• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Tú, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Hòa Tú, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất xã Hòa Tú, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Hòa Tú, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Hòa Tú, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Hòa Tú, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất xã Hòa Tú, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Hòa Tú, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất xã Hòa Tú, thành phố Cần Thơ mới nhất

Xã Hòa Tú Sắp xếp từ: Xã Hòa Tú 1, xã Hòa Tú 2.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
18929Xã Hòa TúĐường tỉnh 936B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh tỉnh Cà Mau - Trường THCS Hòa Tú 2Đất ở nông thôn1.100.000330.000300.0000
18930Xã Hòa TúĐường tỉnh 936B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trường THCS Hòa Tú 2 - Đường tỉnh 940Đất ở nông thôn1.400.000420.000300.0000
18931Xã Hòa TúĐường tỉnh 936B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc TốĐất ở nông thôn900.000300.000300.0000
18932Xã Hòa TúĐường tỉnh 940 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Nhu Gia - Kênh Thạnh Mỹ (Cầu Hữu Cận 2)Đất ở nông thôn2.200.000660.000440.0000
18933Xã Hòa TúĐường tỉnh 940 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Thạnh Mỹ (Cầu Hữu Cận 2) - Giáp ranh phường Vĩnh PhướcĐất ở nông thôn1.700.000510.000340.0000
18934Xã Hòa TúĐường tỉnh 940 (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh phường Vĩnh PhướcĐất ở nông thôn1.400.000420.000300.0000
18935Xã Hòa TúĐường huyện 15 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 940 (Vòng xoay ấp Hòa Phuông) - Giáp ranh xã Ngọc TốĐất ở nông thôn1.100.000330.000300.0000
18936Xã Hòa TúĐường huyện 50 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 936B - Giáp ranh xã Nhu GiaĐất ở nông thôn450.000300.000300.0000
18937Xã Hòa TúĐường huyện 54 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 15 - Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)Đất ở nông thôn1.300.000390.000300.0000
18938Xã Hòa TúĐường huyện 54 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) - Đường huyện 51Đất ở nông thôn1.100.000330.000300.0000
18939Xã Hòa TúĐường huyện 51 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc TốĐất ở nông thôn1.300.000390.000300.0000
18940Xã Hòa TúĐường huyện 52 (Dự án Đầu tư Cơ sở hạ tầng vùng sản xuất Tôm - Lúa hữu cơ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Nhu Gia - Đường đal Hòa Đê - Hòa ĐứcĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
18941Xã Hòa TúĐường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Nhu Gia - Giáp Sông ĐìnhĐất ở nông thôn1.900.000570.000380.0000
18942Xã Hòa TúĐường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp Sông Đình - Giáp ranh xã Ngọc TốĐất ở nông thôn900.000300.000300.0000
18943Xã Hòa TúĐường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc TốĐất ở nông thôn700.000300.000300.0000
18944Xã Hòa TúĐường D2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) (Đường tỉnh 937) - Đường huyện 51Đất ở nông thôn1.368.000410.400300.0000
18945Xã Hòa TúĐường D4; Đường D5 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 940 - Đường D1Đất ở nông thôn1.368.000410.400300.0000
18946Xã Hòa TúĐường vào Trung tâm Văn hóa Thể thao Truyền thanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 940 - Trung tâm Văn hóa Thể thao Truyền thanhĐất ở nông thôn500.000300.000300.0000
18947Xã Hòa TúĐường đal khu vực Chợ Dương Kiển (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 936B - Đường tỉnh 940 cũĐất ở nông thôn820.000300.000300.0000
18948Xã Hòa TúĐường đal Dương Kiển (Cặp UBND xã) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 936B - Kênh Cô HaiĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
18949Xã Hòa TúĐường đal (Hòa Nhờ A) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 940 (cũ) - Đường tỉnh 940Đất ở nông thôn400.000300.000300.0000
18950Xã Hòa TúĐường tỉnh 936B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh tỉnh Cà Mau - Trường THCS Hòa Tú 2Đất ở nông thôn880.000300.000300.0000
18951Xã Hòa TúĐường tỉnh 936B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trường THCS Hòa Tú 2 - Đường tỉnh 940Đất ở nông thôn1.120.000336.000300.0000
18952Xã Hòa TúĐường tỉnh 936B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc TốĐất ở nông thôn720.000300.000300.0000
18953Xã Hòa TúĐường tỉnh 940 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Nhu Gia - Kênh Thạnh Mỹ (Cầu Hữu Cận 2)Đất ở nông thôn1.760.000528.000352.0000
18954Xã Hòa TúĐường tỉnh 940 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Thạnh Mỹ (Cầu Hữu Cận 2) - Giáp ranh phường Vĩnh PhướcĐất ở nông thôn1.360.000408.000300.0000
18955Xã Hòa TúĐường tỉnh 940 (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh phường Vĩnh PhướcĐất ở nông thôn1.120.000336.000300.0000
18956Xã Hòa TúĐường huyện 15 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 940 (Vòng xoay ấp Hòa Phuông) - Giáp ranh xã Ngọc TốĐất ở nông thôn880.000300.000300.0000
18957Xã Hòa TúĐường huyện 50 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 936B - Giáp ranh xã Nhu GiaĐất ở nông thôn360.000300.000300.0000
18958Xã Hòa TúĐường huyện 54 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 15 - Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)Đất ở nông thôn1.040.000312.000300.0000
18959Xã Hòa TúĐường huyện 54 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) - Đường huyện 51Đất ở nông thôn880.000300.000300.0000
18960Xã Hòa TúĐường huyện 51 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc TốĐất ở nông thôn1.040.000312.000300.0000
18961Xã Hòa TúĐường huyện 52 (Dự án Đầu tư Cơ sở hạ tầng vùng sản xuất Tôm - Lúa hữu cơ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Nhu Gia - Đường đal Hòa Đê - Hòa ĐứcĐất ở nông thôn480.000300.000300.0000
18962Xã Hòa TúĐường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Nhu Gia - Giáp Sông ĐìnhĐất ở nông thôn1.520.000456.000304.0000
18963Xã Hòa TúĐường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp Sông Đình - Giáp ranh xã Ngọc TốĐất ở nông thôn720.000300.000300.0000
18964Xã Hòa TúĐường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc TốĐất ở nông thôn560.000300.000300.0000
18965Xã Hòa TúĐường D2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) (Đường tỉnh 937) - Đường huyện 51Đất ở nông thôn1.094.400328.320300.0000
18966Xã Hòa TúĐường D4; Đường D5 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 940 - Đường D1Đất ở nông thôn1.094.400328.320300.0000
18967Xã Hòa TúĐường vào Trung tâm Văn hóa Thể thao Truyền thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 940 - Trung tâm Văn hóa Thể thao Truyền thanhĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
18968Xã Hòa TúĐường đal khu vực Chợ Dương Kiển (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 936B - Đường tỉnh 940 cũĐất ở nông thôn656.000300.000300.0000
18969Xã Hòa TúĐường đal Dương Kiển (Cặp UBND xã) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 936B - Kênh Cô HaiĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
18970Xã Hòa TúĐường đal (Hòa Nhờ A) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 940 (cũ) - Đường tỉnh 940Đất ở nông thôn320.000300.000300.0000
18971Xã Hòa TúĐường tỉnh 936B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh tỉnh Cà Mau - Trường THCS Hòa Tú 2Đất ở nông thôn440.000300.000300.0000
18972Xã Hòa TúĐường tỉnh 936B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trường THCS Hòa Tú 2 - Đường tỉnh 940Đất ở nông thôn560.000300.000300.0000
18973Xã Hòa TúĐường tỉnh 936B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc TốĐất ở nông thôn360.000300.000300.0000
18974Xã Hòa TúĐường tỉnh 940 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Nhu Gia - Kênh Thạnh Mỹ (Cầu Hữu Cận 2)Đất ở nông thôn880.000300.000300.0000
18975Xã Hòa TúĐường tỉnh 940 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Thạnh Mỹ (Cầu Hữu Cận 2) - Giáp ranh phường Vĩnh PhướcĐất ở nông thôn680.000300.000300.0000
18976Xã Hòa TúĐường tỉnh 940 (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh phường Vĩnh PhướcĐất ở nông thôn560.000300.000300.0000
18977Xã Hòa TúĐường huyện 15 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 940 (Vòng xoay ấp Hòa Phuông) - Giáp ranh xã Ngọc TốĐất ở nông thôn440.000300.000300.0000
18978Xã Hòa TúĐường huyện 50 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 936B - Giáp ranh xã Nhu GiaĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
