Bảng giá đất xã Lương Hòa Lạc, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Lương Hòa Lạc, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
Bảng giá đất xã Lương Hòa Lạc, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.
Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.
Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
Vị trí 5: Các vị trí còn lại
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
- Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
- Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.
Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
- Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
- Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.
2.2. Bảng giá đất xã Lương Hòa Lạc, tỉnh Đồng Tháp
Xã Lương Hòa Lạc Sắp xếp từ: Các xã Thanh Bình, Phú Kiết, Lương Hòa Lạc.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Lương Hòa Lạc | Đường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết) Ranh phường Đạo Thạnh - Đình Lương Phú A | Đất ở nông thôn | 1.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Đường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết) Đình Lương Phú A - Đường Chùa Triều Long | Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Đường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết) Đường Chùa Triều Long - Cầu Bến Tranh | Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Đường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết) Cầu Bến Tranh - Ranh phía Bắc Chùa Ông | Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Đường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết) Ranh phía Bắc Chùa Ông - Ranh Phú Kiết (cũ) - Lương Hòa Lạc (cũ) | Đất ở nông thôn | 970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Đường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết) Ranh Phú Kiết (cũ) – Lương Hòa Lạc (cũ) - Giáp ranh xã Mỹ Tịnh An | Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Đường tỉnh 879B, (trừ chợ Thanh Bình) Khu vực ranh Phường Mỹ Phong phạm vi 200 m - | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Đường tỉnh 879B, (trừ chợ Thanh Bình) Đoạn còn lại (thuộc xã Thanh Bình cũ) - | Đất ở nông thôn | 970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Đường huyện 28 (Đường huyện 31 cũ) Trong phạm vi 500 m so với Đường tỉnh 879 và Đường tỉnh 879B - | Đất ở nông thôn | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Đường huyện 28 (Đường huyện 31 cũ) Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Đường huyện 28B (Đường Kênh Nhỏ) Trong phạm vi 500 m so với Đường tỉnh 879 và Đường 879B - | Đất ở nông thôn | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Đường huyện 28B (Đường Kênh Nhỏ) Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Đường huyện 27 (Đường số 6) Trong phạm vi 500 m so với Đường tỉnh 879C - | Đất ở nông thôn | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Đường huyện 27 (Đường số 6) Đoạn còn lại (Thuộc xã Lương Hòa Lạc Mới) - | Đất ở nông thôn | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Đường Lộ Đình Đoạn xã Lương Hòa Lạc mới - | Đất ở nông thôn | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Chợ Lương Hòa Lạc Từ cầu Bến Tranh cặp Đường tỉnh 879 về hướng TP. Mỹ Tho cũ - | Đất ở nông thôn | 2.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Chợ Lương Hòa Lạc Từ cầu Bến Tranh cặp Đường tỉnh 879 về hướng xã Phú Kiết - | Đất ở nông thôn | 2.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Chợ Lương Hòa Lạc Từ cầu Bến Tranh cặp đường bờ kênh Bảo Định về hướng TP. Mỹ Tho cũ - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Chợ Thanh Bình Dãy phố chợ và khoảng cách 300 m về 4 hướng đường nhựa tỉnh, huyện quản lý - | Đất ở nông thôn | 2.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Chợ Phú Kiết Dãy phố chợ và khoảng cách 300 m về 2 hướng Đường tỉnh 879 - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Khu vực 2 - Xã Lương Hòa Lạc - | Đất ở nông thôn | 445.000 | 335.000 | 265.000 | 0 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Đường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết) Ranh phường Đạo Thạnh - Đình Lương Phú A | Đất TM-DV nông thôn | 824.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Đường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết) Đình Lương Phú A - Đường Chùa Triều Long | Đất TM-DV nông thôn | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Đường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết) Đường Chùa Triều Long - Cầu Bến Tranh | Đất TM-DV nông thôn | 1.728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Đường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết) Cầu Bến Tranh - Ranh phía Bắc Chùa Ông | Đất TM-DV nông thôn | 1.728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Đường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết) Ranh phía Bắc Chùa Ông - Ranh Phú Kiết (cũ) - Lương Hòa Lạc (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 776.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Đường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết) Ranh Phú Kiết (cũ) – Lương Hòa Lạc (cũ) - Giáp ranh xã Mỹ Tịnh An | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Đường tỉnh 879B, (trừ chợ Thanh Bình) Khu vực ranh Phường Mỹ Phong phạm vi 200 m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Đường tỉnh 879B, (trừ chợ Thanh Bình) Đoạn còn lại (thuộc xã Thanh Bình cũ) - | Đất TM-DV nông thôn | 776.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Đường huyện 28 (Đường huyện 31 cũ) Trong phạm vi 500 m so với Đường tỉnh 879 và Đường tỉnh 879B - | Đất TM-DV nông thôn | 608.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Đường huyện 28 (Đường huyện 31 cũ) Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Đường huyện 28B (Đường Kênh Nhỏ) Trong phạm vi 500 m so với Đường tỉnh 879 và Đường 879B - | Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Đường huyện 28B (Đường Kênh Nhỏ) Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Đường huyện 27 (Đường số 6) Trong phạm vi 500 m so với Đường tỉnh 879C - | Đất TM-DV nông thôn | 664.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Đường huyện 27 (Đường số 6) Đoạn còn lại (Thuộc xã Lương Hòa Lạc Mới) - | Đất TM-DV nông thôn | 608.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Đường Lộ Đình Đoạn xã Lương Hòa Lạc mới - | Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Chợ Lương Hòa Lạc Từ cầu Bến Tranh cặp Đường tỉnh 879 về hướng TP. Mỹ Tho cũ - | Đất TM-DV nông thôn | 2.184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Chợ Lương Hòa Lạc Từ cầu Bến Tranh cặp Đường tỉnh 879 về hướng xã Phú Kiết - | Đất TM-DV nông thôn | 2.184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Chợ Lương Hòa Lạc Từ cầu Bến Tranh cặp đường bờ kênh Bảo Định về hướng TP. Mỹ Tho cũ - | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Chợ Thanh Bình Dãy phố chợ và khoảng cách 300 m về 4 hướng đường nhựa tỉnh, huyện quản lý - | Đất TM-DV nông thôn | 2.184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Chợ Phú Kiết Dãy phố chợ và khoảng cách 300 m về 2 hướng Đường tỉnh 879 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Khu vực 2 - Xã Lương Hòa Lạc - | Đất TM-DV nông thôn | 356.000 | 268.000 | 212.000 | 0 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Đường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết) Ranh phường Đạo Thạnh - Đình Lương Phú A | Đất SX-KD nông thôn | 618.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Đường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết) Đình Lương Phú A - Đường Chùa Triều Long | Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Đường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết) Đường Chùa Triều Long - Cầu Bến Tranh | Đất SX-KD nông thôn | 1.296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Đường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết) Cầu Bến Tranh - Ranh phía Bắc Chùa Ông | Đất SX-KD nông thôn | 1.296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Đường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết) Ranh phía Bắc Chùa Ông - Ranh Phú Kiết (cũ) - Lương Hòa Lạc (cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 582.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Đường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết) Ranh Phú Kiết (cũ) – Lương Hòa Lạc (cũ) - Giáp ranh xã Mỹ Tịnh An | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Đường tỉnh 879B, (trừ chợ Thanh Bình) Khu vực ranh Phường Mỹ Phong phạm vi 200 m - | Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Đường tỉnh 879B, (trừ chợ Thanh Bình) Đoạn còn lại (thuộc xã Thanh Bình cũ) - | Đất SX-KD nông thôn | 582.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Đường huyện 28 (Đường huyện 31 cũ) Trong phạm vi 500 m so với Đường tỉnh 879 và Đường tỉnh 879B - | Đất SX-KD nông thôn | 456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Đường huyện 28 (Đường huyện 31 cũ) Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Đường huyện 28B (Đường Kênh Nhỏ) Trong phạm vi 500 m so với Đường tỉnh 879 và Đường 879B - | Đất SX-KD nông thôn | 372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Đường huyện 28B (Đường Kênh Nhỏ) Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Đường huyện 27 (Đường số 6) Trong phạm vi 500 m so với Đường tỉnh 879C - | Đất SX-KD nông thôn | 498.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Đường huyện 27 (Đường số 6) Đoạn còn lại (Thuộc xã Lương Hòa Lạc Mới) - | Đất SX-KD nông thôn | 456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Đường Lộ Đình Đoạn xã Lương Hòa Lạc mới - | Đất SX-KD nông thôn | 372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Chợ Lương Hòa Lạc Từ cầu Bến Tranh cặp Đường tỉnh 879 về hướng TP. Mỹ Tho cũ - | Đất SX-KD nông thôn | 1.638.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Chợ Lương Hòa Lạc Từ cầu Bến Tranh cặp Đường tỉnh 879 về hướng xã Phú Kiết - | Đất SX-KD nông thôn | 1.638.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Chợ Lương Hòa Lạc Từ cầu Bến Tranh cặp đường bờ kênh Bảo Định về hướng TP. Mỹ Tho cũ - | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Chợ Thanh Bình Dãy phố chợ và khoảng cách 300 m về 4 hướng đường nhựa tỉnh, huyện quản lý - | Đất SX-KD nông thôn | 1.638.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Chợ Phú Kiết Dãy phố chợ và khoảng cách 300 m về 2 hướng Đường tỉnh 879 - | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Khu vực 2 - Xã Lương Hòa Lạc - | Đất SX-KD nông thôn | 267.000 | 201.000 | 159.000 | 0 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Xã Lương Hòa Lạc - | Đất trồng lúa | 230.000 | 185.000 | 160.000 | 140.000 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Vị trí 6 - Xã Lương Hòa Lạc - | Đất trồng lúa | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Xã Lương Hòa Lạc - | Đất trồng cây hàng năm | 230.000 | 185.000 | 160.000 | 140.000 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Vị trí 6 - Xã Lương Hòa Lạc - | Đất trồng cây hàng năm | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Xã Lương Hòa Lạc - | Đất trồng cây lâu năm | 275.000 | 220.000 | 195.000 | 165.000 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Vị trí 6 - Xã Lương Hòa Lạc - | Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Xã Lương Hòa Lạc - | Đất rừng sản xuất | 275.000 | 220.000 | 195.000 | 165.000 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Vị trí 6 - Xã Lương Hòa Lạc - | Đất rừng sản xuất | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Xã Lương Hòa Lạc - | Đất rừng phòng hộ | 220.000 | 176.000 | 156.000 | 132.000 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Vị trí 6 - Xã Lương Hòa Lạc - | Đất rừng phòng hộ | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Xã Lương Hòa Lạc - | Đất rừng đặc dụng | 220.000 | 176.000 | 156.000 | 132.000 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Vị trí 6 - Xã Lương Hòa Lạc - | Đất rừng đặc dụng | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Xã Lương Hòa Lạc - | Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 185.000 | 160.000 | 140.000 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Vị trí 6 - Xã Lương Hòa Lạc - | Đất nuôi trồng thủy sản | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Xã Lương Hòa Lạc Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 275.000 | 220.000 | 195.000 | 165.000 |
| Xã Lương Hòa Lạc | Vị trí 6 - Xã Lương Hòa Lạc Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất


