Bảng giá đất xã Hòa Xuân, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Hòa Xuân, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất xã Hòa Xuân, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Hòa Xuân, tỉnh Đắk Lắk
Xã Hòa Xuân Sắp xếp từ: Các xã Hòa Tâm, Hòa Xuân Đông, Hòa Xuân Nam.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hòa Xuân | Quốc lộ 1 Ranh giới phường Đông Hòa - Mương thủy lợi Nam Bình | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Xã Hòa Xuân | Quốc lộ 1 Mương thủy lợi Nam Bình - Cầu cây Tra | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Xã Hòa Xuân | Quốc lộ 1 Cầu cây Tra - Ranh giới xã Hòa Xuân Nam | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Hòa Xuân | Quốc lộ 1 Nhà ông Huỳnh Đức Minh - Cầu Sông Mới | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Xã Hòa Xuân | Quốc lộ 1 Cầu Sông mới - Chân Đèo Cả (nhà ông Trần Thanh Hóa) | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Hòa Xuân | Quốc lộ 1 Chân Đèo Cả (nhà ông Trần Thanh Hóa) - Ranh giới xã Đại Lãnh, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa (cũ) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Hòa Xuân | Quốc lộ 29 Cầu Đà Nông - Giáp ranh Cảng Bãi Gốc (Từ cầu Đà Nông đến cầu vượt dự án Tuyến đường Phước Tân - Bãi Ngà) | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Xã Hòa Xuân | Quốc lộ 29 Cầu vượt dự án Tuyến đường Phước Tân - Bãi Ngà - Ranh giới xã Hòa Xuân Nam cũ | Đất ở nông thôn | 3.750.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Xã Hòa Xuân | Quốc lộ 29 Ranh giới xã Hòa Tâm cũ - Nhà ông Phạm Hùng | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.400.000 | 600.000 |
| Xã Hòa Xuân | Quốc lộ 29 Nhà ông Phạm Hùng - QL 1 | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Xuân | Đường Phú Khê - Phước Tân Ranh giới xã Hòa Xuân Đông cũ - Giáp QL29, thôn Phước Tân | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Hòa Xuân | Đường từ giáp ranh xã Hòa Xuân Đông cũ đến thôn Phước Giang Giáp ranh xã Hòa Xuân Đông cũ - Thôn Phước Giang | Đất ở nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Xuân | Khu dân cư thôn Phước Long, xã Hòa Tâm - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Hòa Xuân | Đường Phú Khê - Phước Tân đoạn đã bê tông hóa - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 900.000 | 450.000 | 350.000 |
| Xã Hòa Xuân | Đường từ Quốc lộ 1 đến khu xử lý rác thải, nước thải và chất thải nguy hại của Khu kinh tế Nam Phú Yên Quốc lộ 1 - Khu xử lý rác thải, nước thải và chất thải nguy hại của Khu kinh tế Nam Phú Yên | Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Xã Hòa Xuân | Điểm dân cư dãy phố chợ trung tâm thôn Bàn Thạch, xã Hòa Xuân Đông Các đoạn đường rộng 6m - | Đất ở nông thôn | 4.429.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Xuân | Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng) Đường rộng 25m - | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Xuân | Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng) Đường rộng 16m và 16,5m - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Xuân | Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng) Đường rộng 12,5m - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Xuân | Đường từ Quốc lộ 29 (nhà ông Phạm Hùng) đến kho Xăng Dầu Vũng Rô Quốc lộ 29 (nhà ông Phạm Hùng) - Kho Xăng Dầu Vũng Rô | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Hòa Xuân | Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả Đường D9: Đoạn từ D1 đến D2 - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Xuân | Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả Đường D2: Đoạn từ D9 đến D3 - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Xuân | Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả Đường D9: Đoạn từ D2 đến D7 - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Xuân | Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả Các đoạn đường còn lại trong Khu tái định cư - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Xuân | Đảo Hòn Nưa - | Đất ở nông thôn | 154.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Xuân | Quốc lộ 1 Ranh giới phường Đông Hòa - Mương thủy lợi Nam Bình | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 560.000 |
