Bảng giá đất xã Hợp Tiến, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Hợp Tiến, TP. Hải Phòng
Bảng giá đất xã Hợp Tiến, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.2. Bảng giá đất xã Hợp Tiến, TP. Hải Phòng
Xã Hợp Tiến sắp xếp từ: Các xã Nam Hưng (huyện Nam Sách), Nam Tân và Hợp Tiến.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải Phòng xã Hợp Tiến | Đường dẫn cầu Kênh Vàng Giáp xã Trần Phú → Hết địa phận xã Hợp Tiến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng xã Hợp Tiến | Đường dẫn cầu Tân An Giáp xã Trần Phú → Hết địa phận xã Hợp Tiến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng xã Hợp Tiến | Điểm tái định cư thôn La Đôi Đường nội bộ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 11.300.000 | 5.300.000 | 2.600.000 |
| Hải Phòng xã Hợp Tiến | Đường 390 Giáp xã Trần Phú → Hết địa phận xã Hợp Tiến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 12.800.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng xã Hợp Tiến | Khu đất đấu giá, tái định cư: Khu tái định cư và điểm dân cư mới thôn Long Động Các lô bám mặt ngoài của khu tái định cư và điểm dân cư tiếp giáp với đường trục xã (đường từ cống cầu Bò đến trường mầm non Mạc Thị Bưởi) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hợp Tiến | Đoạn đường Cống cầu Bò → Trường mầm non Mạc Thị Bưởi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.500.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng xã Hợp Tiến | Điểm tái định cư phía Nam thôn Đầu Bến Đường nội bộ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 3.300.000 |
| Hải Phòng xã Hợp Tiến | Đường trục xã từ giao đường 390 hướng đi Quốc lộ 37 đến giáp thôn Tống Xá, xã Trần Phú Đường nội bộ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.900.000 | 5.300.000 | 2.600.000 |
| Hải Phòng xã Hợp Tiến | Đoạn đường Trường mầm non Mạc Thị Bưởi → Sông Kinh Thầy (qua cầu Bản) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng xã Hợp Tiến | Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất: Điểm dân cư mới Vườn Bông thôn Cao Đôi Đường nội bộ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hợp Tiến | Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất: Điểm dân cư thôn Linh Xá Các lô giáp đường qua cầu Bản đi thôn Đột Trên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hợp Tiến | Khu đất đấu giá, bồi thường bằng đất: điểm dân cư mới thôn Đột Trên (khu Ao Bộ) Các lô bám mặt ngoài của điểm dân cư (đường từ trường mầm non Mạc Thị Bưởi đến sông Kinh Thầy (qua cầu Bản) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hợp Tiến | Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất: Điểm dân cư Ao Buộm thôn Trần Xá Đường nội bộ mặt cắt 17,5m phía bắc giáp đường trục thôn Trần Xá | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hợp Tiến | Khu đất đấu giá, tái định cư: Khu tái định cư và điểm dân cư mới thôn Long Động Các lô bám đường nội bộ còn lại của khu tái định cư và điểm dân cư | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hợp Tiến | Đoạn đường Bảng Tin thôn Linh Xá qua chợ Lành → Nhà ông Lượng thôn Ngô Đồng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng xã Hợp Tiến | Đoạn đường Chợ Lành → Dốc đê thôn Trần Xá | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.300.000 | 3.100.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng xã Hợp Tiến | Đoạn đường Đê sông Kinh Thầy qua trường mầm non Nam Hưng → Nhà ông Nguyễn Văn Phức | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng xã Hợp Tiến | Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất: Điểm dân cư thôn Linh Xá Đường nội bộ còn lại trong điểm dân cư | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hợp Tiến | Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất: Điểm dân cư Ao Buộm thôn Trần Xá Đường nội bộ còn lại trong điểm dân cư | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hợp Tiến | Khu đất đấu giá, bồi thường bằng đất: điểm dân cư mới thôn Đột Trên (khu Ao Bộ) Các lô bám đường nội bộ còn lại của điểm dân cư | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hợp Tiến | Đường dẫn cầu Tân An Giáp xã Trần Phú → Hết địa phận xã Hợp Tiến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng xã Hợp Tiến | Đường dẫn cầu Kênh Vàng Giáp xã Trần Phú → Hết địa phận xã Hợp Tiến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng xã Hợp Tiến | Đường trục chính các thôn: La Đôi, Tè, Đồng Bến, Long Động, Trần Xá, Đột Hạ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 4.300.000 | 3.300.000 | 1.700.000 |
| Hải Phòng xã Hợp Tiến | Đường dẫn cầu Tân An Giáp xã Trần Phú → Hết địa phận xã Hợp Tiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 875 |
| Hải Phòng xã Hợp Tiến | Đường dẫn cầu Kênh Vàng Giáp xã Trần Phú → Hết địa phận xã Hợp Tiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 875 |
| Hải Phòng xã Hợp Tiến | Đường trục chính các thôn: Linh Xá, Ngô Đồng, Cao Đôi, Trung Hà, Quảng Tân, Đột Trên Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Hợp Tiến | Đường 390 Giáp xã Trần Phú → Hết địa phận xã Hợp Tiến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.840.000 | 1.920.000 | 960 |
| Hải Phòng xã Hợp Tiến | Điểm tái định cư thôn La Đôi Đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.390.000 | 1.590.000 | 780 |
| Hải Phòng xã Hợp Tiến | Khu đất đấu giá, tái định cư: Khu tái định cư và điểm dân cư mới thôn Long Động Các lô bám mặt ngoài của khu tái định cư và điểm dân cư tiếp giáp với đường trục xã (đường từ cống cầu Bò đến trường mầm non Mạc Thị Bưởi) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hợp Tiến | Đoạn đường Cống cầu Bò → Trường mầm non Mạc Thị Bưởi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.950.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900 |
| Hải Phòng xã Hợp Tiến | Điểm tái định cư phía Nam thôn Đầu Bến Đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 990 |
| Hải Phòng xã Hợp Tiến | Điểm tái định cư thôn La Đôi Đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.830.000 | 1.330.000 | 720 |
| Hải Phòng xã Hợp Tiến | Đường 390 Giáp xã Trần Phú → Hết địa phận xã Hợp Tiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 800 |
| Hải Phòng xã Hợp Tiến | Đường trục xã từ giao đường 390 hướng đi Quốc lộ 37 đến giáp thôn Tống Xá, xã Trần Phú Đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.370.000 | 1.590.000 | 780 |
| Hải Phòng xã Hợp Tiến | Khu đất đấu giá, tái định cư: Khu tái định cư và điểm dân cư mới thôn Long Động Các lô bám mặt ngoài của khu tái định cư và điểm dân cư tiếp giáp với đường trục xã (đường từ cống cầu Bò đến trường mầm non Mạc Thị Bưởi) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hợp Tiến | Đoạn đường Cống cầu Bò → Trường mầm non Mạc Thị Bưởi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.125.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 750 |
| Hải Phòng xã Hợp Tiến | Đoạn đường Trường mầm non Mạc Thị Bưởi → Sông Kinh Thầy (qua cầu Bản) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 840 |
| Hải Phòng xã Hợp Tiến | Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất: Điểm dân cư thôn Linh Xá Các lô giáp đường qua cầu Bản đi thôn Đột Trên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hợp Tiến | Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất: Điểm dân cư mới Vườn Bông thôn Cao Đôi Đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hợp Tiến | Khu đất đấu giá, bồi thường bằng đất: điểm dân cư mới thôn Đột Trên (khu Ao Bộ) Các lô bám mặt ngoài của điểm dân cư (đường từ trường mầm non Mạc Thị Bưởi đến sông Kinh Thầy (qua cầu Bản) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hợp Tiến | Đường trục xã từ giao đường 390 hướng đi Quốc lộ 37 đến giáp thôn Tống Xá, xã Trần Phú Đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 1.975.000 | 1.325.000 | 720 |
| Hải Phòng xã Hợp Tiến | Điểm tái định cư phía Nam thôn Đầu Bến Đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 825 |
| Hải Phòng xã Hợp Tiến | Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất: Điểm dân cư Ao Buộm thôn Trần Xá Đường nội bộ mặt cắt 17,5m phía bắc giáp đường trục thôn Trần Xá | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hợp Tiến | Khu đất đấu giá, bồi thường bằng đất: điểm dân cư mới thôn Đột Trên (khu Ao Bộ) Các lô bám mặt ngoài của điểm dân cư (đường từ trường mầm non Mạc Thị Bưởi đến sông Kinh Thầy (qua cầu Bản) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hợp Tiến | Đoạn đường Trường mầm non Mạc Thị Bưởi → Sông Kinh Thầy (qua cầu Bản) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.250.000 | 1.750.000 | 1.000.000 | 720 |
| Hải Phòng xã Hợp Tiến | Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất: Điểm dân cư mới Vườn Bông thôn Cao Đôi Đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hợp Tiến | Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất: Điểm dân cư thôn Linh Xá Các lô giáp đường qua cầu Bản đi thôn Đột Trên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hợp Tiến | Khu đất đấu giá, tái định cư: Khu tái định cư và điểm dân cư mới thôn Long Động Các lô bám đường nội bộ còn lại của khu tái định cư và điểm dân cư | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hợp Tiến | Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất: Điểm dân cư Ao Buộm thôn Trần Xá Đường nội bộ mặt cắt 17,5m phía bắc giáp đường trục thôn Trần Xá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hợp Tiến | Đoạn đường Bảng Tin thôn Linh Xá qua chợ Lành → Nhà ông Lượng thôn Ngô Đồng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 750 |
| Hải Phòng xã Hợp Tiến | Đoạn đường Chợ Lành → Dốc đê thôn Trần Xá | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.890.000 | 930 | 750 |
| Hải Phòng xã Hợp Tiến | Đoạn đường Đê sông Kinh Thầy qua trường mầm non Nam Hưng → Nhà ông Nguyễn Văn Phức | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750 |
| Hải Phòng xã Hợp Tiến | Đoạn đường Bảng Tin thôn Linh Xá qua chợ Lành → Nhà ông Lượng thôn Ngô Đồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 720 |
| Hải Phòng xã Hợp Tiến | Đoạn đường Chợ Lành → Dốc đê thôn Trần Xá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.575.000 | 775 | 720 |
| Hải Phòng xã Hợp Tiến | Khu đất đấu giá, tái định cư: Khu tái định cư và điểm dân cư mới thôn Long Động Các lô bám đường nội bộ còn lại của khu tái định cư và điểm dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hợp Tiến | Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất: Điểm dân cư thôn Linh Xá Đường nội bộ còn lại trong điểm dân cư | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hợp Tiến | Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất: Điểm dân cư Ao Buộm thôn Trần Xá Đường nội bộ còn lại trong điểm dân cư | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hợp Tiến | Khu đất đấu giá, bồi thường bằng đất: điểm dân cư mới thôn Đột Trên (khu Ao Bộ) Các lô bám đường nội bộ còn lại của điểm dân cư | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hợp Tiến | Đoạn đường Đê sông Kinh Thầy qua trường mầm non Nam Hưng → Nhà ông Nguyễn Văn Phức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.250.000 | 875 | 720 |
| Hải Phòng xã Hợp Tiến | Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất: Điểm dân cư thôn Linh Xá Đường nội bộ còn lại trong điểm dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hợp Tiến | Khu đất đấu giá, bồi thường bằng đất: điểm dân cư mới thôn Đột Trên (khu Ao Bộ) Các lô bám đường nội bộ còn lại của điểm dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hợp Tiến | Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất: Điểm dân cư Ao Buộm thôn Trần Xá Đường nội bộ còn lại trong điểm dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hợp Tiến | Đường trục chính các thôn: La Đôi, Tè, Đồng Bến, Long Động, Trần Xá, Đột Hạ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.950.000 | 1.290.000 | 990 | 750 |
| Hải Phòng xã Hợp Tiến | Đường trục chính các thôn: Linh Xá, Ngô Đồng, Cao Đôi, Trung Hà, Quảng Tân, Đột Trên Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.650.000 | 1.110.000 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Hợp Tiến | Đường trục chính các thôn: La Đôi, Tè, Đồng Bến, Long Động, Trần Xá, Đột Hạ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.625.000 | 1.075.000 | 825 | 720 |
| Hải Phòng xã Hợp Tiến | Đường trục chính các thôn: Linh Xá, Ngô Đồng, Cao Đôi, Trung Hà, Quảng Tân, Đột Trên Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.375.000 | 925 | 750 | 720 |


