• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hồ Đắc Kiện, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Hồ Đắc Kiện, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất xã Hồ Đắc Kiện, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Hồ Đắc Kiện, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Hồ Đắc Kiện, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Hồ Đắc Kiện, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất xã Hồ Đắc Kiện, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Hồ Đắc Kiện, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất xã Hồ Đắc Kiện, thành phố Cần Thơ mới nhất

Xã Hồ Đắc Kiện Sắp xếp từ: Xã Thiện Mỹ, xã Hồ Đắc Kiện.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
18601Xã Hồ Đắc KiệnĐường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Hết đoạn bờ kè, ấp Đắc Thắng - Giáp ranh xã Mỹ HươngĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
18602Xã Hồ Đắc KiệnĐường bờ Đông Kênh Ba Rinh mới "Ba Rinh mới B" (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Mỹ HươngĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
18603Xã Hồ Đắc KiệnĐường bờ Đông Kênh Ba Rinh cũ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Đại Hải - Đường Kênh 12 (Cầu Đắc Thắng)Đất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
18604Xã Hồ Đắc KiệnĐường bờ Tây Kênh Ba Rinh cũ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Đại Hải - Kênh Tân PhướcĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
18605Xã Hồ Đắc KiệnĐường Bờ bao Phân Trường (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Long HưngĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
18606Xã Hồ Đắc KiệnĐường tỉnh 939B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thuận Hòa - Cầu An TậpĐất SX-KD nông thôn700.000210.000210.0000
18607Xã Hồ Đắc KiệnĐường tỉnh 939B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu An Tập - Hết ranh đất Trụ sở VNPTĐất SX-KD nông thôn644.000210.000210.0000
18608Xã Hồ Đắc KiệnĐường tỉnh 939B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Trụ sở VNPT - Giáp ranh xã Mỹ HươngĐất SX-KD nông thôn224.000210.000210.0000
18609Xã Hồ Đắc KiệnKhu vực nhà lồng Chợ (Thiện Mỹ cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường hai bên nhà lồng chợ -Đất SX-KD nông thôn728.000218.400210.0000
18610Xã Hồ Đắc KiệnKhu vực nhà lồng Chợ (Thiện Mỹ cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường phía sau nhà lồng chợ -Đất SX-KD nông thôn644.000210.000210.0000
18611Xã Hồ Đắc KiệnĐường huyện 90 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 939B - Giáp ranh xã An NinhĐất SX-KD nông thôn252.000210.000210.0000
18612Xã Hồ Đắc KiệnĐường Mỹ Phú - Mỹ Tân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Năm Thơi - Giáp ranh xã Long HưngĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
18613Xã Hồ Đắc KiệnĐường Điện Huyện B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 90 - Giáp ranh xã An NinhĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
18614Xã Hồ Đắc KiệnĐường Tân Phước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vật liệu xây dựng Sáu Long - Giáp ranh xã Long HưngĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
18615Xã Hồ Đắc KiệnĐường Kênh Ông Ướng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến -Đất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
18616Xã Hồ Đắc KiệnĐường Kênh Ranh Mỹ An - Mỹ Đức (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến -Đất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
18617Xã Hồ Đắc KiệnĐường đal Giao Thông A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Mương Khai A - Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A)Đất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
18618Xã Hồ Đắc KiệnĐường Mương Khai A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Đường Láng - Cầu SắtĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
18619Xã Hồ Đắc KiệnĐường Mương Khai B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Sắt - Giáp ranh xã Mỹ HươngĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
18620Xã Hồ Đắc KiệnXã Hồ Đắc Kiện Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất SX-KD nông thôn000210.000
18621Xã Hồ Đắc KiệnCụm Công nghiệp Xây Đá B (đất đã giải phóng mặt bằng, chưa được đầu tư hạ tầng trong cụm công nghiệp) Cả khu -Đất SX-KD460.000000
18622Xã Hồ Đắc KiệnXã Hồ Đắc Kiện -Đất trồng lúa70.00060.00000
18623Xã Hồ Đắc KiệnXã Hồ Đắc Kiện -Đất trồng cây hàng năm70.00060.00000
18624Xã Hồ Đắc KiệnXã Hồ Đắc Kiện -Đất nuôi trồng thủy sản70.00060.00000
18625Xã Hồ Đắc KiệnXã Hồ Đắc Kiện -Đất rừng sản xuất70.00060.00000
18626Xã Hồ Đắc KiệnXã Hồ Đắc Kiện -Đất rừng phòng hộ56.00048.00000
18627Xã Hồ Đắc KiệnXã Hồ Đắc Kiện -Đất rừng đặc dụng56.00048.00000
18628Xã Hồ Đắc KiệnXã Hồ Đắc Kiện -Đất trồng cây lâu năm80.00070.00000
18629Xã Hồ Đắc KiệnXã Hồ Đắc Kiện Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác80.00070.00000
18630Xã Hồ Đắc KiệnXã Hồ Đắc Kiện -Đất nông nghiệp khác70.00060.00000
18415Xã Hồ Đắc KiệnQuốc lộ 1A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Phú TâmĐất ở nông thôn1.900.000570.000380.0000
18416Xã Hồ Đắc KiệnĐường huyện 92 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 93 - Cầu Kênh CũĐất ở nông thôn650.000300.000300.0000
18417Xã Hồ Đắc KiệnĐường huyện 92 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Cũ - Đường bê tông Phân Trường Phú LợiĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
18418Xã Hồ Đắc KiệnĐường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 92 - Cầu Kênh Gòn (Phía trước UBND xã Hồ Đắc Kiện)Đất ở nông thôn1.200.000360.000300.0000
18419Xã Hồ Đắc KiệnĐường huyện 93 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Phú TâmĐất ở nông thôn450.000300.000300.0000
18420Xã Hồ Đắc KiệnTuyến Đường vào Trường Mẫu giáo Hồ Đắc Kiện (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 93 - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo Hồ Đắc KiệnĐất ở nông thôn450.000300.000300.0000
18421Xã Hồ Đắc KiệnĐường Kênh 12 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Hai Giỏi - Cầu Đắc Thắng (Cầu phía trước Trụ sở Đảng ủy xã)Đất ở nông thôn350.000300.000300.0000
18422Xã Hồ Đắc KiệnĐường Kênh Sáu Lái (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 93 - Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mớiĐất ở nông thôn350.000300.000300.0000
18423Xã Hồ Đắc KiệnĐường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Gòn (Từ tâm 54) đi xã Mỹ Hương - Hết đoạn bờ kè, ấp Đắc ThắngĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
18424Xã Hồ Đắc KiệnĐường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Trạm Y tế xã Hồ Đắc Kiện - Giáp ranh xã Đại HảiĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
18425Xã Hồ Đắc KiệnĐường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hết đoạn bờ kè, ấp Đắc Thắng - Giáp ranh xã Mỹ HươngĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
18426Xã Hồ Đắc KiệnĐường bờ Đông Kênh Ba Rinh mới "Ba Rinh mới B" (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Mỹ HươngĐất ở nông thôn350.000300.000300.0000
18427Xã Hồ Đắc KiệnĐường bờ Đông Kênh Ba Rinh cũ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Đại Hải - Đường Kênh 12 (Cầu Đắc Thắng)Đất ở nông thôn400.000300.000300.0000
18428Xã Hồ Đắc KiệnĐường bờ Tây Kênh Ba Rinh cũ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Đại Hải - Kênh Tân PhướcĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
18429Xã Hồ Đắc KiệnĐường Bờ bao Phân Trường (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Long HưngĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
18430Xã Hồ Đắc KiệnĐường tỉnh 939B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Thuận Hòa - Cầu An TậpĐất ở nông thôn2.500.000750.000500.0000
18431Xã Hồ Đắc KiệnĐường tỉnh 939B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu An Tập - Hết ranh đất Trụ sở VNPTĐất ở nông thôn2.300.000690.000460.0000
18432Xã Hồ Đắc KiệnĐường tỉnh 939B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Trụ sở VNPT - Giáp ranh xã Mỹ HươngĐất ở nông thôn800.000300.000300.0000
18433Xã Hồ Đắc KiệnKhu vực nhà lồng Chợ (Thiện Mỹ cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường hai bên nhà lồng chợ -Đất ở nông thôn2.600.000780.000520.0000
18434Xã Hồ Đắc KiệnKhu vực nhà lồng Chợ (Thiện Mỹ cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường phía sau nhà lồng chợ -Đất ở nông thôn2.300.000690.000460.0000
18435Xã Hồ Đắc KiệnĐường huyện 90 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 939B - Giáp ranh xã An NinhĐất ở nông thôn900.000300.000300.0000
18436Xã Hồ Đắc KiệnĐường Mỹ Phú - Mỹ Tân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Năm Thơi - Giáp ranh xã Long HưngĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
18437Xã Hồ Đắc KiệnĐường Điện Huyện B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 90 - Giáp ranh xã An NinhĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
18438Xã Hồ Đắc KiệnĐường Tân Phước (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vật liệu xây dựng Sáu Long - Giáp ranh xã Long HưngĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
18439Xã Hồ Đắc KiệnĐường Kênh Ông Ướng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến -Đất ở nông thôn400.000300.000300.0000
18440Xã Hồ Đắc KiệnĐường Kênh Ranh Mỹ An - Mỹ Đức (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến -Đất ở nông thôn400.000300.000300.0000
18441Xã Hồ Đắc KiệnĐường đal Giao Thông A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Mương Khai A - Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A)Đất ở nông thôn400.000300.000300.0000
18442Xã Hồ Đắc KiệnĐường Mương Khai A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Đường Láng - Cầu SắtĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
18443Xã Hồ Đắc KiệnĐường Mương Khai B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Sắt - Giáp ranh xã Mỹ HươngĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
18444Xã Hồ Đắc KiệnQuốc lộ 1A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Phú TâmĐất ở nông thôn1.520.000456.000304.0000
18445Xã Hồ Đắc KiệnĐường huyện 92 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 93 - Cầu Kênh CũĐất ở nông thôn520.000300.000300.0000
18446Xã Hồ Đắc KiệnĐường huyện 92 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh Cũ - Đường bê tông Phân Trường Phú LợiĐất ở nông thôn480.000300.000300.0000
18447Xã Hồ Đắc KiệnĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 92 - Cầu Kênh Gòn (Phía trước UBND xã Hồ Đắc Kiện)Đất ở nông thôn960.000300.000300.0000
18448Xã Hồ Đắc KiệnĐường huyện 93 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Phú TâmĐất ở nông thôn360.000300.000300.0000
18449Xã Hồ Đắc KiệnTuyến Đường vào Trường Mẫu giáo Hồ Đắc Kiện (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 93 - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo Hồ Đắc KiệnĐất ở nông thôn360.000300.000300.0000
18450Xã Hồ Đắc KiệnĐường Kênh 12 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Hai Giỏi - Cầu Đắc Thắng (Cầu phía trước Trụ sở Đảng ủy xã)Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
18451Xã Hồ Đắc KiệnĐường Kênh Sáu Lái (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 93 - Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mớiĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
18452Xã Hồ Đắc KiệnĐường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh Gòn (Từ tâm 54) đi xã Mỹ Hương - Hết đoạn bờ kè, ấp Đắc ThắngĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
18453Xã Hồ Đắc KiệnĐường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Trạm Y tế xã Hồ Đắc Kiện - Giáp ranh xã Đại HảiĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
18454Xã Hồ Đắc KiệnĐường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Hết đoạn bờ kè, ấp Đắc Thắng - Giáp ranh xã Mỹ HươngĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
18455Xã Hồ Đắc KiệnĐường bờ Đông Kênh Ba Rinh mới "Ba Rinh mới B" (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Mỹ HươngĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
18456Xã Hồ Đắc KiệnĐường bờ Đông Kênh Ba Rinh cũ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Đại Hải - Đường Kênh 12 (Cầu Đắc Thắng)Đất ở nông thôn320.000300.000300.0000
18457Xã Hồ Đắc KiệnĐường bờ Tây Kênh Ba Rinh cũ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Đại Hải - Kênh Tân PhướcĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
18458Xã Hồ Đắc KiệnĐường Bờ bao Phân Trường (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Long HưngĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
18459Xã Hồ Đắc KiệnĐường tỉnh 939B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Thuận Hòa - Cầu An TậpĐất ở nông thôn2.000.000600.000400.0000
18460Xã Hồ Đắc KiệnĐường tỉnh 939B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu An Tập - Hết ranh đất Trụ sở VNPTĐất ở nông thôn1.840.000552.000368.0000
18461Xã Hồ Đắc KiệnĐường tỉnh 939B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Trụ sở VNPT - Giáp ranh xã Mỹ HươngĐất ở nông thôn640.000300.000300.0000
18462Xã Hồ Đắc KiệnKhu vực nhà lồng Chợ (Thiện Mỹ cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường hai bên nhà lồng chợ -Đất ở nông thôn2.080.000624.000416.0000
18463Xã Hồ Đắc KiệnKhu vực nhà lồng Chợ (Thiện Mỹ cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường phía sau nhà lồng chợ -Đất ở nông thôn1.840.000552.000368.0000
18464Xã Hồ Đắc KiệnĐường huyện 90 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 939B - Giáp ranh xã An NinhĐất ở nông thôn720.000300.000300.0000
18465Xã Hồ Đắc KiệnĐường Mỹ Phú - Mỹ Tân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Năm Thơi - Giáp ranh xã Long HưngĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
18466Xã Hồ Đắc KiệnĐường Điện Huyện B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 90 - Giáp ranh xã An NinhĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
18467Xã Hồ Đắc KiệnĐường Tân Phước (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vật liệu xây dựng Sáu Long - Giáp ranh xã Long HưngĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
18468Xã Hồ Đắc KiệnĐường Kênh Ông Ướng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến -Đất ở nông thôn320.000300.000300.0000
18469Xã Hồ Đắc KiệnĐường Kênh Ranh Mỹ An - Mỹ Đức (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến -Đất ở nông thôn320.000300.000300.0000
18470Xã Hồ Đắc KiệnĐường đal Giao Thông A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Mương Khai A - Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A)Đất ở nông thôn320.000300.000300.0000
18471Xã Hồ Đắc KiệnĐường Mương Khai A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Đường Láng - Cầu SắtĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
18472Xã Hồ Đắc KiệnĐường Mương Khai B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Sắt - Giáp ranh xã Mỹ HươngĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
18473Xã Hồ Đắc KiệnQuốc lộ 1A (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Phú TâmĐất ở nông thôn760.000300.000300.0000
18474Xã Hồ Đắc KiệnĐường huyện 92 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 93 - Cầu Kênh CũĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
18475Xã Hồ Đắc KiệnĐường huyện 92 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Kênh Cũ - Đường bê tông Phân Trường Phú LợiĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
18476Xã Hồ Đắc KiệnĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 92 - Cầu Kênh Gòn (Phía trước UBND xã Hồ Đắc Kiện)Đất ở nông thôn480.000300.000300.0000
18477Xã Hồ Đắc KiệnĐường huyện 93 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Phú TâmĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
18478Xã Hồ Đắc KiệnTuyến Đường vào Trường Mẫu giáo Hồ Đắc Kiện (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 93 - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo Hồ Đắc KiệnĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
18479Xã Hồ Đắc KiệnĐường Kênh 12 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Hai Giỏi - Cầu Đắc Thắng (Cầu phía trước Trụ sở Đảng ủy xã)Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
18480Xã Hồ Đắc KiệnĐường Kênh Sáu Lái (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 93 - Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mớiĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
18481Xã Hồ Đắc KiệnĐường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Kênh Gòn (Từ tâm 54) đi xã Mỹ Hương - Hết đoạn bờ kè, ấp Đắc ThắngĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
18482Xã Hồ Đắc KiệnĐường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Trạm Y tế xã Hồ Đắc Kiện - Giáp ranh xã Đại HảiĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
18483Xã Hồ Đắc KiệnĐường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Hết đoạn bờ kè, ấp Đắc Thắng - Giáp ranh xã Mỹ HươngĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
18484Xã Hồ Đắc KiệnĐường bờ Đông Kênh Ba Rinh mới "Ba Rinh mới B" (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Mỹ HươngĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
18485Xã Hồ Đắc KiệnĐường bờ Đông Kênh Ba Rinh cũ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Đại Hải - Đường Kênh 12 (Cầu Đắc Thắng)Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
18486Xã Hồ Đắc KiệnĐường bờ Tây Kênh Ba Rinh cũ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Đại Hải - Kênh Tân PhướcĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
18487Xã Hồ Đắc KiệnĐường Bờ bao Phân Trường (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Long HưngĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
18488Xã Hồ Đắc KiệnĐường tỉnh 939B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Thuận Hòa - Cầu An TậpĐất ở nông thôn1.000.000300.000300.0000
18489Xã Hồ Đắc KiệnĐường tỉnh 939B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu An Tập - Hết ranh đất Trụ sở VNPTĐất ở nông thôn920.000300.000300.0000
18490Xã Hồ Đắc KiệnĐường tỉnh 939B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Trụ sở VNPT - Giáp ranh xã Mỹ HươngĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
18491Xã Hồ Đắc KiệnKhu vực nhà lồng Chợ (Thiện Mỹ cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường hai bên nhà lồng chợ -Đất ở nông thôn1.040.000312.000300.0000
18492Xã Hồ Đắc KiệnKhu vực nhà lồng Chợ (Thiện Mỹ cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường phía sau nhà lồng chợ -Đất ở nông thôn920.000300.000300.0000
18493Xã Hồ Đắc KiệnĐường huyện 90 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 939B - Giáp ranh xã An NinhĐất ở nông thôn360.000300.000300.0000
18494Xã Hồ Đắc KiệnĐường Mỹ Phú - Mỹ Tân (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Năm Thơi - Giáp ranh xã Long HưngĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
18495Xã Hồ Đắc KiệnĐường Điện Huyện B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 90 - Giáp ranh xã An NinhĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
18496Xã Hồ Đắc KiệnĐường Tân Phước (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Vật liệu xây dựng Sáu Long - Giáp ranh xã Long HưngĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
18497Xã Hồ Đắc KiệnĐường Kênh Ông Ướng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến -Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
18498Xã Hồ Đắc KiệnĐường Kênh Ranh Mỹ An - Mỹ Đức (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến -Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
18499Xã Hồ Đắc KiệnĐường đal Giao Thông A (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Mương Khai A - Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A)Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
18500Xã Hồ Đắc KiệnĐường Mương Khai A (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Đường Láng - Cầu SắtĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
18501Xã Hồ Đắc KiệnĐường Mương Khai B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Sắt - Giáp ranh xã Mỹ HươngĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
18502Xã Hồ Đắc KiệnXã Hồ Đắc Kiện Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất ở nông thôn000300.000
18503Xã Hồ Đắc KiệnQuốc lộ 1A (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Phú TâmĐất TM-DV nông thôn1.520.000456.000304.0000
18504Xã Hồ Đắc KiệnĐường huyện 92 (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 93 - Cầu Kênh CũĐất TM-DV nông thôn520.000240.000240.0000
18505Xã Hồ Đắc KiệnĐường huyện 92 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Cũ - Đường bê tông Phân Trường Phú LợiĐất TM-DV nông thôn480.000240.000240.0000
18506Xã Hồ Đắc KiệnĐường đal (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 92 - Cầu Kênh Gòn (Phía trước UBND xã Hồ Đắc Kiện)Đất TM-DV nông thôn960.000288.000240.0000
18507Xã Hồ Đắc KiệnĐường huyện 93 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Phú TâmĐất TM-DV nông thôn360.000240.000240.0000
18508Xã Hồ Đắc KiệnTuyến Đường vào Trường Mẫu giáo Hồ Đắc Kiện (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 93 - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo Hồ Đắc KiệnĐất TM-DV nông thôn360.000240.000240.0000
18509Xã Hồ Đắc KiệnĐường Kênh 12 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Hai Giỏi - Cầu Đắc Thắng (Cầu phía trước Trụ sở Đảng ủy xã)Đất TM-DV nông thôn280.000240.000240.0000
18510Xã Hồ Đắc KiệnĐường Kênh Sáu Lái (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 93 - Đường Bờ tây Kênh Ba Rinh mớiĐất TM-DV nông thôn280.000240.000240.0000
18511Xã Hồ Đắc KiệnĐường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Gòn (Từ tâm 54) đi xã Mỹ Hương - Hết đoạn bờ kè, ấp Đắc ThắngĐất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
18512Xã Hồ Đắc KiệnĐường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Trạm Y tế xã Hồ Đắc Kiện - Giáp ranh xã Đại HảiĐất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
18513Xã Hồ Đắc KiệnĐường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A) (50 mét đầu của thửa đất) Hết đoạn bờ kè, ấp Đắc Thắng - Giáp ranh xã Mỹ HươngĐất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
18514Xã Hồ Đắc KiệnĐường bờ Đông Kênh Ba Rinh mới "Ba Rinh mới B" (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Mỹ HươngĐất TM-DV nông thôn280.000240.000240.0000
18515Xã Hồ Đắc KiệnĐường bờ Đông Kênh Ba Rinh cũ (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Đại Hải - Đường Kênh 12 (Cầu Đắc Thắng)Đất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
18516Xã Hồ Đắc KiệnĐường bờ Tây Kênh Ba Rinh cũ (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Đại Hải - Kênh Tân PhướcĐất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
18517Xã Hồ Đắc KiệnĐường Bờ bao Phân Trường (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Long HưngĐất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
18518Xã Hồ Đắc KiệnĐường tỉnh 939B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thuận Hòa - Cầu An TậpĐất TM-DV nông thôn2.000.000600.000400.0000
18519Xã Hồ Đắc KiệnĐường tỉnh 939B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu An Tập - Hết ranh đất Trụ sở VNPTĐất TM-DV nông thôn1.840.000552.000368.0000
18520Xã Hồ Đắc KiệnĐường tỉnh 939B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Trụ sở VNPT - Giáp ranh xã Mỹ HươngĐất TM-DV nông thôn640.000240.000240.0000
18521Xã Hồ Đắc KiệnKhu vực nhà lồng Chợ (Thiện Mỹ cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường hai bên nhà lồng chợ -Đất TM-DV nông thôn2.080.000624.000416.0000
18522Xã Hồ Đắc KiệnKhu vực nhà lồng Chợ (Thiện Mỹ cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường phía sau nhà lồng chợ -Đất TM-DV nông thôn1.840.000552.000368.0000
18523Xã Hồ Đắc KiệnĐường huyện 90 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 939B - Giáp ranh xã An NinhĐất TM-DV nông thôn720.000240.000240.0000
18524Xã Hồ Đắc KiệnĐường Mỹ Phú - Mỹ Tân (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Năm Thơi - Giáp ranh xã Long HưngĐất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
18525Xã Hồ Đắc KiệnĐường Điện Huyện B (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 90 - Giáp ranh xã An NinhĐất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
18526Xã Hồ Đắc KiệnĐường Tân Phước (50 mét đầu của thửa đất) Vật liệu xây dựng Sáu Long - Giáp ranh xã Long HưngĐất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
18527Xã Hồ Đắc KiệnĐường Kênh Ông Ướng (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến -Đất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
18528Xã Hồ Đắc KiệnĐường Kênh Ranh Mỹ An - Mỹ Đức (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến -Đất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
18529Xã Hồ Đắc KiệnĐường đal Giao Thông A (50 mét đầu của thửa đất) Mương Khai A - Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A)Đất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
18530Xã Hồ Đắc KiệnĐường Mương Khai A (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Đường Láng - Cầu SắtĐất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
18531Xã Hồ Đắc KiệnĐường Mương Khai B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Sắt - Giáp ranh xã Mỹ HươngĐất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
18532Xã Hồ Đắc KiệnQuốc lộ 1A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Phú TâmĐất TM-DV nông thôn608.000240.000240.0000
18533Xã Hồ Đắc KiệnĐường huyện 92 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 93 - Cầu Kênh CũĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
18534Xã Hồ Đắc KiệnĐường huyện 92 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh Cũ - Đường bê tông Phân Trường Phú LợiĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
18535Xã Hồ Đắc KiệnĐường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 92 - Cầu Kênh Gòn (Phía trước UBND xã Hồ Đắc Kiện)Đất TM-DV nông thôn384.000240.000240.0000
18536Xã Hồ Đắc KiệnĐường huyện 93 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Phú TâmĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
18537Xã Hồ Đắc KiệnTuyến Đường vào Trường Mẫu giáo Hồ Đắc Kiện (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 93 - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo Hồ Đắc KiệnĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
18538Xã Hồ Đắc KiệnĐường Kênh 12 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Hai Giỏi - Cầu Đắc Thắng (Cầu phía trước Trụ sở Đảng ủy xã)Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
18539Xã Hồ Đắc KiệnĐường Kênh Sáu Lái (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 93 - Đường Bờ tây Kênh Ba Rinh mớiĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
18540Xã Hồ Đắc KiệnĐường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh Gòn (Từ tâm 54) đi xã Mỹ Hương - Hết đoạn bờ kè, ấp Đắc ThắngĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
18541Xã Hồ Đắc KiệnĐường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Trạm Y tế xã Hồ Đắc Kiện - Giáp ranh xã Đại HảiĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
18542Xã Hồ Đắc KiệnĐường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Hết đoạn bờ kè, ấp Đắc Thắng - Giáp ranh xã Mỹ HươngĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
18543Xã Hồ Đắc KiệnĐường bờ Đông Kênh Ba Rinh mới "Ba Rinh mới B" (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Mỹ HươngĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
18544Xã Hồ Đắc KiệnĐường bờ Đông Kênh Ba Rinh cũ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Đại Hải - Đường Kênh 12 (Cầu Đắc Thắng)Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
18545Xã Hồ Đắc KiệnĐường bờ Tây Kênh Ba Rinh cũ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Đại Hải - Kênh Tân PhướcĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
18546Xã Hồ Đắc KiệnĐường Bờ bao Phân Trường (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Long HưngĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
18547Xã Hồ Đắc KiệnĐường tỉnh 939B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thuận Hòa - Cầu An TậpĐất TM-DV nông thôn800.000240.000240.0000
18548Xã Hồ Đắc KiệnĐường tỉnh 939B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu An Tập - Hết ranh đất Trụ sở VNPTĐất TM-DV nông thôn736.000240.000240.0000
18549Xã Hồ Đắc KiệnĐường tỉnh 939B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Trụ sở VNPT - Giáp ranh xã Mỹ HươngĐất TM-DV nông thôn256.000240.000240.0000
18550Xã Hồ Đắc KiệnKhu vực nhà lồng Chợ (Thiện Mỹ cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường hai bên nhà lồng chợ -Đất TM-DV nông thôn832.000249.600240.0000
18551Xã Hồ Đắc KiệnKhu vực nhà lồng Chợ (Thiện Mỹ cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường phía sau nhà lồng chợ -Đất TM-DV nông thôn736.000240.000240.0000
18552Xã Hồ Đắc KiệnĐường huyện 90 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 939B - Giáp ranh xã An NinhĐất TM-DV nông thôn288.000240.000240.0000
18553Xã Hồ Đắc KiệnĐường Mỹ Phú - Mỹ Tân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Năm Thơi - Giáp ranh xã Long HưngĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
18554Xã Hồ Đắc KiệnĐường Điện Huyện B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 90 - Giáp ranh xã An NinhĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
18555Xã Hồ Đắc KiệnĐường Tân Phước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vật liệu xây dựng Sáu Long - Giáp ranh xã Long HưngĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
18556Xã Hồ Đắc KiệnĐường Kênh Ông Ướng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến -Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
18557Xã Hồ Đắc KiệnĐường Kênh Ranh Mỹ An - Mỹ Đức (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến -Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
18558Xã Hồ Đắc KiệnĐường đal Giao Thông A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Mương Khai A - Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A)Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
18559Xã Hồ Đắc KiệnĐường Mương Khai A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Đường Láng - Cầu SắtĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
18560Xã Hồ Đắc KiệnĐường Mương Khai B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Sắt - Giáp ranh xã Mỹ HươngĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
18561Xã Hồ Đắc KiệnXã Hồ Đắc Kiện Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất TM-DV nông thôn000240.000
18562Xã Hồ Đắc KiệnQuốc lộ 1A (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Phú TâmĐất SX-KD nông thôn1.330.000399.000266.0000
18563Xã Hồ Đắc KiệnĐường huyện 92 (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 93 - Cầu Kênh CũĐất SX-KD nông thôn455.000210.000210.0000
18564Xã Hồ Đắc KiệnĐường huyện 92 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Cũ - Đường bê tông Phân Trường Phú LợiĐất SX-KD nông thôn420.000210.000210.0000
18565Xã Hồ Đắc KiệnĐường đal (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 92 - Cầu Kênh Gòn (Phía trước UBND xã Hồ Đắc Kiện)Đất SX-KD nông thôn840.000252.000210.0000
18566Xã Hồ Đắc KiệnĐường huyện 93 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Phú TâmĐất SX-KD nông thôn315.000210.000210.0000
18567Xã Hồ Đắc KiệnTuyến Đường vào Trường Mẫu giáo Hồ Đắc Kiện (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 93 - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo Hồ Đắc KiệnĐất SX-KD nông thôn315.000210.000210.0000
18568Xã Hồ Đắc KiệnĐường Kênh 12 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Hai Giỏi - Cầu Đắc Thắng (Cầu phía trước Trụ sở Đảng ủy xã)Đất SX-KD nông thôn245.000210.000210.0000
18569Xã Hồ Đắc KiệnĐường Kênh Sáu Lái (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 93 - Đường Bờ tây Kênh Ba Rinh mớiĐất SX-KD nông thôn245.000210.000210.0000
18570Xã Hồ Đắc KiệnĐường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Gòn (Từ tâm 54) đi xã Mỹ Hương - Hết đoạn bờ kè, ấp Đắc ThắngĐất SX-KD nông thôn280.000210.000210.0000
18571Xã Hồ Đắc KiệnĐường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Trạm Y tế xã Hồ Đắc Kiện - Giáp ranh xã Đại HảiĐất SX-KD nông thôn280.000210.000210.0000
18572Xã Hồ Đắc KiệnĐường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A) (50 mét đầu của thửa đất) Hết đoạn bờ kè, ấp Đắc Thắng - Giáp ranh xã Mỹ HươngĐất SX-KD nông thôn280.000210.000210.0000
18573Xã Hồ Đắc KiệnĐường bờ Đông Kênh Ba Rinh mới "Ba Rinh mới B" (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Mỹ HươngĐất SX-KD nông thôn245.000210.000210.0000
18574Xã Hồ Đắc KiệnĐường bờ Đông Kênh Ba Rinh cũ (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Đại Hải - Đường Kênh 12 (Cầu Đắc Thắng)Đất SX-KD nông thôn280.000210.000210.0000
18575Xã Hồ Đắc KiệnĐường bờ Tây Kênh Ba Rinh cũ (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Đại Hải - Kênh Tân PhướcĐất SX-KD nông thôn280.000210.000210.0000
18576Xã Hồ Đắc KiệnĐường Bờ bao Phân Trường (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Long HưngĐất SX-KD nông thôn280.000210.000210.0000
18577Xã Hồ Đắc KiệnĐường tỉnh 939B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thuận Hòa - Cầu An TậpĐất SX-KD nông thôn1.750.000525.000350.0000
18578Xã Hồ Đắc KiệnĐường tỉnh 939B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu An Tập - Hết ranh đất Trụ sở VNPTĐất SX-KD nông thôn1.610.000483.000322.0000
18579Xã Hồ Đắc KiệnĐường tỉnh 939B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Trụ sở VNPT - Giáp ranh xã Mỹ HươngĐất SX-KD nông thôn560.000210.000210.0000
18580Xã Hồ Đắc KiệnKhu vực nhà lồng Chợ (Thiện Mỹ cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường hai bên nhà lồng chợ -Đất SX-KD nông thôn1.820.000546.000364.0000
18581Xã Hồ Đắc KiệnKhu vực nhà lồng Chợ (Thiện Mỹ cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường phía sau nhà lồng chợ -Đất SX-KD nông thôn1.610.000483.000322.0000
18582Xã Hồ Đắc KiệnĐường huyện 90 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 939B - Giáp ranh xã An NinhĐất SX-KD nông thôn630.000210.000210.0000
18583Xã Hồ Đắc KiệnĐường Mỹ Phú - Mỹ Tân (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Năm Thơi - Giáp ranh xã Long HưngĐất SX-KD nông thôn280.000210.000210.0000
18584Xã Hồ Đắc KiệnĐường Điện Huyện B (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 90 - Giáp ranh xã An NinhĐất SX-KD nông thôn280.000210.000210.0000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

4.9/5 - (971 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định 2026
Bảng giá đất huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định 2026
Bảng giá đất huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai 2026
Bảng giá đất huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai 2026
Bảng giá đất huyện Bác Ái, tỉnh Ninh Thuận 2026
Bảng giá đất huyện Bác Ái, tỉnh Ninh Thuận 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.