Bảng giá đất xã Hồng Sơn, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Hồng Sơn, Thành phố Hà Nội
Bảng giá đất xã Hồng Sơn, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
2.2. Bảng giá đất xã Hồng Sơn, Thành phố Hà Nội
Bảng giá đất xã Hồng Sơn, Thành phố Hà Nội thuộc bảng giá đất khu vực 16, thành phố Hà Nội.
Xã Hồng Sơn sắp xếp từ: Các xã Phùng Xá (huyện Mỹ Đức), An Mỹ, Hợp Tiến, Lê Thanh, Xuy Xá, Hồng Sơn.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hà Nội Khu Vực 16 | Quốc lộ 21B Đoạn từ sân vận động xã Vân Đình đến đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.468.000 | 18.553.000 | 14.397.000 | 13.225.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Quốc lộ 21B Đoạn từ giáp xã Ứng Thiên đến sân vận động xã Vân Đình | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.004.000 | 17.084.000 | 13.402.000 | 12.341.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Quốc lộ 21B Đoạn từ đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình đến hết địa phận xã Vân Đình | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.531.000 | 15.947.000 | 12.508.000 | 11.513.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường 428 Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến thôn Hậu Xá, xã Vân Đình | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.730.000 | 11.786.000 | 9.294.000 | 8.604.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Quốc lộ 21B Đoạn giáp địa phận xã Dân Hoà đến giáp xã Vân Đình. | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.730.000 | 11.786.000 | 9.294.000 | 8.604.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Quốc lộ 21B Đoạn giáp xã Vân Đình đến đường tỉnh lộ 424. | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.730.000 | 11.786.000 | 9.294.000 | 8.604.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến Đình thôn Vân Đình | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.635.000 | 13.710.000 | 10.781.000 | 9.962.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Quang Trung Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến trạm điện Vân Đình | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.635.000 | 13.710.000 | 10.781.000 | 9.962.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường đê Đoạn từ đầu cầu Vân Đình đến chùa Ngọ Xá, xã Vân Đình | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.462.000 | 9.438.000 | 7.511.000 | 6.922.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Quốc lộ 21B Đoạn giáp tỉnh lộ 424 đến hết địa phận xã Hoà Xá. | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.462.000 | 9.438.000 | 7.511.000 | 6.922.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Quốc lộ 21B Đoạn từ xóm Chùa Chè đến Đình Hoàng Xá | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.718.000 | 11.173.000 | 8.922.000 | 8.114.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường hai bên sông Nhuệ Đoạn từ cống Vân Đình đến Xí nghiệp gạch | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.718.000 | 11.173.000 | 8.922.000 | 8.114.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường hai bên sông Nhuệ Đoạn từ cống Vân Đình đến hết địa phận thôn Hoàng Xá | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.034.000 | 10.774.000 | 8.563.000 | 7.934.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường 428 Đoạn từ đầu thôn Hậu Xá, xã Vân Đình đến hết địa phận xã Ứng Hoà. | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.225.000 | 10.142.000 | 8.011.000 | 7.465.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Phố Đại Đồng Đoạn từ đầu cầu Tế Tiêu đến bến xe buýt (Từ km0+800 đến Km1+500) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.225.000 | 10.142.000 | 8.011.000 | 7.465.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường 429A Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Ứng Thiên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.858.000 | 9.168.000 | 7.250.000 | 6.722.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường 429B Đoạn giáp quốc lộ 21B đến dốc đê xã Ứng Thiên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.858.000 | 9.168.000 | 7.250.000 | 6.722.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Đại Nghĩa Đoạn từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến đường vào bệnh viện huyện (Từ Km0+00 đến Km1+500) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.333.000 | 8.857.000 | 6.982.000 | 6.500.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Cần Thơ - Xuân Quang Đoạn từ đầu cầu bệnh viện đến lối rẽ vào nghĩa trang thôn Hậu Xá, xã Vân Đình | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.333.000 | 8.857.000 | 6.982.000 | 6.500.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Hà Xá từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Đại Nghĩa tại tổ dân phố Thọ Sơn, Xã Mỹ Đức (Km61+700 đường 419) đến ngã ba giao cắt điểm cuối phố Thọ Sơn, tại tổ dân phố Thọ Sơn, Xã Mỹ Đức | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.289.000 | 8.026.000 | 6.376.000 | 5.886.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Minh Đức - Đại Cường Đoạn giáp đường 428 đến hết địa phận xã Ứng Hoà | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.289.000 | 8.026.000 | 6.376.000 | 5.886.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Đại Nghĩa Đoạn từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến Trạm bơm 1 Phù Lưu Tế (Từ Km0+00 đến Km0+800) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.289.000 | 8.026.000 | 6.376.000 | 5.886.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Đại Nghĩa - An Tiến đoạn đi qua thị trấn Đại Nghĩa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.289.000 | 8.026.000 | 6.376.000 | 5.886.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường 429B Đoạn từ Đình Ba Thá đến hết địa phận xã Ứng Thiên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.289.000 | 8.026.000 | 6.376.000 | 5.886.