Bảng giá đất xã La Bằng, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã La Bằng, tỉnh Thái Nguyên
Bảng giá đất xã La Bằng, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:
– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.
2.2. Bảng giá đất xã La Bằng, tỉnh Thái Nguyên
Xã La Bằng sắp xếp từ: Các xã Hoàng Nông, Tiên Hội và La Bằng.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thái Nguyên xã La Bằng | Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 1 Cầu Suối Mang → Cầu Suối Long | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.500.000 | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 2 Cầu Suối Long → Đường rẽ vào xã Hoàng Nông (dốc Đỏ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Khu dân cư số 1, số 2, số 3 xã Tiên Hội (cũ) | Đường quy hoạch rộng 30m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 1 Cầu Suối Mang → Cầu Suối Long | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 1 Cầu Suối Mang → Cầu Suối Long | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Khu dân cư số 1, số 2, số 3 xã Tiên Hội (cũ) | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Khu dân cư Đồng Phách Kháo Còong | Đường quy hoạch rộng 15.5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Khu dân cư số 1, số 2, số 3 xã Tiên Hội (cũ) | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Khu dân cư Đồng Phách Kháo Còong | Đường quy hoạch rộng 15.5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 3 Đường rẽ vào xã Hoàng Nông (dốc Đỏ) → Cầu điệp | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 2 Cầu Suối Long → Đường rẽ vào xã Hoàng Nông (dốc Đỏ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 2 Cầu Suối Long → Đường rẽ vào xã Hoàng Nông (dốc Đỏ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 2 Cầu Suối Long → Đường rẽ vào xã Hoàng Nông (dốc Đỏ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 2 Cầu Suối Long → Đường rẽ vào xã Hoàng Nông (dốc Đỏ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Khu dân cư số 1, số 2, số 3 xã Tiên Hội (cũ) | Đường quy hoạch rộng 30m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 4 Cầu điệp → Cống tiêu ba Giăng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Đường quy hoạch dự án điểm dân cư nông thôn xóm Trung Na 2, xã Tiên Hội | Các tuyến còn lại trong dự án điểm dân cư nông thôn xóm Trung Na 2, xã Tiên Hội | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Khu dân cư số 1, số 2, số 3 xã Tiên Hội (cũ) | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 3 Đường rẽ vào xã Hoàng Nông (dốc Đỏ) → Cầu điệp | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Khu dân cư Đồng Phách Kháo Còong | Đường quy hoạch rộng 15.5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Khu dân cư số 1, số 2, số 3 xã Tiên Hội (cũ) | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Khu dân cư Đồng Phách Kháo Còong | Đường quy hoạch rộng 15.5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 3 Đường rẽ vào xã Hoàng Nông (dốc Đỏ) → Cầu điệp | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Khu dân cư Đồng Phách Kháo Còong | Đường quy hoạch rộng 12,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Khu dân cư Đồng Phách Kháo Còong | Khu dân cư số 1 xã Hoàng Nông (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Đường quy hoạch dự án điểm dân cư nông thôn xóm Trung Na 2, xã Tiên Hội | Từ Quốc lộ 37 đến nhà văn hóa xóm Trung Na, đường rộng 12,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Khu dân cư Đồng Phách Kháo Còong | Khu dân cư số 1 xã Hoàng Nông (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 4 Cầu điệp → Cống tiêu ba Giăng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Đường quy hoạch dự án điểm dân cư nông thôn xóm Trung Na 2, xã Tiên Hội | Các tuyến còn lại trong dự án điểm dân cư nông thôn xóm Trung Na 2, xã Tiên Hội | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 4 Cầu điệp → Cống tiêu ba Giăng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Đường quy hoạch dự án điểm dân cư nông thôn xóm Trung Na 2, xã Tiên Hội | Các tuyến còn lại trong dự án điểm dân cư nông thôn xóm Trung Na 2, xã Tiên Hội | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 14 Đập Kem xã La Bằng → Trạm Kiểm lâm (hết đất xã La Bằng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Nhánh của trục phụ quốc lộ 37 tuyến đường Từ QL37 (đoạn dốc đỗ) đến hết đất xã La Bằng | Tuyến 1 Ngã 3 giáp nhà văn hóa xóm Đồng Khuân → Giáp Suối Cửa Tử và nhánh lên xóm sân bóng xóm Đồng Khuân | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 14 Đập Kem xã La Bằng → Trạm Kiểm lâm (hết đất xã La Bằng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Nhánh của trục phụ quốc lộ 37 tuyến đường Từ QL37 (đoạn dốc đỗ) đến hết đất xã La Bằng | Tuyến 1 Ngã 3 giáp nhà văn hóa xóm Đồng Khuân → Giáp Suối Cửa Tử và nhánh lên xóm sân bóng xóm Đồng Khuân | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 11 Cổng Trường Mầm non xã La Băng → Ngã ba Cây Si + 300 M (đi Phú Xuyên) + 300 M đi xóm Rừng Vần | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 7 Ngã tư Làng Đảng, xã La Bằng → Trạm Kiểm lâm La Băng (Trừ Đoạn đường Năm Trong Khu Dân cư Số 1 Hoàng Nông) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 5 Quốc lộ 37 → Hết đất Trường Mầm non xã Tiên Hội | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 3 Quốc lộ 37 (nhà ông Nguyễn Viết Soạn) → Nhà văn hóa xóm Bãi Cải. | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 1 Quốc lộ 37 → Giáp đường Nam Sông Công Kéo Dài (Đoạn qua xóm Phố Dầu) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 2 Quốc lộ 37 qua Nhà văn hóa xóm Bãi Cải → Hết đất xã La Bằng giáp xã Đại Từ (đường Rau Sạch). | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhưa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng ≥ 5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhưa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng ≥ 5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhưa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng ≥ 5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 14 Đập Kem xã La Bằng → Trạm Kiểm lâm (hết đất xã La Bằng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Nhánh của trục phụ quốc lộ 37 tuyến đường Từ QL37 (đoạn dốc đỗ) đến hết đất xã La Bằng | Tuyến 1 Ngã 3 giáp nhà văn hóa xóm Đồng Khuân → Giáp Suối Cửa Tử và nhánh lên xóm sân bóng xóm Đồng Khuân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 14 Đập Kem xã La Bằng → Trạm Kiểm lâm (hết đất xã La Bằng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Nhánh của trục phụ quốc lộ 37 tuyến đường Từ QL37 (đoạn dốc đỗ) đến hết đất xã La Bằng | Tuyến 1 Ngã 3 giáp nhà văn hóa xóm Đồng Khuân → Giáp Suối Cửa Tử và nhánh lên xóm sân bóng xóm Đồng Khuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Nhánh của trục phụ quốc lộ 37 tuyến đường Từ QL37 (đoạn dốc đỗ) đến hết đất xã La Bằng | Tuyến 1 Ngã 3 giáp nhà văn hóa xóm Đồng Khuân → Giáp Suối Cửa Tử và nhánh lên xóm sân bóng xóm Đồng Khuân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Nhánh của trục phụ quốc lộ 37 tuyến đường Từ QL37 (đoạn dốc đỗ) đến hết đất xã La Bằng | Tuyến 1 Ngã 3 giáp nhà văn hóa xóm Đồng Khuân → Giáp Suối Cửa Tử và nhánh lên xóm sân bóng xóm Đồng Khuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 14 Đập Kem xã La Bằng → Trạm Kiểm lâm (hết đất xã La Bằng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Nhánh của trục phụ quốc lộ 37 tuyến đường Từ QL37 (đoạn dốc đỗ) đến hết đất xã La Bằng | Tuyến 1 Ngã 3 giáp nhà văn hóa xóm Đồng Khuân → Giáp Suối Cửa Tử và nhánh lên xóm sân bóng xóm Đồng Khuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 14 Đập Kem xã La Bằng → Trạm Kiểm lâm (hết đất xã La Bằng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Nhánh của trục phụ quốc lộ 37 tuyến đường Từ QL37 (đoạn dốc đỗ) đến hết đất xã La Bằng | Tuyến 1 Ngã 3 giáp nhà văn hóa xóm Đồng Khuân → Giáp Suối Cửa Tử và nhánh lên xóm sân bóng xóm Đồng Khuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 7 Ngã tư Làng Đảng, xã La Bằng → Trạm Kiểm lâm La Băng (Trừ Đoạn đường Năm Trong Khu Dân cư Số 1 Hoàng Nông) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 11 Cổng Trường Mầm non xã La Băng → Ngã ba Cây Si + 300 M (đi Phú Xuyên) + 300 M đi xóm Rừng Vần | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 5 Quốc lộ 37 → Hết đất Trường Mầm non xã Tiên Hội | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 3 Quốc lộ 37 (nhà ông Nguyễn Viết Soạn) → Nhà văn hóa xóm Bãi Cải. | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 1 Quốc lộ 37 → Giáp đường Nam Sông Công Kéo Dài (Đoạn qua xóm Phố Dầu) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 3 Quốc lộ 37 (nhà ông Nguyễn Viết Soạn) → Nhà văn hóa xóm Bãi Cải. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 1 Quốc lộ 37 → Giáp đường Nam Sông Công Kéo Dài (Đoạn qua xóm Phố Dầu) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 3 Quốc lộ 37 (nhà ông Nguyễn Viết Soạn) → Nhà văn hóa xóm Bãi Cải. | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 1 Quốc lộ 37 → Giáp đường Nam Sông Công Kéo Dài (Đoạn qua xóm Phố Dầu) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 9 Quốc lộ 37 qua nhà văn hóa xóm Đại Quyết → Ngã 3 (nhà Bà Hoàng Thị Ngọc Thuý) + 600 M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Nhánh của trục phụ QL37 tuyến đường liên xã Phú Thịnh- La Bằng | Đoạn 1 Đường 264C (nhà Ông Triệu Văn Hiền) qua di tích → Ngã Bà nhà Bà Xiêm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 9 Quốc lộ 37 qua nhà văn hóa xóm Đại Quyết → Ngã 3 (nhà Bà Hoàng Thị Ngọc Thuý) + 600 M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Nhánh của trục phụ QL37 tuyến đường liên xã Phú Thịnh- La Bằng | Đoạn 1 Đường 264C (nhà Ông Triệu Văn Hiền) qua di tích → Ngã Bà nhà Bà Xiêm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 4 Quốc lộ 37 (Cầu Suối Long) → Hết đất Trường Mầm non Hoàng Nông (Tuyến Đồng Chung) điểm Đấu Nối Với Trục đường (Từ dốc Đỏ Đến UBND xã La Bằng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 4 Quốc lộ 37 (Cầu Suối Long) → Hết đất Trường Mầm non Hoàng Nông (Tuyến Đồng Chung) điểm Đấu Nối Với Trục đường (Từ dốc Đỏ Đến UBND xã La Bằng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 8 Trạm Kiểm lâm La Bằng → Cổng qua đường (giáp nhà Ông Ngôn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 6 Hết đất Trường Mầm non xã Tiên Hội → Ngã tư Làng Đảng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 12 Ngã ba Cây Si + 300M (đường đi xã Phú Xuyên) → Hết đất xã La Bằng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 13 Ngã ba Cây Si + 300 M đi xóm Rừng Vần → Đập Kem xã La Bằng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 10 Giáp đất xã Phú Thịnh → Cổng Trường Mầm non La Bằng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 6 Hết đất Trường Mầm non xã Tiên Hội → Ngã tư Làng Đảng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 12 Ngã ba Cây Si + 300M (đường đi xã Phú Xuyên) → Hết đất xã La Bằng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 13 Ngã ba Cây Si + 300 M đi xóm Rừng Vần → Đập Kem xã La Bằng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 8 Trạm Kiểm lâm La Bằng → Cổng qua đường (giáp nhà Ông Ngôn) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 10 Giáp đất xã Phú Thịnh → Cổng Trường Mầm non La Bằng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 2 Quốc lộ 37 qua Nhà văn hóa xóm Bãi Cải → Hết đất xã La Bằng giáp xã Đại Từ (đường Rau Sạch). | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhưa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng ≥ 5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Nhánh của trục phụ QL37 tuyến đường liên xã Phú Thịnh- La Bằng | Đoạn 1 Đường 264C (nhà Ông Triệu Văn Hiền) qua di tích → Ngã Bà nhà Bà Xiêm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 9 Quốc lộ 37 qua nhà văn hóa xóm Đại Quyết → Ngã 3 (nhà Bà Hoàng Thị Ngọc Thuý) + 600 M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhưa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng rộng từ ≥ 2m đến < 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhưa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng rộng từ ≥ 2m đến < 3,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhưa, bê tông | Độ rộng mặt đường <2.0 m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Các đoạn đường còn lại chưa cỏ tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng rộng từ ≥ 3m đến <5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhưa, bê tông | Độ rộng mặt đường <2.0 m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhưa, bê tông | Độ rộng mặt đường <2.0 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Các đoạn đường còn lại chưa cỏ tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng rộng từ ≥ 3m đến <5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhưa, bê tông | Độ rộng mặt đường <2.0 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Các đoạn đường còn lại chưa cỏ tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng <3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Toàn bộ khu vực | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 75.000 | 72.000 | 69.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 67.000 | 64.000 | 61.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Toàn bộ khu vực | Đất nông nghiệp khác Nhóm đất nông nghiệp | 67.000 | 64.000 | 61.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 52.000 | 49.000 | 46.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 52.000 | 49.000 | 46.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã La Bằng | Toàn bộ khu vực | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 27.000 | 24.000 | 21.000 | 0 |


