• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất Thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất Thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang (hiện nay là TP. Cần Thơ)

Bảng giá đất Thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Hậu Giang sáp nhập vào TP. Cần Thơ theo Nghị quyết 1668/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Cần Thơ năm 2025.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất Thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang (hiện nay là TP. Cần Thơ)

Bảng giá đất các xã, phường của thành phố Cần Thơ theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Phường Ninh KiềuTại đây53Xã Tân HòaTại đây
2Phường Cái KhếTại đây54Xã Trường Long TâyTại đây
3Phường Tân AnTại đây55Xã Châu ThànhTại đây
4Phường An BìnhTại đây56Xã Đông PhướcTại đây
5Phường Thới An ĐôngTại đây57Xã Phú HữuTại đây
6Phường Bình ThủyTại đây58Xã Tân BìnhTại đây
7Phường Long TuyềnTại đây59Xã Hòa AnTại đây
8Phường Cái RăngTại đây60Xã Phương BìnhTại đây
9Phường Hưng PhúTại đây61Xã Tân Phước HưngTại đây
10Phường Ô MônTại đây62Xã Hiệp HưngTại đây
11Phường Phước ThớiTại đây63Xã Phụng HiệpTại đây
12Phường Thới LongTại đây64Xã Thạnh HòaTại đây
13Phường Trung NhứtTại đây65Xã Hòa TúTại đây
14Phường Thuận HưngTại đây66Xã Gia HòaTại đây
15Phường Thốt NốtTại đây67Xã Nhu GiaTại đây
16Phường Vị ThanhTại đây68Xã Ngọc TốTại đây
17Phường Vị TânTại đây69Xã Trường KhánhTại đây
18Phường Long BìnhTại đây70Xã Đại NgãiTại đây
19Phường Long MỹTại đây71Xã Tân ThạnhTại đây
20Phường Long Phú 1Tại đây72Xã Long PhúTại đây
21Phường Đại ThànhTại đây73Xã Nhơn MỹTại đây
22Phường Ngã BảyTại đây74Xã An Lạc ThônTại đây
23Phường Phú LợiTại đây75Xã Kế SáchTại đây
24Phường Sóc TrăngTại đây76Xã Thới An HộiTại đây
25Phường Mỹ XuyênTại đây77Xã Đại HảiTại đây
26Phường Vĩnh PhướcTại đây78Xã Phú TâmTại đây
27Phường Vĩnh ChâuTại đây79Xã An NinhTại đây
28Phường Khánh HòaTại đây80Xã Thuận HòaTại đây
29Phường Ngã NămTại đây81Xã Hồ Đắc KiệnTại đây
30Phường Mỹ QuớiTại đây82Xã Mỹ TúTại đây
31Xã Phong ĐiềnTại đây83Xã Long HưngTại đây
32Xã Nhơn ÁiTại đây84Xã Mỹ HươngTại đây
33Xã Thới LaiTại đây85Xã Tân LongTại đây
34Xã Đông ThuậnTại đây86Xã Phú LộcTại đây
35Xã Trường XuânTại đây87Xã Vĩnh LợiTại đây
36Xã Trường ThànhTại đây88Xã Lâm TânTại đây
37Xã Cờ ĐỏTại đây89Xã Thạnh Thới AnTại đây
38Xã Đông HiệpTại đây90Xã Tài VănTại đây
39Xã Trung HưngTại đây91Xã Liêu TúTại đây
40Xã Vĩnh ThạnhTại đây92Xã Lịch Hội ThượngTại đây
41Xã Vĩnh TrinhTại đây93Xã Trần ĐềTại đây
42Xã Thạnh AnTại đây94Xã An ThạnhTại đây
43Xã Thạnh QuớiTại đây95Xã Cù Lao DungTại đây
44Xã Hỏa LựuTại đây96Phường Tân LộcTại đây
45Xã Vị ThủyTại đây97Xã Trường LongTại đây
46Xã Vĩnh Thuận ĐôngTại đây98Xã Thạnh PhúTại đây
47Xã Vị Thanh 1Tại đây99Xã Thới HưngTại đây
48Xã Vĩnh TườngTại đây100Xã Phong NẫmTại đây
49Xã Vĩnh ViễnTại đây101Xã Mỹ PhướcTại đây
50Xã Xà PhiênTại đây102Xã Lai HòaTại đây
51Xã Lương TâmTại đây103Xã Vĩnh HảiTại đây
52Xã Thạnh XuânTại đây

Bảng giá đất Thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Thành phố Vị ThanhĐường Trần Hưng Đạo Cầu 2 Tháng 9 - Cầu Cái NhúcĐất ở đô thị17.400.00010.440.0006.960.0003.480.000
2Thành phố Vị ThanhĐường Trần Hưng Đạo Cầu Cái Nhúc - Nguyễn Viết XuânĐất ở đô thị12.180.0007.308.0004.872.0002.436.000
3Thành phố Vị ThanhĐường Trần Hưng Đạo Nguyễn Viết Xuân - Cầu Chủ ChẹtĐất ở đô thị8.700.0005.220.0003.480.0001.740.000
4Thành phố Vị ThanhĐường Trần Hưng Đạo Cầu Chủ Chẹt - Ngã ba chợ Phường VII (đường dự mở)Đất ở đô thị6.200.0003.720.0002.480.0001.240.000
5Thành phố Vị ThanhĐường Trần Hưng Đạo Ngã ba chợ Phường VII (đường dự mở) - Cầu Rạch GốcĐất ở đô thị8.640.0005.184.0003.456.0001.728.000
6Thành phố Vị ThanhĐường Trần Hưng Đạo Cầu 2 Tháng 9 - Ngô Quốc TrịĐất ở đô thị15.400.0009.240.0006.160.0003.080.000
7Thành phố Vị ThanhĐường Trần Hưng Đạo Ngô Quốc Trị - Cầu Xà NoĐất ở đô thị15.420.0009.252.0006.168.0003.084.000
8Thành phố Vị ThanhĐường Trần Hưng Đạo Cầu Xà No - Cầu Ba LiênĐất ở đô thị10.794.0006.477.0004.317.6002.158.800
9Thành phố Vị ThanhĐường Châu Văn Liêm Trần Hưng Đạo - Nguyễn Công TrứĐất ở đô thị16.740.00010.044.0006.696.0003.348.000
10Thành phố Vị ThanhĐường 30 Tháng 4 Trần Hưng Đạo - Nguyễn Công TrứĐất ở đô thị16.740.00010.044.0006.696.0003.348.000
11Thành phố Vị ThanhĐường Trưng Trắc Đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Thái HọcĐất ở đô thị16.740.00010.044.0006.696.0003.348.000
12Thành phố Vị ThanhĐường Trưng Nhị Đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Thái HọcĐất ở đô thị16.740.00010.044.0006.696.0003.348.000
13Thành phố Vị ThanhĐường Lê Lai Trần Hưng Đạo - Đoàn Thị ĐiểmĐất ở đô thị14.880.0008.928.0005.952.0002.976.000
14Thành phố Vị ThanhĐường Lê Lợi Trần Hưng Đạo - Đoàn Thị ĐiểmĐất ở đô thị14.880.0008.928.0005.952.0002.976.000
15Thành phố Vị ThanhĐường 1 Tháng 5 Trần Hưng Đạo - Nguyễn Công TrứĐất ở đô thị16.740.00010.044.0006.696.0003.348.000
16Thành phố Vị ThanhĐường Nguyễn Thái Học Trần Hưng Đạo - Nguyễn Công TrứĐất ở đô thị16.740.00010.044.0006.696.0003.348.000
17Thành phố Vị ThanhĐường Nguyễn Thái Học Nguyễn Công Trứ - Lưu Hữu PhướcĐất ở đô thị11.935.0007.161.0004.774.0002.387.000
18Thành phố Vị ThanhĐường Đoàn Thị Điểm Châu Văn Liêm - Nguyễn Thái HọcĐất ở đô thị16.740.00010.044.0006.696.0003.348.000
19Thành phố Vị ThanhĐường Nguyễn Công Trứ Cầu Lữ Quán - Nguyễn Thái HọcĐất ở đô thị16.740.00010.044.0006.696.0003.348.000
20Thành phố Vị ThanhĐường Nguyễn Công Trứ Nguyễn Thái Học - Cầu Nguyễn Công TrứĐất ở đô thị11.935.0007.161.0004.774.0002.387.000
21Thành phố Vị ThanhĐường Nguyễn Công Trứ Cầu Nguyễn Công Trứ - Lê Quý ĐônĐất ở đô thị8.370.0005.022.0003.348.0001.674.000
22Thành phố Vị ThanhĐường Nguyễn Công Trứ Lê Quý Đôn - Hồ Biểu ChánhĐất ở đô thị5.890.0003.534.0002.356.0001.178.000
23Thành phố Vị ThanhĐường 3 tháng 2 Trần Hưng Đạo - Ngô Quốc TrịĐất ở đô thị16.200.0009.720.0006.480.0003.240.000
24Thành phố Vị ThanhĐường 3 tháng 3 Ngô Quốc Trị - Cầu MiếuĐất ở đô thị11.550.0006.930.0004.620.0002.310.000
25Thành phố Vị ThanhĐường 3 tháng 4 Cầu Miếu - Giáp ranh huyện Vị ThủyĐất ở đô thị8.250.0004.950.0003.300.0001.650.000
26Thành phố Vị ThanhĐường Nguyễn Việt Hồng Đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Thái HọcĐất ở đô thị12.400.0007.440.0004.960.0002.480.000
27Thành phố Vị ThanhĐường Cô Giang Trần Hưng Đạo - Trưng TrắcĐất ở đô thị12.400.0007.440.0004.960.0002.480.000
28Thành phố Vị ThanhĐường Cô Bắc Trần Hưng Đạo - Trưng TrắcĐất ở đô thị12.400.0007.440.0004.960.0002.480.000
29Thành phố Vị ThanhĐường Cai Thuyết Trần Hưng Đạo - Trưng TrắcĐất ở đô thị12.400.0007.440.0004.960.0002.480.000
30Thành phố Vị ThanhĐường Cai Hoàng Trần Hưng Đạo - Trưng TrắcĐất ở đô thị12.400.0007.440.0004.960.0002.480.000
31Thành phố Vị ThanhĐường Phó Đức Chính Trần Hưng Đạo - Trưng TrắcĐất ở đô thị12.400.0007.440.0004.960.0002.480.000
32Thành phố Vị ThanhĐường Chiêm Thành Tấn Trần Hưng Đạo - Nguyễn Công TrứĐất ở đô thị14.880.0008.928.0005.952.0002.976.000
33Thành phố Vị ThanhĐường Hải Thượng Lãn Ông Lê Văn Tám - Kênh Quan ĐếĐất ở đô thị14.880.0008.928.0005.952.0002.976.000
34Thành phố Vị ThanhĐại lộ Võ Nguyên Giáp Giáp ranh xã Vị Tân - Cầu Xà NoĐất ở đô thị7.582.0004.550.0003.032.8001.517.000
35Thành phố Vị ThanhĐại lộ Võ Nguyên Giáp Cầu Xà No - Giáp ranh huyện Vị ThủyĐất ở đô thị8.920.0005.352.0003.568.0001.784.000
36Thành phố Vị ThanhĐường Võ Văn Kiệt Đường 3 tháng 2 - Cống xả Ba LiênĐất ở đô thị8.920.0005.352.0003.568.0001.784.000
37Thành phố Vị ThanhĐường Hùng Vương Trần Hưng Đạo - Võ Văn KiệtĐất ở đô thị7.805.0004.683.0003.122.0001.561.000
38Thành phố Vị ThanhĐường Hùng Vương Võ Văn Kiệt - Ranh huyện Vị ThủyĐất ở đô thị5.575.0003.345.0002.230.0001.115.000
39Thành phố Vị ThanhĐường Nguyễn An Ninh Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Cầu Nguyễn An NinhĐất ở đô thị7.705.0004.623.0003.082.0001.541.000
40Thành phố Vị ThanhĐường Ngô Quốc Trị Trần Hưng Đạo - Đường 3 tháng 2Đất ở đô thị16.170.0009.702.0006.468.0003.234.000
41Thành phố Vị ThanhĐường Lê Văn Tám Đường 1 Tháng 5 - Hải Thượng Lãn ÔngĐất ở đô thị8.700.0005.220.0003.480.0001.740.000
42Thành phố Vị ThanhĐường Kim Đồng Đường 1 Tháng 5 - Hải Thượng Lãn ÔngĐất ở đô thị10.350.0006.210.0004.140.0002.070.000
43Thành phố Vị ThanhĐường Trần Quang Diệu Nguyễn Công Trứ - Hết đườngĐất ở đô thị8.700.0005.220.0003.480.0001.740.000
44Thành phố Vị ThanhĐường Hồ Xuân Hương Nguyễn Công Trứ - Hết vòng hồ senĐất ở đô thị8.250.0004.950.0003.300.0001.650.000
45Thành phố Vị ThanhĐường Hoàng Hoa Thám Nguyễn Thái Học - Chiêm Thành TấnĐất ở đô thị11.550.0006.930.0004.620.0002.310.000
46Thành phố Vị ThanhĐường Phan Bội Châu Nguyễn Thái Học - Chiêm Thành TấnĐất ở đô thị11.550.0006.930.0004.620.0002.310.000
47Thành phố Vị ThanhĐường Phan Chu Trinh Nguyễn Thái Học - Chiêm Thành TấnĐất ở đô thị9.750.0005.850.0003.900.0001.950.000
48Thành phố Vị ThanhĐường Trần Ngọc Quế Nguyễn Công Trứ - Cầu Bảy TuốtĐất ở đô thị8.100.0004.860.0003.240.0001.620.000
49Thành phố Vị ThanhĐường Trần Ngọc Quế Cầu Bảy Tuốt - Cầu Vị ThắngĐất ở đô thị6.150.0003.690.0002.460.0001.230.000
50Thành phố Vị ThanhĐường Trần Ngọc Quế Cầu Vị Thắng - Cầu Xáng HậuĐất ở đô thị4.950.0002.970.0001.980.000990.000
51Thành phố Vị ThanhĐường Trần Quốc Toản Đường 1 Tháng 5 - Châu Văn LiêmĐất ở đô thị8.700.0005.220.0003.480.0001.740.000
52Thành phố Vị ThanhĐường Trương Định Nguyễn Công Trứ - Đường 30 tháng 4Đất ở đô thị8.640.0005.184.0003.456.0001.728.000
53Thành phố Vị ThanhĐường Lý Tự Trọng Trần Hưng Đạo - Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị12.600.0007.560.0005.040.0002.520.000
54Thành phố Vị ThanhĐường Phạm Hồng Thái Lê Quý Đôn - Võ Thị SáuĐất ở đô thị10.800.0006.480.0004.320.0002.160.000
55Thành phố Vị ThanhĐường Huỳnh Phan Hộ Lê Quý Đôn - Võ Thị SáuĐất ở đô thị10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
56Thành phố Vị ThanhĐường Lê Văn Nhung Lê Quý Đôn - Lý Tự TrọngĐất ở đô thị10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
57Thành phố Vị ThanhĐường Trần Hoàng Na Lê Quý Đôn - Lý Tự TrọngĐất ở đô thị10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
58Thành phố Vị ThanhĐường Lê Bình Lê Quý Đôn - Lý Tự TrọngĐất ở đô thị10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
59Thành phố Vị ThanhĐường Nguyễn Văn Trỗi Cầu Cái Nhúc 2 - Lê Quý ĐônĐất ở đô thị10.800.0006.480.0004.320.0002.160.000
60Thành phố Vị ThanhĐường Nguyễn Văn Trỗi Lê Quý Đôn - Cống 1 (Chi cục thuế Khu vực 1)Đất ở đô thị9.500.0005.700.0003.800.0001.900.000
61Thành phố Vị ThanhĐường Võ Thị Sáu Lý Tự Trọng - Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
62Thành phố Vị ThanhĐường Lê Quý Đôn Trần Hưng Đạo - Cầu Lê Quý ĐônĐất ở đô thị10.850.0006.510.0004.340.0002.170.000
63Thành phố Vị ThanhĐường Lê Quý Đôn Cầu Lê Quý Đôn - Đường ô tô về trung tâm xã Hỏa LựuĐất ở đô thị7.750.0004.650.0003.100.0001.550.000
64Thành phố Vị ThanhĐường Nguyễn Trãi Lê Hồng Phong - Cầu ĐenĐất ở đô thị7.680.0004.608.0003.072.0001.536.000
65Thành phố Vị ThanhĐường Nguyễn Trãi Cầu Đen - Kênh Tắc Huyện PhươngĐất ở đô thị5.952.0003.572.0002.380.8001.191.000
66Thành phố Vị ThanhĐường 19 Tháng 8 Lê Hồng Phong - Kênh 59Đất ở đô thị4.250.0002.550.0001.700.000850.000
67Thành phố Vị ThanhĐường Đồ Chiểu Nguyễn Công Trứ - Kênh Quan ĐếĐất ở đô thị7.280.0004.368.0002.912.0001.456.000
68Thành phố Vị ThanhĐường Lưu Hữu Phước Đồ Chiểu - Trần Ngọc QuếĐất ở đô thị7.280.0004.368.0002.912.0001.456.000
69Thành phố Vị ThanhĐường Ngô Hữu Hạnh Nguyễn Công Trứ - Triệu Thị TrinhĐất ở đô thị11.935.0007.161.0004.774.0002.387.000
70Thành phố Vị ThanhĐường Nguyễn Trung Trực Ngã ba chợ Phường VII - Chùa Ông BổnĐất ở đô thị10.250.0006.150.0004.100.0002.050.000
71Thành phố Vị ThanhĐường Phan Văn Trị Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung TrựcĐất ở đô thị10.250.0006.150.0004.100.0002.050.000
72Thành phố Vị ThanhĐường Bùi Hữu Nghĩa Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung TrựcĐất ở đô thị10.250.0006.150.0004.100.0002.050.000
73Thành phố Vị ThanhĐường Chu Văn An Trần Hưng Đạo - Hồ SenĐất ở đô thị8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
74Thành phố Vị ThanhĐường Mạc Đỉnh Chi Trần Hưng Đạo - Hồ SenĐất ở đô thị8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
75Thành phố Vị ThanhĐường Nguyễn Huệ Kênh 59 - Kênh Tắc Huyện PhươngĐất ở đô thị4.650.0002.790.0001.860.000930.000
76Thành phố Vị ThanhĐường Nguyễn Huệ Kênh Mương Lộ 62 - Cầu Xà NoĐất ở đô thị2.175.0001.305.000870.000540.000
77Thành phố Vị ThanhĐường Nguyễn Huệ Cầu Xà No - Kênh Điểm tựaĐất ở đô thị1.523.000913.800610.000540.000
78Thành phố Vị ThanhĐường Lý Thường Kiệt Nguyễn Trãi - Nguyễn HuệĐất ở đô thị4.650.0002.790.0001.860.000930.000
79Thành phố Vị ThanhĐường Nguyễn Văn Quy Nguyễn Trãi - Lê Hồng PhongĐất ở đô thị6.355.0003.813.0002.542.0001.271.000
80Thành phố Vị ThanhĐường Lê Hồng Phong Đường 3 tháng 2 - Cầu 30 tháng 4Đất ở đô thị10.010.0006.006.0004.004.0002.002.000
81Thành phố Vị ThanhĐường Lê Hồng Phong Cầu 30 Tháng 4 - Nguyễn TrãiĐất ở đô thị7.685.0004.611.0003.074.0001.537.000
82Thành phố Vị ThanhĐường Lê Hồng Phong Nguyễn Trãi - Hẻm 141Đất ở đô thị5.510.0003.306.0002.204.0001.102.000
83Thành phố Vị ThanhĐường Lê Hồng Phong Hẻm 141 - Đường 19 Tháng 8Đất ở đô thị3.915.0002.349.0001.566.000783.000
84Thành phố Vị ThanhĐường Bùi Thị Xuân Trần Hưng Đạo - Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị8.610.0005.166.0003.444.0001.722.000
85Thành phố Vị ThanhĐường Cao Thắng Trần Hưng Đạo - Hết đườngĐất ở đô thị7.790.0004.674.0003.116.0001.558.000
86Thành phố Vị ThanhĐường Trần Văn Hoài Đường vào khu dân cư khu vực 1, phường III - Hết đườngĐất ở đô thị6.250.0003.750.0002.500.0001.250.000
87Thành phố Vị ThanhĐường Triệu Thị Trinh Nguyễn Thái Học - Nguyễn Công TrứĐất ở đô thị7.310.0004.386.0002.924.0001.462.000
88Thành phố Vị ThanhĐường Lê Tấn Quốc Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn NếtĐất ở đô thị6.355.0003.813.0002.542.0001.271.000
89Thành phố Vị ThanhĐường Nguyễn Văn Nết Nguyễn Văn Quy - Lê Tấn QuốcĐất ở đô thị6.355.0003.813.0002.542.0001.271.000
90Thành phố Vị ThanhĐường dự mở (chợ Phường IV) Nguyễn Văn Quy - Lê Tấn QuốcĐất ở đô thị3.280.0001.968.0001.312.000656.000
91Thành phố Vị ThanhĐường dân cư Khu vực 1, Phường III Cao Thắng - Đường cống 1Đất ở đô thị6.250.0003.750.0002.500.0001.250.000
92Thành phố Vị ThanhĐường Phan Đình Phùng Nguyễn Công Trứ - Đường ô tô về trung tâm xã Hỏa LựuĐất ở đô thị7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
93Thành phố Vị ThanhĐường Lương Đình Của Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Trường TộĐất ở đô thị6.400.0003.840.0002.560.0001.280.000
94Thành phố Vị ThanhĐường Cao Bá Quát Võ Văn Tần - Võ Văn Kiệt (dự mở)Đất ở đô thị7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
95Thành phố Vị ThanhĐường Trần Văn Ơn Lê Quý Đôn - Phan Đình PhùngĐất ở đô thị6.400.0003.840.0002.560.0001.280.000
96Thành phố Vị ThanhĐường Nguyễn Hữu Cảnh Lê Quý Đôn - Phan Đình PhùngĐất ở đô thị6.400.0003.840.0002.560.0001.280.000
97Thành phố Vị ThanhĐường Võ Văn Tần Lê Quý Đôn - Phan Đình PhùngĐất ở đô thị6.400.0003.840.0002.560.0001.280.000
98Thành phố Vị ThanhĐường Nguyễn Trường Tộ Lê Quý Đôn - Phan Đình PhùngĐất ở đô thị6.400.0003.840.0002.560.0001.280.000
99Thành phố Vị ThanhĐường Ngô Gia Tự Lê Quý Đôn - Hết đườngĐất ở đô thị6.400.0003.840.0002.560.0001.280.000
100Thành phố Vị ThanhĐường Ngô Thì Nhậm Lê Quý Đôn - Hết đườngĐất ở đô thị6.400.0003.840.0002.560.0001.280.000
101Thành phố Vị ThanhĐường Lê Văn Sĩ Lê Quý Đôn - Hết đườngĐất ở đô thị6.400.0003.840.0002.560.0001.280.000
102Thành phố Vị ThanhĐường Nguyễn Thông Phan Đình Phùng - Thi SáchĐất ở đô thị6.400.0003.840.0002.560.0001.280.000
103Thành phố Vị ThanhĐường Đặng Thùy Trâm Lê Văn Sĩ - Nguyễn Hữu CảnhĐất ở đô thị6.400.0003.840.0002.560.0001.280.000
104Thành phố Vị ThanhĐường Phùng Khắc Khoan Trần Văn Ơn - Đường ô tô về trung tâm xã Hỏa LựuĐất ở đô thị6.400.0003.840.0002.560.0001.280.000
105Thành phố Vị ThanhĐường Lê Anh Xuân Nguyễn Công Trứ - Nguyễn DuĐất ở đô thị6.400.0003.840.0002.560.0001.280.000
106Thành phố Vị ThanhĐường Nguyễn Hữu Cầu Nguyễn Công Trứ - Nguyễn DuĐất ở đô thị6.400.0003.840.0002.560.0001.280.000
107Thành phố Vị ThanhĐường Nguyễn Văn Siêu Nguyễn Công Trứ - Nguyễn DuĐất ở đô thị6.400.0003.840.0002.560.0001.280.000
108Thành phố Vị ThanhĐường Hồ Biểu Chánh Nguyễn Công Trứ - Nguyễn DuĐất ở đô thị6.400.0003.840.0002.560.0001.280.000
109Thành phố Vị ThanhĐường Thi Sách Nguyễn Công Trứ - Võ Văn KiệtĐất ở đô thị6.400.0003.840.0002.560.0001.280.000
110Thành phố Vị ThanhĐường Thủ Khoa Huân Nguyễn Công Trứ - Võ Văn KiệtĐất ở đô thị6.400.0003.840.0002.560.0001.280.000
111Thành phố Vị ThanhĐường Nguyễn Khuyến Nguyễn Cư Trinh - Võ Văn KiệtĐất ở đô thị6.400.0003.840.0002.560.0001.280.000
112Thành phố Vị ThanhĐường Nguyễn Công Hoan Nguyễn Du - Đường số 5Đất ở đô thị6.400.0003.840.0002.560.0001.280.000
113Thành phố Vị ThanhĐường Nguyễn Du Lê Quí Đôn - Hồ Biểu ChánhĐất ở đô thị7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
114Thành phố Vị ThanhĐường Lương Thế Vinh Thi Sách - Lê Anh XuânĐất ở đô thị6.400.0003.840.0002.560.0001.280.000
115Thành phố Vị ThanhĐường Trương Vĩnh Ký Thi Sách - Nguyễn KhuyếnĐất ở đô thị6.400.0003.840.0002.560.0001.280.000
116Thành phố Vị ThanhĐường Nguyễn Biểu Thi Sách - Nguyễn KhuyếnĐất ở đô thị6.400.0003.840.0002.560.0001.280.000
117Thành phố Vị ThanhĐường Nguyễn Cư Trinh Lê Quí Đôn - Hồ Biểu ChánhĐất ở đô thị7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
118Thành phố Vị ThanhĐường Đào Duy Từ Thi Sách - Hết đườngĐất ở đô thị5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
119Thành phố Vị ThanhĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm Trương Vĩnh Ký - Nguyễn BiểuĐất ở đô thị6.400.0003.840.0002.560.0001.280.000
120Thành phố Vị ThanhĐường vào Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp Trần Hưng Đạo - Ranh Cụm công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệpĐất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
121Thành phố Vị ThanhĐường vào Khu dân cư - Thương mại phường VII (586) Trần Hưng Đạo - Ranh Khu dân cư - Thương mạiĐất ở đô thị5.400.0003.240.0002.160.0001.080.000
122Thành phố Vị ThanhĐường 1 tháng 5 nối dài Kênh Quan Đế - Kênh Xáng HậuĐất ở đô thị8.100.0004.860.0003.240.0001.620.000
123Thành phố Vị ThanhĐường 1 tháng 5 nối dài Kênh Xáng Hậu - Giáp ranh huyện Vị ThủyĐất ở đô thị6.150.0003.690.0002.460.0001.230.000
124Thành phố Vị ThanhĐường Nguyễn Viết Xuân Trần Hưng Đạo - Cầu Nguyễn Viết XuânĐất ở đô thị3.800.0002.280.0001.520.000760.000
125Thành phố Vị ThanhĐường Nguyễn Viết Xuân Cầu Nguyễn Viết Xuân - Đường ô tô về trung tâm xã Hỏa LựuĐất ở đô thị2.660.0001.596.0001.064.000540.000
126Thành phố Vị ThanhĐường Vị Bình Kênh Mương lộ đường 3 Tháng 2 - Hết ranh phường IIIĐất ở đô thị1.750.0001.050.000700.000540.000
127Thành phố Vị ThanhĐường Vị Bình B Kênh Vị Bình - Kênh ranh huyện Vị ThủyĐất ở đô thị1.400.000840.000560.000540.000
128Thành phố Vị ThanhĐường Kênh Tắc Vị Bình Cầu Xáng Hậu - Kênh Vị BìnhĐất ở đô thị1.750.0001.050.000700.000540.000
129Thành phố Vị ThanhĐường Đồng Khởi Ranh Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp - Giáp ranh xã Hỏa LựuĐất ở đô thị2.420.0001.452.000968.000540.000
130Thành phố Vị ThanhĐường Nguyễn Thị Minh Khai Kênh Mương lộ 62 - Cầu Mò OmĐất ở đô thị2.900.0001.740.0001.160.000580.000
131Thành phố Vị ThanhĐường Nguyễn Thị Minh Khai Cầu Mò Om - Đại lộ Võ Nguyên GiápĐất ở đô thị2.030.0001.218.000812.000540.000
132Thành phố Vị ThanhĐường Nguyễn Thị Minh Khai Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Cầu Nhà CháyĐất ở đô thị1.606.000963.600643.000540.000
133Thành phố Vị ThanhĐường Lê Thị Hồng Gấm Kênh Mương Lộ 62 - Nguyễn Huệ nối dàiĐất ở đô thị1.900.0001.140.000760.000540.000
134Thành phố Vị ThanhNội vi trường phụ nữ Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng -Đất ở đô thị1.540.000924.000616.000540.000
135Thành phố Vị ThanhĐường Nguyễn Chí Thanh Trần Hưng Đạo - Giáp ranh xã Hỏa LựuĐất ở đô thị2.750.0001.650.0001.100.000550.000
136Thành phố Vị ThanhĐường Vị Nghĩa Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh Mương lộ 62Đất ở đô thị1.750.0001.050.000700.000540.000
137Thành phố Vị ThanhĐường Nguyễn Tri Phương Trần Thủ Độ - Hùng VươngĐất ở đô thị5.500.0003.300.0002.200.0001.100.000
138Thành phố Vị ThanhĐường Nguyễn Văn Quang Phạm Văn Nhờ - Nguyễn KimĐất ở đô thị5.500.0003.300.0002.200.0001.100.000
139Thành phố Vị ThanhĐường Bế Văn Đàn Âu Cơ - Trần Quang KhảiĐất ở đô thị5.500.0003.300.0002.200.0001.100.000
140Thành phố Vị ThanhĐường Hoàng Văn Thụ Trần Thủ Độ - Hùng VươngĐất ở đô thị5.500.0003.300.0002.200.0001.100.000
141Thành phố Vị ThanhĐường Phan Đình Giót Lê Đại Hành - Trần Thủ ĐộĐất ở đô thị5.500.0003.300.0002.200.0001.100.000
142Thành phố Vị ThanhĐường Lạc Long Quân Hùng Vương - Đường D11 (hết ranh khu tái định cư giai đoạn 2)Đất ở đô thị6.250.0003.750.0002.500.0001.250.000
143Thành phố Vị ThanhĐường Mạc Cửu Đường Hùng Vương - Trần Thủ ĐộĐất ở đô thị5.500.0003.300.0002.200.0001.100.000
144Thành phố Vị ThanhĐường Tô Vĩnh Diện Trần Quang Khải - Âu CơĐất ở đô thị5.500.0003.300.0002.200.0001.100.000
145Thành phố Vị ThanhĐường Trần Đại Nghĩa Trần Thủ Độ - Hùng VươngĐất ở đô thị5.500.0003.300.0002.200.0001.100.000
146Thành phố Vị ThanhĐường Trần Bình Trọng Lê Đại Hành - Trần Thủ ĐộĐất ở đô thị5.500.0003.300.0002.200.0001.100.000
147Thành phố Vị ThanhĐường Lý Nam Đế Trần Quang Khải - Âu CơĐất ở đô thị5.500.0003.300.0002.200.0001.100.000
148Thành phố Vị ThanhĐường Trần Khánh Dư Lê Đại Hành - Đường D11 (hết ranh khu tái định cư giai đoạn 2)Đất ở đô thị5.500.0003.300.0002.200.0001.100.000
149Thành phố Vị ThanhĐường Nguyễn Thành Đô An Dương Vương - Hùng VươngĐất ở đô thị5.500.0003.300.0002.200.0001.100.000
150Thành phố Vị ThanhĐường Trần Thủ Độ Trần Hưng Đạo - Võ Văn KiệtĐất ở đô thị6.250.0003.750.0002.500.0001.250.000
151Thành phố Vị ThanhĐường Nguyễn Kim Nguyễn Tri Phương - Hoàng Văn ThụĐất ở đô thị5.500.0003.300.0002.200.0001.100.000
152Thành phố Vị ThanhĐường Lê Đại Hành Hoàng Văn Thụ - Võ Văn KiệtĐất ở đô thị5.500.0003.300.0002.200.0001.100.000
153Thành phố Vị ThanhĐường Phạm Văn Nhờ Nguyễn Tri Phương - Hoàng Văn ThụĐất ở đô thị5.500.0003.300.0002.200.0001.100.000
154Thành phố Vị ThanhĐường An Dương Vương Trần Hưng Đạo - Võ Văn KiệtĐất ở đô thị6.250.0003.750.0002.500.0001.250.000
155Thành phố Vị ThanhĐường Trần Quang Khải Nguyễn Tri Phương - Hoàng Văn ThụĐất ở đô thị5.500.0003.300.0002.200.0001.100.000
156Thành phố Vị ThanhĐường Triệu Quang Phục Lạc Long Quân - Nguyễn Thành ĐôĐất ở đô thị5.500.0003.300.0002.200.0001.100.000
157Thành phố Vị ThanhĐường Âu Cơ Nguyễn Tri Phương - Nguyễn Thành ĐôĐất ở đô thị5.500.0003.300.0002.200.0001.100.000
158Thành phố Vị ThanhĐường Nguyễn Ngọc Trai Lạc Long Quân - Trần Khánh DưĐất ở đô thị5.500.0003.300.0002.200.0001.100.000
159Thành phố Vị ThanhĐường Hoàng Diệu Nguyễn Hữu Trí - Nguyễn Ngọc TraiĐất ở đô thị5.500.0003.300.0002.200.0001.100.000
160Thành phố Vị ThanhĐường Nguyễn Văn Tạo Nguyễn Hữu Trí - Nguyễn Ngọc TraiĐất ở đô thị5.500.0003.300.0002.200.0001.100.000
161Thành phố Vị ThanhĐường Nguyễn Hữu Trí Lạc Long Quân - Trần Khánh DưĐất ở đô thị5.500.0003.300.0002.200.0001.100.000
162Thành phố Vị ThanhĐường Đoàn Văn Chia Lạc Long Quân - Võ Văn KiệtĐất ở đô thị5.500.0003.300.0002.200.0001.100.000
163Thành phố Vị ThanhĐường Đỗ Trạng Văn Hoàng Diệu - Nguyễn Văn TạoĐất ở đô thị5.500.0003.300.0002.200.0001.100.000
164Thành phố Vị ThanhĐường Ung Văn Khiêm Trần Hưng Đạo - Trung tâm phòng, chống bệnh xã hộiĐất ở đô thị4.740.0002.844.0001.896.000948.000
165Thành phố Vị ThanhQuốc lộ 61C Ranh Vị Thủy - Ranh xã Hỏa LựuĐất ở đô thị3.500.0002.100.0001.400.000700.000
166Thành phố Vị ThanhĐường Nguyên Hồng Trừ Văn Thố - Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
167Thành phố Vị ThanhĐường Nguyễn Thi Nguyễn Sơn - Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
168Thành phố Vị ThanhĐường Nguyễn Sơn Nguyên Hồng - Đường Số 7Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
169Thành phố Vị ThanhĐường Phạm Xuân Ẩn Nguyễn An Ninh - Đường Số 7Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
170Thành phố Vị ThanhĐường Nguyễn Lữ Ngô Tất Tố - Phạm Xuân ẨnĐất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
171Thành phố Vị ThanhĐường Ngô Tất Tố Nguyễn An Ninh - Đường Số 7Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
172Thành phố Vị ThanhĐường Chu Cẩm Phong Nguyễn An Ninh - Đường Số 7Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
173Thành phố Vị ThanhĐường Nguyễn Nhạc Trừ Văn Thố - Chu Cẩm PhongĐất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
174Thành phố Vị ThanhĐường Trừ Văn Thố Nguyễn An Ninh - Đường Số 7Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
175Thành phố Vị ThanhĐường Lê Hiền Tài Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
176Thành phố Vị ThanhĐường cống 1 Trần Hưng Đạo - Hết đườngĐất ở đô thị5.100.0003.060.0002.040.0001.020.000
177Thành phố Vị ThanhĐường ô tô về trung tâm xã Hỏa Lựu Cầu Trần Ngọc Quế - Nguyễn Viết XuânĐất ở đô thị2.880.0001.728.0001.152.000576.000
178Thành phố Vị ThanhĐường ô tô về trung tâm xã Hỏa Lựu Nguyễn Viết Xuân - Giáp ranh xã Hỏa LựuĐất ở đô thị1.980.0001.188.000792.000540.000
179Thành phố Vị ThanhĐường Nguyễn Đắc Thắng Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung TrựcĐất ở đô thị10.250.0006.150.0004.100.0002.050.000
180Thành phố Vị ThanhĐường Tạ Quang Tỷ Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung TrựcĐất ở đô thị10.250.0006.150.0004.100.0002.050.000
181Thành phố Vị ThanhĐường Bùi Thị Cúc Kênh 59 - Kênh 3 QuảngĐất ở đô thị3.150.0001.890.0001.260.000630.000
182Thành phố Vị ThanhĐường Ngô Quyền Trần Hưng Đạo - Võ Văn KiệtĐất ở đô thị6.300.0003.780.0002.520.0001.260.000
183Thành phố Vị ThanhĐường Điện Biên Phủ Trần Hưng Đạo - Võ Văn KiệtĐất ở đô thị6.300.0003.780.0002.520.0001.260.000
184Thành phố Vị ThanhĐường Hòa Bình Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Điện Biên PhủĐất ở đô thị6.300.0003.780.0002.520.0001.260.000
185Thành phố Vị ThanhĐường Thống Nhất Hòa Bình - Võ Văn KiệtĐất ở đô thị6.300.0003.780.0002.520.0001.260.000
186Thành phố Vị ThanhĐường Xô Viết Nghệ Tĩnh Hòa Bình - Võ Văn KiệtĐất ở đô thị6.300.0003.780.0002.520.0001.260.000
187Thành phố Vị ThanhĐường Cách Mạng Tháng 8 Ngô Quyền - Điện Biên PhủĐất ở đô thị6.300.0003.780.0002.520.0001.260.000
188Thành phố Vị ThanhKhu dân cư phát triển đô thị Khu vực 2 và 3, Phường V Các đường nội bộ (Trừ các vị trí tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt và Đại lộ Võ Nguyên Giáp) -Đất ở đô thị6.400.0003.840.0002.560.0001.280.000
189Thành phố Vị ThanhKhu đô thị mới Cát Tường Đường Nguyễn Công Hoan -Đất ở đô thị6.300.0003.780.0002.520.0001.260.000
190Thành phố Vị ThanhKhu đô thị mới Cát Tường Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (gồm: Đường Thi Sách, Đường Hồ Thị Kỷ, Đường Cống Quỳnh, Đường Đặng Minh Khiêm, Đường Đặng Nguyên C -Đất ở đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
191Thành phố Vị ThanhĐường Hòa Bình nối dài Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Hết ranh dự án Khu đô thị Cát Tường Western PearlĐất ở đô thị5.400.0003.240.0002.160.0001.080.000
192Thành phố Vị ThanhKhu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 Đường D6 lộ giới 27m (6-15-6) và Đường D13 lộ giới 35m (6-23-6) đấu nối vào đường Võ Văn Kiệt -Đất ở đô thị7.600.0004.560.0003.040.0001.520.000
193Thành phố Vị ThanhKhu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 Đường D9, D10 có lộ giới 27m (6-15-6); Đường N9 có lộ giới 29m (7-15-7); Đường D21 có lộ giới 26m (5-16-5) -Đất ở đô thị7.400.0004.440.0002.960.0001.480.000
194Thành phố Vị ThanhKhu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 Đường D9, D10 có lộ giới 22m (6-10-6) -Đất ở đô thị7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000
195Thành phố Vị ThanhKhu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 Đường N4A, N4B lộ giới 20,5m (5-10,5-5) -Đất ở đô thị6.800.0004.080.0002.720.0001.360.000
196Thành phố Vị ThanhKhu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 Đường D8, D11, N1A, N1B lộ giới 17m (4-7-6; 5-7-5) -Đất ở đô thị6.400.0003.840.0002.560.0001.280.000
197Thành phố Vị ThanhKhu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 Các tuyến đường còn lại có lộ giới từ 12 - 15m -Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
198Thành phố Vị ThanhĐường Lê Quý Đôn nối dài Đường ô tô về trung tâm xã Hỏa Lựu - Quốc lộ 61CĐất ở đô thị3.510.0002.106.0001.404.000702.000
199Thành phố Vị ThanhKhu nhà ở xã hội thấp tầng liền kề tại Phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang Đường số 1, 2, 3 -Đất ở đô thị2.200.0001.320.000880.000540.000
200Thành phố Vị ThanhĐường tỉnh 931 Quốc lộ 61C - Giáp ranh huyện Vị ThủyĐất ở đô thị2.359.0001.416.000943.600540.000
Xem thêm (Trang 1/5): 1[2][3] ...5
4.9/5 - (981 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Vĩnh Tân, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Vĩnh Tân, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Hồng Châu, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Hồng Châu, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn 2026
Bảng giá đất huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.