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Phố Tế Tiêu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.289.000 | 8.026.000 | 6.376.000 | 5.886.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Phố Thọ Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.289.000 | 8.026.000 | 6.376.000 | 5.886.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Phố Văn Giang | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.289.000 | 8.026.000 | 6.376.000 | 5.886.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường trục phát triển từ đường Đại Nghĩa đi qua nghĩa trang thôn Thọ Sơn đến đường vào Hồ Câu Bảo Ngọc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.289.000 | 8.026.000 | 6.376.000 | 5.886.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Sạt Nỏ Từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến địa phận thôn Tế Tiêu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.289.000 | 8.026.000 | 6.376.000 | 5.886.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường từ đầu đường Đại Nghĩa (đường 419) đến Bệnh viện đa khoa Mỹ Đức | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.289.000 | 8.026.000 | 6.376.000 | 5.886.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Phố Đại Đồng Đoạn từ bến xe buýt đến hết nghĩa trang Tế Tiêu, xã Mỹ Đức | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.289.000 | 8.026.000 | 6.376.000 | 5.886.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường 426 Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Ứng Hoà | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.995.000 | 7.897.000 | 6.264.000 | 5.839.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường 424 Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Tế Tiêu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.995.000 | 7.897.000 | 6.264.000 | 5.839.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường 425 Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Đục Khê. | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.995.000 | 7.897.000 | 6.264.000 | 5.839.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường 429 Đoạn từ đầu cầu Ba Thá đến giáp ngã 4 đường 429 và đường 419 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.995.000 | 7.897.000 | 6.264.000 | 5.839.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường 429B Đoạn từ dốc đê xã Ứng Thiên đến Đình Ba Thá | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.231.000 | 7.250.000 | 5.790.000 | 5.342.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường 425 Đoạn từ đầu cầu Nhật thôn Đục Khê đến Đền Trình thôn Yến Vĩ và Đoạn từ Cầu xóm 8, thôn Yến Vĩ đến đoạn giao cắt với đường Tam Chúc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.851.000 | 7.000.000 | 5.543.000 | 5.136.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Cần Thơ - Xuân Quang Đoạn giáp đê Sông Nhuệ đến giáp địa phận Làng Xuân Quang, xã Hoà Xá | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.851.000 | 7.000.000 | 5.543.000 | 5.136.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Hồ Chí Minh Đoạn qua xã Mỹ Đức | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.851.000 | 7.000.000 | 5.543.000 | 5.136.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường 424 Đoạn giáp nghĩa trang Tế Tiêu, xã Mỹ Đức đến giáp đập tràn xã Hồng Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.851.000 | 7.000.000 | 5.543.000 | 5.136.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường 419 Đoạn từ ngã tư đường 429 và đường 419 đến nhà Văn hóa thôn Phù Yên, xã Phúc Sơn; Đoạn từ giáp Xã Phúc Sơn đến ngã ba đường 419 giao cắt đường Vĩnh An xã Hồng Sơn; Đoạn từ đường 419 giao cắt lối rẽ vào đường Hùng Tiến đến hết địa phận xã Hương Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.851.000 | 7.000.000 | 5.543.000 | 5.136.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường từ bệnh viện tâm thần huyện đi xã Đồng Tâm đến Cổng Làng Hoành Phúc Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.851.000 | 7.000.000 | 5.543.000 | 5.136.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Quốc lộ 21B Đoạn từ giáp xã Ứng Thiên đến sân vận động xã Vân Đình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.687.000 | 6.340.000 | 5.082.000 | 4.678.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường An Phú (Xã Mỹ Đức) Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Hồ Chí Minh tại Km 457+800 (cạnh trụ sở UBND xã An Phú cũ) đến hết địa phận xã Mỹ Đức, giáp ngã ba giao đường vào thị trấn Ba Đồi (tỉnh Hoà Bình cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.089.000 | 6.489.000 | 5.141.000 | 4.801.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Mỹ Xuyên Đoạn từ ngã ba giao Tỉnh lộ 419 tại thôn Vĩnh Lạc đến ngã tư cầu Mỹ Hoà thôn Lai Tảo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.089.000 | 6.489.000 | 5.141.000 | 4.801.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Phúc Lâm Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 429 tại thôn Phúc Lâm, gần trạm y tế Phúc Lâm đến ngã tư đường liên xã tại cổng làng Khảm Lâm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.089.000 | 6.489.000 | 5.141.000 | 4.801.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường 429 Đoạn từ ngã 4 đường 429 và đường 419 đến hết địa phận xã Phúc Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.089.000 | 6.489.000 | 5.141.000 | 4.801.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Quốc lộ 21B Đoạn từ đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình đến hết địa phận xã Vân Đình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.940.000 | 5.994.000 | 4.793.000 | 4.277.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường 419 Đoạn từ nhà Văn hóa thôn Phù Yên, xã Phúc Sơn đến hết địa phận xã Phúc Sơn; Đoạn từ ngã ba đường 419 giao cắt đường Vĩnh An xã Hồng Sơn đến đường 419 giao cắt lối rẽ vào nhà văn hóa thôn Trung Hoà | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.391.000 | 5.894.000 | 4.710.000 | 4.357.