• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật Dân Sự

Bảng giá đất xã Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Dân Sự, Tin Pháp Luật
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất xã Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk

Xã Krông Ana Sắp xếp từ: Thị trấn Buôn Trấp, xã Bình Hòa, xã Quảng Điền.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
21714Xã Krông AnaAma Jhao Ama Khê - Hết đườngĐất ở nông thôn520.000364.000260.0000
21715Xã Krông AnaAma Khê Hai Bà Trưng - Nơ Trang LơngĐất ở nông thôn520.000364.000260.0000
21716Xã Krông AnaBà Triệu Nơ Trang Gưh - Hoàng Văn ThụĐất ở nông thôn15.600.000000
21717Xã Krông AnaBùi Thị Xuân Ngã ba Bùi Thị Xuân - đường Nơ Trang Lơng - Ngã tư Cao Thắng - đường Nơ Trang LơngĐất ở nông thôn780.000546.000390.0000
21718Xã Krông AnaCác đường giao với Nơ Trang Gưh, có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (trừ các đường đã có nêu trên) -Đất ở nông thôn650.000455.000325.0000
21719Xã Krông AnaCác đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m, từ Tỉnh Lộ 2 vào 100m (trừ các đường đã có ở trên) -Đất ở nông thôn200.000140.000100.0000
21720Xã Krông AnaCác đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m, từ Tỉnh Lộ 2 vào 200m -Đất ở nông thôn200.000140.000100.0000
21721Xã Krông AnaCác đường giao với Tỉnh lộ 2, nhánh Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (trừ các đường đã có nêu trên) -Đất ở nông thôn560.000392.000280.0000
21722Xã Krông AnaCao Thắng Nơ Trang Gưh - Nơ Trang LơngĐất ở nông thôn1.105.000774.000553.0000
21723Xã Krông AnaChu Văn An Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí ThanhĐất ở nông thôn5.600.000000
21724Xã Krông AnaChu Văn An Nguyễn Chí Thanh - Giáp Hồ SenĐất ở nông thôn1.190.000833.000595.0000
21725Xã Krông AnaĐiện Biên Phủ (đường D-05) Ngô Quyền - Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài)Đất ở nông thôn5.000.000000
21726Xã Krông AnaĐiện Biên Phủ (đường số 11) Đường Nguyễn Du - Trần Hưng Đạo (đường số 4)Đất ở nông thôn2.250.000000
21727Xã Krông AnaĐiện Biên Phủ (đường số 11) Trần Hưng Đạo (đường số 4) - Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5)Đất ở nông thôn2.175.000000
21728Xã Krông AnaĐiện Biên Phủ (đường số 11) Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5) - Nguyễn Công Trứ (đường số 6)Đất ở nông thôn2.025.000000
21729Xã Krông AnaĐiện Biên Phủ (đường số 11) Nguyễn Công Trứ (đường số 6) - Nguyễn Văn Linh (đường số 7)Đất ở nông thôn1.875.000000
21730Xã Krông AnaĐiện Biên Phủ (đường số 11) Nguyễn Văn Linh (đường số 7) - Đường Ngô QuyềnĐất ở nông thôn1.800.000000
21731Xã Krông AnaĐồng Khởi (đường D-03) Võ Văn Kiệt (đường N1) - Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài)Đất ở nông thôn4.825.000000
21732Xã Krông AnaĐường D-04 Ngô Quyền - đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài)Đất ở nông thôn5.000.000000
21733Xã Krông AnaĐường D4 Đường N7 - Đường N5Đất ở nông thôn1.950.000000
21734Xã Krông AnaĐường D4 Đường N5 - Đường N4Đất ở nông thôn1.950.000000
21735Xã Krông AnaĐường D4 Đường N4 - Đường N3Đất ở nông thôn1.950.000000
21736Xã Krông AnaĐường D4 Đường N3 - Đường N2Đất ở nông thôn1.950.000000
21737Xã Krông AnaĐường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) Tỉnh lộ 2 - Hết nhà văn hoá thôn Quỳnh Tân 3Đất ở nông thôn1.120.000784.000560.000448.000
21738Xã Krông AnaĐường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) Hết nhà văn hoá thôn Quỳnh Tân 3 - Hết ranh trường tiểu học Đinh Tiên HoàngĐất ở nông thôn770.000539.000385.000308.000
21739Xã Krông AnaĐường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) Hết ranh trường tiểu học Đinh Tiên Hoàng - Ranh giới xã Băng AdrênhĐất ở nông thôn840.000588.000420.000336.000
21740Xã Krông AnaĐường giao thông liên xã đi Dur Kmăl Ngã ba Sơn Thọ (giáp đường đèo Cư Mbao) - Giáp xã Dur KmălĐất ở nông thôn320.000224.000160.000128.000
21741Xã Krông AnaĐường liên Thôn 2 Tỉnh lộ 2 - Hết đường nhựa Thôn 1Đất ở nông thôn250.000175.000125.000100.000
21742Xã Krông AnaĐường liên Thôn 3 Tỉnh lộ 2 - Cầu 1 (Thăng Bình 1)Đất ở nông thôn240.000168.000120.0000
21743Xã Krông AnaĐường quy hoạch 8m Đường N7 - Điện Biên Phủ (đường số 11)Đất ở nông thôn1.100.000000
21744Xã Krông AnaĐường vào Quảng Điền cũ Ngã ba đường giáp thị trấn Buôn Trấp - Đèo Cư Mbao (giáp xã Quảng Điền cũ)Đất ở nông thôn640.000448.000320.000256.000
21745Xã Krông AnaĐường vào Quảng Điền cũ Chân đèo Cư Mbao - Sân bóng đá mini nhà ông LangĐất ở nông thôn330.000231.000165.000132.000
21746Xã Krông AnaĐường vào Quảng Điền cũ Sân bóng đá mini nhà ông Lang - Hết chợ Cây CócĐất ở nông thôn470.000329.000235.000188.000
21747Xã Krông AnaHai Bà Trưng Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn ChánhĐất ở nông thôn1.040.000728.000520.0000
21748Xã Krông AnaHai Bà Trưng Nguyễn Chánh - Hẻm Hai Bà Trưng (chùa Thiện Đức)Đất ở nông thôn845.000592.000423.0000
21749Xã Krông AnaHai Bà Trưng Hẻm Hai Bà Trưng (chùa Thiện Đức) - Đến hết đườngĐất ở nông thôn715.000501.000358.0000
21750Xã Krông AnaHẻm 2 đường Lê Duẩn Đường Lê Duẩn - Đường đi vào Trung tâm dạy nghềĐất ở nông thôn1.040.000000
21751Xã Krông AnaHẻm 1 đường Lê Duẩn Đường Lê Duẩn - Giáp tường rào Bệnh viện huyệnĐất ở nông thôn1.300.000000
21752Xã Krông AnaHẻm 1 đường Nguyễn Du Đường Nguyễn Du - Hẻm Điện Biên Phủ (đường số 11)Đất ở nông thôn800.000000
21753Xã Krông AnaHẻm 1 đường Nguyễn Du Đường Nguyễn Du (chi cục thuế) - Hẻm 1 đường Lê DuẩnĐất ở nông thôn1.000.000000
21754Xã Krông AnaHẻm 1, 2 Hùng Vương Hùng Vương - Hoàng Văn ThụĐất ở nông thôn910.000637.000455.0000
21755Xã Krông AnaHẻm Bà Triệu - Mai Hắc Đế Bà Triệu - Mai Hắc ĐếĐất ở nông thôn3.500.000000
21756Xã Krông AnaHẻm của đường Mai Hắc Đế Đầu đường Mai Hắc Đế - Đến hết đườngĐất ở nông thôn780.000000
21757Xã Krông AnaHẻm của đường Nguyễn Chí Thanh Đầu đường Nguyễn Chí Thanh - Hết nhà ông Kar Sơ VinhĐất ở nông thôn1.000.000000
21758Xã Krông AnaHẻm Điện Biên Phủ (đường số 11) Điện Biên Phủ (đường số 11) - Hết đườngĐất ở nông thôn800.000000
21759Xã Krông AnaHẻm Võ Thị Sáu Võ Thị Sáu - Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở nông thôn780.000000
21760Xã Krông AnaHồ Xuân Hương Tỉnh lộ 2 - Đến hết đườngĐất ở nông thôn800.000560.000400.000300.000
21761Xã Krông AnaHòa Bình (Đường số 9) Nguyễn Du - Trần Hưng Đạo (đường số 4)Đất ở nông thôn2.325.000000
21762Xã Krông AnaHòa Bình (Đường số 9) Nguyễn Văn Linh (đường số 7) - Ngô QuyềnĐất ở nông thôn1.800.000000
21763Xã Krông AnaHoàng Diệu Hùng Vương - Phạm Ngũ LãoĐất ở nông thôn1.120.000784.000560.0000
21764Xã Krông AnaHoàng Văn Thụ Hoàng Diệu - Lý Thường KiệtĐất ở nông thôn1.500.0001.050.000750.0000
21765Xã Krông AnaHoàng Văn Thụ Lý Thường Kiệt - Mai Hắc ĐếĐất ở nông thôn5.850.0004.095.0002.925.0000
21766Xã Krông AnaHoàng Văn Thụ Mai Hắc Đế - Cao ThắngĐất ở nông thôn1.400.000980.000700.0000
21767Xã Krông AnaHùng Vương Bà Triệu - Lê Lợi, Lý Thường KiệtĐất ở nông thôn7.280.000000
21768Xã Krông AnaHùng Vương Lê Lợi, Lý Thường Kiệt - Nguyễn Chí ThanhĐất ở nông thôn5.880.000000
21769Xã Krông AnaHuỳnh Thúc Kháng Hùng Vương - Nơ Trang LơngĐất ở nông thôn1.300.000910.00000
21770Xã Krông AnaKhu vực các thôn, buôn còn lại -Đất ở nông thôn180.000126.00000
21771Xã Krông AnaLê Duẩn Nguyễn Tất Thành - Ngã tư Nguyễn Du - Lê DuẩnĐất ở nông thôn4.900.000000
21772Xã Krông AnaLê Duẩn Ngã tư Nguyễn Du - Lê Duẩn - Đến đường Ngô QuyềnĐất ở nông thôn3.500.000000
21773Xã Krông AnaLê Hồng Phong Hùng Vương - Nguyễn Trung TrựcĐất ở nông thôn1.690.000000
21774Xã Krông AnaLê Lợi Hùng Vương - Chu Văn AnĐất ở nông thôn1.690.000000
21775Xã Krông AnaLê Quý Đôn Ngô Quyền - Trụ sở thôn 7 (TDP 7 cũ)Đất ở nông thôn980.000686.000490.0000
21776Xã Krông AnaLê Quý Đôn Trụ sở thôn 7 (TDP 7 cũ) - Nguyễn Du nối dàiĐất ở nông thôn600.000420.000300.0000
21777Xã Krông AnaLê Thánh Tông Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí ThanhĐất ở nông thôn1.690.000000
21778Xã Krông AnaLý Thường Kiệt Hùng Vương - Hoàng Văn ThụĐất ở nông thôn6.580.000000
21779Xã Krông AnaLý Thường Kiệt Hoàng Văn Thụ - Nơ Trang LơngĐất ở nông thôn1.690.0001.183.000845.0000
21780Xã Krông AnaLý Thường Kiệt Nơ Trang Lơng - Nguyễn Thái HọcĐất ở nông thôn1.040.000000
21781Xã Krông AnaLý Tự Trọng Ama Khê - Hết đườngĐất ở nông thôn520.000364.000260.0000
21782Xã Krông AnaMai Hắc Đế Nơ Trang Gưh - Hoàng Văn ThụĐất ở nông thôn5.850.000000
21783Xã Krông AnaNgô Quyền Hùng Vương - Chu Văn AnĐất ở nông thôn1.400.000000
21784Xã Krông AnaNgô Quyền Chu Văn An - Lê DuẩnĐất ở nông thôn1.105.000000
21785Xã Krông AnaNgô Quyền Lê Duẩn - Thửa 297, tờ bản đồ số 108Đất ở nông thôn910.000000
21786Xã Krông AnaNgô Quyền (đường N0-2) Thửa 297, tờ bản đồ số 108 - Đường D0-2Đất ở nông thôn6.000.000000
21787Xã Krông AnaNguyễn Bỉnh Khiêm Nơ Trang Gưh - Ama JhaoĐất ở nông thôn390.000273.000195.0000
21788Xã Krông AnaNguyễn Chánh Nguyễn Tất Thành - Hai Bà TrưngĐất ở nông thôn1.170.000000
21789Xã Krông AnaNguyễn Chí Thanh Hùng Vương - Chu Văn AnĐất ở nông thôn4.500.000000
21790Xã Krông AnaNguyễn Chí Thanh Chu Văn An - Nguyễn Đình ChiểuĐất ở nông thôn1.500.0001.050.000750.0000
21791Xã Krông AnaNguyễn Chí Thanh Nguyễn Đình Chiểu - Hết thửa đất số 124, tờ bản đồ số 109Đất ở nông thôn825.000578.000413.000330.000
21792Xã Krông AnaNguyễn Chí Thanh Hết thửa đất số 124, tờ bản đồ số 109 - Đường D0-2Đất ở nông thôn6.500.000000
21793Xã Krông AnaNguyễn Công Trứ (đường N0-5) Đồng Khởi (đường D0-3) - Đường D0-2Đất ở nông thôn4.800.000000
21794Xã Krông AnaNguyễn Công Trứ (đường số 6) Xô Viết Nghệ Tĩnh (đường số 10) - Đồng Khởi (đường D0-3)Đất ở nông thôn2.025.000000
21795Xã Krông AnaNguyễn Đình Chiểu Ngô Quyền - Lê Quý ĐônĐất ở nông thôn780.000000
21796Xã Krông AnaNguyễn Du Chu Văn An - Lê DuẩnĐất ở nông thôn5.200.000000
21797Xã Krông AnaNguyễn Du Lê Duẩn - Tôn Thất TùngĐất ở nông thôn3.900.000000
21798Xã Krông AnaNguyễn Du Tôn Thất Tùng - Hết nhà trẻ Đội 3 Nông trường 1Đất ở nông thôn1.300.000910.000650.000520.000
21799Xã Krông AnaNguyễn Du Hết nhà trẻ Đội 3 Nông trường 1 - Ngã ba buôn Ê CămĐất ở nông thôn715.000501.000358.000286.000
21800Xã Krông AnaNguyễn Đức Cảnh (đường N0-6) Đồng Khởi (đường D0-3) - Đường D0-2Đất ở nông thôn4.700.000000
21714Xã Krông AnaAma Jhao Ama Khê - Hết đườngĐất ở nông thôn520.000364.000260.0000
21715Xã Krông AnaAma Khê Hai Bà Trưng - Nơ Trang LơngĐất ở nông thôn520.000364.000260.0000
21716Xã Krông AnaBà Triệu Nơ Trang Gưh - Hoàng Văn ThụĐất ở nông thôn15.600.000000
21717Xã Krông AnaBùi Thị Xuân Ngã ba Bùi Thị Xuân - đường Nơ Trang Lơng - Ngã tư Cao Thắng - đường Nơ Trang LơngĐất ở nông thôn780.000546.000390.0000
21718Xã Krông AnaCác đường giao với Nơ Trang Gưh, có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (trừ các đường đã có nêu trên) -Đất ở nông thôn650.000455.000325.0000
21719Xã Krông AnaCác đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m, từ Tỉnh Lộ 2 vào 100m (trừ các đường đã có ở trên) -Đất ở nông thôn200.000140.000100.0000
21720Xã Krông AnaCác đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m, từ Tỉnh Lộ 2 vào 200m -Đất ở nông thôn200.000140.000100.0000
21721Xã Krông AnaCác đường giao với Tỉnh lộ 2, nhánh Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (trừ các đường đã có nêu trên) -Đất ở nông thôn560.000392.000280.0000
21722Xã Krông AnaCao Thắng Nơ Trang Gưh - Nơ Trang LơngĐất ở nông thôn1.105.000774.000553.0000
21723Xã Krông AnaChu Văn An Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí ThanhĐất ở nông thôn5.600.000000
21724Xã Krông AnaChu Văn An Nguyễn Chí Thanh - Giáp Hồ SenĐất ở nông thôn1.190.000833.000595.0000
21725Xã Krông AnaĐiện Biên Phủ (đường D-05) Ngô Quyền - Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài)Đất ở nông thôn5.000.000000
21726Xã Krông AnaĐiện Biên Phủ (đường số 11) Đường Nguyễn Du - Trần Hưng Đạo (đường số 4)Đất ở nông thôn2.250.000000
21727Xã Krông AnaĐiện Biên Phủ (đường số 11) Trần Hưng Đạo (đường số 4) - Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5)Đất ở nông thôn2.175.000000
21728Xã Krông AnaĐiện Biên Phủ (đường số 11) Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5) - Nguyễn Công Trứ (đường số 6)Đất ở nông thôn2.025.000000
21729Xã Krông AnaĐiện Biên Phủ (đường số 11) Nguyễn Công Trứ (đường số 6) - Nguyễn Văn Linh (đường số 7)Đất ở nông thôn1.875.000000
21730Xã Krông AnaĐiện Biên Phủ (đường số 11) Nguyễn Văn Linh (đường số 7) - Đường Ngô QuyềnĐất ở nông thôn1.800.000000
21731Xã Krông AnaĐồng Khởi (đường D-03) Võ Văn Kiệt (đường N1) - Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài)Đất ở nông thôn4.825.000000
21732Xã Krông AnaĐường D-04 Ngô Quyền - đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài)Đất ở nông thôn5.000.000000
21733Xã Krông AnaĐường D4 Đường N7 - Đường N5Đất ở nông thôn1.950.000000
21734Xã Krông AnaĐường D4 Đường N5 - Đường N4Đất ở nông thôn1.950.000000
21735Xã Krông AnaĐường D4 Đường N4 - Đường N3Đất ở nông thôn1.950.000000
21736Xã Krông AnaĐường D4 Đường N3 - Đường N2Đất ở nông thôn1.950.000000
21737Xã Krông AnaĐường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) Tỉnh lộ 2 - Hết nhà văn hoá thôn Quỳnh Tân 3Đất ở nông thôn1.120.000784.000560.000448.000
21738Xã Krông AnaĐường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) Hết nhà văn hoá thôn Quỳnh Tân 3 - Hết ranh trường tiểu học Đinh Tiên HoàngĐất ở nông thôn770.000539.000385.000308.000
21739Xã Krông AnaĐường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) Hết ranh trường tiểu học Đinh Tiên Hoàng - Ranh giới xã Băng AdrênhĐất ở nông thôn840.000588.000420.000336.000
21740Xã Krông AnaĐường giao thông liên xã đi Dur Kmăl Ngã ba Sơn Thọ (giáp đường đèo Cư Mbao) - Giáp xã Dur KmălĐất ở nông thôn320.000224.000160.000128.000
21741Xã Krông AnaĐường liên Thôn 2 Tỉnh lộ 2 - Hết đường nhựa Thôn 1Đất ở nông thôn250.000175.000125.000100.000
21742Xã Krông AnaĐường liên Thôn 3 Tỉnh lộ 2 - Cầu 1 (Thăng Bình 1)Đất ở nông thôn240.000168.000120.0000
21743Xã Krông AnaĐường quy hoạch 8m Đường N7 - Điện Biên Phủ (đường số 11)Đất ở nông thôn1.100.000000
21744Xã Krông AnaĐường vào Quảng Điền cũ Ngã ba đường giáp thị trấn Buôn Trấp - Đèo Cư Mbao (giáp xã Quảng Điền cũ)Đất ở nông thôn640.000448.000320.000256.000
21745Xã Krông AnaĐường vào Quảng Điền cũ Chân đèo Cư Mbao - Sân bóng đá mini nhà ông LangĐất ở nông thôn330.000231.000165.000132.000
21746Xã Krông AnaĐường vào Quảng Điền cũ Sân bóng đá mini nhà ông Lang - Hết chợ Cây CócĐất ở nông thôn470.000329.000235.000188.000
21747Xã Krông AnaHai Bà Trưng Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn ChánhĐất ở nông thôn1.040.000728.000520.0000
21748Xã Krông AnaHai Bà Trưng Nguyễn Chánh - Hẻm Hai Bà Trưng (chùa Thiện Đức)Đất ở nông thôn845.000592.000423.0000
21749Xã Krông AnaHai Bà Trưng Hẻm Hai Bà Trưng (chùa Thiện Đức) - Đến hết đườngĐất ở nông thôn715.000501.000358.0000
21750Xã Krông AnaHẻm 2 đường Lê Duẩn Đường Lê Duẩn - Đường đi vào Trung tâm dạy nghềĐất ở nông thôn1.040.000000
21751Xã Krông AnaHẻm 1 đường Lê Duẩn Đường Lê Duẩn - Giáp tường rào Bệnh viện huyệnĐất ở nông thôn1.300.000000
21752Xã Krông AnaHẻm 1 đường Nguyễn Du Đường Nguyễn Du - Hẻm Điện Biên Phủ (đường số 11)Đất ở nông thôn800.000000
21753Xã Krông AnaHẻm 1 đường Nguyễn Du Đường Nguyễn Du (chi cục thuế) - Hẻm 1 đường Lê DuẩnĐất ở nông thôn1.000.000000
21754Xã Krông AnaHẻm 1, 2 Hùng Vương Hùng Vương - Hoàng Văn ThụĐất ở nông thôn910.000637.000455.0000
21755Xã Krông AnaHẻm Bà Triệu - Mai Hắc Đế Bà Triệu - Mai Hắc ĐếĐất ở nông thôn3.500.000000
21756Xã Krông AnaHẻm của đường Mai Hắc Đế Đầu đường Mai Hắc Đế - Đến hết đườngĐất ở nông thôn780.000000
21757Xã Krông AnaHẻm của đường Nguyễn Chí Thanh Đầu đường Nguyễn Chí Thanh - Hết nhà ông Kar Sơ VinhĐất ở nông thôn1.000.000000
21758Xã Krông AnaHẻm Điện Biên Phủ (đường số 11) Điện Biên Phủ (đường số 11) - Hết đườngĐất ở nông thôn800.000000
21759Xã Krông AnaHẻm Võ Thị Sáu Võ Thị Sáu - Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở nông thôn780.000000
21760Xã Krông AnaHồ Xuân Hương Tỉnh lộ 2 - Đến hết đườngĐất ở nông thôn800.000560.000400.000300.000
21761Xã Krông AnaHòa Bình (Đường số 9) Nguyễn Du - Trần Hưng Đạo (đường số 4)Đất ở nông thôn2.325.000000
21762Xã Krông AnaHòa Bình (Đường số 9) Nguyễn Văn Linh (đường số 7) - Ngô QuyềnĐất ở nông thôn1.800.000000
21763Xã Krông AnaHoàng Diệu Hùng Vương - Phạm Ngũ LãoĐất ở nông thôn1.120.000784.000560.0000
21764Xã Krông AnaHoàng Văn Thụ Hoàng Diệu - Lý Thường KiệtĐất ở nông thôn1.500.0001.050.000750.0000
21765Xã Krông AnaHoàng Văn Thụ Lý Thường Kiệt - Mai Hắc ĐếĐất ở nông thôn5.850.0004.095.0002.925.0000
21766Xã Krông AnaHoàng Văn Thụ Mai Hắc Đế - Cao ThắngĐất ở nông thôn1.400.000980.000700.0000
21767Xã Krông AnaHùng Vương Bà Triệu - Lê Lợi, Lý Thường KiệtĐất ở nông thôn7.280.000000
21768Xã Krông AnaHùng Vương Lê Lợi, Lý Thường Kiệt - Nguyễn Chí ThanhĐất ở nông thôn5.880.000000
21769Xã Krông AnaHuỳnh Thúc Kháng Hùng Vương - Nơ Trang LơngĐất ở nông thôn1.300.000910.00000
21770Xã Krông AnaKhu vực các thôn, buôn còn lại -Đất ở nông thôn180.000126.00000
21771Xã Krông AnaLê Duẩn Nguyễn Tất Thành - Ngã tư Nguyễn Du - Lê DuẩnĐất ở nông thôn4.900.000000
21772Xã Krông AnaLê Duẩn Ngã tư Nguyễn Du - Lê Duẩn - Đến đường Ngô QuyềnĐất ở nông thôn3.500.000000
21773Xã Krông AnaLê Hồng Phong Hùng Vương - Nguyễn Trung TrựcĐất ở nông thôn1.690.000000
21774Xã Krông AnaLê Lợi Hùng Vương - Chu Văn AnĐất ở nông thôn1.690.000000
21775Xã Krông AnaLê Quý Đôn Ngô Quyền - Trụ sở thôn 7 (TDP 7 cũ)Đất ở nông thôn980.000686.000490.0000
21776Xã Krông AnaLê Quý Đôn Trụ sở thôn 7 (TDP 7 cũ) - Nguyễn Du nối dàiĐất ở nông thôn600.000420.000300.0000
21777Xã Krông AnaLê Thánh Tông Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí ThanhĐất ở nông thôn1.690.000000
21778Xã Krông AnaLý Thường Kiệt Hùng Vương - Hoàng Văn ThụĐất ở nông thôn6.580.000000
21779Xã Krông AnaLý Thường Kiệt Hoàng Văn Thụ - Nơ Trang LơngĐất ở nông thôn1.690.0001.183.000845.0000
21780Xã Krông AnaLý Thường Kiệt Nơ Trang Lơng - Nguyễn Thái HọcĐất ở nông thôn1.040.000000
21781Xã Krông AnaLý Tự Trọng Ama Khê - Hết đườngĐất ở nông thôn520.000364.000260.0000
21782Xã Krông AnaMai Hắc Đế Nơ Trang Gưh - Hoàng Văn ThụĐất ở nông thôn5.850.000000
21783Xã Krông AnaNgô Quyền Hùng Vương - Chu Văn AnĐất ở nông thôn1.400.000000
21784Xã Krông AnaNgô Quyền Chu Văn An - Lê DuẩnĐất ở nông thôn1.105.000000
21785Xã Krông AnaNgô Quyền Lê Duẩn - Thửa 297, tờ bản đồ số 108Đất ở nông thôn910.000000
21786Xã Krông AnaNgô Quyền (đường N0-2) Thửa 297, tờ bản đồ số 108 - Đường D0-2Đất ở nông thôn6.000.000000
21787Xã Krông AnaNguyễn Bỉnh Khiêm Nơ Trang Gưh - Ama JhaoĐất ở nông thôn390.000273.000195.0000
21788Xã Krông AnaNguyễn Chánh Nguyễn Tất Thành - Hai Bà TrưngĐất ở nông thôn1.170.000000
21789Xã Krông AnaNguyễn Chí Thanh Hùng Vương - Chu Văn AnĐất ở nông thôn4.500.000000
21790Xã Krông AnaNguyễn Chí Thanh Chu Văn An - Nguyễn Đình ChiểuĐất ở nông thôn1.500.0001.050.000750.0000
21791Xã Krông AnaNguyễn Chí Thanh Nguyễn Đình Chiểu - Hết thửa đất số 124, tờ bản đồ số 109Đất ở nông thôn825.000578.000413.000330.000
21792Xã Krông AnaNguyễn Chí Thanh Hết thửa đất số 124, tờ bản đồ số 109 - Đường D0-2Đất ở nông thôn6.500.000000
21793Xã Krông AnaNguyễn Công Trứ (đường N0-5) Đồng Khởi (đường D0-3) - Đường D0-2Đất ở nông thôn4.800.000000
21794Xã Krông AnaNguyễn Công Trứ (đường số 6) Xô Viết Nghệ Tĩnh (đường số 10) - Đồng Khởi (đường D0-3)Đất ở nông thôn2.025.000000
21795Xã Krông AnaNguyễn Đình Chiểu Ngô Quyền - Lê Quý ĐônĐất ở nông thôn780.000000
21796Xã Krông AnaNguyễn Du Chu Văn An - Lê DuẩnĐất ở nông thôn5.200.000000
21797Xã Krông AnaNguyễn Du Lê Duẩn - Tôn Thất TùngĐất ở nông thôn3.900.000000
21798Xã Krông AnaNguyễn Du Tôn Thất Tùng - Hết nhà trẻ Đội 3 Nông trường 1Đất ở nông thôn1.300.000910.000650.000520.000
21799Xã Krông AnaNguyễn Du Hết nhà trẻ Đội 3 Nông trường 1 - Ngã ba buôn Ê CămĐất ở nông thôn715.000501.000358.000286.000
21800Xã Krông AnaNguyễn Đức Cảnh (đường N0-6) Đồng Khởi (đường D0-3) - Đường D0-2Đất ở nông thôn4.700.000000
21901Xã Krông AnaHai Bà Trưng Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn ChánhĐất TM-DV nông thôn416.000291.000208.0000
21902Xã Krông AnaHai Bà Trưng Nguyễn Chánh - Hẻm Hai Bà Trưng (chùa Thiện Đức)Đất TM-DV nông thôn338.000237.000169.0000
21903Xã Krông AnaHai Bà Trưng Hẻm Hai Bà Trưng (chùa Thiện Đức) - Đến hết đườngĐất TM-DV nông thôn286.000200.000143.0000
21904Xã Krông AnaHẻm 2 đường Lê Duẩn Đường Lê Duẩn - Đường đi vào Trung tâm dạy nghềĐất TM-DV nông thôn416.000000
21905Xã Krông AnaHẻm 1 đường Lê Duẩn Đường Lê Duẩn - Giáp tường rào Bệnh viện huyệnĐất TM-DV nông thôn520.000000
21906Xã Krông AnaHẻm 1 đường Nguyễn Du Đường Nguyễn Du - Hẻm Điện Biên Phủ (đường số 11)Đất TM-DV nông thôn320.000000
21907Xã Krông AnaHẻm 1 đường Nguyễn Du Đường Nguyễn Du (chi cục thuế) - Hẻm 1 đường Lê DuẩnĐất TM-DV nông thôn400.000000
21908Xã Krông AnaHẻm 1, 2 Hùng Vương Hùng Vương - Hoàng Văn ThụĐất TM-DV nông thôn364.000255.000182.0000
21909Xã Krông AnaHẻm Bà Triệu - Mai Hắc Đế Bà Triệu - Mai Hắc ĐếĐất TM-DV nông thôn1.400.000000
21910Xã Krông AnaHẻm của đường Mai Hắc Đế Đầu đường Mai Hắc Đế - Đến hết đườngĐất TM-DV nông thôn312.000000
21911Xã Krông AnaHẻm của đường Nguyễn Chí Thanh Đầu đường Nguyễn Chí Thanh - Hết nhà ông Kar Sơ VinhĐất TM-DV nông thôn400.000000
21912Xã Krông AnaHẻm Điện Biên Phủ (đường số 11) Điện Biên Phủ (đường số 11) - Hết đườngĐất TM-DV nông thôn320.000000
21913Xã Krông AnaHẻm Võ Thị Sáu Võ Thị Sáu - Nguyễn Thị Minh KhaiĐất TM-DV nông thôn312.000000
21914Xã Krông AnaHồ Xuân Hương Tỉnh lộ 2 - Đến hết đườngĐất TM-DV nông thôn320.000224.000160.000120.000
21915Xã Krông AnaHòa Bình (Đường số 9) Nguyễn Du - Trần Hưng Đạo (đường số 4)Đất TM-DV nông thôn930.000000
21916Xã Krông AnaHòa Bình (Đường số 9) Nguyễn Văn Linh (đường số 7) - Ngô QuyềnĐất TM-DV nông thôn720.000000
21917Xã Krông AnaHoàng Diệu Hùng Vương - Phạm Ngũ LãoĐất TM-DV nông thôn448.000314.000224.0000
21918Xã Krông AnaHoàng Văn Thụ Hoàng Diệu - Lý Thường KiệtĐất TM-DV nông thôn600.000420.000300.0000
21919Xã Krông AnaHoàng Văn Thụ Lý Thường Kiệt - Mai Hắc ĐếĐất TM-DV nông thôn2.340.0001.638.0001.170.0000
21920Xã Krông AnaHoàng Văn Thụ Mai Hắc Đế - Cao ThắngĐất TM-DV nông thôn560.000392.000280.0000
21921Xã Krông AnaHùng Vương Bà Triệu - Lê Lợi, Lý Thường KiệtĐất TM-DV nông thôn2.912.000000
21922Xã Krông AnaHùng Vương Lê Lợi, Lý Thường Kiệt - Nguyễn Chí ThanhĐất TM-DV nông thôn2.352.000000
21923Xã Krông AnaHuỳnh Thúc Kháng Hùng Vương - Nơ Trang LơngĐất TM-DV nông thôn520.000364.00000
21924Xã Krông AnaKhu vực các thôn, buôn còn lại -Đất TM-DV nông thôn72.00050.00000
21925Xã Krông AnaLê Duẩn Nguyễn Tất Thành - Ngã tư Nguyễn Du - Lê DuẩnĐất TM-DV nông thôn1.960.000000
21926Xã Krông AnaLê Duẩn Ngã tư Nguyễn Du - Lê Duẩn - Đến đường Ngô QuyềnĐất TM-DV nông thôn1.400.000000
Xem thêm (Trang 1/4): 1[2][3] ...4

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.9/5 - (989 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An 2026
Bảng giá đất huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An 2026
Bảng giá đất tỉnh Hà Nam mới nhất 2026
Bảng giá đất tỉnh Hà Nam mới nhất 2026
Bảng giá đất phường Tân Đông Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Tân Đông Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.