• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã La Hiên, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
13/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã La Hiên, tỉnh Thái Nguyên
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã La Hiên, tỉnh Thái Nguyên

Bảng giá đất xã La Hiên, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã La Hiên, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã La Hiên, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

2. Bảng giá đất xã La Hiên, tỉnh Thái Nguyên

Bảng giá đất xã La Hiên, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:

  • Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
  • Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
  • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.

– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:

  • Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
  • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:

– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;

– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;

– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;

– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.

2.2. Bảng giá đất xã La Hiên, tỉnh Thái Nguyên

Xã La Hiên sắp xếp từ: Xã Cúc Đường và La Hiên.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1739Thái Nguyên xã La HiênQuốc lộ 1B | Đoạn 8 Km125 → Km125/H3 (cầu La Hiên)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.500.0004.500.0002.700.0001.620.000
1751Thái Nguyên xã La HiênQuốc lộ 1B | Đoạn 8 Km125 → Km125/H3 (cầu La Hiên)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.500.0004.500.0002.700.0001.620.000
3144Thái Nguyên xã La HiênQuốc lộ 1B | Đoạn 8 Km125 → Km125/H3 (cầu La Hiên)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.250.0003.150.0001.890.0001.134.000
3149Thái Nguyên xã La HiênQuốc lộ 1B | Đoạn 8 Km125 → Km125/H3 (cầu La Hiên)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.250.0003.150.0001.890.0001.134.000
3153Thái Nguyên xã La HiênQuốc lộ 1B | Đoạn 8 Km125 → Km125/H3 (cầu La Hiên)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.250.0003.150.0001.890.0001.134.000
3164Thái Nguyên xã La HiênQuốc lộ 1B | Đoạn 8 Km125 → Km125/H3 (cầu La Hiên)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.250.0003.150.0001.890.0001.134.000
3357Thái Nguyên xã La HiênQuốc lộ 1B | Đoạn 6 Km124/H6 → Km124/H8Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0003.000.0001.800.0001.080.000
3358Thái Nguyên xã La HiênQuốc lộ 1B | Đoạn 10 Km125/H5 → Km125/H5Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0003.000.0001.800.0001.080.000
3359Thái Nguyên xã La HiênĐường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 1 Quốc lộ 1B → Km0/H1 + 50Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0003.000.0001.800.0001.080.000
3375Thái Nguyên xã La HiênQuốc lộ 1B | Đoạn 6 Km124/H6 → Km124/H8Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0003.000.0001.800.0001.080.000
3386Thái Nguyên xã La HiênQuốc lộ 1B | Đoạn 6 Km124/H6 → Km124/H8Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0003.000.0001.800.0001.080.000
3387Thái Nguyên xã La HiênQuốc lộ 1B | Đoạn 10 Km125/H5 → Km125/H5Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0003.000.0001.800.0001.080.000
3388Thái Nguyên xã La HiênĐường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 1 Quốc lộ 1B → Km0/H1 + 50Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0003.000.0001.800.0001.080.000
4200Thái Nguyên xã La HiênQuốc lộ 1B | Đoạn 9 Km125/H3 (cầu La Hiên) → Km125/H5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.512.000907.000
4396Thái Nguyên xã La HiênQuốc lộ 1B | Đoạn 5 Km124/H4 → Km124/H6Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.0002.400.0001.440.000864.000
4452Thái Nguyên xã La HiênĐường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 2 Km0/H1 +50 → Km0/H3Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.0002.400.0001.440.000864.000
4453Thái Nguyên xã La HiênQuốc lộ 1B | Đoạn 11 Km125/H7 → Km126/H3 (nhà máy nước khoáng AVA La Hiên)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.0002.400.0001.440.000864.000
4454Thái Nguyên xã La HiênQuốc lộ 1B | Đoạn 5 Km124/H4 → Km124/H6Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.0002.400.0001.440.000864.000
5074Thái Nguyên xã La HiênQuốc lộ 1B | Đoạn 6 Km124/H6 → Km124/H8Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.260.000756.000
5179Thái Nguyên xã La HiênQuốc lộ 1B | Đoạn 6 Km124/H6 → Km124/H8Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.260.000756.000
5180Thái Nguyên xã La HiênĐường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 1 Quốc lộ 1B → Km0/H1 + 50Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.260.000756.000
5181Thái Nguyên xã La HiênQuốc lộ 1B | Đoạn 10 Km125/H5 → Km125/H5Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.260.000756.000
5182Thái Nguyên xã La HiênQuốc lộ 1B | Đoạn 6 Km124/H6 → Km124/H8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.260.000756.000
5183Thái Nguyên xã La HiênĐường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 1 Quốc lộ 1B → Km0/H1 + 50Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.260.000756.000
5184Thái Nguyên xã La HiênQuốc lộ 1B | Đoạn 10 Km125/H5 → Km125/H5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.260.000756.000
5978Thái Nguyên xã La HiênQuốc lộ 1B | Đoạn 4 Km124/H1 (trạm Y tế xã La Hiên) → Km124/H4Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.0001.800.0001.080.000648.000
5981Thái Nguyên xã La HiênQuốc lộ 1B | Đoạn 12 Km126/H3 (nhà máy nước khoáng AVA La Hiên) → Km127/H2 (Nhà máy Xi măng La Hiên)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.0001.800.0001.080.000648.000
5982Thái Nguyên xã La HiênĐường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 3 Km0/H3 → Km0/H6 (dốc Suối Đát)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.0001.800.0001.080.000648.000
5983Thái Nguyên xã La HiênĐường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 7 Km7/H6 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Trần Phú) → Km8/H1 (ngã ba Cúc Đường cũ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.0001.800.0001.080.000648.000
6048Thái Nguyên xã La HiênQuốc lộ 1B | Đoạn 4 Km124/H1 (trạm Y tế xã La Hiên) → Km124/H4Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.0001.800.0001.080.000648.000
6051Thái Nguyên xã La HiênQuốc lộ 1B | Đoạn 12 Km126/H3 (nhà máy nước khoáng AVA La Hiên) → Km127/H2 (Nhà máy Xi măng La Hiên)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.0001.800.0001.080.000648.000
6052Thái Nguyên xã La HiênĐường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 3 Km0/H3 → Km0/H6 (dốc Suối Đát)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.0001.800.0001.080.000648.000
6053Thái Nguyên xã La HiênĐường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 7 Km7/H6 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Trần Phú) → Km8/H1 (ngã ba Cúc Đường cũ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.0001.800.0001.080.000648.000
6976Thái Nguyên xã La HiênQuốc lộ 1B | Đoạn 3 Km122/H3 (Cầu Quýt) → Km124/H1 (trạm Y tế xã La Hiên)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.0001.500.000900.000540.000
7968Thái Nguyên xã La HiênQuốc lộ 1B | Đoạn 12 Km126/H3 (nhà máy nước khoáng AVA La Hiên) → Km127/H2 (Nhà máy Xi măng La Hiên)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.260.000756.000454.000
7969Thái Nguyên xã La HiênĐường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 3 Km0/H3 → Km0/H6 (dốc Suối Đát)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.260.000756.000454.000
7970Thái Nguyên xã La HiênQuốc lộ 1B | Đoạn 4 Km124/H1 (trạm Y tế xã La Hiên) → Km124/H4Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.260.000756.000454.000
7973Thái Nguyên xã La HiênĐường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 7 Km7/H6 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Trần Phú) → Km8/H1 (ngã ba Cúc Đường cũ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.260.000756.000454.000
7976Thái Nguyên xã La HiênQuốc lộ 1B | Đoạn 4 Km124/H1 (trạm Y tế xã La Hiên) → Km124/H4Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.260.000756.000454.000
7977Thái Nguyên xã La HiênĐường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 3 Km0/H3 → Km0/H6 (dốc Suối Đát)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.260.000756.000454.000
7978Thái Nguyên xã La HiênĐường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 7 Km7/H6 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Trần Phú) → Km8/H1 (ngã ba Cúc Đường cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.260.000756.000454.000
7979Thái Nguyên xã La HiênQuốc lộ 1B | Đoạn 12 Km126/H3 (nhà máy nước khoáng AVA La Hiên) → Km127/H2 (Nhà máy Xi măng La Hiên)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.260.000756.000454.000
8613Thái Nguyên xã La HiênĐường La Hiên - Thần Sa | Đoạn 1 Km8/H1 (ngã ba Cúc Đường cũ) → đi tiếp 200m đường đi Thần Sa (cũ), Thượng Nung (cũ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.0001.200.000720.000432.000
8614Thái Nguyên xã La HiênĐường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 8 Km8/H1 (ngã ba Cúc Đường cũ) → Cổng UBND xã Cúc Đường (cũ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.0001.200.000720.000432.000
