Bảng giá đất xã Long Điền, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Long Điền, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Bảng giá đất xã Long Điền, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Long Điền, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Xã Long Điền sắp xếp từ: Thị trấn Long Điền và xã Tam An.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | BÙI CÔNG MINH NGÃ 4 NGÂN HÀNG → HẺM 216 (THỬA ĐẤT SỐ 286, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 32) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.960.000 | 5.980.000 | 4.784.000 | 3.827.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | MẠC THANH ĐẠM ĐƯỜNG BAO CÔNG VIÊN → NGÃ 5 LONG ĐIỀN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.960.000 | 5.980.000 | 4.784.000 | 3.827.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | VÕ THỊ SÁU MIỄU ÔNG HỔ → NGÃ 3 BÀU ÔNG DÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.960.000 | 5.980.000 | 4.784.000 | 3.827.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | BÙI CÔNG MINH NGÃ 4 NGÂN HÀNG → HẺM 216 (THỬA ĐẤT SỐ 286, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 32) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.960.000 | 5.980.000 | 4.784.000 | 3.827.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | MẠC THANH ĐẠM ĐƯỜNG BAO CÔNG VIÊN → NGÃ 5 LONG ĐIỀN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.960.000 | 5.980.000 | 4.784.000 | 3.827.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | VÕ THỊ SÁU MIỄU ÔNG HỔ → NGÃ 3 BÀU ÔNG DÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.960.000 | 5.980.000 | 4.784.000 | 3.827.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | NGUYỄN VĂN TRỖI (ĐƯỜNG BẮC - NAM GIAI ĐOẠN 2) VÕ THỊ SÁU → QUỐC LỘ 55 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.456.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | TRẦN XUÂN ĐỘ (ĐƯỜNG BẮC- NAM GIAI ĐOẠN 1) VÕ THỊ SÁU → DƯƠNG BẠCH MAI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.456.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG ĐIỀN MẠC THANH ĐẠM → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.456.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG ĐIỀN CỔNG SAU CHỢ MỚI LONG ĐIỀN → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.456.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG ĐIỀN DƯƠNG BẠCH MAI → HẾT DÃY PHỐ CHỢ MỚI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.456.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | NGUYỄN VĂN TRỖI (ĐƯỜNG BẮC - NAM GIAI ĐOẠN 2) VÕ THỊ SÁU → QUỐC LỘ 55 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.456.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | HƯƠNG LỘ 10 NGÃ 5 LONG ĐIỀN → TRẠI HUẤN LUYỆN CHÓ BÀ RỊA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.760.000 | 4.880.000 | 3.904.000 | 3.123.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐƯỜNG SỐ 20 NGÃ 4 NGÂN HÀNG → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.260.000 | 4.630.000 | 3.704.000 | 2.963.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐƯỜNG SỐ 20 NGÃ 4 NGÂN HÀNG → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.260.000 | 4.630.000 | 3.704.000 | 2.963.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | DƯƠNG BẠCH MAI NGÃ 5 LONG ĐIỀN → CÂY XĂNG BÀU THÀNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.060.000 | 4.030.000 | 3.224.000 | 2.579.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | QUỐC LỘ 55 VÒNG XOAY VŨNG VẰN → TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ LONG ĐIỀN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.560.000 | 3.780.000 | 3.024.000 | 2.419.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | TỈNH LỘ 44A VÒNG XOAY VŨNG VẰN → BÙI CÔNG MINH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.560.000 | 3.780.000 | 3.024.000 | 2.419.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | VÕ THỊ SÁU NGÃ 3 BÀU ÔNG DÂN → CÂY XĂNG ĐÔNG NAM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.476.000 | 3.738.000 | 2.990.000 | 2.392.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | PHẠM HỮU CHÍ VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.390.000 | 3.695.000 | 2.956.000 | 2.365.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | TRẦN HƯNG ĐẠO VÕ THỊ SÁU → DƯƠNG BẠCH MAI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.390.000 | 3.695.000 | 2.956.000 | 2.365.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | BÙI CÔNG MINH ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (NGÃ 3 CHỢ BẾN) → HẺM 216 (THỬA ĐẤT SỐ 286, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 32) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.100.000 | 3.550.000 | 2.840.000 | 2.272.