• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Liêu Tú, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Liêu Tú, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất xã Liêu Tú, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Liêu Tú, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Liêu Tú, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Liêu Tú, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất xã Liêu Tú, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Liêu Tú, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất xã Liêu Tú, thành phố Cần Thơ mới nhất

Xã Liêu Tú Sắp xếp từ: Xã Viên Bình, xã Liêu Tú.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
20081Xã Liêu TúĐường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng - Đường đal Giồng Chát (Trạm Y tế xã Liêu Tú)Đất ở nông thôn1.500.000450.000300.0000
20082Xã Liêu TúĐường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường đal Giồng Chát (Trạm Y tế xã Liêu Tú) - Hết ranh Trường Trung học cơ sở Liêu TúĐất ở nông thôn1.600.000480.000320.0000
20083Xã Liêu TúĐường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Trường Trung học cơ sở Liêu Tú - Cầu Trà MơnĐất ở nông thôn1.500.000450.000300.0000
20084Xã Liêu TúĐường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trà Mơn - Hết ranh đất Cây xăng Thuận AnĐất ở nông thôn1.100.000330.000300.0000
20085Xã Liêu TúĐường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Cây xăng Thuận An - Giáp ranh xã Tài VănĐất ở nông thôn1.000.000300.000300.0000
20086Xã Liêu TúĐường tỉnh 936B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng - Cống Tổng CángĐất ở nông thôn480.000300.000300.0000
20087Xã Liêu TúĐường tỉnh 936B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Tổng Cáng - Giáp ranh xã Thạnh Thới AnĐất ở nông thôn550.000300.000300.0000
20088Xã Liêu TúĐường tỉnh 934B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Trần Đề - Giáp ranh xã Long PhúĐất ở nông thôn1.100.000330.000300.0000
20089Xã Liêu TúKhu vực chợ Viên Bình (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường hai bên hông chợ Viên Bình -Đất ở nông thôn820.000300.000300.0000
20090Xã Liêu TúĐường huyện 32 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 934 - Chùa Lao Vên (Cầu Chùa Lao Vên)Đất ở nông thôn1.000.000300.000300.0000
20091Xã Liêu TúĐường huyện 32 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trường Mẫu giáo (Cầu Chùa Lao Vên) - Đường tỉnh 936BĐất ở nông thôn500.000300.000300.0000
20092Xã Liêu TúĐường huyện 36 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến -Đất ở nông thôn500.000300.000300.0000
20093Xã Liêu TúĐường Đại Nôn - Tổng Cáng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 934 - Kênh Chệt YệuĐất ở nông thôn450.000300.000300.0000
20094Xã Liêu TúĐường Đại Nôn - Tổng Cáng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Chệt Yệu - Cầu Tổng CángĐất ở nông thôn450.000300.000300.0000
20095Xã Liêu TúĐường Đại Nôn - Tổng Cáng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Tổng Cáng - Cống Tổng Cáng (Đường tỉnh 936B)Đất ở nông thôn450.000300.000300.0000
20096Xã Liêu TúĐường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất ông Trịnh Hữu Bình (Thầy Đức) - Cầu Ông ĐáoĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
20097Xã Liêu TúĐường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Bến đò cũ Tổng Cáng qua đất ông Hái - Hết ranh đất ông Tám TạoĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
20098Xã Liêu TúĐường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu sắt ông Thại - Hết ranh đất ông Lâm PhelĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
20099Xã Liêu TúĐường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất ông Tám Tạo - Đê ngăn mặnĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
20100Xã Liêu TúĐường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất ông Tô Văn Tĩnh - Hết ranh đất ông Trần Phước TâmĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
20101Xã Liêu TúĐường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất ông Châu Ngọc Tân - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn CơĐất ở nông thôn500.000300.000300.0000
20102Xã Liêu TúĐường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất Nhà ông Lưu Quốc Phong - Cống Tổng Cáng (Đường tỉnh 936B)Đất ở nông thôn400.000300.000300.0000
20103Xã Liêu TúĐường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Chùa Bâng Phniết - Giáp ranh xã Trần ĐềĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
20104Xã Liêu TúĐường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 934 - Hết ranh Trường Mầm non Liêu TúĐất ở nông thôn500.000300.000300.0000
20105Xã Liêu TúĐường đal chợ Viên Bình (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Chợ Viên Bình - Trường Mẫu giáoĐất ở nông thôn500.000300.000300.0000
20106Xã Liêu TúĐường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng - Đường đal Giồng Chát (Trạm Y tế xã Liêu Tú)Đất ở nông thôn1.200.000360.000300.0000
20107Xã Liêu TúĐường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường đal Giồng Chát (Trạm Y tế xã Liêu Tú) - Hết ranh Trường Trung học cơ sở Liêu TúĐất ở nông thôn1.280.000384.000300.0000
20108Xã Liêu TúĐường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Trường Trung học cơ sở Liêu Tú - Cầu Trà MơnĐất ở nông thôn1.200.000360.000300.0000
20109Xã Liêu TúĐường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trà Mơn - Hết ranh đất Cây xăng Thuận AnĐất ở nông thôn880.000300.000300.0000
20110Xã Liêu TúĐường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Cây xăng Thuận An - Giáp ranh xã Tài VănĐất ở nông thôn800.000300.000300.0000
20111Xã Liêu TúĐường tỉnh 936B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng - Cống Tổng CángĐất ở nông thôn384.000300.000300.0000
20112Xã Liêu TúĐường tỉnh 936B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Tổng Cáng - Giáp ranh xã Thạnh Thới AnĐất ở nông thôn440.000300.000300.0000
20113Xã Liêu TúĐường tỉnh 934B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Trần Đề - Giáp ranh xã Long PhúĐất ở nông thôn880.000300.000300.0000
20114Xã Liêu TúKhu vực chợ Viên Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường hai bên hông chợ Viên Bình -Đất ở nông thôn656.000300.000300.0000
20115Xã Liêu TúĐường huyện 32 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 934 - Chùa Lao Vên (Cầu Chùa Lao Vên)Đất ở nông thôn800.000300.000300.0000
20116Xã Liêu TúĐường huyện 32 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trường Mẫu giáo (Cầu Chùa Lao Vên) - Đường tỉnh 936BĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
20117Xã Liêu TúĐường huyện 36 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến -Đất ở nông thôn400.000300.000300.0000
20118Xã Liêu TúĐường Đại Nôn - Tổng Cáng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 934 - Kênh Chệt YệuĐất ở nông thôn360.000300.000300.0000
20119Xã Liêu TúĐường Đại Nôn - Tổng Cáng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Chệt Yệu - Cầu Tổng CángĐất ở nông thôn360.000300.000300.0000
20120Xã Liêu TúĐường Đại Nôn - Tổng Cáng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Tổng Cáng - Cống Tổng Cáng (Đường tỉnh 936B)Đất ở nông thôn360.000300.000300.0000
20121Xã Liêu TúĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất ông Trịnh Hữu Bình (Thầy Đức) - Cầu Ông ĐáoĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
20122Xã Liêu TúĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Bến đò cũ Tổng Cáng qua đất ông Hái - Hết ranh đất ông Tám TạoĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
20123Xã Liêu TúĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu sắt ông Thại - Hết ranh đất ông Lâm PhelĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
20124Xã Liêu TúĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất ông Tám Tạo - Đê ngăn mặnĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
20125Xã Liêu TúĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất ông Tô Văn Tĩnh - Hết ranh đất ông Trần Phước TâmĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
20126Xã Liêu TúĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất ông Châu Ngọc Tân - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn CơĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
20127Xã Liêu TúĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất Nhà ông Lưu Quốc Phong - Cống Tổng Cáng (Đường tỉnh 936B)Đất ở nông thôn320.000300.000300.0000
20128Xã Liêu TúĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Chùa Bâng Phniết - Giáp ranh xã Trần ĐềĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
20129Xã Liêu TúĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 934 - Hết ranh Trường Mầm non Liêu TúĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
20130Xã Liêu TúĐường đal chợ Viên Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Chợ Viên Bình - Trường Mẫu giáoĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
