Bảng giá đất xã Long Hải, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Long Hải, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Bảng giá đất xã Long Hải, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Long Hải, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Xã Long Hải sắp xếp từ: Thị trấn Long Hải, xã Phước Tỉnh và Phước Hưng.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 6 NGÃ 3 LONG HẢI → DINH CÔ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.080.000 | 7.540.000 | 6.032.000 | 4.826.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI CŨ) NGÃ 3 LÒ VÔI → GIÁP RANH THỊ TRẤN PHƯỚC HẢI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.080.000 | 7.540.000 | 6.032.000 | 4.826.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01 ĐOẠN VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG HẢI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.820.000 | 7.410.000 | 5.928.000 | 4.742.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG HẢI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.820.000 | 7.410.000 | 5.928.000 | 4.742.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐIỆN BIÊN PHỦ HƯƠNG LỘ 5 → NGUYỄN TẤT THÀNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.816.000 | 6.408.000 | 5.126.000 | 4.101.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐIỆN BIÊN PHỦ HƯƠNG LỘ 5 → NGUYỄN TẤT THÀNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.816.000 | 6.408.000 | 5.126.000 | 4.101.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01 ĐƯỜNG VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG HẢI (TỪ THỬA SỐ 100, TỜ BĐ SỐ 91) → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 8 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.860.000 | 5.930.000 | 4.744.000 | 3.795.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01 ĐƯỜNG VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG HẢI (TỪ THỬA SỐ 100, TỜ BĐ SỐ 91) → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 8 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.860.000 | 5.930.000 | 4.744.000 | 3.795.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG CÔNG VIÊN NGÃ BA LÒ VÔI VÕ THỊ SÁU → HƯƠNG LỘ 5 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.090.000 | 5.545.000 | 4.436.000 | 3.549.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG CÔNG VIÊN NGÃ BA LÒ VÔI VÕ THỊ SÁU → HƯƠNG LỘ 5 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.090.000 | 5.545.000 | 4.436.000 | 3.549.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 9 PHÍA SAU DINH CÔ → TỈNH LỘ 44A (GĐ2) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.450.000 | 5.225.000 | 4.180.000 | 3.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH (TỈNH LỘ 44A (GĐ2)) VÒNG XOAY ĐIỆN BIÊN PHỦ (VÒNG XOAY ĐƯỜNG SỐ 7) → ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.450.000 | 5.225.000 | 4.180.000 | 3.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 VÕ THỊ SÁU → CUỐI TUYẾN ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 VỀ PHÍA BIỂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.972.000 | 4.486.000 | 3.589.000 | 2.871.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 15 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.972.000 | 4.486.000 | 3.589.000 | 2.871.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐIỆN BIÊN PHỦ NGUYỄN TẤT THÀNH → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.971.000 | 4.486.000 | 3.588.000 | 2.871.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐIỆN BIÊN PHỦ NGUYỄN TẤT THÀNH → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.971.000 | 4.486.000 | 3.588.000 | 2.871.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 VÕ THỊ SÁU → CUỐI TUYẾN ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 VỀ PHÍA BIỂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.972.000 | 4.486.000 | 3.589.000 | 2.871.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 15 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.972.000 | 4.486.000 | 3.589.000 | 2.871.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐIỆN BIÊN PHỦ NGUYỄN TẤT THÀNH → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.971.000 | 4.486.000 | 3.588.000 | 2.871.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01 ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 8 → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.320.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | 2.662.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2 ĐƯỜNG THỊ TRẤN LONG HẢI → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.320.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | 2.662.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3 ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4 → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.320.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | 2.662.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4 ĐƯỜNG THỊ TRẤN LONG HẢI CŨ → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.320.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | 2.662.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 08 QUY HOẠCH SỐ 01, THỊ TRẤN LONG HẢI → CUỐI TUYẾN (KHU VỰC ĐÔ THỊ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.320.