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Quốc lộ 21B Đoạn từ sân vận động xã Vân Đình đến đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.276.000 | 6.280.000 | 5.368.000 | 4.565.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Trung Nghĩa Từ ngã ba giao cắt điểm cuối phố Thọ Sơn, tại tổ dân phố Thọ Sơn, xã Mỹ Đức đến ngã tư giao cắt tại thôn Kim Bôi, xã Hương Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.071.000 | 5.604.000 | 4.443.000 | 4.149.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Yến Vỹ, xã Hương Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.071.000 | 5.604.000 | 4.443.000 | 4.149.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Phù Lưu Tế Từ ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Tế Tiêu tại thôn 9 xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt tại thôn 1 xã Mỹ Đức (cạnh di tích đình Thượng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.071.000 | 5.604.000 | 4.443.000 | 4.149.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Trinh Tiết Từ ngã ba giao cắt đường 419 tại Km63+700 tại cổng làng Trinh Tiết, thôn Trinh Tiết, xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt đường dự kiến đặt tên “Trung Nghĩa” tại ngã ba chợ Sêu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.071.000 | 5.604.000 | 4.443.000 | 4.149.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường từ cổng làng Hoành đi qua trụ sở Đình Làng Hoành, xã Phúc Sơn đến TL429 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.071.000 | 5.604.000 | 4.443.000 | 4.149.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường từ đầu đường 429 (trạm xăng dầu Phúc Lâm) đi qua nghĩa trang liệt sĩ Đồng Tâm đến Cổng Làng Hoành Phúc Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.071.000 | 5.604.000 | 4.443.000 | 4.149.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường 424 Đoạn từ đập tràn xã Hồng Sơn đến hết địa phận xã Hồng Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.071.000 | 5.604.000 | 4.443.000 | 4.149.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Hồng Sơn - Phúc Sơn Đoạn giáp đường 419 đi Tuy Lai - Thượng Lâm đến đường 429 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.071.000 | 5.604.000 | 4.443.000 | 4.149.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Đục Khê, xã Hương Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.071.000 | 5.604.000 | 4.443.000 | 4.149.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến Đình thôn Vân Đình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.836.000 | 5.161.000 | 4.126.000 | 3.682.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Quang Trung Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến trạm điện Vân Đình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.836.000 | 5.161.000 | 4.126.000 | 3.682.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường đê sông Mỹ Hà Đoạn từ đường 424 đến hết địa phận thôn Gò Mái, xã Hồng Sơn: Đoạn đường trong đê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.867.000 | 4.801.000 | 3.805.000 | 3.549.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Cống Hạ, xã Hồng Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.867.000 | 4.801.000 | 3.805.000 | 3.549.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường đê sông Mỹ Hà Đoạn từ cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức đến giáp xã Hương Sơn: Đoạn đường trong đê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.867.000 | 4.801.000 | 3.805.000 | 3.549.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Bình Lạng, xã Hồng Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.867.000 | 4.801.000 | 3.805.000 | 3.549.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Thượng Tiết Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 419 tại Km63+300 thuộc thôn Thượng Tiết, xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt tại đường liên thôn Hưng Nông, xã Hương Sơn tại đội 11, thôn Thượng Tiết | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.867.000 | 4.801.000 | 3.805.000 | 3.549.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Mỹ Hà Từ ngã ba giao cắt Tỉnh lộ 424 tại cầu Quan Sơn, thôn Viêm Khê, xã Hồng Sơn đến cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức: Đoạn đường trong đê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.867.000 | 4.801.000 | 3.805.000 | 3.549.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Sạt Nỏ Từ giáp địa phận thôn Tế Tiêu đến ngã ba giao cắt đường Mỹ Hà tại Chợ Vài, thôn Vài, xã Mỹ Đức | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.867.000 | 4.801.000 | 3.805.000 | 3.549.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Hùng Tiến Đoạn từ ngã tư đường Trinh Tiết và Tỉnh lộ 419 tại Km 63+750 đến ngã ba giao Tỉnh lộ 419 tại Km 69+150 (Ngã ba Bạch Tuyết - Hùng Tiến) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.867.000 | 4.801.000 | 3.805.000 | 3.549.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Tam Đức Đoạn từ ngã ba giao đường Xuy Xá - Lê Thanh (cạnh trụ sở UBND xã Xuy Xá cũ) đến ngã ba giao đường Phù Lưu Tế | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.867.000 | 4.801.000 | 3.805.000 | 3.549.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Quốc lộ 21B Đoạn từ giáp xã Ứng Thiên đến sân vận động xã Vân Đình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.631.000 | 4.110.000 | 3.405.000 | 3.135.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Quốc lộ 21B Đoạn từ xóm Chùa Chè đến Đình Hoàng Xá | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.554.000 | 4.164.000 | 3.350.000 | 3.092.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường đê Đoạn từ đầu cầu Vân Đình đến chùa Ngọ Xá, xã Vân Đình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.554.000 | 4.164.000 | 3.350.000 | 3.092.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường hai bên sông Nhuệ Đoạn từ cống Vân Đình đến Xí nghiệp gạch | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.411.000 | 4.113.000 | 3.166.000 | 2.764.