Bảng giá đất xã Mao Điền, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Mao Điền, TP. Hải Phòng
Bảng giá đất xã Mao Điền, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.2. Bảng giá đất xã Mao Điền, TP. Hải Phòng
Xã Mao Điền sắp xếp từ: Xã Tân Trường, Cẩm Đông và một phần xã Phúc Điền.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường 195B Ngã tư Ghẽ → Trung tâm y tế Cẩm Giàng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.000.000 | 18.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường đôi từ cổng khu phố Thương mại- Dịch vụ Ghẽ Tiếp giáp QL5 → Giáp đất thực hiện giai đoạn 2 Dự án Khu phố TM-DV Ghẽ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 17.500.000 | 10.500.000 | 8.400.000 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường QL5 Cầu Ghẽ → Hết đất công ty Que hàn Việt Đức về phía Đông | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.500.000 | 15.800.000 | 7.900.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường QL5 Cầu Ghẽ → Hết đất công ty Que hàn Việt Đức về phía Đông | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.500.000 | 15.800.000 | 7.900.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường đôi khu phố Thương mại- Dịch vụ Ghẽ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.800.000 | 14.900.000 | 8.940.000 | 7.100.000 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường 195B Trung tâm y tế Cẩm Giàng đi qua XN KTCTTL Cẩm Giàng → Cầu mới thôn Chi Thành | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 11.300.000 | 5.700.000 | 4.100.000 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường QL5 Đoạn thuộc thôn Hoàng Hoà và thôn Mậu Tài xã Mao Điền → Đoạn thuộc thôn Hoàng Hoà và thôn Mậu Tài xã Mao Điền | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 11.300.000 | 5.700.000 | 4.100.000 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường QL5 Đoạn thuộc thôn Lê Xá → Cầu Ghẽ xã Mao Điền | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 11.300.000 | 5.700.000 | 4.100.000 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường trục xã ven đường 194C Ngã ba Quý Dương → Hết Ao Đình thôn Quý Dương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 11.300.000 | 5.700.000 | 4.100.000 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường trục xã ven đường 195B Ngã tư Ghẽ → Hết trường Tiểu học Tân Trường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 11.300.000 | 5.700.000 | 4.100.000 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường gom QL5 và Đoạn đường đôi thuộc Khu dân cư, nhà ở công nhân và dịch vụ Khu công nghiệp Tân Trường Cổng chính tiếp giáp đường gom → Giáp đường gom đến dải cây xanh tiếp giáp đất thôn Phú Xá | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Khu tái định cư và điểm dân cư xã Tân Trường Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường QL5 Giáp phường Việt Hòa → Công ty Que hàn Việt Đức | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 11.300.000 | 5.700.000 | 4.100.000 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Khu tái định cư và điểm dân cư xã Cẩm Đông Các lô bám đường dẫn cầu Cậy mới | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường trục xã ven đường 195B Giáp trường Tiểu học Tân Trường → Hết thôn Phú Xá | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.200.000 | 8.100.000 | 4.100.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường trục xã thuộc khu dân cư dịch vụ 5% Tiếp giáp QL5 → Hết khu dân cư dịch vụ 5% | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường nội bộ thuộc khu Khu dân cư, nhà ở công nhân và dịch vụ Khu công nghiệp Tân Trường Đường 195B → Giáp đất khu công nghiệp Tân Trường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường 394 Giáp phường Tứ Minh → Cầu Cậy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường trục xã ven đường 195B Cầu mới thôn Chi Thành → Hết điểm dân cư thuộc thôn Chi Thành tiếp giáp đường 196 đi xã Cẩm Giang | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.300.000 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Khu tái định cư và điểm dân cư xã Cẩm Đông Các lô còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường trục xã ven đường 194C Tiếp giáp Ao Đình thôn Quý Dương → Hết thôn Quý Dương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường trục xã ven đường 196 Trường tiểu học Tân Trường (Khu bắc) thôn Chi Thành → Hết thôn Mai Trung | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.600.000 | 6.300.000 | 3.200.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường trục xã ven đường 195B Giáp thôn Phú Xá → Hết thôn An Lại, tiếp giáp đường 394 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.600.000 | 6.300.000 | 3.200.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường trục xã ven đường 195B Hết thôn Chi Thành → Hết thôn Chi Mai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.600.000 | 6.300.000 | 3.200.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường nội bộ còn lại khu phố Thương mại- Dịch vụ Ghẽ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.500.000 | 6.300.