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | 2.662.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 9 TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → CUỐI TUYẾN (GẦN ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ VỀ HƯỚNG NÚI) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.320.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | 2.662.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH (TỈNH LỘ 44A (GĐ2)) ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ → ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.320.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | 2.662.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | MẠC THANH ĐẠM ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI) → ĐƯỜNG SỐ 6 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | LÝ TỰ TRỌNG ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI) → KHU ĐIỀU DƯỠNG THƯƠNG BINH 298 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01 ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 8 → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.320.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | 2.662.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2 ĐƯỜNG THỊ TRẤN LONG HẢI → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.320.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | 2.662.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3 ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4 → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.320.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | 2.662.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4 ĐƯỜNG THỊ TRẤN LONG HẢI CŨ → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.320.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | 2.662.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 08 QUY HOẠCH SỐ 01, THỊ TRẤN LONG HẢI → CUỐI TUYẾN (KHU VỰC ĐÔ THỊ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.320.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | 2.662.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 9 TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → CUỐI TUYẾN (GẦN ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ VỀ HƯỚNG NÚI) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.320.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | 2.662.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH (TỈNH LỘ 44A (GĐ2)) ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ → ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.320.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | 2.662.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | MẠC THANH ĐẠM ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI) → ĐƯỜNG SỐ 6 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | LÝ TỰ TRỌNG ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI) → KHU ĐIỀU DƯỠNG THƯƠNG BINH 298 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG VEN BIỂN CẦU CỬA LẤP → VÒNG XOAY PHƯỚC TỈNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.894.000 | 3.947.000 | 3.158.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | HƯƠNG LỘ 5 NGÃ 3 LÒ VÔI → VÒNG XOAY PHƯỚC TỈNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.894.000 | 3.947.000 | 3.158.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | HƯƠNG LỘ 5 VÒNG XOAY PHƯỚC TỈNH → CẢNG CÁ PHƯỚC TỈNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.894.000 | 3.947.000 | 3.158.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 NGUYỄN TẤT THÀNH → VÕ THỊ SÁU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.476.000 | 3.738.000 | 2.990.000 | 2.392.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG VIỆT KIỀU (XÃ PHƯỚC HƯNG) HƯƠNG LỘ 5 (ĐẦU THỬA 164, TỜ BĐ SỐ 50 VÀ ĐẦU THỬA 4, TỜ BĐ SỐ 297) → ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHƯỚC HƯNG - PHƯỚC TỈNH (ĐẦU THỬA 282 & 536, TỜ BĐ SỐ 260) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.140.000 | 3.570.000 | 2.856.000 | 2.285.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | TỈNH LỘ 44A GIÁP RANH XÃ LONG ĐIỀN → NGÃ 3 LÒ VÔI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.049.000 | 3.525.000 | 2.820.000 | 2.256.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH (TỈNH LỘ 44A (GĐ2)) VÒNG XOAY HẢI LÂM (CÂY XĂNG PV OIL) → VÒNG XOAY ĐIỆN BIÊN PHỦ (VÒNG XOAY ĐƯỜNG SỐ 7) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.049.000 | 3.525.000 | 2.820.000 | 2.256.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHƯỚC HƯNG - PHƯỚC TỈNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.768.000 | 3.384.000 | 2.707.000 | 2.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG HẢI LÂM - BÀU TRỨ (XÃ PHƯỚC HƯNG CŨ - XÃ TAM PHƯỚC CŨ) TỈNH LỘ 44A → TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NGUYỄN TRÃI (THỬA 531, 648, TỜ BĐ SỐ 230) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.486.000 | 3.243.000 | 2.594.000 | 2.076.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC SỐ 1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.170.000 | 3.085.000 | 2.468.000 | 1.974.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01 ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → QUY HOẠCH SỐ 11 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.170.000 | 3.085.000 | 2.468.000 | 1.974.