Bảng giá đất xã Kim Phượng, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Kim Phượng, tỉnh Thái Nguyên
Bảng giá đất xã Kim Phượng, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:
– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.
2.2. Bảng giá đất xã Kim Phượng, tỉnh Thái Nguyên
Xã Kim Phượng sắp xếp từ: Xã Quy Kỳ và Kim Phượng.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thái Nguyên xã Kim Phượng | ĐƯỜNG QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Km20 + 600 (giáp đất xã Định Hóa) → Km20 + 800 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên xã Kim Phượng | ĐƯỜNG QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 Km22 + 667 (Cầu Phai Đá) → Km 24 + 920 (Trạm Kiểm Lâm) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Thái Nguyên xã Kim Phượng | ĐƯỜNG QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 Km22 + 667 (Cầu Phai Đá) → Km 24 + 920 (Trạm Kiểm Lâm) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Thái Nguyên xã Kim Phượng | ĐƯỜNG QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 Km22 + 667 (Cầu Phai Đá) → Km 24 + 920 (Trạm Kiểm Lâm) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Thái Nguyên xã Kim Phượng | ĐƯỜNG QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Km20 + 600 (giáp đất xã Định Hóa) → Km20 + 800 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Kim Phượng | ĐƯỜNG QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Km20 + 600 (giáp đất xã Định Hóa) → Km20 + 800 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Kim Phượng | ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 1 Ngã 3 xóm Ao Sen từ đường QL3 → Cầu Quảng Cáo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thái Nguyên xã Kim Phượng | ĐƯỜNG QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Km20 + 800 → Km22 + 667 (cầu Phai Đá) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| Thái Nguyên xã Kim Phượng | ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 2 Cầu Quảng Cáo → Đường rẽ vào trường Mần Non Quy Kỳ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên xã Kim Phượng | ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 2 Cầu Quảng Cáo → Đường rẽ vào trường Mần Non Quy Kỳ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên xã Kim Phượng | ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 2 Cầu Quảng Cáo → Đường rẽ vào trường Mần Non Quy Kỳ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên xã Kim Phượng | ĐƯỜNG QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4 Km 24 + 920 (Trạm Kiểm Lâm) → Km35 + 00 (Đỉnh Đèo So) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Kim Phượng | ĐƯỜNG ĐỊNH HÓA - KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 3 Km4+ 100 (Cầu Bản Mới) → Giáp đất xã Lam Vỹ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Thái Nguyên xã Kim Phượng | ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 3 Đường rẽ trường Mầm Non Quy Kỳ → Giáp đất xã Lam Vỹ (Đỉnh đèo Chốn) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Thái Nguyên xã Kim Phượng | ĐƯỜNG ĐỊNH HÓA - KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 3 Km4+ 100 (Cầu Bản Mới) → Giáp đất xã Lam Vỹ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Thái Nguyên xã Kim Phượng | ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 3 Đường rẽ trường Mầm Non Quy Kỳ → Giáp đất xã Lam Vỹ (Đỉnh đèo Chốn) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Thái Nguyên xã Kim Phượng | ĐƯỜNG ĐỊNH HÓA - KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 1 Km 0 + 800 (giáp đất xã Định Hóa) → Đến Km 1 + 200 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 |
| Thái Nguyên xã Kim Phượng | ĐƯỜNG ĐỊNH HÓA - KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 2 Km 1 + 200 → Km4 + 100 (Cầu Bản Mới) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 |
| Thái Nguyên xã Kim Phượng | ĐƯỜNG LIÊN XÓM XÃ KIM PHƯỢNG | Đoạn 1 Km4+ 100 (Cầu Bản Mới) → Cầu Quảng Cảo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 |
| Thái Nguyên xã Kim Phượng | ĐƯỜNG ĐỊNH HÓA - KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 1 Km 0 + 800 (giáp đất xã Định Hóa) → Đến Km 1 + 200 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 |
| Thái Nguyên xã Kim Phượng | ĐƯỜNG ĐỊNH HÓA - KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 2 Km 1 + 200 → Km4 + 100 (Cầu Bản Mới) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 |
| Thái Nguyên xã Kim Phượng | ĐƯỜNG LIÊN XÓM XÃ KIM PHƯỢNG | Đoạn 1 Km4+ 100 (Cầu Bản Mới) → Cầu Quảng Cảo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 |
| Thái Nguyên xã Kim Phượng | ĐƯỜNG LIÊN XÓM XÃ KIM PHƯỢNG | Đoạn 2 Nhánh từ cách ngã ba đường vào Trường Trung học cơ sở Quy Kỳ 30m → Cổng trường THCS Quy Kỳ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 |
| Thái Nguyên xã Kim Phượng | ĐƯỜNG ĐỊNH HÓA - KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 1 Km 0 + 800 (giáp đất xã Định Hóa) → Đến Km 1 + 200 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 |
| Thái Nguyên xã Kim Phượng | ĐƯỜNG ĐỊNH HÓA - KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 2 Km 1 + 200 → Km4 + 100 (Cầu Bản Mới) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 |
| Thái Nguyên xã Kim Phượng | ĐƯỜNG ĐỊNH HÓA - KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 1 Km 0 + 800 (giáp đất xã Định Hóa) → Đến Km 1 + 200 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 |
| Thái Nguyên xã Kim Phượng | ĐƯỜNG ĐỊNH HÓA - KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 2 Km 1 + 200 → Km4 + 100 (Cầu Bản Mới) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 |
| Thái Nguyên xã Kim Phượng | ĐƯỜNG LIÊN XÓM XÃ KIM PHƯỢNG | Đoạn 1 Km4+ 100 (Cầu Bản Mới) → Cầu Quảng Cảo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 |
| Thái Nguyên xã Kim Phượng | ĐƯỜNG LIÊN XÓM XÃ KIM PHƯỢNG | Đoạn 2 Nhánh từ cách ngã ba đường vào Trường Trung học cơ sở Quy Kỳ 30m → Cổng trường THCS Quy Kỳ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 |
| Thái Nguyên xã Kim Phượng | ĐƯỜNG QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4 Km 24 + 920 (Trạm Kiểm Lâm) → Km35 + 00 (Đỉnh Đèo So) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Thái Nguyên xã Kim Phượng | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại ≥ 3,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 |
| Thái Nguyên xã Kim Phượng | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại ≥ 3,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 |
| Thái Nguyên xã Kim Phượng | ĐƯỜNG ĐỊNH HÓA - KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 3 Km4+ 100 (Cầu Bản Mới) → Giáp đất xã Lam Vỹ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 |
| Thái Nguyên xã Kim Phượng | ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 3 Đường rẽ trường Mầm Non Quy Kỳ → Giáp đất xã Lam Vỹ (Đỉnh đèo Chốn) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 |
| Thái Nguyên xã Kim Phượng | ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 3 Đường rẽ trường Mầm Non Quy Kỳ → Giáp đất xã Lam Vỹ (Đỉnh đèo Chốn) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 |
| Thái Nguyên xã Kim Phượng | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại < 3,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Kim Phượng | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại ≥ 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 |
| Thái Nguyên xã Kim Phượng | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại ≥ 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 |
| Thái Nguyên xã Kim Phượng | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại < 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 |
| Thái Nguyên xã Kim Phượng | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại < 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 |
| Thái Nguyên xã Kim Phượng | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại < 3,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 |
| Thái Nguyên xã Kim Phượng | Toàn bộ khu vực | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 67.000 | 64.000 | 61.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Kim Phượng | Toàn bộ khu vực | Đất nông nghiệp khác Nhóm đất nông nghiệp | 62.000 | 59.000 | 56.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Kim Phượng | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 62.000 | 59.000 | 56.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Kim Phượng | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 58.000 | 54.000 | 51.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Kim Phượng | Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 52.000 | 49.000 | 46.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Kim Phượng | Toàn bộ khu vực | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 15.000 | 12.000 | 10.000 | 0 |


