• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Lương Tâm, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Lương Tâm, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất xã Lương Tâm, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Lương Tâm, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Lương Tâm, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Lương Tâm, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất xã Lương Tâm, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Lương Tâm, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất xã Lương Tâm, thành phố Cần Thơ mới nhất

Xã Lương Tâm Sắp xếp từ: Xã Lương Nghĩa, xã Lương Tâm.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
20901Xã Lương TâmĐường tỉnh 930B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Xà Phiên - Giáp ranh tỉnh An GiangĐất ở nông thôn2.800.000840.000560.0000
20902Xã Lương TâmĐường tỉnh 931 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Sông Nước Trong - Cầu Xẻo VẹtĐất ở nông thôn2.800.000840.000560.0000
20903Xã Lương TâmĐường Sông Ngan Dừa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Bến đò Hai Học - Cống Hóc PóĐất ở nông thôn1.400.000420.000300.0000
20904Xã Lương TâmĐê bao Long Mỹ - Vị Thanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Xà Phiên - Cống Hóc PóĐất ở nông thôn1.200.000360.000300.0000
20905Xã Lương TâmTuyến Đường Kênh Xẻo Vẹt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 931 - Kênh Đê ngăn mặnĐất ở nông thôn1.520.000456.000304.0000
20906Xã Lương TâmĐường về Chợ Lương Nghĩa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Chùa, ấp 7 - Giáp ranh đầu Chợ Lương NghĩaĐất ở nông thôn1.400.000420.000300.0000
20907Xã Lương TâmĐường về Chợ Lương Nghĩa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Khu dân cư Thương mại xã Lương Nghĩa - Bến đò Hai HọcĐất ở nông thôn1.400.000420.000300.0000
20908Xã Lương TâmTuyến Đường Kênh Trà Ban (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh - Kênh Quan BaĐất ở nông thôn1.050.000315.000300.0000
20909Xã Lương TâmTuyến Năm Căn (Đông) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Long Mỹ II - Đê bao Long Mỹ - Vị ThanhĐất ở nông thôn720.000300.000300.0000
20910Xã Lương TâmTuyến Long Mỹ II B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Năm Căn - Đường tỉnh 931Đất ở nông thôn1.680.000504.000336.0000
20911Xã Lương TâmTuyến Xẻo Mão Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Long Mỹ II - Sông Nước TrongĐất ở nông thôn1.680.000504.000336.0000
20912Xã Lương TâmTuyến Ngan Mồ - Tô Ma (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 930B - Cầu Tô MaĐất ở nông thôn1.680.000504.000336.0000
20913Xã Lương TâmTuyến Sông Cái (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Bến phà cũ - Cầu Bần QuỳĐất ở nông thôn720.000300.000300.0000
20914Xã Lương TâmĐường Nam Thủy Lợi 3 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Chín Trung - Cầu Ba KhaĐất ở nông thôn900.000300.000300.0000
20915Xã Lương TâmĐường Đông Thủy Lợi 6 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Xóm Tiệm - Kênh Thủy Lợi 3Đất ở nông thôn900.000300.000300.0000
20916Xã Lương TâmĐường Tây Thủy Lợi 6 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trường Tiểu học Lương Nghĩa 3 - Kênh Thủy Lợi 3Đất ở nông thôn900.000300.000300.0000
20917Xã Lương TâmĐường Nam Tô Ma (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 930B - Kênh Năm BiếcĐất ở nông thôn900.000300.000300.0000
20918Xã Lương TâmĐường Kênh Ngan Mồ - Kênh Đê ngăn mặn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Long Mỹ II - Kênh Đê ngăn mặnĐất ở nông thôn900.000300.000300.0000
20919Xã Lương TâmĐường Kênh Hóc Pó (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 930B - Hết ranh Công ty TNHH Công nghệ cao Hậu GiangĐất ở nông thôn900.000300.000300.0000
20920Xã Lương TâmChợ Lương Nghĩa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết (Không áp dụng đối với Khu dân cư thương mại) -Đất ở nông thôn4.200.0001.260.000840.0000
20921Xã Lương TâmKhu dân cư Thương mại xã Lương Nghĩa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các nền vị trí mặt tiền đường cặp sông -Đất ở nông thôn4.860.0001.458.000972.0000
20922Xã Lương TâmKhu dân cư Thương mại xã Lương Nghĩa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các nền vị trí mặt tiền đường có lộ giới 7 mét -Đất ở nông thôn4.420.0001.326.000884.0000
20923Xã Lương TâmKhu dân cư Thương mại xã Lương Nghĩa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các nền vị trí mặt tiền đường có lộ giới 3,5 mét -Đất ở nông thôn3.664.0001.099.200732.8000
20924Xã Lương TâmKhu dân cư Thương mại xã Lương Tâm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các đường D1, D2, D3, D4, D5 theo quy hoạch xây dựng chi tiết -Đất ở nông thôn6.170.0001.851.0001.234.0000
20925Xã Lương TâmĐường Kênh Ngan Mồ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Long Mỹ II - Kênh Đê ngăn mặnĐất ở nông thôn900.000300.000300.0000
20926Xã Lương TâmĐường tỉnh 930B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Xà Phiên - Giáp ranh tỉnh An GiangĐất ở nông thôn2.240.000672.000448.0000
20927Xã Lương TâmĐường tỉnh 931 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Sông Nước Trong - Cầu Xẻo VẹtĐất ở nông thôn2.240.000672.000448.0000
20928Xã Lương TâmĐường Sông Ngan Dừa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Bến đò Hai Học - Cống Hóc PóĐất ở nông thôn1.120.000336.000300.0000
20929Xã Lương TâmĐê bao Long Mỹ - Vị Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Xà Phiên - Cống Hóc PóĐất ở nông thôn960.000300.000300.0000
20930Xã Lương TâmTuyến Đường Kênh Xẻo Vẹt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 931 - Kênh Đê ngăn mặnĐất ở nông thôn1.216.000364.800300.0000
20931Xã Lương TâmĐường về Chợ Lương Nghĩa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Chùa, ấp 7 - Giáp ranh đầu Chợ Lương NghĩaĐất ở nông thôn1.120.000336.000300.0000
20932Xã Lương TâmĐường về Chợ Lương Nghĩa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Khu dân cư Thương mại xã Lương Nghĩa - Bến đò Hai HọcĐất ở nông thôn1.120.000336.000300.0000
20933Xã Lương TâmTuyến Đường Kênh Trà Ban (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh - Kênh Quan BaĐất ở nông thôn840.000300.000300.0000
20934Xã Lương TâmTuyến Năm Căn (Đông) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Long Mỹ II - Đê bao Long Mỹ - Vị ThanhĐất ở nông thôn576.000300.000300.0000
20935Xã Lương TâmTuyến Long Mỹ II B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Năm Căn - Đường tỉnh 931Đất ở nông thôn1.344.000403.200300.0000
20936Xã Lương TâmTuyến Xẻo Mão Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Long Mỹ II - Sông Nước TrongĐất ở nông thôn1.344.000403.200300.0000
20937Xã Lương TâmTuyến Ngan Mồ - Tô Ma (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 930B - Cầu Tô MaĐất ở nông thôn1.344.000403.200300.0000
20938Xã Lương TâmTuyến Sông Cái (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Bến phà cũ - Cầu Bần QuỳĐất ở nông thôn576.000300.000300.0000
20939Xã Lương TâmĐường Nam Thủy Lợi 3 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Chín Trung - Cầu Ba KhaĐất ở nông thôn720.000300.000300.0000
20940Xã Lương TâmĐường Đông Thủy Lợi 6 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Xóm Tiệm - Kênh Thủy Lợi 3Đất ở nông thôn720.000300.000300.0000
20941Xã Lương TâmĐường Tây Thủy Lợi 6 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trường Tiểu học Lương Nghĩa 3 - Kênh Thủy Lợi 3Đất ở nông thôn720.000300.000300.0000
20942Xã Lương TâmĐường Nam Tô Ma (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 930B - Kênh Năm BiếcĐất ở nông thôn720.000300.000300.0000
20943Xã Lương TâmĐường Kênh Ngan Mồ - Kênh Đê ngăn mặn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Long Mỹ II - Kênh Đê ngăn mặnĐất ở nông thôn720.000300.000300.0000
20944Xã Lương TâmĐường Kênh Hóc Pó (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 930B - Hết ranh Công ty TNHH Công nghệ cao Hậu GiangĐất ở nông thôn720.000300.000300.0000
20945Xã Lương TâmChợ Lương Nghĩa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết (Không áp dụng đối với Khu dân cư thương mại) -Đất ở nông thôn3.360.0001.008.000672.0000
20946Xã Lương TâmKhu dân cư Thương mại xã Lương Nghĩa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các nền vị trí mặt tiền đường cặp sông -Đất ở nông thôn3.888.0001.166.400777.6000
20947Xã Lương TâmKhu dân cư Thương mại xã Lương Nghĩa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các nền vị trí mặt tiền đường có lộ giới 7 mét -Đất ở nông thôn3.536.0001.060.800707.2000
20948Xã Lương TâmKhu dân cư Thương mại xã Lương Nghĩa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các nền vị trí mặt tiền đường có lộ giới 3,5 mét -Đất ở nông thôn2.931.200879.360586.2400
20949Xã Lương TâmKhu dân cư Thương mại xã Lương Tâm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các đường D1, D2, D3, D4, D5 theo quy hoạch xây dựng chi tiết -Đất ở nông thôn4.936.0001.480.800987.2000
20950Xã Lương TâmĐường Kênh Ngan Mồ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Long Mỹ II - Kênh Đê ngăn mặnĐất ở nông thôn720.000300.000300.0000
20951Xã Lương TâmĐường tỉnh 930B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Xà Phiên - Giáp ranh tỉnh An GiangĐất ở nông thôn1.120.000336.000300.0000
20952Xã Lương TâmĐường tỉnh 931 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Sông Nước Trong - Cầu Xẻo VẹtĐất ở nông thôn1.120.000336.000300.0000
20953Xã Lương TâmĐường Sông Ngan Dừa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Bến đò Hai Học - Cống Hóc PóĐất ở nông thôn560.000300.000300.0000
20954Xã Lương TâmĐê bao Long Mỹ - Vị Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Xà Phiên - Cống Hóc PóĐất ở nông thôn480.000300.000300.0000
20955Xã Lương TâmTuyến Đường Kênh Xẻo Vẹt (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 931 - Kênh Đê ngăn mặnĐất ở nông thôn608.000300.000300.0000
20956Xã Lương TâmĐường về Chợ Lương Nghĩa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Chùa, ấp 7 - Giáp ranh đầu Chợ Lương NghĩaĐất ở nông thôn560.000300.000300.0000
20957Xã Lương TâmĐường về Chợ Lương Nghĩa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh Khu dân cư Thương mại xã Lương Nghĩa - Bến đò Hai HọcĐất ở nông thôn560.000300.000300.0000
20958Xã Lương TâmTuyến Đường Kênh Trà Ban (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh - Kênh Quan BaĐất ở nông thôn420.000300.000300.0000
20959Xã Lương TâmTuyến Năm Căn (Đông) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Long Mỹ II - Đê bao Long Mỹ - Vị ThanhĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
20960Xã Lương TâmTuyến Long Mỹ II B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Năm Căn - Đường tỉnh 931Đất ở nông thôn672.000300.000300.0000
20961Xã Lương TâmTuyến Xẻo Mão Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Long Mỹ II - Sông Nước TrongĐất ở nông thôn672.000300.000300.0000
20962Xã Lương TâmTuyến Ngan Mồ - Tô Ma (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 930B - Cầu Tô MaĐất ở nông thôn672.000300.000300.0000
20963Xã Lương TâmTuyến Sông Cái (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Bến phà cũ - Cầu Bần QuỳĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
20964Xã Lương TâmĐường Nam Thủy Lợi 3 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Chín Trung - Cầu Ba KhaĐất ở nông thôn360.000300.000300.0000
20965Xã Lương TâmĐường Đông Thủy Lợi 6 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Xóm Tiệm - Kênh Thủy Lợi 3Đất ở nông thôn360.000300.000300.0000
20966Xã Lương TâmĐường Tây Thủy Lợi 6 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trường Tiểu học Lương Nghĩa 3 - Kênh Thủy Lợi 3Đất ở nông thôn360.000300.000300.0000
20967Xã Lương TâmĐường Nam Tô Ma (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 930B - Kênh Năm BiếcĐất ở nông thôn360.000300.000300.0000
20968Xã Lương TâmĐường Kênh Ngan Mồ - Kênh Đê ngăn mặn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Long Mỹ II - Kênh Đê ngăn mặnĐất ở nông thôn360.000300.000300.0000
20969Xã Lương TâmĐường Kênh Hóc Pó (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 930B - Hết ranh Công ty TNHH Công nghệ cao Hậu GiangĐất ở nông thôn360.000300.000300.0000
20970Xã Lương TâmChợ Lương Nghĩa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết (Không áp dụng đối với Khu dân cư thương mại) -Đất ở nông thôn1.680.000504.000336.0000
20971Xã Lương TâmKhu dân cư Thương mại xã Lương Nghĩa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các nền vị trí mặt tiền đường cặp sông -Đất ở nông thôn1.944.000583.200388.8000
20972Xã Lương TâmKhu dân cư Thương mại xã Lương Nghĩa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các nền vị trí mặt tiền đường có lộ giới 7 mét -Đất ở nông thôn1.768.000530.400353.6000
20973Xã Lương TâmKhu dân cư Thương mại xã Lương Nghĩa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các nền vị trí mặt tiền đường có lộ giới 3,5 mét -Đất ở nông thôn1.465.600439.680300.0000
20974Xã Lương TâmKhu dân cư Thương mại xã Lương Tâm (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các đường D1, D2, D3, D4, D5 theo quy hoạch xây dựng chi tiết -Đất ở nông thôn2.468.000740.400493.6000
20975Xã Lương TâmĐường Kênh Ngan Mồ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Long Mỹ II - Kênh Đê ngăn mặnĐất ở nông thôn360.000300.000300.0000
20976Xã Lương TâmXã Lương Tâm Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất ở nông thôn000300.000
20977Xã Lương TâmĐường tỉnh 930B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Xà Phiên - Giáp ranh tỉnh An GiangĐất TM-DV nông thôn2.240.000672.000448.0000
20978Xã Lương TâmĐường tỉnh 931 (50 mét đầu của thửa đất) Sông Nước Trong - Cầu Xẻo VẹtĐất TM-DV nông thôn2.240.000672.000448.0000
20979Xã Lương TâmĐường Sông Ngan Dừa (50 mét đầu của thửa đất) Bến đò Hai Học - Cống Hóc PóĐất TM-DV nông thôn1.120.000336.000240.0000
20980Xã Lương TâmĐê bao Long Mỹ - Vị Thanh (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Xà Phiên - Cống Hóc PóĐất TM-DV nông thôn960.000288.000240.0000
20981Xã Lương TâmTuyến Đường Kênh Xẻo Vẹt (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 931 - Kênh Đê ngăn mặnĐất TM-DV nông thôn1.216.000364.800243.2000
20982Xã Lương TâmĐường về Chợ Lương Nghĩa (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Chùa, ấp 7 - Giáp ranh đầu Chợ Lương NghĩaĐất TM-DV nông thôn1.120.000336.000240.0000
20983Xã Lương TâmĐường về Chợ Lương Nghĩa (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Khu dân cư Thương mại xã Lương Nghĩa - Bến đò Hai HọcĐất TM-DV nông thôn1.120.000336.000240.0000
20984Xã Lương TâmTuyến Đường Kênh Trà Ban (50 mét đầu của thửa đất) Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh - Kênh Quan BaĐất TM-DV nông thôn840.000252.000240.0000
20985Xã Lương TâmTuyến Năm Căn (Đông) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Long Mỹ II - Đê bao Long Mỹ - Vị ThanhĐất TM-DV nông thôn576.000240.000240.0000
20986Xã Lương TâmTuyến Long Mỹ II B (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Năm Căn - Đường tỉnh 931Đất TM-DV nông thôn1.344.000403.200268.8000
20987Xã Lương TâmTuyến Xẻo Mão Tây (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Long Mỹ II - Sông Nước TrongĐất TM-DV nông thôn1.344.000403.200268.8000
20988Xã Lương TâmTuyến Ngan Mồ - Tô Ma (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 930B - Cầu Tô MaĐất TM-DV nông thôn1.344.000403.200268.8000
20989Xã Lương TâmTuyến Sông Cái (50 mét đầu của thửa đất) Bến phà cũ - Cầu Bần QuỳĐất TM-DV nông thôn576.000240.000240.0000
20990Xã Lương TâmĐường Nam Thủy Lợi 3 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Chín Trung - Cầu Ba KhaĐất TM-DV nông thôn720.000240.000240.0000
20991Xã Lương TâmĐường Đông Thủy Lợi 6 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xóm Tiệm - Kênh Thủy Lợi 3Đất TM-DV nông thôn720.000240.000240.0000
20992Xã Lương TâmĐường Tây Thủy Lợi 6 (50 mét đầu của thửa đất) Trường Tiểu học Lương Nghĩa 3 - Kênh Thủy Lợi 3Đất TM-DV nông thôn720.000240.000240.0000
20993Xã Lương TâmĐường Nam Tô Ma (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 930B - Kênh Năm BiếcĐất TM-DV nông thôn720.000240.000240.0000
20994Xã Lương TâmĐường Kênh Ngan Mồ - Kênh Đê ngăn mặn (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Long Mỹ II - Kênh Đê ngăn mặnĐất TM-DV nông thôn720.000240.000240.0000
20995Xã Lương TâmĐường Kênh Hóc Pó (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 930B - Hết ranh Công ty TNHH Công nghệ cao Hậu GiangĐất TM-DV nông thôn720.000240.000240.0000
20996Xã Lương TâmChợ Lương Nghĩa (50 mét đầu của thửa đất) Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết (Không áp dụng đối với Khu dân cư thương mại) -Đất TM-DV nông thôn3.360.0001.008.000672.0000
20997Xã Lương TâmKhu dân cư Thương mại xã Lương Nghĩa (50 mét đầu của thửa đất) Các nền vị trí mặt tiền đường cặp sông -Đất TM-DV nông thôn3.888.0001.166.400777.6000
20998Xã Lương TâmKhu dân cư Thương mại xã Lương Nghĩa (50 mét đầu của thửa đất) Các nền vị trí mặt tiền đường có lộ giới 7 mét -Đất TM-DV nông thôn3.536.0001.060.800707.2000
20999Xã Lương TâmKhu dân cư Thương mại xã Lương Nghĩa (50 mét đầu của thửa đất) Các nền vị trí mặt tiền đường có lộ giới 3,5 mét -Đất TM-DV nông thôn2.931.000879.300586.2000
21000Xã Lương TâmKhu dân cư Thương mại xã Lương Tâm (50 mét đầu của thửa đất) Các đường D1, D2, D3, D4, D5 theo quy hoạch xây dựng chi tiết -Đất TM-DV nông thôn4.936.0001.480.800987.2000
21001Xã Lương TâmĐường Kênh Ngan Mồ (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Long Mỹ II - Kênh Đê ngăn mặnĐất TM-DV nông thôn720.000240.000240.0000
21002Xã Lương TâmĐường tỉnh 930B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Xà Phiên - Giáp ranh tỉnh An GiangĐất TM-DV nông thôn896.000268.800240.0000
21003Xã Lương TâmĐường tỉnh 931 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Sông Nước Trong - Cầu Xẻo VẹtĐất TM-DV nông thôn896.000268.800240.0000
21004Xã Lương TâmĐường Sông Ngan Dừa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Bến đò Hai Học - Cống Hóc PóĐất TM-DV nông thôn448.000240.000240.0000
21005Xã Lương TâmĐê bao Long Mỹ - Vị Thanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Xà Phiên - Cống Hóc PóĐất TM-DV nông thôn384.000240.000240.0000
21006Xã Lương TâmTuyến Đường Kênh Xẻo Vẹt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 931 - Kênh Đê ngăn mặnĐất TM-DV nông thôn486.400240.000240.0000
21007Xã Lương TâmĐường về Chợ Lương Nghĩa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Chùa, ấp 7 - Giáp ranh đầu Chợ Lương NghĩaĐất TM-DV nông thôn448.000240.000240.0000
21008Xã Lương TâmĐường về Chợ Lương Nghĩa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Khu dân cư Thương mại xã Lương Nghĩa - Bến đò Hai HọcĐất TM-DV nông thôn448.000240.000240.0000
21009Xã Lương TâmTuyến Đường Kênh Trà Ban (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh - Kênh Quan BaĐất TM-DV nông thôn336.000240.000240.0000
21010Xã Lương TâmTuyến Năm Căn (Đông) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Long Mỹ II - Đê bao Long Mỹ - Vị ThanhĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
21011Xã Lương TâmTuyến Long Mỹ II B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Năm Căn - Đường tỉnh 931Đất TM-DV nông thôn537.600240.000240.0000
21012Xã Lương TâmTuyến Xẻo Mão Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Long Mỹ II - Sông Nước TrongĐất TM-DV nông thôn537.600240.000240.0000
21013Xã Lương TâmTuyến Ngan Mồ - Tô Ma (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 930B - Cầu Tô MaĐất TM-DV nông thôn537.600240.000240.0000
21014Xã Lương TâmTuyến Sông Cái (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Bến phà cũ - Cầu Bần QuỳĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
21015Xã Lương TâmĐường Nam Thủy Lợi 3 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Chín Trung - Cầu Ba KhaĐất TM-DV nông thôn288.000240.000240.0000
21016Xã Lương TâmĐường Đông Thủy Lợi 6 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xóm Tiệm - Kênh Thủy Lợi 3Đất TM-DV nông thôn288.000240.000240.0000
21017Xã Lương TâmĐường Tây Thủy Lợi 6 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trường Tiểu học Lương Nghĩa 3 - Kênh Thủy Lợi 3Đất TM-DV nông thôn288.000240.000240.0000
21018Xã Lương TâmĐường Nam Tô Ma (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 930B - Kênh Năm BiếcĐất TM-DV nông thôn288.000240.000240.0000
21019Xã Lương TâmĐường Kênh Ngan Mồ - Kênh Đê ngăn mặn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Long Mỹ II - Kênh Đê ngăn mặnĐất TM-DV nông thôn288.000240.000240.0000
21020Xã Lương TâmĐường Kênh Hóc Pó (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 930B - Hết ranh Công ty TNHH Công nghệ cao Hậu GiangĐất TM-DV nông thôn288.000240.000240.0000
21021Xã Lương TâmChợ Lương Nghĩa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết (Không áp dụng đối với Khu dân cư thương mại) -Đất TM-DV nông thôn1.344.000403.200268.8000
21022Xã Lương TâmKhu dân cư Thương mại xã Lương Nghĩa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các nền vị trí mặt tiền đường cặp sông -Đất TM-DV nông thôn1.555.200466.560311.0400
21023Xã Lương TâmKhu dân cư Thương mại xã Lương Nghĩa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các nền vị trí mặt tiền đường có lộ giới 7 mét -Đất TM-DV nông thôn1.414.400424.320282.8800
21024Xã Lương TâmKhu dân cư Thương mại xã Lương Nghĩa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các nền vị trí mặt tiền đường có lộ giới 3,5 mét -Đất TM-DV nông thôn1.172.400351.720240.0000
21025Xã Lương TâmKhu dân cư Thương mại xã Lương Tâm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường D1, D2, D3, D4, D5 theo quy hoạch xây dựng chi tiết -Đất TM-DV nông thôn1.974.400592.320394.8800
21026Xã Lương TâmĐường Kênh Ngan Mồ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Long Mỹ II - Kênh Đê ngăn mặnĐất TM-DV nông thôn288.000240.000240.0000
21027Xã Lương TâmXã Lương Tâm Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất TM-DV nông thôn000240.000
21028Xã Lương TâmĐường tỉnh 930B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Xà Phiên - Giáp ranh tỉnh An GiangĐất SX-KD nông thôn1.960.000588.000392.0000
21029Xã Lương TâmĐường tỉnh 931 (50 mét đầu của thửa đất) Sông Nước Trong - Cầu Xẻo VẹtĐất SX-KD nông thôn1.960.000588.000392.0000
21030Xã Lương TâmĐường Sông Ngan Dừa (50 mét đầu của thửa đất) Bến đò Hai Học - Cống Hóc PóĐất SX-KD nông thôn980.000294.000210.0000
21031Xã Lương TâmĐê bao Long Mỹ - Vị Thanh (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Xà Phiên - Cống Hóc PóĐất SX-KD nông thôn840.000252.000210.0000
21032Xã Lương TâmTuyến Đường Kênh Xẻo Vẹt (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 931 - Kênh Đê ngăn mặnĐất SX-KD nông thôn1.064.000319.200212.8000
21033Xã Lương TâmĐường về Chợ Lương Nghĩa (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Chùa, ấp 7 - Giáp ranh đầu Chợ Lương NghĩaĐất SX-KD nông thôn980.000294.000210.0000
21034Xã Lương TâmĐường về Chợ Lương Nghĩa (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Khu dân cư Thương mại xã Lương Nghĩa - Bến đò Hai HọcĐất SX-KD nông thôn980.000294.000210.0000
21035Xã Lương TâmTuyến Đường Kênh Trà Ban (50 mét đầu của thửa đất) Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh - Kênh Quan BaĐất SX-KD nông thôn735.000220.500210.0000
21036Xã Lương TâmTuyến Năm Căn (Đông) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Long Mỹ II - Đê bao Long Mỹ - Vị ThanhĐất SX-KD nông thôn504.000210.000210.0000
21037Xã Lương TâmTuyến Long Mỹ II B (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Năm Căn - Đường tỉnh 931Đất SX-KD nông thôn1.176.000352.800235.2000
21038Xã Lương TâmTuyến Xẻo Mão Tây (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Long Mỹ II - Sông Nước TrongĐất SX-KD nông thôn1.176.000352.800235.2000
21039Xã Lương TâmTuyến Ngan Mồ - Tô Ma (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 930B - Cầu Tô MaĐất SX-KD nông thôn1.176.000352.800235.2000
21040Xã Lương TâmTuyến Sông Cái (50 mét đầu của thửa đất) Bến phà cũ - Cầu Bần QuỳĐất SX-KD nông thôn504.000210.000210.0000
21041Xã Lương TâmĐường Nam Thủy Lợi 3 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Chín Trung - Cầu Ba KhaĐất SX-KD nông thôn630.000210.000210.0000
21042Xã Lương TâmĐường Đông Thủy Lợi 6 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xóm Tiệm - Kênh Thủy Lợi 3Đất SX-KD nông thôn630.000210.000210.0000
21043Xã Lương TâmĐường Tây Thủy Lợi 6 (50 mét đầu của thửa đất) Trường Tiểu học Lương Nghĩa 3 - Kênh Thủy Lợi 3Đất SX-KD nông thôn630.000210.000210.0000
21044Xã Lương TâmĐường Nam Tô Ma (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 930B - Kênh Năm BiếcĐất SX-KD nông thôn630.000210.000210.0000
21045Xã Lương TâmĐường Kênh Ngan Mồ - Kênh Đê ngăn mặn (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Long Mỹ II - Kênh Đê ngăn mặnĐất SX-KD nông thôn630.000210.000210.0000
21046Xã Lương TâmĐường Kênh Hóc Pó (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 930B - Hết ranh Công ty TNHH Công nghệ cao Hậu GiangĐất SX-KD nông thôn630.000210.000210.0000
21047Xã Lương TâmChợ Lương Nghĩa (50 mét đầu của thửa đất) Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết (Không áp dụng đối với Khu dân cư thương mại) -Đất SX-KD nông thôn2.940.000882.000588.0000
21048Xã Lương TâmKhu dân cư Thương mại xã Lương Nghĩa (50 mét đầu của thửa đất) Các nền vị trí mặt tiền đường cặp sông -Đất SX-KD nông thôn3.402.0001.020.600680.4000
21049Xã Lương TâmKhu dân cư Thương mại xã Lương Nghĩa (50 mét đầu của thửa đất) Các nền vị trí mặt tiền đường có lộ giới 7 mét -Đất SX-KD nông thôn3.094.000928.200618.8000
21050Xã Lương TâmKhu dân cư Thương mại xã Lương Nghĩa (50 mét đầu của thửa đất) Các nền vị trí mặt tiền đường có lộ giới 3,5 mét -Đất SX-KD nông thôn2.565.000769.500513.0000
21051Xã Lương TâmKhu dân cư Thương mại xã Lương Tâm (50 mét đầu của thửa đất) Các đường D1, D2, D3, D4, D5 theo quy hoạch xây dựng chi tiết -Đất SX-KD nông thôn4.319.0001.295.700863.8000
21052Xã Lương TâmĐường Kênh Ngan Mồ (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Long Mỹ II - Kênh Đê ngăn mặnĐất SX-KD nông thôn630.000210.000210.0000
21053Xã Lương TâmĐường tỉnh 930B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Xà Phiên - Giáp ranh tỉnh An GiangĐất SX-KD nông thôn784.000235.200210.0000
21054Xã Lương TâmĐường tỉnh 931 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Sông Nước Trong - Cầu Xẻo VẹtĐất SX-KD nông thôn784.000235.200210.0000
21055Xã Lương TâmĐường Sông Ngan Dừa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Bến đò Hai Học - Cống Hóc PóĐất SX-KD nông thôn392.000210.000210.0000
21056Xã Lương TâmĐê bao Long Mỹ - Vị Thanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Xà Phiên - Cống Hóc PóĐất SX-KD nông thôn336.000210.000210.0000
21057Xã Lương TâmTuyến Đường Kênh Xẻo Vẹt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 931 - Kênh Đê ngăn mặnĐất SX-KD nông thôn425.600210.000210.0000
21058Xã Lương TâmĐường về Chợ Lương Nghĩa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Chùa, ấp 7 - Giáp ranh đầu Chợ Lương NghĩaĐất SX-KD nông thôn392.000210.000210.0000
21059Xã Lương TâmĐường về Chợ Lương Nghĩa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Khu dân cư Thương mại xã Lương Nghĩa - Bến đò Hai HọcĐất SX-KD nông thôn392.000210.000210.0000
21060Xã Lương TâmTuyến Đường Kênh Trà Ban (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh - Kênh Quan BaĐất SX-KD nông thôn294.000210.000210.0000
21061Xã Lương TâmTuyến Năm Căn (Đông) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Long Mỹ II - Đê bao Long Mỹ - Vị ThanhĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
21062Xã Lương TâmTuyến Long Mỹ II B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Năm Căn - Đường tỉnh 931Đất SX-KD nông thôn470.400210.000210.0000
21063Xã Lương TâmTuyến Xẻo Mão Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Long Mỹ II - Sông Nước TrongĐất SX-KD nông thôn470.400210.000210.0000
21064Xã Lương TâmTuyến Ngan Mồ - Tô Ma (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 930B - Cầu Tô MaĐất SX-KD nông thôn470.400210.000210.0000
21065Xã Lương TâmTuyến Sông Cái (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Bến phà cũ - Cầu Bần QuỳĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
21066Xã Lương TâmĐường Nam Thủy Lợi 3 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Chín Trung - Cầu Ba KhaĐất SX-KD nông thôn252.000210.000210.0000
21067Xã Lương TâmĐường Đông Thủy Lợi 6 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xóm Tiệm - Kênh Thủy Lợi 3Đất SX-KD nông thôn252.000210.000210.0000
21068Xã Lương TâmĐường Tây Thủy Lợi 6 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trường Tiểu học Lương Nghĩa 3 - Kênh Thủy Lợi 3Đất SX-KD nông thôn252.000210.000210.0000
21069Xã Lương TâmĐường Nam Tô Ma (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 930B - Kênh Năm BiếcĐất SX-KD nông thôn252.000210.000210.0000
21070Xã Lương TâmĐường Kênh Ngan Mồ - Kênh Đê ngăn mặn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Long Mỹ II - Kênh Đê ngăn mặnĐất SX-KD nông thôn252.000210.000210.0000
21071Xã Lương TâmĐường Kênh Hóc Pó (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 930B - Hết ranh Công ty TNHH Công nghệ cao Hậu GiangĐất SX-KD nông thôn252.000210.000210.0000
21072Xã Lương TâmChợ Lương Nghĩa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết (Không áp dụng đối với Khu dân cư thương mại) -Đất SX-KD nông thôn1.176.000352.800235.2000
21073Xã Lương TâmKhu dân cư Thương mại xã Lương Nghĩa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các nền vị trí mặt tiền đường cặp sông -Đất SX-KD nông thôn1.360.800408.240272.1600
21074Xã Lương TâmKhu dân cư Thương mại xã Lương Nghĩa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các nền vị trí mặt tiền đường có lộ giới 7 mét -Đất SX-KD nông thôn1.237.600371.280247.5200
21075Xã Lương TâmKhu dân cư Thương mại xã Lương Nghĩa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các nền vị trí mặt tiền đường có lộ giới 3,5 mét -Đất SX-KD nông thôn1.026.000307.800210.0000
21076Xã Lương TâmKhu dân cư Thương mại xã Lương Tâm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường D1, D2, D3, D4, D5 theo quy hoạch xây dựng chi tiết -Đất SX-KD nông thôn1.727.600518.280345.5200
21077Xã Lương TâmĐường Kênh Ngan Mồ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Long Mỹ II - Kênh Đê ngăn mặnĐất SX-KD nông thôn252.000210.000210.0000
21078Xã Lương TâmXã Lương Tâm Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất SX-KD nông thôn000210.000
21079Xã Lương TâmXã Lương Tâm -Đất trồng lúa90.00080.00000
21080Xã Lương TâmXã Lương Tâm -Đất trồng cây hàng năm90.00080.00000
21081Xã Lương TâmXã Lương Tâm -Đất nuôi trồng thủy sản90.00080.00000
21082Xã Lương TâmXã Lương Tâm -Đất rừng sản xuất90.00080.00000
21083Xã Lương TâmXã Lương Tâm -Đất rừng phòng hộ72.00064.00000
21084Xã Lương TâmXã Lương Tâm -Đất rừng đặc dụng72.00064.00000
21085Xã Lương TâmXã Lương Tâm -Đất trồng cây lâu năm120.000110.00000
21086Xã Lương TâmXã Lương Tâm Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác120.000110.00000
21087Xã Lương TâmXã Lương Tâm -Đất nông nghiệp khác90.00080.00000

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

4.9/5 - (970 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên 2026
Bảng giá đất huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên 2026
Bảng giá đất xã Thạnh Xuân, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Thạnh Xuân, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Lai Khê, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Lai Khê, TP. Hải Phòng năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.