Bảng giá đất xã Lạc Phượng, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Lạc Phượng, TP. Hải Phòng
Bảng giá đất xã Lạc Phượng, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.2. Bảng giá đất xã Lạc Phượng, TP. Hải Phòng
Xã Lạc Phượng sắp xếp từ: Xã Quang Trung (huyện Tứ Kỳ), Lạc Phượng và một phần xã Tiên Động.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải Phòng xã Lạc Phượng | Đường 391 Xã Chí Minh → Đường trục Đông - Tây | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng xã Lạc Phượng | Đường 391 Đường trục Đông - Tây → Cầu Xe | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng xã Lạc Phượng | Đường 391 Thôn Cầu Xe → Xã Nguyên Giáp | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng xã Lạc Phượng | Đường 396 Đường 391 → Cầu Bắc Hưng Hải - xã Nguyên Giáp | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 12.500.000 | 7.000.000 | 5.500.000 |
| Hải Phòng xã Lạc Phượng | Khu dân cư mới thôn Tất Thượng Các lô giáp song song trục Đông Tây | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Lạc Phượng | Khu dân cư mới thôn Tất Thượng Các lô còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Lạc Phượng | Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất thôn Tân Hợp Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Lạc Phượng | Đường 191Q Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.300.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng xã Lạc Phượng | Đường 191N Cống La Giang xã Chí Minh → Nhà bà Ngừng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.300.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng xã Lạc Phượng | Đường 191N Tuyến nhánh, gốc si → Cống giáp Nho Lâm, xã Chí Minh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Hải Phòng xã Lạc Phượng | Đường trục xã Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Hải Phòng xã Lạc Phượng | Đường 391 Xã Chí Minh → Đường trục Đông - Tây | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Lạc Phượng | Đường 391 Đường trục Đông - Tây → Cầu Xe | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Lạc Phượng | Đường 391 Thôn Cầu Xe → Xã Nguyên Giáp | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Lạc Phượng | Đường 396 Đường 391 → Cầu Bắc Hưng Hải - xã Nguyên Giáp | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.750.000 | 2.100.000 | 1.650.000 |
| Hải Phòng xã Lạc Phượng | Khu dân cư mới thôn Tất Thượng Các lô giáp song song trục Đông Tây | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Lạc Phượng | Đường 391 Xã Chí Minh → Đường trục Đông - Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng xã Lạc Phượng | Đường 391 Đường trục Đông - Tây → Cầu Xe | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng xã Lạc Phượng | Đường 391 Thôn Cầu Xe → Xã Nguyên Giáp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng xã Lạc Phượng | Đường 396 Đường 391 → Cầu Bắc Hưng Hải - xã Nguyên Giáp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.250.000 | 3.125.000 | 1.750.000 | 1.375.000 |
| Hải Phòng xã Lạc Phượng | Khu dân cư mới thôn Tất Thượng Các lô giáp song song trục Đông Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Lạc Phượng | Đường trục chính thôn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.600.000 | 1.300.000 |
| Hải Phòng xã Lạc Phượng | Khu dân cư mới thôn Tất Thượng Các lô còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Lạc Phượng | Khu dân cư mới thôn Tất Thượng Các lô còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Lạc Phượng | Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất thôn Tân Hợp Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Lạc Phượng | Đường 191Q Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.290.000 | 900 |
| Hải Phòng xã Lạc Phượng | Đường 191N Cống La Giang xã Chí Minh → Nhà bà Ngừng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.290.000 | 900 |
| Hải Phòng xã Lạc Phượng | Đường 191N Cống La Giang xã Chí Minh → Nhà bà Ngừng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.750.000 | 1.375.000 | 1.075.000 | 750 |
| Hải Phòng xã Lạc Phượng | Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất thôn Tân Hợp Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Lạc Phượng | Đường 191Q Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.750.000 | 1.375.000 | 1.075.000 | 750 |
| Hải Phòng xã Lạc Phượng | Đường trục xã Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.050.000 | 750 |
| Hải Phòng xã Lạc Phượng | Đường 191N Tuyến nhánh, gốc si → Cống giáp Nho Lâm, xã Chí Minh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.050.000 | 750 |
| Hải Phòng xã Lạc Phượng | Đường 191N Tuyến nhánh, gốc si → Cống giáp Nho Lâm, xã Chí Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.125.000 | 875 | 720 |
| Hải Phòng xã Lạc Phượng | Đường trục xã Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.125.000 | 875 | 720 |
| Hải Phòng xã Lạc Phượng | Đường trục chính thôn Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.620.000 | 1.080.000 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Lạc Phượng | Đường trục chính thôn Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 900 | 750 | 720 |


