Bảng giá đất xã M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất xã M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk
Xã M’Drắk Sắp xếp từ: Thị trấn M’Drắk, xã Krông Jing, xã Ea Lai.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã M'Drắk | Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Cầu số 22 Km 63+655 (Cầu Y Thun, ranh giới xã Cư M'Ta) - Bùi Thị Xuân | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 750.000 | 650.000 | 500.000 |
| Xã M'Drắk | Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Bùi Thị Xuân - Đường vào Huyện Đội và đường ngang dưới khu chợ M'Drắk | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 850.000 | 700.000 | 600.000 |
| Xã M'Drắk | Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Đường vào Huyện Đội và đường ngang dưới khu chợ M'Drắk - Cầu ông Tri (hết ranh thửa đất số 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, TBĐ số 27) | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 950.000 | 850.000 | 750.000 |
| Xã M'Drắk | Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Cầu ông Tri (hết ranh thửa đất số 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, TBĐ số 27) - Đến ranh giới Ủy ban Dân số Kế hoạch hóa và Gia đình và trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 800.000 | 700.000 | 350.000 |
| Xã M'Drắk | Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Đến ranh giới Ủy ban Dân số Kế hoạch hóa và Gia đình và trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi - Hết ranh Công ty TNHH MTV lâm nghiệp M'Drắk và hết ranh thửa đất số 1078, TBĐ số 204 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Xã M'Drắk | Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Hết ranh Công ty TNHH MTV lâm nghiệp M'Drắk và hết ranh thửa đất số 1078, TBĐ số 204 - Cầu số 24 (Km 68 + 829 QL26) | Đất ở nông thôn | 850.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã M'Drắk | Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Cầu số 24 (Km 68 + 829 QL26) - Giáp ranh Cụm công nghiệp M'Drắk và ranh quy hoạch Khu dân cư thôn 9 (thôn 3 xã Krông Jing cũ) | Đất ở nông thôn | 550.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Xã M'Drắk | Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Giáp ranh Cụm công nghiệp M'Drắk và ranh quy hoạch Khu dân cư thôn 9 (thôn 3 xã Krông Jing cũ) - Suối Ea Tê | Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | 100.000 | 0 |
| Xã M'Drắk | Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Suối Ea Tê - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp ranh xã Cư Prao) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 180.000 | 140.000 | 0 |
| Xã M'Drắk | Quốc lộ 19C Quốc Lộ 26 - Cầu buôn M'lốk A | Đất ở nông thôn | 900.000 | 380.000 | 320.000 | 0 |
| Xã M'Drắk | Quốc lộ 19C Cầu buôn M'lốk A - Ngã tư QL19C (TL13 cũ) với đường Trường Sơn Đông | Đất ở nông thôn | 450.000 | 170.000 | 150.000 | 0 |
| Xã M'Drắk | Quốc lộ 19C Ngã tư QL19C (TL13 cũ) với đường Trường Sơn Đông - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp xã Ea Riêng) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 170.000 | 0 |
| Xã M'Drắk | Trường Sơn Đông Giáp xã Ea Riêng - Ngã 3 cây sung (hết thửa đất số 46; 67, TBĐ số 99) (Thôn 5 xã Ea Lai cũ) | Đất ở nông thôn | 120.000 | 90.000 | 80.000 | 0 |
| Xã M'Drắk | Trường Sơn Đông Ngã 3 cây sung (hết thửa đất số 46; 67, TBĐ số 99) (Thôn 5 xã Ea Lai cũ) - Cuối khu dân cư thôn 5 xã Ea Lai cũ (hết thửa đất số 117; 142, TBĐ số 112) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Xã M'Drắk | Trường Sơn Đông Cuối khu dân cư thôn 5 xã Ea Lai cũ (hết thửa đất số 117; 142, TBĐ số 112) - Hết thửa đất số 100; 105, TBĐ số 149 | Đất ở nông thôn | 180.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Xã M'Drắk | Trường Sơn Đông Hết thửa đất số 100; 105, TBĐ số 149 - Ngã ba QL19C giao với đường Trường Sơn Đông (hết thửa đất số 329; 855, TBĐ số 180) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Xã M'Drắk | Trường Sơn Đông Ngã ba QL19C giao với đường Trường Sơn Đông (hết thửa đất số 329; 855, TBĐ số 180) - Ngã ba giao với đường Quốc lộ 19C | Đất ở nông thôn | 420.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Xã M'Drắk | Trường Sơn Đông Ngã ba giao với đường Quốc lộ 19C - Hết thửa đất số 132; 145, TBĐ số 197 | Đất ở nông thôn | 250.000 | 100.000 | 90.000 | 0 |
| Xã M'Drắk | Trường Sơn Đông Hết thửa đất số 132; 145, TBĐ số 197 - Cầu M’Năng (Km 521 + 772 TSĐ) | Đất ở nông thôn | 320.000 | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã M'Drắk | Trường Sơn Đông Cầu M’Năng (Km 521 + 772 TSĐ) - Hết thửa đất số 1145; 1170, TBĐ số 211 | Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã M'Drắk | Trường Sơn Đông Hết thửa đất số 1145; 1170, TBĐ số 211 - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp xã Krông Á) | Đất ở nông thôn | 180.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Xã M'Drắk | Tỉnh lộ 13 Ngã ba đoạn giao đường Quốc lộ 19C - Ngã ba hết đất khu dân cư buôn Hoang (hết thửa đất số 102, 129, TBĐ số 187) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Xã M'Drắk | Tỉnh lộ 13 Ngã ba hết đất khu dân cư buôn Hoang (hết thửa đất số 102, 129, TBĐ số 187) - Ngầm số 4 (suối Ea Pa) | Đất ở nông thôn | 120.000 | 90.000 | 80.000 | 0 |
| Xã M'Drắk | Tỉnh lộ 13 Ngầm số 4 (suối Ea Pa) - Hết thửa đất số 34, 35, TBĐ số 93 | Đất ở nông thôn | 150.000 | 100.000 | 90.000 | 0 |
| Xã M'Drắk | Tỉnh lộ 13 Hết thửa đất số 34, 35, TBĐ số 93 - Ngầm số 5, hết địa bàn xã M'Drắk (giáp ranh giới xã Cư Prao) | Đất ở nông thôn | 100.000 | 90.000 | 80.000 | 0 |
| Xã M'Drắk | An Dương Vương (Đài TT-TH) Nguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội Châu | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Xã M'Drắk | Bà Triệu Nguyễn Tất Thành (QL26) - Trần Hưng Đạo | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã M'Drắk | Bà Triệu Trần Hưng Đạo - Hết đường | Đất ở nông thôn | 850.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã M'Drắk | Bùi Thị Xuân Nguyễn Tất Thành (QL26) - Cầu buôn Phao | Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Xã M'Drắk | Bùi Thị Xuân Cầu buôn Phao - Hết thửa đất số 193, TBĐ số 10 xã M'Drắk, và thửa đất số 58 TBĐ số 20 xã Cư M'Ta | Đất ở nông thôn | 600.000 | 400.000 | 360.000 | 0 |
| Xã M'Drắk | Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: - | Đất ở nông thôn | 0 | 350.000 | 340.000 | 330.000 |
| Xã M'Drắk | Các trục đường khu Xí nghiệp gỗ Hoàng Diệu - Hết đường (sau Trạm Thú y) | Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã M'Drắk | Các trục đường khu Xí nghiệp gỗ An Dương Vương - Đường Giải Phóng | Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã M'Drắk | Các trục đường khu Xí nghiệp gỗ Các trục dọc song song với đường Hoàng Diệu và Giải Phóng - Đến đường trước trường THCS Hùng Vương | Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã M'Drắk | Đường ngang dưới khu chợ M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Trần Hưng Đạo | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 750.000 | 600.000 | 0 |
| Xã M'Drắk | Đường Vành Đai (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) và Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) Giáp Quốc lộ 26 (ngã ba buôn Tai) - Đến đường Khu Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (thửa đất số 652, TBĐ số 12) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Xã M'Drắk | Đường Vành Đai (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) và Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) Đến đường Khu Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (thửa đất số 652, TBĐ số 12) - Nguyễn Trãi | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã M'Drắk | Đường Vành Đai (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) và Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) Nguyễn Trãi - Ngô Quyền | Đất ở nông thôn | 900.000 | 480.000 | 0 | 0 |
| Xã M'Drắk | Đường Vành Đai (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) và Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) Ngô Quyền - Hết địa bàn xã M'Drắk (giáp ranh giới xã Cư M'Ta) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 400.000 | 360.000 | 0 |
| Xã M'Drắk | Đường vào Huyện đội Nguyễn Tất Thành (QL26) - Cổng Huyện đội | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 650.000 | 0 |
| Xã M'Drắk | Giải Phóng Nguyễn Tất Thành (QL26) - Đường Vành đai | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã M'Drắk | Giải Phóng Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung | Đất ở nông thôn | 850.000 | 500.000 | 0 | 0 |
| Xã M'Drắk | Hoàng Diệu về 2 phía Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Xã M'Drắk | Hoàng Diệu về 2 phía Nguyễn Tất Thành (QL26) - An Dương Vương | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Xã M'Drắk | Hùng Vương về 2 phía Nguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội Châu | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Xã M'Drắk | Hùng Vương về 2 phía Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã M'Drắk | Ki ốt chợ Các lô chợ lồng và 16m2 - | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã M'Drắk | Ki ốt chợ Các lô 24m2 - | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã M'Drắk | Tỉnh lộ 13 Hết thửa đất số 34, 35, TBĐ số 93 - Ngầm số 5, hết địa bàn xã M'Drắk (giáp ranh giới xã Cư Prao) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | 36.000 | 32.000 | 0 |
| Xã M'Drắk | An Dương Vương (Đài TT-TH) Nguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội Châu | Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 260.000 | 220.000 | 0 |
| Xã M'Drắk | Bà Triệu Nguyễn Tất Thành (QL26) - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã M'Drắk | Bà Triệu Trần Hưng Đạo - Hết đường | Đất SX-KD nông thôn | 340.000 | 200.000 | 160.000 | 0 |
| Xã M'Drắk | Bùi Thị Xuân Nguyễn Tất Thành (QL26) - Cầu buôn Phao | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 160.000 | 0 |
| Xã M'Drắk | Bùi Thị Xuân Cầu buôn Phao - Hết thửa đất số 193, TBĐ số 10 xã M'Drắk, và thửa đất số 58 TBĐ số 20 xã Cư M'Ta | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 160.000 | 144.000 | 0 |
| Xã M'Drắk | Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: - | Đất SX-KD nông thôn | 0 | 140.000 | 136.000 | 132.000 |
| Xã M'Drắk | Các trục đường khu Xí nghiệp gỗ Hoàng Diệu - Hết đường (sau Trạm Thú y) | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã M'Drắk | Các trục đường khu Xí nghiệp gỗ An Dương Vương - Đường Giải Phóng | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã M'Drắk | Các trục đường khu Xí nghiệp gỗ Các trục dọc song song với đường Hoàng Diệu và Giải Phóng - Đến đường trước trường THCS Hùng Vương | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã M'Drắk | Đường ngang dưới khu chợ M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 300.000 | 240.000 | 0 |
| Xã M'Drắk | Đường Vành Đai (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) và Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) Giáp Quốc lộ 26 (ngã ba buôn Tai) - Đến đường Khu Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (thửa đất số 652, TBĐ số 12) | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 100.000 | 80.000 | 0 |
| Xã M'Drắk | Đường Vành Đai (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) và Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) Đến đường Khu Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (thửa đất số 652, TBĐ số 12) - Nguyễn Trãi | Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 200.000 | 160.000 | 0 |
| Xã M'Drắk | Đường Vành Đai (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) và Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) Nguyễn Trãi - Ngô Quyền | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 192.000 | 0 | 0 |
| Xã M'Drắk | Đường Vành Đai (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) và Quy hoạch dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) Ngô Quyền - Hết địa bàn xã M'Drắk (giáp ranh giới xã Cư M'Ta) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 160.000 | 144.000 | 0 |
| Xã M'Drắk | Đường vào Huyện đội Nguyễn Tất Thành (QL26) - Cổng Huyện đội | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 260.000 | 0 |
| Xã M'Drắk | Giải Phóng Nguyễn Tất Thành (QL26) - Đường Vành đai | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 280.000 | 200.000 | 0 |
| Xã M'Drắk | Giải Phóng Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung | Đất SX-KD nông thôn | 340.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã M'Drắk | Hoàng Diệu về 2 phía Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung | Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 280.000 | 240.000 | 0 |
| Xã M'Drắk | Hoàng Diệu về 2 phía Nguyễn Tất Thành (QL26) - An Dương Vương | Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 280.000 | 240.000 | 0 |
| Xã M'Drắk | Hùng Vương về 2 phía Nguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội Châu | Đất SX-KD nông thôn | 680.000 | 280.000 | 240.000 | 0 |
| Xã M'Drắk | Hùng Vương về 2 phía Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã M'Drắk | Ki ốt chợ Các lô chợ lồng và 16m2 - | Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã M'Drắk | Ki ốt chợ Các lô 24m2 - | Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã M'Drắk | Lê Duẩn Đường vào Huyện đội - Nguyễn Trãi | Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã M'Drắk | Lê Lợi về 2 phía Nguyễn Tất Thành (QL26) - Hết thửa đất số 55, TBĐ số 33 và giáp thửa đất số 622, TBĐ số 13 | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã M'Drắk | Lê Lợi về 2 phía Nguyễn Tất Thành (QL26) - Lý Thường Kiệt | Đất SX-KD nông thôn | 340.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã M'Drắk | Lý Thường Kiệt Nguyễn Tất Thành (Tòa án) - Đường Vành đai | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 280.000 | 240.000 | 0 |
| Xã M'Drắk | Lý Thường Kiệt Đường Vành đai - Hết đường | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 144.000 | 0 | 0 |
| Xã M'Drắk | Ngô Quyền (về 2 phía QL 26) Nguyễn Tất Thành (QL26) - Đường Vành đai | Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 280.000 | 240.000 | 0 |
| Xã M'Drắk | Ngô Quyền (về 2 phía QL 26) Nguyễn Tất Thành (QL26) - Đến hết đường | Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 180.000 | 160.000 | 0 |
| Xã M'Drắk | Nguyễn Trãi (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) Nguyễn Tất Thành - Đường Vành đai | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 260.000 | 220.000 | 0 |
| Xã M'Drắk | Nguyễn Trãi (Trừ Khu Quy hoạch thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) Đường Vành đai - Hết đường | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 160.000 | 144.000 | 0 |
| Xã M'Drắk | Phan Bội Châu (Trừ Khu quy hoạch Tổ dân phố 6 cũ) Giải Phóng - Ngô Quyền | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 0 |
| Xã M'Drắk | Quang Trung Ngã ba giao với đường Quốc Lộ 19C - Ngã tư giao với đường Giải Phóng | Đất SX-KD nông thôn | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã M'Drắk | Quang Trung Ngã tư giao với đường Giải Phóng - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 280.000 | 240.000 | 0 |
| Xã M'Drắk | Tôn Thất Tùng. Nguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội Châu | Đất SX-KD nông thôn | 680.000 | 300.000 | 280.000 | 0 |
| Xã M'Drắk | Trần Hưng Đạo (sau chợ Thị trấn) Quang Trung - Bà Triệu | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 260.000 | 220.000 | 0 |
| Xã M'Drắk | Trần Hưng Đạo (sau chợ Thị trấn) Bà Triệu - Đường Lê Lợi | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã M'Drắk | Trần Phú Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung | Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã M'Drắk | Trần Phú Quang Trung - Đến giáp suối Krông Jing | Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã M'Drắk | Khu QH dân cư mới thôn 16 (Tổ dân phố 6 cũ) (giáp BCH quân sự) - | Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã M'Drắk | Đường QH tuyến số 1 (Đường vành đai) Ngã tư Nguyễn Trãi và Đường Vành Đai - Giáp đất nhà ông Tráng | Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã M'Drắk | Đường QH tuyến số 2 (Đường Nguyễn Trãi) Phan Bội Châu - Đường Vành Đai | Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã M'Drắk | Đường QH tuyến số 3 (Đường Phan Bội Châu) Ngã tư Nguyễn Trãi và Phan Bội Châu - Đường QH tuyến số 4 | Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã M'Drắk | Đường QH tuyến số 4 Phan Bội Châu - Đường Vành Đai | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã M'Drắk | Đường QH tuyến số 5 Nguyễn Trãi - Hết đường quy hoạch | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã M'Drắk | Khu QH dân cư mới thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (gần trường THCS Hùng Vương) - | Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã M'Drắk | Đường QH mới Ngã ba đường Giải Phóng và Phan Bội Châu - Đường Vành đai | Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã M'Drắk | Đường QH mới Ngã tư đường Phan Bội Châu và An Dương Vương - Hết đường QH | Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã M'Drắk | Đường ngang thông ra đường Giải Phóng - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã M'Drắk | Đường đối diện lò mổ - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã M'Drắk | Đường dọc quy hoạch dân cư khu F - | Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã M'Drắk | Khu QH dân cư thôn 16 (Tổ dân phố 11 cũ) - | Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã M'Drắk | Đường nối đến đường D1 Ngã tư đường Lý Thường Kiệt và Đường Vành Đai - Hết đường quy hoạch | Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 144.000 | 0 | 0 |
| Xã M'Drắk | Đường nối đến đường D1 Ngã tư đường Ngô Quyền và Đường Vành Đai - Hết đường quy hoạch | Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 160.000 | 144.000 | 0 |
| Xã M'Drắk | Đường nối đến đường D1 Ngã 3 Đường Vành Đai - Hết thửa đất số 422, 441, TBĐ số 16 | Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 160.000 | 144.000 | 0 |
| Xã M'Drắk | Khu QH dân cư thôn 16 (Tổ dân phố 11 cũ) (Trước Trạm y tế - Sau sân vận động) - | Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã M'Drắk | Tuyến đường số 2 (đối diện Trạm y tế) Đầu tuyến - Cuối tuyến | Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã M'Drắk | Tuyến đường số 3 (sau sân vận động) Đầu tuyến - Cuối tuyến | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã M'Drắk | Các trục đường nối đường Phan Bội châu với đường Vành Đai (3 tuyến) Phan Bội Châu - Đường Vành Đai | Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã M'Drắk | Tuyến đường vòng quanh Quảng Trường Đoạn ngã 3 giao Nguyễn Tất Thành (QL26) - Đến ngã 3 giao đường Bùi Thị Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Xã M'Drắk | Tuyến trục đường song song với đường Quang Trung (Thôn 11) Ngã tư đường Quang Trung và Giải Phóng - Hết đường | Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 180.000 | 160.000 | 0 |
| Xã M'Drắk | Trục đường từ ngã tư Phan Bội Châu và Ngô Quyền đến đường Vành Đai Ngã tư Phan Bội Châu và Ngô Quyền - Đến Đường Vành đai | Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Xã M'Drắk | Các Trục chính Khu dân cư thôn 13, thôn 14 (Tổ dân phố 3, 4 cũ) - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 144.000 | 0 |
| Xã M'Drắk | Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: - | Đất SX-KD nông thôn | 0 | 140.000 | 136.000 | 132.000 |
| Xã M'Drắk | Điểm quy hoạch chi tiết điểm dân cư Thôn 15 (Tổ dân phố 5 cũ) (Huyện đoàn cũ) - | Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã M'Drắk | Đường Phan Bội Châu Đầu tuyến quy hoạch (lô 01) - Cuối tuyến quy hoạch (lô 08) | Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã M'Drắk | Hội trường Thôn 15 (Tổ dân phố 5 cũ) Đường Ngô Quyền (thửa số 148 TBĐ số 37) - | Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã M'Drắk | Đường Ngô Quyền Nguyễn Tất Thành (QL26) - Đường Vành Đai | Đất SX-KD nông thôn | 1.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã M'Drắk | Hội chữ thập đỏ (cũ). thửa đất số 275, TBĐ số 32 - | Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã M'Drắk | Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Bùi Thị Xuân - Đường vào Huyện Đội và đường ngang dưới khu chợ M'Drắk | Đất SX-KD nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã M'Drắk | Điểm quy hoạch dân cư Thôn 18 (Tổ dân phố 9 cũ) (Bến xe Cũ). thửa đất số 225, TBĐ số 27 - | Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã M'Drắk | Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Cầu ông Tri (hết ranh thửa đất số 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, TBĐ số 27) - Giải Phóng | Đất SX-KD nông thôn | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã M'Drắk | Đường Hoàng Diệu Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) - An Dương Vương | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã M'Drắk | Đường đi xã Krông Á (Đoạn nối Quốc Lộ 26 đến đường Trường Sơn Đông) Quốc lộ 26 - Hết thửa đất số 1000, 1007, TBĐ số 204 | Đất SX-KD nông thôn | 188.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã M'Drắk | Đường đi xã Krông Á (Đoạn nối Quốc Lộ 26 đến đường Trường Sơn Đông) Hết thửa đất số 1000, 1007, TBĐ số 204 - Giáp đường Trường Sơn Đông | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 64.000 | 56.000 | 40.000 |
| Xã M'Drắk | Đường vào trường THCS Trần Hưng Đạo Quốc lộ 26 - Hết đường | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã M'Drắk | Đường giao thông từ đường Trường Sơn Đông đến đường đi xã Krông Á Hết thửa đất số 1570, 1609, TBĐ số 203 - Hết thửa đất số 405, 478, TBĐ số 203 | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã M'Drắk | Đường giao thông từ đường Trường Sơn Đông đến đường đi xã Krông Á Hết thửa đất số 628, 1564, TBĐ số 203 - Hết thửa đất số 585, 1628, TBĐ số 203 | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã M'Drắk | Đường liên thôn 6 đi thôn 8 Ngã ba đường Trường Sơn Đông - Giáp ranh Tỉnh lộ 13 (đường đi xã Cư Prao) | Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 36.000 | 32.000 | 0 |
| Xã M'Drắk | Đường liên thôn 1 đi Buôn Bik Ngã ba giao với đường Trường Sơn Đông - Đến Ngã ba giao với Tỉnh Lộ 13 | Đất SX-KD nông thôn | 44.000 | 36.000 | 32.000 | 0 |
| Xã M'Drắk | Đường thôn 6 đi xã Ea Riêng Ngã ba UBND xã Ea Lai cũ và đường Trường Sơn Đông - Đến Giáp xã Ea Riêng | Đất SX-KD nông thôn | 44.000 | 36.000 | 32.000 | 0 |
| Xã M'Drắk | Đường trục thôn 1 đi Ea Riêng (2 tuyến) Ngã ba đường Trường Sơn Đông (Nhà ông Nguyễn Đình Thông, thôn 1) - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp thôn 2 xã Ea Riêng) | Đất SX-KD nông thôn | 44.000 | 36.000 | 32.000 | 0 |
| Xã M'Drắk | Đường trục thôn 1 đi Ea Riêng (2 tuyến) Ngã ba đường Trường Sơn Đông (Nhà ông Nguyễn Văn Thắng, thôn 1) - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp thôn 2 xã Ea Riêng) | Đất SX-KD nông thôn | 44.000 | 36.000 | 32.000 | 0 |
| Xã M'Drắk | Đường giao thông đoạn Nối đường Trường Sơn Đông với Đường liên thôn 1 đi Buôn Bik Ngã ba đường Trường Sơn Đông (thôn 4) - Ngã ba đoạn giao với đường liên thôn 1 đi Buôn Bik | Đất SX-KD nông thôn | 44.000 | 36.000 | 32.000 | 0 |
| Xã M'Drắk | Đường thôn 5 đi Ea Riêng Ngã ba đường Trường Sơn Đông - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp xã Ea Riêng) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | 36.000 | 32.000 | 0 |
| Xã M'Drắk | Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy - | Đất SX-KD nông thôn | 0 | 36.000 | 34.000 | 32.000 |
| Xã M'Drắk | Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Cầu số 22 Km 63+655 (Cầu Y Thun, ranh giới xã Cư M'Ta) - Bùi Thị Xuân | Đất khoáng sản | 1.080.000 | 300.000 | 260.000 | 200.000 |
| Xã M'Drắk | Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Bùi Thị Xuân - Đường vào Huyện Đội và đường ngang dưới khu chợ M'Drắk | Đất khoáng sản | 1.400.000 | 340.000 | 280.000 | 240.000 |
| Xã M'Drắk | Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Đường vào Huyện Đội và đường ngang dưới khu chợ M'Drắk - Cầu ông Tri (hết ranh thửa đất số 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, TBĐ số 27) | Đất khoáng sản | 2.400.000 | 380.000 | 340.000 | 300.000 |
| Xã M'Drắk | Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Cầu ông Tri (hết ranh thửa đất số 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, TBĐ số 27) - Đến ranh giới Ủy ban Dân số Kế hoạch hóa và Gia đình và trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi | Đất khoáng sản | 1.440.000 | 320.000 | 280.000 | 140.000 |
| Xã M'Drắk | Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Đến ranh giới Ủy ban Dân số Kế hoạch hóa và Gia đình và trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi - Hết ranh Công ty TNHH MTV lâm nghiệp M'Drắk và hết ranh thửa đất số 1078, TBĐ số 204 | Đất khoáng sản | 480.000 | 160.000 | 140.000 | 0 |
| Xã M'Drắk | Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Hết ranh Công ty TNHH MTV lâm nghiệp M'Drắk và hết ranh thửa đất số 1078, TBĐ số 204 - Cầu số 24 (Km 68 + 829 QL26) | Đất khoáng sản | 340.000 | 120.000 | 80.000 | 0 |
| Xã M'Drắk | Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Cầu số 24 (Km 68 + 829 QL26) - Giáp ranh Cụm công nghiệp M'Drắk và ranh quy hoạch Khu dân cư thôn 9 (thôn 3 xã Krông Jing cũ) | Đất khoáng sản | 220.000 | 100.000 | 80.000 | 0 |
| Xã M'Drắk | Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Giáp ranh Cụm công nghiệp M'Drắk và ranh quy hoạch Khu dân cư thôn 9 (thôn 3 xã Krông Jing cũ) - Suối Ea Tê | Đất khoáng sản | 100.000 | 60.000 | 40.000 | 0 |
| Xã M'Drắk | Nguyễn Tất Thành (Quốc Lộ 26) Suối Ea Tê - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp ranh xã Cư Prao) | Đất khoáng sản | 140.000 | 72.000 | 56.000 | 0 |
| Xã M'Drắk | Quốc lộ 19C Quốc Lộ 26 - Cầu buôn M'lốk A | Đất khoáng sản | 360.000 | 152.000 | 128.000 | 0 |
| Xã M'Drắk | Quốc lộ 19C Cầu buôn M'lốk A - Ngã tư QL19C (TL13 cũ) với đường Trường Sơn Đông | Đất khoáng sản | 180.000 | 68.000 | 60.000 | 0 |
| Xã M'Drắk | Quốc lộ 19C Ngã tư QL19C (TL13 cũ) với đường Trường Sơn Đông - Hết địa bàn xã M'Drắk (Giáp xã Ea Riêng) | Đất khoáng sản | 120.000 | 80.000 | 68.000 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất