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | PHAN ĐĂNG LƯU (ĐOẠN NHÁNH) VÕ THỊ SÁU → NGÃ 3 CÂY TRƯỜNG GIÁP ĐƯỜNG BÙI CÔNG MINH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.920.000 | 3.460.000 | 2.768.000 | 2.214.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | HƯƠNG LỘ 14 UBND XÃ TAM PHƯỚC CŨ → CHỢ BẾN - ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | QUỐC LỘ 55 TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ LONG ĐIỀN → CẦU ĐẤT ĐỎ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | NGUYỄN THỊ MINH KHAI VÕ THỊ SÁU → LÊ HỒNG PHONG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | PHẠM HỒNG THÁI VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 16 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | TỈNH LỘ 44A BÙI CÔNG MINH → GIÁP RANH XÃ LONG HẢI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | CAO VĂN NGỌC BÙI CÔNG MINH → PHẠM HỒNG THÁI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.352.000 | 1.882.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | CHÂU VĂN BIẾC MẠC THANH ĐẠM → CHÙA BÀ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.352.000 | 1.882.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĂN LƯƠNG ĐƯỜNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĂN LƯƠNG → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.352.000 | 1.882.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐƯỜNG CHỮ U TẠI ẤP LONG AN NGÃ 3 TRƯỜNG TRẦN VĂN QUAN → NGÃ 3 NHÀ ÔNG BẢY VỊ GIÁP ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.352.000 | 1.882.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẮC NAM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.352.000 | 1.882.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 11 MẠC THANH ĐẠM → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.352.000 | 1.882.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 12 MẠC THANH ĐẠM → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.352.000 | 1.882.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 13 MẠC THANH ĐẠM → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.352.000 | 1.882.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 VÕ THỊ SÁU → HƯƠNG LỘ 10 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.352.000 | 1.882.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 16 PHẠM HỮU CHÍ → HẺM (THỬA ĐẤT SỐ 48, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 132) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.352.000 | 1.882.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 17 VÕ THỊ SÁU → QUỐC LỘ 55 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.352.000 | 1.882.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2 VÕ THỊ SÁU → MẠC THANH ĐẠM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.352.000 | 1.882.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7 TRẦN XUÂN ĐỘ → MẠC THANH ĐẠM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.352.000 | 1.882.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 8 VÕ THỊ SÁU → MẠC THANH ĐẠM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.352.000 | 1.882.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 9 ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7 → DƯƠNG BẠCH MAI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.352.000 | 1.882.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐƯỜNG SỐ 20 ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 → GIÁP ĐƯỜNG ĐIỆN BIÊN PHỦ - PHƯỜNG BÀ RỊA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.352.000 | 1.882.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐƯỜNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĂN LƯƠNG MẠC THANH ĐẠM → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.352.000 | 1.882.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐƯỜNG TỪ NGÃ NĂM LONG ĐIỀN ĐẾN CẦU BÀ SÚN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.352.000 | 1.882.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | HỒ TRI TÂN VÕ THỊ SÁU → VÒNG XOAY VŨNG VẰN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.352.000 | 1.882.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | MẠC ĐĨNH CHI MẠC THANH ĐẠM → NGUYỄN CÔNG TRỨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.352.000 | 1.882.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | NGÔ GIA TỰ NGÃ 3 BÀU ÔNG DÂN → NGUYỄN VĂN TRỖI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.352.000 | 1.882.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | NGUYỄN CÔNG TRỨ MẠC THANH ĐẠM → TRỤ SỞ ẤP LONG LIÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.352.000 | 1.882.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | NGUYỄN THỊ ĐẸP (ĐƯỜNG NHÀ THỜ LONG ĐIỀN) ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 17 → PHẠM HỒNG THÁI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.352.000 | 1.882.