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường trục phát triển từ đường vào Hồ Câu Bảo Ngọc đến hết địa phận xã Mỹ Đức | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.270.000 | 4.255.000 | 3.399.000 | 3.134.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường từ Cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức đến đường Hồ Chí Minh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.270.000 | 4.255.000 | 3.399.000 | 3.134.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường từ ngã tư Chùa Mẽ xã Phúc Sơn đến địa phận thôn Bụa xã Phúc Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.270.000 | 4.255.000 | 3.399.000 | 3.134.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Tam Chúc – Khả Phong Đoạn qua xã Hương Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.270.000 | 4.255.000 | 3.399.000 | 3.134.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường đê đáy Đoạn từ thôn Khảm Lâm giáp xã Hoà Phú đến ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) xã Phúc Sơn; đoạn từ giáp thôn thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn đến ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ); Đoạn từ giáp địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn đến ngã ba giao cắt phố Tế Tiêu, xã Mỹ Đức: Đoạn đường trong đê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.270.000 | 4.255.000 | 3.399.000 | 3.134.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Quốc lộ 21B Đoạn từ đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình đến hết địa phận xã Vân Đình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.147.000 | 3.886.000 | 3.212.000 | 2.866.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Quốc lộ 21B Đoạn từ sân vận động xã Vân Đình đến đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.717.000 | 4.071.000 | 3.598.000 | 3.312.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường đê đáy Đoạn từ thôn Khảm Lâm giáp xã Hoà Phú đến ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) xã Phúc Sơn; đoạn từ giáp thôn thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn đến ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ); Đoạn từ giáp địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn đến ngã ba giao cắt phố Tế Tiêu, xã Mỹ Đức: Đoạn đường ngoài đê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.678.000 | 3.805.000 | 3.055.000 | 2.826.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường đê đáy Đoạn từ thôn Kim Bôi đến Cống Đống Dày xã Hương Sơn: Đoạn đường trong đê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.678.000 | 3.805.000 | 3.055.000 | 2.826.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường đê đáy Đoạn ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) đến hết địa phận thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn; Đoạn từ ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ) đến hết địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn: Đoạn đường trong đê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.678.000 | 3.805.000 | 3.055.000 | 2.826.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường từ cầu Phùng Xá đến ngã tư Trúc Lâm Viên, xã Mỹ Đức | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.678.000 | 3.805.000 | 3.055.000 | 2.826.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Phùng Xá Đoạn từ ngã ba giao Quốc lộ 21B tại Vân Đình đến hết ngã ba đường Phùng Xá - Phù Lưu Tế (cạnh khu vực nghĩa trang thôn Hạ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.678.000 | 3.805.000 | 3.055.000 | 2.826.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường 428 Đoạn từ đầu thôn Hậu Xá, xã Vân Đình đến hết địa phận xã Ứng Hoà. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.557.000 | 3.487.000 | 2.750.000 | 2.539.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Phố Đại Đồng Đoạn từ đầu cầu Tế Tiêu đến bến xe buýt (Từ km0+800 đến Km1+500) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.557.000 | 3.487.000 | 2.750.000 | 2.539.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến Đình thôn Vân Đình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.431.000 | 3.346.000 | 2.765.000 | 2.467.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Quang Trung Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến trạm điện Vân Đình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.431.000 | 3.346.000 | 2.765.000 | 2.467.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường đê đáy Đoạn ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) đến hết địa phận thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn; Đoạn từ ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ) đến hết địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn: Đoạn đường ngoài đê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.373.000 | 3.549.000 | 2.836.000 | 2.232.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường đê đáy Đoạn từ thôn Kim Bôi đến Cống Đống Dày xã Hương Sơn: Đoạn đường ngoài đê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.373.000 | 3.549.000 | 2.836.000 | 2.232.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường đê sông Mỹ Hà Đoạn từ cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức đến giáp xã Hương Sơn: Đoạn đường ngoài đê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.373.000 | 3.549.000 | 2.836.000 | 2.232.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường đê sông Mỹ Hà Đoạn từ đường 424 đến hết địa phận thôn Gò Mái, xã Hồng Sơn: Đoạn đường ngoài đê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.373.000 | 3.549.000 | 2.836.000 | 2.232.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Hồng Sơn Từ ngã ba giao cắt đường liên xã Hồng Sơn - Lê Thanh tại đội 1A thôn Đặng, xã Hồng Sơn đến ngã ba giao cắt đường vào đội 6 thôn Thượng, xã Hồng Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.373.000 | 3.549.000 | 2.836.000 | 2.232.