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 11 QUY HOẠCH SỐ 01, THỊ TRẤN LONG HẢI → CUỐI TUYẾN (KHU VỰC ĐÔ THỊ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.170.000 | 3.085.000 | 2.468.000 | 1.974.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 6 NGÃ 3 LONG HẢI → DINH CÔ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.032.000 | 3.016.000 | 2.413.000 | 1.930.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI CŨ) NGÃ 3 LÒ VÔI → GIÁP RANH THỊ TRẤN PHƯỚC HẢI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.032.000 | 3.016.000 | 2.413.000 | 1.930.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01 ĐOẠN VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG HẢI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.928.000 | 2.964.000 | 2.371.000 | 1.897.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG HẢI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.928.000 | 2.964.000 | 2.371.000 | 1.897.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01 ĐOẠN VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG HẢI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.928.000 | 2.964.000 | 2.371.000 | 1.897.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG HẢI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.928.000 | 2.964.000 | 2.371.000 | 1.897.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG CHỮ Y - ẤP PHƯỚC THIỆN, XÃ PHƯỚC TỈNH CŨ ĐƯỜNG VEN BIỂN (ĐẦU THỬA SỐ 2, TỜ BĐ SỐ 79) → ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 5 (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 38 TỜ BĐ 103 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.639.000 | 2.820.000 | 2.256.000 | 1.804.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG EC ĐƯỜNG QH SỐ 2 → KHU SINH THÁI NGỌC SƯƠNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.510.000 | 2.755.000 | 2.204.000 | 1.763.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG EC ĐƯỜNG QH SỐ 2 → KHU SINH THÁI NGỌC SƯƠNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.510.000 | 2.755.000 | 2.204.000 | 1.763.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHƯỚC TỈNH TOÀN BỘ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.510.000 | 2.755.000 | 2.204.000 | 1.763.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01 ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 11 → CUỐI TUYẾN VỀ HƯỚNG NÚI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.510.000 | 2.755.000 | 2.204.000 | 1.763.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2 ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → CUỐI TUYẾN QUY HOẠCH SỐ 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.510.000 | 2.755.000 | 2.204.000 | 1.763.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3 TỈNH LỘ 44A GĐ2 → CUỐI TUYẾN VỀ HƯỚNG NÚI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.510.000 | 2.755.000 | 2.204.000 | 1.763.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4 ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → CUỐI TUYẾN QUY HOẠCH SỐ 4 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.510.000 | 2.755.000 | 2.204.000 | 1.763.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG SUỐI TIÊN ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI → CUỐI TUYẾN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.510.000 | 2.755.000 | 2.204.000 | 1.763.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG XÍ NGHIỆP ĐÁ ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI → ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.510.000 | 2.755.000 | 2.204.000 | 1.763.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | LÀNG NGƯ NGHIỆP PHƯỚC TỈNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.510.000 | 2.755.000 | 2.204.000 | 1.763.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHƯỚC TỈNH TOÀN BỘ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.510.000 | 2.755.000 | 2.204.000 | 1.763.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01 ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 11 → CUỐI TUYẾN VỀ HƯỚNG NÚI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.510.000 | 2.755.000 | 2.204.000 | 1.763.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2 ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → CUỐI TUYẾN QUY HOẠCH SỐ 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.510.000 | 2.755.000 | 2.204.000 | 1.763.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3 TỈNH LỘ 44A GĐ2 → CUỐI TUYẾN VỀ HƯỚNG NÚI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.510.000 | 2.755.000 | 2.204.000 | 1.763.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4 ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → CUỐI TUYẾN QUY HOẠCH SỐ 4 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.510.000 | 2.755.000 | 2.204.000 | 1.763.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG SUỐI TIÊN ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI → CUỐI TUYẾN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.510.000 | 2.755.000 | 2.204.000 | 1.763.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG XÍ NGHIỆP ĐÁ ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI → ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.510.000 | 2.755.000 | 2.204.000 | 1.763.