Bảng giá đất xã Kế Sách, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Kế Sách, Thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất xã Kế Sách, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.2. Bảng giá đất xã Kế Sách, thành phố Cần Thơ mới nhất
Xã Kế Sách Sắp xếp từ: Thị trấn Kế Sách, xã Kế An, xã Kế Thành.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Kế Sách | Đường Phan Văn Hùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu sắt Kế Sách - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo | Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 1.410.000 | 940.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Phan Văn Hùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Trường Mẫu giáo - Cầu Trắng | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Cách Mạng Tháng Tám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 932 - Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Bạch Đằng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Nguyễn Văn Thơ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Lê Văn Lợi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Phan Văn Hùng | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Nguyễn Trung Tĩnh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Lê Văn Lợi | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Thiều Văn Chỏi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phan Văn Hùng - Cống 575 | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Lê Lợi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Sắt - Đường Phan Văn Hùng | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Lê Lợi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Sắt - Kênh 8 mét | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Nguyễn Hoàng Huy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Suối Tiên - Bến đò cũ | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường đal đi Kế Thành (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi) - Cầu Bưng Tiết (Kế Thành) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường xuống Bến đò cũ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Bến đò - Đường huyện 6 | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường đal Khu tái định cư Phương Nam (Đường vô Trụ sở Công an cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Ung Công Uẩn - Đường Thiều Văn Chỏi | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Lê Văn Tám (Ấp An Thành) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phan Văn Hùng - Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường đal An Ninh 2 (Dọc Sông số 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Bến đò - Cổng Trạm Xăng dầu | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 390.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Đấu Nối vào Trung tâm Thương mại (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Hoàng Huy - Giáp Trung tâm Thương mại | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Đấu Nối vào Trung tâm Thương mại (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp Trung tâm Thương mại - Rạch An Nghiệp | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường đal Khu tái định cư Trung tâm thương mại ấp An Ninh 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Hẻm 1 (Vũ Hùng - 6 Gấm) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Bạch Đằng - Đường 30 Tháng 4 | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 810.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Hẻm 2 (Nhà Châu Văn Lâm) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Bạch Đằng - Đường 30 Tháng 4 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Hẻm 3 (Bà Giàu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh nhà bà Giàu - Hết đất ông Hà Ngọc Em | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Hẻm 4 (Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 810.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường trong Khu dân cư - Thương mại (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Khu A, K1, K2, I1, I2, G1, G2, E1, F1, F2 - | Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 1.140.000 | 760.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường trong Khu dân cư - Thương mại (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Khu H1, H2, E2 - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường trong Khu dân cư - Thương mại (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Khu B, C, D - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường N11 (ấp An Khương) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 932 (Đường vòng cung cũ) - Cầu Bưng Túc | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường tỉnh 932 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phan Văn Hùng - Hết ranh đất Nghĩa trang xã Kế Sách | Đất ở nông thôn | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường tỉnh 932 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Nghĩa trang xã Kế Sách - Cầu NaTưng | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường tỉnh 932 (Đường Vòng cung cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trường Tiểu học Kế Sách 1 - Cầu Trắng | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường tỉnh 932C (Đường huyện 2 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Bưng Tiết - Cầu Kế Thành | Đất ở nông thôn | 576.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường tỉnh 932C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kế Thành - Cầu số 1 | Đất ở nông thôn | 576.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường huyện 7 (Ấp An Phú) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 932 - Đường Vành Đai | Đất ở nông thôn | 960.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất Nhà Thầy Lén - Cầu sắt Kế Sách | Đất ở nông thôn | 6.560.000 | 1.968.000 | 1.312.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Ung Công Uẩn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu cầu An Mỹ - Ngã tư Ung Công Uẩn | Đất ở nông thôn | 4.240.000 | 1.272.000 | 848.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Ung Công Uẩn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã Tư Ung Công Uẩn - Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở nông thôn | 3.840.000 | 1.152.000 | 768.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Ung Công Uẩn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu An Mỹ - Ngã ba Bến đò | Đất ở nông thôn | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Ung Công Uẩn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Bến đò - Cống Mười Mót | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Ung Công Uẩn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Mười Mót - Sông Quán (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ) | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Phan Văn Hùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 932 - Cầu sắt Kế Sách | Đất ở nông thôn | 4.640.000 | 1.392.000 | 928.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Phan Văn Hùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu sắt Kế Sách - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo | Đất ở nông thôn | 3.760.000 | 1.128.000 | 752.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Phan Văn Hùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Trường Mẫu giáo - Cầu Trắng | Đất ở nông thôn | 2.560.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 932 - Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi) | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Bạch Đằng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Nguyễn Văn Thơ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Lê Văn Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Đường Phan Văn Hùng | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Nguyễn Trung Tĩnh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Đường Lê Văn Lợi | Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 384.