8615Thái Nguyên xã La HiênQuốc lộ 1B | Đoạn 13 Km127/H2 (Nhà máy Xi măng La Hiên) → Km128/H1 (giáp đất xã Quang Sơn)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.0001.200.000720.000432.000
10936Thái Nguyên xã La HiênQuốc lộ 1B | Đoạn 2 Km119/H4 (Đường rẽ vào Trường TH và THCS Trúc Mai) → Km122/H3 (Cầu Quýt)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000900.000540.000324.000
10939Thái Nguyên xã La HiênTrục phụ Quốc Lộ 1B | Quốc lộ 1B đi xã Khe Mo, huyện Đồng Hỷ (cũ) → Hết đất huyện Võ Nhai (cũ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000900.000540.000324.000
10940Thái Nguyên xã La HiênĐường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 9 Cổng UBND xã Cúc Đường (cũ) → Km 9/H4 (trạm Y tế xã Cúc Đường (cũ))Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000900.000540.000324.000
10941Thái Nguyên xã La HiênĐường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 4 Km0/H6 (dốc Suối Đát) → Km1/H4Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000900.000540.000324.000
11332Thái Nguyên xã La HiênĐường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 8 Km8/H1 (ngã ba Cúc Đường cũ) → Cổng UBND xã Cúc Đường (cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11333Thái Nguyên xã La HiênĐường La Hiên - Thần Sa | Đoạn 1 Km8/H1 (ngã ba Cúc Đường cũ) → đi tiếp 200m đường đi Thần Sa (cũ), Thượng Nung (cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11334Thái Nguyên xã La HiênQuốc lộ 1B | Đoạn 13 Km127/H2 (Nhà máy Xi măng La Hiên) → Km128/H1 (giáp đất xã Quang Sơn)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
12109Thái Nguyên xã La HiênĐường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 6 Km6/H6 → Km7/H6 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Trần Phú)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000720.000432.000259.000
12111Thái Nguyên xã La HiênQuốc lộ 1B | Đoạn 1 Từ giáp đất xã Võ Nhãi → Km119/H4 (Đường rẽ vào Trường TH và THCS Trúc Mai)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000720.000432.000259.000
12920Thái Nguyên xã La HiênĐường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 9 Cổng UBND xã Cúc Đường (cũ) → Km 9/H4 (trạm Y tế xã Cúc Đường (cũ))Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
12921Thái Nguyên xã La HiênTrục phụ Quốc Lộ 1B | Quốc lộ 1B đi xã Khe Mo, huyện Đồng Hỷ (cũ) → Hết đất huyện Võ Nhai (cũ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
12922Thái Nguyên xã La HiênQuốc lộ 1B | Đoạn 2 Km119/H4 (Đường rẽ vào Trường TH và THCS Trúc Mai) → Km122/H3 (Cầu Quýt)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
12923Thái Nguyên xã La HiênĐường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 4 Km0/H6 (dốc Suối Đát) → Km1/H4Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
13707Thái Nguyên xã La HiênTrục phụ Quốc Lộ 1B | Quốc lộ 1B đi xã Khe Mo, huyện Đồng Hỷ (cũ) → Hết đất huyện Võ Nhai (cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
13708Thái Nguyên xã La HiênQuốc lộ 1B | Đoạn 2 Km119/H4 (Đường rẽ vào Trường TH và THCS Trúc Mai) → Km122/H3 (Cầu Quýt)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
13709Thái Nguyên xã La HiênĐường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 4 Km0/H6 (dốc Suối Đát) → Km1/H4Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
13710Thái Nguyên xã La HiênĐường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 9 Cổng UBND xã Cúc Đường (cũ) → Km 9/H4 (trạm Y tế xã Cúc Đường (cũ))Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
13890Thái Nguyên xã La HiênĐường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 5 Km1/H4 → Km6/H6Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000600.000360.000216.000
13952Thái Nguyên xã La HiênĐường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 5 Km1/H4 → Km6/H6Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000600.000360.000216.000
15441Thái Nguyên xã La HiênĐường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 10 Km9/H4 (trạm Y tế xã Cúc Đường Mù (cũ)) → Km12/H8 (hết đất La Hiên)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp600.000360.000216.000130.000
15813Thái Nguyên xã La HiênĐường La Hiên - Thần Sa | Đoạn 2 Km8/H1 (ngã ba Cúc Đường cũ) đi qua 200m → Giáp đất xã Thần Sa (Hết đất La Hiên)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp500.000300.000180.000108.000
15879Thái Nguyên xã La HiênTrục phụ Quốc Lộ 1B | Các trục phụ đường bê tông ≥ 3m còn lại thuộc xã La Hiên (cũ) từ Quốc lộ 1B vào 200mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp490.000294.000176.000106.000
15880Thái Nguyên xã La HiênTrục phụ Quốc Lộ 1B | Các trục phụ đường bê tông ≥ 3m còn lại thuộc xã La Hiên (cũ) từ Quốc lộ 1B vào 200mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp490.000294.000176.000106.000
15890Thái Nguyên xã La HiênTrục phụ Quốc Lộ 1B | Các trục phụ đường bê tông ≥ 3m còn lại thuộc xã La Hiên (cũ) từ Quốc lộ 1B vào 200mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp490.000294.000176.000106.000
16134Thái Nguyên xã La HiênĐường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 10 Km9/H4 (trạm Y tế xã Cúc Đường Mù (cũ)) → Km12/H8 (hết đất La Hiên)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp420.000252.000151.00091.000
16178Thái Nguyên xã La HiênĐường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 10 Km9/H4 (trạm Y tế xã Cúc Đường Mù (cũ)) → Km12/H8 (hết đất La Hiên)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp420.000252.000151.00091.000
16699Thái Nguyên xã La HiênCác đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp300.000180.000108.00065.000
16700Thái Nguyên xã La HiênCác đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 3,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp300.000180.000108.00065.000
16996Thái Nguyên xã La HiênTrục phụ | Các trục phụ đường bê tông ≥ 3m Đường Cúc Đường (cũ) → Ủy ban nhân dân xã Thần Sa vào 200mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp250.000150.00090.00054.000
17134Thái Nguyên xã La HiênCác đường còn lại | Các tuyến đường < 2m hoặc chưa có đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp240.000144.00086.00052.000
17211Thái Nguyên xã La HiênCác đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp210.000126.00076.00045.000
17212Thái Nguyên xã La HiênCác đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 3,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp210.000126.00076.00045.000
17225Thái Nguyên xã La HiênCác đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp210.000126.00076.00045.000
17226Thái Nguyên xã La HiênCác đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 3,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp210.000126.00076.00045.000
17334Thái Nguyên xã La HiênCác đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng rộng từ ≥ 2m đến < 2,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp190.000114.00068.00041.000
17335Thái Nguyên xã La HiênCác đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến< 3,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp190.000114.00068.00041.000
17338Thái Nguyên xã La HiênCác đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng rộng từ ≥ 2m đến < 2,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp190.000114.00068.00041.000
17339Thái Nguyên xã La HiênCác đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến< 3,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp190.000114.00068.00041.000
17341Thái Nguyên xã La HiênCác đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến< 3,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp190.000114.00068.00041.000
17484Thái Nguyên xã La HiênCác đường còn lại | Các tuyến đường < 2m hoặc chưa có đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp170.000102.00061.00037.000
17485Thái Nguyên xã La HiênCác đường còn lại | Các tuyến đường < 2m hoặc chưa có đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp170.000102.00061.00037.000
17491Thái Nguyên xã La HiênCác đường còn lại | Các tuyến đường < 2m hoặc chưa có đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp170.000102.00061.00037.000
18213Thái Nguyên xã La HiênToàn bộ khu vựcĐất nông nghiệp khác Nhóm đất nông nghiệp60.00057.00054.0000
18221Thái Nguyên xã La HiênToàn bộ khu vựcĐất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp60.00057.00054.0000
18241Thái Nguyên xã La HiênToàn bộ khu vựcĐất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp60.00057.00054.0000
18255Thái Nguyên xã La HiênToàn bộ khu vựcĐất nông nghiệp khác Nhóm đất nông nghiệp60.00057.00054.0000
18332Thái Nguyên xã La HiênToàn bộ khu vựcĐất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp55.00052.00049.0000
18677Thái Nguyên xã La HiênToàn bộ khu vựcĐất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp14.00011.0009.0000
5/5 - (1124 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Tây Mỗ, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất phường Tây Mỗ, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất phường Vĩnh Tân, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Vĩnh Tân, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau 2026
Bảng giá đất huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.