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | LÀNG NGƯ NGHIỆP PHƯỚC TỈNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.510.000 | 2.755.000 | 2.204.000 | 1.763.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐIỆN BIÊN PHỦ HƯƠNG LỘ 5 → NGUYỄN TẤT THÀNH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.126.000 | 2.563.000 | 2.050.000 | 1.640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐIỆN BIÊN PHỦ HƯƠNG LỘ 5 → NGUYỄN TẤT THÀNH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.126.000 | 2.563.000 | 2.050.000 | 1.640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01 ĐƯỜNG VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG HẢI (TỪ THỬA SỐ 100, TỜ BĐ SỐ 91) → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 8 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.744.000 | 2.372.000 | 1.898.000 | 1.518.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 6 NGÃ 3 LONG HẢI → DINH CÔ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.524.000 | 2.262.000 | 1.810.000 | 1.448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI CŨ) NGÃ 3 LÒ VÔI → GIÁP RANH THỊ TRẤN PHƯỚC HẢI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.524.000 | 2.262.000 | 1.810.000 | 1.448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG VÀO CẢNG HỒNG KONG HƯƠNG LỘ 5 (ĐẦU THỬA 101, 606, TỜ BĐ SỐ 238) → CUỐI TUYẾN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.512.000 | 2.256.000 | 1.805.000 | 1.444.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG VÀO CẢNG LÒ VÔI HƯƠNG LỘ 5 (ĐẦU THỬA 635 VÀ 145, TỜ BĐ SỐ 238) → CUỐI TUYẾN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.512.000 | 2.256.000 | 1.805.000 | 1.444.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01 ĐOẠN VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG HẢI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.446.000 | 2.223.000 | 1.778.000 | 1.423.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG HẢI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.446.000 | 2.223.000 | 1.778.000 | 1.423.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG CÔNG VIÊN NGÃ BA LÒ VÔI VÕ THỊ SÁU → HƯƠNG LỘ 5 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.436.000 | 2.218.000 | 1.774.000 | 1.420.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG VÀO CẢNG LÒ VÔI HƯƠNG LỘ 5 (ĐẦU THỬA 635 VÀ 145, TỜ BĐ SỐ 238) → CUỐI TUYẾN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.512.000 | 2.256.000 | 1.805.000 | 1.444.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01 ĐOẠN VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG HẢI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.446.000 | 2.223.000 | 1.778.000 | 1.423.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG HẢI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.446.000 | 2.223.000 | 1.778.000 | 1.423.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG CÔNG VIÊN NGÃ BA LÒ VÔI VÕ THỊ SÁU → HƯƠNG LỘ 5 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.436.000 | 2.218.000 | 1.774.000 | 1.420.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 9 PHÍA SAU DINH CÔ → TỈNH LỘ 44A (GĐ2) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.180.000 | 2.090.000 | 1.672.000 | 1.338.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH (TỈNH LỘ 44A (GĐ2)) VÒNG XOAY ĐIỆN BIÊN PHỦ (VÒNG XOAY ĐƯỜNG SỐ 7) → ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.180.000 | 2.090.000 | 1.672.000 | 1.338.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 9 PHÍA SAU DINH CÔ → TỈNH LỘ 44A (GĐ2) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.180.000 | 2.090.000 | 1.672.000 | 1.338.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH (TỈNH LỘ 44A (GĐ2)) VÒNG XOAY ĐIỆN BIÊN PHỦ (VÒNG XOAY ĐƯỜNG SỐ 7) → ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.180.000 | 2.090.000 | 1.672.000 | 1.338.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG HẢI LÂM - BÀU TRỨ (XÃ PHƯỚC HƯNG CŨ - XÃ TAM PHƯỚC CŨ) TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NGUYỄN TRÃI (THỬA 531, 648, TỜ BĐ SỐ 230) → NGÃ 3 TRƯỜNG BẮN TAM PHƯỚC (THỬA SỐ 189, 190, TỜ BĐ SỐ 191) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.151.000 | 2.076.000 | 1.660.000 | 1.328.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG HẢI LÂM - BÀU TRỨ (XÃ PHƯỚC HƯNG - XÃ TAM PHƯỚC) NGÃ 3 TRƯỜNG BẮN TAM PHƯỚC (THỬA SỐ 214, 251, TỜ BĐ SỐ 191) → CUỐI TUYẾN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.910.000 | 1.955.000 | 1.564.000 | 1.251.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐIỆN BIÊN PHỦ HƯƠNG LỘ 5 → NGUYỄN TẤT THÀNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.845.000 | 1.923.000 | 1.538.000 | 1.230.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG HẢI LÂM - BÀU TRỨ (XÃ PHƯỚC HƯNG - XÃ TAM PHƯỚC) NGÃ 3 TRƯỜNG BẮN TAM PHƯỚC (THỬA SỐ 214, 251, TỜ BĐ SỐ 191) → CUỐI TUYẾN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.910.000 | 1.955.000 | 1.564.000 | 1.251.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐIỆN BIÊN PHỦ HƯƠNG LỘ 5 → NGUYỄN TẤT THÀNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.845.000 | 1.923.000 | 1.538.000 | 1.230.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 VÕ THỊ SÁU → CUỐI TUYẾN ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 VỀ PHÍA BIỂN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.589.000 | 1.795.000 | 1.436.000 | 1.148.