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Thiều Văn Chỏi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phan Văn Hùng - Cống 575 | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Lê Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Sắt - Đường Phan Văn Hùng | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Lê Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Sắt - Kênh 8 mét | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Nguyễn Hoàng Huy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Suối Tiên - Bến đò cũ | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường đal đi Kế Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi) - Cầu Bưng Tiết (Kế Thành) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường xuống Bến đò cũ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Bến đò - Đường huyện 6 | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường đal Khu tái định cư Phương Nam (Đường vô Trụ sở Công an cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Ung Công Uẩn - Đường Thiều Văn Chỏi | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Lê Văn Tám (Ấp An Thành) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phan Văn Hùng - Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở nông thôn | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường đal An Ninh 2 (Dọc Sông số 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Bến đò - Cổng Trạm Xăng dầu | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 312.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Đấu Nối vào Trung tâm Thương mại (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Hoàng Huy - Giáp Trung tâm Thương mại | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Đấu Nối vào Trung tâm Thương mại (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp Trung tâm Thương mại - Rạch An Nghiệp | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường đal Khu tái định cư Trung tâm thương mại ấp An Ninh 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Hẻm 1 (Vũ Hùng - 6 Gấm) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Bạch Đằng - Đường 30 Tháng 4 | Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 648.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Hẻm 2 (Nhà Châu Văn Lâm) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Bạch Đằng - Đường 30 Tháng 4 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Hẻm 3 (Bà Giàu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh nhà bà Giàu - Hết đất ông Hà Ngọc Em | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Hẻm 4 (Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 648.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường trong Khu dân cư - Thương mại (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Khu A, K1, K2, I1, I2, G1, G2, E1, F1, F2 - | Đất ở nông thôn | 3.040.000 | 912.000 | 608.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường trong Khu dân cư - Thương mại (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Khu H1, H2, E2 - | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường trong Khu dân cư - Thương mại (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Khu B, C, D - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường N11 (ấp An Khương) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 932 (Đường vòng cung cũ) - Cầu Bưng Túc | Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường tỉnh 932 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phan Văn Hùng - Hết ranh đất Nghĩa trang xã Kế Sách | Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường tỉnh 932 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Nghĩa trang xã Kế Sách - Cầu NaTưng | Đất ở nông thôn | 720.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường tỉnh 932 (Đường Vòng cung cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trường Tiểu học Kế Sách 1 - Cầu Trắng | Đất ở nông thôn | 840.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường tỉnh 932C (Đường huyện 2 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Bưng Tiết - Cầu Kế Thành | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường tỉnh 932C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Kế Thành - Cầu số 1 | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường huyện 7 (Ấp An Phú) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 932 - Đường Vành Đai | Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu ranh đất Nhà Thầy Lén - Cầu sắt Kế Sách | Đất ở nông thôn | 3.280.000 | 984.000 | 656.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Ung Công Uẩn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu cầu An Mỹ - Ngã tư Ung Công Uẩn | Đất ở nông thôn | 2.120.000 | 636.000 | 424.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Ung Công Uẩn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã Tư Ung Công Uẩn - Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Ung Công Uẩn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu An Mỹ - Ngã ba Bến đò | Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Ung Công Uẩn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba Bến đò - Cống Mười Mót | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Ung Công Uẩn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Mười Mót - Sông Quán (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Phan Văn Hùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 932 - Cầu sắt Kế Sách | Đất ở nông thôn | 2.320.000 | 696.000 | 464.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Phan Văn Hùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu sắt Kế Sách - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo | Đất ở nông thôn | 1.880.000 | 564.000 | 376.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Phan Văn Hùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Trường Mẫu giáo - Cầu Trắng | Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 384.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 932 - Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Bạch Đằng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Nguyễn Văn Thơ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Lê Văn Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 30 Tháng 4 - Đường Phan Văn Hùng | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Nguyễn Trung Tĩnh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 30 Tháng 4 - Đường Lê Văn Lợi | Đất ở nông thôn | 640.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Thiều Văn Chỏi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phan Văn Hùng - Cống 575 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Lê Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Sắt - Đường Phan Văn Hùng | Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Lê Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Sắt - Kênh 8 mét | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Nguyễn Hoàng Huy (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Suối Tiên - Bến đò cũ | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường đal đi Kế Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi) - Cầu Bưng Tiết (Kế Thành) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường xuống Bến đò cũ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Bến đò - Đường huyện 6 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường đal Khu tái định cư Phương Nam (Đường vô Trụ sở Công an cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Ung Công Uẩn - Đường Thiều Văn Chỏi | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Lê Văn Tám (Ấp An Thành) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phan Văn Hùng - Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường đal An Ninh 2 (Dọc Sông số 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Bến đò - Cổng Trạm Xăng dầu | Đất ở nông thôn | 520.