DrắkĐường QH mới Ngã ba đường Giải Phóng và Phan Bội Châu - Đường Vành đaiĐất SX-KD nông thôn468.000000
25550Xã M'DrắkĐường QH mới Ngã tư đường Phan Bội Châu và An Dương Vương - Hết đường QHĐất SX-KD nông thôn468.000000
25551Xã M'DrắkĐường ngang thông ra đường Giải Phóng -Đất SX-KD nông thôn216.000000
25552Xã M'DrắkĐường đối diện lò mổ -Đất SX-KD nông thôn216.000000
25553Xã M'DrắkĐường dọc quy hoạch dân cư khu F -Đất SX-KD nông thôn192.000000
25554Xã M'DrắkKhu QH dân cư thôn 16 (Tổ dân phố 11 cũ) -Đất SX-KD nông thôn0000
25555Xã M'DrắkĐường nối đến đường D1 Ngã tư đường Lý Thường Kiệt và Đường Vành Đai - Hết đường quy hoạchĐất SX-KD nông thôn192.000144.00000
25556Xã M'DrắkĐường nối đến đường D1 Ngã tư đường Ngô Quyền và Đường Vành Đai - Hết đường quy hoạchĐất SX-KD nông thôn192.000160.000144.0000
25557Xã M'DrắkĐường nối đến đường D1 Ngã 3 Đường Vành Đai - Hết thửa đất số 422, 441, TBĐ số 16Đất SX-KD nông thôn192.000160.000144.0000
25558Xã M'DrắkKhu QH dân cư thôn 16 (Tổ dân phố 11 cũ) (Trước Trạm y tế - Sau sân vận động) -Đất SX-KD nông thôn0000
25559Xã M'DrắkTuyến đường số 2 (đối diện Trạm y tế) Đầu tuyến - Cuối tuyếnĐất SX-KD nông thôn1.320.000000
25560Xã M'DrắkTuyến đường số 3 (sau sân vận động) Đầu tuyến - Cuối tuyếnĐất SX-KD nông thôn1.200.000000
25561Xã M'DrắkCác trục đường nối đường Phan Bội châu với đường Vành Đai (3 tuyến) Phan Bội Châu - Đường Vành ĐaiĐất SX-KD nông thôn320.000000
25562Xã M'DrắkTuyến đường vòng quanh Quảng Trường Đoạn ngã 3 giao Nguyễn Tất Thành (QL26) - Đến ngã 3 giao đường Bùi Thị XuânĐất SX-KD nông thôn360.000200.000180.0000
25563Xã M'DrắkTuyến trục đường song song với đường Quang Trung (Thôn 11) Ngã tư đường Quang Trung và Giải Phóng - Hết đườngĐất SX-KD nông thôn260.000180.000160.0000
25564Xã M'DrắkTrục đường từ ngã tư Phan Bội Châu và Ngô Quyền đến đường Vành Đai Ngã tư Phan Bội Châu và Ngô Quyền - Đến Đường Vành đaiĐất SX-KD nông thôn260.000180.00000
25565Xã M'DrắkCác Trục chính Khu dân cư thôn 13, thôn 14 (Tổ dân phố 3, 4 cũ) -Đất SX-KD nông thôn200.000160.000144.0000
25566Xã M'DrắkĐối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: -Đất SX-KD nông thôn0140.000136.000132.000
25567Xã M'DrắkĐiểm quy hoạch chi tiết điểm dân cư Thôn 15 (Tổ dân phố 5 cũ) (Huyện đoàn cũ) -Đất SX-KD nông thôn0000
25568Xã M'DrắkĐường Phan Bội Châu Đầu tuyến quy hoạch (lô 01) - Cuối tuyến quy hoạch (lô 08)Đất SX-KD nông thôn2.600.000000
25569Xã M'DrắkHội trường Thôn 15 (Tổ dân phố 5 cũ) Đường Ngô Quyền (thửa số 148 TBĐ số 37) -Đất SX-KD nông thôn0000
25570Xã M'DrắkĐường Ngô Quyền Nguyễn Tất Thành (QL26) - Đường Vành ĐaiĐất SX-KD nông thôn1.880.000000
25571Xã M'DrắkHội chữ thập đỏ (cũ). thửa đất số 275, TBĐ số 32 -Đất SX-KD nông thôn0000
25572Xã M'DrắkNguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Bùi Thị Xuân - Đường vào Huyện Đội và đường ngang dưới khu chợ M'DrắkĐất SX-KD nông thôn7.200.000000
25573Xã M'DrắkĐiểm quy hoạch dân cư Thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (Bến xe Cũ). thửa đất số 225, TBĐ số 27 -Đất SX-KD nông thôn0000
25574Xã M'DrắkNguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Cầu ông Tri (hết ranh thửa đất số 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, TBĐ số 27) - Giải PhóngĐất SX-KD nông thôn7.600.000000
25575Xã M'DrắkĐường Hoàng Diệu Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) - An Dương VươngĐất SX-KD nông thôn3.000.000000
25576Xã M'DrắkĐường đi xã Krông Á (Đoạn nối Quốc Lộ 26 đến đường Trường Sơn Đông) Quốc lộ 26 - Hết thửa đất số 1000, 1007, TBĐ số 204Đất SX-KD nông thôn188.000100.00080.00060.000
25577Xã M'DrắkĐường đi xã Krông Á (Đoạn nối Quốc Lộ 26 đến đường Trường Sơn Đông) Hết thửa đất số 1000, 1007, TBĐ số 204 - Giáp đường Trường Sơn ĐôngĐất SX-KD nông thôn140.00064.00056.00040.000
25578Xã M'DrắkĐường vào trường THCS Trần Hưng Đạo Quốc lộ 26 - Hết đườngĐất SX-KD nông thôn140.000120.00000
25579Xã M'DrắkĐường giao thông từ đường Trường Sơn Đông đến đường đi xã Krông Á Hết thửa đất số 1570, 1609, TBĐ số 203 - Hết thửa đất số 405, 478, TBĐ số 203Đất SX-KD nông thôn80.00048.00040.0000
25580Xã M'DrắkĐường giao thông từ đường Trường Sơn Đông đến đường đi xã Krông Á Hết thửa đất số 628, 1564, TBĐ số 203 - Hết thửa đất số 585, 1628, TBĐ số 203Đất SX-KD nông thôn80.00048.00040.0000
25581Xã M'DrắkĐường liên thôn 6 đi thôn 8 Ngã ba đường Trường Sơn Đông - Giáp ranh Tỉnh lộ 13 (đường đi xã Cư Prao)Đất SX-KD nông thôn56.00036.00032.0000
25582Xã M'DrắkĐường liên thôn 1 đi Buôn Bik Ngã ba giao với đường Trường Sơn Đông - Đến Ngã ba giao với Tỉnh Lộ 13Đất SX-KD nông thôn44.00036.00032.0000
25583Xã M'DrắkĐường thôn 6 đi xã Ea Riêng Ngã ba UBND xã Ea Lai cũ và đường Trường Sơn Đông - Đến Giáp xã Ea RiêngĐất SX-KD nông thôn44.00036.00032.0000
25584Xã M'DrắkĐường trục thôn 1 đi Ea Riêng (2 tuyến) Ngã ba đường Trường Sơn Đông (Nhà ông Nguyễn Đình Thông, thôn 1) - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp thôn 2 xã Ea Riêng)Đất SX-KD nông thôn44.00036.00032.0000
25585Xã M'DrắkĐường trục thôn 1 đi Ea Riêng (2 tuyến) Ngã ba đường Trường Sơn Đông (Nhà ông Nguyễn Văn Thắng, thôn 1) - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp thôn 2 xã Ea Riêng)Đất SX-KD nông thôn44.00036.00032.0000
25586Xã M'DrắkĐường giao thông đoạn Nối đường Trường Sơn Đông với Đường liên thôn 1 đi Buôn Bik Ngã ba đường Trường Sơn Đông (thôn 4) - Ngã ba đoạn giao với đường liên thôn 1 đi Buôn BikĐất SX-KD nông thôn44.00036.00032.0000
25587Xã M'DrắkĐường thôn 5 đi Ea Riêng Ngã ba đường Trường Sơn Đông - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp xã Ea Riêng)Đất SX-KD nông thôn40.00036.00032.0000
25588Xã M'DrắkĐối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy -Đất SX-KD nông thôn036.00034.00032.000
25589Xã M'DrắkNguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Cầu số 22 Km 63+655 (Cầu Y Thun, ranh giới xã Cư M'Ta) - Bùi Thị XuânĐất khoáng sản1.080.000300.000260.000200.000
25590Xã M'DrắkNguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Bùi Thị Xuân - Đường vào Huyện Đội và đường ngang dưới khu chợ M'DrắkĐất khoáng sản1.400.000340.000280.000240.000
25591Xã M'DrắkNguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Đường vào Huyện Đội và đường ngang dưới khu chợ M'Drắk - Cầu ông Tri (hết ranh thửa đất số 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, TBĐ số 27)Đất khoáng sản2.400.000380.000340.000300.000
25592Xã M'DrắkNguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Cầu ông Tri (hết ranh thửa đất số 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, TBĐ số 27) - Đến ranh giới Ủy ban Dân số Kế hoạch hóa và Gia đình và trường Tiểu học Nguyễn Văn TrỗiĐất khoáng sản1.440.000320.000280.000140.000
25593Xã M'DrắkNguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Đến ranh giới Ủy ban Dân số Kế hoạch hóa và Gia đình và trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi - Hết ranh Công ty TNHH MTV lâm nghiệp M'Drắk và hết ranh thửa đất số 1078, TBĐ số 204Đất khoáng sản480.000160.000140.0000
25594Xã M'DrắkNguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Hết ranh Công ty TNHH MTV lâm nghiệp M'Drắk và hết ranh thửa đất số 1078, TBĐ số 204 - Cầu số 24 (Km 68 + 829 QL26)Đất khoáng sản340.000120.00080.0000
25595Xã M'DrắkNguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Cầu số 24 (Km 68 + 829 QL26) - Giáp ranh Cụm công nghiệp M'Drắk và ranh quy hoạch Khu dân cư thôn 9 (thôn 3 xã Krông Jing cũ)Đất khoáng sản220.000100.00080.0000
25596Xã M'DrắkNguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Giáp ranh Cụm công nghiệp M'Drắk và ranh quy hoạch Khu dân cư thôn 9 (thôn 3 xã Krông Jing cũ) - Suối Ea TêĐất khoáng sản100.00060.00040.0000
25597Xã M'DrắkNguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Suối Ea Tê - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp ranh xã Cư Prao)Đất khoáng sản140.00072.00056.0000
25598Xã M'DrắkQuốc lộ 19C Quốc Lộ 26 - Cầu buôn M'lốk AĐất khoáng sản360.000152.000128.0000
25599Xã M'DrắkQuốc lộ 19C Cầu buôn M'lốk A - Ngã tư QL19C (TL13 cũ) với đường Trường Sơn ĐôngĐất khoáng sản180.00068.00060.0000
25600Xã M'DrắkQuốc lộ 19C Ngã tư QL19C (TL13 cũ) với đường Trường Sơn Đông - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp xã Ea Riêng)Đất khoáng sản120.00080.00068.0000

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.9/5 - (981 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Ngãi Giao, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Ngãi Giao, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất phường Láng, Thành phố Hà Nội 2026
Bảng giá đất phường Láng, Thành phố Hà Nội 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.