Bảng giá đất Thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Hậu Giang sáp nhập vào TP. Cần Thơ theo Nghị quyết 1668/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Cần Thơ năm 2025.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất
Bảng giá đất Thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.2. Bảng giá đất Thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang (hiện nay là TP. Cần Thơ)
Bảng giá đất các xã, phường của thành phố Cần Thơ theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường Ninh Kiều | Tại đây | 53 | Xã Tân Hòa | Tại đây |
| 2 | Phường Cái Khế | Tại đây | 54 | Xã Trường Long Tây | Tại đây |
| 3 | Phường Tân An | Tại đây | 55 | Xã Châu Thành | Tại đây |
| 4 | Phường An Bình | Tại đây | 56 | Xã Đông Phước | Tại đây |
| 5 | Phường Thới An Đông | Tại đây | 57 | Xã Phú Hữu | Tại đây |
| 6 | Phường Bình Thủy | Tại đây | 58 | Xã Tân Bình | Tại đây |
| 7 | Phường Long Tuyền | Tại đây | 59 | Xã Hòa An | Tại đây |
| 8 | Phường Cái Răng | Tại đây | 60 | Xã Phương Bình | Tại đây |
| 9 | Phường Hưng Phú | Tại đây | 61 | Xã Tân Phước Hưng | Tại đây |
| 10 | Phường Ô Môn | Tại đây | 62 | Xã Hiệp Hưng | Tại đây |
| 11 | Phường Phước Thới | Tại đây | 63 | Xã Phụng Hiệp | Tại đây |
| 12 | Phường Thới Long | Tại đây | 64 | Xã Thạnh Hòa | Tại đây |
| 13 | Phường Trung Nhứt | Tại đây | 65 | Xã Hòa Tú | Tại đây |
| 14 | Phường Thuận Hưng | Tại đây | 66 | Xã Gia Hòa | Tại đây |
| 15 | Phường Thốt Nốt | Tại đây | 67 | Xã Nhu Gia | Tại đây |
| 16 | Phường Vị Thanh | Tại đây | 68 | Xã Ngọc Tố | Tại đây |
| 17 | Phường Vị Tân | Tại đây | 69 | Xã Trường Khánh | Tại đây |
| 18 | Phường Long Bình | Tại đây | 70 | Xã Đại Ngãi | Tại đây |
| 19 | Phường Long Mỹ | Tại đây | 71 | Xã Tân Thạnh | Tại đây |
| 20 | Phường Long Phú 1 | Tại đây | 72 | Xã Long Phú | Tại đây |
| 21 | Phường Đại Thành | Tại đây | 73 | Xã Nhơn Mỹ | Tại đây |
| 22 | Phường Ngã Bảy | Tại đây | 74 | Xã An Lạc Thôn | Tại đây |
| 23 | Phường Phú Lợi | Tại đây | 75 | Xã Kế Sách | Tại đây |
| 24 | Phường Sóc Trăng | Tại đây | 76 | Xã Thới An Hội | Tại đây |
| 25 | Phường Mỹ Xuyên | Tại đây | 77 | Xã Đại Hải | Tại đây |
| 26 | Phường Vĩnh Phước | Tại đây | 78 | Xã Phú Tâm | Tại đây |
| 27 | Phường Vĩnh Châu | Tại đây | 79 | Xã An Ninh | Tại đây |
| 28 | Phường Khánh Hòa | Tại đây | 80 | Xã Thuận Hòa | Tại đây |
| 29 | Phường Ngã Năm | Tại đây | 81 | Xã Hồ Đắc Kiện | Tại đây |
| 30 | Phường Mỹ Quới | Tại đây | 82 | Xã Mỹ Tú | Tại đây |
| 31 | Xã Phong Điền | Tại đây | 83 | Xã Long Hưng | Tại đây |
| 32 | Xã Nhơn Ái | Tại đây | 84 | Xã Mỹ Hương | Tại đây |
| 33 | Xã Thới Lai | Tại đây | 85 | Xã Tân Long | Tại đây |
| 34 | Xã Đông Thuận | Tại đây | 86 | Xã Phú Lộc | Tại đây |
| 35 | Xã Trường Xuân | Tại đây | 87 | Xã Vĩnh Lợi | Tại đây |
| 36 | Xã Trường Thành | Tại đây | 88 | Xã Lâm Tân | Tại đây |
| 37 | Xã Cờ Đỏ | Tại đây | 89 | Xã Thạnh Thới An | Tại đây |
| 38 | Xã Đông Hiệp | Tại đây | 90 | Xã Tài Văn | Tại đây |
| 39 | Xã Trung Hưng | Tại đây | 91 | Xã Liêu Tú | Tại đây |
| 40 | Xã Vĩnh Thạnh | Tại đây | 92 | Xã Lịch Hội Thượng | Tại đây |
| 41 | Xã Vĩnh Trinh | Tại đây | 93 | Xã Trần Đề | Tại đây |
| 42 | Xã Thạnh An | Tại đây | 94 | Xã An Thạnh | Tại đây |
| 43 | Xã Thạnh Quới | Tại đây | 95 | Xã Cù Lao Dung | Tại đây |
| 44 | Xã Hỏa Lựu | Tại đây | 96 | Phường Tân Lộc | Tại đây |
| 45 | Xã Vị Thủy | Tại đây | 97 | Xã Trường Long | Tại đây |
| 46 | Xã Vĩnh Thuận Đông | Tại đây | 98 | Xã Thạnh Phú | Tại đây |
| 47 | Xã Vị Thanh 1 | Tại đây | 99 | Xã Thới Hưng | Tại đây |
| 48 | Xã Vĩnh Tường | Tại đây | 100 | Xã Phong Nẫm | Tại đây |
| 49 | Xã Vĩnh Viễn | Tại đây | 101 | Xã Mỹ Phước | Tại đây |
| 50 | Xã Xà Phiên | Tại đây | 102 | Xã Lai Hòa | Tại đây |
| 51 | Xã Lương Tâm | Tại đây | 103 | Xã Vĩnh Hải | Tại đây |
| 52 | Xã Thạnh Xuân | Tại đây |
Bảng giá đất Thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Vị Thanh | Đường Trần Hưng Đạo Cầu 2 Tháng 9 - Cầu Cái Nhúc | Đất ở đô thị | 17.400.000 | 10.440.000 | 6.960.000 | 3.480.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Trần Hưng Đạo Cầu Cái Nhúc - Nguyễn Viết Xuân | Đất ở đô thị | 12.180.000 | 7.308.000 | 4.872.000 | 2.436.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Trần Hưng Đạo Nguyễn Viết Xuân - Cầu Chủ Chẹt | Đất ở đô thị | 8.700.000 | 5.220.000 | 3.480.000 | 1.740.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Trần Hưng Đạo Cầu Chủ Chẹt - Ngã ba chợ Phường VII (đường dự mở) | Đất ở đô thị | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.480.000 | 1.240.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Trần Hưng Đạo Ngã ba chợ Phường VII (đường dự mở) - Cầu Rạch Gốc | Đất ở đô thị | 8.640.000 | 5.184.000 | 3.456.000 | 1.728.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Trần Hưng Đạo Cầu 2 Tháng 9 - Ngô Quốc Trị | Đất ở đô thị | 15.400.000 | 9.240.000 | 6.160.000 | 3.080.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Trần Hưng Đạo Ngô Quốc Trị - Cầu Xà No | Đất ở đô thị | 15.420.000 | 9.252.000 | 6.168.000 | 3.084.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Trần Hưng Đạo Cầu Xà No - Cầu Ba Liên | Đất ở đô thị | 10.794.000 | 6.477.000 | 4.317.600 | 2.158.800 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Châu Văn Liêm Trần Hưng Đạo - Nguyễn Công Trứ | Đất ở đô thị | 16.740.000 | 10.044.000 | 6.696.000 | 3.348.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường 30 Tháng 4 Trần Hưng Đạo - Nguyễn Công Trứ | Đất ở đô thị | 16.740.000 | 10.044.000 | 6.696.000 | 3.348.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Trưng Trắc Đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 16.740.000 | 10.044.000 | 6.696.000 | 3.348.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Trưng Nhị Đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 16.740.000 | 10.044.000 | 6.696.000 | 3.348.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Lê Lai Trần Hưng Đạo - Đoàn Thị Điểm | Đất ở đô thị | 14.880.000 | 8.928.000 | 5.952.000 | 2.976.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Lê Lợi Trần Hưng Đạo - Đoàn Thị Điểm | Đất ở đô thị | 14.880.000 | 8.928.000 | 5.952.000 | 2.976.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường 1 Tháng 5 Trần Hưng Đạo - Nguyễn Công Trứ | Đất ở đô thị | 16.740.000 | 10.044.000 | 6.696.000 | 3.348.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Nguyễn Thái Học Trần Hưng Đạo - Nguyễn Công Trứ | Đất ở đô thị | 16.740.000 | 10.044.000 | 6.696.000 | 3.348.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Nguyễn Thái Học Nguyễn Công Trứ - Lưu Hữu Phước | Đất ở đô thị | 11.935.000 | 7.161.000 | 4.774.000 | 2.387.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Đoàn Thị Điểm Châu Văn Liêm - Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 16.740.000 | 10.044.000 | 6.696.000 | 3.348.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Nguyễn Công Trứ Cầu Lữ Quán - Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 16.740.000 | 10.044.000 | 6.696.000 | 3.348.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Nguyễn Công Trứ Nguyễn Thái Học - Cầu Nguyễn Công Trứ | Đất ở đô thị | 11.935.000 | 7.161.000 | 4.774.000 | 2.387.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Nguyễn Công Trứ Cầu Nguyễn Công Trứ - Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 8.370.000 | 5.022.000 | 3.348.000 | 1.674.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Nguyễn Công Trứ Lê Quý Đôn - Hồ Biểu Chánh | Đất ở đô thị | 5.890.000 | 3.534.000 | 2.356.000 | 1.178.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường 3 tháng 2 Trần Hưng Đạo - Ngô Quốc Trị | Đất ở đô thị | 16.200.000 | 9.720.000 | 6.480.000 | 3.240.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường 3 tháng 3 Ngô Quốc Trị - Cầu Miếu | Đất ở đô thị | 11.550.000 | 6.930.000 | 4.620.000 | 2.310.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường 3 tháng 4 Cầu Miếu - Giáp ranh huyện Vị Thủy | Đất ở đô thị | 8.250.000 | 4.950.000 | 3.300.000 | 1.650.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Nguyễn Việt Hồng Đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 12.400.000 | 7.440.000 | 4.960.000 | 2.480.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Cô Giang Trần Hưng Đạo - Trưng Trắc | Đất ở đô thị | 12.400.000 | 7.440.000 | 4.960.000 | 2.480.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Cô Bắc Trần Hưng Đạo - Trưng Trắc | Đất ở đô thị | 12.400.000 | 7.440.000 | 4.960.000 | 2.480.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Cai Thuyết Trần Hưng Đạo - Trưng Trắc | Đất ở đô thị | 12.400.000 | 7.440.000 | 4.960.000 | 2.480.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Cai Hoàng Trần Hưng Đạo - Trưng Trắc | Đất ở đô thị | 12.400.000 | 7.440.000 | 4.960.000 | 2.480.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Phó Đức Chính Trần Hưng Đạo - Trưng Trắc | Đất ở đô thị | 12.400.000 | 7.440.000 | 4.960.000 | 2.480.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Chiêm Thành Tấn Trần Hưng Đạo - Nguyễn Công Trứ | Đất ở đô thị | 14.880.000 | 8.928.000 | 5.952.000 | 2.976.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Hải Thượng Lãn Ông Lê Văn Tám - Kênh Quan Đế | Đất ở đô thị | 14.880.000 | 8.928.000 | 5.952.000 | 2.976.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đại lộ Võ Nguyên Giáp Giáp ranh xã Vị Tân - Cầu Xà No | Đất ở đô thị | 7.582.000 | 4.550.000 | 3.032.800 | 1.517.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đại lộ Võ Nguyên Giáp Cầu Xà No - Giáp ranh huyện Vị Thủy | Đất ở đô thị | 8.920.000 | 5.352.000 | 3.568.000 | 1.784.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Võ Văn Kiệt Đường 3 tháng 2 - Cống xả Ba Liên | Đất ở đô thị | 8.920.000 | 5.352.000 | 3.568.000 | 1.784.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Hùng Vương Trần Hưng Đạo - Võ Văn Kiệt | Đất ở đô thị | 7.805.000 | 4.683.000 | 3.122.000 | 1.561.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Hùng Vương Võ Văn Kiệt - Ranh huyện Vị Thủy | Đất ở đô thị | 5.575.000 | 3.345.000 | 2.230.000 | 1.115.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Nguyễn An Ninh Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Cầu Nguyễn An Ninh | Đất ở đô thị | 7.705.000 | 4.623.000 | 3.082.000 | 1.541.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Ngô Quốc Trị Trần Hưng Đạo - Đường 3 tháng 2 | Đất ở đô thị | 16.170.000 | 9.702.000 | 6.468.000 | 3.234.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Lê Văn Tám Đường 1 Tháng 5 - Hải Thượng Lãn Ông | Đất ở đô thị | 8.700.000 | 5.220.000 | 3.480.000 | 1.740.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Kim Đồng Đường 1 Tháng 5 - Hải Thượng Lãn Ông | Đất ở đô thị | 10.350.000 | 6.210.000 | 4.140.000 | 2.070.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Trần Quang Diệu Nguyễn Công Trứ - Hết đường | Đất ở đô thị | 8.700.000 | 5.220.000 | 3.480.000 | 1.740.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Hồ Xuân Hương Nguyễn Công Trứ - Hết vòng hồ sen | Đất ở đô thị | 8.250.000 | 4.950.000 | 3.300.000 | 1.650.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Hoàng Hoa Thám Nguyễn Thái Học - Chiêm Thành Tấn | Đất ở đô thị | 11.550.000 | 6.930.000 | 4.620.000 | 2.310.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Phan Bội Châu Nguyễn Thái Học - Chiêm Thành Tấn | Đất ở đô thị | 11.550.000 | 6.930.000 | 4.620.000 | 2.310.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Phan Chu Trinh Nguyễn Thái Học - Chiêm Thành Tấn | Đất ở đô thị | 9.750.000 | 5.850.000 | 3.900.000 | 1.950.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Trần Ngọc Quế Nguyễn Công Trứ - Cầu Bảy Tuốt | Đất ở đô thị | 8.100.000 | 4.860.000 | 3.240.000 | 1.620.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Trần Ngọc Quế Cầu Bảy Tuốt - Cầu Vị Thắng | Đất ở đô thị | 6.150.000 | 3.690.000 | 2.460.000 | 1.230.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Trần Ngọc Quế Cầu Vị Thắng - Cầu Xáng Hậu | Đất ở đô thị | 4.950.000 | 2.970.000 | 1.980.000 | 990.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Trần Quốc Toản Đường 1 Tháng 5 - Châu Văn Liêm | Đất ở đô thị | 8.700.000 | 5.220.000 | 3.480.000 | 1.740.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Trương Định Nguyễn Công Trứ - Đường 30 tháng 4 | Đất ở đô thị | 8.640.000 | 5.184.000 | 3.456.000 | 1.728.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Lý Tự Trọng Trần Hưng Đạo - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 12.600.000 | 7.560.000 | 5.040.000 | 2.520.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Phạm Hồng Thái Lê Quý Đôn - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 10.800.000 | 6.480.000 | 4.320.000 | 2.160.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Huỳnh Phan Hộ Lê Quý Đôn - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Lê Văn Nhung Lê Quý Đôn - Lý Tự Trọng | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Trần Hoàng Na Lê Quý Đôn - Lý Tự Trọng | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Lê Bình Lê Quý Đôn - Lý Tự Trọng | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Nguyễn Văn Trỗi Cầu Cái Nhúc 2 - Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 10.800.000 | 6.480.000 | 4.320.000 | 2.160.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Nguyễn Văn Trỗi Lê Quý Đôn - Cống 1 (Chi cục thuế Khu vực 1) | Đất ở đô thị | 9.500.000 | 5.700.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Võ Thị Sáu Lý Tự Trọng - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Lê Quý Đôn Trần Hưng Đạo - Cầu Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 10.850.000 | 6.510.000 | 4.340.000 | 2.170.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Lê Quý Đôn Cầu Lê Quý Đôn - Đường ô tô về trung tâm xã Hỏa Lựu | Đất ở đô thị | 7.750.000 | 4.650.000 | 3.100.000 | 1.550.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Nguyễn Trãi Lê Hồng Phong - Cầu Đen | Đất ở đô thị | 7.680.000 | 4.608.000 | 3.072.000 | 1.536.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Nguyễn Trãi Cầu Đen - Kênh Tắc Huyện Phương | Đất ở đô thị | 5.952.000 | 3.572.000 | 2.380.800 | 1.191.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường 19 Tháng 8 Lê Hồng Phong - Kênh 59 | Đất ở đô thị | 4.250.000 | 2.550.000 | 1.700.000 | 850.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Đồ Chiểu Nguyễn Công Trứ - Kênh Quan Đế | Đất ở đô thị | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.912.000 | 1.456.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Lưu Hữu Phước Đồ Chiểu - Trần Ngọc Quế | Đất ở đô thị | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.912.000 | 1.456.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Ngô Hữu Hạnh Nguyễn Công Trứ - Triệu Thị Trinh | Đất ở đô thị | 11.935.000 | 7.161.000 | 4.774.000 | 2.387.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Nguyễn Trung Trực Ngã ba chợ Phường VII - Chùa Ông Bổn | Đất ở đô thị | 10.250.000 | 6.150.000 | 4.100.000 | 2.050.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Phan Văn Trị Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực | Đất ở đô thị | 10.250.000 | 6.150.000 | 4.100.000 | 2.050.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Bùi Hữu Nghĩa Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực | Đất ở đô thị | 10.250.000 | 6.150.000 | 4.100.000 | 2.050.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Chu Văn An Trần Hưng Đạo - Hồ Sen | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Mạc Đỉnh Chi Trần Hưng Đạo - Hồ Sen | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Nguyễn Huệ Kênh 59 - Kênh Tắc Huyện Phương | Đất ở đô thị | 4.650.000 | 2.790.000 | 1.860.000 | 930.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Nguyễn Huệ Kênh Mương Lộ 62 - Cầu Xà No | Đất ở đô thị | 2.175.000 | 1.305.000 | 870.000 | 540.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Nguyễn Huệ Cầu Xà No - Kênh Điểm tựa | Đất ở đô thị | 1.523.000 | 913.800 | 610.000 | 540.