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Mỹ Hà Từ ngã ba giao cắt Tỉnh lộ 424 tại cầu Quan Sơn, thôn Viêm Khê, xã Hồng Sơn đến cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức: Đoạn đường ngoài đê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.373.000 | 3.549.000 | 2.836.000 | 2.232.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường 428 Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến thôn Hậu Xá, xã Vân Đình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.171.000 | 3.170.000 | 2.557.000 | 2.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Quốc lộ 21B Đoạn giáp địa phận xã Dân Hoà đến giáp xã Vân Đình. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.171.000 | 3.170.000 | 2.557.000 | 2.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Quốc lộ 21B Đoạn giáp xã Vân Đình đến đường tỉnh lộ 424. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.171.000 | 3.170.000 | 2.557.000 | 2.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Đại Nghĩa Đoạn từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến đường vào bệnh viện huyện (Từ Km0+00 đến Km1+500) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.987.000 | 3.070.000 | 2.295.000 | 1.984.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Cần Thơ - Xuân Quang Đoạn từ đầu cầu bệnh viện đến lối rẽ vào nghĩa trang thôn Hậu Xá, xã Vân Đình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.987.000 | 3.070.000 | 2.295.000 | 1.984.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Quốc lộ 21B Đoạn từ xóm Chùa Chè đến Đình Hoàng Xá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.699.000 | 2.245.000 | 2.072.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường đê Đoạn từ đầu cầu Vân Đình đến chùa Ngọ Xá, xã Vân Đình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.699.000 | 2.245.000 | 2.072.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường hai bên sông Nhuệ Đoạn từ cống Vân Đình đến Xí nghiệp gạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.508.000 | 2.667.000 | 2.122.000 | 1.852.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Đại Nghĩa Đoạn từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến Trạm bơm 1 Phù Lưu Tế (Từ Km0+00 đến Km0+800) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.418.000 | 2.648.000 | 2.062.000 | 1.936.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Đại Nghĩa - An Tiến đoạn đi qua thị trấn Đại Nghĩa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.418.000 | 2.648.000 | 2.062.000 | 1.936.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Phố Đại Đồng Đoạn từ bến xe buýt đến hết nghĩa trang Tế Tiêu, xã Mỹ Đức | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.418.000 | 2.648.000 | 2.062.000 | 1.936.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Phố Tế Tiêu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.418.000 | 2.648.000 | 2.062.000 | 1.936.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Phố Thọ Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.418.000 | 2.648.000 | 2.062.000 | 1.936.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Phố Văn Giang | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.418.000 | 2.648.000 | 2.062.000 | 1.936.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường trục phát triển từ đường Đại Nghĩa đi qua nghĩa trang thôn Thọ Sơn đến đường vào Hồ Câu Bảo Ngọc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.418.000 | 2.648.000 | 2.062.000 | 1.936.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Hà Xá từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Đại Nghĩa tại tổ dân phố Thọ Sơn, Xã Mỹ Đức (Km61+700 đường 419) đến ngã ba giao cắt điểm cuối phố Thọ Sơn, tại tổ dân phố Thọ Sơn, Xã Mỹ Đức | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.418.000 | 2.648.000 | 2.062.000 | 1.936.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Sạt Nỏ Từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến địa phận thôn Tế Tiêu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.418.000 | 2.648.000 | 2.062.000 | 1.936.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường từ đầu đường Đại Nghĩa (đường 419) đến Bệnh viện đa khoa Mỹ Đức | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.418.000 | 2.648.000 | 2.062.000 | 1.936.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường 429 Đoạn từ đầu cầu Ba Thá đến giáp ngã 4 đường 429 và đường 419 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.329.000 | 2.579.000 | 2.008.000 | 1.886.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường 426 Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Ứng Hoà | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.329.000 | 2.579.000 | 2.008.000 | 1.886.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường 424 Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Tế Tiêu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.329.000 | 2.579.000 | 2.008.000 | 1.886.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường 425 Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Đục Khê. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.329.000 | 2.579.000 | 2.008.000 | 1.886.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Quốc lộ 21B Đoạn giáp tỉnh lộ 424 đến hết địa phận xã Hoà Xá. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.255.000 | 2.540.000 | 2.056.000 | 1.905.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường 429A Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Ứng Thiên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.170.000 | 2.473.000 | 2.002.000 | 1.855.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường 429B Đoạn giáp quốc lộ 21B đến dốc đê xã Ứng Thiên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.170.000 | 2.473.000 | 2.002.000 | 1.855.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường 428 Đoạn từ đầu thôn Hậu Xá, xã Vân Đình đến hết địa phận xã Ứng Hoà. | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.954.000 | 2.260.000 | 1.843.000 | 1.702.