Bảng giá đất huyện Khoái Châu – tỉnh Hưng Yên

0 5.176

Bảng giá đất huyện Khoái Châu – tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Quyết định 40/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2020-2024 (đính chính tại Quyết định 1995/QĐ-UBND ngày 27/8/2020)


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 243/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 về Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2020-2024

– Quyết định 40/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2020-2024 (đính chính tại Quyết định 1995/QĐ-UBND ngày 27/8/2020)


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Khoái Châu – tỉnh Hưng Yên

3. Bảng giá đất huyện Khoái Châu – tỉnh Hưng Yên mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được áp dụng theo quy định tại Quyết định 40/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2020-2024 (đính chính tại Quyết định 1995/QĐ-UBND ngày 27/8/2020)

3.2. Bảng giá đất huyện Khoái Châu – tỉnh Hưng Yên

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1Huyện Kim ĐộngNguyễn Lương Bằng (đường 39A cũ) - Thị trấn Lương BằngGiao đường huyện 71 - Giao đường huyện 606.200.000----Đất ở đô thị
2Huyện Kim ĐộngNguyễn Lương Bằng (đường 39A cũ) - Thị trấn Lương BằngGiao đường huyện 60 - Giáp xã Hiệp Cường6.200.000----Đất ở đô thị
3Huyện Kim ĐộngNguyễn Lương Bằng (đường 39A cũ) - Thị trấn Lương BằngGiao đường huyện 71 - Giáp xã Chính Nghĩa5.600.000----Đất ở đô thị
4Huyện Kim ĐộngTân Hưng (đường huyện 71cũ) - Thị trấn Lương BằngQuốc lộ 39A - Cầu Mai Xá5.600.000----Đất ở đô thị
5Huyện Kim ĐộngVũ Trọng Phụng (đường tỉnh 377 cũ) - Thị trấn Lương BằngCầu Mai Viên - Cầu Động Xá5.000.000----Đất ở đô thị
6Huyện Kim ĐộngNguyễn Bình (đường tỉnh 377 cũ) - Thị trấn Lương BằngCầu Động Xá - Giáp xã Vũ Xá4.300.000----Đất ở đô thị
7Huyện Kim ĐộngTô Hiệu (đường huyện 60 cũ) - Thị trấn Lương BằngQuốc lộ 39A - Giáp xã Chính Nghĩa3.700.000----Đất ở đô thị
8Huyện Kim ĐộngĐường Nguyễn Công Hoan - Thị trấn Lương Bằng-4.300.000----Đất ở đô thị
9Huyện Kim ĐộngĐường 20/8 - Thị trấn Lương Bằng-5.000.000----Đất ở đô thị
10Huyện Kim ĐộngĐường Lê Hữu Trác - Thị trấn Lương Bằng-4.300.000----Đất ở đô thị
11Huyện Kim ĐộngĐường Đồng Lý - Thị trấn Lương Bằng-1.500.000----Đất ở đô thị
12Huyện Kim ĐộngĐường Động Xá - Thị trấn Lương Bằng-1.500.000----Đất ở đô thị
13Huyện Kim ĐộngĐường Bằng Ngang - Thị trấn Lương Bằng-1.500.000----Đất ở đô thị
14Huyện Kim ĐộngĐường Lương Hội - Thị trấn Lương Bằng-1.500.000----Đất ở đô thị
15Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Thị trấn Lương Bằng-6.300.000----Đất ở đô thị
16Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Thị trấn Lương Bằng-4.300.000----Đất ở đô thị
17Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m - Thị trấn Lương Bằng-3.100.000----Đất ở đô thị
18Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m - Thị trấn Lương Bằng-1.500.000----Đất ở đô thị
19Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m - Thị trấn Lương Bằng-1.200.000----Đất ở đô thị
20Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt < 2,5m - Thị trấn Lương Bằng-1.000.000----Đất ở đô thị
21Huyện Kim ĐộngNguyễn Lương Bằng (đường 39A cũ) - Thị trấn Lương BằngGiao đường huyện 71 - Giao đường huyện 602.500.000----Đất TM-DV đô thị
22Huyện Kim ĐộngNguyễn Lương Bằng (đường 39A cũ) - Thị trấn Lương BằngGiao đường huyện 60 - Giáp xã Hiệp Cường2.500.000----Đất TM-DV đô thị
23Huyện Kim ĐộngNguyễn Lương Bằng (đường 39A cũ) - Thị trấn Lương BằngGiao đường huyện 71 - Giáp xã Chính Nghĩa2.300.000----Đất TM-DV đô thị
24Huyện Kim ĐộngTân Hưng (đường huyện 71cũ) - Thị trấn Lương BằngQuốc lộ 39A - Cầu Mai Xá2.000.000----Đất TM-DV đô thị
25Huyện Kim ĐộngVũ Trọng Phụng (đường tỉnh 377 cũ) - Thị trấn Lương BằngCầu Mai Viên - Cầu Động Xá1.800.000----Đất TM-DV đô thị
26Huyện Kim ĐộngNguyễn Bình (đường tỉnh 377 cũ) - Thị trấn Lương BằngCầu Động Xá - Giáp xã Vũ Xá1.200.000----Đất TM-DV đô thị
27Huyện Kim ĐộngTô Hiệu (đường huyện 60 cũ) - Thị trấn Lương BằngQuốc lộ 39A - Giáp xã Chính Nghĩa1.200.000----Đất TM-DV đô thị
28Huyện Kim ĐộngĐường Nguyễn Công Hoan - Thị trấn Lương Bằng-1.200.000----Đất TM-DV đô thị
29Huyện Kim ĐộngĐường 20/8 - Thị trấn Lương Bằng-1.500.000----Đất TM-DV đô thị
30Huyện Kim ĐộngĐường Lê Hữu Trác - Thị trấn Lương Bằng-1.200.000----Đất TM-DV đô thị
31Huyện Kim ĐộngĐường Đồng Lý - Thị trấn Lương Bằng-1.200.000----Đất TM-DV đô thị
32Huyện Kim ĐộngĐường Động Xá - Thị trấn Lương Bằng-1.200.000----Đất TM-DV đô thị
33Huyện Kim ĐộngĐường Bằng Ngang - Thị trấn Lương Bằng-1.200.000----Đất TM-DV đô thị
34Huyện Kim ĐộngĐường Lương Hội - Thị trấn Lương Bằng-1.200.000----Đất TM-DV đô thị
35Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Thị trấn Lương Bằng-1.500.000----Đất TM-DV đô thị
36Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Thị trấn Lương Bằng-1.200.000----Đất TM-DV đô thị
37Huyện Kim ĐộngCác vị trí còn lại - Thị trấn Lương Bằng-1.000.000----Đất TM-DV đô thị
38Huyện Kim ĐộngVen quốc lộ-1.800.000----Đất SX-KD đô thị
39Huyện Kim ĐộngVen đường tỉnh-1.500.000----Đất SX-KD đô thị
40Huyện Kim ĐộngVen đường huyện và các trục đường rộng ≥ 15m-1.200.000----Đất SX-KD đô thị
41Huyện Kim ĐộngCác vị trí còn lại-1.000.000----Đất SX-KD đô thị
42Huyện Kim ĐộngĐường huyện 53 - Xã Thọ Vinh-2.500.000----Đất ở nông thôn
43Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Thọ Vinh-2.400.000----Đất ở nông thôn
44Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Thọ Vinh-1.800.000----Đất ở nông thôn
45Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Thọ Vinh-900.000----Đất ở nông thôn
46Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Thọ Vinh-750.000----Đất ở nông thôn
47Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Thọ Vinh-600.000----Đất ở nông thôn
48Huyện Kim ĐộngĐường huyện 53 - Xã Phú Thịnh-2.500.000----Đất ở nông thôn
49Huyện Kim ĐộngĐường huyện 71 - Xã Phú Thịnh-2.400.000----Đất ở nông thôn
50Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Phú Thịnh-2.500.000----Đất ở nông thôn
51Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Phú Thịnh-1.800.000----Đất ở nông thôn
52Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Phú Thịnh-900.000----Đất ở nông thôn
53Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Phú Thịnh-750.000----Đất ở nông thôn
54Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Phú Thịnh-600.000----Đất ở nông thôn
55Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Mai Động-2.500.000----Đất ở nông thôn
56Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Mai Động-1.800.000----Đất ở nông thôn
57Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Mai Động-900.000----Đất ở nông thôn
58Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Mai Động-750.000----Đất ở nông thôn
59Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Mai Động-600.000----Đất ở nông thôn
60Huyện Kim ĐộngĐường huyện 71 - Xã Đức Hợp-1.500.000----Đất ở nông thôn
61Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Đức Hợp-3.000.000----Đất ở nông thôn
62Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Đức Hợp-2.200.000----Đất ở nông thôn
63Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Đức HợpTừ trạm xá xã hướng đi qua trung tâm chợ - Ngã tư thôn Tam Đa1.500.000----Đất ở nông thôn
64Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Đức HợpĐoạn còn lại -1.000.000----Đất ở nông thôn
65Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Đức Hợp-750.000----Đất ở nông thôn
66Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Đức Hợp-600.000----Đất ở nông thôn
67Huyện Kim ĐộngĐường huyện 71 - Xã Hùng An-1.500.000----Đất ở nông thôn
68Huyện Kim ĐộngĐường huyện 73 - Xã Hùng An-1.500.000----Đất ở nông thôn
69Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Hùng An-2.400.000----Đất ở nông thôn
70Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Hùng An-1.800.000----Đất ở nông thôn
71Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Hùng An-1.000.000----Đất ở nông thôn
72Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Hùng An-750.000----Đất ở nông thôn
73Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Hùng An-600.000----Đất ở nông thôn
74Huyện Kim ĐộngĐường huyện 72 - Xã Ngọc Thanh-2.500.000----Đất ở nông thôn
75Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Ngọc Thanh-2.500.000----Đất ở nông thôn
76Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Ngọc Thanh-1.800.000----Đất ở nông thôn
77Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Ngọc Thanh-1.200.000----Đất ở nông thôn
78Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Ngọc Thanh-900.000----Đất ở nông thôn
79Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Ngọc Thanh-600.000----Đất ở nông thôn
80Huyện Kim ĐộngQuốc lộ 39A - Xã Hiệp Cường-5.500.000----Đất ở nông thôn
81Huyện Kim ĐộngĐường huyện 72 - Xã Hiệp Cường-2.500.000----Đất ở nông thôn
82Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Hiệp Cường-3.000.000----Đất ở nông thôn
83Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Hiệp Cường-2.200.000----Đất ở nông thôn
84Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Hiệp Cường-1.200.000----Đất ở nông thôn
85Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Hiệp Cường-1.000.000----Đất ở nông thôn
86Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Hiệp Cường-750.000----Đất ở nông thôn
87Huyện Kim ĐộngĐường tỉnh 377 - Xã Song Mai-2.500.000----Đất ở nông thôn
88Huyện Kim ĐộngĐường huyện 71 - Xã Song Mai-2.400.000----Đất ở nông thôn
89Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Song Mai-2.400.000----Đất ở nông thôn
90Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Song Mai-1.800.000----Đất ở nông thôn
91Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Song Mai-1.000.000----Đất ở nông thôn
92Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Song Mai-750.000----Đất ở nông thôn
93Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Song Mai-600.000----Đất ở nông thôn
94Huyện Kim ĐộngĐường tỉnh 377 - Xã Đồng Thanh-1.500.000----Đất ở nông thôn
95Huyện Kim ĐộngĐường huyện 73 - Xã Đồng Thanh-1.200.000----Đất ở nông thôn
96Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Đồng Thanh-2.500.000----Đất ở nông thôn
97Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Đồng Thanh-1.800.000----Đất ở nông thôn
98Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Đồng Thanh-1.000.000----Đất ở nông thôn
99Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Đồng Thanh-750.000----Đất ở nông thôn
100Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Đồng Thanh-600.000----Đất ở nông thôn
101Huyện Kim ĐộngNguyễn Lương Bằng (đường 39A cũ) - Thị trấn Lương BằngGiao đường huyện 71 - Giao đường huyện 606.200.000----Đất ở đô thị
102Huyện Kim ĐộngNguyễn Lương Bằng (đường 39A cũ) - Thị trấn Lương BằngGiao đường huyện 60 - Giáp xã Hiệp Cường6.200.000----Đất ở đô thị
103Huyện Kim ĐộngNguyễn Lương Bằng (đường 39A cũ) - Thị trấn Lương BằngGiao đường huyện 71 - Giáp xã Chính Nghĩa5.600.000----Đất ở đô thị
104Huyện Kim ĐộngTân Hưng (đường huyện 71cũ) - Thị trấn Lương BằngQuốc lộ 39A - Cầu Mai Xá5.600.000----Đất ở đô thị
105Huyện Kim ĐộngVũ Trọng Phụng (đường tỉnh 377 cũ) - Thị trấn Lương BằngCầu Mai Viên - Cầu Động Xá5.000.000----Đất ở đô thị
106Huyện Kim ĐộngNguyễn Bình (đường tỉnh 377 cũ) - Thị trấn Lương BằngCầu Động Xá - Giáp xã Vũ Xá4.300.000----Đất ở đô thị
107Huyện Kim ĐộngTô Hiệu (đường huyện 60 cũ) - Thị trấn Lương BằngQuốc lộ 39A - Giáp xã Chính Nghĩa3.700.000----Đất ở đô thị
108Huyện Kim ĐộngĐường Nguyễn Công Hoan - Thị trấn Lương Bằng-4.300.000----Đất ở đô thị
109Huyện Kim ĐộngĐường 20/8 - Thị trấn Lương Bằng-5.000.000----Đất ở đô thị
110Huyện Kim ĐộngĐường Lê Hữu Trác - Thị trấn Lương Bằng-4.300.000----Đất ở đô thị
111Huyện Kim ĐộngĐường Đồng Lý - Thị trấn Lương Bằng-1.500.000----Đất ở đô thị
112Huyện Kim ĐộngĐường Động Xá - Thị trấn Lương Bằng-1.500.000----Đất ở đô thị
113Huyện Kim ĐộngĐường Bằng Ngang - Thị trấn Lương Bằng-1.500.000----Đất ở đô thị
114Huyện Kim ĐộngĐường Lương Hội - Thị trấn Lương Bằng-1.500.000----Đất ở đô thị
115Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Thị trấn Lương Bằng-6.300.000----Đất ở đô thị
116Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Thị trấn Lương Bằng-4.300.000----Đất ở đô thị
117Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m - Thị trấn Lương Bằng-3.100.000----Đất ở đô thị
118Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m - Thị trấn Lương Bằng-1.500.000----Đất ở đô thị
119Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến 3,5m - Thị trấn Lương Bằng-1.200.000----Đất ở đô thị
120Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt < 2,5m - Thị trấn Lương Bằng-1.000.000----Đất ở đô thị
121Huyện Kim ĐộngNguyễn Lương Bằng (đường 39A cũ) - Thị trấn Lương BằngGiao đường huyện 71 - Giao đường huyện 602.500.000----Đất TM-DV đô thị
122Huyện Kim ĐộngNguyễn Lương Bằng (đường 39A cũ) - Thị trấn Lương BằngGiao đường huyện 60 - Giáp xã Hiệp Cường2.500.000----Đất TM-DV đô thị
123Huyện Kim ĐộngNguyễn Lương Bằng (đường 39A cũ) - Thị trấn Lương BằngGiao đường huyện 71 - Giáp xã Chính Nghĩa2.300.000----Đất TM-DV đô thị
124Huyện Kim ĐộngTân Hưng (đường huyện 71cũ) - Thị trấn Lương BằngQuốc lộ 39A - Cầu Mai Xá2.000.000----Đất TM-DV đô thị
125Huyện Kim ĐộngVũ Trọng Phụng (đường tỉnh 377 cũ) - Thị trấn Lương BằngCầu Mai Viên - Cầu Động Xá1.800.000----Đất TM-DV đô thị
126Huyện Kim ĐộngNguyễn Bình (đường tỉnh 377 cũ) - Thị trấn Lương BằngCầu Động Xá - Giáp xã Vũ Xá1.200.000----Đất TM-DV đô thị
127Huyện Kim ĐộngTô Hiệu (đường huyện 60 cũ) - Thị trấn Lương BằngQuốc lộ 39A - Giáp xã Chính Nghĩa1.200.000----Đất TM-DV đô thị
128Huyện Kim ĐộngĐường Nguyễn Công Hoan - Thị trấn Lương Bằng-1.200.000----Đất TM-DV đô thị
129Huyện Kim ĐộngĐường 20/8 - Thị trấn Lương Bằng-1.500.000----Đất TM-DV đô thị
130Huyện Kim ĐộngĐường Lê Hữu Trác - Thị trấn Lương Bằng-1.200.000----Đất TM-DV đô thị
131Huyện Kim ĐộngĐường Đồng Lý - Thị trấn Lương Bằng-1.200.000----Đất TM-DV đô thị
132Huyện Kim ĐộngĐường Động Xá - Thị trấn Lương Bằng-1.200.000----Đất TM-DV đô thị
133Huyện Kim ĐộngĐường Bằng Ngang - Thị trấn Lương Bằng-1.200.000----Đất TM-DV đô thị
134Huyện Kim ĐộngĐường Lương Hội - Thị trấn Lương Bằng-1.200.000----Đất TM-DV đô thị
135Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Thị trấn Lương Bằng-1.500.000----Đất TM-DV đô thị
136Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Thị trấn Lương Bằng-1.200.000----Đất TM-DV đô thị
137Huyện Kim ĐộngCác vị trí còn lại - Thị trấn Lương Bằng-1.000.000----Đất TM-DV đô thị
138Huyện Kim ĐộngVen quốc lộ-1.800.000----Đất SX-KD đô thị
139Huyện Kim ĐộngVen đường tỉnh-1.500.000----Đất SX-KD đô thị
140Huyện Kim ĐộngVen đường huyện và các trục đường rộng ≥ 15m-1.200.000----Đất SX-KD đô thị
141Huyện Kim ĐộngCác vị trí còn lại-1.000.000----Đất SX-KD đô thị
142Huyện Kim ĐộngĐường huyện 53 - Xã Thọ Vinh-2.500.000----Đất ở nông thôn
143Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Thọ Vinh-2.400.000----Đất ở nông thôn
144Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Thọ Vinh-1.800.000----Đất ở nông thôn
145Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Thọ Vinh-900.000----Đất ở nông thôn
146Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Thọ Vinh-750.000----Đất ở nông thôn
147Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Thọ Vinh-600.000----Đất ở nông thôn
148Huyện Kim ĐộngĐường huyện 53 - Xã Phú Thịnh-2.500.000----Đất ở nông thôn
149Huyện Kim ĐộngĐường huyện 71 - Xã Phú Thịnh-2.400.000----Đất ở nông thôn
150Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Phú Thịnh-2.500.000----Đất ở nông thôn
151Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Phú Thịnh-1.800.000----Đất ở nông thôn
152Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Phú Thịnh-900.000----Đất ở nông thôn
153Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Phú Thịnh-750.000----Đất ở nông thôn
154Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Phú Thịnh-600.000----Đất ở nông thôn
155Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Mai Động-2.500.000----Đất ở nông thôn
156Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Mai Động-1.800.000----Đất ở nông thôn
157Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Mai Động-900.000----Đất ở nông thôn
158Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Mai Động-750.000----Đất ở nông thôn
159Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Mai Động-600.000----Đất ở nông thôn
160Huyện Kim ĐộngĐường huyện 71 - Xã Đức Hợp-1.500.000----Đất ở nông thôn
161Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Đức Hợp-3.000.000----Đất ở nông thôn
162Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Đức Hợp-2.200.000----Đất ở nông thôn
163Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Đức HợpTừ trạm xá xã hướng đi qua trung tâm chợ - Ngã tư thôn Tam Đa1.500.000----Đất ở nông thôn
164Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Đức HợpĐoạn còn lại -1.000.000----Đất ở nông thôn
165Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Đức Hợp-750.000----Đất ở nông thôn
166Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Đức Hợp-600.000----Đất ở nông thôn
167Huyện Kim ĐộngĐường huyện 71 - Xã Hùng An-1.500.000----Đất ở nông thôn
168Huyện Kim ĐộngĐường huyện 73 - Xã Hùng An-1.500.000----Đất ở nông thôn
169Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Hùng An-2.400.000----Đất ở nông thôn
170Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Hùng An-1.800.000----Đất ở nông thôn
171Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Hùng An-1.000.000----Đất ở nông thôn
172Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Hùng An-750.000----Đất ở nông thôn
173Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Hùng An-600.000----Đất ở nông thôn
174Huyện Kim ĐộngĐường huyện 72 - Xã Ngọc Thanh-2.500.000----Đất ở nông thôn
175Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Ngọc Thanh-2.500.000----Đất ở nông thôn
176Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Ngọc Thanh-1.800.000----Đất ở nông thôn
177Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Ngọc Thanh-1.200.000----Đất ở nông thôn
178Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Ngọc Thanh-900.000----Đất ở nông thôn
179Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Ngọc Thanh-600.000----Đất ở nông thôn
180Huyện Kim ĐộngQuốc lộ 39A - Xã Hiệp Cường-5.500.000----Đất ở nông thôn
181Huyện Kim ĐộngĐường huyện 72 - Xã Hiệp Cường-2.500.000----Đất ở nông thôn
182Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Hiệp Cường-3.000.000----Đất ở nông thôn
183Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Hiệp Cường-2.200.000----Đất ở nông thôn
184Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Hiệp Cường-1.200.000----Đất ở nông thôn
185Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Hiệp Cường-1.000.000----Đất ở nông thôn
186Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Hiệp Cường-750.000----Đất ở nông thôn
187Huyện Kim ĐộngĐường tỉnh 377 - Xã Song Mai-2.500.000----Đất ở nông thôn
188Huyện Kim ĐộngĐường huyện 71 - Xã Song Mai-2.400.000----Đất ở nông thôn
189Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Song Mai-2.400.000----Đất ở nông thôn
190Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Song Mai-1.800.000----Đất ở nông thôn
191Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Song Mai-1.000.000----Đất ở nông thôn
192Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Song Mai-750.000----Đất ở nông thôn
193Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Song Mai-600.000----Đất ở nông thôn
194Huyện Kim ĐộngĐường tỉnh 377 - Xã Đồng Thanh-1.500.000----Đất ở nông thôn
195Huyện Kim ĐộngĐường huyện 73 - Xã Đồng Thanh-1.200.000----Đất ở nông thôn
196Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Đồng Thanh-2.500.000----Đất ở nông thôn
197Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Đồng Thanh-1.800.000----Đất ở nông thôn
198Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Đồng Thanh-1.000.000----Đất ở nông thôn
199Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Đồng Thanh-750.000----Đất ở nông thôn
200Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Đồng Thanh-600.000----Đất ở nông thôn
201Huyện Kim ĐộngQuốc lộ 39A - Xã Toàn ThắngBưu điện Trương Xá - Hạt Quản lý đường bộ5.500.000----Đất ở nông thôn
202Huyện Kim ĐộngQuốc lộ 39A - Xã Toàn ThắngĐoạn còn lại -4.300.000----Đất ở nông thôn
203Huyện Kim ĐộngQuốc lộ 38 - Xã Toàn Thắng-3.700.000----Đất ở nông thôn
204Huyện Kim ĐộngĐường huyện 74 - Xã Toàn Thắng-1.900.000----Đất ở nông thôn
205Huyện Kim ĐộngĐường huyện 73 (đường 208B cũ) - Xã Toàn Thắng-1.200.000----Đất ở nông thôn
206Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Toàn Thắng-3.700.000----Đất ở nông thôn
207Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Toàn Thắng-2.400.000----Đất ở nông thôn
208Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Toàn Thắng-1.200.000----Đất ở nông thôn
209Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Toàn Thắng-750.000----Đất ở nông thôn
210Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Toàn Thắng-600.000----Đất ở nông thôn
211Huyện Kim ĐộngĐường huyện 74 - Xã Vĩnh Xá-1.900.000----Đất ở nông thôn
212Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Vĩnh Xá-2.400.000----Đất ở nông thôn
213Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Vĩnh Xá-1.800.000----Đất ở nông thôn
214Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Vĩnh Xá-1.200.000----Đất ở nông thôn
215Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Vĩnh Xá-1.000.000----Đất ở nông thôn
216Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Vĩnh Xá-600.000----Đất ở nông thôn
217Huyện Kim ĐộngQuốc lộ 39A - Xã Nghĩa Dân-5.500.000----Đất ở nông thôn
218Huyện Kim ĐộngQuốc lộ 38 - Xã Nghĩa Dân-3.600.000----Đất ở nông thôn
219Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Nghĩa Dân-2.400.000----Đất ở nông thôn
220Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Nghĩa Dân-1.800.000----Đất ở nông thôn
221Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Nghĩa Dân-900.000----Đất ở nông thôn
222Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Nghĩa Dân-750.000----Đất ở nông thôn
223Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Nghĩa Dân-600.000----Đất ở nông thôn
224Huyện Kim ĐộngQuốc lộ 39A - Xã Phạm Ngũ Lão-4.900.000----Đất ở nông thôn
225Huyện Kim ĐộngĐường huyện 73 - Xã Phạm Ngũ Lão-1.200.000----Đất ở nông thôn
226Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Phạm Ngũ Lão-3.100.000----Đất ở nông thôn
227Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Phạm Ngũ Lão-2.200.000----Đất ở nông thôn
228Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Phạm Ngũ Lão-1.000.000----Đất ở nông thôn
229Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Phạm Ngũ Lão-750.000----Đất ở nông thôn
230Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Phạm Ngũ Lão-600.000----Đất ở nông thôn
231Huyện Kim ĐộngĐường huyện 60 (đường 38B cũ) - Xã Nhân La-2.500.000----Đất ở nông thôn
232Huyện Kim ĐộngĐường huyện 70 (đường 38C cũ) - Xã Nhân La-1.500.000----Đất ở nông thôn
233Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Nhân La-2.400.000----Đất ở nông thôn
234Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Nhân La-1.800.000----Đất ở nông thôn
235Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Nhân La-900.000----Đất ở nông thôn
236Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Nhân La-750.000----Đất ở nông thôn
237Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Nhân La-600.000----Đất ở nông thôn
238Huyện Kim ĐộngĐường nối 2 đường cao tốc - Xã Chính Nghĩa-3.100.000----Đất ở nông thôn
239Huyện Kim ĐộngQuốc lộ 39A - Xã Chính Nghĩa-3.700.000----Đất ở nông thôn
240Huyện Kim ĐộngĐường huyện 60 - Xã Chính Nghĩa-2.400.000----Đất ở nông thôn
241Huyện Kim ĐộngĐường huyện 70 - Xã Chính Nghĩa-1.800.000----Đất ở nông thôn
242Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Chính Nghĩa-3.000.000----Đất ở nông thôn
243Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Chính Nghĩa-2.200.000----Đất ở nông thôn
244Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Chính Nghĩa-900.000----Đất ở nông thôn
245Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Chính Nghĩa-750.000----Đất ở nông thôn
246Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Chính Nghĩa-600.000----Đất ở nông thôn
247Huyện Kim ĐộngĐường nối 2 đường cao tốc - Xã Vũ Xá-3.100.000----Đất ở nông thôn
248Huyện Kim ĐộngĐường tỉnh 377 - Xã Vũ Xá-2.800.000----Đất ở nông thôn
249Huyện Kim ĐộngĐường huyện 70 - Xã Vũ Xá-1.500.000----Đất ở nông thôn
250Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Vũ Xá-2.400.000----Đất ở nông thôn
251Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Vũ Xá-1.800.000----Đất ở nông thôn
252Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Vũ Xá-900.000----Đất ở nông thôn
253Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Vũ Xá-750.000----Đất ở nông thôn
254Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Vũ Xá-600.000----Đất ở nông thôn
255Huyện Kim ĐộngĐường huyện 53 (đường 208C cũ) - Xã Thọ Vinh-1.100.000----Đất TM-DV nông thôn
256Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Thọ Vinh-1.000.000----Đất TM-DV nông thôn
257Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Thọ Vinh-900.000----Đất TM-DV nông thôn
258Huyện Kim ĐộngCác vị trí còn lại - Xã Thọ Vinh-800.000----Đất TM-DV nông thôn
259Huyện Kim ĐộngĐường huyện 53 (đường 208C cũ) - Xã Phú Thịnh-1.100.000----Đất TM-DV nông thôn
260Huyện Kim ĐộngĐường huyện 71 (đường 208 cũ) - Xã Phú Thịnh-1.100.000----Đất TM-DV nông thôn
261Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Phú Thịnh-1.000.000----Đất TM-DV nông thôn
262Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Phú Thịnh-900.000----Đất TM-DV nông thôn
263Huyện Kim ĐộngCác vị trí còn lại - Xã Phú Thịnh-800.000----Đất TM-DV nông thôn
264Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Mai Động-1.100.000----Đất TM-DV nông thôn
265Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Mai Động-900.000----Đất TM-DV nông thôn
266Huyện Kim ĐộngCác vị trí - Xã Mai Động-800.000----Đất TM-DV nông thôn
267Huyện Kim ĐộngĐường huyện 71 - Xã Đức Hợp-1.100.000----Đất TM-DV nông thôn
268Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Đức Hợp-1.000.000----Đất TM-DV nông thôn
269Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Đức Hợp-900.000----Đất TM-DV nông thôn
270Huyện Kim ĐộngCác vị trí còn lại - Xã Đức Hợp-800.000----Đất TM-DV nông thôn
271Huyện Kim ĐộngĐường huyện 71 - Xã Hùng An-1.100.000----Đất TM-DV nông thôn
272Huyện Kim ĐộngĐường huyện 73 - Xã Hùng An-1.100.000----Đất TM-DV nông thôn
273Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Hùng An-1.000.000----Đất TM-DV nông thôn
274Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Hùng An-900.000----Đất TM-DV nông thôn
275Huyện Kim ĐộngCác vị trí còn lại - Xã Hùng An-800.000----Đất TM-DV nông thôn
276Huyện Kim ĐộngĐường huyện 72 - Xã Ngọc Thanh-1.100.000----Đất TM-DV nông thôn
277Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Ngọc Thanh-1.000.000----Đất TM-DV nông thôn
278Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Ngọc Thanh-900.000----Đất TM-DV nông thôn
279Huyện Kim ĐộngCác vị trí còn lại - Xã Ngọc Thanh-800.000----Đất TM-DV nông thôn
280Huyện Kim ĐộngQuốc lộ 39A - Xã Hiệp Cường-1.800.000----Đất TM-DV nông thôn
281Huyện Kim ĐộngĐường huyện 72 - Xã Hiệp Cường-1.100.000----Đất TM-DV nông thôn
282Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Hiệp Cường-1.000.000----Đất TM-DV nông thôn
283Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Hiệp Cường-900.000----Đất TM-DV nông thôn
284Huyện Kim ĐộngCác vị trí còn lại - Xã Hiệp Cường-800.000----Đất TM-DV nông thôn
285Huyện Kim ĐộngĐường tỉnh 377 (đường 205 cũ) - Xã Song Mai-1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
286Huyện Kim ĐộngĐường huyện 71 (đường 208 cũ) - Xã Song Mai-1.100.000----Đất TM-DV nông thôn
287Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Song Mai-1.000.000----Đất TM-DV nông thôn
288Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Song Mai-900.000----Đất TM-DV nông thôn
289Huyện Kim ĐộngCác vị trí còn lại - Xã Song Mai-800.000----Đất TM-DV nông thôn
290Huyện Kim ĐộngĐường tỉnh 377 - Xã Đồng Thanh-1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
291Huyện Kim ĐộngĐường huyện 73 - Xã Đồng Thanh-1.100.000----Đất TM-DV nông thôn
292Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Đồng Thanh-1.000.000----Đất TM-DV nông thôn
293Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Đồng Thanh-900.000----Đất TM-DV nông thôn
294Huyện Kim ĐộngCác vị trí còn lại - Xã Đồng Thanh-800.000----Đất TM-DV nông thôn
295Huyện Kim ĐộngQuốc lộ 39A - Xã Toàn Thắng-2.400.000----Đất TM-DV nông thôn
296Huyện Kim ĐộngQuốc lộ 38 - Xã Toàn Thắng-2.000.000----Đất TM-DV nông thôn
297Huyện Kim ĐộngQuốc lộ 39A - Xã Toàn Thắng-2.000.000----Đất TM-DV nông thôn
298Huyện Kim ĐộngĐường huyện 74 - Xã Toàn Thắng-1.100.000----Đất TM-DV nông thôn
299Huyện Kim ĐộngĐường huyện 73 (đường 208B cũ) - Xã Toàn Thắng-1.100.000----Đất TM-DV nông thôn
300Huyện Kim ĐộngCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Toàn Thắng-1.000.000----Đất TM-DV nông thôn
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x