• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Kiến Minh, TP. Hải Phòng năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
27/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Kiến Minh, TP. Hải Phòng
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất xã Kiến Minh, TP. Hải Phòng

Bảng giá đất xã Kiến Minh, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Kiến Minh, TP. Hải Phòng năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Kiến Minh, TP. Hải Phòng năm 2026

2. Bảng giá đất xã Kiến Minh, TP. Hải Phòng

Bảng giá đất xã Kiến Minh, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

2.2. Bảng giá đất xã Kiến Minh, TP. Hải Phòng

Xã Kiến Minh sắp xếp từ: Các xã Minh Tân (huyện Kiến Thụy), Đại Đồng và Đông Phương.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1965Hải Phòng xã Kiến MinhĐường 363 Giáp địa phận phường Dương Kinh → Giáp đường 361Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00010.800.0006.000.0005.000.000
3150Hải Phòng xã Kiến MinhKhu dân cư mới Minh Tân Ngã tư Thảo Đính → Về phía Minh Tân 300mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.000000
3182Hải Phòng xã Kiến MinhĐường nội bộ Khu tái định cư Dự án khu đô thị mới Dương Kinh - Kiến Thụy trên địa bàn xã Kiến Minh Đường có mặt cắt đường Bn = 15mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.000000
3561Hải Phòng xã Kiến MinhDự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ở Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn = 15mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.500.000000
3957Hải Phòng xã Kiến MinhDự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ở Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn = 12mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
3958Hải Phòng xã Kiến MinhĐường 361 Giáp địa phận phường Hưng Đạo → Giáp địa phận Đại Đồng (nay là xã Kiến Minh)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.0007.200.0005.600.0004.800.000
3959Hải Phòng xã Kiến MinhĐường 361 Giáp địa phận Đông Phương (nay là xã Kiến Minh) → Giáp địa phận Núi Đối (nay là xã Kiến Thụy)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.0007.200.0005.600.0004.800.000
4938Hải Phòng xã Kiến MinhKhu dân cư mới tại thôn Thấp Linh Đường nội bộĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.000000
4943Hải Phòng xã Kiến MinhĐường 361 Giáp địa phận Núi Đối (nay là xã Kiến Thụy) → Giáp địa phận Tân Phong (nay là xã Kiến Hải)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
4944Hải Phòng xã Kiến MinhĐường 362 Giáp phường Dương Kinh → Cầu trạm xá Minh Tân (nay là xã Kiến Minh)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
4945Hải Phòng xã Kiến MinhĐường 362 Cầu trạm xá Minh Tân (nay là xã Kiến Minh) → Ngã tư Tân Linh (ông Dinh)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
4946Hải Phòng xã Kiến MinhĐường 362 Ngã tư Tân Linh (ông Dinh) → Giáp địa phận Núi Đối (nay là xã Kiến Thụy)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
4948Hải Phòng xã Kiến MinhCác đường còn lại của khu dân cư mới thôn Tân Linh Minh Tân (nay là xã Kiến Minh) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.000000
4949Hải Phòng xã Kiến MinhĐường 401 Cống Hương, phường Hưng Đạo → Giáp địa phận Đại Đồng (nay là xã Kiến Minh)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
4950Hải Phòng xã Kiến MinhĐường 401 Giáp địa phận Đông Phương (nay là xã Kiến Minh) → Hết khu dân cư Đức PhongĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
4951Hải Phòng xã Kiến MinhĐường 401 Ngã tư gốc đa Thọ Linh → Đường 362Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
4952Hải Phòng xã Kiến MinhĐường 401 Đường 362 → Cầu ông Áng, thôn Vũ VịĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
6009Hải Phòng xã Kiến MinhĐường 363 Giáp địa phận phường Dương Kinh → Giáp đường 361Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.100.0004.860.0002.700.0002.250.000
6164Hải Phòng xã Kiến MinhĐường trục xã Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
6165Hải Phòng xã Kiến MinhTuyến đường Ngã tư chợ Đình Cầu qua thôn Phong Cầu, Phong Quang → Giáp phường Dương KinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
6166Hải Phòng xã Kiến MinhTuyến đường Cầu Đức Phong → Trạm biến thếĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
6167Hải Phòng xã Kiến MinhTuyến đường Đường 362 → UBND xã Kiến MinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
6168Hải Phòng xã Kiến MinhTuyến đường Giáp UBND xã Kiến Minh → Đường 361Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
6169Hải Phòng xã Kiến MinhKhu đấu giá thôn Phong Cầu 1 Đường nội bộĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
6171Hải Phòng xã Kiến MinhĐường 401 Giáp địa phận Đại Đồng (nay là xã Kiến Minh) → Đường 361Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
6172Hải Phòng xã Kiến MinhĐường trục Đức Phong - đường 401 Ngã ba Đức Phong → Đường 401Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
6173Hải Phòng xã Kiến MinhĐường trục Lạng Côn - đường 401 Ngã ba Lạng Côn qua Ngã tư Đông Phương → Đường 401Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
6174Hải Phòng xã Kiến MinhDự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ở Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn = 5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
6826Hải Phòng xã Kiến MinhĐường trục chính thôn Đường có mặt cắt đường rộng từ 7m trở lênĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
7160Hải Phòng xã Kiến MinhKhu dân cư mới Minh Tân Ngã tư Thảo Đính → Về phía Minh Tân 300mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.750.000000
7190Hải Phòng xã Kiến MinhKhu dân cư mới Minh Tân Ngã tư Thảo Đính → Về phía Minh Tân 300mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.750.000000
7500Hải Phòng xã Kiến MinhĐường 363 Giáp địa phận phường Dương Kinh → Giáp đường 361Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.300.0003.780.0002.100.0001.750.000
7737Hải Phòng xã Kiến MinhDự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ở Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn = 15mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.075.000000
8475Hải Phòng xã Kiến MinhDự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ở Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn = 12mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.400.000000
8476Hải Phòng xã Kiến MinhĐường 361 Giáp địa phận phường Hưng Đạo → Giáp địa phận Đại Đồng (nay là xã Kiến Minh)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.400.0003.240.0002.520.0002.160.000
8477Hải Phòng xã Kiến MinhĐường 361 Giáp địa phận Đông Phương (nay là xã Kiến Minh) → Giáp địa phận Núi Đối (nay là xã Kiến Thụy)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.400.0003.240.0002.520.0002.160.000
8750Hải Phòng xã Kiến MinhĐường nội bộ Khu tái định cư Dự án khu đô thị mới Dương Kinh - Kiến Thụy trên địa bàn xã Kiến Minh Đường có mặt cắt đường Bn = 15mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.250.000000
8783Hải Phòng xã Kiến MinhKhu dân cư mới Minh Tân Ngã tư Thảo Đính → Về phía Minh Tân 300mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.250.000000
9058Hải Phòng xã Kiến MinhĐường gom cao tốc Hà Nội - Hải Phòng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
9059Hải Phòng xã Kiến MinhĐường trục chính thôn Đường có mặt cắt đường rộng từ 5m đến dưới 7mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
9394Hải Phòng xã Kiến MinhDự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ở Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn = 15mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.725.000000
9777Hải Phòng xã Kiến MinhĐường 362 Giáp phường Dương Kinh → Cầu trạm xá Minh Tân (nay là xã Kiến Minh)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
9778Hải Phòng xã Kiến MinhĐường 362 Cầu trạm xá Minh Tân (nay là xã Kiến Minh) → Ngã tư Tân Linh (ông Dinh)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
9779Hải Phòng xã Kiến MinhĐường 362 Ngã tư Tân Linh (ông Dinh) → Giáp địa phận Núi Đối (nay là xã Kiến Thụy)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
9780Hải Phòng xã Kiến MinhĐường 361 Giáp địa phận Núi Đối (nay là xã Kiến Thụy) → Giáp địa phận Tân Phong (nay là xã Kiến Hải)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
9781Hải Phòng xã Kiến MinhCác đường còn lại của khu dân cư mới thôn Tân Linh Minh Tân (nay là xã Kiến Minh) Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
9783Hải Phòng xã Kiến MinhĐường 401 Cống Hương, phường Hưng Đạo → Giáp địa phận Đại Đồng (nay là xã Kiến Minh)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
9784Hải Phòng xã Kiến MinhĐường 401 Giáp địa phận Đông Phương (nay là xã Kiến Minh) → Hết khu dân cư Đức PhongĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
9785Hải Phòng xã Kiến MinhĐường 401 Ngã tư gốc đa Thọ Linh → Đường 362Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
9786Hải Phòng xã Kiến MinhĐường 401 Đường 362 → Cầu ông Áng, thôn Vũ VịĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
9800Hải Phòng xã Kiến MinhKhu dân cư mới tại thôn Thấp Linh Đường nội bộĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
10234Hải Phòng xã Kiến MinhDự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ở Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn = 12mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.000000
10235Hải Phòng xã Kiến MinhĐường 361 Giáp địa phận phường Hưng Đạo → Giáp địa phận Đại Đồng (nay là xã Kiến Minh)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.960.0001.680.000
10236Hải Phòng xã Kiến MinhĐường 361 Giáp địa phận Đông Phương (nay là xã Kiến Minh) → Giáp địa phận Núi Đối (nay là xã Kiến Thụy)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.960.0001.680.000
10512Hải Phòng xã Kiến MinhĐường trục chính thôn Đường có mặt cắt đường rộng từ 3m đến dưới 5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
10871Hải Phòng xã Kiến MinhĐường trục Lạng Côn - đường 401 Ngã ba Lạng Côn qua Ngã tư Đông Phương → Đường 401Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
10872Hải Phòng xã Kiến MinhĐường trục Đức Phong - đường 401 Ngã ba Đức Phong → Đường 401Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
10873Hải Phòng xã Kiến MinhĐường 401 Giáp địa phận Đại Đồng (nay là xã Kiến Minh) → Đường 361Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
10874Hải Phòng xã Kiến MinhDự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ở Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn = 5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.000000
10968Hải Phòng xã Kiến MinhKhu đấu giá thôn Phong Cầu 1 Đường nội bộĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.000000
10969Hải Phòng xã Kiến MinhĐường trục xã Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
10970Hải Phòng xã Kiến MinhTuyến đường Ngã tư chợ Đình Cầu qua thôn Phong Cầu, Phong Quang → Giáp phường Dương KinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
10971Hải Phòng xã Kiến MinhTuyến đường Cầu Đức Phong → Trạm biến thếĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
10972Hải Phòng xã Kiến MinhTuyến đường Đường 362 → UBND xã Kiến MinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
10973Hải Phòng xã Kiến MinhTuyến đường Giáp UBND xã Kiến Minh → Đường 361Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
10994Hải Phòng xã Kiến MinhKhu đấu giá thôn Phong Cầu 1 Đường nội bộĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.000000
10995Hải Phòng xã Kiến MinhĐường trục xã Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
11250Hải Phòng xã Kiến MinhCác đường còn lại của khu dân cư mới thôn Tân Linh Minh Tân (nay là xã Kiến Minh) Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
11252Hải Phòng xã Kiến MinhĐường 361 Giáp địa phận Núi Đối (nay là xã Kiến Thụy) → Giáp địa phận Tân Phong (nay là xã Kiến Hải)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
11253Hải Phòng xã Kiến MinhĐường 362 Giáp phường Dương Kinh → Cầu trạm xá Minh Tân (nay là xã Kiến Minh)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
11254Hải Phòng xã Kiến MinhĐường 362 Cầu trạm xá Minh Tân (nay là xã Kiến Minh) → Ngã tư Tân Linh (ông Dinh)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
11255Hải Phòng xã Kiến MinhĐường 362 Ngã tư Tân Linh (ông Dinh) → Giáp địa phận Núi Đối (nay là xã Kiến Thụy)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
11256Hải Phòng xã Kiến MinhĐường 401 Cống Hương, phường Hưng Đạo → Giáp địa phận Đại Đồng (nay là xã Kiến Minh)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
11257Hải Phòng xã Kiến MinhĐường 401 Giáp địa phận Đông Phương (nay là xã Kiến Minh) → Hết khu dân cư Đức PhongĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
11258Hải Phòng xã Kiến MinhĐường 401 Ngã tư gốc đa Thọ Linh → Đường 362Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
11259Hải Phòng xã Kiến MinhĐường 401 Đường 362 → Cầu ông Áng, thôn Vũ VịĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
11282Hải Phòng xã Kiến MinhKhu dân cư mới tại thôn Thấp Linh Đường nội bộĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
11671Hải Phòng xã Kiến MinhĐường trục chính thôn Đường có mặt cắt đường rộng từ 7m trở lênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
12196Hải Phòng xã Kiến MinhTuyến đường Cầu Đức Phong → Trạm biến thếĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
12197Hải Phòng xã Kiến MinhTuyến đường Đường 362 → UBND xã Kiến MinhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
12198Hải Phòng xã Kiến MinhTuyến đường Giáp UBND xã Kiến Minh → Đường 361Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
12199Hải Phòng xã Kiến MinhKhu đấu giá thôn Phong Cầu 1 Đường nội bộĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
12200Hải Phòng xã Kiến MinhĐường trục Đức Phong - đường 401 Ngã ba Đức Phong → Đường 401Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
12207Hải Phòng xã Kiến MinhĐường trục Lạng Côn - đường 401 Ngã ba Lạng Côn qua Ngã tư Đông Phương → Đường 401Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
12208Hải Phòng xã Kiến MinhĐường trục xã Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
12209Hải Phòng xã Kiến MinhĐường 401 Giáp địa phận Đại Đồng (nay là xã Kiến Minh) → Đường 361Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
12210Hải Phòng xã Kiến MinhDự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ở Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn = 5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
12639Hải Phòng xã Kiến MinhĐường trục chính thôn Đường có mặt cắt đường rộng dưới 3mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.0001.800.0001.500.0001.200.000
12778Hải Phòng xã Kiến MinhĐường trục chính thôn Đường có mặt cắt đường rộng từ 7m trở lênĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.470.0001.225.000980
13073Hải Phòng xã Kiến MinhĐường trục chính thôn Đường có mặt cắt đường rộng từ 5m đến dưới 7mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.0001.350.0001.125.000900
13074Hải Phòng xã Kiến MinhĐường gom cao tốc Hà Nội - Hải Phòng Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.0001.350.0001.125.000900
13725Hải Phòng xã Kiến MinhĐường trục chính thôn Đường có mặt cắt đường rộng từ 3m đến dưới 5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.0001.080.000900750
13882Hải Phòng xã Kiến MinhĐường trục chính thôn Đường có mặt cắt đường rộng từ 5m đến dưới 7mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.0001.050.000875720
13883Hải Phòng xã Kiến MinhĐường gom cao tốc Hà Nội - Hải Phòng Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.0001.050.000875720
14280Hải Phòng xã Kiến MinhĐường trục chính thôn Đường có mặt cắt đường rộng từ 3m đến dưới 5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840750720
14529Hải Phòng xã Kiến MinhĐường trục chính thôn Đường có mặt cắt đường rộng dưới 3mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.125.000810780750
14661Hải Phòng xã Kiến MinhĐường trục chính thôn Đường có mặt cắt đường rộng dưới 3mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp875800750720
4.8/5 - (966 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Minh Châu, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Minh Châu, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Lai Hòa, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Lai Hòa, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất tỉnh Bình Dương mới nhất 2026
Bảng giá đất tỉnh Bình Dương mới nhất 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.