Bảng giá đất xã Lịch Hội Thượng, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Lịch Hội Thượng, Thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất xã Lịch Hội Thượng, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.2. Bảng giá đất xã Lịch Hội Thượng, thành phố Cần Thơ mới nhất
Xã Lịch Hội Thượng Sắp xếp từ: Thị trấn Lịch Hội Thượng, xã Lịch Hội Thượng.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Lịch Hội Thượng | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Trần Đề - Giáp ranh xã Vĩnh Hải (Cầu Mỹ Thanh 2) | Đất ở nông thôn | 550.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường tỉnh 936B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Liêu Tú - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đất ở nông thôn | 550.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Trần Đề - Cầu Hội Trung | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Hội Trung - Cầu Huyện Đội | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Huyện Đội - Hết ranh đất Trần Huy làm bãi chứa vật liệu xây dựng | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường tỉnh 934 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất ông Trần Huy làm bãi chứa vật liệu xây dựng - Giáp ranh xã Liêu Tú | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 570.000 | 380.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường tỉnh 933C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Trần Đề - Kênh Ba Mới | Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường tỉnh 933C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Ba Mới - Kênh Tư Mới | Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường tỉnh 933C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Tư Mới - Cầu Nhà máy Khánh Hưng | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường tỉnh 933C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 934 (Lộ Sóc Giữa) - Ngã ba Chùa Pôthi Prứk | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường tỉnh 933C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư Hòa Đức - Ngã tư cây Vông | Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 1.020.000 | 680.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường tỉnh 933C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư cây Vông - Ngã ba Chùa Hai Ông Cọp | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 660.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường tỉnh 933C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Chùa Hai Ông Cọp - Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường tỉnh 933C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng - Hết ranh đất chùa Sóc Tia | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường tỉnh 933C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất chùa Sóc Tia - Giáp ranh xã Trần Đề (Kênh Sáu Quế 1) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường Hai Bà Trưng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 934 - Hết ranh đất Trường Trung học cơ sở Lịch Hội Thượng A | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 1.950.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường Hai Bà Trưng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Trường Trung học cơ sở Lịch Hội Thượng A - Hết ranh đất Chợ mới xã Lịch Hội Thượng | Đất ở nông thôn | 9.500.000 | 2.850.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường Hai Bà Trưng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Chợ mới xã Lịch Hội Thượng - Ngã tư Phố Dưới | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Khu tái định cư Lịch Hội Thượng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường trong Khu tái định cư - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường nhựa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh Nhà ông Ngô Văn Nguyên - Hết ranh đất Nhà ông Trần Văn Cam | Đất ở nông thôn | 9.500.000 | 2.850.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường nhựa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất Nhà bà Trần Huyền Trang - Hết ranh đất Nhà ông La Văn Trung | Đất ở nông thôn | 9.500.000 | 2.850.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường nhựa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư Ông Xưa - Ngã tư Hòa Đức | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 1.950.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường nhựa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư Thanh Vân - Hết ranh đất Nhà ông Hấu | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường nhựa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư ông Nía - Hết ranh quán cafe ông Nỉ | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường nhựa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư Hòa Thành - Hết ranh đất Trường Tiểu học A | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường nhựa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư Hòa Đức - Hết ranh đất nhà bà Yến Ông Dín | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường nhựa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu quán Thanh Vân - Cống Ông Hiệp | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường nhựa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Sân trước Chùa Ông Bổn - Giáp nhà lồng Chợ | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 1.350.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường nhựa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Sân trước Chùa Ông Bổn - Cầu Hội Đồng | Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 1.020.000 | 680.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường nhựa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư Phố Dưới - Hết ranh đất Nhà ông Xía | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường nhựa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Nhà ông Xía - Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường nhựa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Ông Hiệp - Cầu Vĩnh Tường | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường nhựa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất Chùa Phước Đức Cổ Miếu - Cầu Vĩnh Tường | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Các tuyến Hẻm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm cặp Nhà ông Liên Tấn - Trường Tiểu học B | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Các tuyến Hẻm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm cặp Trường Tiểu học B - Suốt hẻm | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Các tuyến Hẻm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm nhà ông Tám Điếc - Suốt hẻm | Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Các tuyến Hẻm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm nhà ông Lâm Sướng - Suốt hẻm | Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Các tuyến Hẻm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Quán Thanh Vân (cặp nhà ông Hấu) - Giáp nhà lồng Chợ | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Các tuyến Hẻm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Nhà ông Huỳnh Chứ - Suốt hẻm | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Ông Thầy Pháp - Kênh Ông Vinh | Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất Huyện Đội - Kênh Ông Vinh | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Sóc Bìa Hội Trung từ Đường tỉnh 934 - Đường tỉnh 933C (Ngã tư Cây Vông) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Thầy Pháp - Kênh Giồng Chát | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường đal cặp Nhà ông Dên - Suốt tuyến | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Vĩnh Tường - Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng - Ngã ba Bằng Lăng | Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư Chùa Hội Phước - Quốc lộ 936B | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường gom Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Trần Đề - Giáp ranh xã Liêu Tú | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường tránh Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Đường tỉnh 933C (Chùa Hai Ông Cọp) - Ngã ba Đường tỉnh 933C (Ngã ba Bằng Lăng) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Trần Đề - Giáp ranh xã Vĩnh Hải (Cầu Mỹ Thanh 2) | Đất ở nông thôn | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường tỉnh 936B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Liêu Tú - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đất ở nông thôn | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Trần Đề - Cầu Hội Trung | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Hội Trung - Cầu Huyện Đội | Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Huyện Đội - Hết ranh đất Trần Huy làm bãi chứa vật liệu xây dựng | Đất ở nông thôn | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất ông Trần Huy làm bãi chứa vật liệu xây dựng - Giáp ranh xã Liêu Tú | Đất ở nông thôn | 1.520.000 | 456.000 | 304.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Trần Đề - Kênh Ba Mới | Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Ba Mới - Kênh Tư Mới | Đất ở nông thôn | 640.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Tư Mới - Cầu Nhà máy Khánh Hưng | Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 934 (Lộ Sóc Giữa) - Ngã ba Chùa Pôthi Prứk | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Hòa Đức - Ngã tư cây Vông | Đất ở nông thôn | 2.720.000 | 816.000 | 544.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư cây Vông - Ngã ba Chùa Hai Ông Cọp | Đất ở nông thôn | 1.760.000 | 528.000 | 352.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Chùa Hai Ông Cọp - Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng | Đất ở nông thôn | 960.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng - Hết ranh đất chùa Sóc Tia | Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất chùa Sóc Tia - Giáp ranh xã Trần Đề (Kênh Sáu Quế 1) | Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường Hai Bà Trưng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 934 - Hết ranh đất Trường Trung học cơ sở Lịch Hội Thượng A | Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường Hai Bà Trưng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Trường Trung học cơ sở Lịch Hội Thượng A - Hết ranh đất Chợ mới xã Lịch Hội Thượng | Đất ở nông thôn | 7.600.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường Hai Bà Trưng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Chợ mới xã Lịch Hội Thượng - Ngã tư Phố Dưới | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Khu tái định cư Lịch Hội Thượng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường trong Khu tái định cư - | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh Nhà ông Ngô Văn Nguyên - Hết ranh đất Nhà ông Trần Văn Cam | Đất ở nông thôn | 7.600.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất Nhà bà Trần Huyền Trang - Hết ranh đất Nhà ông La Văn Trung | Đất ở nông thôn | 7.600.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Ông Xưa - Ngã tư Hòa Đức | Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Thanh Vân - Hết ranh đất Nhà ông Hấu | Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư ông Nía - Hết ranh quán cafe ông Nỉ | Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Hòa Thành - Hết ranh đất Trường Tiểu học A | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Hòa Đức - Hết ranh đất nhà bà Yến Ông Dín | Đất ở nông thôn | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu quán Thanh Vân - Cống Ông Hiệp | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Sân trước Chùa Ông Bổn - Giáp nhà lồng Chợ | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Sân trước Chùa Ông Bổn - Cầu Hội Đồng | Đất ở nông thôn | 2.720.000 | 816.000 | 544.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Phố Dưới - Hết ranh đất Nhà ông Xía | Đất ở nông thôn | 2.560.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Nhà ông Xía - Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng | Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Ông Hiệp - Cầu Vĩnh Tường | Đất ở nông thôn | 2.560.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất Chùa Phước Đức Cổ Miếu - Cầu Vĩnh Tường | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Các tuyến Hẻm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Hẻm cặp Nhà ông Liên Tấn - Trường Tiểu học B | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Các tuyến Hẻm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Hẻm cặp Trường Tiểu học B - Suốt hẻm | Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Các tuyến Hẻm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Hẻm nhà ông Tám Điếc - Suốt hẻm | Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Các tuyến Hẻm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Hẻm nhà ông Lâm Sướng - Suốt hẻm | Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Các tuyến Hẻm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Hẻm Quán Thanh Vân (cặp nhà ông Hấu) - Giáp nhà lồng Chợ | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Các tuyến Hẻm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Hẻm Nhà ông Huỳnh Chứ - Suốt hẻm | Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Ông Thầy Pháp - Kênh Ông Vinh | Đất ở nông thôn | 640.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất Huyện Đội - Kênh Ông Vinh | Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Sóc Bìa Hội Trung từ Đường tỉnh 934 - Đường tỉnh 933C (Ngã tư Cây Vông) | Đất ở nông thôn | 640.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Thầy Pháp - Kênh Giồng Chát | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường đal cặp Nhà ông Dên - Suốt tuyến | Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Vĩnh Tường - Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng | Đất ở nông thôn | 880.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng - Ngã ba Bằng Lăng | Đất ở nông thôn | 640.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Chùa Hội Phước - Quốc lộ 936B | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường gom Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Trần Đề - Giáp ranh xã Liêu Tú | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường tránh Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Đường tỉnh 933C (Chùa Hai Ông Cọp) - Ngã ba Đường tỉnh 933C (Ngã ba Bằng Lăng) | Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Trần Đề - Giáp ranh xã Vĩnh Hải (Cầu Mỹ Thanh 2) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường tỉnh 936B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Liêu Tú - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Trần Đề - Cầu Hội Trung | Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Hội Trung - Cầu Huyện Đội | Đất ở nông thôn | 960.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Huyện Đội - Hết ranh đất Trần Huy làm bãi chứa vật liệu xây dựng | Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường tỉnh 934 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất ông Trần Huy làm bãi chứa vật liệu xây dựng - Giáp ranh xã Liêu Tú | Đất ở nông thôn | 760.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Trần Đề - Kênh Ba Mới | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Ba Mới - Kênh Tư Mới | Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Tư Mới - Cầu Nhà máy Khánh Hưng | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 934 (Lộ Sóc Giữa) - Ngã ba Chùa Pôthi Prứk | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư Hòa Đức - Ngã tư cây Vông | Đất ở nông thôn | 1.360.000 | 408.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư cây Vông - Ngã ba Chùa Hai Ông Cọp | Đất ở nông thôn | 880.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba Chùa Hai Ông Cọp - Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng | Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng - Hết ranh đất chùa Sóc Tia | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường tỉnh 933C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất chùa Sóc Tia - Giáp ranh xã Trần Đề (Kênh Sáu Quế 1) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường Hai Bà Trưng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 934 - Hết ranh đất Trường Trung học cơ sở Lịch Hội Thượng A | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 780.000 | 520.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường Hai Bà Trưng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Trường Trung học cơ sở Lịch Hội Thượng A - Hết ranh đất Chợ mới xã Lịch Hội Thượng | Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 1.140.000 | 760.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường Hai Bà Trưng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Chợ mới xã Lịch Hội Thượng - Ngã tư Phố Dưới | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Khu tái định cư Lịch Hội Thượng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường trong Khu tái định cư - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu ranh Nhà ông Ngô Văn Nguyên - Hết ranh đất Nhà ông Trần Văn Cam | Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 1.140.000 | 760.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu ranh đất Nhà bà Trần Huyền Trang - Hết ranh đất Nhà ông La Văn Trung | Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 1.140.000 | 760.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư Ông Xưa - Ngã tư Hòa Đức | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 780.000 | 520.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư Thanh Vân - Hết ranh đất Nhà ông Hấu | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư ông Nía - Hết ranh quán cafe ông Nỉ | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư Hòa Thành - Hết ranh đất Trường Tiểu học A | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư Hòa Đức - Hết ranh đất nhà bà Yến Ông Dín | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu quán Thanh Vân - Cống Ông Hiệp | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Sân trước Chùa Ông Bổn - Giáp nhà lồng Chợ | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Sân trước Chùa Ông Bổn - Cầu Hội Đồng | Đất ở nông thôn | 1.360.000 | 408.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư Phố Dưới - Hết ranh đất Nhà ông Xía | Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 384.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Nhà ông Xía - Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng | Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Ông Hiệp - Cầu Vĩnh Tường | Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 384.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường nhựa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu ranh đất Chùa Phước Đức Cổ Miếu - Cầu Vĩnh Tường | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Các tuyến Hẻm (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Hẻm cặp Nhà ông Liên Tấn - Trường Tiểu học B | Đất ở nông thôn | 720.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Các tuyến Hẻm (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Hẻm cặp Trường Tiểu học B - Suốt hẻm | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Các tuyến Hẻm (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Hẻm nhà ông Tám Điếc - Suốt hẻm | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Các tuyến Hẻm (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Hẻm nhà ông Lâm Sướng - Suốt hẻm | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Các tuyến Hẻm (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Hẻm Quán Thanh Vân (cặp nhà ông Hấu) - Giáp nhà lồng Chợ | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Các tuyến Hẻm (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Hẻm Nhà ông Huỳnh Chứ - Suốt hẻm | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Ông Thầy Pháp - Kênh Ông Vinh | Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu ranh đất Huyện Đội - Kênh Ông Vinh | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Sóc Bìa Hội Trung từ Đường tỉnh 934 - Đường tỉnh 933C (Ngã tư Cây Vông) | Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Thầy Pháp - Kênh Giồng Chát | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường đal cặp Nhà ông Dên - Suốt tuyến | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Vĩnh Tường - Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng | Đất ở nông thôn | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng - Ngã ba Bằng Lăng | Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư Chùa Hội Phước - Quốc lộ 936B | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường gom Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Trần Đề - Giáp ranh xã Liêu Tú | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường tránh Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba Đường tỉnh 933C (Chùa Hai Ông Cọp) - Ngã ba Đường tỉnh 933C (Ngã ba Bằng Lăng) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Xã Lịch Hội Thượng Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - | Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 0 | 300.000 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Trần Đề - Giáp ranh xã Vĩnh Hải (Cầu Mỹ Thanh 2) | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường tỉnh 936B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Liêu Tú - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường tỉnh 934 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Trần Đề - Cầu Hội Trung | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường tỉnh 934 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Hội Trung - Cầu Huyện Đội | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường tỉnh 934 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Huyện Đội - Hết ranh đất Trần Huy làm bãi chứa vật liệu xây dựng | Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường tỉnh 934 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất ông Trần Huy làm bãi chứa vật liệu xây dựng - Giáp ranh xã Liêu Tú | Đất TM-DV nông thôn | 1.520.000 | 456.000 | 304.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường tỉnh 933C (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Trần Đề - Kênh Ba Mới | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường tỉnh 933C (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Ba Mới - Kênh Tư Mới | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường tỉnh 933C (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Tư Mới - Cầu Nhà máy Khánh Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường tỉnh 933C (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 934 (Lộ Sóc Giữa) - Ngã ba Chùa Pôthi Prứk | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường tỉnh 933C (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Hòa Đức - Ngã tư cây Vông | Đất TM-DV nông thôn | 2.720.000 | 816.000 | 544.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường tỉnh 933C (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư cây Vông - Ngã ba Chùa Hai Ông Cọp | Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 528.000 | 352.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường tỉnh 933C (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Chùa Hai Ông Cọp - Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 288.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường tỉnh 933C (50 mét đầu của thửa đất) Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng - Hết ranh đất chùa Sóc Tia | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường tỉnh 933C (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất chùa Sóc Tia - Giáp ranh xã Trần Đề (Kênh Sáu Quế 1) | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường Hai Bà Trưng (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 934 - Hết ranh đất Trường Trung học cơ sở Lịch Hội Thượng A | Đất TM-DV nông thôn | 5.200.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường Hai Bà Trưng (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Trường Trung học cơ sở Lịch Hội Thượng A - Hết ranh đất Chợ mới xã Lịch Hội Thượng | Đất TM-DV nông thôn | 7.600.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường Hai Bà Trưng (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Chợ mới xã Lịch Hội Thượng - Ngã tư Phố Dưới | Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Khu tái định cư Lịch Hội Thượng (50 mét đầu của thửa đất) Đường trong Khu tái định cư - | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường nhựa (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh Nhà ông Ngô Văn Nguyên - Hết ranh đất Nhà ông Trần Văn Cam | Đất TM-DV nông thôn | 7.600.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường nhựa (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất Nhà bà Trần Huyền Trang - Hết ranh đất Nhà ông La Văn Trung | Đất TM-DV nông thôn | 7.600.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường nhựa (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Ông Xưa - Ngã tư Hòa Đức | Đất TM-DV nông thôn | 5.200.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường nhựa (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Thanh Vân - Hết ranh đất Nhà ông Hấu | Đất TM-DV nông thôn | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường nhựa (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư ông Nía - Hết ranh quán cafe ông Nỉ | Đất TM-DV nông thôn | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường nhựa (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Hòa Thành - Hết ranh đất Trường Tiểu học A | Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường nhựa (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Hòa Đức - Hết ranh đất nhà bà Yến Ông Dín | Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường nhựa (50 mét đầu của thửa đất) Đầu quán Thanh Vân - Cống Ông Hiệp | Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường nhựa (50 mét đầu của thửa đất) Sân trước Chùa Ông Bổn - Giáp nhà lồng Chợ | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường nhựa (50 mét đầu của thửa đất) Sân trước Chùa Ông Bổn - Cầu Hội Đồng | Đất TM-DV nông thôn | 2.720.000 | 816.000 | 544.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường nhựa (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Phố Dưới - Hết ranh đất Nhà ông Xía | Đất TM-DV nông thôn | 2.560.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường nhựa (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Nhà ông Xía - Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường nhựa (50 mét đầu của thửa đất) Cống Ông Hiệp - Cầu Vĩnh Tường | Đất TM-DV nông thôn | 2.560.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường nhựa (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất Chùa Phước Đức Cổ Miếu - Cầu Vĩnh Tường | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Các tuyến Hẻm (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm cặp Nhà ông Liên Tấn - Trường Tiểu học B | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Các tuyến Hẻm (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm cặp Trường Tiểu học B - Suốt hẻm | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Các tuyến Hẻm (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm nhà ông Tám Điếc - Suốt hẻm | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Các tuyến Hẻm (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm nhà ông Lâm Sướng - Suốt hẻm | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Các tuyến Hẻm (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Quán Thanh Vân (cặp nhà ông Hấu) - Giáp nhà lồng Chợ | Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Các tuyến Hẻm (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Nhà ông Huỳnh Chứ - Suốt hẻm | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Ông Thầy Pháp - Kênh Ông Vinh | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất Huyện Đội - Kênh Ông Vinh | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Đường Sóc Bìa Hội Trung từ Đường tỉnh 934 - Đường tỉnh 933C (Ngã tư Cây Vông) | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Thầy Pháp - Kênh Giồng Chát | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Đường đal cặp Nhà ông Dên - Suốt tuyến | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Vĩnh Tường - Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng - Ngã ba Bằng Lăng | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Chùa Hội Phước - Quốc lộ 936B | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường gom Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Trần Đề - Giáp ranh xã Liêu Tú | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường tránh Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Đường tỉnh 933C (Chùa Hai Ông Cọp) - Ngã ba Đường tỉnh 933C (Ngã ba Bằng Lăng) | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Trần Đề - Giáp ranh xã Vĩnh Hải (Cầu Mỹ Thanh 2) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường tỉnh 936B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Liêu Tú - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lịch Hội Thượng | Đường tỉnh 934 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Trần Đề - Cầu Hội Trung | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất