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 15 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.589.000 | 1.795.000 | 1.436.000 | 1.148.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 VÕ THỊ SÁU → CUỐI TUYẾN ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 VỀ PHÍA BIỂN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.589.000 | 1.795.000 | 1.436.000 | 1.148.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 15 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.589.000 | 1.795.000 | 1.436.000 | 1.148.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐIỆN BIÊN PHỦ NGUYỄN TẤT THÀNH → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.588.000 | 1.794.000 | 1.435.000 | 1.148.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01 ĐƯỜNG VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG HẢI (TỪ THỬA SỐ 100, TỜ BĐ SỐ 91) → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.558.000 | 1.779.000 | 1.423.000 | 1.139.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01 ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 8 → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 1.664.000 | 1.331.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2 ĐƯỜNG THỊ TRẤN LONG HẢI → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 1.664.000 | 1.331.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3 ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4 → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 1.664.000 | 1.331.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4 ĐƯỜNG THỊ TRẤN LONG HẢI CŨ → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 1.664.000 | 1.331.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 08 QUY HOẠCH SỐ 01, THỊ TRẤN LONG HẢI → CUỐI TUYẾN (KHU VỰC ĐÔ THỊ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 1.664.000 | 1.331.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 9 TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → CUỐI TUYẾN (GẦN ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ VỀ HƯỚNG NÚI) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 1.664.000 | 1.331.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH (TỈNH LỘ 44A (GĐ2)) ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ → ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 1.664.000 | 1.331.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG CÔNG VIÊN NGÃ BA LÒ VÔI VÕ THỊ SÁU → HƯƠNG LỘ 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.327.000 | 1.664.000 | 1.331.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | MẠC THANH ĐẠM ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI) → ĐƯỜNG SỐ 6 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.320.000 | 1.660.000 | 1.328.000 | 1.062.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | LÝ TỰ TRỌNG ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI) → KHU ĐIỀU DƯỠNG THƯƠNG BINH 298 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.320.000 | 1.660.000 | 1.328.000 | 1.062.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01 ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 8 → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 1.664.000 | 1.331.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2 ĐƯỜNG THỊ TRẤN LONG HẢI → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 1.664.000 | 1.331.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3 ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4 → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 1.664.000 | 1.331.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4 ĐƯỜNG THỊ TRẤN LONG HẢI CŨ → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 1.664.000 | 1.331.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 08 QUY HOẠCH SỐ 01, THỊ TRẤN LONG HẢI → CUỐI TUYẾN (KHU VỰC ĐÔ THỊ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 1.664.000 | 1.331.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 9 TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → CUỐI TUYẾN (GẦN ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ VỀ HƯỚNG NÚI) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 1.664.000 | 1.331.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH (TỈNH LỘ 44A (GĐ2)) ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ → ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 1.664.000 | 1.331.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG CÔNG VIÊN NGÃ BA LÒ VÔI VÕ THỊ SÁU → HƯƠNG LỘ 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.327.000 | 1.664.000 | 1.331.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | MẠC THANH ĐẠM ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI) → ĐƯỜNG SỐ 6 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.320.000 | 1.660.000 | 1.328.000 | 1.062.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | LÝ TỰ TRỌNG ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI) → KHU ĐIỀU DƯỠNG THƯƠNG BINH 298 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.320.000 | 1.660.000 | 1.328.000 | 1.062.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01 ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 8 → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 1.664.000 | 1.331.