• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật Dân Sự

Bảng giá đất xã Lương Hòa Lạc, tỉnh Đồng Tháp 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
18/02/2026
trong Dân Sự, Tin Pháp Luật
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Lương Hòa Lạc, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
2.2. Bảng giá đất xã Lương Hòa Lạc, tỉnh Đồng Tháp

Bảng giá đất xã Lương Hòa Lạc, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Lương Hòa Lạc, tỉnh Đồng Tháp 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Lương Hòa Lạc, tỉnh Đồng Tháp 2026

2. Bảng giá đất xã Lương Hòa Lạc, tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất xã Lương Hòa Lạc, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

Vị trí 5: Các vị trí còn lại

2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
  • Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
  • Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
  • Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

2.2. Bảng giá đất xã Lương Hòa Lạc, tỉnh Đồng Tháp

Xã Lương Hòa Lạc Sắp xếp từ: Các xã Thanh Bình, Phú Kiết, Lương Hòa Lạc.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
10424Xã Lương Hòa LạcĐường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết) Ranh phường Đạo Thạnh - Đình Lương Phú AĐất ở nông thôn1.030.000000
10425Xã Lương Hòa LạcĐường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết) Đình Lương Phú A - Đường Chùa Triều LongĐất ở nông thôn1.560.000000
10426Xã Lương Hòa LạcĐường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết) Đường Chùa Triều Long - Cầu Bến TranhĐất ở nông thôn2.160.000000
10427Xã Lương Hòa LạcĐường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết) Cầu Bến Tranh - Ranh phía Bắc Chùa ÔngĐất ở nông thôn2.160.000000
10428Xã Lương Hòa LạcĐường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết) Ranh phía Bắc Chùa Ông - Ranh Phú Kiết (cũ) - Lương Hòa Lạc (cũ)Đất ở nông thôn970.000000
10429Xã Lương Hòa LạcĐường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết) Ranh Phú Kiết (cũ) – Lương Hòa Lạc (cũ) - Giáp ranh xã Mỹ Tịnh AnĐất ở nông thôn900.000000
10430Xã Lương Hòa LạcĐường tỉnh 879B, (trừ chợ Thanh Bình) Khu vực ranh Phường Mỹ Phong phạm vi 200 m -Đất ở nông thôn1.440.000000
10431Xã Lương Hòa LạcĐường tỉnh 879B, (trừ chợ Thanh Bình) Đoạn còn lại (thuộc xã Thanh Bình cũ) -Đất ở nông thôn970.000000
10432Xã Lương Hòa LạcĐường huyện 28 (Đường huyện 31 cũ) Trong phạm vi 500 m so với Đường tỉnh 879 và Đường tỉnh 879B -Đất ở nông thôn760.000000
10433Xã Lương Hòa LạcĐường huyện 28 (Đường huyện 31 cũ) Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn620.000000
10434Xã Lương Hòa LạcĐường huyện 28B (Đường Kênh Nhỏ) Trong phạm vi 500 m so với Đường tỉnh 879 và Đường 879B -Đất ở nông thôn620.000000
10435Xã Lương Hòa LạcĐường huyện 28B (Đường Kênh Nhỏ) Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn550.000000
10436Xã Lương Hòa LạcĐường huyện 27 (Đường số 6) Trong phạm vi 500 m so với Đường tỉnh 879C -Đất ở nông thôn830.000000
10437Xã Lương Hòa LạcĐường huyện 27 (Đường số 6) Đoạn còn lại (Thuộc xã Lương Hòa Lạc Mới) -Đất ở nông thôn760.000000
10438Xã Lương Hòa LạcĐường Lộ Đình Đoạn xã Lương Hòa Lạc mới -Đất ở nông thôn620.000000
10439Xã Lương Hòa LạcChợ Lương Hòa Lạc Từ cầu Bến Tranh cặp Đường tỉnh 879 về hướng TP. Mỹ Tho cũ -Đất ở nông thôn2.730.000000
10440Xã Lương Hòa LạcChợ Lương Hòa Lạc Từ cầu Bến Tranh cặp Đường tỉnh 879 về hướng xã Phú Kiết -Đất ở nông thôn2.730.000000
10441Xã Lương Hòa LạcChợ Lương Hòa Lạc Từ cầu Bến Tranh cặp đường bờ kênh Bảo Định về hướng TP. Mỹ Tho cũ -Đất ở nông thôn1.300.000000
10442Xã Lương Hòa LạcChợ Thanh Bình Dãy phố chợ và khoảng cách 300 m về 4 hướng đường nhựa tỉnh, huyện quản lý -Đất ở nông thôn2.730.000000
10443Xã Lương Hòa LạcChợ Phú Kiết Dãy phố chợ và khoảng cách 300 m về 2 hướng Đường tỉnh 879 -Đất ở nông thôn1.300.000000
10444Xã Lương Hòa LạcKhu vực 2 - Xã Lương Hòa Lạc -Đất ở nông thôn445.000335.000265.0000
10445Xã Lương Hòa LạcĐường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết) Ranh phường Đạo Thạnh - Đình Lương Phú AĐất TM-DV nông thôn824.000000
10446Xã Lương Hòa LạcĐường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết) Đình Lương Phú A - Đường Chùa Triều LongĐất TM-DV nông thôn1.248.000000
10447Xã Lương Hòa LạcĐường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết) Đường Chùa Triều Long - Cầu Bến TranhĐất TM-DV nông thôn1.728.000000
10448Xã Lương Hòa LạcĐường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết) Cầu Bến Tranh - Ranh phía Bắc Chùa ÔngĐất TM-DV nông thôn1.728.000000
10449Xã Lương Hòa LạcĐường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết) Ranh phía Bắc Chùa Ông - Ranh Phú Kiết (cũ) - Lương Hòa Lạc (cũ)Đất TM-DV nông thôn776.000000
10450Xã Lương Hòa LạcĐường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết) Ranh Phú Kiết (cũ) – Lương Hòa Lạc (cũ) - Giáp ranh xã Mỹ Tịnh AnĐất TM-DV nông thôn720.000000
10451Xã Lương Hòa LạcĐường tỉnh 879B, (trừ chợ Thanh Bình) Khu vực ranh Phường Mỹ Phong phạm vi 200 m -Đất TM-DV nông thôn1.152.000000
10452Xã Lương Hòa LạcĐường tỉnh 879B, (trừ chợ Thanh Bình) Đoạn còn lại (thuộc xã Thanh Bình cũ) -Đất TM-DV nông thôn776.000000
10453Xã Lương Hòa LạcĐường huyện 28 (Đường huyện 31 cũ) Trong phạm vi 500 m so với Đường tỉnh 879 và Đường tỉnh 879B -Đất TM-DV nông thôn608.000000
10454Xã Lương Hòa LạcĐường huyện 28 (Đường huyện 31 cũ) Đoạn còn lại -Đất TM-DV nông thôn496.000000
10455Xã Lương Hòa LạcĐường huyện 28B (Đường Kênh Nhỏ) Trong phạm vi 500 m so với Đường tỉnh 879 và Đường 879B -Đất TM-DV nông thôn496.000000
10456Xã Lương Hòa LạcĐường huyện 28B (Đường Kênh Nhỏ) Đoạn còn lại -Đất TM-DV nông thôn440.000000
10457Xã Lương Hòa LạcĐường huyện 27 (Đường số 6) Trong phạm vi 500 m so với Đường tỉnh 879C -Đất TM-DV nông thôn664.000000
10458Xã Lương Hòa LạcĐường huyện 27 (Đường số 6) Đoạn còn lại (Thuộc xã Lương Hòa Lạc Mới) -Đất TM-DV nông thôn608.000000
10459Xã Lương Hòa LạcĐường Lộ Đình Đoạn xã Lương Hòa Lạc mới -Đất TM-DV nông thôn496.000000
10460Xã Lương Hòa LạcChợ Lương Hòa Lạc Từ cầu Bến Tranh cặp Đường tỉnh 879 về hướng TP. Mỹ Tho cũ -Đất TM-DV nông thôn2.184.000000
10461Xã Lương Hòa LạcChợ Lương Hòa Lạc Từ cầu Bến Tranh cặp Đường tỉnh 879 về hướng xã Phú Kiết -Đất TM-DV nông thôn2.184.000000
10462Xã Lương Hòa LạcChợ Lương Hòa Lạc Từ cầu Bến Tranh cặp đường bờ kênh Bảo Định về hướng TP. Mỹ Tho cũ -Đất TM-DV nông thôn1.040.000000
10463Xã Lương Hòa LạcChợ Thanh Bình Dãy phố chợ và khoảng cách 300 m về 4 hướng đường nhựa tỉnh, huyện quản lý -Đất TM-DV nông thôn2.184.000000
10464Xã Lương Hòa LạcChợ Phú Kiết Dãy phố chợ và khoảng cách 300 m về 2 hướng Đường tỉnh 879 -Đất TM-DV nông thôn1.040.000000
10465Xã Lương Hòa LạcKhu vực 2 - Xã Lương Hòa Lạc -Đất TM-DV nông thôn356.000268.000212.0000
10466Xã Lương Hòa LạcĐường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết) Ranh phường Đạo Thạnh - Đình Lương Phú AĐất SX-KD nông thôn618.000000
10467Xã Lương Hòa LạcĐường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết) Đình Lương Phú A - Đường Chùa Triều LongĐất SX-KD nông thôn936.000000
10468Xã Lương Hòa LạcĐường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết) Đường Chùa Triều Long - Cầu Bến TranhĐất SX-KD nông thôn1.296.000000
10469Xã Lương Hòa LạcĐường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết) Cầu Bến Tranh - Ranh phía Bắc Chùa ÔngĐất SX-KD nông thôn1.296.000000
10470Xã Lương Hòa LạcĐường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết) Ranh phía Bắc Chùa Ông - Ranh Phú Kiết (cũ) - Lương Hòa Lạc (cũ)Đất SX-KD nông thôn582.000000
10471Xã Lương Hòa LạcĐường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết) Ranh Phú Kiết (cũ) – Lương Hòa Lạc (cũ) - Giáp ranh xã Mỹ Tịnh AnĐất SX-KD nông thôn540.000000
10472Xã Lương Hòa LạcĐường tỉnh 879B, (trừ chợ Thanh Bình) Khu vực ranh Phường Mỹ Phong phạm vi 200 m -Đất SX-KD nông thôn864.000000
10473Xã Lương Hòa LạcĐường tỉnh 879B, (trừ chợ Thanh Bình) Đoạn còn lại (thuộc xã Thanh Bình cũ) -Đất SX-KD nông thôn582.000000
10474Xã Lương Hòa LạcĐường huyện 28 (Đường huyện 31 cũ) Trong phạm vi 500 m so với Đường tỉnh 879 và Đường tỉnh 879B -Đất SX-KD nông thôn456.000000
10475Xã Lương Hòa LạcĐường huyện 28 (Đường huyện 31 cũ) Đoạn còn lại -Đất SX-KD nông thôn372.000000
10476Xã Lương Hòa LạcĐường huyện 28B (Đường Kênh Nhỏ) Trong phạm vi 500 m so với Đường tỉnh 879 và Đường 879B -Đất SX-KD nông thôn372.000000
10477Xã Lương Hòa LạcĐường huyện 28B (Đường Kênh Nhỏ) Đoạn còn lại -Đất SX-KD nông thôn330.000000
10478Xã Lương Hòa LạcĐường huyện 27 (Đường số 6) Trong phạm vi 500 m so với Đường tỉnh 879C -Đất SX-KD nông thôn498.000000
10479Xã Lương Hòa LạcĐường huyện 27 (Đường số 6) Đoạn còn lại (Thuộc xã Lương Hòa Lạc Mới) -Đất SX-KD nông thôn456.000000
10480Xã Lương Hòa LạcĐường Lộ Đình Đoạn xã Lương Hòa Lạc mới -Đất SX-KD nông thôn372.000000
10481Xã Lương Hòa LạcChợ Lương Hòa Lạc Từ cầu Bến Tranh cặp Đường tỉnh 879 về hướng TP. Mỹ Tho cũ -Đất SX-KD nông thôn1.638.000000
10482Xã Lương Hòa LạcChợ Lương Hòa Lạc Từ cầu Bến Tranh cặp Đường tỉnh 879 về hướng xã Phú Kiết -Đất SX-KD nông thôn1.638.000000
10483Xã Lương Hòa LạcChợ Lương Hòa Lạc Từ cầu Bến Tranh cặp đường bờ kênh Bảo Định về hướng TP. Mỹ Tho cũ -Đất SX-KD nông thôn780.000000
10484Xã Lương Hòa LạcChợ Thanh Bình Dãy phố chợ và khoảng cách 300 m về 4 hướng đường nhựa tỉnh, huyện quản lý -Đất SX-KD nông thôn1.638.000000
10485Xã Lương Hòa LạcChợ Phú Kiết Dãy phố chợ và khoảng cách 300 m về 2 hướng Đường tỉnh 879 -Đất SX-KD nông thôn780.000000
10486Xã Lương Hòa LạcKhu vực 2 - Xã Lương Hòa Lạc -Đất SX-KD nông thôn267.000201.000159.0000
10487Xã Lương Hòa LạcXã Lương Hòa Lạc -Đất trồng lúa230.000185.000160.000140.000
10488Xã Lương Hòa LạcVị trí 6 - Xã Lương Hòa Lạc -Đất trồng lúa95.000000
10489Xã Lương Hòa LạcXã Lương Hòa Lạc -Đất trồng cây hàng năm230.000185.000160.000140.000
10490Xã Lương Hòa LạcVị trí 6 - Xã Lương Hòa Lạc -Đất trồng cây hàng năm95.000000
10491Xã Lương Hòa LạcXã Lương Hòa Lạc -Đất trồng cây lâu năm275.000220.000195.000165.000
10492Xã Lương Hòa LạcVị trí 6 - Xã Lương Hòa Lạc -Đất trồng cây lâu năm110.000000
10493Xã Lương Hòa LạcXã Lương Hòa Lạc -Đất rừng sản xuất275.000220.000195.000165.000
10494Xã Lương Hòa LạcVị trí 6 - Xã Lương Hòa Lạc -Đất rừng sản xuất110.000000
10495Xã Lương Hòa LạcXã Lương Hòa Lạc -Đất rừng phòng hộ220.000176.000156.000132.000
10496Xã Lương Hòa LạcVị trí 6 - Xã Lương Hòa Lạc -Đất rừng phòng hộ88.000000
10497Xã Lương Hòa LạcXã Lương Hòa Lạc -Đất rừng đặc dụng220.000176.000156.000132.000
10498Xã Lương Hòa LạcVị trí 6 - Xã Lương Hòa Lạc -Đất rừng đặc dụng88.000000
10499Xã Lương Hòa LạcXã Lương Hòa Lạc -Đất nuôi trồng thủy sản230.000185.000160.000140.000
10500Xã Lương Hòa LạcVị trí 6 - Xã Lương Hòa Lạc -Đất nuôi trồng thủy sản95.000000
10501Xã Lương Hòa LạcXã Lương Hòa Lạc Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác275.000220.000195.000165.000
10502Xã Lương Hòa LạcVị trí 6 - Xã Lương Hòa Lạc Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác110.000000

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất

5/5 - (991 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Trung Thành, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất phường Trung Thành, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An 2026
Bảng giá đất huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.