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Phố Đại Đồng Đoạn từ đầu cầu Tế Tiêu đến bến xe buýt (Từ km0+800 đến Km1+500) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.954.000 | 2.260.000 | 1.843.000 | 1.702.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường hai bên sông Nhuệ Đoạn từ cống Vân Đình đến hết địa phận thôn Hoàng Xá | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.848.000 | 2.221.000 | 1.798.000 | 1.666.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường 429B Đoạn từ Đình Ba Thá đến hết địa phận xã Ứng Thiên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.774.000 | 2.163.000 | 1.751.000 | 1.622.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Quốc lộ 21B Đoạn giáp xã Vân Đình đến đường tỉnh lộ 424. | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.703.000 | 2.055.000 | 1.713.000 | 1.584.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Quốc lộ 21B Đoạn giáp địa phận xã Dân Hoà đến giáp xã Vân Đình. | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.703.000 | 2.055.000 | 1.713.000 | 1.584.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường 428 Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến thôn Hậu Xá, xã Vân Đình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.703.000 | 2.055.000 | 1.713.000 | 1.584.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Minh Đức - Đại Cường Đoạn giáp đường 428 đến hết địa phận xã Ứng Hoà | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.698.000 | 2.132.000 | 1.729.000 | 1.604.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Xã Ứng Thiên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.639.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Đại Nghĩa Đoạn từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến đường vào bệnh viện huyện (Từ Km0+00 đến Km1+500) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.585.000 | 1.990.000 | 1.538.000 | 1.329.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Cần Thơ - Xuân Quang Đoạn từ đầu cầu bệnh viện đến lối rẽ vào nghĩa trang thôn Hậu Xá, xã Vân Đình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.585.000 | 1.990.000 | 1.538.000 | 1.329.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường 429B Đoạn từ dốc đê xã Ứng Thiên đến Đình Ba Thá | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.477.000 | 1.957.000 | 1.587.000 | 1.472.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Cần Thơ - Xuân Quang Đoạn giáp đê Sông Nhuệ đến giáp địa phận Làng Xuân Quang, xã Hoà Xá | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.378.000 | 1.879.000 | 1.524.000 | 1.414.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường 419 Đoạn từ ngã tư đường 429 và đường 419 đến nhà Văn hóa thôn Phù Yên, xã Phúc Sơn; Đoạn từ giáp Xã Phúc Sơn đến ngã ba đường 419 giao cắt đường Vĩnh An xã Hồng Sơn; Đoạn từ đường 419 giao cắt lối rẽ vào đường Hùng Tiến đến hết địa phận xã Hương Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.378.000 | 1.879.000 | 1.524.000 | 1.414.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường 425 Đoạn từ đầu cầu Nhật thôn Đục Khê đến Đền Trình thôn Yến Vĩ và Đoạn từ Cầu xóm 8, thôn Yến Vĩ đến đoạn giao cắt với đường Tam Chúc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.378.000 | 1.879.000 | 1.524.000 | 1.414.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường 424 Đoạn giáp nghĩa trang Tế Tiêu, xã Mỹ Đức đến giáp đập tràn xã Hồng Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.378.000 | 1.879.000 | 1.524.000 | 1.414.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Hồ Chí Minh Đoạn qua xã Mỹ Đức | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.378.000 | 1.879.000 | 1.524.000 | 1.414.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường từ bệnh viện tâm thần huyện đi xã Đồng Tâm đến Cổng Làng Hoành Phúc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.378.000 | 1.879.000 | 1.524.000 | 1.414.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Xã Mỹ Đức | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.219.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Xã Hồng Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.219.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Xã Phúc Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.219.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Xã Hương Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.219.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Phố Đại Đồng Đoạn từ bến xe buýt đến hết nghĩa trang Tế Tiêu, xã Mỹ Đức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.216.000 | 1.717.000 | 1.382.000 | 1.298.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường 426 Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Ứng Hoà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.216.000 | 1.717.000 | 1.382.000 | 1.298.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường 424 Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Tế Tiêu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.216.000 | 1.717.000 | 1.382.000 | 1.298.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường 425 Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Đục Khê. | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.216.000 | 1.717.000 | 1.382.000 | 1.298.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Hà Xá từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Đại Nghĩa tại tổ dân phố Thọ Sơn, Xã Mỹ Đức (Km61+700 đường 419) đến ngã ba giao cắt điểm cuối phố Thọ Sơn, tại tổ dân phố Thọ Sơn, Xã Mỹ Đức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.216.000 | 1.717.000 | 1.382.000 | 1.298.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Đại Nghĩa Đoạn từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến Trạm bơm 1 Phù Lưu Tế (Từ Km0+00 đến Km0+800) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.216.000 | 1.717.000 | 1.382.000 | 1.298.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Đại Nghĩa - An Tiến đoạn đi qua thị trấn Đại Nghĩa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.216.000 | 1.717.000 | 1.382.000 | 1.298.