18979Xã Hòa TúĐường huyện 54 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 15 - Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)Đất ở nông thôn520.000300.000300.0000
18980Xã Hòa TúĐường huyện 54 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) - Đường huyện 51Đất ở nông thôn440.000300.000300.0000
18981Xã Hòa TúĐường huyện 51 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc TốĐất ở nông thôn520.000300.000300.0000
18982Xã Hòa TúĐường huyện 52 (Dự án Đầu tư Cơ sở hạ tầng vùng sản xuất Tôm - Lúa hữu cơ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Nhu Gia - Đường đal Hòa Đê - Hòa ĐứcĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
18983Xã Hòa TúĐường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Nhu Gia - Giáp Sông ĐìnhĐất ở nông thôn760.000300.000300.0000
18984Xã Hòa TúĐường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp Sông Đình - Giáp ranh xã Ngọc TốĐất ở nông thôn360.000300.000300.0000
18985Xã Hòa TúĐường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc TốĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
18986Xã Hòa TúĐường D2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) (Đường tỉnh 937) - Đường huyện 51Đất ở nông thôn547.200300.000300.0000
18987Xã Hòa TúĐường D4; Đường D5 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 940 - Đường D1Đất ở nông thôn547.200300.000300.0000
18988Xã Hòa TúĐường vào Trung tâm Văn hóa Thể thao Truyền thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 940 - Trung tâm Văn hóa Thể thao Truyền thanhĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
18989Xã Hòa TúĐường đal khu vực Chợ Dương Kiển (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 936B - Đường tỉnh 940 cũĐất ở nông thôn328.000300.000300.0000
18990Xã Hòa TúĐường đal Dương Kiển (Cặp UBND xã) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 936B - Kênh Cô HaiĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
18991Xã Hòa TúĐường đal (Hòa Nhờ A) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 940 (cũ) - Đường tỉnh 940Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
18992Xã Hòa TúXã Hòa Tú Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất ở nông thôn000300.000
18993Xã Hòa TúĐường tỉnh 936B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh tỉnh Cà Mau - Trường THCS Hòa Tú 2Đất TM-DV nông thôn880.000264.000240.0000
18994Xã Hòa TúĐường tỉnh 936B (50 mét đầu của thửa đất) Trường THCS Hòa Tú 2 - Đường tỉnh 940Đất TM-DV nông thôn1.120.000336.000240.0000
18995Xã Hòa TúĐường tỉnh 936B (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc TốĐất TM-DV nông thôn720.000240.000240.0000
18996Xã Hòa TúĐường tỉnh 940 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Nhu Gia - Kênh Thạnh Mỹ (Cầu Hữu Cận 2)Đất TM-DV nông thôn1.760.000528.000352.0000
18997Xã Hòa TúĐường tỉnh 940 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Thạnh Mỹ (Cầu Hữu Cận 2) - Giáp ranh phường Vĩnh PhướcĐất TM-DV nông thôn1.360.000408.000272.0000
18998Xã Hòa TúĐường tỉnh 940 (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh phường Vĩnh PhướcĐất TM-DV nông thôn1.120.000336.000240.0000
18999Xã Hòa TúĐường huyện 15 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 940 (Vòng xoay ấp Hòa Phuông) - Giáp ranh xã Ngọc TốĐất TM-DV nông thôn880.000264.000240.0000
19000Xã Hòa TúĐường huyện 50 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 936B - Giáp ranh xã Nhu GiaĐất TM-DV nông thôn360.000240.000240.0000
19001Xã Hòa TúĐường huyện 54 (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 15 - Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)Đất TM-DV nông thôn1.040.000312.000240.0000
19002Xã Hòa TúĐường huyện 54 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) - Đường huyện 51Đất TM-DV nông thôn880.000264.000240.0000
19003Xã Hòa TúĐường huyện 51 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc TốĐất TM-DV nông thôn1.040.000312.000240.0000
19004Xã Hòa TúĐường huyện 52 (Dự án Đầu tư Cơ sở hạ tầng vùng sản xuất Tôm - Lúa hữu cơ) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Nhu Gia - Đường đal Hòa Đê - Hòa ĐứcĐất TM-DV nông thôn480.000240.000240.0000
19005Xã Hòa TúĐường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Nhu Gia - Giáp Sông ĐìnhĐất TM-DV nông thôn1.520.000456.000304.0000
19006Xã Hòa TúĐường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp Sông Đình - Giáp ranh xã Ngọc TốĐất TM-DV nông thôn720.000240.000240.0000
19007Xã Hòa TúĐường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc TốĐất TM-DV nông thôn560.000240.000240.0000
19008Xã Hòa TúĐường D2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) (Đường tỉnh 937) - Đường huyện 51Đất TM-DV nông thôn1.094.000328.200240.0000
19009Xã Hòa TúĐường D4; Đường D5 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 940 - Đường D1Đất TM-DV nông thôn1.094.000328.200240.0000
19010Xã Hòa TúĐường vào Trung tâm Văn hóa Thể thao Truyền thanh (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 940 - Trung tâm Văn hóa Thể thao Truyền thanhĐất TM-DV nông thôn400.000240.000240.0000
19011Xã Hòa TúĐường đal khu vực Chợ Dương Kiển (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 936B - Đường tỉnh 940 cũĐất TM-DV nông thôn656.000240.000240.0000
19012Xã Hòa TúĐường đal Dương Kiển (Cặp UBND xã) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 936B - Kênh Cô HaiĐất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
19013Xã Hòa TúĐường đal (Hòa Nhờ A) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 940 (cũ) - Đường tỉnh 940Đất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
19014Xã Hòa TúĐường tỉnh 936B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh tỉnh Cà Mau - Trường THCS Hòa Tú 2Đất TM-DV nông thôn352.000240.000240.0000
19015Xã Hòa TúĐường tỉnh 936B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trường THCS Hòa Tú 2 - Đường tỉnh 940Đất TM-DV nông thôn448.000240.000240.0000
19016Xã Hòa TúĐường tỉnh 936B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc TốĐất TM-DV nông thôn288.000240.000240.0000
19017Xã Hòa TúĐường tỉnh 940 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Nhu Gia - Kênh Thạnh Mỹ (Cầu Hữu Cận 2)Đất TM-DV nông thôn704.000240.000240.0000
19018Xã Hòa TúĐường tỉnh 940 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Thạnh Mỹ (Cầu Hữu Cận 2) - Giáp ranh phường Vĩnh PhướcĐất TM-DV nông thôn544.000240.000240.0000
19019Xã Hòa TúĐường tỉnh 940 (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh phường Vĩnh PhướcĐất TM-DV nông thôn448.000240.000240.0000
19020Xã Hòa TúĐường huyện 15 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 940 (Vòng xoay ấp Hòa Phuông) - Giáp ranh xã Ngọc TốĐất TM-DV nông thôn352.000240.000240.0000
19021Xã Hòa TúĐường huyện 50 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 936B - Giáp ranh xã Nhu GiaĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
19022Xã Hòa TúĐường huyện 54 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 15 - Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)Đất TM-DV nông thôn416.000240.000240.0000
19023Xã Hòa TúĐường huyện 54 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) - Đường huyện 51Đất TM-DV nông thôn352.000240.000240.0000
19024Xã Hòa TúĐường huyện 51 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc TốĐất TM-DV nông thôn416.000240.000240.0000
19025Xã Hòa TúĐường huyện 52 (Dự án Đầu tư Cơ sở hạ tầng vùng sản xuất Tôm - Lúa hữu cơ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Nhu Gia - Đường đal Hòa Đê - Hòa ĐứcĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
19026Xã Hòa TúĐường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Nhu Gia - Giáp Sông ĐìnhĐất TM-DV nông thôn608.000240.000240.0000
19027Xã Hòa TúĐường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp Sông Đình - Giáp ranh xã Ngọc TốĐất TM-DV nông thôn288.000240.000240.0000
19028Xã Hòa TúĐường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc TốĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
19029Xã Hòa TúĐường D2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) (Đường tỉnh 937) - Đường huyện 51Đất TM-DV nông thôn437.600240.000240.0000
19030Xã Hòa TúĐường D4; Đường D5 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 940 - Đường D1Đất TM-DV nông thôn437.600240.000240.0000
19031Xã Hòa TúĐường vào Trung tâm Văn hóa Thể thao Truyền thanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 940 - Trung tâm Văn hóa Thể thao Truyền thanhĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
19032Xã Hòa TúĐường đal khu vực Chợ Dương Kiển (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 936B - Đường tỉnh 940 cũĐất TM-DV nông thôn262.400240.000240.0000
19033Xã Hòa TúĐường đal Dương Kiển (Cặp UBND xã) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 936B - Kênh Cô HaiĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
19034Xã Hòa TúĐường đal (Hòa Nhờ A) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 940 (cũ) - Đường tỉnh 940Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
19035Xã Hòa TúXã Hòa Tú Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất TM-DV nông thôn000240.000
19036Xã Hòa TúĐường tỉnh 936B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh tỉnh Cà Mau - Trường THCS Hòa Tú 2Đất SX-KD nông thôn770.000231.000210.0000
19037Xã Hòa TúĐường tỉnh 936B (50 mét đầu của thửa đất) Trường THCS Hòa Tú 2 - Đường tỉnh 940Đất SX-KD nông thôn980.000294.000210.0000
19038Xã Hòa TúĐường tỉnh 936B (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc TốĐất SX-KD nông thôn630.000210.000210.0000
19039Xã Hòa TúĐường tỉnh 940 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Nhu Gia - Kênh Thạnh Mỹ (Cầu Hữu Cận 2)Đất SX-KD nông thôn1.540.000462.000308.0000
19040Xã Hòa TúĐường tỉnh 940 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Thạnh Mỹ (Cầu Hữu Cận 2) - Giáp ranh phường Vĩnh PhướcĐất SX-KD nông thôn1.190.000357.000238.0000
19041Xã Hòa TúĐường tỉnh 940 (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh phường Vĩnh PhướcĐất SX-KD nông thôn980.000294.000210.0000
19042Xã Hòa TúĐường huyện 15 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 940 (Vòng xoay ấp Hòa Phuông) - Giáp ranh xã Ngọc TốĐất SX-KD nông thôn770.000231.000210.0000
19043Xã Hòa TúĐường huyện 50 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 936B - Giáp ranh xã Nhu GiaĐất SX-KD nông thôn315.000210.000210.0000
19044Xã Hòa TúĐường huyện 54 (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 15 - Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)Đất SX-KD nông thôn910.000273.000210.0000
19045Xã Hòa TúĐường huyện 54 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) - Đường huyện 51Đất SX-KD nông thôn770.000231.000210.0000
19046Xã Hòa TúĐường huyện 51 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc TốĐất SX-KD nông thôn910.000273.000210.0000
19047Xã Hòa TúĐường huyện 52 (Dự án Đầu tư Cơ sở hạ tầng vùng sản xuất Tôm - Lúa hữu cơ) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Nhu Gia - Đường đal Hòa Đê - Hòa ĐứcĐất SX-KD nông thôn420.000210.000210.0000
19048Xã Hòa TúĐường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Nhu Gia - Giáp Sông ĐìnhĐất SX-KD nông thôn1.330.000399.000266.0000
19049Xã Hòa TúĐường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp Sông Đình - Giáp ranh xã Ngọc TốĐất SX-KD nông thôn630.000210.000210.0000
19050Xã Hòa TúĐường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc TốĐất SX-KD nông thôn490.000210.000210.0000
19051Xã Hòa TúĐường D2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) (Đường tỉnh 937) - Đường huyện 51Đất SX-KD nông thôn958.000287.400210.0000
19052Xã Hòa TúĐường D4; Đường D5 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 940 - Đường D1Đất SX-KD nông thôn958.000287.400210.0000
19053Xã Hòa TúĐường vào Trung tâm Văn hóa Thể thao Truyền thanh (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 940 - Trung tâm Văn hóa Thể thao Truyền thanhĐất SX-KD nông thôn350.000210.000210.0000
19054Xã Hòa TúĐường đal khu vực Chợ Dương Kiển (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 936B - Đường tỉnh 940 cũĐất SX-KD nông thôn574.000210.000210.0000
19055Xã Hòa TúĐường đal Dương Kiển (Cặp UBND xã) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 936B - Kênh Cô HaiĐất SX-KD nông thôn280.000210.000210.0000
19056Xã Hòa TúĐường đal (Hòa Nhờ A) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 940 (cũ) - Đường tỉnh 940Đất SX-KD nông thôn280.000210.000210.0000
19057Xã Hòa TúĐường tỉnh 936B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh tỉnh Cà Mau - Trường THCS Hòa Tú 2Đất SX-KD nông thôn308.000210.000210.0000
19058Xã Hòa TúĐường tỉnh 936B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trường THCS Hòa Tú 2 - Đường tỉnh 940Đất SX-KD nông thôn392.000210.000210.0000
19059Xã Hòa TúĐường tỉnh 936B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc TốĐất SX-KD nông thôn252.000210.000210.0000
19060Xã Hòa TúĐường tỉnh 940 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Nhu Gia - Kênh Thạnh Mỹ (Cầu Hữu Cận 2)Đất SX-KD nông thôn616.000210.000210.0000
19061Xã Hòa TúĐường tỉnh 940 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Thạnh Mỹ (Cầu Hữu Cận 2) - Giáp ranh phường Vĩnh PhướcĐất SX-KD nông thôn476.000210.000210.0000
19062Xã Hòa TúĐường tỉnh 940 (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh phường Vĩnh PhướcĐất SX-KD nông thôn392.000210.000210.0000
19063Xã Hòa TúĐường huyện 15 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 940 (Vòng xoay ấp Hòa Phuông) - Giáp ranh xã Ngọc TốĐất SX-KD nông thôn308.000210.000210.0000
19064Xã Hòa TúĐường huyện 50 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 936B - Giáp ranh xã Nhu GiaĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
19065Xã Hòa TúĐường huyện 54 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 15 - Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)Đất SX-KD nông thôn364.000210.000210.0000
19066Xã Hòa TúĐường huyện 54 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) - Đường huyện 51Đất SX-KD nông thôn308.000210.000210.0000
19067Xã Hòa TúĐường huyện 51 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc TốĐất SX-KD nông thôn364.000210.000210.0000
19068Xã Hòa TúĐường huyện 52 (Dự án Đầu tư Cơ sở hạ tầng vùng sản xuất Tôm - Lúa hữu cơ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Nhu Gia - Đường đal Hòa Đê - Hòa ĐứcĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
19069Xã Hòa TúĐường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Nhu Gia - Giáp Sông ĐìnhĐất SX-KD nông thôn532.000210.000210.0000
19070Xã Hòa TúĐường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp Sông Đình - Giáp ranh xã Ngọc TốĐất SX-KD nông thôn252.000210.000210.0000
19071Xã Hòa TúĐường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc TốĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
19072Xã Hòa TúĐường D2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) (Đường tỉnh 937) - Đường huyện 51Đất SX-KD nông thôn383.200210.000210.0000
19073Xã Hòa TúĐường D4; Đường D5 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 940 - Đường D1Đất SX-KD nông thôn383.200210.000210.0000
19074Xã Hòa TúĐường vào Trung tâm Văn hóa Thể thao Truyền thanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 940 - Trung tâm Văn hóa Thể thao Truyền thanhĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
19075Xã Hòa TúĐường đal khu vực Chợ Dương Kiển (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 936B - Đường tỉnh 940 cũĐất SX-KD nông thôn229.600210.000210.0000
19076Xã Hòa TúĐường đal Dương Kiển (Cặp UBND xã) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 936B - Kênh Cô HaiĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
19077Xã Hòa TúĐường đal (Hòa Nhờ A) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 940 (cũ) - Đường tỉnh 940Đất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
19078Xã Hòa TúXã Hòa Tú Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất SX-KD nông thôn000210.000
19079Xã Hòa TúXã Hòa Tú -Đất trồng lúa70.00060.00000
19080Xã Hòa TúXã Hòa Tú -Đất trồng cây hàng năm70.00060.00000
19081Xã Hòa TúXã Hòa Tú -Đất nuôi trồng thủy sản70.00060.00000
19082Xã Hòa TúXã Hòa Tú -Đất rừng sản xuất70.00060.00000
19083Xã Hòa TúXã Hòa Tú -Đất rừng phòng hộ56.00048.00000
19084Xã Hòa TúXã Hòa Tú -Đất rừng đặc dụng56.00048.00000
19085Xã Hòa TúXã Hòa Tú -Đất trồng cây lâu năm80.00070.00000
19086Xã Hòa TúXã Hòa Tú Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác80.00070.00000
19087Xã Hòa TúXã Hòa Tú -Đất nông nghiệp khác70.00060.00000

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

4.8/5 - (987 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Dliê Ya, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Dliê Ya, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Thanh Hưng, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất xã Thanh Hưng, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất phường Chánh Phú Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Chánh Phú Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.