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2 ĐƯỜNG THỊ TRẤN LONG HẢI → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 1.664.000 | 1.331.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3 ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4 → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 1.664.000 | 1.331.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4 ĐƯỜNG THỊ TRẤN LONG HẢI CŨ → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 1.664.000 | 1.331.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 08 QUY HOẠCH SỐ 01, THỊ TRẤN LONG HẢI → CUỐI TUYẾN (KHU VỰC ĐÔ THỊ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 1.664.000 | 1.331.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 9 TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → CUỐI TUYẾN (GẦN ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ VỀ HƯỚNG NÚI) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 1.664.000 | 1.331.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH (TỈNH LỘ 44A (GĐ2)) ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ → ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 1.664.000 | 1.331.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG CÔNG VIÊN NGÃ BA LÒ VÔI VÕ THỊ SÁU → HƯƠNG LỘ 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.327.000 | 1.664.000 | 1.331.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | MẠC THANH ĐẠM ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI) → ĐƯỜNG SỐ 6 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.320.000 | 1.660.000 | 1.328.000 | 1.062.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | LÝ TỰ TRỌNG ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI) → KHU ĐIỀU DƯỠNG THƯƠNG BINH 298 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.320.000 | 1.660.000 | 1.328.000 | 1.062.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG VEN BIỂN CẦU CỬA LẤP → VÒNG XOAY PHƯỚC TỈNH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.158.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.011.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | HƯƠNG LỘ 5 NGÃ 3 LÒ VÔI → VÒNG XOAY PHƯỚC TỈNH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.158.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.011.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | HƯƠNG LỘ 5 VÒNG XOAY PHƯỚC TỈNH → CẢNG CÁ PHƯỚC TỈNH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.158.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.011.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 9 PHÍA SAU DINH CÔ → TỈNH LỘ 44A (GĐ2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.135.000 | 1.568.000 | 1.254.000 | 1.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH (TỈNH LỘ 44A (GĐ2)) VÒNG XOAY ĐIỆN BIÊN PHỦ (VÒNG XOAY ĐƯỜNG SỐ 7) → ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.135.000 | 1.568.000 | 1.254.000 | 1.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG VEN BIỂN CẦU CỬA LẤP → VÒNG XOAY PHƯỚC TỈNH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.158.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.011.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | HƯƠNG LỘ 5 NGÃ 3 LÒ VÔI → VÒNG XOAY PHƯỚC TỈNH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.158.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.011.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | HƯƠNG LỘ 5 VÒNG XOAY PHƯỚC TỈNH → CẢNG CÁ PHƯỚC TỈNH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.158.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.011.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 9 PHÍA SAU DINH CÔ → TỈNH LỘ 44A (GĐ2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.135.000 | 1.568.000 | 1.254.000 | 1.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH (TỈNH LỘ 44A (GĐ2)) VÒNG XOAY ĐIỆN BIÊN PHỦ (VÒNG XOAY ĐƯỜNG SỐ 7) → ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.135.000 | 1.568.000 | 1.254.000 | 1.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 NGUYỄN TẤT THÀNH → VÕ THỊ SÁU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.990.000 | 1.495.000 | 1.196.000 | 957 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | TỈNH LỘ 44A GIÁP RANH XÃ LONG ĐIỀN → NGÃ 3 LÒ VÔI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.820.000 | 1.410.000 | 1.128.000 | 902 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH (TỈNH LỘ 44A (GĐ2)) VÒNG XOAY HẢI LÂM (CÂY XĂNG PV OIL) → VÒNG XOAY ĐIỆN BIÊN PHỦ (VÒNG XOAY ĐƯỜNG SỐ 7) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.820.000 | 1.410.000 | 1.128.000 | 902 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG VIỆT KIỀU (XÃ PHƯỚC HƯNG) HƯƠNG LỘ 5 (ĐẦU THỬA 164, TỜ BĐ SỐ 50 VÀ ĐẦU THỬA 4, TỜ BĐ SỐ 297) → ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHƯỚC HƯNG - PHƯỚC TỈNH (ĐẦU THỬA 282 & 536, TỜ BĐ SỐ 260) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.856.000 | 1.428.000 | 1.142.000 | 914 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | TỈNH LỘ 44A GIÁP RANH XÃ LONG ĐIỀN → NGÃ 3 LÒ VÔI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.820.000 | 1.410.000 | 1.128.000 | 902 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH (TỈNH LỘ 44A (GĐ2)) VÒNG XOAY HẢI LÂM (CÂY XĂNG PV OIL) → VÒNG XOAY ĐIỆN BIÊN PHỦ (VÒNG XOAY ĐƯỜNG SỐ 7) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.820.000 | 1.410.000 | 1.128.000 | 902 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHƯỚC HƯNG - PHƯỚC TỈNH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.707.000 | 1.354.000 | 1.083.000 | 866 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHƯỚC HƯNG - PHƯỚC TỈNH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.707.000 | 1.354.000 | 1.083.000 | 866 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 VÕ THỊ SÁU → CUỐI TUYẾN ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 VỀ PHÍA BIỂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.692.000 | 1.346.000 | 1.077.000 | 861 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 15 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.692.000 | 1.346.000 | 1.077.000 | 861 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐIỆN BIÊN PHỦ NGUYỄN TẤT THÀNH → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.691.000 | 1.346.000 | 1.076.000 | 861 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA (HOẶC BÊ TÔNG) CÒN LẠI DO XÃ QUẢN LÝ CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.670.000 | 1.335.000 | 1.068.000 | 854 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 VÕ THỊ SÁU → CUỐI TUYẾN ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 VỀ PHÍA BIỂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.692.000 | 1.346.000 | 1.077.000 | 861 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 15 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.692.000 | 1.346.000 | 1.077.000 | 861 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐIỆN BIÊN PHỦ NGUYỄN TẤT THÀNH → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.691.000 | 1.346.000 | 1.076.000 | 861 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA (HOẶC BÊ TÔNG) CÒN LẠI DO XÃ QUẢN LÝ CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.670.000 | 1.335.000 | 1.068.000 | 854 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG HẢI LÂM - BÀU TRỨ (XÃ PHƯỚC HƯNG CŨ - XÃ TAM PHƯỚC CŨ) TỈNH LỘ 44A → TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NGUYỄN TRÃI (THỬA 531, 648, TỜ BĐ SỐ 230) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.594.000 | 1.297.000 | 1.038.000 | 830 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01 ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 8 → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.496.000 | 1.248.000 | 998 | 799 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2 ĐƯỜNG THỊ TRẤN LONG HẢI → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.496.000 | 1.248.000 | 998 | 799 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3 ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4 → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.496.000 | 1.248.000 | 998 | 799 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4 ĐƯỜNG THỊ TRẤN LONG HẢI CŨ → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.496.000 | 1.248.000 | 998 | 799 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 08 QUY HOẠCH SỐ 01, THỊ TRẤN LONG HẢI → CUỐI TUYẾN (KHU VỰC ĐÔ THỊ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.496.000 | 1.248.000 | 998 | 799 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 9 TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → CUỐI TUYẾN (GẦN ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ VỀ HƯỚNG NÚI) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.496.000 | 1.248.000 | 998 | 799 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH (TỈNH LỘ 44A (GĐ2)) ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ → ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.496.000 | 1.248.000 | 998 | 799 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | MẠC THANH ĐẠM ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI) → ĐƯỜNG SỐ 6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.490.000 | 1.245.000 | 996 | 797 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | LÝ TỰ TRỌNG ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI) → KHU ĐIỀU DƯỠNG THƯƠNG BINH 298 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.490.000 | 1.245.000 | 996 | 797 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC SỐ 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.468.000 | 1.234.000 | 987 | 790 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01 ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → QUY HOẠCH SỐ 11 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.468.000 | 1.234.000 | 987 | 790 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 11 QUY HOẠCH SỐ 01, THỊ TRẤN LONG HẢI → CUỐI TUYẾN (KHU VỰC ĐÔ THỊ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.468.000 | 1.234.000 | 987 | 790 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG HẢI LÂM - BÀU TRỨ (XÃ PHƯỚC HƯNG CŨ - XÃ TAM PHƯỚC CŨ) TỈNH LỘ 44A → TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NGUYỄN TRÃI (THỬA 531, 648, TỜ BĐ SỐ 230) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.594.000 | 1.297.000 | 1.038.000 | 830 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG VEN BIỂN CẦU CỬA LẤP → VÒNG XOAY PHƯỚC TỈNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947 | 758 