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Đấu Nối vào Trung tâm Thương mại (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Hoàng Huy - Giáp Trung tâm Thương mại | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường tỉnh 932 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phan Văn Hùng - Hết ranh đất Nghĩa trang xã Kế Sách | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường tỉnh 932 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Nghĩa trang xã Kế Sách - Cầu NaTưng | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường tỉnh 932 (Đường Vòng cung cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trường Tiểu học Kế Sách 1 - Cầu Trắng | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường tỉnh 932C (Đường huyện 2 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bưng Tiết - Cầu Kế Thành | Đất ở nông thôn | 720.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường tỉnh 932C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kế Thành - Cầu số 1 | Đất ở nông thôn | 720.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường huyện 7 (Ấp An Phú) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 932 - Đường Vành Đai | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất Nhà Thầy Lén - Cầu sắt Kế Sách | Đất ở nông thôn | 8.200.000 | 2.460.000 | 1.640.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Ung Công Uẩn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu cầu An Mỹ - Ngã tư Ung Công Uẩn | Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 1.590.000 | 1.060.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Ung Công Uẩn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã Tư Ung Công Uẩn - Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Ung Công Uẩn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu An Mỹ - Ngã ba Bến đò | Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Ung Công Uẩn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Bến đò - Cống Mười Mót | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Ung Công Uẩn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Mười Mót - Sông Quán (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Phan Văn Hùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 932 - Cầu sắt Kế Sách | Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 1.740.000 | 1.160.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Phan Văn Hùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu sắt Kế Sách - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo | Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 1.410.000 | 940.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Phan Văn Hùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Trường Mẫu giáo - Cầu Trắng | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Cách Mạng Tháng Tám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 932 - Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Bạch Đằng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Nguyễn Văn Thơ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Lê Văn Lợi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Phan Văn Hùng | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Nguyễn Trung Tĩnh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Lê Văn Lợi | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Thiều Văn Chỏi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phan Văn Hùng - Cống 575 | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Lê Lợi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Sắt - Đường Phan Văn Hùng | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Lê Lợi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Sắt - Kênh 8 mét | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Nguyễn Hoàng Huy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Suối Tiên - Bến đò cũ | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường đal đi Kế Thành (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi) - Cầu Bưng Tiết (Kế Thành) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường xuống Bến đò cũ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Bến đò - Đường huyện 6 | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường đal Khu tái định cư Phương Nam (Đường vô Trụ sở Công an cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Ung Công Uẩn - Đường Thiều Văn Chỏi | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Lê Văn Tám (Ấp An Thành) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phan Văn Hùng - Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường đal An Ninh 2 (Dọc Sông số 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Bến đò - Cổng Trạm Xăng dầu | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 390.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Đấu Nối vào Trung tâm Thương mại (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Hoàng Huy - Giáp Trung tâm Thương mại | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Đấu Nối vào Trung tâm Thương mại (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp Trung tâm Thương mại - Rạch An Nghiệp | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường đal Khu tái định cư Trung tâm thương mại ấp An Ninh 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Hẻm 1 (Vũ Hùng - 6 Gấm) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Bạch Đằng - Đường 30 Tháng 4 | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 810.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Hẻm 2 (Nhà Châu Văn Lâm) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Bạch Đằng - Đường 30 Tháng 4 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Hẻm 3 (Bà Giàu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh nhà bà Giàu - Hết đất ông Hà Ngọc Em | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Hẻm 4 (Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 810.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường trong Khu dân cư - Thương mại (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Khu A, K1, K2, I1, I2, G1, G2, E1, F1, F2 - | Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 1.140.000 | 760.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường trong Khu dân cư - Thương mại (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Khu H1, H2, E2 - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường trong Khu dân cư - Thương mại (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Khu B, C, D - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường N11 (ấp An Khương) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 932 (Đường vòng cung cũ) - Cầu Bưng Túc | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường tỉnh 932 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phan Văn Hùng - Hết ranh đất Nghĩa trang xã Kế Sách | Đất ở nông thôn | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường tỉnh 932 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Nghĩa trang xã Kế Sách - Cầu NaTưng | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường tỉnh 932 (Đường Vòng cung cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trường Tiểu học Kế Sách 1 - Cầu Trắng | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường tỉnh 932C (Đường huyện 2 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Bưng Tiết - Cầu Kế Thành | Đất ở nông thôn | 576.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường tỉnh 932C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kế Thành - Cầu số 1 | Đất ở nông thôn | 576.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường huyện 7 (Ấp An Phú) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 932 - Đường Vành Đai | Đất ở nông thôn | 960.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất Nhà Thầy Lén - Cầu sắt Kế Sách | Đất ở nông thôn | 6.560.000 | 1.968.000 | 1.312.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Ung Công Uẩn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu cầu An Mỹ - Ngã tư Ung Công Uẩn | Đất ở nông thôn | 4.240.000 | 1.272.000 | 848.