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Lý Thường Kiệt Nguyễn Trãi - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 4.650.000 | 2.790.000 | 1.860.000 | 930.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Nguyễn Văn Quy Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 6.355.000 | 3.813.000 | 2.542.000 | 1.271.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Lê Hồng Phong Đường 3 tháng 2 - Cầu 30 tháng 4 | Đất ở đô thị | 10.010.000 | 6.006.000 | 4.004.000 | 2.002.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Lê Hồng Phong Cầu 30 Tháng 4 - Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 7.685.000 | 4.611.000 | 3.074.000 | 1.537.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Lê Hồng Phong Nguyễn Trãi - Hẻm 141 | Đất ở đô thị | 5.510.000 | 3.306.000 | 2.204.000 | 1.102.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Lê Hồng Phong Hẻm 141 - Đường 19 Tháng 8 | Đất ở đô thị | 3.915.000 | 2.349.000 | 1.566.000 | 783.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Bùi Thị Xuân Trần Hưng Đạo - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 8.610.000 | 5.166.000 | 3.444.000 | 1.722.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Cao Thắng Trần Hưng Đạo - Hết đường | Đất ở đô thị | 7.790.000 | 4.674.000 | 3.116.000 | 1.558.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Trần Văn Hoài Đường vào khu dân cư khu vực 1, phường III - Hết đường | Đất ở đô thị | 6.250.000 | 3.750.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Triệu Thị Trinh Nguyễn Thái Học - Nguyễn Công Trứ | Đất ở đô thị | 7.310.000 | 4.386.000 | 2.924.000 | 1.462.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Lê Tấn Quốc Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Nết | Đất ở đô thị | 6.355.000 | 3.813.000 | 2.542.000 | 1.271.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Nguyễn Văn Nết Nguyễn Văn Quy - Lê Tấn Quốc | Đất ở đô thị | 6.355.000 | 3.813.000 | 2.542.000 | 1.271.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường dự mở (chợ Phường IV) Nguyễn Văn Quy - Lê Tấn Quốc | Đất ở đô thị | 3.280.000 | 1.968.000 | 1.312.000 | 656.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường dân cư Khu vực 1, Phường III Cao Thắng - Đường cống 1 | Đất ở đô thị | 6.250.000 | 3.750.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Phan Đình Phùng Nguyễn Công Trứ - Đường ô tô về trung tâm xã Hỏa Lựu | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Lương Đình Của Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Trường Tộ | Đất ở đô thị | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Cao Bá Quát Võ Văn Tần - Võ Văn Kiệt (dự mở) | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Trần Văn Ơn Lê Quý Đôn - Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Nguyễn Hữu Cảnh Lê Quý Đôn - Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Võ Văn Tần Lê Quý Đôn - Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Nguyễn Trường Tộ Lê Quý Đôn - Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Ngô Gia Tự Lê Quý Đôn - Hết đường | Đất ở đô thị | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Ngô Thì Nhậm Lê Quý Đôn - Hết đường | Đất ở đô thị | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Lê Văn Sĩ Lê Quý Đôn - Hết đường | Đất ở đô thị | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Nguyễn Thông Phan Đình Phùng - Thi Sách | Đất ở đô thị | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Đặng Thùy Trâm Lê Văn Sĩ - Nguyễn Hữu Cảnh | Đất ở đô thị | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Phùng Khắc Khoan Trần Văn Ơn - Đường ô tô về trung tâm xã Hỏa Lựu | Đất ở đô thị | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Lê Anh Xuân Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Nguyễn Hữu Cầu Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Nguyễn Văn Siêu Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Hồ Biểu Chánh Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Thi Sách Nguyễn Công Trứ - Võ Văn Kiệt | Đất ở đô thị | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Thủ Khoa Huân Nguyễn Công Trứ - Võ Văn Kiệt | Đất ở đô thị | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Nguyễn Khuyến Nguyễn Cư Trinh - Võ Văn Kiệt | Đất ở đô thị | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Nguyễn Công Hoan Nguyễn Du - Đường số 5 | Đất ở đô thị | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Nguyễn Du Lê Quí Đôn - Hồ Biểu Chánh | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Lương Thế Vinh Thi Sách - Lê Anh Xuân | Đất ở đô thị | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Trương Vĩnh Ký Thi Sách - Nguyễn Khuyến | Đất ở đô thị | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Nguyễn Biểu Thi Sách - Nguyễn Khuyến | Đất ở đô thị | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Nguyễn Cư Trinh Lê Quí Đôn - Hồ Biểu Chánh | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Đào Duy Từ Thi Sách - Hết đường | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Trương Vĩnh Ký - Nguyễn Biểu | Đất ở đô thị | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường vào Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp Trần Hưng Đạo - Ranh Cụm công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường vào Khu dân cư - Thương mại phường VII (586) Trần Hưng Đạo - Ranh Khu dân cư - Thương mại | Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường 1 tháng 5 nối dài Kênh Quan Đế - Kênh Xáng Hậu | Đất ở đô thị | 8.100.000 | 4.860.000 | 3.240.000 | 1.620.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường 1 tháng 5 nối dài Kênh Xáng Hậu - Giáp ranh huyện Vị Thủy | Đất ở đô thị | 6.150.000 | 3.690.000 | 2.460.000 | 1.230.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Nguyễn Viết Xuân Trần Hưng Đạo - Cầu Nguyễn Viết Xuân | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 760.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Nguyễn Viết Xuân Cầu Nguyễn Viết Xuân - Đường ô tô về trung tâm xã Hỏa Lựu | Đất ở đô thị | 2.660.000 | 1.596.000 | 1.064.000 | 540.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Vị Bình Kênh Mương lộ đường 3 Tháng 2 - Hết ranh phường III | Đất ở đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 540.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Vị Bình B Kênh Vị Bình - Kênh ranh huyện Vị Thủy | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 540.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Kênh Tắc Vị Bình Cầu Xáng Hậu - Kênh Vị Bình | Đất ở đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 540.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Đồng Khởi Ranh Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp - Giáp ranh xã Hỏa Lựu | Đất ở đô thị | 2.420.000 | 1.452.000 | 968.000 | 540.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Nguyễn Thị Minh Khai Kênh Mương lộ 62 - Cầu Mò Om | Đất ở đô thị | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.160.000 | 580.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Nguyễn Thị Minh Khai Cầu Mò Om - Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Đất ở đô thị | 2.030.000 | 1.218.000 | 812.000 | 540.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Cầu Nhà Cháy | Đất ở đô thị | 1.606.000 | 963.600 | 643.000 | 540.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Lê Thị Hồng Gấm Kênh Mương Lộ 62 - Nguyễn Huệ nối dài | Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.140.000 | 760.000 | 540.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Nội vi trường phụ nữ Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng - | Đất ở đô thị | 1.540.000 | 924.000 | 616.000 | 540.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Nguyễn Chí Thanh Trần Hưng Đạo - Giáp ranh xã Hỏa Lựu | Đất ở đô thị | 2.750.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Vị Nghĩa Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh Mương lộ 62 | Đất ở đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 540.