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | TỈNH LỘ 44B NGÃ 3 BÀU ÔNG DÂN → CỐNG BÀ SÁU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.352.000 | 1.882.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ SỐ 2 (MIỄU CÂY QUÉO) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.352.000 | 1.882.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ SỐ 6 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.352.000 | 1.882.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2 (ĐOẠN NHÁNH) ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 9 → MẠC THANH ĐẠM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.340.000 | 2.670.000 | 2.136.000 | 1.709.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | PHAN ĐĂNG LƯU TỪ THỬA ĐẤT SỐ 301, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 194 → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.340.000 | 2.670.000 | 2.136.000 | 1.709.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHƯỚC HƯNG - AN NGÃI (THUỘC XÃ LONG ĐIỀN) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.340.000 | 2.670.000 | 2.136.000 | 1.709.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2 (ĐOẠN NHÁNH) ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 9 → MẠC THANH ĐẠM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.340.000 | 2.670.000 | 2.136.000 | 1.709.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | PHAN ĐĂNG LƯU TỪ THỬA ĐẤT SỐ 301, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 194 → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.340.000 | 2.670.000 | 2.136.000 | 1.709.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHƯỚC HƯNG - AN NGÃI (THUỘC XÃ LONG ĐIỀN) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.340.000 | 2.670.000 | 2.136.000 | 1.709.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | LÊ HỒNG PHONG ĐÌNH LONG PHƯỢNG → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỔ 7 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 2.590.000 | 2.072.000 | 1.658.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC HẠ TẦNG KỸ THUẬT KHU TÁI ĐỊNH CƯ AN NGÃI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.040.000 | 2.520.000 | 2.016.000 | 1.613.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC HẠ TẦNG KỸ THUẬT KHU TÁI ĐỊNH CƯ AN NGÃI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.040.000 | 2.520.000 | 2.016.000 | 1.613.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | BÙI CÔNG MINH NGÃ 4 NGÂN HÀNG → HẺM 216 (THỬA ĐẤT SỐ 286, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 32) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.784.000 | 2.392.000 | 1.914.000 | 1.531.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | MẠC THANH ĐẠM ĐƯỜNG BAO CÔNG VIÊN → NGÃ 5 LONG ĐIỀN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.784.000 | 2.392.000 | 1.914.000 | 1.531.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | VÕ THỊ SÁU MIỄU ÔNG HỔ → NGÃ 3 BÀU ÔNG DÂN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.784.000 | 2.392.000 | 1.914.000 | 1.531.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | CAO TỐC BIÊN HÒA - VŨNG TÀU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.740.000 | 2.370.000 | 1.896.000 | 1.517.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐƯỜNG NỐI CAO TỐC BIÊN HÒA - VŨNG TÀU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.740.000 | 2.370.000 | 1.896.000 | 1.517.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐƯỜNG TỪ QUỐC LỘ 55 ĐẾN TRƯỜNG TIỂU HỌC CAO VĂN NGỌC (GIÁP HƯƠNG LỘ 14) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | NGUYỄN VĂN TRỖI (ĐƯỜNG BẮC - NAM GIAI ĐOẠN 2) VÕ THỊ SÁU → QUỐC LỘ 55 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.382.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | TRẦN XUÂN ĐỘ (ĐƯỜNG BẮC- NAM GIAI ĐOẠN 1) VÕ THỊ SÁU → DƯƠNG BẠCH MAI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.382.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG ĐIỀN MẠC THANH ĐẠM → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.382.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG ĐIỀN CỔNG SAU CHỢ MỚI LONG ĐIỀN → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.382.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG ĐIỀN DƯƠNG BẠCH MAI → HẾT DÃY PHỐ CHỢ MỚI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.382.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | TỈNH LỘ 44B (ĐOẠN BỔ SUNG) ĐƯỜNG SỐ 17 TAM PHƯỚC → GIÁP ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44B CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.260.000 | 2.130.000 | 1.704.000 | 1.363.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | NGUYỄN VĂN TRỖI (ĐƯỜNG BẮC - NAM GIAI ĐOẠN 2) VÕ THỊ SÁU → QUỐC LỘ 55 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.382.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | TRẦN XUÂN ĐỘ (ĐƯỜNG BẮC- NAM GIAI ĐOẠN 1) VÕ THỊ SÁU → DƯƠNG BẠCH MAI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.382.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG ĐIỀN MẠC THANH ĐẠM → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.382.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG ĐIỀN CỔNG SAU CHỢ MỚI LONG ĐIỀN → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.382.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG ĐIỀN DƯƠNG BẠCH MAI → HẾT DÃY PHỐ CHỢ MỚI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.382.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | TỈNH LỘ 44B (ĐOẠN BỔ SUNG) ĐƯỜNG SỐ 17 TAM PHƯỚC → GIÁP ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44B CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.260.000 | 2.130.000 | 1.704.000 | 1.363.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐƯỜNG HẢI LÂM - BÀU TRỨ (XÃ LONG HẢI - XÃ LONG ĐIỀN) NGÃ 3 TRƯỜNG BẮN TAM PHƯỚC (THỬA SỐ 14 VÀ 20, TỜ BĐ SỐ 3) → CUỐI TUYẾN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.910.000 | 1.955.000 | 1.564.000 | 1.251.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | HƯƠNG LỘ 10 NGÃ 5 LONG ĐIỀN → TRẠI HUẤN LUYỆN CHÓ BÀ RỊA | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.904.000 | 1.952.000 | 1.562.000 | 1.249.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐƯỜNG HẢI LÂM - BÀU TRỨ (XÃ LONG HẢI - XÃ LONG ĐIỀN) NGÃ 3 TRƯỜNG BẮN TAM PHƯỚC (THỬA SỐ 14 VÀ 20, TỜ BĐ SỐ 3) → CUỐI TUYẾN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.910.000 | 1.955.000 | 1.564.000 | 1.251.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | HƯƠNG LỘ 10 NGÃ 5 LONG ĐIỀN → TRẠI HUẤN LUYỆN CHÓ BÀ RỊA | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.904.000 | 1.952.000 | 1.562.000 | 1.249.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐƯỜNG SỐ 20 NGÃ 4 NGÂN HÀNG → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.704.000 | 1.852.000 | 1.482.000 | 1.185.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐƯỜNG SỐ 20 NGÃ 4 NGÂN HÀNG → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.704.000 | 1.852.000 | 1.482.000 | 1.185.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | BÙI CÔNG MINH NGÃ 4 NGÂN HÀNG → HẺM 216 (THỬA ĐẤT SỐ 286, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 32) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.588.000 | 1.794.000 | 1.435.000 | 1.148.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐOẠN TỪ CÂY XĂNG BÀU THÀNH ĐẾN CỐNG BÀ SÁU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.550.000 | 1.775.000 | 1.420.000 | 1.136.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | TỈNH LỘ 44B CỐNG BÀ SÁU → GIÁP XÃ PHƯỚC HẢI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.550.000 | 1.775.000 | 1.420.000 | 1.136.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐOẠN TỪ CÂY XĂNG BÀU THÀNH ĐẾN CỐNG BÀ SÁU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.550.000 | 1.775.000 | 1.420.000 | 1.136.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | TỈNH LỘ 44B CỐNG BÀ SÁU → GIÁP XÃ PHƯỚC HẢI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.550.000 | 1.775.000 | 1.420.000 | 1.136.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐƯỜNG TỪ NGÃ TƯ UBND XÃ TAM PHƯỚC CŨ ĐẾN GIÁP QUỐC LỘ 55 (QUA BỆNH VIỆN LAO - PHỔI) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | BÙI CÔNG MINH NGÃ 4 NGÂN HÀNG → HẺM 216 (THỬA ĐẤT SỐ 286, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 32) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.588.000 | 1.794.000 | 1.435.000 | 1.148.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | MẠC THANH ĐẠM ĐƯỜNG BAO CÔNG VIÊN → NGÃ 5 LONG ĐIỀN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.588.000 | 1.794.000 | 1.435.000 | 1.148.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | VÕ THỊ SÁU MIỄU ÔNG HỔ → NGÃ 3 BÀU ÔNG DÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.588.000 | 1.794.000 | 1.435.000 | 1.148.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐOẠN TỪ CÂY XĂNG BÀU THÀNH ĐẾN CỐNG BÀ SÁU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.550.000 | 1.775.000 | 1.420.000 | 1.136.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | TỈNH LỘ 44B CỐNG BÀ SÁU → GIÁP XÃ PHƯỚC HẢI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.550.000 | 1.775.000 | 1.420.000 | 1.136.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐƯỜNG TỪ NGÃ TƯ UBND XÃ TAM PHƯỚC CŨ ĐẾN GIÁP QUỐC LỘ 55 (QUA BỆNH VIỆN LAO - PHỔI) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐƯỜNG TRÁNH QUỐC LỘ 55 ĐOẠN THUỘC XÃ LONG ĐIỀN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.418.000 | 1.709.000 | 1.367.000 | 1.094.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐƯỜNG TRÁNH QUỐC LỘ 55 ĐOẠN THUỘC XÃ LONG ĐIỀN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.418.000 | 1.709.000 | 1.367.000 | 1.094.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐƯỜNG TRÁNH QUỐC LỘ 55 ĐOẠN THUỘC XÃ LONG ĐIỀN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.418.000 | 1.709.000 | 1.367.000 | 1.094.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 16 HẺM (TỪ THỬA ĐẤT SỐ 390, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 198) → QUỐC LỘ 55 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.311.000 | 1.656.000 | 1.324.000 | 1.060.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 16 HẺM (TỪ THỬA ĐẤT SỐ 390, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 198) → QUỐC LỘ 55 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.311.000 | 1.656.000 | 1.324.000 | 1.060.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 16 HẺM (TỪ THỬA ĐẤT SỐ 390, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 198) → QUỐC LỘ 55 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.311.000 | 1.656.000 | 1.324.000 | 1.060.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | NGUYỄN VĂN TRỖI (ĐƯỜNG BẮC - NAM GIAI ĐOẠN 2) VÕ THỊ SÁU → QUỐC LỘ 55 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.296.000 | 1.037.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | TRẦN XUÂN ĐỘ (ĐƯỜNG BẮC- NAM GIAI ĐOẠN 1) VÕ THỊ SÁU → DƯƠNG BẠCH MAI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.296.000 | 1.037.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG ĐIỀN MẠC THANH ĐẠM → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.296.000 | 1.037.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG ĐIỀN CỔNG SAU CHỢ MỚI LONG ĐIỀN → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.296.000 | 1.037.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG ĐIỀN DƯƠNG BẠCH MAI → HẾT DÃY PHỐ CHỢ MỚI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.296.000 | 1.037.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | NGUYỄN VĂN TRỖI (ĐƯỜNG BẮC - NAM GIAI ĐOẠN 2) VÕ THỊ SÁU → QUỐC LỘ 55 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.296.000 | 1.037.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | TRẦN XUÂN ĐỘ (ĐƯỜNG BẮC- NAM GIAI ĐOẠN 1) VÕ THỊ SÁU → DƯƠNG BẠCH MAI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.296.000 | 1.037.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG ĐIỀN MẠC THANH ĐẠM → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.296.000 | 1.037.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG ĐIỀN CỔNG SAU CHỢ MỚI LONG ĐIỀN → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.296.000 | 1.037.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG ĐIỀN DƯƠNG BẠCH MAI → HẾT DÃY PHỐ CHỢ MỚI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.296.000 | 1.037.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | DƯƠNG BẠCH MAI NGÃ 5 LONG ĐIỀN → CÂY XĂNG BÀU THÀNH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.224.000 | 1.612.000 | 1.290.000 | 1.032.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | NGUYỄN VĂN TRỖI (ĐƯỜNG BẮC - NAM GIAI ĐOẠN 2) VÕ THỊ SÁU → QUỐC LỘ 55 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.296.000 | 1.037.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | TRẦN XUÂN ĐỘ (ĐƯỜNG BẮC- NAM GIAI ĐOẠN 1) VÕ THỊ SÁU → DƯƠNG BẠCH MAI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.296.000 | 1.037.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG ĐIỀN MẠC THANH ĐẠM → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.296.000 | 1.037.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG ĐIỀN CỔNG SAU CHỢ MỚI LONG ĐIỀN → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.296.000 | 1.037.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG ĐIỀN DƯƠNG BẠCH MAI → HẾT DÃY PHỐ CHỢ MỚI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.296.000 | 1.037.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | DƯƠNG BẠCH MAI NGÃ 5 LONG ĐIỀN → CÂY XĂNG BÀU THÀNH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.224.000 | 1.612.000 | 1.290.000 | 1.032.