Bảng giá đất huyện Thới Bình – tỉnh Cà Mau

0 5.193

Bảng giá đất huyện Bình Thới – tỉnh Cà Mau mới nhất theo Quyết định 41/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau (sửa đổi bởi Quyết định 33/2021/QĐ-UBND và Quyết định 33/2021/QĐ-UBND)


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 18/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 về Bảng giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
– Quyết định 41/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về Bảng giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau (sửa đổi tại Quyết định 33/2021/QĐ-UBND ngày 04/11/2021)

– Quyết định 23/2023/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau kèm theo Quyết định 41/2019/QĐ-UBND và 33/2021/QĐ-UBND


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Thới Bình – tỉnh Cà Mau

3. Bảng giá đất huyện Bình Thới – tỉnh Cà Mau mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá;

– Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1;

– Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1;

– Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1

3.2. Bảng giá đất huyện Bình Thới – tỉnh Cà Mau

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc Đông - Tuyến Kênh xáng Tân PhongGiáp Kênh xáng Phụng Hiệp - Cầu lung Tràm90.00054.00036.00018.000-
2Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc Đông - Tuyến Kênh xáng Tân PhongGiáp Kênh xáng Phụng Hiệp - Cầu lung Tràm120.00072.00048.00024.000-
3Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc Đông - Tuyến Kênh xáng Tân PhongGiáp Kênh xáng Phụng Hiệp - Cầu lung Tràm150.00090.00060.00030.000-
4Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc Đông - Tuyến Kênh C3Lộ Tân Phong - Lộ Bê tông kênh xáng Láng Trâm90.00054.00036.00018.000-
5Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc Đông - Tuyến Kênh C3Lộ Tân Phong - Lộ Bê tông kênh xáng Láng Trâm120.00072.00048.00024.000-
6Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc Đông - Tuyến Kênh C3Lộ Tân Phong - Lộ Bê tông kênh xáng Láng Trâm150.00090.00060.00030.000-
7Huyện Thới BìnhXã Hồ Thị Kỷ - Đường Hành lang ven biển phía NamCầu Thị Phụng - Giáp ranh xã Thới Bình240.000144.00096.00048.000-
8Huyện Thới BìnhXã Hồ Thị Kỷ - Đường Hành lang ven biển phía NamCầu Thị Phụng - Giáp ranh xã Thới Bình320.000192.000128.00064.000-
9Huyện Thới BìnhXã Hồ Thị Kỷ - Đường Hành lang ven biển phía NamCầu Thị Phụng - Giáp ranh xã Thới Bình400.000240.000160.00080.000-
10Huyện Thới BìnhXã Hồ Thị Kỷ - Đường Hành lang ven biển phía NamCầu Bến Gỗ - Cầu Thị Phụng270.000162.000108.00054.000-
11Huyện Thới BìnhXã Hồ Thị Kỷ - Đường Hành lang ven biển phía NamCầu Bến Gỗ - Cầu Thị Phụng360.000216.000144.00072.000-
12Huyện Thới BìnhXã Hồ Thị Kỷ - Đường Hành lang ven biển phía NamCầu Bến Gỗ - Cầu Thị Phụng450.000270.000180.00090.000-
13Huyện Thới BìnhXã Hồ Thị Kỷ - Đường Hành lang ven biển phía NamGiáp lộ Võ Văn Kiệt - Cầu Bến Gỗ300.000180.000120.00060.000-
14Huyện Thới BìnhXã Hồ Thị Kỷ - Đường Hành lang ven biển phía NamGiáp lộ Võ Văn Kiệt - Cầu Bến Gỗ400.000240.000160.00080.000-
15Huyện Thới BìnhXã Hồ Thị Kỷ - Đường Hành lang ven biển phía NamGiáp lộ Võ Văn Kiệt - Cầu Bến Gỗ500.000300.000200.000100.000-
16Huyện Thới BìnhXã Thới Bình - Đường Thới Bình - U MinhGiáp ranh thị trấn Thới Bình - Giáp ranh huyện U Minh180.000108.00072.00036.000-
17Huyện Thới BìnhXã Thới Bình - Đường Thới Bình - U MinhGiáp ranh thị trấn Thới Bình - Giáp ranh huyện U Minh240.000144.00096.00048.000-
18Huyện Thới BìnhXã Thới Bình - Đường Thới Bình - U MinhGiáp ranh thị trấn Thới Bình - Giáp ranh huyện U Minh300.000180.000120.00060.000-
19Huyện Thới BìnhXã Thới Bình - Lộ về Trung tâm xã Thới BìnhGiáp lộ Láng Trâm (Thới Bình - Tân Lộc) - Trụ sở UBND xã Thới Bình210.000126.00084.00042.000-
20Huyện Thới BìnhXã Thới Bình - Lộ về Trung tâm xã Thới BìnhGiáp lộ Láng Trâm (Thới Bình - Tân Lộc) - Trụ sở UBND xã Thới Bình280.000168.000112.00056.000-
21Huyện Thới BìnhXã Thới Bình - Lộ về Trung tâm xã Thới BìnhGiáp lộ Láng Trâm (Thới Bình - Tân Lộc) - Trụ sở UBND xã Thới Bình350.000210.000140.00070.000-
22Huyện Thới BìnhXã Thới Bình - Đường Bờ Đông Sông TrẹmGiáp ranh thị trấn Thới Bình (cầu Bà Hội) - Rạch Ông Hương120.00072.00048.00024.000-
23Huyện Thới BìnhXã Thới Bình - Đường Bờ Đông Sông TrẹmGiáp ranh thị trấn Thới Bình (cầu Bà Hội) - Rạch Ông Hương160.00096.00064.00032.000-
24Huyện Thới BìnhXã Thới Bình - Đường Bờ Đông Sông TrẹmGiáp ranh thị trấn Thới Bình (cầu Bà Hội) - Rạch Ông Hương200.000120.00080.00040.000-
25Huyện Thới BìnhXã Thới Bình - Đường Đê Tây sông Chắc BăngGiáp ranh thị trấn Thới Bình - Giáp ranh xã Trí Phải210.000126.00084.00042.000-
26Huyện Thới BìnhXã Thới Bình - Đường Đê Tây sông Chắc BăngGiáp ranh thị trấn Thới Bình - Giáp ranh xã Trí Phải280.000168.000112.00056.000-
27Huyện Thới BìnhXã Thới Bình - Đường Đê Tây sông Chắc BăngGiáp ranh thị trấn Thới Bình - Giáp ranh xã Trí Phải350.000210.000140.00070.000-
28Huyện Thới BìnhXã Thới Bình - Đường Hành lang ven biển phía NamGiáp ranh thị trấn Thới Bình (cầu Bà Hội) - Giáp ranh xã Hồ Thị kỷ (Cầu Ông Hương)270.000162.000108.00054.000-
29Huyện Thới BìnhXã Thới Bình - Đường Hành lang ven biển phía NamGiáp ranh thị trấn Thới Bình (cầu Bà Hội) - Giáp ranh xã Hồ Thị kỷ (Cầu Ông Hương)360.000216.000144.00072.000-
30Huyện Thới BìnhXã Thới Bình - Đường Hành lang ven biển phía NamGiáp ranh thị trấn Thới Bình (cầu Bà Hội) - Giáp ranh xã Hồ Thị kỷ (Cầu Ông Hương)450.000270.000180.00090.000-
31Huyện Thới BìnhXã Trí Phải - Lộ Trí Phải - TT. Thới Bình (Bờ Bắc Kênh Chắc Băng)Kênh Kiểm + 400m (Về hướng thị trấn Thới Bình) - Ngang Kênh Lầu120.00072.00048.00024.000-
32Huyện Thới BìnhXã Trí Phải - Lộ Trí Phải - TT. Thới Bình (Bờ Bắc Kênh Chắc Băng)Kênh Kiểm + 400m (Về hướng thị trấn Thới Bình) - Ngang Kênh Lầu160.00096.00064.00032.000-
33Huyện Thới BìnhXã Trí Phải - Lộ Trí Phải - TT. Thới Bình (Bờ Bắc Kênh Chắc Băng)Kênh Kiểm + 400m (Về hướng thị trấn Thới Bình) - Ngang Kênh Lầu200.000120.00080.00040.000-
34Huyện Thới BìnhXã Trí Phải - Lộ Trí Phải - TT. Thới Bình (Bờ Bắc Kênh Chắc Băng)Kênh Kiểm - Kênh Kiểm + 400m (Về hướng thị trấn Thới Bình)180.000108.00072.00036.000-
35Huyện Thới BìnhXã Trí Phải - Lộ Trí Phải - TT. Thới Bình (Bờ Bắc Kênh Chắc Băng)Kênh Kiểm - Kênh Kiểm + 400m (Về hướng thị trấn Thới Bình)240.000144.00096.00048.000-
36Huyện Thới BìnhXã Trí Phải - Lộ Trí Phải - TT. Thới Bình (Bờ Bắc Kênh Chắc Băng)Kênh Kiểm - Kênh Kiểm + 400m (Về hướng thị trấn Thới Bình)300.000180.000120.00060.000-
37Huyện Thới BìnhXã Biển Bạch Đông - Đường Hành lang ven biển phía NamKênh Ba Chùa (Giáp ranh thị trấn Thới Bình) - Kênh Ba Hàng Mít (Giáp xã Tân Bằng)210.000126.00084.00042.000-
38Huyện Thới BìnhXã Biển Bạch Đông - Đường Hành lang ven biển phía NamKênh Ba Chùa (Giáp ranh thị trấn Thới Bình) - Kênh Ba Hàng Mít (Giáp xã Tân Bằng)280.000168.000112.00056.000-
39Huyện Thới BìnhXã Biển Bạch Đông - Đường Hành lang ven biển phía NamKênh Ba Chùa (Giáp ranh thị trấn Thới Bình) - Kênh Ba Hàng Mít (Giáp xã Tân Bằng)350.000210.000140.00070.000-
40Huyện Thới BìnhXã Biển Bạch Đông - Lộ Bờ Tây sông TrẹmKênh số 6 - Giáp ranh xã Tân Bằng120.00072.00048.00024.000-
41Huyện Thới BìnhXã Biển Bạch Đông - Lộ Bờ Tây sông TrẹmKênh số 6 - Giáp ranh xã Tân Bằng160.00096.00064.00032.000-
42Huyện Thới BìnhXã Biển Bạch Đông - Lộ Bờ Tây sông TrẹmKênh số 6 - Giáp ranh xã Tân Bằng200.000120.00080.00040.000-
43Huyện Thới BìnhXã Tân Bằng - Đường Hành lang ven biển phía NamKênh 7 - Giáp ranh xã Biển Bạch210.000126.00084.00042.000-
44Huyện Thới BìnhXã Tân Bằng - Đường Hành lang ven biển phía NamKênh 7 - Giáp ranh xã Biển Bạch280.000168.000112.00056.000-
45Huyện Thới BìnhXã Tân Bằng - Đường Hành lang ven biển phía NamKênh 7 - Giáp ranh xã Biển Bạch350.000210.000140.00070.000-
46Huyện Thới BìnhXã Tân Bằng - Đường Hành lang ven biển phía NamKênh 5 - Kênh 7240.000144.00096.00048.000-
47Huyện Thới BìnhXã Tân Bằng - Đường Hành lang ven biển phía NamKênh 5 - Kênh 7320.000192.000128.00064.000-
48Huyện Thới BìnhXã Tân Bằng - Đường Hành lang ven biển phía NamKênh 5 - Kênh 7400.000240.000160.00080.000-
49Huyện Thới BìnhXã Tân Bằng - Đường Hành lang ven biển phía NamKênh 3+120m (Hết ranh xã Biển Bạch Đông) - Kênh 5210.000126.00084.00042.000-
50Huyện Thới BìnhXã Tân Bằng - Đường Hành lang ven biển phía NamKênh 3+120m (Hết ranh xã Biển Bạch Đông) - Kênh 5280.000168.000112.00056.000-
51Huyện Thới BìnhXã Tân Bằng - Đường Hành lang ven biển phía NamKênh 3+120m (Hết ranh xã Biển Bạch Đông) - Kênh 5350.000210.000140.00070.000-
52Huyện Thới BìnhXã Tân Bằng - Lộ Bờ Tây Sông TrẹmHết ranh chùa Hưng Hạnh Tự - Giáp ranh xã Biển Bạch120.00072.00048.00024.000-
53Huyện Thới BìnhXã Tân Bằng - Lộ Bờ Tây Sông TrẹmHết ranh chùa Hưng Hạnh Tự - Giáp ranh xã Biển Bạch160.00096.00064.00032.000-
54Huyện Thới BìnhXã Tân Bằng - Lộ Bờ Tây Sông TrẹmHết ranh chùa Hưng Hạnh Tự - Giáp ranh xã Biển Bạch200.000120.00080.00040.000-
55Huyện Thới BìnhXã Tân Bằng - Lộ Bờ Tây Sông TrẹmGiáp ranh xã Biển Bạch Đông - Kênh 11 lớn120.00072.00048.00024.000-
56Huyện Thới BìnhXã Tân Bằng - Lộ Bờ Tây Sông TrẹmGiáp ranh xã Biển Bạch Đông - Kênh 11 lớn160.00096.00064.00032.000-
57Huyện Thới BìnhXã Tân Bằng - Lộ Bờ Tây Sông TrẹmGiáp ranh xã Biển Bạch Đông - Kênh 11 lớn200.000120.00080.00040.000-
58Huyện Thới BìnhXã Tân Bằng - Lộ Kênh 11 lớnĐầu kênh 11 lớn (Giáp Sông Trẹm) - Giáp ranh huyện U Minh150.00090.00060.00030.000-
59Huyện Thới BìnhXã Tân Bằng - Lộ Kênh 11 lớnĐầu kênh 11 lớn (Giáp Sông Trẹm) - Giáp ranh huyện U Minh200.000120.00080.00040.000-
60Huyện Thới BìnhXã Tân Bằng - Lộ Kênh 11 lớnĐầu kênh 11 lớn (Giáp Sông Trẹm) - Giáp ranh huyện U Minh250.000150.000100.00050.000-
61Huyện Thới BìnhXã Tân Bằng - Lộ Kênh Trường họcĐình thần Tân Bằng - Giáp đường Hành lang ven biển phía Nam210.000126.00084.00042.000-
62Huyện Thới BìnhXã Tân Bằng - Lộ Kênh Trường họcĐình thần Tân Bằng - Giáp đường Hành lang ven biển phía Nam280.000168.000112.00056.000-
63Huyện Thới BìnhXã Tân Bằng - Lộ Kênh Trường họcĐình thần Tân Bằng - Giáp đường Hành lang ven biển phía Nam350.000210.000140.00070.000-
64Huyện Thới BìnhXã Biển Bạch - Lộ Kênh 12Sông Trẹm (Vàm Kênh 12) - Ranh Hạt (Kênh xáng cùng kênh 12)90.00054.00036.00018.000-
65Huyện Thới BìnhXã Biển Bạch - Lộ Kênh 12Sông Trẹm (Vàm Kênh 12) - Ranh Hạt (Kênh xáng cùng kênh 12)120.00072.00048.00024.000-
66Huyện Thới BìnhXã Biển Bạch - Lộ Kênh 12Sông Trẹm (Vàm Kênh 12) - Ranh Hạt (Kênh xáng cùng kênh 12)150.00090.00060.00030.000-
67Huyện Thới BìnhXã Biển Bạch - Lộ Bờ Tây Sông TrẹmGiáp ranh xã Tân Bằng - Kênh 2590.00054.00036.00018.000-
68Huyện Thới BìnhXã Biển Bạch - Lộ Bờ Tây Sông TrẹmGiáp ranh xã Tân Bằng - Kênh 25120.00072.00048.00024.000-
69Huyện Thới BìnhXã Biển Bạch - Lộ Bờ Tây Sông TrẹmGiáp ranh xã Tân Bằng - Kênh 25150.00090.00060.00030.000-
70Huyện Thới BìnhXã Biển Bạch - Đường Hành lang ven biển phía NamGiáp ranh xã Tân Bằng - Rạch Ngã Bát210.000126.00084.00042.000-
71Huyện Thới BìnhXã Biển Bạch - Đường Hành lang ven biển phía NamGiáp ranh xã Tân Bằng - Rạch Ngã Bát280.000168.000112.00056.000-
72Huyện Thới BìnhXã Biển Bạch - Đường Hành lang ven biển phía NamGiáp ranh xã Tân Bằng - Rạch Ngã Bát350.000210.000140.00070.000-
73Huyện Thới BìnhĐường Thới Bình - U Minh, thị trấn Thới BìnhCầu treo qua Sông Trẹm - Giáp ranh xã Thới Bình180.000108.00072.00036.000-
74Huyện Thới BìnhĐường Thới Bình - U Minh, thị trấn Thới BìnhCầu treo qua Sông Trẹm - Giáp ranh xã Thới Bình240.000144.00096.00048.000-
75Huyện Thới BìnhĐường Thới Bình - U Minh, thị trấn Thới BìnhCầu treo qua Sông Trẹm - Giáp ranh xã Thới Bình300.000180.000120.00060.000-
76Huyện Thới BìnhĐường Thới Bình - U Minh, thị trấn Thới BìnhGiáp đường Hành lang ven biển phía Nam - Cầu treo qua Sông Trẹm240.000144.00096.00048.000-
77Huyện Thới BìnhĐường Thới Bình - U Minh, thị trấn Thới BìnhGiáp đường Hành lang ven biển phía Nam - Cầu treo qua Sông Trẹm320.000192.000128.00064.000-
78Huyện Thới BìnhĐường Thới Bình - U Minh, thị trấn Thới BìnhGiáp đường Hành lang ven biển phía Nam - Cầu treo qua Sông Trẹm400.000240.000160.00080.000-
79Huyện Thới BìnhĐường Hành lang ven biển phía Nam, thị trấn Thới BìnhGiáp ranh xã Thới Bình - Kênh Ba Chùa240.000144.00096.00048.000-
80Huyện Thới BìnhĐường Hành lang ven biển phía Nam, thị trấn Thới BìnhGiáp ranh xã Thới Bình - Kênh Ba Chùa320.000192.000128.00064.000-
81Huyện Thới BìnhĐường Hành lang ven biển phía Nam, thị trấn Thới BìnhGiáp ranh xã Thới Bình - Kênh Ba Chùa400.000240.000160.00080.000-
82Huyện Thới BìnhĐường Hành lang ven biển phía Nam, thị trấn Thới BìnhCầu Bà Đặng - Giáp ranh xã Thới Bình300.000180.000120.00060.000-
83Huyện Thới BìnhĐường Hành lang ven biển phía Nam, thị trấn Thới BìnhCầu Bà Đặng - Giáp ranh xã Thới Bình400.000240.000160.00080.000-
84Huyện Thới BìnhĐường Hành lang ven biển phía Nam, thị trấn Thới BìnhCầu Bà Đặng - Giáp ranh xã Thới Bình500.000300.000200.000100.000-
85Huyện Thới BìnhĐường Hành lang ven biển phía Nam, thị trấn Thới BìnhCầu Láng Trâm - Cầu Bà Đặng420.000252.000168.00084.000-
86Huyện Thới BìnhĐường Hành lang ven biển phía Nam, thị trấn Thới BìnhCầu Láng Trâm - Cầu Bà Đặng560.00033.60022.40011.200-
87Huyện Thới BìnhĐường Hành lang ven biển phía Nam, thị trấn Thới BìnhCầu Láng Trâm - Cầu Bà Đặng700.000420.000280.000140.000-
88Huyện Thới BìnhĐường Hành lang ven biển phía Nam, thị trấn Thới BìnhCầu Bà Hội - Cầu Láng Trâm300.000180.000120.00060.000-
89Huyện Thới BìnhĐường Hành lang ven biển phía Nam, thị trấn Thới BìnhCầu Bà Hội - Cầu Láng Trâm400.000240.000160.00080.000-
90Huyện Thới BìnhĐường Hành lang ven biển phía Nam, thị trấn Thới BìnhCầu Bà Hội - Cầu Láng Trâm500.000300.000200.000100.000-
91Huyện Thới BìnhĐất ở chưa có cơ sở hạ tầngKhông thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -42.000252.000168.00084.000-
92Huyện Thới BìnhĐất ở chưa có cơ sở hạ tầngKhông thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -56.000336.000224.000112.000-
93Huyện Thới BìnhĐất ở chưa có cơ sở hạ tầngKhông thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -70.00042.00028.00014.000-
94Huyện Thới BìnhĐất ở chưa có cơ sở hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -60.00036.00024.00012.000-
95Huyện Thới BìnhĐất ở chưa có cơ sở hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -80.00048.00032.00016.000-
96Huyện Thới BìnhĐất ở chưa có cơ sở hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -100.00060.00040.00020.000-
97Huyện Thới BìnhXã Hồ Thị Kỷ-Lộ bê tông (Tắc Thủ - Khánh An)Cầu Tắc Thủ - Cầu Khánh An180.000108.00072.00036.000-
98Huyện Thới BìnhXã Hồ Thị Kỷ-Lộ bê tông (Tắc Thủ - Khánh An)Cầu Tắc Thủ - Cầu Khánh An240.000144.00096.00048.000-
99Huyện Thới BìnhXã Hồ Thị Kỷ-Lộ bê tông (Tắc Thủ - Khánh An)Cầu Tắc Thủ - Cầu Khánh An300.000180.000120.00060.000-
100Huyện Thới BìnhXã Hồ Thị Kỷ-Tuyến lộ bê tông kênh Thị Phụng (Bờ Nam)Sông Trẹm - Cầu trước nhà ông Quách Dũng90.00054.00036.00018.000-
101Huyện Thới BìnhXã Hồ Thị Kỷ-Tuyến lộ bê tông kênh Thị Phụng (Bờ Nam)Sông Trẹm - Cầu trước nhà ông Quách Dũng120.00072.00048.00024.000-
102Huyện Thới BìnhXã Hồ Thị Kỷ-Tuyến lộ bê tông kênh Thị Phụng (Bờ Nam)Sông Trẹm - Cầu trước nhà ông Quách Dũng150.00090.00060.00030.000-
103Huyện Thới BìnhXã Hồ Thị Kỷ-Lộ ven sông Trẹm (Phía Đông)Cầu kênh Thị Phụng - Rạch Ông Hương180.000108.00072.00036.000-
104Huyện Thới BìnhXã Hồ Thị Kỷ-Lộ ven sông Trẹm (Phía Đông)Cầu kênh Thị Phụng - Rạch Ông Hương240.000144.00096.00048.000-
105Huyện Thới BìnhXã Hồ Thị Kỷ-Lộ ven sông Trẹm (Phía Đông)Cầu kênh Thị Phụng - Rạch Ông Hương300.000180.000120.00060.000-
106Huyện Thới BìnhXã Hồ Thị Kỷ-Võ Văn KiệtCầu Bạch Ngưu - Cầu Khánh An (Sông Ông Đốc)360.000216.000144.00072.000-
107Huyện Thới BìnhXã Hồ Thị Kỷ-Võ Văn KiệtCầu Bạch Ngưu - Cầu Khánh An (Sông Ông Đốc)480.000288.000192.00096.000-
108Huyện Thới BìnhXã Hồ Thị Kỷ-Võ Văn KiệtCầu Bạch Ngưu - Cầu Khánh An (Sông Ông Đốc)600.000360.000240.000120.000-
109Huyện Thới BìnhXã Hồ Thị Kỷ-Lộ nhựa đi Bào NhànCầu kênh Thị Phụng (Trạm y tế xã) - Kênh Rạch Giồng (Sông Bạch Ngưu)90.00054.00036.00018.000-
110Huyện Thới BìnhXã Hồ Thị Kỷ-Lộ nhựa đi Bào NhànCầu kênh Thị Phụng (Trạm y tế xã) - Kênh Rạch Giồng (Sông Bạch Ngưu)120.00072.00048.00024.000-
111Huyện Thới BìnhXã Hồ Thị Kỷ-Lộ nhựa đi Bào NhànCầu kênh Thị Phụng (Trạm y tế xã) - Kênh Rạch Giồng (Sông Bạch Ngưu)150.00090.00060.00030.000-
112Huyện Thới BìnhXã Hồ Thị Kỷ-Lộ nhựa đi Bào NhànCầu Bến Gỗ - Cầu kênh Thị Phụng (Trạm y tế xã)180.000108.00072.00036.000-
113Huyện Thới BìnhXã Hồ Thị Kỷ-Lộ nhựa đi Bào NhànCầu Bến Gỗ - Cầu kênh Thị Phụng (Trạm y tế xã)240.000144.00096.00048.000-
114Huyện Thới BìnhXã Hồ Thị Kỷ-Lộ nhựa đi Bào NhànCầu Bến Gỗ - Cầu kênh Thị Phụng (Trạm y tế xã)300.000180.000120.00060.000-
115Huyện Thới BìnhXã Hồ Thị Kỷ-Lộ nhựa đi Bào NhànCầu Khánh An - Cầu Bến Gỗ180.000108.00072.00036.000-
116Huyện Thới BìnhXã Hồ Thị Kỷ-Lộ nhựa đi Bào NhànCầu Khánh An - Cầu Bến Gỗ240.000144.00096.00048.000-
117Huyện Thới BìnhXã Hồ Thị Kỷ-Lộ nhựa đi Bào NhànCầu Khánh An - Cầu Bến Gỗ300.000180.000120.00060.000-
118Huyện Thới BìnhXã Hồ Thị Kỷ-Tuyến lộ Đường XuồngCầu Rạch Bần Nhỏ - Cống Đường Xuồng72.00043.20028.80014.400-
119Huyện Thới BìnhXã Hồ Thị Kỷ-Tuyến lộ Đường XuồngCầu Rạch Bần Nhỏ - Cống Đường Xuồng96.00057.60038.40019.200-
120Huyện Thới BìnhXã Hồ Thị Kỷ-Tuyến lộ Đường XuồngCầu Rạch Bần Nhỏ - Cống Đường Xuồng120.00072.00048.00024.000-
121Huyện Thới BìnhXã Hồ Thị Kỷ-Tuyến lộ Đường XuồngCầu Chữ Y - Cầu Rạch Bần Nhỏ66.00039.60026.40013.200-
122Huyện Thới BìnhXã Hồ Thị Kỷ-Tuyến lộ Đường XuồngCầu Chữ Y - Cầu Rạch Bần Nhỏ88.00052.80035.20017.600-
123Huyện Thới BìnhXã Hồ Thị Kỷ-Tuyến lộ Đường XuồngCầu Chữ Y - Cầu Rạch Bần Nhỏ110.00066.00044.00022.000-
124Huyện Thới BìnhXã Hồ Thị Kỷ-Tuyến lộ ven sông Tắc ThủHết ranh nhà bà Lến - Cầu Tắc Thủ (Khu chợ)480.000288.000192.00096.000-
125Huyện Thới BìnhXã Hồ Thị Kỷ-Tuyến lộ ven sông Tắc ThủHết ranh nhà bà Lến - Cầu Tắc Thủ (Khu chợ)640.000384.000256.000128.000-
126Huyện Thới BìnhXã Hồ Thị Kỷ-Tuyến lộ ven sông Tắc ThủHết ranh nhà bà Lến - Cầu Tắc Thủ (Khu chợ)800.000480.000320.000160.000-
127Huyện Thới BìnhXã Hồ Thị Kỷ-Tuyến lộ ven sông Tắc ThủBạch Ngưu - Hết ranh đất bà Lến120.00072.00048.00024.000-
128Huyện Thới BìnhXã Hồ Thị Kỷ-Tuyến lộ ven sông Tắc ThủBạch Ngưu - Hết ranh đất bà Lến160.00096.00064.00032.000-
129Huyện Thới BìnhXã Hồ Thị Kỷ-Tuyến lộ ven sông Tắc ThủBạch Ngưu - Hết ranh đất bà Lến200.000120.00080.00040.000-
130Huyện Thới BìnhXã Hồ Thị Kỷ-Tuyến lộ Bạch NgưuKênh bà Mười Bánh Cam - Vàm Rạch Giồng180.000108.00072.00036.000-
131Huyện Thới BìnhXã Hồ Thị Kỷ-Tuyến lộ Bạch NgưuKênh bà Mười Bánh Cam - Vàm Rạch Giồng240.000144.00096.00048.000-
132Huyện Thới BìnhXã Hồ Thị Kỷ-Tuyến lộ Bạch NgưuKênh bà Mười Bánh Cam - Vàm Rạch Giồng300.000180.000120.00060.000-
133Huyện Thới BìnhXã Hồ Thị Kỷ-Tuyến lộ Bạch NgưuVàm Bạch Ngưu - Kênh bà Mười Bánh Cam300.000180.000120.00060.000-
134Huyện Thới BìnhXã Hồ Thị Kỷ-Tuyến lộ Bạch NgưuVàm Bạch Ngưu - Kênh bà Mười Bánh Cam400.000240.000160.00080.000-
135Huyện Thới BìnhXã Hồ Thị Kỷ-Tuyến lộ Bạch NgưuVàm Bạch Ngưu - Kênh bà Mười Bánh Cam500.000300.000200.000100.000-
136Huyện Thới BìnhXã Hồ Thị Kỷ-Đường về UBND xã Hồ Thị KỷCầu Bạch Ngưu + 250m - Cầu Tắc Thủ (Phía Bắc)240.000144.00096.00048.000-
137Huyện Thới BìnhXã Hồ Thị Kỷ-Đường về UBND xã Hồ Thị KỷCầu Bạch Ngưu + 250m - Cầu Tắc Thủ (Phía Bắc)320.000192.000128.00064.000-
138Huyện Thới BìnhXã Hồ Thị Kỷ-Đường về UBND xã Hồ Thị KỷCầu Bạch Ngưu + 250m - Cầu Tắc Thủ (Phía Bắc)400.000240.000160.00080.000-
139Huyện Thới BìnhXã Hồ Thị Kỷ-Đường về UBND xã Hồ Thị KỷCầu Bạch Ngưu + 250m - Cầu Tắc Thủ (Phía Nam)330.000198.000132.00066.000-
140Huyện Thới BìnhXã Hồ Thị Kỷ-Đường về UBND xã Hồ Thị KỷCầu Bạch Ngưu + 250m - Cầu Tắc Thủ (Phía Nam)440.000264.000176.00088.000-
141Huyện Thới BìnhXã Hồ Thị Kỷ-Đường về UBND xã Hồ Thị KỷCầu Bạch Ngưu + 250m - Cầu Tắc Thủ (Phía Nam)550.000330.000220.000110.000-
142Huyện Thới BìnhXã Hồ Thị Kỷ-Đường về UBND xã Hồ Thị KỷCầu Bạch Ngưu - Cầu Bạch Ngưu + 250m (Về hướng Tắc Thủ)420.000252.000168.00084.000-
143Huyện Thới BìnhXã Hồ Thị Kỷ-Đường về UBND xã Hồ Thị KỷCầu Bạch Ngưu - Cầu Bạch Ngưu + 250m (Về hướng Tắc Thủ)560.000336.000224.000112.000-
144Huyện Thới BìnhXã Hồ Thị Kỷ-Đường về UBND xã Hồ Thị KỷCầu Bạch Ngưu - Cầu Bạch Ngưu + 250m (Về hướng Tắc Thủ)700.000420.000280.000140.000-
145Huyện Thới BìnhXã Hồ Thị Kỷ-Bờ Tây Sông TrẹmRạch Ông Bường - Rạch Cai Phú (Tên cũ: Rạch Cái Phú)210.000126.00084.00042.000-
146Huyện Thới BìnhXã Hồ Thị Kỷ-Bờ Tây Sông TrẹmRạch Ông Bường - Rạch Cai Phú (Tên cũ: Rạch Cái Phú)280.000168.000112.00056.000-
147Huyện Thới BìnhXã Hồ Thị Kỷ-Bờ Tây Sông TrẹmRạch Ông Bường - Rạch Cai Phú (Tên cũ: Rạch Cái Phú)350.000210.000140.00070.000-
148Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc-Lộ Tân PhongCống Đường Giữa (Giáp ranh xã Tân Lộc Bắc) - Kênh C4 (Giáp ranh xã Tân Lộc Đông)90.00054.00036.00018.000-
149Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc-Lộ Tân PhongCống Đường Giữa (Giáp ranh xã Tân Lộc Bắc) - Kênh C4 (Giáp ranh xã Tân Lộc Đông)120.00072.00048.00024.000-
150Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc-Lộ Tân PhongCống Đường Giữa (Giáp ranh xã Tân Lộc Bắc) - Kênh C4 (Giáp ranh xã Tân Lộc Đông)150.00090.00060.00030.000-
151Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmCầu số 4 (Bờ Nam) - Ngang nhà ông Ba Nhuận156.000936.000624.000312.000-
152Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmCầu số 4 (Bờ Nam) - Ngang nhà ông Ba Nhuận208.0001.248.000832.000416.000-
153Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmCầu số 4 (Bờ Nam) - Ngang nhà ông Ba Nhuận260.000156.000104.00052.000-
154Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmHết ranh đất ông Ba Nhuận (Bờ Bắc, ấp 3) - Giáp ranh xã Tân Lộc Đông90.00054.00036.00018.000-
155Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmHết ranh đất ông Ba Nhuận (Bờ Bắc, ấp 3) - Giáp ranh xã Tân Lộc Đông120.00072.00048.00024.000-
156Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmHết ranh đất ông Ba Nhuận (Bờ Bắc, ấp 3) - Giáp ranh xã Tân Lộc Đông150.00090.00060.00030.000-
157Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc-Tuyến Tân Lộc - Vàm BướmCầu số 4 (Bờ Bắc, ấp 3) - Hết ranh đất ông Ba Nhuận (Ấp 3)156.000936.000624.000312.000-
158Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc-Tuyến Tân Lộc - Vàm BướmCầu số 4 (Bờ Bắc, ấp 3) - Hết ranh đất ông Ba Nhuận (Ấp 3)208.000124.80083.20041.600-
159Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc-Tuyến Tân Lộc - Vàm BướmCầu số 4 (Bờ Bắc, ấp 3) - Hết ranh đất ông Ba Nhuận (Ấp 3)260.000156.000104.00052.000-
160Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc-Các tuyến lộ thuộc xã Tân LộcCầu số 4 - Chùa Phước Linh (Phía Nam, ấp 2)156.00093.60062.400312.000-
161Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc-Các tuyến lộ thuộc xã Tân LộcCầu số 4 - Chùa Phước Linh (Phía Nam, ấp 2)208.000124.80083.20041.600-
162Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc-Các tuyến lộ thuộc xã Tân LộcCầu số 4 - Chùa Phước Linh (Phía Nam, ấp 2)260.000156.000104.00052.000-
163Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmHết ranh nhà ông Đơ - Hết ranh Trường mầm non Tân Lộc270.000162.000108.00054.000-
164Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmHết ranh nhà ông Đơ - Hết ranh Trường mầm non Tân Lộc360.000216.000144.00072.000-
165Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmHết ranh nhà ông Đơ - Hết ranh Trường mầm non Tân Lộc450.000270.000180.00090.000-
166Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc-Lộ bê tông Chợ Tân LộcTiệm vàng Đức Thiệu - Hết ranh đất ông Đơ720.000432.000288.000144.000-
167Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc-Lộ bê tông Chợ Tân LộcTiệm vàng Đức Thiệu - Hết ranh đất ông Đơ960.000576.000384.000192.000-
168Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc-Lộ bê tông Chợ Tân LộcTiệm vàng Đức Thiệu - Hết ranh đất ông Đơ1.200.000720.000480.000240.000-
169Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmRanh kho X - Cầu số 3270.000162.000108.00054.000-
170Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmRanh kho X - Cầu số 3360.000216.000144.00072.000-
171Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmRanh kho X - Cầu số 3450.000270.000180.00090.000-
172Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc-Quốc Lộ 63Cầu số 4 - Ranh kho X330.000198.000132.00066.000-
173Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc-Quốc Lộ 63Cầu số 4 - Ranh kho X440.000264.000176.00088.000-
174Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc-Quốc Lộ 63Cầu số 4 - Ranh kho X550.000330.000220.000110.000-
175Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmCách cầu số 4: 500m (Ranh đất nhà ông Kết - ông Thắng) - Cầu số 4480.000288.000192.00096.000-
176Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmCách cầu số 4: 500m (Ranh đất nhà ông Kết - ông Thắng) - Cầu số 4640.000384.000256.000128.000-
177Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmCách cầu số 4: 500m (Ranh đất nhà ông Kết - ông Thắng) - Cầu số 4800.000480.000320.000160.000-
178Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc-Quốc Lộ 63Cầu số 5 - Cách cầu số 4: 500m(Ranh đất nhà ông Kết - ông Thắng)360.000216.000144.00072.000-
179Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc-Quốc Lộ 63Cầu số 5 - Cách cầu số 4: 500m(Ranh đất nhà ông Kết - ông Thắng)480.000288.000192.00096.000-
180Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc-Quốc Lộ 63Cầu số 5 - Cách cầu số 4: 500m(Ranh đất nhà ông Kết - ông Thắng)600.000360.000240.000120.000-
181Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc-Quốc Lộ 63Giáp ranh xã Tân Lộc Bắc - Cầu số 5240.000144.00096.00048.000-
182Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc-Quốc Lộ 63Giáp ranh xã Tân Lộc Bắc - Cầu số 5320.000192.000128.00064.000-
183Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc-Quốc Lộ 63Giáp ranh xã Tân Lộc Bắc - Cầu số 5400.000240.000160.00080.000-
184Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmCầu Bạch Ngưu - Quốc lộ 63420.000252.000168.00084.000-
185Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmCầu Bạch Ngưu - Quốc lộ 63560.000336.000224.000112.000-
186Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmCầu Bạch Ngưu - Quốc lộ 63700.000420.000280.000140.000-
187Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmHết ranh đất ông Tám Sỹ - Cầu Bạch Ngưu300.000180.000120.00060.000-
188Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmHết ranh đất ông Tám Sỹ - Cầu Bạch Ngưu400.000240.000160.00080.000-
189Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmHết ranh đất ông Tám Sỹ - Cầu Bạch Ngưu500.000300.000200.000100.000-
190Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc-Lộ nhựa Thới Bình - Tân LộcCầu Rạch Giáng - Hết ranh đất ông Tám Sỹ240.000144.00096.00048.000-
191Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc-Lộ nhựa Thới Bình - Tân LộcCầu Rạch Giáng - Hết ranh đất ông Tám Sỹ320.000192.000128.00064.000-
192Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc-Lộ nhựa Thới Bình - Tân LộcCầu Rạch Giáng - Hết ranh đất ông Tám Sỹ400.000240.000160.00080.000-
193Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc-Lộ nhựa Thới Bình - Tân LộcGiáp ranh xã Thới Bình - Cầu Rạch Giáng210.000126.00084.00042.000-
194Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc-Lộ nhựa Thới Bình - Tân LộcGiáp ranh xã Thới Bình - Cầu Rạch Giáng280.000168.000112.00056.000-
195Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc-Lộ nhựa Thới Bình - Tân LộcGiáp ranh xã Thới Bình - Cầu Rạch Giáng350.000210.000140.00070.000-
196Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmKênh Miễu giáp ấp 6 - Cầu Bào Chà150.00090.00060.00030.000-
197Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmKênh Miễu giáp ấp 6 - Cầu Bào Chà200.000120.00080.00040.000-
198Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmKênh Miễu giáp ấp 6 - Cầu Bào Chà250.000150.000100.00050.000-
199Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmGiáp ấp 9 - Cầu Kênh Miễu180.000108.00072.00036.000-
200Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmGiáp ấp 9 - Cầu Kênh Miễu240.000144.00096.00048.000-
201Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmGiáp ấp 9 - Cầu Kênh Miễu300.000180.000120.00060.000-
202Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc Bắc-Tây Bạch NgưuGiáp Tân Lộc - Ranh ấp 6180.000108.00072.00036.000-
203Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc Bắc-Tây Bạch NgưuGiáp Tân Lộc - Ranh ấp 6240.000144.00096.00048.000-
204Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc Bắc-Tây Bạch NgưuGiáp Tân Lộc - Ranh ấp 6300.000180.000120.00060.000-
205Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmGiáp ranh xã Tân Phú - Giáp ranh xã Tân Lộc120.00072.00048.00024.000-
206Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmGiáp ranh xã Tân Phú - Giáp ranh xã Tân Lộc160.00096.00064.00032.000-
207Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmGiáp ranh xã Tân Phú - Giáp ranh xã Tân Lộc200.000120.00080.00040.000-
208Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc Bắc-Lộ phía sau UBND xã Tân Lộc BắcHết ranh Trạm y tế xã Tân Lộc Bắc - Giáp Quốc lộ 63210.000126.00084.00042.000-
209Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc Bắc-Lộ phía sau UBND xã Tân Lộc BắcHết ranh Trạm y tế xã Tân Lộc Bắc - Giáp Quốc lộ 63280.000168.000112.00056.000-
210Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc Bắc-Lộ phía sau UBND xã Tân Lộc BắcHết ranh Trạm y tế xã Tân Lộc Bắc - Giáp Quốc lộ 63350.000210.000140.00070.000-
211Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmTrạm y tế xã Tân Lộc Bắc + 500m - Cống Đường Giữa (Giáp ranh xã Tân Lộc)180.000108.00072.00036.000-
212Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmTrạm y tế xã Tân Lộc Bắc + 500m - Cống Đường Giữa (Giáp ranh xã Tân Lộc)240.000144.00096.00048.000-
213Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmTrạm y tế xã Tân Lộc Bắc + 500m - Cống Đường Giữa (Giáp ranh xã Tân Lộc)300.000180.000120.00060.000-
214Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmHết ranh Trạm y tế xã Tân Lộc Bắc - Trạm y tế xã Tân Lộc Bắc + 500m180.000108.00072.00036.000-
215Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmHết ranh Trạm y tế xã Tân Lộc Bắc - Trạm y tế xã Tân Lộc Bắc + 500m240.000144.00096.00048.000-
216Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmHết ranh Trạm y tế xã Tân Lộc Bắc - Trạm y tế xã Tân Lộc Bắc + 500m300.000180.000120.00060.000-
217Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc Bắc-Lộ Tân PhongCầu Tân Bình - Hết ranh Trạm y tế xã Tân Lộc Bắc150.00090.00060.00030.000-
218Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc Bắc-Lộ Tân PhongCầu Tân Bình - Hết ranh Trạm y tế xã Tân Lộc Bắc200.000120.00080.00040.000-
219Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc Bắc-Lộ Tân PhongCầu Tân Bình - Hết ranh Trạm y tế xã Tân Lộc Bắc250.000150.000100.00050.000-
220Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc Bắc-Quốc lộ 63Cầu Tân Bình + 500m (Về hướng Tân Lộc) - Giáp ranh xã Tân Lộc210.000126.00084.00042.000-
221Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc Bắc-Quốc lộ 63Cầu Tân Bình + 500m (Về hướng Tân Lộc) - Giáp ranh xã Tân Lộc280.000168.000112.00056.000-
222Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc Bắc-Quốc lộ 63Cầu Tân Bình + 500m (Về hướng Tân Lộc) - Giáp ranh xã Tân Lộc350.000210.000140.00070.000-
223Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmCầu Tân Bình - Cầu Tân Bình + 500m (Về hướng Tân Lộc)360.000216.000144.00072.000-
224Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmCầu Tân Bình - Cầu Tân Bình + 500m (Về hướng Tân Lộc)480.000288.000192.00096.000-
225Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmCầu Tân Bình - Cầu Tân Bình + 500m (Về hướng Tân Lộc)600.000360.000240.000120.000-
226Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmCách cầu Tân Bình 500m - Cầu Tân Bình270.000162.000108.00054.000-
227Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmCách cầu Tân Bình 500m - Cầu Tân Bình360.000216.000144.00072.000-
228Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmCách cầu Tân Bình 500m - Cầu Tân Bình450.000270.000180.00090.000-
229Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc Bắc-Quốc lộ 63Cống Ban Lì (Giáp ranh xã Tân Phú) - Cách cầu Tân Bình 500m270.000162.000108.00054.000-
230Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc Bắc-Quốc lộ 63Cống Ban Lì (Giáp ranh xã Tân Phú) - Cách cầu Tân Bình 500m360.000216.000144.00072.000-
231Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc Bắc-Quốc lộ 63Cống Ban Lì (Giáp ranh xã Tân Phú) - Cách cầu Tân Bình 500m450.000270.000180.00090.000-
232Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmVàm Bướm + 200m (Về hướng cầu số 4) - Giáp ranh Tân Lộc - Tân Lộc Đông90.00054.00036.00018.000-
233Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmVàm Bướm + 200m (Về hướng cầu số 4) - Giáp ranh Tân Lộc - Tân Lộc Đông120.00072.00048.00024.000-
234Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmVàm Bướm + 200m (Về hướng cầu số 4) - Giáp ranh Tân Lộc - Tân Lộc Đông150.00090.00060.00030.000-
235Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc Đông-Tuyến Vàm Bướm - kênh Láng TrâmVàm Bướm - Vàm Bướm + 200m (Về hướng cầu số 4)180.000108.00072.00036.000-
236Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc Đông-Tuyến Vàm Bướm - kênh Láng TrâmVàm Bướm - Vàm Bướm + 200m (Về hướng cầu số 4)240.000144.00096.00048.000-
237Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc Đông-Tuyến Vàm Bướm - kênh Láng TrâmVàm Bướm - Vàm Bướm + 200m (Về hướng cầu số 4)300.000180.000120.00060.000-
238Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc Đông-Tuyến lộ dọc Kinh xáng Phụng HiệpCách Vàm Bướm: 500m - Vàm Bướm108.00064.80043.20021.600-
239Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc Đông-Tuyến lộ dọc Kinh xáng Phụng HiệpCách Vàm Bướm: 500m - Vàm Bướm144.00086.40057.60028.800-
240Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc Đông-Tuyến lộ dọc Kinh xáng Phụng HiệpCách Vàm Bướm: 500m - Vàm Bướm180.000108.00072.00036.000-
241Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc Đông-Tuyến lộ dọc Kinh xáng Phụng HiệpUBND xã + 1000m (Về hướng Cà Mau) - Cách Vàm Bướm: 500m90.00054.00036.00018.000-
242Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc Đông-Tuyến lộ dọc Kinh xáng Phụng HiệpUBND xã + 1000m (Về hướng Cà Mau) - Cách Vàm Bướm: 500m120.00072.00048.00024.000-
243Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc Đông-Tuyến lộ dọc Kinh xáng Phụng HiệpUBND xã + 1000m (Về hướng Cà Mau) - Cách Vàm Bướm: 500m150.00090.00060.00030.000-
244Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmHết ranh UBND xã Tân Lộc Đông - UBND xã +1000m (Về hướng Cà Mau)108.00064.80043.20021.600-
245Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmHết ranh UBND xã Tân Lộc Đông - UBND xã +1000m (Về hướng Cà Mau)144.00086.40057.60028.800-
246Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmHết ranh UBND xã Tân Lộc Đông - UBND xã +1000m (Về hướng Cà Mau)180.000108.00072.00036.000-
247Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc Đông-Tuyến lộ dọc Kinh xáng Phụng HiệpKênh Nhà Thờ +200 m hướng về UBND xã Tân Lộc Đông - Hết ranh UBND xã Tân Lộc Đông120.00072.00048.00024.000-
248Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc Đông-Tuyến lộ dọc Kinh xáng Phụng HiệpKênh Nhà Thờ +200 m hướng về UBND xã Tân Lộc Đông - Hết ranh UBND xã Tân Lộc Đông160.00096.00064.00032.000-
249Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc Đông-Tuyến lộ dọc Kinh xáng Phụng HiệpKênh Nhà Thờ +200 m hướng về UBND xã Tân Lộc Đông - Hết ranh UBND xã Tân Lộc Đông200.000120.00080.00040.000-
250Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc Đông-Tuyến lộ dọc Kinh xáng Phụng HiệpKênh Nhà Thờ(Giáp ranh tỉnh Bạc Liêu) - Kênh Nhà Thờ +200 m hướng về UBND xã Tân Lộc Đông66.000396.000264.000132.000-
251Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc Đông-Tuyến lộ dọc Kinh xáng Phụng HiệpKênh Nhà Thờ(Giáp ranh tỉnh Bạc Liêu) - Kênh Nhà Thờ +200 m hướng về UBND xã Tân Lộc Đông88.000528.000352.000176.000-
252Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc Đông-Tuyến lộ dọc Kinh xáng Phụng HiệpKênh Nhà Thờ(Giáp ranh tỉnh Bạc Liêu) - Kênh Nhà Thờ +200 m hướng về UBND xã Tân Lộc Đông110.00066.00044.00022.000-
253Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc Đông-Lộ Tân PhongCầu Đầu Xấu - Bến phà Đầu Xấu (Giáp kinh xáng Phụng Hiệp)150.00090.00060.00030.000-
254Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc Đông-Lộ Tân PhongCầu Đầu Xấu - Bến phà Đầu Xấu (Giáp kinh xáng Phụng Hiệp)200.000120.00080.00040.000-
255Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc Đông-Lộ Tân PhongCầu Đầu Xấu - Bến phà Đầu Xấu (Giáp kinh xáng Phụng Hiệp)250.000150.000100.00050.000-
256Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc Đông-Lộ Tân PhongCách Kinh xáng Phụng Hiệp: 500m - Kinh xáng Phụng Hiệp108.000648.000432.000216.000-
257Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc Đông-Lộ Tân PhongCách Kinh xáng Phụng Hiệp: 500m - Kinh xáng Phụng Hiệp144.000864.000576.000288.000-
258Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc Đông-Lộ Tân PhongCách Kinh xáng Phụng Hiệp: 500m - Kinh xáng Phụng Hiệp180.000108.00072.00036.000-
259Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc Đông-Lộ Tân PhongKênh C4 (Giáp ranh xã Tân Lộc) - Cách Kinh xáng Phụng Hiệp: 500m90.00054.00036.00018.000-
260Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc Đông-Lộ Tân PhongKênh C4 (Giáp ranh xã Tân Lộc) - Cách Kinh xáng Phụng Hiệp: 500m120.00072.00048.00024.000-
261Huyện Thới BìnhXã Tân Lộc Đông-Lộ Tân PhongKênh C4 (Giáp ranh xã Tân Lộc) - Cách Kinh xáng Phụng Hiệp: 500m150.00090.00060.00030.000-
262Huyện Thới BìnhXã Tân Phú-Cầu Chợ Hội - Ranh Hạt - Tràm ThẻCầu Chợ Hội - Ranh Hạt - Lộ Tràm Thẻ180.000108.00072.00036.000-
263Huyện Thới BìnhXã Tân Phú-Cầu Chợ Hội - Ranh Hạt - Tràm ThẻCầu Chợ Hội - Ranh Hạt - Lộ Tràm Thẻ240.000144.00096.00048.000-
264Huyện Thới BìnhXã Tân Phú-Cầu Chợ Hội - Ranh Hạt - Tràm ThẻCầu Chợ Hội - Ranh Hạt - Lộ Tràm Thẻ300.000180.000120.00060.000-
265Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmNgã tư Chợ Hội (Về hướng Tràm Thẻ) - Ngã tư Chợ Hội + 500m120.00072.00048.00024.000-
266Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmNgã tư Chợ Hội (Về hướng Tràm Thẻ) - Ngã tư Chợ Hội + 500m160.00096.00064.00032.000-
267Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmNgã tư Chợ Hội (Về hướng Tràm Thẻ) - Ngã tư Chợ Hội + 500m200.000120.00080.00040.000-
268Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmCách cầu Chợ Hội: 50 m (Dọc 2 bờ kênh xáng Bạch Ngưu) - Kênh xáng Huyện Sử - Chợ Hội180.000108.00072.00036.000-
269Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmCách cầu Chợ Hội: 50 m (Dọc 2 bờ kênh xáng Bạch Ngưu) - Kênh xáng Huyện Sử - Chợ Hội240.000144.00096.00048.000-
270Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmCách cầu Chợ Hội: 50 m (Dọc 2 bờ kênh xáng Bạch Ngưu) - Kênh xáng Huyện Sử - Chợ Hội300.000180.000120.00060.000-
271Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmLộ bê tông từ ranh UBND xã Tân Phú - UBND xã Tân Phú + 300 m (Về hướng Chủ Trí)150.00090.00060.00030.000-
272Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmLộ bê tông từ ranh UBND xã Tân Phú - UBND xã Tân Phú + 300 m (Về hướng Chủ Trí)200.000120.00080.00040.000-
273Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmLộ bê tông từ ranh UBND xã Tân Phú - UBND xã Tân Phú + 300 m (Về hướng Chủ Trí)250.000150.000100.00050.000-
274Huyện Thới BìnhXã Tân Phú-Các lộ nội bộ trung tâm xã Tân PhúBạch Ngưu + 100m (Về hướng Tràm Thẻ) - Hết ranh Trạm y tế xã Tân Phú180.000108.00072.00036.000-
275Huyện Thới BìnhXã Tân Phú-Các lộ nội bộ trung tâm xã Tân PhúBạch Ngưu + 100m (Về hướng Tràm Thẻ) - Hết ranh Trạm y tế xã Tân Phú240.000144.00096.00048.000-
276Huyện Thới BìnhXã Tân Phú-Các lộ nội bộ trung tâm xã Tân PhúBạch Ngưu + 100m (Về hướng Tràm Thẻ) - Hết ranh Trạm y tế xã Tân Phú300.000180.000120.00060.000-
277Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmCầu Chợ Hội + 500m - Cống Ban Lì (Giáp ranh Tân Lộc Bắc)210.000126.00084.00042.000-
278Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmCầu Chợ Hội + 500m - Cống Ban Lì (Giáp ranh Tân Lộc Bắc)280.000168.000112.00056.000-
279Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmCầu Chợ Hội + 500m - Cống Ban Lì (Giáp ranh Tân Lộc Bắc)350.000210.000140.00070.000-
280Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmCách cầu Chợ Hội 1000m - Cầu Chợ Hội + 500m300.000180.000120.00060.000-
281Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmCách cầu Chợ Hội 1000m - Cầu Chợ Hội + 500m400.000240.000160.00080.000-
282Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmCách cầu Chợ Hội 1000m - Cầu Chợ Hội + 500m500.000300.000200.000100.000-
283Huyện Thới BìnhXã Tân Phú-Quốc lộ 63Cống Cây Gừa (Ranh xã Trí Phải) - Cách cầu Chợ Hội 1000m210.000126.00084.00042.000-
284Huyện Thới BìnhXã Tân Phú-Quốc lộ 63Cống Cây Gừa (Ranh xã Trí Phải) - Cách cầu Chợ Hội 1000m280.000168.000112.00056.000-
285Huyện Thới BìnhXã Tân Phú-Quốc lộ 63Cống Cây Gừa (Ranh xã Trí Phải) - Cách cầu Chợ Hội 1000m350.000210.000140.00070.000-
286Huyện Thới BìnhXã Thới Bình-Bờ Nam Kênh Công AnCống xã Thới Bình - Rạch Bà Đặng210.000126.00084.00042.000-
287Huyện Thới BìnhXã Thới Bình-Bờ Nam Kênh Công AnCống xã Thới Bình - Rạch Bà Đặng280.000168.000112.00056.000-
288Huyện Thới BìnhXã Thới Bình-Bờ Nam Kênh Công AnCống xã Thới Bình - Rạch Bà Đặng350.000210.000140.00070.000-
289Huyện Thới BìnhXã Thới Bình-Lộ tránh thị trấn Thới Bình (Phía sau huyện đội)Giáp ranh Thị trấn Thới Bình - Nút giao với đường hành lang ven biển phía Nam420.000252.000168.00084.000-
290Huyện Thới BìnhXã Thới Bình-Lộ tránh thị trấn Thới Bình (Phía sau huyện đội)Giáp ranh Thị trấn Thới Bình - Nút giao với đường hành lang ven biển phía Nam560.000336.000224.000112.000-
291Huyện Thới BìnhXã Thới Bình-Lộ tránh thị trấn Thới Bình (Phía sau huyện đội)Giáp ranh Thị trấn Thới Bình - Nút giao với đường hành lang ven biển phía Nam700.000420.000280.000140.000-
292Huyện Thới BìnhXã Thới Bình-Bờ Tây Sông TrẹmGiáp ranh TT Thới Bình - Rạch Ông Bường120.00072.00048.00024.000-
293Huyện Thới BìnhXã Thới Bình-Bờ Tây Sông TrẹmGiáp ranh TT Thới Bình - Rạch Ông Bường160.00096.00064.00032.000-
294Huyện Thới BìnhXã Thới Bình-Bờ Tây Sông TrẹmGiáp ranh TT Thới Bình - Rạch Ông Bường200.000120.00080.00040.000-
295Huyện Thới BìnhXã Thới Bình-Tuyến Kênh Hai NgóĐầu kênh Hai Ngó - Ngã tư Đồng Sậy120.00072.00048.00024.000-
296Huyện Thới BìnhXã Thới Bình-Tuyến Kênh Hai NgóĐầu kênh Hai Ngó - Ngã tư Đồng Sậy160.00096.00064.00032.000-
297Huyện Thới BìnhXã Thới Bình-Tuyến Kênh Hai NgóĐầu kênh Hai Ngó - Ngã tư Đồng Sậy200.000120.00080.00040.000-
298Huyện Thới BìnhXã Thới Bình-Tuyến lộ thị trấn Thới Bình - Trí PhảiCống xã Thới Bình - Giáp ranh xã Trí Phải300.000180.000120.00060.000-
299Huyện Thới BìnhXã Thới Bình-Tuyến lộ thị trấn Thới Bình - Trí PhảiCống xã Thới Bình - Giáp ranh xã Trí Phải400.000240.000160.00080.000-
300Huyện Thới BìnhXã Thới Bình-Tuyến lộ thị trấn Thới Bình - Trí PhảiCống xã Thới Bình - Giáp ranh xã Trí Phải500.000300.000200.000100.000-
301Huyện Thới BìnhXã Thới Bình-Tuyến lộ thị trấn Thới Bình - Trí PhảiGiáp ranh Thị trấn Thới Bình - Cống xã Thới Bình600.000360.000240.000120.000-
302Huyện Thới BìnhXã Thới Bình-Tuyến lộ thị trấn Thới Bình - Trí PhảiGiáp ranh Thị trấn Thới Bình - Cống xã Thới Bình800.000480.000320.000160.000-
303Huyện Thới BìnhXã Thới Bình-Tuyến lộ thị trấn Thới Bình - Trí PhảiGiáp ranh Thị trấn Thới Bình - Cống xã Thới Bình1.000.000600.000400.000200.000-
304Huyện Thới BìnhXã Thới Bình-Lộ nhựa Thới Bình - Tân LộcCống Thới Hòa - Giáp ranh xã Tân Lộc240.000144.00096.00048.000-
305Huyện Thới BìnhXã Thới Bình-Lộ nhựa Thới Bình - Tân LộcCống Thới Hòa - Giáp ranh xã Tân Lộc320.000192.000128.00064.000-
306Huyện Thới BìnhXã Thới Bình-Lộ nhựa Thới Bình - Tân LộcCống Thới Hòa - Giáp ranh xã Tân Lộc400.000240.000160.00080.000-
307Huyện Thới BìnhXã Thới Bình-Lộ nhựa Thới Bình - Tân LộcCầu Bà Hội +100m - Cống Thới Hòa360.000216.000144.00072.000-
308Huyện Thới BìnhXã Thới Bình-Lộ nhựa Thới Bình - Tân LộcCầu Bà Hội +100m - Cống Thới Hòa480.000288.000192.00096.000-
309Huyện Thới BìnhXã Thới Bình-Lộ nhựa Thới Bình - Tân LộcCầu Bà Hội +100m - Cống Thới Hòa600.000360.000240.000120.000-
310Huyện Thới BìnhXã Thới Bình-Lộ Rạch Bà ĐặngHết ranh Thị trấn Thới Bình (Bờ Nam) - Kênh Tân Phong (Ngã tư Ngọn Cại)180.000108.00072.00036.000-
311Huyện Thới BìnhXã Thới Bình-Lộ Rạch Bà ĐặngHết ranh Thị trấn Thới Bình (Bờ Nam) - Kênh Tân Phong (Ngã tư Ngọn Cại)240.000144.00096.00048.000-
312Huyện Thới BìnhXã Thới Bình-Lộ Rạch Bà ĐặngHết ranh Thị trấn Thới Bình (Bờ Nam) - Kênh Tân Phong (Ngã tư Ngọn Cại)300.000180.000120.00060.000-
313Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmKênh Kiểm + 400m (Về hướng Thị Trấn Thới Bình) - Ngang Kênh Lầu120.00072.00048.00024.000-
314Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmKênh Kiểm + 400m (Về hướng Thị Trấn Thới Bình) - Ngang Kênh Lầu160.00096.00064.00032.000-
315Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmKênh Kiểm + 400m (Về hướng Thị Trấn Thới Bình) - Ngang Kênh Lầu200.000120.00080.00040.000-
316Huyện Thới BìnhXã Trí Phải-Kênh xáng Chắc Băng, bờ BắcKênh Kiểm - Kênh Kiểm + 400m (Về hướng Thị Trấn Thới Bình)210.000126.00084.00042.000-
317Huyện Thới BìnhXã Trí Phải-Kênh xáng Chắc Băng, bờ BắcKênh Kiểm - Kênh Kiểm + 400m (Về hướng Thị Trấn Thới Bình)280.000168.000112.00056.000-
318Huyện Thới BìnhXã Trí Phải-Kênh xáng Chắc Băng, bờ BắcKênh Kiểm - Kênh Kiểm + 400m (Về hướng Thị Trấn Thới Bình)350.000210.000140.00070.000-
319Huyện Thới BìnhXã Trí Phải- Cầu Trí Phải (Kênh xáng Chợ Hội, bờ Bắc)Cầu Trí Phải - Cầu Trí Phải + 300m72.000432.000288.000144.000-
320Huyện Thới BìnhXã Trí Phải- Cầu Trí Phải (Kênh xáng Chợ Hội, bờ Bắc)Cầu Trí Phải - Cầu Trí Phải + 300m96.000576.000384.000192.000-
321Huyện Thới BìnhXã Trí Phải- Cầu Trí Phải (Kênh xáng Chợ Hội, bờ Bắc)Cầu Trí Phải - Cầu Trí Phải + 300m120.00072.00048.00024.000-
322Huyện Thới BìnhXã Trí Phải-Quốc lộ 63Hết Trường cấp 3 xã Trí Phải +100m - Cống Cây Gừa (Giáp ranh Tân Phú)240.000144.00096.00048.000-
323Huyện Thới BìnhXã Trí Phải-Quốc lộ 63Hết Trường cấp 3 xã Trí Phải +100m - Cống Cây Gừa (Giáp ranh Tân Phú)320.000192.000128.00064.000-
324Huyện Thới BìnhXã Trí Phải-Quốc lộ 63Hết Trường cấp 3 xã Trí Phải +100m - Cống Cây Gừa (Giáp ranh Tân Phú)400.000240.000160.00080.000-
325Huyện Thới BìnhXã Trí Phải-Quốc lộ 63Cầu Trí Phải + 500m (Hướng về Tân Phú) - Hết Trường cấp 3 xã Trí Phải + 100m420.000252.000168.00084.000-
326Huyện Thới BìnhXã Trí Phải-Quốc lộ 63Cầu Trí Phải + 500m (Hướng về Tân Phú) - Hết Trường cấp 3 xã Trí Phải + 100m560.000336.000224.000112.000-
327Huyện Thới BìnhXã Trí Phải-Quốc lộ 63Cầu Trí Phải + 500m (Hướng về Tân Phú) - Hết Trường cấp 3 xã Trí Phải + 100m700.000420.000280.000140.000-
328Huyện Thới BìnhXã Trí Phải-Quốc lộ 63Cầu Trí Phải - Cầu Trí Phải + 500m (Hướng về Tân Phú)540.000324.000216.000108.000-
329Huyện Thới BìnhXã Trí Phải-Quốc lộ 63Cầu Trí Phải - Cầu Trí Phải + 500m (Hướng về Tân Phú)720.000432.000288.000144.000-
330Huyện Thới BìnhXã Trí Phải-Quốc lộ 63Cầu Trí Phải - Cầu Trí Phải + 500m (Hướng về Tân Phú)900.000540.000360.000180.000-
331Huyện Thới BìnhXã Trí Phải-Quốc lộ 63Cầu Trí Phải + 500m - Cầu Trí Phải420.000252.000168.00084.000-
332Huyện Thới BìnhXã Trí Phải-Quốc lộ 63Cầu Trí Phải + 500m - Cầu Trí Phải560.000336.000224.000112.000-
333Huyện Thới BìnhXã Trí Phải-Quốc lộ 63Cầu Trí Phải + 500m - Cầu Trí Phải700.000420.000280.000140.000-
334Huyện Thới BìnhXã Trí Phải-Quốc lộ 63Cống Nam Đông - Cầu Trí Phải + 500m390.000234.000156.00078.000-
335Huyện Thới BìnhXã Trí Phải-Quốc lộ 63Cống Nam Đông - Cầu Trí Phải + 500m520.000312.000208.000104.000-
336Huyện Thới BìnhXã Trí Phải-Quốc lộ 63Cống Nam Đông - Cầu Trí Phải + 500m650.000390.000260.000130.000-
337Huyện Thới BìnhXã Trí Phải-Quốc lộ 63Ranh Hạt (Giáp tỉnh Kiên Giang) - Cống Nam Đông372.000223.200148.80074.400-
338Huyện Thới BìnhXã Trí Phải-Quốc lộ 63Ranh Hạt (Giáp tỉnh Kiên Giang) - Cống Nam Đông496.000297.600198.40099.200-
339Huyện Thới BìnhXã Trí Phải-Quốc lộ 63Ranh Hạt (Giáp tỉnh Kiên Giang) - Cống Nam Đông620.000372.000248.000124.000-
340Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmHết Ranh nhà máy đường cũ - Quốc lộ 63 (Bao gồm cả khu chợ)600.000360.000240.000120.000-
341Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmHết Ranh nhà máy đường cũ - Quốc lộ 63 (Bao gồm cả khu chợ)800.000480.000320.000160.000-
342Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmHết Ranh nhà máy đường cũ - Quốc lộ 63 (Bao gồm cả khu chợ)1.000.000600.000400.000200.000-
343Huyện Thới BìnhXã Trí Phải-Tuyến lộ thị trấn Thới Bình - Trí PhảiKênh Lầu - Hết Ranh nhà máy đường cũ420.000252.000168.00084.000-
344Huyện Thới BìnhXã Trí Phải-Tuyến lộ thị trấn Thới Bình - Trí PhảiKênh Lầu - Hết Ranh nhà máy đường cũ560.000336.000224.000112.000-
345Huyện Thới BìnhXã Trí Phải-Tuyến lộ thị trấn Thới Bình - Trí PhảiKênh Lầu - Hết Ranh nhà máy đường cũ700.000420.000280.000140.000-
346Huyện Thới BìnhXã Trí Phải-Tuyến lộ thị trấn Thới Bình - Trí PhảiGiáp ranh xã Thới Bình - Kênh Lầu300.000180.000120.00060.000-
347Huyện Thới BìnhXã Trí Phải-Tuyến lộ thị trấn Thới Bình - Trí PhảiGiáp ranh xã Thới Bình - Kênh Lầu400.000240.000160.00080.000-
348Huyện Thới BìnhXã Trí Phải-Tuyến lộ thị trấn Thới Bình - Trí PhảiGiáp ranh xã Thới Bình - Kênh Lầu500.000300.000200.000100.000-
349Huyện Thới BìnhXã Trí Lực-Lộ nhựa Trí Lực đi Biển Bạch ĐôngĐầu cầu bờ Tây kênh 30 - Kênh 9 giáp ranh Biển Bạch Đông120.00072.00048.00024.000-
350Huyện Thới BìnhXã Trí Lực-Lộ nhựa Trí Lực đi Biển Bạch ĐôngĐầu cầu bờ Tây kênh 30 - Kênh 9 giáp ranh Biển Bạch Đông160.00096.00064.00032.000-
351Huyện Thới BìnhXã Trí Lực-Lộ nhựa Trí Lực đi Biển Bạch ĐôngĐầu cầu bờ Tây kênh 30 - Kênh 9 giáp ranh Biển Bạch Đông200.000120.00080.00040.000-
352Huyện Thới BìnhXã Trí Lực-Kênh 7Giáp kênh 30, ấp 9 (Bờ Đông) - Hết ranh Trạm y tế xã Trí Lực150.00090.00060.00030.000-
353Huyện Thới BìnhXã Trí Lực-Kênh 7Giáp kênh 30, ấp 9 (Bờ Đông) - Hết ranh Trạm y tế xã Trí Lực200.000120.00080.00040.000-
354Huyện Thới BìnhXã Trí Lực-Kênh 7Giáp kênh 30, ấp 9 (Bờ Đông) - Hết ranh Trạm y tế xã Trí Lực250.000150.000100.00050.000-
355Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmHết ranh đất Cây xăng Thanh Hiền - Kênh Đầu Ngàn (Giáp ranh xã Trí Phải)180.000108.00072.00036.000-
356Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmHết ranh đất Cây xăng Thanh Hiền - Kênh Đầu Ngàn (Giáp ranh xã Trí Phải)240.000144.00096.00048.000-
357Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmHết ranh đất Cây xăng Thanh Hiền - Kênh Đầu Ngàn (Giáp ranh xã Trí Phải)300.000180.000120.00060.000-
358Huyện Thới BìnhXã Trí Lực-Tuyến kênh 7Chợ xã ấp Phủ Thờ (Bờ Đông) - Hết ranh đất Cây xăng Thanh Hiền300.000180.000120.00060.000-
359Huyện Thới BìnhXã Trí Lực-Tuyến kênh 7Chợ xã ấp Phủ Thờ (Bờ Đông) - Hết ranh đất Cây xăng Thanh Hiền400.000240.000160.00080.000-
360Huyện Thới BìnhXã Trí Lực-Tuyến kênh 7Chợ xã ấp Phủ Thờ (Bờ Đông) - Hết ranh đất Cây xăng Thanh Hiền500.000300.000200.000100.000-
361Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmKênh 7, ấp 9 (Bờ Bắc) - Kênh 8 (Bờ Bắc)120.00072.00048.00024.000-
362Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmKênh 7, ấp 9 (Bờ Bắc) - Kênh 8 (Bờ Bắc)160.00096.00064.00032.000-
363Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmKênh 7, ấp 9 (Bờ Bắc) - Kênh 8 (Bờ Bắc)200.000120.00080.00040.000-
364Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmPhủ Thờ Bác (Bờ Đông) - Hết ranh Trường trung học cơ sở Trí Lực180.000108.00072.00036.000-
365Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmPhủ Thờ Bác (Bờ Đông) - Hết ranh Trường trung học cơ sở Trí Lực240.000144.00096.00048.000-
366Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmPhủ Thờ Bác (Bờ Đông) - Hết ranh Trường trung học cơ sở Trí Lực300.000180.000120.00060.000-
367Huyện Thới BìnhXã Trí Lực-Tuyến kênh 30Kênh 8 (Bờ Đông), ấp Phủ Thờ - Kênh 7240.000144.00096.00048.000-
368Huyện Thới BìnhXã Trí Lực-Tuyến kênh 30Kênh 8 (Bờ Đông), ấp Phủ Thờ - Kênh 7320.000192.000128.00064.000-
369Huyện Thới BìnhXã Trí Lực-Tuyến kênh 30Kênh 8 (Bờ Đông), ấp Phủ Thờ - Kênh 7400.000240.000160.00080.000-
370Huyện Thới BìnhXã Biển Bạch Đông- Lộ nhựa dọc theo kênh Sáu La Cua bờ BắcGiáp lộ nhựa Thới Bình - Tân Bằng - Kênh 9 (Giáp xã Trí Lực)120.00072.00048.00024.000-
371Huyện Thới BìnhXã Biển Bạch Đông- Lộ nhựa dọc theo kênh Sáu La Cua bờ BắcGiáp lộ nhựa Thới Bình - Tân Bằng - Kênh 9 (Giáp xã Trí Lực)160.00096.00064.00032.000-
372Huyện Thới BìnhXã Biển Bạch Đông- Lộ nhựa dọc theo kênh Sáu La Cua bờ BắcGiáp lộ nhựa Thới Bình - Tân Bằng - Kênh 9 (Giáp xã Trí Lực)200.000120.00080.00040.000-
373Huyện Thới BìnhXã Biển Bạch Đông-Lộ nhựa Thới Bình - Tân BằngKênh Ba Chùa - Kênh Ba +120m (Hết ranh xã Biển Bạch Đông)168.0001.008.000672.000336.000-
374Huyện Thới BìnhXã Biển Bạch Đông-Lộ nhựa Thới Bình - Tân BằngKênh Ba Chùa - Kênh Ba +120m (Hết ranh xã Biển Bạch Đông)224.0001.344.000896.000448.000-
375Huyện Thới BìnhXã Biển Bạch Đông-Lộ nhựa Thới Bình - Tân BằngKênh Ba Chùa - Kênh Ba +120m (Hết ranh xã Biển Bạch Đông)280.000168.000112.00056.000-
376Huyện Thới BìnhXã Biển Bạch Đông-Lộ nhựa dọc theo Kênh Sáu La Cua (Bờ Bắc)Giáp lộ bê tông Thới Bình - Biển Bạch - Giáp lộ nhựa Thới Bình - Tân Bằng150.00090.00060.00030.000-
377Huyện Thới BìnhXã Biển Bạch Đông-Lộ nhựa dọc theo Kênh Sáu La Cua (Bờ Bắc)Giáp lộ bê tông Thới Bình - Biển Bạch - Giáp lộ nhựa Thới Bình - Tân Bằng200.000120.00080.00040.000-
378Huyện Thới BìnhXã Biển Bạch Đông-Lộ nhựa dọc theo Kênh Sáu La Cua (Bờ Bắc)Giáp lộ bê tông Thới Bình - Biển Bạch - Giáp lộ nhựa Thới Bình - Tân Bằng250.000150.000100.00050.000-
379Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmCách UBND xã Biển Bạch Đông: 300m (Về hướng xã Tân Bằng) - Giáp ranh xã Tân Bằng156.000936.000624.000312.000-
380Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmCách UBND xã Biển Bạch Đông: 300m (Về hướng xã Tân Bằng) - Giáp ranh xã Tân Bằng208.0001.248.000832.000416.000-
381Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmCách UBND xã Biển Bạch Đông: 300m (Về hướng xã Tân Bằng) - Giáp ranh xã Tân Bằng260.000156.000104.00052.000-
382Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmHết ranh UBND xã Biển Bạch Đông - Cách UBND xã Biển Bạch Đông: 300m (Về hướng xã Tân Bằng)180.000108.00072.00036.000-
383Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmHết ranh UBND xã Biển Bạch Đông - Cách UBND xã Biển Bạch Đông: 300m (Về hướng xã Tân Bằng)240.000144.00096.00048.000-
384Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmHết ranh UBND xã Biển Bạch Đông - Cách UBND xã Biển Bạch Đông: 300m (Về hướng xã Tân Bằng)300.000180.000120.00060.000-
385Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmCách trụ sở UBND xã Biển Bạch Đông: 300m (Về hướng thị trấn Thới Bình) - Hết ranh UBND xã Biển Bạch Đông210.000126.00084.00042.000-
386Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmCách trụ sở UBND xã Biển Bạch Đông: 300m (Về hướng thị trấn Thới Bình) - Hết ranh UBND xã Biển Bạch Đông280.000168.000112.00056.000-
387Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmCách trụ sở UBND xã Biển Bạch Đông: 300m (Về hướng thị trấn Thới Bình) - Hết ranh UBND xã Biển Bạch Đông350.000210.000140.00070.000-
388Huyện Thới BìnhXã Biển Bạch Đông-Bờ Đông sông TrẹmKênh Ba Chùa - Cách trụ sở UBND xã Biển Bạch Đông: 300m150.00090.00060.00030.000-
389Huyện Thới BìnhXã Biển Bạch Đông-Bờ Đông sông TrẹmKênh Ba Chùa - Cách trụ sở UBND xã Biển Bạch Đông: 300m200.000120.00080.00040.000-
390Huyện Thới BìnhXã Biển Bạch Đông-Bờ Đông sông TrẹmKênh Ba Chùa - Cách trụ sở UBND xã Biển Bạch Đông: 300m250.000150.000100.00050.000-
391Huyện Thới BìnhXã Tân Bằng-Lộ Vàm Thiệt (bờ Bắc)Sông Trẹm - Giáp lộ Hành Lang ven biển phía Nam120.00072.00048.00024.000-
392Huyện Thới BìnhXã Tân Bằng-Lộ Vàm Thiệt (bờ Bắc)Sông Trẹm - Giáp lộ Hành Lang ven biển phía Nam160.00096.00064.00032.000-
393Huyện Thới BìnhXã Tân Bằng-Lộ Vàm Thiệt (bờ Bắc)Sông Trẹm - Giáp lộ Hành Lang ven biển phía Nam200.000120.00080.00040.000-
394Huyện Thới BìnhXã Tân Bằng-Lộ Kênh 6 – Rạch GiữaCầu treo - Giáp lộ Hành Lang ven biển phía Nam150.00090.00060.00030.000-
395Huyện Thới BìnhXã Tân Bằng-Lộ Kênh 6 – Rạch GiữaCầu treo - Giáp lộ Hành Lang ven biển phía Nam200.000120.00080.00040.000-
396Huyện Thới BìnhXã Tân Bằng-Lộ Kênh 6 – Rạch GiữaCầu treo - Giáp lộ Hành Lang ven biển phía Nam250.000150.000100.00050.000-
397Huyện Thới BìnhXã Tân Bằng-Lộ Thới Bình - Tân Bằng nối dài (Lộ đất)Kênh Bảy Tân Bằng - Giáp ranh xã Biển Bạch120.00072.00048.00024.000-
398Huyện Thới BìnhXã Tân Bằng-Lộ Thới Bình - Tân Bằng nối dài (Lộ đất)Kênh Bảy Tân Bằng - Giáp ranh xã Biển Bạch160.00096.00064.00032.000-
399Huyện Thới BìnhXã Tân Bằng-Lộ Thới Bình - Tân Bằng nối dài (Lộ đất)Kênh Bảy Tân Bằng - Giáp ranh xã Biển Bạch200.000120.00080.00040.000-
400Huyện Thới BìnhXã Tân Bằng-Khu tiểu thủ công nghiệp thuộc bờ Tây Sông TrẹmKênh 11 - Hết ranh Chùa Hưng Hạnh Tự180.000108.00072.00036.000-
401Huyện Thới BìnhXã Tân Bằng-Khu tiểu thủ công nghiệp thuộc bờ Tây Sông TrẹmKênh 11 - Hết ranh Chùa Hưng Hạnh Tự240.000144.00096.00048.000-
402Huyện Thới BìnhXã Tân Bằng-Khu tiểu thủ công nghiệp thuộc bờ Tây Sông TrẹmKênh 11 - Hết ranh Chùa Hưng Hạnh Tự300.000180.000120.00060.000-
403Huyện Thới BìnhXã Tân Bằng-Lộ nhựa Thới Bình - Tân BằngKênh Ba+120m (Hết ranh xã Biển Bạch Đông) - Kênh Bảy Tân Bằng180.000108.00072.00036.000-
404Huyện Thới BìnhXã Tân Bằng-Lộ nhựa Thới Bình - Tân BằngKênh Ba+120m (Hết ranh xã Biển Bạch Đông) - Kênh Bảy Tân Bằng240.000144.00096.00048.000-
405Huyện Thới BìnhXã Tân Bằng-Lộ nhựa Thới Bình - Tân BằngKênh Ba+120m (Hết ranh xã Biển Bạch Đông) - Kênh Bảy Tân Bằng300.000180.000120.00060.000-
406Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmKênh Chín - Giáp ranh xã Biển Bạch180.000108.00072.00036.000-
407Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmKênh Chín - Giáp ranh xã Biển Bạch240.000144.00096.00048.000-
408Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmKênh Chín - Giáp ranh xã Biển Bạch300.000180.000120.00060.000-
409Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmKênh Bảy - Kênh Chín180.000108.00072.00036.000-
410Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmKênh Bảy - Kênh Chín240.000144.00096.00048.000-
411Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmKênh Bảy - Kênh Chín300.000180.000120.00060.000-
412Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmKênh Sáu - Kênh Bảy420.000252.000168.00084.000-
413Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmKênh Sáu - Kênh Bảy560.000336.000224.000112.000-
414Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmKênh Sáu - Kênh Bảy700.000420.000280.000140.000-
415Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmKênh Năm - Kênh Sáu180.000108.00072.00036.000-
416Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmKênh Năm - Kênh Sáu240.000144.00096.00048.000-
417Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmKênh Năm - Kênh Sáu300.000180.000120.00060.000-
418Huyện Thới BìnhXã Tân Bằng-Bờ Đông sông TrẹmGiáp ranh xã Biển Bạch Đông - Kênh Năm180.000108.00072.00036.000-
419Huyện Thới BìnhXã Tân Bằng-Bờ Đông sông TrẹmGiáp ranh xã Biển Bạch Đông - Kênh Năm240.000144.00096.00048.000-
420Huyện Thới BìnhXã Tân Bằng-Bờ Đông sông TrẹmGiáp ranh xã Biển Bạch Đông - Kênh Năm300.000180.000120.00060.000-
421Huyện Thới BìnhXã Biển Bạch-Lộ Thới Bình - Tân Bằng nối dài (Lộ đất)Giáp ranh xã Tân Bằng - Rạch Ngã Bát120.00072.00048.00024.000-
422Huyện Thới BìnhXã Biển Bạch-Lộ Thới Bình - Tân Bằng nối dài (Lộ đất)Giáp ranh xã Tân Bằng - Rạch Ngã Bát160.00096.00064.00032.000-
423Huyện Thới BìnhXã Biển Bạch-Lộ Thới Bình - Tân Bằng nối dài (Lộ đất)Giáp ranh xã Tân Bằng - Rạch Ngã Bát200.000120.00080.00040.000-
424Huyện Thới BìnhXã Biển Bạch-Bờ Đông sông TrẹmKênh 13 + 500m - Rạch Ngã Bát180.000108.00072.00036.000-
425Huyện Thới BìnhXã Biển Bạch-Bờ Đông sông TrẹmKênh 13 + 500m - Rạch Ngã Bát240.000144.00096.00048.000-
426Huyện Thới BìnhXã Biển Bạch-Bờ Đông sông TrẹmKênh 13 + 500m - Rạch Ngã Bát300.000180.000120.00060.000-
427Huyện Thới BìnhXã Biển Bạch-Bờ Đông sông TrẹmKênh 12 + 500m - Kênh 13 + 500m240.000144.00096.00048.000-
428Huyện Thới BìnhXã Biển Bạch-Bờ Đông sông TrẹmKênh 12 + 500m - Kênh 13 + 500m320.000192.000128.00064.000-
429Huyện Thới BìnhXã Biển Bạch-Bờ Đông sông TrẹmKênh 12 + 500m - Kênh 13 + 500m400.000240.000160.00080.000-
430Huyện Thới BìnhXã Biển Bạch-Bờ Đông sông TrẹmGiáp ranh xã Tân Bằng - Kênh 12 + 500m120.00072.00048.00024.000-
431Huyện Thới BìnhXã Biển Bạch-Bờ Đông sông TrẹmGiáp ranh xã Tân Bằng - Kênh 12 + 500m160.00096.00064.00032.000-
432Huyện Thới BìnhXã Biển Bạch-Bờ Đông sông TrẹmGiáp ranh xã Tân Bằng - Kênh 12 + 500m200.000120.00080.00040.000-
433Huyện Thới BìnhĐất ở chưa có cơ sở hạ tầngKhông thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -70.00042.00028.00014.000-
434Huyện Thới BìnhĐất ở chưa có cơ sở hạ tầngKhông thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -70.00042.00028.00014.000-
435Huyện Thới BìnhĐất ở chưa có cơ sở hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -100.00060.00040.00020.000-
436Huyện Thới BìnhĐất ở chưa có cơ sở hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -80.00048.00032.00016.000-
437Huyện Thới BìnhĐất ở chưa có cơ sở hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -100.00060.00040.00020.000-
438Huyện Thới BìnhKinh Chắc Băng (Bờ Tây)Sau Công an huyện - Giáp xã Thới Bình200.000120.00080.00040.000-
439Huyện Thới BìnhKinh Chắc Băng (Bờ Tây)Sau Công an huyện - Giáp xã Thới Bình160.00096.00064.00032.000-
440Huyện Thới BìnhKinh Chắc Băng (Bờ Tây)Sau Công an huyện - Giáp xã Thới Bình200.000120.00080.00040.000-
441Huyện Thới BìnhTuyến lộ thị trấn Thới Bình - Trí PhảiCầu Bà Đặng - Phòng Giáo dục (Giáp ranh xã Thới Bình)1.500.000900.000600.000300.000-
442Huyện Thới BìnhTuyến lộ thị trấn Thới Bình - Trí PhảiCầu Bà Đặng - Phòng Giáo dục (Giáp ranh xã Thới Bình)1.200.000720.000480.000240.000-
443Huyện Thới BìnhTuyến lộ thị trấn Thới Bình - Trí PhảiCầu Bà Đặng - Phòng Giáo dục (Giáp ranh xã Thới Bình)1.500.000900.000600.000300.000-
444Huyện Thới BìnhĐường Lê Hoàng TháRạch Ông - Kênh Ba Chùa250.000150.000100.00050.000-
445Huyện Thới BìnhĐường Lê Hoàng TháRạch Ông - Kênh Ba Chùa200.000120.00080.00040.000-
446Huyện Thới BìnhĐường Lê Hoàng TháRạch Ông - Kênh Ba Chùa250.000150.000100.00050.000-
447Huyện Thới BìnhĐường Lê Hoàng TháTrụ sở Công an huyện (Giáp kênh Chắc Băng) - Rạch Ông350.000210.000140.00070.000-
448Huyện Thới BìnhĐường Lê Hoàng TháTrụ sở Công an huyện (Giáp kênh Chắc Băng) - Rạch Ông280.000168.000112.00056.000-
449Huyện Thới BìnhĐường Lê Hoàng TháTrụ sở Công an huyện (Giáp kênh Chắc Băng) - Rạch Ông350.000210.000140.00070.000-
450Huyện Thới BìnhLộ Rạch ÔngGiáp lộ nhựa Thới Bình - Tân Bằng - Kênh Dân Quân (Xã Thới Bình)120.00072.00048.00024.000-
451Huyện Thới BìnhLộ Rạch ÔngGiáp lộ nhựa Thới Bình - Tân Bằng - Kênh Dân Quân (Xã Thới Bình)96.000576.000384.000192.000-
452Huyện Thới BìnhLộ Rạch ÔngGiáp lộ nhựa Thới Bình - Tân Bằng - Kênh Dân Quân (Xã Thới Bình)120.00072.00048.00024.000-
453Huyện Thới BìnhLộ Rạch ÔngGiáp lộ bê tông Thới Bình - Biển Bạch - Giáp lộ nhựa Thới Bình - Tân Bằng150.00090.00060.00030.000-
454Huyện Thới BìnhLộ Rạch ÔngGiáp lộ bê tông Thới Bình - Biển Bạch - Giáp lộ nhựa Thới Bình - Tân Bằng120.00072.00048.00024.000-
455Huyện Thới BìnhLộ Rạch ÔngGiáp lộ bê tông Thới Bình - Biển Bạch - Giáp lộ nhựa Thới Bình - Tân Bằng150.00090.00060.00030.000-
456Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmĐầu kênh số 1 - Bờ bao (Tiểu khu 14)130.00078.00052.00026.000-
457Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmĐầu kênh số 1 - Bờ bao (Tiểu khu 14)104.000624.000416.000208.000-
458Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmĐầu kênh số 1 - Bờ bao (Tiểu khu 14)130.00078.00052.00026.000-
459Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmĐầu kênh xáng (Đối diện Đình Thần) - Kênh số 1150.00090.00060.00030.000-
460Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmĐầu kênh xáng (Đối diện Đình Thần) - Kênh số 1120.00072.00048.00024.000-
461Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmĐầu kênh xáng (Đối diện Đình Thần) - Kênh số 1150.00090.00060.00030.000-
462Huyện Thới BìnhLộ bê tông qua đất ông Sáu ĐạtGiáp lộ bê tông Thới Bình - Biển Bạch - Giáp lộ nhựa Thới Bình -Tân Bằng200.000120.00080.00040.000-
463Huyện Thới BìnhLộ bê tông qua đất ông Sáu ĐạtGiáp lộ bê tông Thới Bình - Biển Bạch - Giáp lộ nhựa Thới Bình -Tân Bằng160.00096.00064.00032.000-
464Huyện Thới BìnhLộ bê tông qua đất ông Sáu ĐạtGiáp lộ bê tông Thới Bình - Biển Bạch - Giáp lộ nhựa Thới Bình -Tân Bằng200.000120.00080.00040.000-
465Huyện Thới BìnhThị trấn - Biển Bạch (Bờ Đông Sông Trẹm)Rạch Ông - Kênh Ba Chùa300.000180.000120.00060.000-
466Huyện Thới BìnhThị trấn - Biển Bạch (Bờ Đông Sông Trẹm)Rạch Ông - Kênh Ba Chùa240.000144.00096.00048.000-
467Huyện Thới BìnhThị trấn - Biển Bạch (Bờ Đông Sông Trẹm)Rạch Ông - Kênh Ba Chùa300.000180.000120.00060.000-
468Huyện Thới BìnhThị trấn - Biển Bạch (Bờ Đông Sông Trẹm)Đình Thần - Rạch Ông500.000300.000200.000100.000-
469Huyện Thới BìnhThị trấn - Biển Bạch (Bờ Đông Sông Trẹm)Đình Thần - Rạch Ông400.000240.000160.00080.000-
470Huyện Thới BìnhThị trấn - Biển Bạch (Bờ Đông Sông Trẹm)Đình Thần - Rạch Ông500.000300.000200.000100.000-
471Huyện Thới BìnhThị trấn - Biển Bạch (Bờ Đông Sông Trẹm)Ngã ba sông Trèm Trẹm - Đình Thần1.500.000900.000600.000300.000-
472Huyện Thới BìnhThị trấn - Biển Bạch (Bờ Đông Sông Trẹm)Ngã ba sông Trèm Trẹm - Đình Thần1.200.000720.000480.000240.000-
473Huyện Thới BìnhThị trấn - Biển Bạch (Bờ Đông Sông Trẹm)Ngã ba sông Trèm Trẹm - Đình Thần1.500.000900.000600.000300.000-
474Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmĐầu kênh Zê Rô (Giáp sông Trẹm) - Đi U Minh (Hết ranh đất ông Bảy Cần)160.00096.00064.00032.000-
475Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmĐầu kênh Zê Rô (Giáp sông Trẹm) - Đi U Minh (Hết ranh đất ông Bảy Cần)128.000768.000512.000256.000-
476Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmĐầu kênh Zê Rô (Giáp sông Trẹm) - Đi U Minh (Hết ranh đất ông Bảy Cần)160.00096.00064.00032.000-
477Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmKênh Zê Rô (Bờ Tây sông Trẹm) - Đầu kênh xáng (Đối diện Đình Thần)500.000300.000200.000100.000-
478Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmKênh Zê Rô (Bờ Tây sông Trẹm) - Đầu kênh xáng (Đối diện Đình Thần)400.000240.000160.00080.000-
479Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmKênh Zê Rô (Bờ Tây sông Trẹm) - Đầu kênh xáng (Đối diện Đình Thần)500.000300.000200.000100.000-
480Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmRạch Giồng Nhỏ - Giáp ranh xã Thới Bình120.00072.00048.00024.000-
481Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmRạch Giồng Nhỏ - Giáp ranh xã Thới Bình96.000576.000384.000192.000-
482Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmRạch Giồng Nhỏ - Giáp ranh xã Thới Bình120.00072.00048.00024.000-
483Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmKênh Zê Rô (Ranh đất ông Thế) - Rạch Giồng Nhỏ200.000120.00080.00040.000-
484Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmKênh Zê Rô (Ranh đất ông Thế) - Rạch Giồng Nhỏ160.00096.00064.00032.000-
485Huyện Thới BìnhBờ Tây Sông TrẹmKênh Zê Rô (Ranh đất ông Thế) - Rạch Giồng Nhỏ200.000120.00080.00040.000-
486Huyện Thới BìnhLộ thị trấn Thới Bình - Tân LộcCách cầu Bà Hội: 500m - Cầu Bà Hội + 100m500.000300.000200.000100.000-
487Huyện Thới BìnhLộ thị trấn Thới Bình - Tân LộcCách cầu Bà Hội: 500m - Cầu Bà Hội + 100m400.000240.000160.00080.000-
488Huyện Thới BìnhLộ thị trấn Thới Bình - Tân LộcCách cầu Bà Hội: 500m - Cầu Bà Hội + 100m500.000300.000200.000100.000-
489Huyện Thới BìnhLộ thị trấn Thới Bình - Tân LộcCống kênh Tám Thước - Cách cầu Bà Hội: 500m700.000420.000280.000140.000-
490Huyện Thới BìnhLộ thị trấn Thới Bình - Tân LộcCống kênh Tám Thước - Cách cầu Bà Hội: 500m560.000336.000224.000112.000-
491Huyện Thới BìnhLộ thị trấn Thới Bình - Tân LộcCống kênh Tám Thước - Cách cầu Bà Hội: 500m700.000420.000280.000140.000-
492Huyện Thới BìnhLộ Rạch Bà ĐặngCầu (Ngang nhà Năm Xuân, Tư Mười) bờ Bắc - Giáp ranh xã Thới Bình300.000180.000120.00060.000-
493Huyện Thới BìnhLộ Rạch Bà ĐặngCầu (Ngang nhà Năm Xuân, Tư Mười) bờ Bắc - Giáp ranh xã Thới Bình240.000144.00096.00048.000-
494Huyện Thới BìnhLộ Rạch Bà ĐặngCầu (Ngang nhà Năm Xuân, Tư Mười) bờ Bắc - Giáp ranh xã Thới Bình300.000180.000120.00060.000-
495Huyện Thới BìnhĐường Mậu ThânCầu (Ngang nhà Năm Xuân) bờ Nam - Giáp ranh xã Thới Bình400.000240.000160.00080.000-
496Huyện Thới BìnhĐường Mậu ThânCầu (Ngang nhà Năm Xuân) bờ Nam - Giáp ranh xã Thới Bình320.000192.000128.00064.000-
497Huyện Thới BìnhĐường Mậu ThânCầu (Ngang nhà Năm Xuân) bờ Nam - Giáp ranh xã Thới Bình400.000240.000160.00080.000-
498Huyện Thới BìnhLộ Rạch Bà ĐặngĐường 30 tháng 4 (Ranh đất ông Thắng) - Cầu (Ngang nhà Năm Xuân, Tư Mười)500.000300.000200.000100.000-
499Huyện Thới BìnhLộ Rạch Bà ĐặngĐường 30 tháng 4 (Ranh đất ông Thắng) - Cầu (Ngang nhà Năm Xuân, Tư Mười)400.000240.000160.00080.000-
500Huyện Thới BìnhLộ Rạch Bà ĐặngĐường 30 tháng 4 (Ranh đất ông Thắng) - Cầu (Ngang nhà Năm Xuân, Tư Mười)500.000300.000200.000100.000-
501Huyện Thới BìnhĐường Mậu ThânĐường 30 tháng 4 (Ranh đất ông Bảy Nguyên) - Cầu (Ngang nhà Năm Xuân)700.000420.000280.000140.000-
502Huyện Thới BìnhĐường Mậu ThânĐường 30 tháng 4 (Ranh đất ông Bảy Nguyên) - Cầu (Ngang nhà Năm Xuân)560.000336.000224.000112.000-
503Huyện Thới BìnhĐường Mậu ThânĐường 30 tháng 4 (Ranh đất ông Bảy Nguyên) - Cầu (Ngang nhà Năm Xuân)700.000420.000280.000140.000-
504Huyện Thới BìnhLộ Rạch Bà ĐặngCầu bà Đặng (Bờ Bắc) - Đường 30 tháng 4700.000420.000280.000140.000-
505Huyện Thới BìnhLộ Rạch Bà ĐặngCầu bà Đặng (Bờ Bắc) - Đường 30 tháng 4560.000336.000224.000112.000-
506Huyện Thới BìnhLộ Rạch Bà ĐặngCầu bà Đặng (Bờ Bắc) - Đường 30 tháng 4700.000420.000280.000140.000-
507Huyện Thới BìnhĐường Mậu ThânCầu bà Đặng (Bờ Nam) - Đường 30 tháng 4900.000540.000360.000180.000-
508Huyện Thới BìnhĐường Mậu ThânCầu bà Đặng (Bờ Nam) - Đường 30 tháng 4720.000432.000288.000144.000-
509Huyện Thới BìnhĐường Mậu ThânCầu bà Đặng (Bờ Nam) - Đường 30 tháng 4900.000540.000360.000180.000-
510Huyện Thới BìnhLộ bê tông Trung tâm Văn hóa TDTT và khu vực liền kềHết ranh Trung tâm Thể dục thể thao - Hết ranh Trung tâm giáo dục thường xuyên300.000180.000120.00060.000-
511Huyện Thới BìnhLộ bê tông Trung tâm Văn hóa TDTT và khu vực liền kềHết ranh Trung tâm Thể dục thể thao - Hết ranh Trung tâm giáo dục thường xuyên240.000144.00096.00048.000-
512Huyện Thới BìnhLộ bê tông Trung tâm Văn hóa TDTT và khu vực liền kềHết ranh Trung tâm Thể dục thể thao - Hết ranh Trung tâm giáo dục thường xuyên300.000180.000120.00060.000-
513Huyện Thới BìnhLộ bê tông Trung tâm Văn hóa TDTT và khu vực liền kềGiáp ranh Phòng Nông nghiệp - Trung tâm Thể dục thể thao450.000270.000180.00090.000-
514Huyện Thới BìnhLộ bê tông Trung tâm Văn hóa TDTT và khu vực liền kềGiáp ranh Phòng Nông nghiệp - Trung tâm Thể dục thể thao360.000216.000144.00072.000-
515Huyện Thới BìnhLộ bê tông Trung tâm Văn hóa TDTT và khu vực liền kềGiáp ranh Phòng Nông nghiệp - Trung tâm Thể dục thể thao450.000270.000180.00090.000-
516Huyện Thới BìnhLộ bê tông Trung tâm Văn hóa TDTT và khu vực liền kềGiáp ranh Phòng Nông nghiệp - Ngã 3 sông Trẹm1.300.000780.000520.000260.000-
517Huyện Thới BìnhLộ bê tông Trung tâm Văn hóa TDTT và khu vực liền kềGiáp ranh Phòng Nông nghiệp - Ngã 3 sông Trẹm1.040.000624.000416.000208.000-
518Huyện Thới BìnhLộ bê tông Trung tâm Văn hóa TDTT và khu vực liền kềGiáp ranh Phòng Nông nghiệp - Ngã 3 sông Trẹm1.300.000780.000520.000260.000-
519Huyện Thới BìnhĐường 1 tháng 5Giáp lộ Đình Thần đến Phòng Nông nghiệp - Giáp lộ nhựa Thới Bình - Tân Bằng (Đường Hành lang ven biển phía Nam cũ)1.000.000600.000400.000200.000-
520Huyện Thới BìnhĐường 1 tháng 5Giáp lộ Đình Thần đến Phòng Nông nghiệp - Giáp lộ nhựa Thới Bình - Tân Bằng (Đường Hành lang ven biển phía Nam cũ)800.000480.000320.000160.000-
521Huyện Thới BìnhĐường 1 tháng 5Giáp lộ Đình Thần đến Phòng Nông nghiệp - Giáp lộ nhựa Thới Bình - Tân Bằng (Đường Hành lang ven biển phía Nam cũ)1.000.000600.000400.000200.000-
522Huyện Thới BìnhĐường 19 tháng 5Đình Thần - Giáp ranh Phòng Nông nghiệp1.200.000720.000480.000240.000-
523Huyện Thới BìnhĐường 19 tháng 5Đình Thần - Giáp ranh Phòng Nông nghiệp960.000576.000384.000192.000-
524Huyện Thới BìnhĐường 19 tháng 5Đình Thần - Giáp ranh Phòng Nông nghiệp1.200.000720.000480.000240.000-
525Huyện Thới BìnhCác tuyến thuộc khu dân cư khóm 1, thị trấn-700.000420.000280.000140.000-
526Huyện Thới BìnhCác tuyến thuộc khu dân cư khóm 1, thị trấn-560.000336.000224.000112.000-
527Huyện Thới BìnhCác tuyến thuộc khu dân cư khóm 1, thị trấn-700.000420.000280.000140.000-
528Huyện Thới BìnhCác tuyến thuộc khu dân cư Bệnh viện đa khoa Thới Bình-700.000420.000280.000140.000-
529Huyện Thới BìnhCác tuyến thuộc khu dân cư Bệnh viện đa khoa Thới Bình-560.000336.000224.000112.000-
530Huyện Thới BìnhCác tuyến thuộc khu dân cư Bệnh viện đa khoa Thới Bình-700.000420.000280.000140.000-
531Huyện Thới BìnhĐường 30 tháng 4Rạch Bà Đặng (Ranh đất ông Năm Dân), hai bên lộ - Lộ UBND xã Thới Bình đi Bà Đặng1.200.000720.000480.000240.000-
532Huyện Thới BìnhĐường 30 tháng 4Rạch Bà Đặng (Ranh đất ông Năm Dân), hai bên lộ - Lộ UBND xã Thới Bình đi Bà Đặng960.000576.000384.000192.000-
533Huyện Thới BìnhĐường 30 tháng 4Rạch Bà Đặng (Ranh đất ông Năm Dân), hai bên lộ - Lộ UBND xã Thới Bình đi Bà Đặng1.200.000720.000480.000240.000-
534Huyện Thới BìnhCác tuyến thuộc khu dân cư khóm 8, thị trấnRạch Bà Năm - Kênh Tám Thước250.000150.000100.00050.000-
535Huyện Thới BìnhCác tuyến thuộc khu dân cư khóm 8, thị trấnRạch Bà Năm - Kênh Tám Thước200.000120.00080.00040.000-
536Huyện Thới BìnhCác tuyến thuộc khu dân cư khóm 8, thị trấnRạch Bà Năm - Kênh Tám Thước250.000150.000100.00050.000-
537Huyện Thới BìnhĐường 30 tháng 4Giao lộ 30/4 - 3/2 - Cầu bà Đặng Trong1.400.000840.000560.000280.000-
538Huyện Thới BìnhĐường 30 tháng 4Giao lộ 30/4 - 3/2 - Cầu bà Đặng Trong1.120.000672.000448.000224.000-
539Huyện Thới BìnhĐường 30 tháng 4Giao lộ 30/4 - 3/2 - Cầu bà Đặng Trong1.400.000840.000560.000280.000-
540Huyện Thới BìnhCác tuyến khácSông Trẹm (Theo bờ Bắc kênh Láng Trâm) - Lộ Thới Bình - Tân Lộc (Giao lộ nhà ông Trí)1.200.000720.000480.000240.000-
541Huyện Thới BìnhCác tuyến khácSông Trẹm (Theo bờ Bắc kênh Láng Trâm) - Lộ Thới Bình - Tân Lộc (Giao lộ nhà ông Trí)960.000576.000384.000192.000-
542Huyện Thới BìnhCác tuyến khácSông Trẹm (Theo bờ Bắc kênh Láng Trâm) - Lộ Thới Bình - Tân Lộc (Giao lộ nhà ông Trí)1.200.000720.000480.000240.000-
543Huyện Thới BìnhKênh Láng Trâm – Cầu Bà Hội (Đoạn giáp tuyến lộ Thới Bình - U Minh)Kênh Láng Trâm - Cầu Bà Hội250.000150.000100.00050.000-
544Huyện Thới BìnhKênh Láng Trâm – Cầu Bà Hội (Đoạn giáp tuyến lộ Thới Bình - U Minh)Kênh Láng Trâm - Cầu Bà Hội200.000120.00080.00040.000-
545Huyện Thới BìnhKênh Láng Trâm – Cầu Bà Hội (Đoạn giáp tuyến lộ Thới Bình - U Minh)Kênh Láng Trâm - Cầu Bà Hội250.000150.000100.00050.000-
546Huyện Thới BìnhĐường 3 tháng 2Ranh đất ông Chín (hai bên lộ) - Cống kênh Tám Thước3.000.0001.800.0001.200.000600.000-
547Huyện Thới BìnhĐường 3 tháng 2Ranh đất ông Chín (hai bên lộ) - Cống kênh Tám Thước2.400.0001.440.000960.000480.000-
548Huyện Thới BìnhĐường 3 tháng 2Ranh đất ông Chín (hai bên lộ) - Cống kênh Tám Thước3.000.0001.800.0001.200.000600.000-
549Huyện Thới BìnhĐường Hồ Thị KỷHết ranh bến tàu Thới Bình - Rạch Bà Hội500.000300.000200.000100.000-
550Huyện Thới BìnhĐường Hồ Thị KỷHết ranh bến tàu Thới Bình - Rạch Bà Hội400.000240.000160.00080.000-
551Huyện Thới BìnhĐường Hồ Thị KỷHết ranh bến tàu Thới Bình - Rạch Bà Hội500.000300.000200.000100.000-
552Huyện Thới BìnhĐường Hồ Thị KỷĐầu kênh xáng Láng Trâm (Theo bờ Sông Trẹm) - Hết ranh bến tàu Thới Bình700.000420.000280.000140.000-
553Huyện Thới BìnhĐường Hồ Thị KỷĐầu kênh xáng Láng Trâm (Theo bờ Sông Trẹm) - Hết ranh bến tàu Thới Bình560.000336.000224.000112.000-
554Huyện Thới BìnhĐường Hồ Thị KỷĐầu kênh xáng Láng Trâm (Theo bờ Sông Trẹm) - Hết ranh bến tàu Thới Bình700.000420.000280.000140.000-
555Huyện Thới BìnhĐường Hồ Thị KỷHết ranh đất ông Qưới - Đầu kênh Láng Trâm1.500.000900.000600.000300.000-
556Huyện Thới BìnhĐường Hồ Thị KỷHết ranh đất ông Qưới - Đầu kênh Láng Trâm1.200.000720.000480.000240.000-
557Huyện Thới BìnhĐường Hồ Thị KỷHết ranh đất ông Qưới - Đầu kênh Láng Trâm1.500.000900.000600.000300.000-
558Huyện Thới BìnhKhu Trung tâm chợNhà bia ghi danh Liệt sỹ - Giáp ngã tư Tiệm thuốc tây Thịnh Phát4.000.0002.400.0001.600.000800.000-
559Huyện Thới BìnhKhu Trung tâm chợNhà bia ghi danh Liệt sỹ - Giáp ngã tư Tiệm thuốc tây Thịnh Phát3.200.0001.920.0001.280.000640.000-
560Huyện Thới BìnhKhu Trung tâm chợNhà bia ghi danh Liệt sỹ - Giáp ngã tư Tiệm thuốc tây Thịnh Phát4.000.0002.400.0001.600.000800.000-
561Huyện Thới BìnhKhu Trung tâm chợNgã ba bưu điện huyện - Cầu Bà Đặng3.400.0002.040.0001.360.000680.000-
562Huyện Thới BìnhKhu Trung tâm chợNgã ba bưu điện huyện - Cầu Bà Đặng2.720.0001.632.0001.088.000544.000-
563Huyện Thới BìnhKhu Trung tâm chợNgã ba bưu điện huyện - Cầu Bà Đặng3.400.0002.040.0001.360.000680.000-
564Huyện Thới BìnhĐường Hồ Thị KỷHết ranh đất ông Qưới (Hai bên) - Ngã ba bưu điện huyện6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000-
565Huyện Thới BìnhĐường Hồ Thị KỷHết ranh đất ông Qưới (Hai bên) - Ngã ba bưu điện huyện4.800.0002.880.0001.920.000960.000-
566Huyện Thới BìnhĐường Hồ Thị KỷHết ranh đất ông Qưới (Hai bên) - Ngã ba bưu điện huyện6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000-
567Huyện Thới BìnhCác tuyến khácNgã tư Quỹ tín dụng - Hết ranh đất ông Hai Khuê (Hai bên lộ)3.500.0002.100.0001.400.000700.000-
568Huyện Thới BìnhCác tuyến khácNgã tư Quỹ tín dụng - Hết ranh đất ông Hai Khuê (Hai bên lộ)2.800.0001.680.0001.120.000560.000-
569Huyện Thới BìnhCác tuyến khácNgã tư Quỹ tín dụng - Hết ranh đất ông Hai Khuê (Hai bên lộ)3.500.0002.100.0001.400.000700.000-
570Huyện Thới BìnhĐường 30 tháng 4Hết ranh đất ông Phạm Chí Thành (Hai bên) - Hết ranh đất ông Quới (Hai bên)4.000.0002.400.0001.600.000800.000-
571Huyện Thới BìnhĐường 30 tháng 4Hết ranh đất ông Phạm Chí Thành (Hai bên) - Hết ranh đất ông Quới (Hai bên)3.200.0001.920.0001.280.000640.000-
572Huyện Thới BìnhĐường 30 tháng 4Hết ranh đất ông Phạm Chí Thành (Hai bên) - Hết ranh đất ông Quới (Hai bên)4.000.0002.400.0001.600.000800.000-
573Huyện Thới BìnhĐường 3 tháng 2Ngã tư Quỹ tín dụng - Hết ranh đất ông Phạm Chí Thành3.500.0002.100.0001.400.000700.000-
574Huyện Thới BìnhĐường 3 tháng 2Ngã tư Quỹ tín dụng - Hết ranh đất ông Phạm Chí Thành2.800.0001.680.0001.120.000560.000-
575Huyện Thới BìnhĐường 3 tháng 2Ngã tư Quỹ tín dụng - Hết ranh đất ông Phạm Chí Thành3.500.0002.100.0001.400.000700.000-
576Huyện Thới BìnhĐường 3 tháng 2Ngã ba bưu điện huyện - Ngã tư Quỹ tín dụng4.000.0002.400.0001.600.000800.000-
577Huyện Thới BìnhĐường 3 tháng 2Ngã ba bưu điện huyện - Ngã tư Quỹ tín dụng3.200.0001.920.0001.280.000640.000-
578Huyện Thới BìnhĐường 3 tháng 2Ngã ba bưu điện huyện - Ngã tư Quỹ tín dụng4.000.0002.400.0001.600.000800.000-
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận