Bảng giá đất xã Hòa Tú, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Hòa Tú, Thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất xã Hòa Tú, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.2. Bảng giá đất xã Hòa Tú, thành phố Cần Thơ mới nhất
Xã Hòa Tú Sắp xếp từ: Xã Hòa Tú 1, xã Hòa Tú 2.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hòa Tú | Đường tỉnh 936B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh tỉnh Cà Mau - Trường THCS Hòa Tú 2 | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường tỉnh 936B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trường THCS Hòa Tú 2 - Đường tỉnh 940 | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường tỉnh 936B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc Tố | Đất ở nông thôn | 900.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường tỉnh 940 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Nhu Gia - Kênh Thạnh Mỹ (Cầu Hữu Cận 2) | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 660.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường tỉnh 940 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Thạnh Mỹ (Cầu Hữu Cận 2) - Giáp ranh phường Vĩnh Phước | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 510.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường tỉnh 940 (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh phường Vĩnh Phước | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường huyện 15 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 940 (Vòng xoay ấp Hòa Phuông) - Giáp ranh xã Ngọc Tố | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường huyện 50 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 936B - Giáp ranh xã Nhu Gia | Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường huyện 54 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 15 - Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 390.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường huyện 54 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) - Đường huyện 51 | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường huyện 51 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc Tố | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 390.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường huyện 52 (Dự án Đầu tư Cơ sở hạ tầng vùng sản xuất Tôm - Lúa hữu cơ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Nhu Gia - Đường đal Hòa Đê - Hòa Đức | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Nhu Gia - Giáp Sông Đình | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 570.000 | 380.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp Sông Đình - Giáp ranh xã Ngọc Tố | Đất ở nông thôn | 900.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc Tố | Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường D2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) (Đường tỉnh 937) - Đường huyện 51 | Đất ở nông thôn | 1.368.000 | 410.400 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường D4; Đường D5 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 940 - Đường D1 | Đất ở nông thôn | 1.368.000 | 410.400 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường vào Trung tâm Văn hóa Thể thao Truyền thanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 940 - Trung tâm Văn hóa Thể thao Truyền thanh | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường đal khu vực Chợ Dương Kiển (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 936B - Đường tỉnh 940 cũ | Đất ở nông thôn | 820.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường đal Dương Kiển (Cặp UBND xã) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 936B - Kênh Cô Hai | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường đal (Hòa Nhờ A) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 940 (cũ) - Đường tỉnh 940 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường tỉnh 936B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh tỉnh Cà Mau - Trường THCS Hòa Tú 2 | Đất ở nông thôn | 880.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường tỉnh 936B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trường THCS Hòa Tú 2 - Đường tỉnh 940 | Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường tỉnh 936B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc Tố | Đất ở nông thôn | 720.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường tỉnh 940 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Nhu Gia - Kênh Thạnh Mỹ (Cầu Hữu Cận 2) | Đất ở nông thôn | 1.760.000 | 528.000 | 352.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường tỉnh 940 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Thạnh Mỹ (Cầu Hữu Cận 2) - Giáp ranh phường Vĩnh Phước | Đất ở nông thôn | 1.360.000 | 408.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường tỉnh 940 (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh phường Vĩnh Phước | Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường huyện 15 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 940 (Vòng xoay ấp Hòa Phuông) - Giáp ranh xã Ngọc Tố | Đất ở nông thôn | 880.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường huyện 50 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 936B - Giáp ranh xã Nhu Gia | Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường huyện 54 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 15 - Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 312.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường huyện 54 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) - Đường huyện 51 | Đất ở nông thôn | 880.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường huyện 51 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc Tố | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 312.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường huyện 52 (Dự án Đầu tư Cơ sở hạ tầng vùng sản xuất Tôm - Lúa hữu cơ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Nhu Gia - Đường đal Hòa Đê - Hòa Đức | Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Nhu Gia - Giáp Sông Đình | Đất ở nông thôn | 1.520.000 | 456.000 | 304.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp Sông Đình - Giáp ranh xã Ngọc Tố | Đất ở nông thôn | 720.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc Tố | Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường D2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) (Đường tỉnh 937) - Đường huyện 51 | Đất ở nông thôn | 1.094.400 | 328.320 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường D4; Đường D5 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 940 - Đường D1 | Đất ở nông thôn | 1.094.400 | 328.320 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường vào Trung tâm Văn hóa Thể thao Truyền thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 940 - Trung tâm Văn hóa Thể thao Truyền thanh | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường đal khu vực Chợ Dương Kiển (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 936B - Đường tỉnh 940 cũ | Đất ở nông thôn | 656.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường đal Dương Kiển (Cặp UBND xã) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 936B - Kênh Cô Hai | Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường đal (Hòa Nhờ A) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 940 (cũ) - Đường tỉnh 940 | Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường tỉnh 936B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh tỉnh Cà Mau - Trường THCS Hòa Tú 2 | Đất ở nông thôn | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường tỉnh 936B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trường THCS Hòa Tú 2 - Đường tỉnh 940 | Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường tỉnh 936B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc Tố | Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường tỉnh 940 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Nhu Gia - Kênh Thạnh Mỹ (Cầu Hữu Cận 2) | Đất ở nông thôn | 880.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường tỉnh 940 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Thạnh Mỹ (Cầu Hữu Cận 2) - Giáp ranh phường Vĩnh Phước | Đất ở nông thôn | 680.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường tỉnh 940 (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh phường Vĩnh Phước | Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường huyện 15 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 940 (Vòng xoay ấp Hòa Phuông) - Giáp ranh xã Ngọc Tố | Đất ở nông thôn | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường huyện 50 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 936B - Giáp ranh xã Nhu Gia | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường huyện 54 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 15 - Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) | Đất ở nông thôn | 520.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường huyện 54 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) - Đường huyện 51 | Đất ở nông thôn | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường huyện 51 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc Tố | Đất ở nông thôn | 520.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường huyện 52 (Dự án Đầu tư Cơ sở hạ tầng vùng sản xuất Tôm - Lúa hữu cơ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Nhu Gia - Đường đal Hòa Đê - Hòa Đức | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Nhu Gia - Giáp Sông Đình | Đất ở nông thôn | 760.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp Sông Đình - Giáp ranh xã Ngọc Tố | Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc Tố | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường D2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) (Đường tỉnh 937) - Đường huyện 51 | Đất ở nông thôn | 547.200 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường D4; Đường D5 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 940 - Đường D1 | Đất ở nông thôn | 547.200 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường vào Trung tâm Văn hóa Thể thao Truyền thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 940 - Trung tâm Văn hóa Thể thao Truyền thanh | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường đal khu vực Chợ Dương Kiển (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 936B - Đường tỉnh 940 cũ | Đất ở nông thôn | 328.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường đal Dương Kiển (Cặp UBND xã) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 936B - Kênh Cô Hai | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường đal (Hòa Nhờ A) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 940 (cũ) - Đường tỉnh 940 | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Xã Hòa Tú Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - | Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 0 | 300.000 |
| Xã Hòa Tú | Đường tỉnh 936B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh tỉnh Cà Mau - Trường THCS Hòa Tú 2 | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường tỉnh 936B (50 mét đầu của thửa đất) Trường THCS Hòa Tú 2 - Đường tỉnh 940 | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường tỉnh 936B (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc Tố | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường tỉnh 940 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Nhu Gia - Kênh Thạnh Mỹ (Cầu Hữu Cận 2) | Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 528.000 | 352.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường tỉnh 940 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Thạnh Mỹ (Cầu Hữu Cận 2) - Giáp ranh phường Vĩnh Phước | Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 408.000 | 272.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường tỉnh 940 (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh phường Vĩnh Phước | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường huyện 15 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 940 (Vòng xoay ấp Hòa Phuông) - Giáp ranh xã Ngọc Tố | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường huyện 50 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 936B - Giáp ranh xã Nhu Gia | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường huyện 54 (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 15 - Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 312.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường huyện 54 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) - Đường huyện 51 | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường huyện 51 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc Tố | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 312.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường huyện 52 (Dự án Đầu tư Cơ sở hạ tầng vùng sản xuất Tôm - Lúa hữu cơ) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Nhu Gia - Đường đal Hòa Đê - Hòa Đức | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Nhu Gia - Giáp Sông Đình | Đất TM-DV nông thôn | 1.520.000 | 456.000 | 304.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp Sông Đình - Giáp ranh xã Ngọc Tố | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc Tố | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường D2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) (Đường tỉnh 937) - Đường huyện 51 | Đất TM-DV nông thôn | 1.094.000 | 328.200 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường D4; Đường D5 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 940 - Đường D1 | Đất TM-DV nông thôn | 1.094.000 | 328.200 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường vào Trung tâm Văn hóa Thể thao Truyền thanh (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 940 - Trung tâm Văn hóa Thể thao Truyền thanh | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường đal khu vực Chợ Dương Kiển (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 936B - Đường tỉnh 940 cũ | Đất TM-DV nông thôn | 656.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường đal Dương Kiển (Cặp UBND xã) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 936B - Kênh Cô Hai | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường đal (Hòa Nhờ A) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 940 (cũ) - Đường tỉnh 940 | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường tỉnh 936B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh tỉnh Cà Mau - Trường THCS Hòa Tú 2 | Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường tỉnh 936B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trường THCS Hòa Tú 2 - Đường tỉnh 940 | Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường tỉnh 936B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc Tố | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường tỉnh 940 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Nhu Gia - Kênh Thạnh Mỹ (Cầu Hữu Cận 2) | Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường tỉnh 940 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Thạnh Mỹ (Cầu Hữu Cận 2) - Giáp ranh phường Vĩnh Phước | Đất TM-DV nông thôn | 544.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường tỉnh 940 (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh phường Vĩnh Phước | Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường huyện 15 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 940 (Vòng xoay ấp Hòa Phuông) - Giáp ranh xã Ngọc Tố | Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường huyện 50 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 936B - Giáp ranh xã Nhu Gia | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường huyện 54 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 15 - Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường huyện 54 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) - Đường huyện 51 | Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường huyện 51 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc Tố | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường huyện 52 (Dự án Đầu tư Cơ sở hạ tầng vùng sản xuất Tôm - Lúa hữu cơ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Nhu Gia - Đường đal Hòa Đê - Hòa Đức | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Nhu Gia - Giáp Sông Đình | Đất TM-DV nông thôn | 608.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp Sông Đình - Giáp ranh xã Ngọc Tố | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc Tố | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường D2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) (Đường tỉnh 937) - Đường huyện 51 | Đất TM-DV nông thôn | 437.600 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường D4; Đường D5 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 940 - Đường D1 | Đất TM-DV nông thôn | 437.600 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường vào Trung tâm Văn hóa Thể thao Truyền thanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 940 - Trung tâm Văn hóa Thể thao Truyền thanh | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường đal khu vực Chợ Dương Kiển (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 936B - Đường tỉnh 940 cũ | Đất TM-DV nông thôn | 262.400 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường đal Dương Kiển (Cặp UBND xã) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 936B - Kênh Cô Hai | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường đal (Hòa Nhờ A) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 940 (cũ) - Đường tỉnh 940 | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Xã Hòa Tú Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - | Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 0 | 240.000 |
| Xã Hòa Tú | Đường tỉnh 936B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh tỉnh Cà Mau - Trường THCS Hòa Tú 2 | Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 231.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường tỉnh 936B (50 mét đầu của thửa đất) Trường THCS Hòa Tú 2 - Đường tỉnh 940 | Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 294.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường tỉnh 936B (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc Tố | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường tỉnh 940 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Nhu Gia - Kênh Thạnh Mỹ (Cầu Hữu Cận 2) | Đất SX-KD nông thôn | 1.540.000 | 462.000 | 308.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường tỉnh 940 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Thạnh Mỹ (Cầu Hữu Cận 2) - Giáp ranh phường Vĩnh Phước | Đất SX-KD nông thôn | 1.190.000 | 357.000 | 238.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường tỉnh 940 (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh phường Vĩnh Phước | Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 294.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường huyện 15 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 940 (Vòng xoay ấp Hòa Phuông) - Giáp ranh xã Ngọc Tố | Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 231.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường huyện 50 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 936B - Giáp ranh xã Nhu Gia | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường huyện 54 (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 15 - Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 273.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường huyện 54 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) - Đường huyện 51 | Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 231.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường huyện 51 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc Tố | Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 273.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường huyện 52 (Dự án Đầu tư Cơ sở hạ tầng vùng sản xuất Tôm - Lúa hữu cơ) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Nhu Gia - Đường đal Hòa Đê - Hòa Đức | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Nhu Gia - Giáp Sông Đình | Đất SX-KD nông thôn | 1.330.000 | 399.000 | 266.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp Sông Đình - Giáp ranh xã Ngọc Tố | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc Tố | Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường D2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) (Đường tỉnh 937) - Đường huyện 51 | Đất SX-KD nông thôn | 958.000 | 287.400 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường D4; Đường D5 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 940 - Đường D1 | Đất SX-KD nông thôn | 958.000 | 287.400 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường vào Trung tâm Văn hóa Thể thao Truyền thanh (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 940 - Trung tâm Văn hóa Thể thao Truyền thanh | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường đal khu vực Chợ Dương Kiển (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 936B - Đường tỉnh 940 cũ | Đất SX-KD nông thôn | 574.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường đal Dương Kiển (Cặp UBND xã) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 936B - Kênh Cô Hai | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường đal (Hòa Nhờ A) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 940 (cũ) - Đường tỉnh 940 | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường tỉnh 936B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh tỉnh Cà Mau - Trường THCS Hòa Tú 2 | Đất SX-KD nông thôn | 308.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường tỉnh 936B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trường THCS Hòa Tú 2 - Đường tỉnh 940 | Đất SX-KD nông thôn | 392.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường tỉnh 936B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc Tố | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường tỉnh 940 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Nhu Gia - Kênh Thạnh Mỹ (Cầu Hữu Cận 2) | Đất SX-KD nông thôn | 616.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường tỉnh 940 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Thạnh Mỹ (Cầu Hữu Cận 2) - Giáp ranh phường Vĩnh Phước | Đất SX-KD nông thôn | 476.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường tỉnh 940 (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh phường Vĩnh Phước | Đất SX-KD nông thôn | 392.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường huyện 15 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 940 (Vòng xoay ấp Hòa Phuông) - Giáp ranh xã Ngọc Tố | Đất SX-KD nông thôn | 308.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường huyện 50 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 936B - Giáp ranh xã Nhu Gia | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường huyện 54 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 15 - Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 364.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường huyện 54 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) - Đường huyện 51 | Đất SX-KD nông thôn | 308.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường huyện 51 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc Tố | Đất SX-KD nông thôn | 364.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường huyện 52 (Dự án Đầu tư Cơ sở hạ tầng vùng sản xuất Tôm - Lúa hữu cơ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Nhu Gia - Đường đal Hòa Đê - Hòa Đức | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Nhu Gia - Giáp Sông Đình | Đất SX-KD nông thôn | 532.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp Sông Đình - Giáp ranh xã Ngọc Tố | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Ngọc Tố | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường D2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) (Đường tỉnh 937) - Đường huyện 51 | Đất SX-KD nông thôn | 383.200 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường D4; Đường D5 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 940 - Đường D1 | Đất SX-KD nông thôn | 383.200 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường vào Trung tâm Văn hóa Thể thao Truyền thanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 940 - Trung tâm Văn hóa Thể thao Truyền thanh | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường đal khu vực Chợ Dương Kiển (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 936B - Đường tỉnh 940 cũ | Đất SX-KD nông thôn | 229.600 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường đal Dương Kiển (Cặp UBND xã) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 936B - Kênh Cô Hai | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Đường đal (Hòa Nhờ A) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 940 (cũ) - Đường tỉnh 940 | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Xã Hòa Tú Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - | Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 0 | 210.000 |
| Xã Hòa Tú | Xã Hòa Tú - | Đất trồng lúa | 70.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Xã Hòa Tú - | Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Xã Hòa Tú - | Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Xã Hòa Tú - | Đất rừng sản xuất | 70.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Xã Hòa Tú - | Đất rừng phòng hộ | 56.000 | 48.000 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Xã Hòa Tú - | Đất rừng đặc dụng | 56.000 | 48.000 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Xã Hòa Tú - | Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Xã Hòa Tú Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Tú | Xã Hòa Tú - | Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 60.000 | 0 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất