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | QUỐC LỘ 55 VÒNG XOAY VŨNG VẰN → TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ LONG ĐIỀN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.024.000 | 1.512.000 | 1.210.000 | 968 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | TỈNH LỘ 44A VÒNG XOAY VŨNG VẰN → BÙI CÔNG MINH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.024.000 | 1.512.000 | 1.210.000 | 968 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | VÕ THỊ SÁU NGÃ 3 BÀU ÔNG DÂN → CÂY XĂNG ĐÔNG NAM | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.990.000 | 1.495.000 | 1.196.000 | 957 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | PHẠM HỮU CHÍ VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.956.000 | 1.478.000 | 1.182.000 | 946 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | TRẦN HƯNG ĐẠO VÕ THỊ SÁU → DƯƠNG BẠCH MAI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.956.000 | 1.478.000 | 1.182.000 | 946 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | HƯƠNG LỘ 10 NGÃ 5 LONG ĐIỀN → TRẠI HUẤN LUYỆN CHÓ BÀ RỊA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.928.000 | 1.464.000 | 1.171.000 | 937 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | BÙI CÔNG MINH ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (NGÃ 3 CHỢ BẾN) → HẺM 216 (THỬA ĐẤT SỐ 286, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 32) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.840.000 | 1.420.000 | 1.136.000 | 909 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐƯỜNG SỐ 20 NGÃ 4 NGÂN HÀNG → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.778.000 | 1.389.000 | 1.111.000 | 889 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | PHAN ĐĂNG LƯU (ĐOẠN NHÁNH) VÕ THỊ SÁU → NGÃ 3 CÂY TRƯỜNG GIÁP ĐƯỜNG BÙI CÔNG MINH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.768.000 | 1.384.000 | 1.107.000 | 886 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | HƯƠNG LỘ 14 UBND XÃ TAM PHƯỚC CŨ → CHỢ BẾN - ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.760.000 | 1.380.000 | 1.104.000 | 883 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | QUỐC LỘ 55 TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ LONG ĐIỀN → CẦU ĐẤT ĐỎ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.760.000 | 1.380.000 | 1.104.000 | 883 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐƯỜNG SỐ 20 NGÃ 4 NGÂN HÀNG → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.778.000 | 1.389.000 | 1.111.000 | 889 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | PHAN ĐĂNG LƯU (ĐOẠN NHÁNH) VÕ THỊ SÁU → NGÃ 3 CÂY TRƯỜNG GIÁP ĐƯỜNG BÙI CÔNG MINH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.768.000 | 1.384.000 | 1.107.000 | 886 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | HƯƠNG LỘ 14 UBND XÃ TAM PHƯỚC CŨ → CHỢ BẾN - ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.760.000 | 1.380.000 | 1.104.000 | 883 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | QUỐC LỘ 55 TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ LONG ĐIỀN → CẦU ĐẤT ĐỎ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.760.000 | 1.380.000 | 1.104.000 | 883 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | NGUYỄN THỊ MINH KHAI VÕ THỊ SÁU → LÊ HỒNG PHONG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.680.000 | 1.340.000 | 1.072.000 | 858 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | PHẠM HỒNG THÁI VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 16 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.680.000 | 1.340.000 | 1.072.000 | 858 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.670.000 | 1.335.000 | 1.068.000 | 854 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | NGUYỄN THỊ MINH KHAI VÕ THỊ SÁU → LÊ HỒNG PHONG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.680.000 | 1.340.000 | 1.072.000 | 858 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | PHẠM HỒNG THÁI VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 16 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.680.000 | 1.340.000 | 1.072.000 | 858 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.670.000 | 1.335.000 | 1.068.000 | 854 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | DƯƠNG BẠCH MAI NGÃ 5 LONG ĐIỀN → CÂY XĂNG BÀU THÀNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.418.000 | 1.209.000 | 967 | 774 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | TỈNH LỘ 44A BÙI CÔNG MINH → GIÁP RANH XÃ LONG HẢI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.360.000 | 1.180.000 | 944 | 755 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | CAO VĂN NGỌC BÙI CÔNG MINH → PHẠM HỒNG THÁI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.352.000 | 1.176.000 | 941 | 753 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | CHÂU VĂN BIẾC MẠC THANH ĐẠM → CHÙA BÀ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.352.000 | 1.176.000 | 941 | 753 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĂN LƯƠNG ĐƯỜNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĂN LƯƠNG → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.352.000 | 1.176.000 | 941 | 753 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐƯỜNG CHỮ U TẠI ẤP LONG AN NGÃ 3 TRƯỜNG TRẦN VĂN QUAN → NGÃ 3 NHÀ ÔNG BẢY VỊ GIÁP ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.352.000 | 1.176.000 | 941 | 753 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẮC NAM | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.352.000 | 1.176.000 | 941 | 753 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 11 MẠC THANH ĐẠM → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.352.000 | 1.176.000 | 941 | 753 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 12 MẠC THANH ĐẠM → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.352.000 | 1.176.000 | 941 | 753 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 13 MẠC THANH ĐẠM → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.352.000 | 1.176.000 | 941 | 753 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 VÕ THỊ SÁU → HƯƠNG LỘ 10 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.352.000 | 1.176.000 | 941 | 753 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 16 PHẠM HỮU CHÍ → HẺM (THỬA ĐẤT SỐ 48, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 132) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.352.000 | 1.176.000 | 941 | 753 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 17 VÕ THỊ SÁU → QUỐC LỘ 55 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.352.000 | 1.176.000 | 941 | 753 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2 VÕ THỊ SÁU → MẠC THANH ĐẠM | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.352.000 | 1.176.000 | 941 | 753 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7 TRẦN XUÂN ĐỘ → MẠC THANH ĐẠM | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.352.000 | 1.176.000 | 941 | 753 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 8 VÕ THỊ SÁU → MẠC THANH ĐẠM | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.352.000 | 1.176.000 | 941 | 753 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 9 ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7 → DƯƠNG BẠCH MAI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.352.000 | 1.176.000 | 941 | 753 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐƯỜNG SỐ 20 ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 → GIÁP ĐƯỜNG ĐIỆN BIÊN PHỦ - PHƯỜNG BÀ RỊA | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.352.000 | 1.176.000 | 941 | 753 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐƯỜNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĂN LƯƠNG MẠC THANH ĐẠM → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.352.000 | 1.176.000 | 941 | 753 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐƯỜNG TỪ NGÃ NĂM LONG ĐIỀN ĐẾN CẦU BÀ SÚN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.352.000 | 1.176.000 | 941 | 753 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | HỒ TRI TÂN VÕ THỊ SÁU → VÒNG XOAY VŨNG VẰN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.352.000 | 1.176.000 | 941 | 753 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | MẠC ĐĨNH CHI MẠC THANH ĐẠM → NGUYỄN CÔNG TRỨ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.352.000 | 1.176.000 | 941 | 753 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | NGÔ GIA TỰ NGÃ 3 BÀU ÔNG DÂN → NGUYỄN VĂN TRỖI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.352.000 | 1.176.000 | 941 | 753 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | DƯƠNG BẠCH MAI NGÃ 5 LONG ĐIỀN → CÂY XĂNG BÀU THÀNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.418.000 | 1.209.000 | 967 | 774 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | DƯƠNG BẠCH MAI NGÃ 5 LONG ĐIỀN → CÂY XĂNG BÀU THÀNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.418.000 | 1.209.000 | 967 | 774 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | TỈNH LỘ 44A BÙI CÔNG MINH → GIÁP RANH XÃ LONG HẢI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.360.000 | 1.180.000 | 944 | 755 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | CAO VĂN NGỌC BÙI CÔNG MINH → PHẠM HỒNG THÁI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.352.000 | 1.176.000 | 941 | 753 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | CHÂU VĂN BIẾC MẠC THANH ĐẠM → CHÙA BÀ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.352.000 | 1.176.000 | 941 | 753 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĂN LƯƠNG ĐƯỜNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĂN LƯƠNG → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.352.000 | 1.176.000 | 941 | 753 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐƯỜNG CHỮ U TẠI ẤP LONG AN NGÃ 3 TRƯỜNG TRẦN VĂN QUAN → NGÃ 3 NHÀ ÔNG BẢY VỊ GIÁP ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.352.000 | 1.176.000 | 941 | 753 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẮC NAM | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.352.000 | 1.176.000 | 941 | 753 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 11 MẠC THANH ĐẠM → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.352.000 | 1.176.000 | 941 | 753 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 12 MẠC THANH ĐẠM → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.352.000 | 1.176.000 | 941 | 753 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 13 MẠC THANH ĐẠM → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.352.000 | 1.176.000 | 941 | 753 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 VÕ THỊ SÁU → HƯƠNG LỘ 10 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.352.000 | 1.176.000 | 941 | 753 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 16 PHẠM HỮU CHÍ → HẺM (THỬA ĐẤT SỐ 48, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 132) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.352.000 | 1.176.000 | 941 | 753 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 17 VÕ THỊ SÁU → QUỐC LỘ 55 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.352.000 | 1.176.000 | 941 | 753 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2 VÕ THỊ SÁU → MẠC THANH ĐẠM | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.352.000 | 1.176.000 | 941 | 753 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7 TRẦN XUÂN ĐỘ → MẠC THANH ĐẠM | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.352.000 | 1.176.000 | 941 | 753 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 8 VÕ THỊ SÁU → MẠC THANH ĐẠM | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.352.000 | 1.176.000 | 941 | 753 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 9 ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7 → DƯƠNG BẠCH MAI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.352.000 | 1.176.000 | 941 | 753 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐƯỜNG SỐ 20 ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 → GIÁP ĐƯỜNG ĐIỆN BIÊN PHỦ - PHƯỜNG BÀ RỊA | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.352.000 | 1.176.000 | 941 | 753 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐƯỜNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĂN LƯƠNG MẠC THANH ĐẠM → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.352.000 | 1.176.000 | 941 | 753 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐƯỜNG TỪ NGÃ NĂM LONG ĐIỀN ĐẾN CẦU BÀ SÚN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.352.000 | 1.176.000 | 941 | 753 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | HỒ TRI TÂN VÕ THỊ SÁU → VÒNG XOAY VŨNG VẰN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.352.000 | 1.176.000 | 941 | 753 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | MẠC ĐĨNH CHI MẠC THANH ĐẠM → NGUYỄN CÔNG TRỨ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.352.000 | 1.176.000 | 941 | 753 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | NGÔ GIA TỰ NGÃ 3 BÀU ÔNG DÂN → NGUYỄN VĂN TRỖI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.352.000 | 1.176.000 | 941 | 753 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | NGUYỄN CÔNG TRỨ MẠC THANH ĐẠM → TRỤ SỞ ẤP LONG LIÊN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.352.000 | 1.176.000 | 941 | 753 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | NGUYỄN THỊ ĐẸP (ĐƯỜNG NHÀ THỜ LONG ĐIỀN) ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 17 → PHẠM HỒNG THÁI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.352.000 | 1.176.000 | 941 | 753 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | TỈNH LỘ 44B NGÃ 3 BÀU ÔNG DÂN → CỐNG BÀ SÁU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.352.000 | 1.176.000 | 941 | 753 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ SỐ 2 (MIỄU CÂY QUÉO) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.352.000 | 1.176.000 | 941 | 753 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ SỐ 6 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.352.000 | 1.176.000 | 941 | 753 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | TỈNH LỘ 44A BÙI CÔNG MINH → GIÁP RANH XÃ LONG HẢI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.360.000 | 1.180.000 | 944 | 755 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | CAO VĂN NGỌC BÙI CÔNG MINH → PHẠM HỒNG THÁI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.352.000 | 1.176.000 | 941 | 753 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | CHÂU VĂN BIẾC MẠC THANH ĐẠM → CHÙA BÀ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.352.000 | 1.176.000 | 941 | 753 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĂN LƯƠNG ĐƯỜNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĂN LƯƠNG → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.352.000 | 1.176.000 | 941 | 753 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền | ĐƯỜNG CHỮ U TẠI ẤP LONG AN NGÃ 3 TRƯỜNG TRẦN VĂN QUAN → NGÃ 3 NHÀ ÔNG BẢY VỊ GIÁP ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.352.000 | 1.176.000 | 941 | 753 |