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Nguyễn Tri Phương Trần Thủ Độ - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Nguyễn Văn Quang Phạm Văn Nhờ - Nguyễn Kim | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Bế Văn Đàn Âu Cơ - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Hoàng Văn Thụ Trần Thủ Độ - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Phan Đình Giót Lê Đại Hành - Trần Thủ Độ | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Lạc Long Quân Hùng Vương - Đường D11 (hết ranh khu tái định cư giai đoạn 2) | Đất ở đô thị | 6.250.000 | 3.750.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Mạc Cửu Đường Hùng Vương - Trần Thủ Độ | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Tô Vĩnh Diện Trần Quang Khải - Âu Cơ | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Trần Đại Nghĩa Trần Thủ Độ - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Trần Bình Trọng Lê Đại Hành - Trần Thủ Độ | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Lý Nam Đế Trần Quang Khải - Âu Cơ | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Trần Khánh Dư Lê Đại Hành - Đường D11 (hết ranh khu tái định cư giai đoạn 2) | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Nguyễn Thành Đô An Dương Vương - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Trần Thủ Độ Trần Hưng Đạo - Võ Văn Kiệt | Đất ở đô thị | 6.250.000 | 3.750.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Nguyễn Kim Nguyễn Tri Phương - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Lê Đại Hành Hoàng Văn Thụ - Võ Văn Kiệt | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Phạm Văn Nhờ Nguyễn Tri Phương - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường An Dương Vương Trần Hưng Đạo - Võ Văn Kiệt | Đất ở đô thị | 6.250.000 | 3.750.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Trần Quang Khải Nguyễn Tri Phương - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Triệu Quang Phục Lạc Long Quân - Nguyễn Thành Đô | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Âu Cơ Nguyễn Tri Phương - Nguyễn Thành Đô | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Nguyễn Ngọc Trai Lạc Long Quân - Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Hoàng Diệu Nguyễn Hữu Trí - Nguyễn Ngọc Trai | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Nguyễn Văn Tạo Nguyễn Hữu Trí - Nguyễn Ngọc Trai | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Nguyễn Hữu Trí Lạc Long Quân - Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Đoàn Văn Chia Lạc Long Quân - Võ Văn Kiệt | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Đỗ Trạng Văn Hoàng Diệu - Nguyễn Văn Tạo | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Ung Văn Khiêm Trần Hưng Đạo - Trung tâm phòng, chống bệnh xã hội | Đất ở đô thị | 4.740.000 | 2.844.000 | 1.896.000 | 948.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Quốc lộ 61C Ranh Vị Thủy - Ranh xã Hỏa Lựu | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Nguyên Hồng Trừ Văn Thố - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Nguyễn Thi Nguyễn Sơn - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Nguyễn Sơn Nguyên Hồng - Đường Số 7 | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Phạm Xuân Ẩn Nguyễn An Ninh - Đường Số 7 | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Nguyễn Lữ Ngô Tất Tố - Phạm Xuân Ẩn | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Ngô Tất Tố Nguyễn An Ninh - Đường Số 7 | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Chu Cẩm Phong Nguyễn An Ninh - Đường Số 7 | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Nguyễn Nhạc Trừ Văn Thố - Chu Cẩm Phong | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Trừ Văn Thố Nguyễn An Ninh - Đường Số 7 | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Lê Hiền Tài Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường cống 1 Trần Hưng Đạo - Hết đường | Đất ở đô thị | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.020.