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | HƯƠNG LỘ 5 NGÃ 3 LÒ VÔI → VÒNG XOAY PHƯỚC TỈNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947 | 758 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | HƯƠNG LỘ 5 VÒNG XOAY PHƯỚC TỈNH → CẢNG CÁ PHƯỚC TỈNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947 | 758 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01 ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 8 → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.496.000 | 1.248.000 | 998 | 799 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2 ĐƯỜNG THỊ TRẤN LONG HẢI → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.496.000 | 1.248.000 | 998 | 799 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3 ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4 → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.496.000 | 1.248.000 | 998 | 799 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4 ĐƯỜNG THỊ TRẤN LONG HẢI CŨ → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.496.000 | 1.248.000 | 998 | 799 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 08 QUY HOẠCH SỐ 01, THỊ TRẤN LONG HẢI → CUỐI TUYẾN (KHU VỰC ĐÔ THỊ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.496.000 | 1.248.000 | 998 | 799 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 9 TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → CUỐI TUYẾN (GẦN ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ VỀ HƯỚNG NÚI) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.496.000 | 1.248.000 | 998 | 799 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH (TỈNH LỘ 44A (GĐ2)) ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ → ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.496.000 | 1.248.000 | 998 | 799 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01 ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 8 → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.496.000 | 1.248.000 | 998 | 799 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2 ĐƯỜNG THỊ TRẤN LONG HẢI → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.496.000 | 1.248.000 | 998 | 799 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3 ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4 → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.496.000 | 1.248.000 | 998 | 799 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4 ĐƯỜNG THỊ TRẤN LONG HẢI CŨ → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.496.000 | 1.248.000 | 998 | 799 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 08 QUY HOẠCH SỐ 01, THỊ TRẤN LONG HẢI → CUỐI TUYẾN (KHU VỰC ĐÔ THỊ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.496.000 | 1.248.000 | 998 | 799 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 9 TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → CUỐI TUYẾN (GẦN ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ VỀ HƯỚNG NÚI) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.496.000 | 1.248.000 | 998 | 799 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH (TỈNH LỘ 44A (GĐ2)) ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ → ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.496.000 | 1.248.000 | 998 | 799 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG VEN BIỂN CẦU CỬA LẤP → VÒNG XOAY PHƯỚC TỈNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947 | 758 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | HƯƠNG LỘ 5 NGÃ 3 LÒ VÔI → VÒNG XOAY PHƯỚC TỈNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947 | 758 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | HƯƠNG LỘ 5 VÒNG XOAY PHƯỚC TỈNH → CẢNG CÁ PHƯỚC TỈNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947 | 758 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG VEN BIỂN CẦU CỬA LẤP → VÒNG XOAY PHƯỚC TỈNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947 | 758 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | HƯƠNG LỘ 5 NGÃ 3 LÒ VÔI → VÒNG XOAY PHƯỚC TỈNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947 | 758 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | HƯƠNG LỘ 5 VÒNG XOAY PHƯỚC TỈNH → CẢNG CÁ PHƯỚC TỈNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947 | 758 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG CHỮ Y - ẤP PHƯỚC THIỆN, XÃ PHƯỚC TỈNH CŨ ĐƯỜNG VEN BIỂN (ĐẦU THỬA SỐ 2, TỜ BĐ SỐ 79) → ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 5 (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 38 TỜ BĐ 103 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.256.000 | 1.128.000 | 902 | 722 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG CHỮ Y - ẤP PHƯỚC THIỆN, XÃ PHƯỚC TỈNH CŨ ĐƯỜNG VEN BIỂN (ĐẦU THỬA SỐ 2, TỜ BĐ SỐ 79) → ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 5 (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 38 TỜ BĐ 103 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.256.000 | 1.128.000 | 902 | 722 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 NGUYỄN TẤT THÀNH → VÕ THỊ SÁU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.243.000 | 1.122.000 | 897 | 718 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải | ĐƯỜNG EC ĐƯỜNG QH SỐ 2 → KHU SINH THÁI NGỌC SƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.204.000 | 1.102.000 | 882 | 705 |


