Bảng giá đất xã Hiệp Đức, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Hiệp Đức, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
Bảng giá đất xã Hiệp Đức, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.
Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.
Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
Vị trí 5: Các vị trí còn lại
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
- Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
- Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.
Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
- Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
- Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.
2.2. Bảng giá đất xã Hiệp Đức, tỉnh Đồng Tháp
Xã Hiệp Đức Sắp xếp từ: Các xã Tân Phong, Hội Xuân, Hiệp Đức.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hiệp Đức | Đường tỉnh 864 Cống ông Tùng - Cầu Ba Rài | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường tỉnh 864 Cầu Ba Rài - Ranh xã Cái Bè | Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường Tỉnh 875B (Đường Giồng Tre) Ranh xã Hiệp Đức - Bến Phà Hiệp Đức - Tân Phong cũ | Đất ở nông thôn | 820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường huyện 67 Ranh xã Bình Phú - Đường Giồng Tre (ĐT.875B) | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường huyện 67 Đường tỉnh 875B - Cống Thầy Thanh (ĐH54C) | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường vào trung tâm xã Hiệp Đức Toàn Tuyến - | Đất ở nông thôn | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường Đông Ba Rài (Đường huyện 54B) Ranh xã Bình Phú - Sông Năm Thôn ấp Hội Tín | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C) Ranh xã Bình Phú - Sông Năm Thôn (ấp Hội Nhơn, xã Hiệp Đức) | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường đến Trung tâm xã Tân Phong cũ (Đường huyện 64) Bến phà BOT Hiệp Đức - Tân Phong (bờ xã Tân Phong cũ) - UBND xã Tân Phong cũ | Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường đến Trung tâm xã Tân Phong cũ (Đường huyện 64) Bến phà BOT Tân Phong - Cái Bè (bờ xã Tân Phong cũ) - ĐH 64 (cổng văn hóa Tân Luông A) | Đất ở nông thôn | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường đến Trung tâm xã Tân Phong cũ (Đường huyện 64) Cầu 26/3 - Bến phà Tân Phong - Ngũ Hiệp (nhánh sông Cồn Tròn, xã Tân Phong cũ) | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường Cơ Bản vào Sở Chỉ huy tỉnh Tiền Giang Đường tỉnh 875B - Ranh xã Bình Phú | Đất ở nông thôn | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường Bắc Vàm Tắc (xã Hội Xuân cũ) Sông Ba Rài - Rạch ông Tùng | Đất ở nông thôn | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường Đông sông Cái Lá Đường Tây Cái Lá - Sông Năm Thôn | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường Tây sông Cái Lá Đường huyện 67 - Đường ven sông Năm Thôn | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường Hiệp Nhơn 3 Đường tỉnh 875B - Ranh xã Cái Bè | Đất ở nông thôn | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường Bắc Rạch Bà Xã Đường Đông Cái Lá - Đường Tây Kháng Chiến | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường Bắc Bà Gòn Đường Đông Cái Lá - Đường huyện 54C | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường Bắc Rạch Chùa Đường Đông Cái Lá - Đường Tây Kháng Chiến | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường Đông Kênh Kháng Chiến Đường tỉnh 864 - Đường huyện 67 | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường Cặp sông Năm Thôn Ranh xã Long Tiên - Đường Đông Ba Rài (Đường huyện 54B) | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường kênh Tập Đoàn (xã Hội Xuân cũ) Đường huyện 54C - Đường Đông kênh Kháng chiến | Đất ở nông thôn | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường tổ 3, Xuân Quang (xã Hội Xuân cũ) Đường huyện 54C - Đường Đông kênh Kháng chiến | Đất ở nông thôn | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường tổ 1 và tổ 6 Hội Tín (xã Hội Xuân cũ) Đường huyện 54B - Đường cặp sông Năm Thôn (ấp Hội Tín) | Đất ở nông thôn | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường tổ 5, Hòa Điền (xã Hội Xuân cũ) Đường Bắc kênh Xáng - Ranh xã Bình Phú | Đất ở nông thôn | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Khu vực 2 - Xã Hiệp Đức - | Đất ở nông thôn | 445.000 | 335.000 | 265.000 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường tỉnh 864 Cống ông Tùng - Cầu Ba Rài | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường tỉnh 864 Cầu Ba Rài - Ranh xã Cái Bè | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường Tỉnh 875B (Đường Giồng Tre) Ranh xã Hiệp Đức - Bến Phà Hiệp Đức - Tân Phong cũ | Đất TM-DV nông thôn | 656.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường huyện 67 Ranh xã Bình Phú - Đường Giồng Tre (ĐT.875B) | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường huyện 67 Đường tỉnh 875B - Cống Thầy Thanh (ĐH54C) | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường vào trung tâm xã Hiệp Đức Toàn Tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường Đông Ba Rài (Đường huyện 54B) Ranh xã Bình Phú - Sông Năm Thôn ấp Hội Tín | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C) Ranh xã Bình Phú - Sông Năm Thôn (ấp Hội Nhơn, xã Hiệp Đức) | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường đến Trung tâm xã Tân Phong cũ (Đường huyện 64) Bến phà BOT Hiệp Đức - Tân Phong (bờ xã Tân Phong cũ) - UBND xã Tân Phong cũ | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường đến Trung tâm xã Tân Phong cũ (Đường huyện 64) Bến phà BOT Tân Phong - Cái Bè (bờ xã Tân Phong cũ) - ĐH 64 (cổng văn hóa Tân Luông A) | Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường đến Trung tâm xã Tân Phong cũ (Đường huyện 64) Cầu 26/3 - Bến phà Tân Phong - Ngũ Hiệp (nhánh sông Cồn Tròn, xã Tân Phong cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường Cơ Bản vào Sở Chỉ huy tỉnh Tiền Giang Đường tỉnh 875B - Ranh xã Bình Phú | Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường Bắc Vàm Tắc (xã Hội Xuân cũ) Sông Ba Rài - Rạch ông Tùng | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường Đông sông Cái Lá Đường Tây Cái Lá - Sông Năm Thôn | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường Tây sông Cái Lá Đường huyện 67 - Đường ven sông Năm Thôn | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường Hiệp Nhơn 3 Đường tỉnh 875B - Ranh xã Cái Bè | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường Bắc Rạch Bà Xã Đường Đông Cái Lá - Đường Tây Kháng Chiến | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường Bắc Bà Gòn Đường Đông Cái Lá - Đường huyện 54C | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường Bắc Rạch Chùa Đường Đông Cái Lá - Đường Tây Kháng Chiến | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường Đông Kênh Kháng Chiến Đường tỉnh 864 - Đường huyện 67 | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường Cặp sông Năm Thôn Ranh xã Long Tiên - Đường Đông Ba Rài (Đường huyện 54B) | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường kênh Tập Đoàn (xã Hội Xuân cũ) Đường huyện 54C - Đường Đông kênh Kháng chiến | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường tổ 3, Xuân Quang (xã Hội Xuân cũ) Đường huyện 54C - Đường Đông kênh Kháng chiến | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường tổ 1 và tổ 6 Hội Tín (xã Hội Xuân cũ) Đường huyện 54B - Đường cặp sông Năm Thôn (ấp Hội Tín) | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường tổ 5, Hòa Điền (xã Hội Xuân cũ) Đường Bắc kênh Xáng - Ranh xã Bình Phú | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Khu vực 2 - Xã Hiệp Đức - | Đất TM-DV nông thôn | 356.000 | 268.000 | 212.000 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường tỉnh 864 Cống ông Tùng - Cầu Ba Rài | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường tỉnh 864 Cầu Ba Rài - Ranh xã Cái Bè | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường Tỉnh 875B (Đường Giồng Tre) Ranh xã Hiệp Đức - Bến Phà Hiệp Đức - Tân Phong cũ | Đất SX-KD nông thôn | 492.