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường ô tô về trung tâm xã Hỏa Lựu Cầu Trần Ngọc Quế - Nguyễn Viết Xuân | Đất ở đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường ô tô về trung tâm xã Hỏa Lựu Nguyễn Viết Xuân - Giáp ranh xã Hỏa Lựu | Đất ở đô thị | 1.980.000 | 1.188.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Nguyễn Đắc Thắng Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực | Đất ở đô thị | 10.250.000 | 6.150.000 | 4.100.000 | 2.050.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Tạ Quang Tỷ Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực | Đất ở đô thị | 10.250.000 | 6.150.000 | 4.100.000 | 2.050.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Bùi Thị Cúc Kênh 59 - Kênh 3 Quảng | Đất ở đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 630.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Ngô Quyền Trần Hưng Đạo - Võ Văn Kiệt | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.260.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Điện Biên Phủ Trần Hưng Đạo - Võ Văn Kiệt | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.260.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Hòa Bình Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Điện Biên Phủ | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.260.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Thống Nhất Hòa Bình - Võ Văn Kiệt | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.260.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Hòa Bình - Võ Văn Kiệt | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.260.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Cách Mạng Tháng 8 Ngô Quyền - Điện Biên Phủ | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.260.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Khu dân cư phát triển đô thị Khu vực 2 và 3, Phường V Các đường nội bộ (Trừ các vị trí tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt và Đại lộ Võ Nguyên Giáp) - | Đất ở đô thị | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Khu đô thị mới Cát Tường Đường Nguyễn Công Hoan - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.260.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Khu đô thị mới Cát Tường Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (gồm: Đường Thi Sách, Đường Hồ Thị Kỷ, Đường Cống Quỳnh, Đường Đặng Minh Khiêm, Đường Đặng Nguyên C - | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Hòa Bình nối dài Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Hết ranh dự án Khu đô thị Cát Tường Western Pearl | Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 Đường D6 lộ giới 27m (6-15-6) và Đường D13 lộ giới 35m (6-23-6) đấu nối vào đường Võ Văn Kiệt - | Đất ở đô thị | 7.600.000 | 4.560.000 | 3.040.000 | 1.520.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 Đường D9, D10 có lộ giới 27m (6-15-6); Đường N9 có lộ giới 29m (7-15-7); Đường D21 có lộ giới 26m (5-16-5) - | Đất ở đô thị | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.960.000 | 1.480.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 Đường D9, D10 có lộ giới 22m (6-10-6) - | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 Đường N4A, N4B lộ giới 20,5m (5-10,5-5) - | Đất ở đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 Đường D8, D11, N1A, N1B lộ giới 17m (4-7-6; 5-7-5) - | Đất ở đô thị | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 Các tuyến đường còn lại có lộ giới từ 12 - 15m - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường Lê Quý Đôn nối dài Đường ô tô về trung tâm xã Hỏa Lựu - Quốc lộ 61C | Đất ở đô thị | 3.510.000 | 2.106.000 | 1.404.000 | 702.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Khu nhà ở xã hội thấp tầng liền kề tại Phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang Đường số 1, 2, 3 - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 540.000 |
| Thành phố Vị Thanh | Đường tỉnh 931 Quốc lộ 61C - Giáp ranh huyện Vị Thủy | Đất ở đô thị | 2.359.000 | 1.416.000 | 943.600 | 540.000 |


