• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Lịch Hội Thượng, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Lịch Hội Thượng, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất xã Lịch Hội Thượng, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Lịch Hội Thượng, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Lịch Hội Thượng, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Lịch Hội Thượng, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất xã Lịch Hội Thượng, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Lịch Hội Thượng, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất xã Lịch Hội Thượng, thành phố Cần Thơ mới nhất

Xã Lịch Hội Thượng Sắp xếp từ: Thị trấn Lịch Hội Thượng, xã Lịch Hội Thượng.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
19726Xã Lịch Hội ThượngQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Trần Đề - Giáp ranh xã Vĩnh Hải (Cầu Mỹ Thanh 2)Đất ở nông thôn550.000300.000300.0000
19727Xã Lịch Hội ThượngĐường tỉnh 936B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Liêu Tú - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Đất ở nông thôn550.000300.000300.0000
19728Xã Lịch Hội ThượngĐường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Trần Đề - Cầu Hội TrungĐất ở nông thôn2.000.000600.000400.0000
19729Xã Lịch Hội ThượngĐường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Hội Trung - Cầu Huyện ĐộiĐất ở nông thôn2.400.000720.000480.0000
19730Xã Lịch Hội ThượngĐường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Huyện Đội - Hết ranh đất Trần Huy làm bãi chứa vật liệu xây dựngĐất ở nông thôn2.800.000840.000560.0000
19731Xã Lịch Hội ThượngĐường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất ông Trần Huy làm bãi chứa vật liệu xây dựng - Giáp ranh xã Liêu TúĐất ở nông thôn1.900.000570.000380.0000
19732Xã Lịch Hội ThượngĐường tỉnh 933C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Trần Đề - Kênh Ba MớiĐất ở nông thôn700.000300.000300.0000
19733Xã Lịch Hội ThượngĐường tỉnh 933C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Ba Mới - Kênh Tư MớiĐất ở nông thôn800.000300.000300.0000
19734Xã Lịch Hội ThượngĐường tỉnh 933C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Tư Mới - Cầu Nhà máy Khánh HưngĐất ở nông thôn1.000.000300.000300.0000
19735Xã Lịch Hội ThượngĐường tỉnh 933C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 934 (Lộ Sóc Giữa) - Ngã ba Chùa Pôthi PrứkĐất ở nông thôn1.500.000450.000300.0000
19736Xã Lịch Hội ThượngĐường tỉnh 933C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư Hòa Đức - Ngã tư cây VôngĐất ở nông thôn3.400.0001.020.000680.0000
19737Xã Lịch Hội ThượngĐường tỉnh 933C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư cây Vông - Ngã ba Chùa Hai Ông CọpĐất ở nông thôn2.200.000660.000440.0000
19738Xã Lịch Hội ThượngĐường tỉnh 933C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Chùa Hai Ông Cọp - Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc TrăngĐất ở nông thôn1.200.000360.000300.0000
19739Xã Lịch Hội ThượngĐường tỉnh 933C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng - Hết ranh đất chùa Sóc TiaĐất ở nông thôn1.000.000300.000300.0000
19740Xã Lịch Hội ThượngĐường tỉnh 933C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất chùa Sóc Tia - Giáp ranh xã Trần Đề (Kênh Sáu Quế 1)Đất ở nông thôn700.000300.000300.0000
19741Xã Lịch Hội ThượngĐường Hai Bà Trưng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 934 - Hết ranh đất Trường Trung học cơ sở Lịch Hội Thượng AĐất ở nông thôn6.500.0001.950.0001.300.0000
19742Xã Lịch Hội ThượngĐường Hai Bà Trưng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Trường Trung học cơ sở Lịch Hội Thượng A - Hết ranh đất Chợ mới xã Lịch Hội ThượngĐất ở nông thôn9.500.0002.850.0001.900.0000
19743Xã Lịch Hội ThượngĐường Hai Bà Trưng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Chợ mới xã Lịch Hội Thượng - Ngã tư Phố DướiĐất ở nông thôn5.000.0001.500.0001.000.0000
19744Xã Lịch Hội ThượngKhu tái định cư Lịch Hội Thượng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường trong Khu tái định cư -Đất ở nông thôn2.000.000600.000400.0000
19745Xã Lịch Hội ThượngĐường nhựa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh Nhà ông Ngô Văn Nguyên - Hết ranh đất Nhà ông Trần Văn CamĐất ở nông thôn9.500.0002.850.0001.900.0000
19746Xã Lịch Hội ThượngĐường nhựa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất Nhà bà Trần Huyền Trang - Hết ranh đất Nhà ông La Văn TrungĐất ở nông thôn9.500.0002.850.0001.900.0000
19747Xã Lịch Hội ThượngĐường nhựa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư Ông Xưa - Ngã tư Hòa ĐứcĐất ở nông thôn6.500.0001.950.0001.300.0000
19748Xã Lịch Hội ThượngĐường nhựa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư Thanh Vân - Hết ranh đất Nhà ông HấuĐất ở nông thôn7.000.0002.100.0001.400.0000
19749Xã Lịch Hội ThượngĐường nhựa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư ông Nía - Hết ranh quán cafe ông NỉĐất ở nông thôn7.000.0002.100.0001.400.0000
19750Xã Lịch Hội ThượngĐường nhựa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư Hòa Thành - Hết ranh đất Trường Tiểu học AĐất ở nông thôn4.000.0001.200.000800.0000
19751Xã Lịch Hội ThượngĐường nhựa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư Hòa Đức - Hết ranh đất nhà bà Yến Ông DínĐất ở nông thôn4.200.0001.260.000840.0000
19752Xã Lịch Hội ThượngĐường nhựa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu quán Thanh Vân - Cống Ông HiệpĐất ở nông thôn3.500.0001.050.000700.0000
19753Xã Lịch Hội ThượngĐường nhựa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Sân trước Chùa Ông Bổn - Giáp nhà lồng ChợĐất ở nông thôn4.500.0001.350.000900.0000
19754Xã Lịch Hội ThượngĐường nhựa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Sân trước Chùa Ông Bổn - Cầu Hội ĐồngĐất ở nông thôn3.400.0001.020.000680.0000
19755Xã Lịch Hội ThượngĐường nhựa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư Phố Dưới - Hết ranh đất Nhà ông XíaĐất ở nông thôn3.200.000960.000640.0000
19756Xã Lịch Hội ThượngĐường nhựa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Nhà ông Xía - Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc TrăngĐất ở nông thôn1.400.000420.000300.0000
19757Xã Lịch Hội ThượngĐường nhựa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Ông Hiệp - Cầu Vĩnh TườngĐất ở nông thôn3.200.000960.000640.0000
19758Xã Lịch Hội ThượngĐường nhựa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất Chùa Phước Đức Cổ Miếu - Cầu Vĩnh TườngĐất ở nông thôn2.500.000750.000500.0000
19759Xã Lịch Hội ThượngCác tuyến Hẻm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm cặp Nhà ông Liên Tấn - Trường Tiểu học BĐất ở nông thôn1.800.000540.000360.0000
19760Xã Lịch Hội ThượngCác tuyến Hẻm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm cặp Trường Tiểu học B - Suốt hẻmĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
19761Xã Lịch Hội ThượngCác tuyến Hẻm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm nhà ông Tám Điếc - Suốt hẻmĐất ở nông thôn700.000300.000300.0000
19762Xã Lịch Hội ThượngCác tuyến Hẻm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm nhà ông Lâm Sướng - Suốt hẻmĐất ở nông thôn700.000300.000300.0000
19763Xã Lịch Hội ThượngCác tuyến Hẻm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Quán Thanh Vân (cặp nhà ông Hấu) - Giáp nhà lồng ChợĐất ở nông thôn5.000.0001.500.0001.000.0000
19764Xã Lịch Hội ThượngCác tuyến Hẻm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Nhà ông Huỳnh Chứ - Suốt hẻmĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
19765Xã Lịch Hội ThượngĐường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Ông Thầy Pháp - Kênh Ông VinhĐất ở nông thôn800.000300.000300.0000
19766Xã Lịch Hội ThượngĐường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất Huyện Đội - Kênh Ông VinhĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
19767Xã Lịch Hội ThượngĐường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Sóc Bìa Hội Trung từ Đường tỉnh 934 - Đường tỉnh 933C (Ngã tư Cây Vông)Đất ở nông thôn800.000300.000300.0000
19768Xã Lịch Hội ThượngĐường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Thầy Pháp - Kênh Giồng ChátĐất ở nông thôn500.000300.000300.0000
19769Xã Lịch Hội ThượngĐường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường đal cặp Nhà ông Dên - Suốt tuyếnĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
19770Xã Lịch Hội ThượngĐường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Vĩnh Tường - Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc TrăngĐất ở nông thôn1.100.000330.000300.0000
19771Xã Lịch Hội ThượngĐường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng - Ngã ba Bằng LăngĐất ở nông thôn800.000300.000300.0000
19772Xã Lịch Hội ThượngĐường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư Chùa Hội Phước - Quốc lộ 936BĐất ở nông thôn500.000300.000300.0000
19773Xã Lịch Hội ThượngĐường gom Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Trần Đề - Giáp ranh xã Liêu TúĐất ở nông thôn500.000300.000300.0000
19774Xã Lịch Hội ThượngĐường tránh Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Đường tỉnh 933C (Chùa Hai Ông Cọp) - Ngã ba Đường tỉnh 933C (Ngã ba Bằng Lăng)Đất ở nông thôn700.000300.000300.0000
19775Xã Lịch Hội ThượngQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Trần Đề - Giáp ranh xã Vĩnh Hải (Cầu Mỹ Thanh 2)Đất ở nông thôn440.000300.000300.0000
19776Xã Lịch Hội ThượngĐường tỉnh 936B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Liêu Tú - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Đất ở nông thôn440.000300.000300.0000
19777Xã Lịch Hội ThượngĐường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Trần Đề - Cầu Hội TrungĐất ở nông thôn1.600.000480.000320.0000
19778Xã Lịch Hội ThượngĐường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Hội Trung - Cầu Huyện ĐộiĐất ở nông thôn1.920.000576.000384.0000
19779Xã Lịch Hội ThượngĐường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Huyện Đội - Hết ranh đất Trần Huy làm bãi chứa vật liệu xây dựngĐất ở nông thôn2.240.000672.000448.0000
19780Xã Lịch Hội ThượngĐường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất ông Trần Huy làm bãi chứa vật liệu xây dựng - Giáp ranh xã Liêu TúĐất ở nông thôn1.520.000456.000304.0000
19781Xã Lịch Hội ThượngĐường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Trần Đề - Kênh Ba MớiĐất ở nông thôn560.000300.000300.0000
19782Xã Lịch Hội ThượngĐường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Ba Mới - Kênh Tư MớiĐất ở nông thôn640.000300.000300.0000
19783Xã Lịch Hội ThượngĐường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Tư Mới - Cầu Nhà máy Khánh HưngĐất ở nông thôn800.000300.000300.0000
19784Xã Lịch Hội ThượngĐường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 934 (Lộ Sóc Giữa) - Ngã ba Chùa Pôthi PrứkĐất ở nông thôn1.200.000360.000300.0000
19785Xã Lịch Hội ThượngĐường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Hòa Đức - Ngã tư cây VôngĐất ở nông thôn2.720.000816.000544.0000
19786Xã Lịch Hội ThượngĐường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư cây Vông - Ngã ba Chùa Hai Ông CọpĐất ở nông thôn1.760.000528.000352.0000
19787Xã Lịch Hội ThượngĐường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Chùa Hai Ông Cọp - Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc TrăngĐất ở nông thôn960.000300.000300.0000
19788Xã Lịch Hội ThượngĐường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng - Hết ranh đất chùa Sóc TiaĐất ở nông thôn800.000300.000300.0000
19789Xã Lịch Hội ThượngĐường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất chùa Sóc Tia - Giáp ranh xã Trần Đề (Kênh Sáu Quế 1)Đất ở nông thôn560.000300.000300.0000
19790Xã Lịch Hội ThượngĐường Hai Bà Trưng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 934 - Hết ranh đất Trường Trung học cơ sở Lịch Hội Thượng AĐất ở nông thôn5.200.0001.560.0001.040.0000
19791Xã Lịch Hội ThượngĐường Hai Bà Trưng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Trường Trung học cơ sở Lịch Hội Thượng A - Hết ranh đất Chợ mới xã Lịch Hội ThượngĐất ở nông thôn7.600.0002.280.0001.520.0000
19792Xã Lịch Hội ThượngĐường Hai Bà Trưng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Chợ mới xã Lịch Hội Thượng - Ngã tư Phố DướiĐất ở nông thôn4.000.0001.200.000800.0000
19793Xã Lịch Hội ThượngKhu tái định cư Lịch Hội Thượng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường trong Khu tái định cư -Đất ở nông thôn1.600.000480.000320.0000
19794Xã Lịch Hội ThượngĐường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh Nhà ông Ngô Văn Nguyên - Hết ranh đất Nhà ông Trần Văn CamĐất ở nông thôn7.600.0002.280.0001.520.0000
19795Xã Lịch Hội ThượngĐường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất Nhà bà Trần Huyền Trang - Hết ranh đất Nhà ông La Văn TrungĐất ở nông thôn7.600.0002.280.0001.520.0000
19796Xã Lịch Hội ThượngĐường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Ông Xưa - Ngã tư Hòa ĐứcĐất ở nông thôn5.200.0001.560.0001.040.0000
19797Xã Lịch Hội ThượngĐường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Thanh Vân - Hết ranh đất Nhà ông HấuĐất ở nông thôn5.600.0001.680.0001.120.0000
19798Xã Lịch Hội ThượngĐường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư ông Nía - Hết ranh quán cafe ông NỉĐất ở nông thôn5.600.0001.680.0001.120.0000
19799Xã Lịch Hội ThượngĐường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Hòa Thành - Hết ranh đất Trường Tiểu học AĐất ở nông thôn3.200.000960.000640.0000
19800Xã Lịch Hội ThượngĐường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Hòa Đức - Hết ranh đất nhà bà Yến Ông DínĐất ở nông thôn3.360.0001.008.000672.0000
19801Xã Lịch Hội ThượngĐường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu quán Thanh Vân - Cống Ông HiệpĐất ở nông thôn2.800.000840.000560.0000
19802Xã Lịch Hội ThượngĐường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Sân trước Chùa Ông Bổn - Giáp nhà lồng ChợĐất ở nông thôn3.600.0001.080.000720.0000
19803Xã Lịch Hội ThượngĐường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Sân trước Chùa Ông Bổn - Cầu Hội ĐồngĐất ở nông thôn2.720.000816.000544.0000
19804Xã Lịch Hội ThượngĐường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Phố Dưới - Hết ranh đất Nhà ông XíaĐất ở nông thôn2.560.000768.000512.0000
19805Xã Lịch Hội ThượngĐường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Nhà ông Xía - Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc TrăngĐất ở nông thôn1.120.000336.000300.0000
19806Xã Lịch Hội ThượngĐường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Ông Hiệp - Cầu Vĩnh TườngĐất ở nông thôn2.560.000768.000512.0000
19807Xã Lịch Hội ThượngĐường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất Chùa Phước Đức Cổ Miếu - Cầu Vĩnh TườngĐất ở nông thôn2.000.000600.000400.0000
19808Xã Lịch Hội ThượngCác tuyến Hẻm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Hẻm cặp Nhà ông Liên Tấn - Trường Tiểu học BĐất ở nông thôn1.440.000432.000300.0000
19809Xã Lịch Hội ThượngCác tuyến Hẻm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Hẻm cặp Trường Tiểu học B - Suốt hẻmĐất ở nông thôn480.000300.000300.0000
19810Xã Lịch Hội ThượngCác tuyến Hẻm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Hẻm nhà ông Tám Điếc - Suốt hẻmĐất ở nông thôn560.000300.000300.0000
19811Xã Lịch Hội ThượngCác tuyến Hẻm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Hẻm nhà ông Lâm Sướng - Suốt hẻmĐất ở nông thôn560.000300.000300.0000
19812Xã Lịch Hội ThượngCác tuyến Hẻm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Hẻm Quán Thanh Vân (cặp nhà ông Hấu) - Giáp nhà lồng ChợĐất ở nông thôn4.000.0001.200.000800.0000
19813Xã Lịch Hội ThượngCác tuyến Hẻm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Hẻm Nhà ông Huỳnh Chứ - Suốt hẻmĐất ở nông thôn480.000300.000300.0000
19814Xã Lịch Hội ThượngĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Ông Thầy Pháp - Kênh Ông VinhĐất ở nông thôn640.000300.000300.0000
19815Xã Lịch Hội ThượngĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất Huyện Đội - Kênh Ông VinhĐất ở nông thôn480.000300.000300.0000
19816Xã Lịch Hội ThượngĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Sóc Bìa Hội Trung từ Đường tỉnh 934 - Đường tỉnh 933C (Ngã tư Cây Vông)Đất ở nông thôn640.000300.000300.0000
19817Xã Lịch Hội ThượngĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Thầy Pháp - Kênh Giồng ChátĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
19818Xã Lịch Hội ThượngĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường đal cặp Nhà ông Dên - Suốt tuyếnĐất ở nông thôn480.000300.000300.0000
19819Xã Lịch Hội ThượngĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Vĩnh Tường - Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc TrăngĐất ở nông thôn880.000300.000300.0000
19820Xã Lịch Hội ThượngĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng - Ngã ba Bằng LăngĐất ở nông thôn640.000300.000300.0000
19821Xã Lịch Hội ThượngĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Chùa Hội Phước - Quốc lộ 936BĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
19822Xã Lịch Hội ThượngĐường gom Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Trần Đề - Giáp ranh xã Liêu TúĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
19823Xã Lịch Hội ThượngĐường tránh Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Đường tỉnh 933C (Chùa Hai Ông Cọp) - Ngã ba Đường tỉnh 933C (Ngã ba Bằng Lăng)Đất ở nông thôn560.000300.000300.0000
19824Xã Lịch Hội ThượngQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Trần Đề - Giáp ranh xã Vĩnh Hải (Cầu Mỹ Thanh 2)Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
19825Xã Lịch Hội ThượngĐường tỉnh 936B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Liêu Tú - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
19826Xã Lịch Hội ThượngĐường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Trần Đề - Cầu Hội TrungĐất ở nông thôn800.000300.000300.0000
19827Xã Lịch Hội ThượngĐường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Hội Trung - Cầu Huyện ĐộiĐất ở nông thôn960.000300.000300.0000
19828Xã Lịch Hội ThượngĐường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Huyện Đội - Hết ranh đất Trần Huy làm bãi chứa vật liệu xây dựngĐất ở nông thôn1.120.000336.000300.0000
19829Xã Lịch Hội ThượngĐường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất ông Trần Huy làm bãi chứa vật liệu xây dựng - Giáp ranh xã Liêu TúĐất ở nông thôn760.000300.000300.0000
19830Xã Lịch Hội ThượngĐường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Trần Đề - Kênh Ba MớiĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
19831Xã Lịch Hội ThượngĐường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Ba Mới - Kênh Tư MớiĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
19832Xã Lịch Hội ThượngĐường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Tư Mới - Cầu Nhà máy Khánh HưngĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
19833Xã Lịch Hội ThượngĐường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 934 (Lộ Sóc Giữa) - Ngã ba Chùa Pôthi PrứkĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
19834Xã Lịch Hội ThượngĐường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư Hòa Đức - Ngã tư cây VôngĐất ở nông thôn1.360.000408.000300.0000
19835Xã Lịch Hội ThượngĐường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư cây Vông - Ngã ba Chùa Hai Ông CọpĐất ở nông thôn880.000300.000300.0000
19836Xã Lịch Hội ThượngĐường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba Chùa Hai Ông Cọp - Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc TrăngĐất ở nông thôn480.000300.000300.0000
19837Xã Lịch Hội ThượngĐường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng - Hết ranh đất chùa Sóc TiaĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
19838Xã Lịch Hội ThượngĐường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất chùa Sóc Tia - Giáp ranh xã Trần Đề (Kênh Sáu Quế 1)Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
19839Xã Lịch Hội ThượngĐường Hai Bà Trưng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 934 - Hết ranh đất Trường Trung học cơ sở Lịch Hội Thượng AĐất ở nông thôn2.600.000780.000520.0000
19840Xã Lịch Hội ThượngĐường Hai Bà Trưng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Trường Trung học cơ sở Lịch Hội Thượng A - Hết ranh đất Chợ mới xã Lịch Hội ThượngĐất ở nông thôn3.800.0001.140.000760.0000
19841Xã Lịch Hội ThượngĐường Hai Bà Trưng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Chợ mới xã Lịch Hội Thượng - Ngã tư Phố DướiĐất ở nông thôn2.000.000600.000400.0000
19842Xã Lịch Hội ThượngKhu tái định cư Lịch Hội Thượng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường trong Khu tái định cư -Đất ở nông thôn800.000300.000300.0000
19843Xã Lịch Hội ThượngĐường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu ranh Nhà ông Ngô Văn Nguyên - Hết ranh đất Nhà ông Trần Văn CamĐất ở nông thôn3.800.0001.140.000760.0000
19844Xã Lịch Hội ThượngĐường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu ranh đất Nhà bà Trần Huyền Trang - Hết ranh đất Nhà ông La Văn TrungĐất ở nông thôn3.800.0001.140.000760.0000
19845Xã Lịch Hội ThượngĐường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư Ông Xưa - Ngã tư Hòa ĐứcĐất ở nông thôn2.600.000780.000520.0000
19846Xã Lịch Hội ThượngĐường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư Thanh Vân - Hết ranh đất Nhà ông HấuĐất ở nông thôn2.800.000840.000560.0000
19847Xã Lịch Hội ThượngĐường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư ông Nía - Hết ranh quán cafe ông NỉĐất ở nông thôn2.800.000840.000560.0000
19848Xã Lịch Hội ThượngĐường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư Hòa Thành - Hết ranh đất Trường Tiểu học AĐất ở nông thôn1.600.000480.000320.0000
19849Xã Lịch Hội ThượngĐường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư Hòa Đức - Hết ranh đất nhà bà Yến Ông DínĐất ở nông thôn1.680.000504.000336.0000
19850Xã Lịch Hội ThượngĐường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu quán Thanh Vân - Cống Ông HiệpĐất ở nông thôn1.400.000420.000300.0000
19851Xã Lịch Hội ThượngĐường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Sân trước Chùa Ông Bổn - Giáp nhà lồng ChợĐất ở nông thôn1.800.000540.000360.0000
19852Xã Lịch Hội ThượngĐường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Sân trước Chùa Ông Bổn - Cầu Hội ĐồngĐất ở nông thôn1.360.000408.000300.0000
19853Xã Lịch Hội ThượngĐường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư Phố Dưới - Hết ranh đất Nhà ông XíaĐất ở nông thôn1.280.000384.000300.0000
19854Xã Lịch Hội ThượngĐường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Nhà ông Xía - Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc TrăngĐất ở nông thôn560.000300.000300.0000
19855Xã Lịch Hội ThượngĐường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Ông Hiệp - Cầu Vĩnh TườngĐất ở nông thôn1.280.000384.000300.0000
19856Xã Lịch Hội ThượngĐường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu ranh đất Chùa Phước Đức Cổ Miếu - Cầu Vĩnh TườngĐất ở nông thôn1.000.000300.000300.0000
19857Xã Lịch Hội ThượngCác tuyến Hẻm (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Hẻm cặp Nhà ông Liên Tấn - Trường Tiểu học BĐất ở nông thôn720.000300.000300.0000
19858Xã Lịch Hội ThượngCác tuyến Hẻm (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Hẻm cặp Trường Tiểu học B - Suốt hẻmĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
19859Xã Lịch Hội ThượngCác tuyến Hẻm (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Hẻm nhà ông Tám Điếc - Suốt hẻmĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
19860Xã Lịch Hội ThượngCác tuyến Hẻm (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Hẻm nhà ông Lâm Sướng - Suốt hẻmĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
19861Xã Lịch Hội ThượngCác tuyến Hẻm (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Hẻm Quán Thanh Vân (cặp nhà ông Hấu) - Giáp nhà lồng ChợĐất ở nông thôn2.000.000600.000400.0000
19862Xã Lịch Hội ThượngCác tuyến Hẻm (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Hẻm Nhà ông Huỳnh Chứ - Suốt hẻmĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
19863Xã Lịch Hội ThượngĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Ông Thầy Pháp - Kênh Ông VinhĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
19864Xã Lịch Hội ThượngĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu ranh đất Huyện Đội - Kênh Ông VinhĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
19865Xã Lịch Hội ThượngĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Sóc Bìa Hội Trung từ Đường tỉnh 934 - Đường tỉnh 933C (Ngã tư Cây Vông)Đất ở nông thôn320.000300.000300.0000
19866Xã Lịch Hội ThượngĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Thầy Pháp - Kênh Giồng ChátĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
19867Xã Lịch Hội ThượngĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường đal cặp Nhà ông Dên - Suốt tuyếnĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
19868Xã Lịch Hội ThượngĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Vĩnh Tường - Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc TrăngĐất ở nông thôn440.000300.000300.0000
19869Xã Lịch Hội ThượngĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng - Ngã ba Bằng LăngĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
19870Xã Lịch Hội ThượngĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư Chùa Hội Phước - Quốc lộ 936BĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
19871Xã Lịch Hội ThượngĐường gom Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Trần Đề - Giáp ranh xã Liêu TúĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
19872Xã Lịch Hội ThượngĐường tránh Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba Đường tỉnh 933C (Chùa Hai Ông Cọp) - Ngã ba Đường tỉnh 933C (Ngã ba Bằng Lăng)Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
19873Xã Lịch Hội ThượngXã Lịch Hội Thượng Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất ở nông thôn000300.000
19874Xã Lịch Hội ThượngQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Trần Đề - Giáp ranh xã Vĩnh Hải (Cầu Mỹ Thanh 2)Đất TM-DV nông thôn440.000240.000240.0000
19875Xã Lịch Hội ThượngĐường tỉnh 936B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Liêu Tú - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Đất TM-DV nông thôn440.000240.000240.0000
19876Xã Lịch Hội ThượngĐường tỉnh 934 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Trần Đề - Cầu Hội TrungĐất TM-DV nông thôn1.600.000480.000320.0000
19877Xã Lịch Hội ThượngĐường tỉnh 934 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Hội Trung - Cầu Huyện ĐộiĐất TM-DV nông thôn1.920.000576.000384.0000
19878Xã Lịch Hội ThượngĐường tỉnh 934 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Huyện Đội - Hết ranh đất Trần Huy làm bãi chứa vật liệu xây dựngĐất TM-DV nông thôn2.240.000672.000448.0000
19879Xã Lịch Hội ThượngĐường tỉnh 934 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất ông Trần Huy làm bãi chứa vật liệu xây dựng - Giáp ranh xã Liêu TúĐất TM-DV nông thôn1.520.000456.000304.0000
19880Xã Lịch Hội ThượngĐường tỉnh 933C (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Trần Đề - Kênh Ba MớiĐất TM-DV nông thôn560.000240.000240.0000
19881Xã Lịch Hội ThượngĐường tỉnh 933C (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Ba Mới - Kênh Tư MớiĐất TM-DV nông thôn640.000240.000240.0000
19882Xã Lịch Hội ThượngĐường tỉnh 933C (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Tư Mới - Cầu Nhà máy Khánh HưngĐất TM-DV nông thôn800.000240.000240.0000
19883Xã Lịch Hội ThượngĐường tỉnh 933C (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 934 (Lộ Sóc Giữa) - Ngã ba Chùa Pôthi PrứkĐất TM-DV nông thôn1.200.000360.000240.0000
19884Xã Lịch Hội ThượngĐường tỉnh 933C (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Hòa Đức - Ngã tư cây VôngĐất TM-DV nông thôn2.720.000816.000544.0000
19885Xã Lịch Hội ThượngĐường tỉnh 933C (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư cây Vông - Ngã ba Chùa Hai Ông CọpĐất TM-DV nông thôn1.760.000528.000352.0000
19886Xã Lịch Hội ThượngĐường tỉnh 933C (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Chùa Hai Ông Cọp - Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc TrăngĐất TM-DV nông thôn960.000288.000240.0000
19887Xã Lịch Hội ThượngĐường tỉnh 933C (50 mét đầu của thửa đất) Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng - Hết ranh đất chùa Sóc TiaĐất TM-DV nông thôn800.000240.000240.0000
19888Xã Lịch Hội ThượngĐường tỉnh 933C (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất chùa Sóc Tia - Giáp ranh xã Trần Đề (Kênh Sáu Quế 1)Đất TM-DV nông thôn560.000240.000240.0000
19889Xã Lịch Hội ThượngĐường Hai Bà Trưng (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 934 - Hết ranh đất Trường Trung học cơ sở Lịch Hội Thượng AĐất TM-DV nông thôn5.200.0001.560.0001.040.0000
19890Xã Lịch Hội ThượngĐường Hai Bà Trưng (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Trường Trung học cơ sở Lịch Hội Thượng A - Hết ranh đất Chợ mới xã Lịch Hội ThượngĐất TM-DV nông thôn7.600.0002.280.0001.520.0000
19891Xã Lịch Hội ThượngĐường Hai Bà Trưng (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Chợ mới xã Lịch Hội Thượng - Ngã tư Phố DướiĐất TM-DV nông thôn4.000.0001.200.000800.0000
19892Xã Lịch Hội ThượngKhu tái định cư Lịch Hội Thượng (50 mét đầu của thửa đất) Đường trong Khu tái định cư -Đất TM-DV nông thôn1.600.000480.000320.0000
19893Xã Lịch Hội ThượngĐường nhựa (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh Nhà ông Ngô Văn Nguyên - Hết ranh đất Nhà ông Trần Văn CamĐất TM-DV nông thôn7.600.0002.280.0001.520.0000
19894Xã Lịch Hội ThượngĐường nhựa (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất Nhà bà Trần Huyền Trang - Hết ranh đất Nhà ông La Văn TrungĐất TM-DV nông thôn7.600.0002.280.0001.520.0000
19895Xã Lịch Hội ThượngĐường nhựa (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Ông Xưa - Ngã tư Hòa ĐứcĐất TM-DV nông thôn5.200.0001.560.0001.040.0000
19896Xã Lịch Hội ThượngĐường nhựa (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Thanh Vân - Hết ranh đất Nhà ông HấuĐất TM-DV nông thôn5.600.0001.680.0001.120.0000
19897Xã Lịch Hội ThượngĐường nhựa (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư ông Nía - Hết ranh quán cafe ông NỉĐất TM-DV nông thôn5.600.0001.680.0001.120.0000
19898Xã Lịch Hội ThượngĐường nhựa (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Hòa Thành - Hết ranh đất Trường Tiểu học AĐất TM-DV nông thôn3.200.000960.000640.0000
19899Xã Lịch Hội ThượngĐường nhựa (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Hòa Đức - Hết ranh đất nhà bà Yến Ông DínĐất TM-DV nông thôn3.360.0001.008.000672.0000
19900Xã Lịch Hội ThượngĐường nhựa (50 mét đầu của thửa đất) Đầu quán Thanh Vân - Cống Ông HiệpĐất TM-DV nông thôn2.800.000840.000560.0000
19901Xã Lịch Hội ThượngĐường nhựa (50 mét đầu của thửa đất) Sân trước Chùa Ông Bổn - Giáp nhà lồng ChợĐất TM-DV nông thôn3.600.0001.080.000720.0000
19902Xã Lịch Hội ThượngĐường nhựa (50 mét đầu của thửa đất) Sân trước Chùa Ông Bổn - Cầu Hội ĐồngĐất TM-DV nông thôn2.720.000816.000544.0000
19903Xã Lịch Hội ThượngĐường nhựa (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Phố Dưới - Hết ranh đất Nhà ông XíaĐất TM-DV nông thôn2.560.000768.000512.0000
19904Xã Lịch Hội ThượngĐường nhựa (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Nhà ông Xía - Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc TrăngĐất TM-DV nông thôn1.120.000336.000240.0000
19905Xã Lịch Hội ThượngĐường nhựa (50 mét đầu của thửa đất) Cống Ông Hiệp - Cầu Vĩnh TườngĐất TM-DV nông thôn2.560.000768.000512.0000
19906Xã Lịch Hội ThượngĐường nhựa (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất Chùa Phước Đức Cổ Miếu - Cầu Vĩnh TườngĐất TM-DV nông thôn2.000.000600.000400.0000
19907Xã Lịch Hội ThượngCác tuyến Hẻm (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm cặp Nhà ông Liên Tấn - Trường Tiểu học BĐất TM-DV nông thôn1.440.000432.000288.0000
19908Xã Lịch Hội ThượngCác tuyến Hẻm (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm cặp Trường Tiểu học B - Suốt hẻmĐất TM-DV nông thôn480.000240.000240.0000
19909Xã Lịch Hội ThượngCác tuyến Hẻm (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm nhà ông Tám Điếc - Suốt hẻmĐất TM-DV nông thôn560.000240.000240.0000
19910Xã Lịch Hội ThượngCác tuyến Hẻm (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm nhà ông Lâm Sướng - Suốt hẻmĐất TM-DV nông thôn560.000240.000240.0000
19911Xã Lịch Hội ThượngCác tuyến Hẻm (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Quán Thanh Vân (cặp nhà ông Hấu) - Giáp nhà lồng ChợĐất TM-DV nông thôn4.000.0001.200.000800.0000
19912Xã Lịch Hội ThượngCác tuyến Hẻm (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Nhà ông Huỳnh Chứ - Suốt hẻmĐất TM-DV nông thôn480.000240.000240.0000
19913Xã Lịch Hội ThượngĐường đal (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Ông Thầy Pháp - Kênh Ông VinhĐất TM-DV nông thôn640.000240.000240.0000
19914Xã Lịch Hội ThượngĐường đal (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất Huyện Đội - Kênh Ông VinhĐất TM-DV nông thôn480.000240.000240.0000
19915Xã Lịch Hội ThượngĐường đal (50 mét đầu của thửa đất) Đường Sóc Bìa Hội Trung từ Đường tỉnh 934 - Đường tỉnh 933C (Ngã tư Cây Vông)Đất TM-DV nông thôn640.000240.000240.0000
19916Xã Lịch Hội ThượngĐường đal (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Thầy Pháp - Kênh Giồng ChátĐất TM-DV nông thôn400.000240.000240.0000
19917Xã Lịch Hội ThượngĐường đal (50 mét đầu của thửa đất) Đường đal cặp Nhà ông Dên - Suốt tuyếnĐất TM-DV nông thôn480.000240.000240.0000
19918Xã Lịch Hội ThượngĐường đal (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Vĩnh Tường - Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc TrăngĐất TM-DV nông thôn880.000264.000240.0000
19919Xã Lịch Hội ThượngĐường đal (50 mét đầu của thửa đất) Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng - Ngã ba Bằng LăngĐất TM-DV nông thôn640.000240.000240.0000
19920Xã Lịch Hội ThượngĐường đal (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Chùa Hội Phước - Quốc lộ 936BĐất TM-DV nông thôn400.000240.000240.0000
19921Xã Lịch Hội ThượngĐường gom Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Trần Đề - Giáp ranh xã Liêu TúĐất TM-DV nông thôn400.000240.000240.0000
19922Xã Lịch Hội ThượngĐường tránh Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Đường tỉnh 933C (Chùa Hai Ông Cọp) - Ngã ba Đường tỉnh 933C (Ngã ba Bằng Lăng)Đất TM-DV nông thôn560.000240.000240.0000
19923Xã Lịch Hội ThượngQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Trần Đề - Giáp ranh xã Vĩnh Hải (Cầu Mỹ Thanh 2)Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
19924Xã Lịch Hội ThượngĐường tỉnh 936B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Liêu Tú - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
19925Xã Lịch Hội ThượngĐường tỉnh 934 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Trần Đề - Cầu Hội TrungĐất TM-DV nông thôn640.000240.000240.0000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

4.8/5 - (1119 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Hòa Xá, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Hòa Xá, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình 2026
Bảng giá đất Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình 2026
Bảng giá đất xã An Phước, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất xã An Phước, tỉnh Đồng Tháp 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.