20131Xã Liêu TúĐường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng - Đường đal Giồng Chát (Trạm Y tế xã Liêu Tú)Đất ở nông thôn600.000300.000300.0000
20132Xã Liêu TúĐường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường đal Giồng Chát (Trạm Y tế xã Liêu Tú) - Hết ranh Trường Trung học cơ sở Liêu TúĐất ở nông thôn640.000300.000300.0000
20133Xã Liêu TúĐường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh Trường Trung học cơ sở Liêu Tú - Cầu Trà MơnĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
20134Xã Liêu TúĐường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Trà Mơn - Hết ranh đất Cây xăng Thuận AnĐất ở nông thôn440.000300.000300.0000
20135Xã Liêu TúĐường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Cây xăng Thuận An - Giáp ranh xã Tài VănĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
20136Xã Liêu TúĐường tỉnh 936B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng - Cống Tổng CángĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
20137Xã Liêu TúĐường tỉnh 936B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Tổng Cáng - Giáp ranh xã Thạnh Thới AnĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
20138Xã Liêu TúĐường tỉnh 934B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Trần Đề - Giáp ranh xã Long PhúĐất ở nông thôn440.000300.000300.0000
20139Xã Liêu TúKhu vực chợ Viên Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường hai bên hông chợ Viên Bình -Đất ở nông thôn328.000300.000300.0000
20140Xã Liêu TúĐường huyện 32 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 934 - Chùa Lao Vên (Cầu Chùa Lao Vên)Đất ở nông thôn400.000300.000300.0000
20141Xã Liêu TúĐường huyện 32 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trường Mẫu giáo (Cầu Chùa Lao Vên) - Đường tỉnh 936BĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
20142Xã Liêu TúĐường huyện 36 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến -Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
20143Xã Liêu TúĐường Đại Nôn - Tổng Cáng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 934 - Kênh Chệt YệuĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
20144Xã Liêu TúĐường Đại Nôn - Tổng Cáng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Chệt Yệu - Cầu Tổng CángĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
20145Xã Liêu TúĐường Đại Nôn - Tổng Cáng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Tổng Cáng - Cống Tổng Cáng (Đường tỉnh 936B)Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
20146Xã Liêu TúĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu ranh đất ông Trịnh Hữu Bình (Thầy Đức) - Cầu Ông ĐáoĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
20147Xã Liêu TúĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Bến đò cũ Tổng Cáng qua đất ông Hái - Hết ranh đất ông Tám TạoĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
20148Xã Liêu TúĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu sắt ông Thại - Hết ranh đất ông Lâm PhelĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
20149Xã Liêu TúĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất ông Tám Tạo - Đê ngăn mặnĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
20150Xã Liêu TúĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất ông Tô Văn Tĩnh - Hết ranh đất ông Trần Phước TâmĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
20151Xã Liêu TúĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu ranh đất ông Châu Ngọc Tân - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn CơĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
20152Xã Liêu TúĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu ranh đất Nhà ông Lưu Quốc Phong - Cống Tổng Cáng (Đường tỉnh 936B)Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
20153Xã Liêu TúĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Chùa Bâng Phniết - Giáp ranh xã Trần ĐềĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
20154Xã Liêu TúĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 934 - Hết ranh Trường Mầm non Liêu TúĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
20155Xã Liêu TúĐường đal chợ Viên Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Chợ Viên Bình - Trường Mẫu giáoĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
20156Xã Liêu TúXã Liêu Tú Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất ở nông thôn000300.000
20157Xã Liêu TúĐường tỉnh 934 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng - Đường đal Giồng Chát (Trạm Y tế xã Liêu Tú)Đất TM-DV nông thôn1.200.000360.000240.0000
20158Xã Liêu TúĐường tỉnh 934 (50 mét đầu của thửa đất) Đường đal Giồng Chát (Trạm Y tế xã Liêu Tú) - Hết ranh Trường Trung học cơ sở Liêu TúĐất TM-DV nông thôn1.280.000384.000256.0000
20159Xã Liêu TúĐường tỉnh 934 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Trường Trung học cơ sở Liêu Tú - Cầu Trà MơnĐất TM-DV nông thôn1.200.000360.000240.0000
20160Xã Liêu TúĐường tỉnh 934 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trà Mơn - Hết ranh đất Cây xăng Thuận AnĐất TM-DV nông thôn880.000264.000240.0000
20161Xã Liêu TúĐường tỉnh 934 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Cây xăng Thuận An - Giáp ranh xã Tài VănĐất TM-DV nông thôn800.000240.000240.0000
20162Xã Liêu TúĐường tỉnh 936B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng - Cống Tổng CángĐất TM-DV nông thôn384.000240.000240.0000
20163Xã Liêu TúĐường tỉnh 936B (50 mét đầu của thửa đất) Cống Tổng Cáng - Giáp ranh xã Thạnh Thới AnĐất TM-DV nông thôn440.000240.000240.0000
20164Xã Liêu TúĐường tỉnh 934B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Trần Đề - Giáp ranh xã Long PhúĐất TM-DV nông thôn880.000264.000240.0000
20165Xã Liêu TúKhu vực chợ Viên Bình (50 mét đầu của thửa đất) Đường hai bên hông chợ Viên Bình -Đất TM-DV nông thôn656.000240.000240.0000
20166Xã Liêu TúĐường huyện 32 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 934 - Chùa Lao Vên (Cầu Chùa Lao Vên)Đất TM-DV nông thôn800.000240.000240.0000
20167Xã Liêu TúĐường huyện 32 (50 mét đầu của thửa đất) Trường Mẫu giáo (Cầu Chùa Lao Vên) - Đường tỉnh 936BĐất TM-DV nông thôn400.000240.000240.0000
20168Xã Liêu TúĐường huyện 36 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến -Đất TM-DV nông thôn400.000240.000240.0000
20169Xã Liêu TúĐường Đại Nôn - Tổng Cáng (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 934 - Kênh Chệt YệuĐất TM-DV nông thôn360.000240.000240.0000
20170Xã Liêu TúĐường Đại Nôn - Tổng Cáng (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Chệt Yệu - Cầu Tổng CángĐất TM-DV nông thôn360.000240.000240.0000
20171Xã Liêu TúĐường Đại Nôn - Tổng Cáng (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tổng Cáng - Cống Tổng Cáng (Đường tỉnh 936B)Đất TM-DV nông thôn360.000240.000240.0000
20172Xã Liêu TúĐường đal (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất ông Trịnh Hữu Bình (Thầy Đức) - Cầu Ông ĐáoĐất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
20173Xã Liêu TúĐường đal (50 mét đầu của thửa đất) Bến đò cũ Tổng Cáng qua đất ông Hái - Hết ranh đất ông Tám TạoĐất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
20174Xã Liêu TúĐường đal (50 mét đầu của thửa đất) Cầu sắt ông Thại - Hết ranh đất ông Lâm PhelĐất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
20175Xã Liêu TúĐường đal (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất ông Tám Tạo - Đê ngăn mặnĐất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
20176Xã Liêu TúĐường đal (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất ông Tô Văn Tĩnh - Hết ranh đất ông Trần Phước TâmĐất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
20177Xã Liêu TúĐường đal (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất ông Châu Ngọc Tân - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn CơĐất TM-DV nông thôn400.000240.000240.0000
20178Xã Liêu TúĐường đal (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất Nhà ông Lưu Quốc Phong - Cống Tổng Cáng (Đường tỉnh 936B)Đất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
20179Xã Liêu TúĐường đal (50 mét đầu của thửa đất) Chùa Bâng Phniết - Giáp ranh xã Trần ĐềĐất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
20180Xã Liêu TúĐường đal (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 934 - Hết ranh Trường Mầm non Liêu TúĐất TM-DV nông thôn400.000240.000240.0000
20181Xã Liêu TúĐường đal chợ Viên Bình (50 mét đầu của thửa đất) Chợ Viên Bình - Trường Mẫu giáoĐất TM-DV nông thôn400.000240.000240.0000
20182Xã Liêu TúĐường tỉnh 934 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng - Đường đal Giồng Chát (Trạm Y tế xã Liêu Tú)Đất TM-DV nông thôn480.000240.000240.0000
20183Xã Liêu TúĐường tỉnh 934 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường đal Giồng Chát (Trạm Y tế xã Liêu Tú) - Hết ranh Trường Trung học cơ sở Liêu TúĐất TM-DV nông thôn512.000240.000240.0000
20184Xã Liêu TúĐường tỉnh 934 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Trường Trung học cơ sở Liêu Tú - Cầu Trà MơnĐất TM-DV nông thôn480.000240.000240.0000
20185Xã Liêu TúĐường tỉnh 934 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trà Mơn - Hết ranh đất Cây xăng Thuận AnĐất TM-DV nông thôn352.000240.000240.0000
20186Xã Liêu TúĐường tỉnh 934 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Cây xăng Thuận An - Giáp ranh xã Tài VănĐất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
20187Xã Liêu TúĐường tỉnh 936B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng - Cống Tổng CángĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
20188Xã Liêu TúĐường tỉnh 936B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Tổng Cáng - Giáp ranh xã Thạnh Thới AnĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
20189Xã Liêu TúĐường tỉnh 934B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Trần Đề - Giáp ranh xã Long PhúĐất TM-DV nông thôn352.000240.000240.0000
20190Xã Liêu TúKhu vực chợ Viên Bình (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường hai bên hông chợ Viên Bình -Đất TM-DV nông thôn262.400240.000240.0000
20191Xã Liêu TúĐường huyện 32 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 934 - Chùa Lao Vên (Cầu Chùa Lao Vên)Đất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
20192Xã Liêu TúĐường huyện 32 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trường Mẫu giáo (Cầu Chùa Lao Vên) - Đường tỉnh 936BĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
20193Xã Liêu TúĐường huyện 36 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến -Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
20194Xã Liêu TúĐường Đại Nôn - Tổng Cáng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 934 - Kênh Chệt YệuĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
20195Xã Liêu TúĐường Đại Nôn - Tổng Cáng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Chệt Yệu - Cầu Tổng CángĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
20196Xã Liêu TúĐường Đại Nôn - Tổng Cáng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tổng Cáng - Cống Tổng Cáng (Đường tỉnh 936B)Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
20197Xã Liêu TúĐường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất ông Trịnh Hữu Bình (Thầy Đức) - Cầu Ông ĐáoĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
20198Xã Liêu TúĐường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Bến đò cũ Tổng Cáng qua đất ông Hái - Hết ranh đất ông Tám TạoĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
20199Xã Liêu TúĐường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu sắt ông Thại - Hết ranh đất ông Lâm PhelĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
20200Xã Liêu TúĐường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất ông Tám Tạo - Đê ngăn mặnĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
20201Xã Liêu TúĐường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất ông Tô Văn Tĩnh - Hết ranh đất ông Trần Phước TâmĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
20202Xã Liêu TúĐường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất ông Châu Ngọc Tân - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn CơĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
20203Xã Liêu TúĐường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất Nhà ông Lưu Quốc Phong - Cống Tổng Cáng (Đường tỉnh 936B)Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
20204Xã Liêu TúĐường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Chùa Bâng Phniết - Giáp ranh xã Trần ĐềĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
20205Xã Liêu TúĐường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 934 - Hết ranh Trường Mầm non Liêu TúĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
20206Xã Liêu TúĐường đal chợ Viên Bình (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Chợ Viên Bình - Trường Mẫu giáoĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
20207Xã Liêu TúXã Liêu Tú Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất TM-DV nông thôn000240.000
20208Xã Liêu TúĐường tỉnh 934 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng - Đường đal Giồng Chát (Trạm Y tế xã Liêu Tú)Đất SX-KD nông thôn1.050.000315.000210.0000
20209Xã Liêu TúĐường tỉnh 934 (50 mét đầu của thửa đất) Đường đal Giồng Chát (Trạm Y tế xã Liêu Tú) - Hết ranh Trường Trung học cơ sở Liêu TúĐất SX-KD nông thôn1.120.000336.000224.0000
20210Xã Liêu TúĐường tỉnh 934 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Trường Trung học cơ sở Liêu Tú - Cầu Trà MơnĐất SX-KD nông thôn1.050.000315.000210.0000
20211Xã Liêu TúĐường tỉnh 934 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trà Mơn - Hết ranh đất Cây xăng Thuận AnĐất SX-KD nông thôn770.000231.000210.0000
20212Xã Liêu TúĐường tỉnh 934 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Cây xăng Thuận An - Giáp ranh xã Tài VănĐất SX-KD nông thôn700.000210.000210.0000
20213Xã Liêu TúĐường tỉnh 936B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng - Cống Tổng CángĐất SX-KD nông thôn336.000210.000210.0000
20214Xã Liêu TúĐường tỉnh 936B (50 mét đầu của thửa đất) Cống Tổng Cáng - Giáp ranh xã Thạnh Thới AnĐất SX-KD nông thôn385.000210.000210.0000
20215Xã Liêu TúĐường tỉnh 934B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Trần Đề - Giáp ranh xã Long PhúĐất SX-KD nông thôn770.000231.000210.0000
20216Xã Liêu TúKhu vực chợ Viên Bình (50 mét đầu của thửa đất) Đường hai bên hông chợ Viên Bình -Đất SX-KD nông thôn574.000210.000210.0000
20217Xã Liêu TúĐường huyện 32 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 934 - Chùa Lao Vên (Cầu Chùa Lao Vên)Đất SX-KD nông thôn700.000210.000210.0000
20218Xã Liêu TúĐường huyện 32 (50 mét đầu của thửa đất) Trường Mẫu giáo (Cầu Chùa Lao Vên) - Đường tỉnh 936BĐất SX-KD nông thôn350.000210.000210.0000
20219Xã Liêu TúĐường huyện 36 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến -Đất SX-KD nông thôn350.000210.000210.0000
20220Xã Liêu TúĐường Đại Nôn - Tổng Cáng (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 934 - Kênh Chệt YệuĐất SX-KD nông thôn315.000210.000210.0000
20221Xã Liêu TúĐường Đại Nôn - Tổng Cáng (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Chệt Yệu - Cầu Tổng CángĐất SX-KD nông thôn315.000210.000210.0000
20222Xã Liêu TúĐường Đại Nôn - Tổng Cáng (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tổng Cáng - Cống Tổng Cáng (Đường tỉnh 936B)Đất SX-KD nông thôn315.000210.000210.0000
20223Xã Liêu TúĐường đal (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất ông Trịnh Hữu Bình (Thầy Đức) - Cầu Ông ĐáoĐất SX-KD nông thôn280.000210.000210.0000
20224Xã Liêu TúĐường đal (50 mét đầu của thửa đất) Bến đò cũ Tổng Cáng qua đất ông Hái - Hết ranh đất ông Tám TạoĐất SX-KD nông thôn280.000210.000210.0000
20225Xã Liêu TúĐường đal (50 mét đầu của thửa đất) Cầu sắt ông Thại - Hết ranh đất ông Lâm PhelĐất SX-KD nông thôn280.000210.000210.0000
20226Xã Liêu TúĐường đal (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất ông Tám Tạo - Đê ngăn mặnĐất SX-KD nông thôn280.000210.000210.0000
20227Xã Liêu TúĐường đal (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất ông Tô Văn Tĩnh - Hết ranh đất ông Trần Phước TâmĐất SX-KD nông thôn280.000210.000210.0000
20228Xã Liêu TúĐường đal (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất ông Châu Ngọc Tân - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn CơĐất SX-KD nông thôn350.000210.000210.0000
20229Xã Liêu TúĐường đal (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất Nhà ông Lưu Quốc Phong - Cống Tổng Cáng (Đường tỉnh 936B)Đất SX-KD nông thôn280.000210.000210.0000
20230Xã Liêu TúĐường đal (50 mét đầu của thửa đất) Chùa Bâng Phniết - Giáp ranh xã Trần ĐềĐất SX-KD nông thôn280.000210.000210.0000
20231Xã Liêu TúĐường đal (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 934 - Hết ranh Trường Mầm non Liêu TúĐất SX-KD nông thôn350.000210.000210.0000
20232Xã Liêu TúĐường đal chợ Viên Bình (50 mét đầu của thửa đất) Chợ Viên Bình - Trường Mẫu giáoĐất SX-KD nông thôn350.000210.000210.0000
20233Xã Liêu TúĐường tỉnh 934 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng - Đường đal Giồng Chát (Trạm Y tế xã Liêu Tú)Đất SX-KD nông thôn420.000210.000210.0000
20234Xã Liêu TúĐường tỉnh 934 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường đal Giồng Chát (Trạm Y tế xã Liêu Tú) - Hết ranh Trường Trung học cơ sở Liêu TúĐất SX-KD nông thôn448.000210.000210.0000
20235Xã Liêu TúĐường tỉnh 934 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Trường Trung học cơ sở Liêu Tú - Cầu Trà MơnĐất SX-KD nông thôn420.000210.000210.0000
20236Xã Liêu TúĐường tỉnh 934 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trà Mơn - Hết ranh đất Cây xăng Thuận AnĐất SX-KD nông thôn308.000210.000210.0000
20237Xã Liêu TúĐường tỉnh 934 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Cây xăng Thuận An - Giáp ranh xã Tài VănĐất SX-KD nông thôn280.000210.000210.0000
20238Xã Liêu TúĐường tỉnh 936B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng - Cống Tổng CángĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
20239Xã Liêu TúĐường tỉnh 936B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Tổng Cáng - Giáp ranh xã Thạnh Thới AnĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
20240Xã Liêu TúĐường tỉnh 934B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Trần Đề - Giáp ranh xã Long PhúĐất SX-KD nông thôn308.000210.000210.0000
20241Xã Liêu TúKhu vực chợ Viên Bình (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường hai bên hông chợ Viên Bình -Đất SX-KD nông thôn229.600210.000210.0000
20242Xã Liêu TúĐường huyện 32 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 934 - Chùa Lao Vên (Cầu Chùa Lao Vên)Đất SX-KD nông thôn280.000210.000210.0000
20243Xã Liêu TúĐường huyện 32 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trường Mẫu giáo (Cầu Chùa Lao Vên) - Đường tỉnh 936BĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
20244Xã Liêu TúĐường huyện 36 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến -Đất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
20245Xã Liêu TúĐường Đại Nôn - Tổng Cáng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 934 - Kênh Chệt YệuĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
20246Xã Liêu TúĐường Đại Nôn - Tổng Cáng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Chệt Yệu - Cầu Tổng CángĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
20247Xã Liêu TúĐường Đại Nôn - Tổng Cáng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tổng Cáng - Cống Tổng Cáng (Đường tỉnh 936B)Đất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
20248Xã Liêu TúĐường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất ông Trịnh Hữu Bình (Thầy Đức) - Cầu Ông ĐáoĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
20249Xã Liêu TúĐường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Bến đò cũ Tổng Cáng qua đất ông Hái - Hết ranh đất ông Tám TạoĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
20250Xã Liêu TúĐường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu sắt ông Thại - Hết ranh đất ông Lâm PhelĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
20251Xã Liêu TúĐường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất ông Tám Tạo - Đê ngăn mặnĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
20252Xã Liêu TúĐường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất ông Tô Văn Tĩnh - Hết ranh đất ông Trần Phước TâmĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
20253Xã Liêu TúĐường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất ông Châu Ngọc Tân - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn CơĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
20254Xã Liêu TúĐường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất Nhà ông Lưu Quốc Phong - Cống Tổng Cáng (Đường tỉnh 936B)Đất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
20255Xã Liêu TúĐường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Chùa Bâng Phniết - Giáp ranh xã Trần ĐềĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
20256Xã Liêu TúĐường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 934 - Hết ranh Trường Mầm non Liêu TúĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
20257Xã Liêu TúĐường đal chợ Viên Bình (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Chợ Viên Bình - Trường Mẫu giáoĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
20258Xã Liêu TúXã Liêu Tú Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất SX-KD nông thôn000210.000
20259Xã Liêu TúXã Liêu Tú -Đất trồng lúa70.00060.00000
20260Xã Liêu TúXã Liêu Tú -Đất trồng cây hàng năm70.00060.00000
20261Xã Liêu TúXã Liêu Tú -Đất nuôi trồng thủy sản70.00060.00000
20262Xã Liêu TúXã Liêu Tú -Đất rừng sản xuất70.00060.00000
20263Xã Liêu TúXã Liêu Tú -Đất rừng phòng hộ56.00048.00000
20264Xã Liêu TúXã Liêu Tú -Đất rừng đặc dụng56.00048.00000
20265Xã Liêu TúXã Liêu Tú -Đất trồng cây lâu năm80.00070.00000
20266Xã Liêu TúXã Liêu Tú Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác80.00070.00000
20267Xã Liêu TúXã Liêu Tú -Đất nông nghiệp khác70.00060.00000

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

4.8/5 - (936 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội 2026
Bảng giá đất phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội 2026
Bảng giá đất Thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang 2026
Bảng giá đất Thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang 2026
Bảng giá đất phường Vĩnh Hưng, Thành phố Hà Nội 2026
Bảng giá đất phường Vĩnh Hưng, Thành phố Hà Nội 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.