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường 429 Đoạn từ đầu cầu Ba Thá đến giáp ngã 4 đường 429 và đường 419 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.216.000 | 1.717.000 | 1.382.000 | 1.298.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Phố Tế Tiêu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.216.000 | 1.717.000 | 1.382.000 | 1.298.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Phố Thọ Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.216.000 | 1.717.000 | 1.382.000 | 1.298.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Phố Văn Giang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.216.000 | 1.717.000 | 1.382.000 | 1.298.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường trục phát triển từ đường Đại Nghĩa đi qua nghĩa trang thôn Thọ Sơn đến đường vào Hồ Câu Bảo Ngọc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.216.000 | 1.717.000 | 1.382.000 | 1.298.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Sạt Nỏ Từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến địa phận thôn Tế Tiêu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.216.000 | 1.717.000 | 1.382.000 | 1.298.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường từ đầu đường Đại Nghĩa (đường 419) đến Bệnh viện đa khoa Mỹ Đức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.216.000 | 1.717.000 | 1.382.000 | 1.298.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường 429A Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Ứng Thiên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.110.000 | 1.646.000 | 1.377.000 | 1.276.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường 429B Đoạn giáp quốc lộ 21B đến dốc đê xã Ứng Thiên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.110.000 | 1.646.000 | 1.377.000 | 1.276.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Quốc lộ 21B Đoạn giáp tỉnh lộ 424 đến hết địa phận xã Hoà Xá. | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.110.000 | 1.646.000 | 1.377.000 | 1.276.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Xã Vân Đình | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.068.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Xã Hòa Xá | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.068.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Xã Ứng Hòa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.068.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường 429 Đoạn từ ngã 4 đường 429 và đường 419 đến hết địa phận xã Phúc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.871.000 | 1.565.000 | 1.276.000 | 1.205.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường An Phú (Xã Mỹ Đức) Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Hồ Chí Minh tại Km 457+800 (cạnh trụ sở UBND xã An Phú cũ) đến hết địa phận xã Mỹ Đức, giáp ngã ba giao đường vào thị trấn Ba Đồi (tỉnh Hoà Bình cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.871.000 | 1.565.000 | 1.276.000 | 1.205.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Mỹ Xuyên Đoạn từ ngã ba giao Tỉnh lộ 419 tại thôn Vĩnh Lạc đến ngã tư cầu Mỹ Hoà thôn Lai Tảo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.871.000 | 1.565.000 | 1.276.000 | 1.205.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Phúc Lâm Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 429 tại thôn Phúc Lâm, gần trạm y tế Phúc Lâm đến ngã tư đường liên xã tại cổng làng Khảm Lâm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.871.000 | 1.565.000 | 1.276.000 | 1.205.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường 429B Đoạn từ Đình Ba Thá đến hết địa phận xã Ứng Thiên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.846.000 | 1.440.000 | 1.205.000 | 1.117.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường hai bên sông Nhuệ Đoạn từ cống Vân Đình đến hết địa phận thôn Hoàng Xá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.846.000 | 1.440.000 | 1.205.000 | 1.117.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Minh Đức - Đại Cường Đoạn giáp đường 428 đến hết địa phận xã Ứng Hoà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.796.000 | 1.419.000 | 1.189.000 | 1.103.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường 419 Đoạn từ nhà Văn hóa thôn Phù Yên, xã Phúc Sơn đến hết địa phận xã Phúc Sơn; Đoạn từ ngã ba đường 419 giao cắt đường Vĩnh An xã Hồng Sơn đến đường 419 giao cắt lối rẽ vào nhà văn hóa thôn Trung Hoà | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.701.000 | 1.441.000 | 1.176.000 | 1.113.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường 429B Đoạn từ dốc đê xã Ứng Thiên đến Đình Ba Thá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.648.000 | 1.303.000 | 1.093.000 | 1.013.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường 424 Đoạn từ đập tràn xã Hồng Sơn đến hết địa phận xã Hồng Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.615.000 | 1.369.000 | 1.118.000 | 1.058.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Trung Nghĩa Từ ngã ba giao cắt điểm cuối phố Thọ Sơn, tại tổ dân phố Thọ Sơn, xã Mỹ Đức đến ngã tư giao cắt tại thôn Kim Bôi, xã Hương Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.615.000 | 1.369.000 | 1.118.000 | 1.058.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Yến Vỹ, xã Hương Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.615.000 | 1.369.000 | 1.118.000 | 1.058.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Phù Lưu Tế Từ ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Tế Tiêu tại thôn 9 xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt tại thôn 1 xã Mỹ Đức (cạnh di tích đình Thượng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.615.000 | 1.369.000 | 1.118.000 | 1.058.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Trinh Tiết Từ ngã ba giao cắt đường 419 tại Km63+700 tại cổng làng Trinh Tiết, thôn Trinh Tiết, xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt đường dự kiến đặt tên “Trung Nghĩa” tại ngã ba chợ Sêu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.615.000 | 1.369.000 | 1.118.000 | 1.058.