Bảng giá đất xã Khánh Hưng, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Khánh Hưng, tỉnh Cà Mau
Bảng giá đất xã Khánh Hưng, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá;
– Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;
– Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.
2.2. Bảng giá đất xã Khánh Hưng, tỉnh Cà Mau
Xã Khánh Hưng sắp xếp từ: Xã Khánh Hải, xã Khánh Hưng.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc Cống Trùm Thuật → Giáp ranh xã Sông Đốc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc Hết ranh đất ông Năm Hòa → Cống Trùm Thuật | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc Cống kênh Giữa → Hết ranh đất ông Năm Hòa | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc Giáp ranh Kênh Giữa Bìa → Cống kênh Giữa | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh Hải Hết ranh đất ông Lương Văn Phúc → Ngã tư kênh Trùm Thuật | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Khu vực Trung tâm Từ đầu cầu bên chợ (Hướng Tây) → Hết ranh đất trường THPT | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Khu vực Trung tâm Đầu cầu bên chợ (Hướng Đông) → Hết ranh đất ông Lê Văn Quới | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Đông) Cầu chữ Y (Hướng đông bờ Nam) → Hết ranh đất ông Lê Huỳnh Bé | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Lộ từ cầu Chữ Y đến Trung tâm xã Hết ranh nhà bia ghi danh liệt sỹ → Hết ranh đất ông Trần Thị Định | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Lộ ô tô trung tâm xã khu di tích Bác Ba Phi UBND xã → Khu di tích Bác Ba Phi (Hết ranh đất ông Hận) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Khu trung tâm xã Ngã tư Trùm Thuật (Bờ Nam) → Ngã ba Kênh Giữa | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Lộ Ô tô về xã Từ ranh đất ông Trần Thanh Hữu (02 bên) → Trụ sở UBND xã Khánh Hưng (Củ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Khu trung tâm xã Trường Tiểu học 1 → Kênh Bảy Ghe 500m (Bờ Bắc) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Lộ từ cầu Chữ Y đến Trung tâm xã Hết ranh đất ông Đoàn Văn Công → Hết ranh nhà bia ghi danh liệt sỹ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh Hải Hết ranh đất ông Trần Thế Vinh → Hết ranh đất ông Lâm Xuân Thành | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Ngã tư Chín Bộ Ngã tư Chín Bộ → Về các hướng 200m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh Hải Cống Trùm Thuật → Hết ranh đất ông Trần Thế Vinh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Ngã tư Trùm Thuật Ngã tư Trùm Thuật (Bờ Tây) → Về hướng Nam 300m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Ngã tư Trùm Thuật Ngã tư Trùm Thuật (bờ Đông) → Giáp ranh đất nhà ông Đỗ Văn Bé | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh Hải Hết ranh đất ông Lâm Xuân Thành → Hết ranh đất ông Lương Văn Phúc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Lộ ô tô trung tâm xã khu di tích Bác Ba Phi Ranh đất ông Trương Văn Pha → Hết ranh đất bà Trương Thị Tươi | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Lộ ô tô trung tâm xã khu di tích Bác Ba Phi Ranh đất ông Hồ Văn Chiểu → Cầu Thành Trung (tên cũ: Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Anh) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Khu Chợ Mới Chợ Mới về các hướng 400m (Riêng hướng Đông hết ranh đất ông Hai Nguyên) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc Ranh kênh Giữa Bìa → Cầu Rạch Lùm A | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Lộ từ cầu Chữ Y đến Trung tâm xã Ngã ba kênh Ngang (Bờ Tây) → Hết ranh đất trường cấp II | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Tây) Cầu Chữ Y (Bờ Tây) → Hết ranh đất ông Lê Trường Hận | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Khu vực Trung tâm Trạm y tế xã (Hướng Đông) → Hết ranh đất ông Đặng Văn Đường | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Khu vực Trung tâm Hết ranh đất ông Trần Thị Định → Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Tùng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Khu vực Trung tâm Hết ranh đất trường THPT → Hết ranh đất ông Phạm Hùng Văn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Lộ dọc kênh Ranh (Bờ Đông) Hành lang lộ Rạch Ráng - Sông Đốc → Về hướng Bắc 500m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc Cầu Rạch Lùm → Giáp ấp kênh Hãng C | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc Giáp ấp kênh Hãng C → Cống kênh Hãng C | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc Cống kênh Hãng C → Giáp ranh đất ấp Công Nghiệp A | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc Cầu Công Nghiệp A → Giáp xã Trần Văn Thời | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Khu trung tâm xã UBND xã về hướng Đông → Hết ranh đất Trường Trung học cơ sở 1 Khánh Hải | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Khu trung tâm xã Trường Tiểu học 1 → Kênh Bảy Ghe 500m - Bờ Nam | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Tuyến đấu nối dọc kênh Rạch Lùm và kênh Chín Bộ Bờ Đông kênh Rạch Lùm (giáp tuyến ngã tư Chín bộ về các hướng 200m) → Bờ Nam kênh Chín Bộ (giáp tuyến ngã tư Chín bộ về các hướng 200m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc Cầu Rạch Lùm → Giáp ấp kênh Hãng C | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc Giáp ấp kênh Hãng C → Cống kênh Hãng C | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc Cống kênh Hãng C → Giáp ranh đất ấp Công Nghiệp A | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc Cầu Rạch Lùm → Giáp ấp kênh Hãng C | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Ngã tư Trùm Thuật Ngã tư Trùm Thuật (Bờ Bắc) → Kênh Bờ Tre 300m (Bờ Đông) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Ngã tư Trùm Thuật Ngã tư Trùm Thuật (Bờ Bắc) → Kênh Bờ Tre 300m Bờ Tây | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Tuyến Kênh ngang (bờ Đông) Ranh đất ông Võ Thành Trung → Ngã tư Chủ Mía (hết lộ 3m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Bờ Đông Kênh Ngang | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Kênh đê Ranh ấp Kinh Hảng A (Bờ Nam) → Ranh ấp Kinh Hảng C (Bờ Nam) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Kênh đê Ranh ấp Kinh Hảng A (Bờ Nam) → Giáp ranh ấp Công Nghiệp A | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Kênh đê Ranh ấp Công Nghiệp A (Bờ Nam) → Giáp ranh xã Trần Văn Thời | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Khu vực Trung tâm Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Tùng → Đầu kênh Dân Quân | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Lộ từ cầu Chữ Y đến Trung tâm xã Cầu Chữ Y (Hướng Đông) → Ngã ba về hướng Bắc (Bờ Bắc) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Vàm Cống Đá Vàm Cống Đá → Hết ranh đất bà Dương Thị Phê (Bờ Tây) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Ấp kênh Hãng C Đầu vàm cống kênh Hãng C (Hướng Bắc) → Hết ranh đất bà Nguyễn Kim Hoa (Bờ Tây) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Vàm Rạch Lùm Cầu Rạch Lùm (Hướng Bắc) → Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Em (Bờ Tây) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Vàm kênh Mới Vàm kênh Mới (Về hướng Đông) → Giáp ranh đất ông Phan Ngọc Hoàng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Lộ dọc kênh Rạch Lùm Ngã tư Chủ Mía (Bờ Tây) → Về các hướng 300m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Vàm Bảy Ghe Cống Bảy Ghe → Về hướng Đông 300m (2 bên) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Tuyến lộ dọc kênh Chín Bộ (bờ Bắc) Hết đoạn 200m ngã tư Chín Bộ → Giáp Kênh Bụi Tre | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Tuyến ngã tư Chín Bộ về Đá Bạc, xã Khánh Bình Tây (bờ Đông) Hết đoạn 200m ngã tư Chín Bộ → Giáp ranh xã Đá Bạc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Đông) Đầu cầu Công Nghiệp (Bờ Đông hướng Bắc) → Hết ranh đất ông Phạm Văn Dinh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Ngã ba Kênh Đứng Đầu Kênh Đứng (Hướng Tây) → Hết ranh đất ông Lê Văn Quới | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Khu vực Trung tâm Đầu kênh Dân Quân → Giáp ấp Nhà Máy A | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Khu vực Trung tâm Ngã ba Nhà Máy, hướng Nam (Bờ Đông) → Hết ranh đất ông Lê Trung Tính | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Ấp kênh Hãng C Đầu vàm cống kênh Hãng C (Hướng Bắc) → Hết ranh đất bà Lê Thị Nhiên (Bờ Đông) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Đông) Hết ranh đất ông Lê Huỳnh Bé → Hết ranh đất bà Phạm Thị Hà | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Vàm Cống Đá Đầu vàm Cống Đá (Hướng Bắc) → Hết ranh đất ông Thái Minh Trí (Bờ Đông) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Tuyến kênh Trùm Thuật (bờ Tây) Giáp tuyến Rạch Ráng → Sông Đốc đến hết ranh đất ông Lương Văn Nhiễm (khoảng 800m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Tuyến Kênh Giữa (bờ Đông) Giáp tuyến Rạch Ráng → Sông Đốc đến Hết ranh đất bà Võ Hồng An (khoảng 500m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Tuyến Kênh Giữa (bờ Tây) Giáp tuyến Rạch Ráng → Sông Đốc đến hết ranh đất bà Nguyễn Hồng Phấn (khoảng 500m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Tuyến Kênh Ấp Huề (Bờ Bắc) Từ Giáp kênh Trùm Thuật (Bờ Tây) → Giáp Phân Trại số 2 Trại Giam Cái Tàu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Ngã tư Chủ Mía Ngã tư Chủ Mía (Bờ Đông) → Về các hướng (Nam, Bắc) 300m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Lộ dọc kênh Lung Tràm Tuyến kênh Lung Tràm (Bờ Nam) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Vàm Rạch Lùm Cầu Vàm Rạch Lùm (Hướng Bắc) → Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hòa (Bờ Đông) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Tây) Ranh đất ông Võ Văn Thành → Hết ranh đất ông Lê Trường Hận | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Tây) Cầu Chữ Y (Bờ Bắc) → Ngã ba Năm Trì | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Lộ từ cầu Chữ Y đến Trung tâm xã Ranh đất trường cấp II → Hết ranh đất ông Đoàn Văn Công | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Khu vực Trung tâm Đầu kênh Dân Quân → Giáp ranh ấp Nhà Máy A | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh Tư Bờ Nam → Lô L10a | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh Tư Bờ Nam → Lô L10b | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Tuyến Kênh Đê Trong (Bờ Đông) Từ Cống Kênh Mới về hướng Nam 300m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Tuyến Kênh Tư (bờ Bắc) Giáp tuyến lộ ô tô về Trung tâm xã đến khu di tích Bác Ba Phi → Hết ranh đất ông Nguyễn Liêm Chính | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Vàm Rạch Lùm Hết ranh đất ông Đặng Văn Danh → Giáp ranh ấp Chủ Mía | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Vàm Rạch Lùm Hết ranh đất ông Đặng Văn Danh → Giáp ranh ấp Chủ Mía | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Vàm Rạch Lùm Hết ranh đất ông Đặng Văn Danh → Giáp ranh ấp Chủ Mía | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Vàm Cống Đá Hết ranh đất bà Dương Thị Phê (Bờ Tây) → Ngã tư Út Cùi | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Vàm Cống Đá Ngã tư Út Cùi (Bờ Tây) → Ngã tư Miễu Ông Tà | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Vàm Cống Đá Ngã tư Út Cùi (Bờ Bắc) → Giáp ấp Rạch Lùm C | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Ngã ba Kênh Đứng Hết ranh đất ông Trần Văn Bé → Giáp ranh xã Trần Văn Thời | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Tuyến Kênh Đường Ranh Lớn Ranh đất ông Đinh Hữu Trí → Giáp kênh Đê Trong | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Tuyến Kênh Mới (bờ Bắc) Từ giáp ranh đất bà Trần Thị Thâm → Giáp tuyến Ngã tư Chín bộ về các hướng 200m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Tuyến Kênh Chín bộ (bờ Nam) Giáp tuyến Ngã Tư Chín bộ về các hướng 200m → Giáp ranh ấp Chủ Mía | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Tuyến Kênh Mới (bờ Bắc) Giáp ranh xã Đá Bạc → Hết ranh đất bà Trần Thị Thâm | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Lộ dọc kênh Rạch Lùm Giáp ấp Chủ Mía → Đến giáp đoạn 300m (Ngã tư Chủ Mía), bờ Tây | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Vàm Rạch Lùm Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Em → Hết ranh đất ông Nguyễn Bá Xuân | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Vàm Rạch Lùm Hết ranh đất ông Nguyễn Bá Xuân → Giáp ranh ấp Chủ Mía | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Vàm Rạch Lùm Đầu kênh Hiệp Hòa Bờ Tây → Giáp ranh ấp Liên Hòa | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Ấp kênh Hãng C Hết ranh đất bà Nguyễn Kim Hoa (Bờ Tây) → Giáp ấp kênh Hãng B | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Khu vực Trung tâm Đầu kênh Quang Sơn → Ngã tư miễu Ông Tà (Bờ Tây) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Tây) Cầu Chữ Y (Bờ Nam) → Ngã ba Năm Trì | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Đông) Hết ranh đất bà Phạm Thị Hà → Giáp ranh xã Trần Văn Thời | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Vàm Rạch Lùm Đầu kênh Hiệp Hòa Bờ Đông → Giáp ranh ấp Liên Hòa | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Lộ dọc kênh Trung Tâm Tuyến kênh Trung Tâm (Bờ Tây) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Kênh Ba Trước Đầu Kênh Ba Trước (02 Bờ) → Giáp ranh xã Trần Văn Thời | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Khu Làng Cá Làng Cá kênh Tư → Hết khu đất Làng Cá kênh Tư (2 bên) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh Tư Bờ Nam → Lô L9a | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh Tư Bờ Nam → Lô L9b | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh Tư Bờ Nam → Lô L9c | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh Tư Bờ Bắc → Lô L9d | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh Tư Bờ Bắc → Lô L9e | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh Tư Bờ Bắc → Lô L9f | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Lộ dọc kênh Ranh (Bờ Đông) Hết đoạn 500m → Hết kênh Ranh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Tuyến kênh Trùm Thuật (Bờ Tây) Hết đoạn 300m (Bờ Tây ngã tư Trùm Thuật) → Giáp ranh đất ông Lương Văn Nhiễm | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Lộ dọc kênh Rạch Lùm (Bờ Đông) Giáp đoạn 300m Ngã Tư Chủ Mía → Giáp đoạn 200m Ngã Tư Chín Bộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Ngã ba Kênh Đứng Đầu kênh Cơi Nhì bờ Nam → Giáp ranh ấp Kinh Đứng A | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Ngã ba Kênh Đứng Đầu kênh Cơi Nhì bờ Bắc → Giáp ranh ấp Liên Hòa | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Ngã ba Kênh Đứng Đầu kênh Cơi 3 bờ Nam → Giáp ranh xã Đá Bạc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Ngã ba Kênh Đứng Đầu kênh Cơi 3 bờ Bắc → Giáp ranh xã Đá Bạc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Ngã ba Kênh Đứng Đầu kênh Cơi Tư (Bờ Nam) → Giáp ranh xã Đá Bạc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Tuyến Kênh Đê Trong (Bờ Đông) Từ giáp đoạn Kênh Mới 300m → Kênh Lung Tràm | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Lộ dọc kênh Rạch Lùm (Bờ Đông) Giáp ranh ấp Liên Hòa → Giáp đoạn 300m Ngã Tư Chủ Mía | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Kênh Bảy Ghe (Bờ Bắc) Hết đoạn 500m (Trường Tiểu học 1 đi về kênh Bảy Ghe 500m) → Hết đoạn 300m (Vàm Bảy Ghe về hướng Đông 300m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Ngã ba Kênh Đứng Đầu kênh Cơi Nhì bờ Nam → Giáp ranh ấp Kinh Đứng A | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Ngã ba Kênh Đứng Đầu kênh Cơi Nhì bờ Bắc → Giáp ranh ấp Liên Hòa | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Ngã ba Kênh Đứng Đầu kênh Cơi 3 bờ Nam → Giáp ranh xã Đá Bạc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Ngã ba Kênh Đứng Đầu kênh Cơi 3 bờ Bắc → Giáp ranh xã Đá Bạc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Ngã ba Kênh Đứng Đầu kênh Cơi Tư (Bờ Nam) → Giáp ranh xã Đá Bạc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Tuyến Kênh Đê Trong (Bờ Đông) Từ giáp đoạn Kênh Mới 300m → Kênh Lung Tràm | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Lộ dọc kênh Rạch Lùm (Bờ Đông) Giáp ranh ấp Liên Hòa → Giáp đoạn 300m Ngã Tư Chủ Mía | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Kênh Bảy Ghe (Bờ Bắc) Hết đoạn 500m (Trường Tiểu học 1 đi về kênh Bảy Ghe 500m) → Hết đoạn 300m (Vàm Bảy Ghe về hướng Đông 300m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Kênh Mới (Bờ Nam) Kênh Tư Tửu (Kênh Cây Gòn) → Giáp ranh đất ông Hai Nguyên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Tuyến kênh Cây Sộp Ranh đất ông Hồ Quốc Khánh → Hết kênh Cây Sộp | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Tuyến kênh Ngang Ranh đất ông Lê Quốc Tiến → Hết ranh đất ông Nguyễn Văn To | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Kênh Chủ Mía (Về hướng Tây) Từ hết đoạn 300m → Hết kênh Chủ Mía (Bờ Nam) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Ngã ba Kênh Đứng Ngã ba Kênh Đứng (Hướng Bắc) → Cơi 3 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Ngã Tư Út Cùi Ngã Ba Hai Trầm (Bờ Nam, hướng Tây) → Đầu Kênh Chống Mỹ (Rạch Lùm C) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Cống bia đỏ Đầu Kênh Chống Mỹ (Rạch Lùm C, hướng Tây, 02 Bờ) → Cống Bia Đỏ Rạch Lùm B | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Cống sườn 4 Đầu Kênh Hai Thà (02 bờ) → Giáp ranh ấp Trùm Thuật B | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Cống sườn 2 Đầu Kênh Cua Le Le (Cống Sườn 2, hướng Tây, 02 Bờ) → Cuối Kênh Cua Le Le | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Kênh Hãng B Đầu kênh Xóm Miên (2 bờ) → Giáp ranh ấp Rạch Lùm C | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Kênh Hãng B Đầu kênh Sáu U (2 bờ) → Ngã tư miễu Ông Tà | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Kênh Hãng B Ngã ba Năm Trì (Hướng Bắc) → Giáp ranh ấp Nhà Máy A (Bờ Đông) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Trung tâm cầu Chữ Y Ngã tư Nghĩa trang Ba Cô → Đầu kênh Hai Cải (2 bờ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Khánh Hưng | Khu vực Trung tâm Đầu kênh Quang Sơn → Ngã tư Miễu Ông Tà (Bờ Đông) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 0 | 0 | 0 |