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Ung Công Uẩn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã Tư Ung Công Uẩn - Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở nông thôn | 3.840.000 | 1.152.000 | 768.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Ung Công Uẩn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu An Mỹ - Ngã ba Bến đò | Đất ở nông thôn | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Ung Công Uẩn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Bến đò - Cống Mười Mót | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Ung Công Uẩn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Mười Mót - Sông Quán (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ) | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Phan Văn Hùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 932 - Cầu sắt Kế Sách | Đất ở nông thôn | 4.640.000 | 1.392.000 | 928.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Phan Văn Hùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu sắt Kế Sách - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo | Đất ở nông thôn | 3.760.000 | 1.128.000 | 752.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Phan Văn Hùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Trường Mẫu giáo - Cầu Trắng | Đất ở nông thôn | 2.560.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 932 - Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi) | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Bạch Đằng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Nguyễn Văn Thơ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Lê Văn Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Đường Phan Văn Hùng | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Nguyễn Trung Tĩnh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Đường Lê Văn Lợi | Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 384.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Thiều Văn Chỏi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phan Văn Hùng - Cống 575 | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Lê Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Sắt - Đường Phan Văn Hùng | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Lê Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Sắt - Kênh 8 mét | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Nguyễn Hoàng Huy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Suối Tiên - Bến đò cũ | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường đal đi Kế Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi) - Cầu Bưng Tiết (Kế Thành) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường xuống Bến đò cũ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Bến đò - Đường huyện 6 | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường đal Khu tái định cư Phương Nam (Đường vô Trụ sở Công an cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Ung Công Uẩn - Đường Thiều Văn Chỏi | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Lê Văn Tám (Ấp An Thành) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phan Văn Hùng - Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở nông thôn | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường đal An Ninh 2 (Dọc Sông số 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Bến đò - Cổng Trạm Xăng dầu | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 312.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Đấu Nối vào Trung tâm Thương mại (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Hoàng Huy - Giáp Trung tâm Thương mại | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Đấu Nối vào Trung tâm Thương mại (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp Trung tâm Thương mại - Rạch An Nghiệp | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường đal Khu tái định cư Trung tâm thương mại ấp An Ninh 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Hẻm 1 (Vũ Hùng - 6 Gấm) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Bạch Đằng - Đường 30 Tháng 4 | Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 648.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Hẻm 2 (Nhà Châu Văn Lâm) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Bạch Đằng - Đường 30 Tháng 4 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Hẻm 3 (Bà Giàu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh nhà bà Giàu - Hết đất ông Hà Ngọc Em | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Hẻm 4 (Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 648.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường trong Khu dân cư - Thương mại (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Khu A, K1, K2, I1, I2, G1, G2, E1, F1, F2 - | Đất ở nông thôn | 3.040.000 | 912.000 | 608.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường trong Khu dân cư - Thương mại (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Khu H1, H2, E2 - | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường trong Khu dân cư - Thương mại (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Khu B, C, D - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường N11 (ấp An Khương) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 932 (Đường vòng cung cũ) - Cầu Bưng Túc | Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường tỉnh 932 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phan Văn Hùng - Hết ranh đất Nghĩa trang xã Kế Sách | Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường tỉnh 932 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Nghĩa trang xã Kế Sách - Cầu NaTưng | Đất ở nông thôn | 720.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường tỉnh 932 (Đường Vòng cung cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trường Tiểu học Kế Sách 1 - Cầu Trắng | Đất ở nông thôn | 840.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường tỉnh 932C (Đường huyện 2 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Bưng Tiết - Cầu Kế Thành | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường tỉnh 932C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Kế Thành - Cầu số 1 | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường huyện 7 (Ấp An Phú) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 932 - Đường Vành Đai | Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu ranh đất Nhà Thầy Lén - Cầu sắt Kế Sách | Đất ở nông thôn | 3.280.000 | 984.000 | 656.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Ung Công Uẩn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu cầu An Mỹ - Ngã tư Ung Công Uẩn | Đất ở nông thôn | 2.120.000 | 636.000 | 424.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Ung Công Uẩn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã Tư Ung Công Uẩn - Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Ung Công Uẩn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu An Mỹ - Ngã ba Bến đò | Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Ung Công Uẩn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba Bến đò - Cống Mười Mót | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Ung Công Uẩn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Mười Mót - Sông Quán (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Phan Văn Hùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 932 - Cầu sắt Kế Sách | Đất ở nông thôn | 2.320.000 | 696.000 | 464.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Phan Văn Hùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu sắt Kế Sách - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo | Đất ở nông thôn | 1.880.000 | 564.000 | 376.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Phan Văn Hùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Trường Mẫu giáo - Cầu Trắng | Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 384.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 932 - Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Kế Sách | Đường Bạch Đằng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất