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường từ cổng làng Hoành đi qua trụ sở Đình Làng Hoành, xã Phúc Sơn đến TL429 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.615.000 | 1.369.000 | 1.118.000 | 1.058.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường từ đầu đường 429 (trạm xăng dầu Phúc Lâm) đi qua nghĩa trang liệt sĩ Đồng Tâm đến Cổng Làng Hoành Phúc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.615.000 | 1.369.000 | 1.118.000 | 1.058.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Hồng Sơn - Phúc Sơn Đoạn giáp đường 419 đi Tuy Lai - Thượng Lâm đến đường 429 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.615.000 | 1.369.000 | 1.118.000 | 1.058.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Đục Khê, xã Hương Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.615.000 | 1.369.000 | 1.118.000 | 1.058.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường 419 Đoạn từ ngã tư đường 429 và đường 419 đến nhà Văn hóa thôn Phù Yên, xã Phúc Sơn; Đoạn từ giáp Xã Phúc Sơn đến ngã ba đường 419 giao cắt đường Vĩnh An xã Hồng Sơn; Đoạn từ đường 419 giao cắt lối rẽ vào đường Hùng Tiến đến hết địa phận xã Hương Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.583.000 | 1.250.000 | 1.048.000 | 972 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường 425 Đoạn từ đầu cầu Nhật thôn Đục Khê đến Đền Trình thôn Yến Vĩ và Đoạn từ Cầu xóm 8, thôn Yến Vĩ đến đoạn giao cắt với đường Tam Chúc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.583.000 | 1.250.000 | 1.048.000 | 972 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường 424 Đoạn giáp nghĩa trang Tế Tiêu, xã Mỹ Đức đến giáp đập tràn xã Hồng Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.583.000 | 1.250.000 | 1.048.000 | 972 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Cần Thơ - Xuân Quang Đoạn giáp đê Sông Nhuệ đến giáp địa phận Làng Xuân Quang, xã Hoà Xá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.583.000 | 1.250.000 | 1.048.000 | 972 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Hồ Chí Minh Đoạn qua xã Mỹ Đức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.583.000 | 1.250.000 | 1.048.000 | 972 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường từ bệnh viện tâm thần huyện đi xã Đồng Tâm đến Cổng Làng Hoành Phúc Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.583.000 | 1.250.000 | 1.048.000 | 972 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Hùng Tiến Đoạn từ ngã tư đường Trinh Tiết và Tỉnh lộ 419 tại Km 63+750 đến ngã ba giao Tỉnh lộ 419 tại Km 69+150 (Ngã ba Bạch Tuyết - Hùng Tiến) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.359.000 | 1.167.000 | 954 | 905 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Tam Đức Đoạn từ ngã ba giao đường Xuy Xá - Lê Thanh (cạnh trụ sở UBND xã Xuy Xá cũ) đến ngã ba giao đường Phù Lưu Tế | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.359.000 | 1.167.000 | 954 | 905 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Cống Hạ, xã Hồng Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.359.000 | 1.167.000 | 954 | 905 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường đê sông Mỹ Hà Đoạn từ cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức đến giáp xã Hương Sơn: Đoạn đường trong đê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.359.000 | 1.167.000 | 954 | 905 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường đê sông Mỹ Hà Đoạn từ đường 424 đến hết địa phận thôn Gò Mái, xã Hồng Sơn: Đoạn đường trong đê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.359.000 | 1.167.000 | 954 | 905 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Thượng Tiết Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 419 tại Km63+300 thuộc thôn Thượng Tiết, xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt tại đường liên thôn Hưng Nông, xã Hương Sơn tại đội 11, thôn Thượng Tiết | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.359.000 | 1.167.000 | 954 | 905 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Mỹ Hà Từ ngã ba giao cắt Tỉnh lộ 424 tại cầu Quan Sơn, thôn Viêm Khê, xã Hồng Sơn đến cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức: Đoạn đường trong đê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.359.000 | 1.167.000 | 954 | 905 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Sạt Nỏ Từ giáp địa phận thôn Tế Tiêu đến ngã ba giao cắt đường Mỹ Hà tại Chợ Vài, thôn Vài, xã Mỹ Đức | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.359.000 | 1.167.000 | 954 | 905 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Bình Lạng, xã Hồng Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.359.000 | 1.167.000 | 954 | 905 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường An Phú (Xã Mỹ Đức) Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Hồ Chí Minh tại Km 457+800 (cạnh trụ sở UBND xã An Phú cũ) đến hết địa phận xã Mỹ Đức, giáp ngã ba giao đường vào thị trấn Ba Đồi (tỉnh Hoà Bình cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.245.000 | 1.042.000 | 877 | 829 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Mỹ Xuyên Đoạn từ ngã ba giao Tỉnh lộ 419 tại thôn Vĩnh Lạc đến ngã tư cầu Mỹ Hoà thôn Lai Tảo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.245.000 | 1.042.000 | 877 | 829 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Phúc Lâm Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 429 tại thôn Phúc Lâm, gần trạm y tế Phúc Lâm đến ngã tư đường liên xã tại cổng làng Khảm Lâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.245.000 | 1.042.000 | 877 | 829 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường 429 Đoạn từ ngã 4 đường 429 và đường 419 đến hết địa phận xã Phúc Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.245.000 | 1.042.000 | 877 | 829 |