| Xã Hòa Xuân | Quốc lộ 1 Mương thủy lợi Nam Bình - Cầu cây Tra | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 480.000 | 280.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Xuân | Quốc lộ 1 Cầu cây Tra - Ranh giới xã Hòa Xuân Nam | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 640.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Hòa Xuân | Quốc lộ 1 Nhà ông Huỳnh Đức Minh - Cầu Sông Mới | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 | 480.000 |
| Xã Hòa Xuân | Quốc lộ 1 Cầu Sông mới - Chân Đèo Cả (nhà ông Trần Thanh Hóa) | Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Hòa Xuân | Quốc lộ 1 Chân Đèo Cả (nhà ông Trần Thanh Hóa) - Ranh giới xã Đại Lãnh, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Hòa Xuân | Quốc lộ 29 Cầu Đà Nông - Giáp ranh Cảng Bãi Gốc (Từ cầu Đà Nông đến cầu vượt dự án Tuyến đường Phước Tân - Bãi Ngà) | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 880.000 | 560.000 | 320.000 |
| Xã Hòa Xuân | Quốc lộ 29 Cầu vượt dự án Tuyến đường Phước Tân - Bãi Ngà - Ranh giới xã Hòa Xuân Nam cũ | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.000.000 | 600.000 | 300.000 |
| Xã Hòa Xuân | Quốc lộ 29 Ranh giới xã Hòa Tâm cũ - Nhà ông Phạm Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 880.000 | 560.000 | 240.000 |
| Xã Hòa Xuân | Quốc lộ 29 Nhà ông Phạm Hùng - QL 1 | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Xuân | Đường Phú Khê - Phước Tân Ranh giới xã Hòa Xuân Đông cũ - Giáp QL29, thôn Phước Tân | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 640.000 | 320.000 | 240.000 |
| Xã Hòa Xuân | Đường từ giáp ranh xã Hòa Xuân Đông cũ đến thôn Phước Giang Giáp ranh xã Hòa Xuân Đông cũ - Thôn Phước Giang | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Hòa Xuân | Khu dân cư thôn Phước Long, xã Hòa Tâm - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Hòa Xuân | Đường Phú Khê - Phước Tân đoạn đã bê tông hóa - | Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 360.000 | 180.000 | 140.000 |
| Xã Hòa Xuân | Đường từ Quốc lộ 1 đến khu xử lý rác thải, nước thải và chất thải nguy hại của Khu kinh tế Nam Phú Yên Quốc lộ 1 - Khu xử lý rác thải, nước thải và chất thải nguy hại của Khu kinh tế Nam Phú Yên | Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 1.000.000 | 480.000 | 320.000 |
| Xã Hòa Xuân | Điểm dân cư dãy phố chợ trung tâm thôn Bàn Thạch, xã Hòa Xuân Đông Các đoạn đường rộng 6m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Xuân | Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng) Đường rộng 25m - | Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Xuân | Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng) Đường rộng 16m và 16,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Xuân | Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng) Đường rộng 12,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Xuân | Đường từ Quốc lộ 29 (nhà ông Phạm Hùng) đến kho Xăng Dầu Vũng Rô Quốc lộ 29 (nhà ông Phạm Hùng) - Kho Xăng Dầu Vũng Rô | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Hòa Xuân | Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả Đường D9: Đoạn từ D1 đến D2 - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Xuân | Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả Đường D2: Đoạn từ D9 đến D3 - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Xuân | Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả Đường D9: Đoạn từ D2 đến D7 - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Xuân | Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả Các đoạn đường còn lại trong Khu tái định cư - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Xuân | Đảo Hòn Nưa - | Đất TM-DV nông thôn | 154.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Xuân | Quốc lộ 1 Ranh giới phường Đông Hòa - Mương thủy lợi Nam Bình | Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 560.000 |
| Xã Hòa Xuân | Quốc lộ 1 Mương thủy lợi Nam Bình - Cầu cây Tra | Đất SX-KD nông thôn | 880.000 | 480.000 | 280.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Xuân | Quốc lộ 1 Cầu cây Tra - Ranh giới xã Hòa Xuân Nam | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 640.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Hòa Xuân | Quốc lộ 1 Nhà ông Huỳnh Đức Minh - Cầu Sông Mới | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 | 480.000 |
| Xã Hòa Xuân | Quốc lộ 1 Cầu Sông mới - Chân Đèo Cả (nhà ông Trần Thanh Hóa) | Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Hòa Xuân | Quốc lộ 1 Chân Đèo Cả (nhà ông Trần Thanh Hóa) - Ranh giới xã Đại Lãnh, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa (cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Hòa Xuân | Quốc lộ 29 Cầu Đà Nông - Giáp ranh Cảng Bãi Gốc (Từ cầu Đà Nông đến cầu vượt dự án Tuyến đường Phước Tân - Bãi Ngà) | Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 880.000 | 560.000 | 320.000 |
| Xã Hòa Xuân | Quốc lộ 29 Cầu vượt dự án Tuyến đường Phước Tân - Bãi Ngà - Ranh giới xã Hòa Xuân Nam cũ | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.000.000 | 600.000 | 300.000 |
| Xã Hòa Xuân | Quốc lộ 29 Ranh giới xã Hòa Tâm cũ - Nhà ông Phạm Hùng | Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 880.000 | 560.000 | 240.000 |
| Xã Hòa Xuân | Quốc lộ 29 Nhà ông Phạm Hùng - QL 1 | Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Xuân | Đường Phú Khê - Phước Tân Ranh giới xã Hòa Xuân Đông cũ - Giáp QL29, thôn Phước Tân | Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 640.000 | 320.000 | 240.000 |
| Xã Hòa Xuân | Đường từ giáp ranh xã Hòa Xuân Đông cũ đến thôn Phước Giang Giáp ranh xã Hòa Xuân Đông cũ - Thôn Phước Giang | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Hòa Xuân | Khu dân cư thôn Phước Long, xã Hòa Tâm - | Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Hòa Xuân | Đường Phú Khê - Phước Tân đoạn đã bê tông hóa - | Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 360.000 | 180.000 | 140.000 |
| Xã Hòa Xuân | Đường từ Quốc lộ 1 đến khu xử lý rác thải, nước thải và chất thải nguy hại của Khu kinh tế Nam Phú Yên Quốc lộ 1 - Khu xử lý rác thải, nước thải và chất thải nguy hại của Khu kinh tế Nam Phú Yên | Đất SX-KD nông thôn | 2.240.000 | 1.000.000 | 480.000 | 320.000 |
| Xã Hòa Xuân | Điểm dân cư dãy phố chợ trung tâm thôn Bàn Thạch, xã Hòa Xuân Đông Các đoạn đường rộng 6m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Xuân | Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng) Đường rộng 25m - | Đất SX-KD nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Xuân | Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng) Đường rộng 16m và 16,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Xuân | Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng) Đường rộng 12,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Xuân | Đường từ Quốc lộ 29 (nhà ông Phạm Hùng) đến kho Xăng Dầu Vũng Rô Quốc lộ 29 (nhà ông Phạm Hùng) - Kho Xăng Dầu Vũng Rô | Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Hòa Xuân | Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả Đường D9: Đoạn từ D1 đến D2 - | Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Xuân | Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả Đường D2: Đoạn từ D9 đến D3 - | Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Xuân | Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả Đường D9: Đoạn từ D2 đến D7 - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Xuân | Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả Các đoạn đường còn lại trong Khu tái định cư - | Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Xuân | Quốc lộ 1 Ranh giới phường Đông Hòa - Mương thủy lợi Nam Bình | Đất khoáng sản | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 560.000 |
| Xã Hòa Xuân | Quốc lộ 1 Mương thủy lợi Nam Bình - Cầu cây Tra | Đất khoáng sản | 880.000 | 480.000 | 280.000 | 200.000 |
| Xã Hòa Xuân | Quốc lộ 1 Cầu cây Tra - Ranh giới xã Hòa Xuân Nam | Đất khoáng sản | 1.200.000 | 640.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Hòa Xuân | Quốc lộ 1 Nhà ông Huỳnh Đức Minh - Cầu Sông Mới | Đất khoáng sản | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 | 480.000 |
| Xã Hòa Xuân | Quốc lộ 1 Cầu Sông mới - Chân Đèo Cả (nhà ông Trần Thanh Hóa) | Đất khoáng sản | 520.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Hòa Xuân | Quốc lộ 1 Chân Đèo Cả (nhà ông Trần Thanh Hóa) - Ranh giới xã Đại Lãnh, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa (cũ) | Đất khoáng sản | 440.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Hòa Xuân | Quốc lộ 29 Cầu Đà Nông - Giáp ranh Cảng Bãi Gốc (Từ cầu Đà Nông đến cầu vượt dự án Tuyến đường Phước Tân - Bãi Ngà) | Đất khoáng sản | 1.600.000 | 880.000 | 560.000 | 320.000 |
| Xã Hòa Xuân | Quốc lộ 29 Cầu vượt dự án Tuyến đường Phước Tân - Bãi Ngà - Ranh giới xã Hòa Xuân Nam cũ | Đất khoáng sản | 1.500.000 | 1.000.000 | 600.000 | 300.000 |
| Xã Hòa Xuân | Quốc lộ 29 Ranh giới xã Hòa Tâm cũ - Nhà ông Phạm Hùng | Đất khoáng sản | 1.600.000 | 880.000 | 560.000 | 240.000 |
| Xã Hòa Xuân | Quốc lộ 29 Nhà ông Phạm Hùng - QL 1 | Đất khoáng sản | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Xuân | Đường Phú Khê - Phước Tân Ranh giới xã Hòa Xuân Đông cũ - Giáp QL29, thôn Phước Tân | Đất khoáng sản | 960.000 | 640.000 | 320.000 | 240.000 |
| Xã Hòa Xuân | Đường từ giáp ranh xã Hòa Xuân Đông cũ đến thôn Phước Giang Giáp ranh xã Hòa Xuân Đông cũ - Thôn Phước Giang | Đất khoáng sản | 240.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Hòa Xuân | Khu dân cư thôn Phước Long, xã Hòa Tâm - | Đất khoáng sản | 320.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Hòa Xuân | Đường Phú Khê - Phước Tân đoạn đã bê tông hóa - | Đất khoáng sản | 520.000 | 360.000 | 180.000 | 140.000 |
| Xã Hòa Xuân | Đường từ Quốc lộ 1 đến khu xử lý rác thải, nước thải và chất thải nguy hại của Khu kinh tế Nam Phú Yên Quốc lộ 1 - Khu xử lý rác thải, nước thải và chất thải nguy hại của Khu kinh tế Nam Phú Yên | Đất khoáng sản | 2.240.000 | 1.000.000 | 480.000 | 320.000 |
| Xã Hòa Xuân | Điểm dân cư dãy phố chợ trung tâm thôn Bàn Thạch, xã Hòa Xuân Đông Các đoạn đường rộng 6m - | Đất khoáng sản | 1.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Xuân | Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng) Đường rộng 25m - | Đất khoáng sản | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Xuân | Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng) Đường rộng 16m và 16,5m - | Đất khoáng sản | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Xuân | Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng) Đường rộng 12,5m - | Đất khoáng sản | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Xuân | Đường từ Quốc lộ 29 (nhà ông Phạm Hùng) đến kho Xăng Dầu Vũng Rô Quốc lộ 29 (nhà ông Phạm Hùng) - Kho Xăng Dầu Vũng Rô | Đất khoáng sản | 440.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Hòa Xuân | Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả Đường D9: Đoạn từ D1 đến D2 - | Đất khoáng sản | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Xuân | Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả Đường D2: Đoạn từ D9 đến D3 - | Đất khoáng sản | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Xuân | Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả Đường D9: Đoạn từ D2 đến D7 - | Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Xuân | Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả Các đoạn đường còn lại trong Khu tái định cư - | Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Xuân | Xã Hòa Xuân - | Đất trồng lúa | 60.000 | 55.000 | 49.000 | 47.000 |
| Xã Hòa Xuân | Xã Hòa Xuân - | Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | 42.000 | 38.000 | 36.000 |
| Xã Hòa Xuân | Đảo Hòn Nưa - | Đất trồng cây hàng năm | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Xuân | Xã Hòa Xuân - | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 47.000 | 42.000 | 38.000 |
| Xã Hòa Xuân | Đảo Hòn Nưa - | Đất trồng cây lâu năm | 10.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Xuân | Xã Hòa Xuân - | Đất rừng sản xuất | 16.000 | 14.000 | 13.000 | 12.000 |
| Xã Hòa Xuân | Đảo Hòn Nưa - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Xuân | Xã Hòa Xuân - | Đất rừng phòng hộ | 8.000 | 7.000 | 6.500 | 6.000 |
| Xã Hòa Xuân | Đảo Hòn Nưa - | Đất rừng phòng hộ | 4.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Xuân | Xã Hòa Xuân - | Đất rừng đặc dụng | 8.000 | 7.000 | 6.500 | 6.000 |
| Xã Hòa Xuân | Đảo Hòn Nưa - | Đất rừng đặc dụng | 4.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Xuân | Xã Hòa Xuân - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 33.000 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Xuân | Đảo Hòn Nưa - | Đất nuôi trồng thủy sản | 8.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Xuân | Xã Hòa Xuân - | Đất nông nghiệp khác | 22.500 | 21.000 | 19.000 | 18.000 |
| Xã Hòa Xuân | Xã Hòa Xuân - | Đất nông nghiệp khác | 4.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Xuân | Xã Hòa Xuân Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 55.000 | 52.000 | 47.000 | 42.000 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất