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường huyện 67 Ranh xã Bình Phú - Đường Giồng Tre (ĐT.875B) | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường huyện 67 Đường tỉnh 875B - Cống Thầy Thanh (ĐH54C) | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường vào trung tâm xã Hiệp Đức Toàn Tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường Đông Ba Rài (Đường huyện 54B) Ranh xã Bình Phú - Sông Năm Thôn ấp Hội Tín | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C) Ranh xã Bình Phú - Sông Năm Thôn (ấp Hội Nhơn, xã Hiệp Đức) | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường đến Trung tâm xã Tân Phong cũ (Đường huyện 64) Bến phà BOT Hiệp Đức - Tân Phong (bờ xã Tân Phong cũ) - UBND xã Tân Phong cũ | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường đến Trung tâm xã Tân Phong cũ (Đường huyện 64) Bến phà BOT Tân Phong - Cái Bè (bờ xã Tân Phong cũ) - ĐH 64 (cổng văn hóa Tân Luông A) | Đất SX-KD nông thôn | 372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường đến Trung tâm xã Tân Phong cũ (Đường huyện 64) Cầu 26/3 - Bến phà Tân Phong - Ngũ Hiệp (nhánh sông Cồn Tròn, xã Tân Phong cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường Cơ Bản vào Sở Chỉ huy tỉnh Tiền Giang Đường tỉnh 875B - Ranh xã Bình Phú | Đất SX-KD nông thôn | 372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường Bắc Vàm Tắc (xã Hội Xuân cũ) Sông Ba Rài - Rạch ông Tùng | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường Đông sông Cái Lá Đường Tây Cái Lá - Sông Năm Thôn | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường Tây sông Cái Lá Đường huyện 67 - Đường ven sông Năm Thôn | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường Hiệp Nhơn 3 Đường tỉnh 875B - Ranh xã Cái Bè | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường Bắc Rạch Bà Xã Đường Đông Cái Lá - Đường Tây Kháng Chiến | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường Bắc Bà Gòn Đường Đông Cái Lá - Đường huyện 54C | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường Bắc Rạch Chùa Đường Đông Cái Lá - Đường Tây Kháng Chiến | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường Đông Kênh Kháng Chiến Đường tỉnh 864 - Đường huyện 67 | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường Cặp sông Năm Thôn Ranh xã Long Tiên - Đường Đông Ba Rài (Đường huyện 54B) | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường kênh Tập Đoàn (xã Hội Xuân cũ) Đường huyện 54C - Đường Đông kênh Kháng chiến | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường tổ 3, Xuân Quang (xã Hội Xuân cũ) Đường huyện 54C - Đường Đông kênh Kháng chiến | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường tổ 1 và tổ 6 Hội Tín (xã Hội Xuân cũ) Đường huyện 54B - Đường cặp sông Năm Thôn (ấp Hội Tín) | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Đường tổ 5, Hòa Điền (xã Hội Xuân cũ) Đường Bắc kênh Xáng - Ranh xã Bình Phú | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Khu vực 2 - Xã Hiệp Đức - | Đất SX-KD nông thôn | 267.000 | 201.000 | 159.000 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Xã Hiệp Đức - | Đất trồng lúa | 230.000 | 185.000 | 160.000 | 140.000 |
| Xã Hiệp Đức | Vị trí 6 - Xã Hiệp Đức - | Đất trồng lúa | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Xã Hiệp Đức - | Đất trồng cây hàng năm | 230.000 | 185.000 | 160.000 | 140.000 |
| Xã Hiệp Đức | Vị trí 6 - Xã Hiệp Đức - | Đất trồng cây hàng năm | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Xã Hiệp Đức - | Đất trồng cây lâu năm | 295.000 | 235.000 | 210.000 | 175.000 |
| Xã Hiệp Đức | Vị trí 6 - Xã Hiệp Đức - | Đất trồng cây lâu năm | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Xã Hiệp Đức - | Đất rừng sản xuất | 295.000 | 235.000 | 210.000 | 175.000 |
| Xã Hiệp Đức | Vị trí 6 - Xã Hiệp Đức - | Đất rừng sản xuất | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Xã Hiệp Đức - | Đất rừng phòng hộ | 236.000 | 188.000 | 168.000 | 140.000 |
| Xã Hiệp Đức | Vị trí 6 - Xã Hiệp Đức - | Đất rừng phòng hộ | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Xã Hiệp Đức - | Đất rừng đặc dụng | 236.000 | 188.000 | 168.000 | 140.000 |
| Xã Hiệp Đức | Vị trí 6 - Xã Hiệp Đức - | Đất rừng đặc dụng | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Xã Hiệp Đức - | Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 185.000 | 160.000 | 140.000 |
| Xã Hiệp Đức | Vị trí 6 - Xã Hiệp Đức - | Đất nuôi trồng thủy sản | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Đức | Xã Hiệp Đức Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 295.000 | 235.000 | 210.000 | 175.000 |
| Xã Hiệp Đức | Vị trí 6 - Xã Hiệp Đức Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất