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường đôi từ cổng khu phố Thương mại- Dịch vụ Ghẽ Tiếp giáp QL5 → Giáp đất thực hiện giai đoạn 2 Dự án Khu phố TM-DV Ghẽ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.250.000 | 6.125.000 | 3.675.000 | 2.940.000 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường có mặt cắt đường 7≤ Bn < 10m thuộc khu dân cư dịch vụ 5% Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường trục xã Tiếp giáp QL5, thôn Phúc B → Hết thôn Vũ Xá | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường 195B Ngã tư Ghẽ → Trung tâm y tế Cẩm Giàng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.620.000 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường đôi khu phố Thương mại- Dịch vụ Ghẽ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.430.000 | 5.215.000 | 3.129.000 | 2.485.000 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường trục chính các thôn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.400.000 | 6.200.000 | 3.600.000 | 2.900.000 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường trục xã, liên xã còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.400.000 | 6.200.000 | 3.600.000 | 2.900.000 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đất nội bộ còn lại thuộc khu Khu dân cư, nhà ở công nhân và dịch vụ Khu công nghiệp Tân Trường Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường QL5 Cầu Ghẽ → Hết đất công ty Que hàn Việt Đức về phía Đông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.450.000 | 4.740.000 | 2.370.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường QL5 Cầu Ghẽ → Hết đất công ty Que hàn Việt Đức về phía Đông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.450.000 | 4.740.000 | 2.370.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường có mặt cắt đường Bn < 7m trong khu dịch vụ 5% Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường 195B Ngã tư Ghẽ → Trung tâm y tế Cẩm Giàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường đôi từ cổng khu phố Thương mại- Dịch vụ Ghẽ Tiếp giáp QL5 → Giáp đất thực hiện giai đoạn 2 Dự án Khu phố TM-DV Ghẽ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 4.375.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường QL5 Cầu Ghẽ → Hết đất công ty Que hàn Việt Đức về phía Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.875.000 | 3.950.000 | 1.975.000 | 1.250.000 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường đôi khu phố Thương mại- Dịch vụ Ghẽ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.450.000 | 3.725.000 | 2.235.000 | 1.775.000 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường trục xã ven đường 194C Ngã ba Quý Dương → Hết Ao Đình thôn Quý Dương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 3.390.000 | 1.710.000 | 1.230.000 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường trục xã ven đường 195B Ngã tư Ghẽ → Hết trường Tiểu học Tân Trường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 3.390.000 | 1.710.000 | 1.230.000 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường QL5 Đoạn thuộc thôn Hoàng Hoà và thôn Mậu Tài xã Mao Điền → Đoạn thuộc thôn Hoàng Hoà và thôn Mậu Tài xã Mao Điền | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 3.390.000 | 1.710.000 | 1.230.000 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường QL5 Đoạn thuộc thôn Lê Xá → Cầu Ghẽ xã Mao Điền | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 3.390.000 | 1.710.000 | 1.230.000 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường 195B Trung tâm y tế Cẩm Giàng đi qua XN KTCTTL Cẩm Giàng → Cầu mới thôn Chi Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 3.390.000 | 1.710.000 | 1.230.000 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường gom QL5 và Đoạn đường đôi thuộc Khu dân cư, nhà ở công nhân và dịch vụ Khu công nghiệp Tân Trường Cổng chính tiếp giáp đường gom → Giáp đường gom đến dải cây xanh tiếp giáp đất thôn Phú Xá | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường 195B Trung tâm y tế Cẩm Giàng đi qua XN KTCTTL Cẩm Giàng → Cầu mới thôn Chi Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.625.000 | 2.825.000 | 1.425.000 | 1.025.000 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường QL5 Đoạn thuộc thôn Hoàng Hoà và thôn Mậu Tài xã Mao Điền → Đoạn thuộc thôn Hoàng Hoà và thôn Mậu Tài xã Mao Điền | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.625.000 | 2.825.000 | 1.425.000 | 1.025.000 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường QL5 Đoạn thuộc thôn Lê Xá → Cầu Ghẽ xã Mao Điền | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.625.000 | 2.825.000 | 1.425.000 | 1.025.000 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường trục xã ven đường 195B Ngã tư Ghẽ → Hết trường Tiểu học Tân Trường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.625.000 | 2.825.000 | 1.425.000 | 1.025.000 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường trục xã ven đường 194C Ngã ba Quý Dương → Hết Ao Đình thôn Quý Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.625.000 | 2.825.000 | 1.425.000 | 1.025.000 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Khu tái định cư và điểm dân cư xã Tân Trường Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Khu tái định cư và điểm dân cư xã Cẩm Đông Các lô bám đường dẫn cầu Cậy mới | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường QL5 Giáp phường Việt Hòa → Công ty Que hàn Việt Đức | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.390.000 | 1.710.000 | 1.230.000 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường gom QL5 và Đoạn đường đôi thuộc Khu dân cư, nhà ở công nhân và dịch vụ Khu công nghiệp Tân Trường Cổng chính tiếp giáp đường gom → Giáp đường gom đến dải cây xanh tiếp giáp đất thôn Phú Xá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 875 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường trục xã ven đường 195B Giáp trường Tiểu học Tân Trường → Hết thôn Phú Xá | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.860.000 | 2.430.000 | 1.230.000 | 810 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Khu tái định cư và điểm dân cư xã Tân Trường Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Khu tái định cư và điểm dân cư xã Cẩm Đông Các lô bám đường dẫn cầu Cậy mới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường trục xã thuộc khu dân cư dịch vụ 5% Tiếp giáp QL5 → Hết khu dân cư dịch vụ 5% | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.140.000 | 750 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường nội bộ thuộc khu Khu dân cư, nhà ở công nhân và dịch vụ Khu công nghiệp Tân Trường Đường 195B → Giáp đất khu công nghiệp Tân Trường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.140.000 | 750 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường 394 Giáp phường Tứ Minh → Cầu Cậy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.140.000 | 750 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường QL5 Giáp phường Việt Hòa → Công ty Que hàn Việt Đức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.825.000 | 1.425.000 | 1.025.000 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường trục xã ven đường 195B Cầu mới thôn Chi Thành → Hết điểm dân cư thuộc thôn Chi Thành tiếp giáp đường 196 đi xã Cẩm Giang | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 750 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Khu tái định cư và điểm dân cư xã Cẩm Đông Các lô còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Khu tái định cư và điểm dân cư xã Cẩm Đông Các lô còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường trục xã ven đường 195B Giáp trường Tiểu học Tân Trường → Hết thôn Phú Xá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 2.025.000 | 1.025.000 | 720 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường trục xã ven đường 194C Tiếp giáp Ao Đình thôn Quý Dương → Hết thôn Quý Dương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 2.040.000 | 1.020.000 | 750 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường trục xã ven đường 196 Trường tiểu học Tân Trường (Khu bắc) thôn Chi Thành → Hết thôn Mai Trung | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.780.000 | 1.890.000 | 960 | 750 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường trục xã ven đường 195B Giáp thôn Phú Xá → Hết thôn An Lại, tiếp giáp đường 394 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.780.000 | 1.890.000 | 960 | 750 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường trục xã ven đường 195B Hết thôn Chi Thành → Hết thôn Chi Mai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.780.000 | 1.890.000 | 960 | 750 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường trục xã thuộc khu dân cư dịch vụ 5% Tiếp giáp QL5 → Hết khu dân cư dịch vụ 5% | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 1.875.000 | 950 | 720 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường nội bộ còn lại khu phố Thương mại- Dịch vụ Ghẽ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 1.890.000 | 930 | 750 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường nội bộ thuộc khu Khu dân cư, nhà ở công nhân và dịch vụ Khu công nghiệp Tân Trường Đường 195B → Giáp đất khu công nghiệp Tân Trường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 1.875.000 | 950 | 720 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường 394 Giáp phường Tứ Minh → Cầu Cậy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 1.875.000 | 950 | 720 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường trục xã ven đường 194C Tiếp giáp Ao Đình thôn Quý Dương → Hết thôn Quý Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.375.000 | 1.700.000 | 850 | 720 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường trục xã ven đường 195B Giáp thôn Phú Xá → Hết thôn An Lại, tiếp giáp đường 394 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.575.000 | 800 | 720 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường trục xã ven đường 195B Hết thôn Chi Thành → Hết thôn Chi Mai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.575.000 | 800 | 720 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường trục xã ven đường 196 Trường tiểu học Tân Trường (Khu bắc) thôn Chi Thành → Hết thôn Mai Trung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.575.000 | 800 | 720 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường nội bộ còn lại khu phố Thương mại- Dịch vụ Ghẽ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.125.000 | 1.575.000 | 775 | 720 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường trục chính các thôn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.120.000 | 1.860.000 | 1.080.000 | 870 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường trục xã, liên xã còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.120.000 | 1.860.000 | 1.080.000 | 870 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường trục xã Tiếp giáp QL5, thôn Phúc B → Hết thôn Vũ Xá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 750 | 720 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường có mặt cắt đường 7≤ Bn < 10m thuộc khu dân cư dịch vụ 5% Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 750 | 720 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đất nội bộ còn lại thuộc khu Khu dân cư, nhà ở công nhân và dịch vụ Khu công nghiệp Tân Trường Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường có mặt cắt đường Bn < 7m trong khu dịch vụ 5% Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường trục xã, liên xã còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.550.000 | 900 | 725 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường trục chính các thôn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.550.000 | 900 | 725 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đất nội bộ còn lại thuộc khu Khu dân cư, nhà ở công nhân và dịch vụ Khu công nghiệp Tân Trường Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 750 | 720 |
| Hải Phòng xã Mao Điền | Đường có mặt cắt đường Bn < 7m trong khu dịch vụ 5% Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.125.000 | 750 | 720 |


