• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật Dân Sự

Bảng giá đất xã Hiệp Đức, tỉnh Đồng Tháp 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
14/02/2026
trong Dân Sự, Tin Pháp Luật
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Hiệp Đức, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
2.2. Bảng giá đất xã Hiệp Đức, tỉnh Đồng Tháp

Bảng giá đất xã Hiệp Đức, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Hiệp Đức, tỉnh Đồng Tháp 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Hiệp Đức, tỉnh Đồng Tháp 2026

2. Bảng giá đất xã Hiệp Đức, tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất xã Hiệp Đức, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

Vị trí 5: Các vị trí còn lại

2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
  • Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
  • Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
  • Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

2.2. Bảng giá đất xã Hiệp Đức, tỉnh Đồng Tháp

Xã Hiệp Đức Sắp xếp từ: Các xã Tân Phong, Hội Xuân, Hiệp Đức.

Tìm đường (Loading)...
STT Khu vực Tên đường Loại đất VT1 VT2 VT3 VT4
8155 Xã Hiệp Đức Đường tỉnh 864 Cống ông Tùng - Cầu Ba Rài Đất ở nông thôn 1.300.000 0 0 0
8156 Xã Hiệp Đức Đường tỉnh 864 Cầu Ba Rài - Ranh xã Cái Bè Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
8157 Xã Hiệp Đức Đường Tỉnh 875B (Đường Giồng Tre) Ranh xã Hiệp Đức - Bến Phà Hiệp Đức - Tân Phong cũ Đất ở nông thôn 820.000 0 0 0
8158 Xã Hiệp Đức Đường huyện 67 Ranh xã Bình Phú - Đường Giồng Tre (ĐT.875B) Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
8159 Xã Hiệp Đức Đường huyện 67 Đường tỉnh 875B - Cống Thầy Thanh (ĐH54C) Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
8160 Xã Hiệp Đức Đường vào trung tâm xã Hiệp Đức Toàn Tuyến - Đất ở nông thôn 580.000 0 0 0
8161 Xã Hiệp Đức Đường Đông Ba Rài (Đường huyện 54B) Ranh xã Bình Phú - Sông Năm Thôn ấp Hội Tín Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
8162 Xã Hiệp Đức Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C) Ranh xã Bình Phú - Sông Năm Thôn (ấp Hội Nhơn, xã Hiệp Đức) Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
8163 Xã Hiệp Đức Đường đến Trung tâm xã Tân Phong cũ (Đường huyện 64) Bến phà BOT Hiệp Đức - Tân Phong (bờ xã Tân Phong cũ) - UBND xã Tân Phong cũ Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
8164 Xã Hiệp Đức Đường đến Trung tâm xã Tân Phong cũ (Đường huyện 64) Bến phà BOT Tân Phong - Cái Bè (bờ xã Tân Phong cũ) - ĐH 64 (cổng văn hóa Tân Luông A) Đất ở nông thôn 620.000 0 0 0
8165 Xã Hiệp Đức Đường đến Trung tâm xã Tân Phong cũ (Đường huyện 64) Cầu 26/3 - Bến phà Tân Phong - Ngũ Hiệp (nhánh sông Cồn Tròn, xã Tân Phong cũ) Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
8166 Xã Hiệp Đức Đường Cơ Bản vào Sở Chỉ huy tỉnh Tiền Giang Đường tỉnh 875B - Ranh xã Bình Phú Đất ở nông thôn 620.000 0 0 0
8167 Xã Hiệp Đức Đường Bắc Vàm Tắc (xã Hội Xuân cũ) Sông Ba Rài - Rạch ông Tùng Đất ở nông thôn 430.000 0 0 0
8168 Xã Hiệp Đức Đường Đông sông Cái Lá Đường Tây Cái Lá - Sông Năm Thôn Đất ở nông thôn 520.000 0 0 0
8169 Xã Hiệp Đức Đường Tây sông Cái Lá Đường huyện 67 - Đường ven sông Năm Thôn Đất ở nông thôn 520.000 0 0 0
8170 Xã Hiệp Đức Đường Hiệp Nhơn 3 Đường tỉnh 875B - Ranh xã Cái Bè Đất ở nông thôn 430.000 0 0 0
8171 Xã Hiệp Đức Đường Bắc Rạch Bà Xã Đường Đông Cái Lá - Đường Tây Kháng Chiến Đất ở nông thôn 520.000 0 0 0
8172 Xã Hiệp Đức Đường Bắc Bà Gòn Đường Đông Cái Lá - Đường huyện 54C Đất ở nông thôn 520.000 0 0 0
8173 Xã Hiệp Đức Đường Bắc Rạch Chùa Đường Đông Cái Lá - Đường Tây Kháng Chiến Đất ở nông thôn 520.000 0 0 0
8174 Xã Hiệp Đức Đường Đông Kênh Kháng Chiến Đường tỉnh 864 - Đường huyện 67 Đất ở nông thôn 520.000 0 0 0
8175 Xã Hiệp Đức Đường Cặp sông Năm Thôn Ranh xã Long Tiên - Đường Đông Ba Rài (Đường huyện 54B) Đất ở nông thôn 520.000 0 0 0
8176 Xã Hiệp Đức Đường kênh Tập Đoàn (xã Hội Xuân cũ) Đường huyện 54C - Đường Đông kênh Kháng chiến Đất ở nông thôn 430.000 0 0 0
8177 Xã Hiệp Đức Đường tổ 3, Xuân Quang (xã Hội Xuân cũ) Đường huyện 54C - Đường Đông kênh Kháng chiến Đất ở nông thôn 430.000 0 0 0
8178 Xã Hiệp Đức Đường tổ 1 và tổ 6 Hội Tín (xã Hội Xuân cũ) Đường huyện 54B - Đường cặp sông Năm Thôn (ấp Hội Tín) Đất ở nông thôn 430.000 0 0 0
8179 Xã Hiệp Đức Đường tổ 5, Hòa Điền (xã Hội Xuân cũ) Đường Bắc kênh Xáng - Ranh xã Bình Phú Đất ở nông thôn 430.000 0 0 0
8180 Xã Hiệp Đức Khu vực 2 - Xã Hiệp Đức - Đất ở nông thôn 445.000 335.000 265.000 0
8181 Xã Hiệp Đức Đường tỉnh 864 Cống ông Tùng - Cầu Ba Rài Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 0 0 0
8182 Xã Hiệp Đức Đường tỉnh 864 Cầu Ba Rài - Ranh xã Cái Bè Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
8183 Xã Hiệp Đức Đường Tỉnh 875B (Đường Giồng Tre) Ranh xã Hiệp Đức - Bến Phà Hiệp Đức - Tân Phong cũ Đất TM-DV nông thôn 656.000 0 0 0
8184 Xã Hiệp Đức Đường huyện 67 Ranh xã Bình Phú - Đường Giồng Tre (ĐT.875B) Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
8185 Xã Hiệp Đức Đường huyện 67 Đường tỉnh 875B - Cống Thầy Thanh (ĐH54C) Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
8186 Xã Hiệp Đức Đường vào trung tâm xã Hiệp Đức Toàn Tuyến - Đất TM-DV nông thôn 464.000 0 0 0
8187 Xã Hiệp Đức Đường Đông Ba Rài (Đường huyện 54B) Ranh xã Bình Phú - Sông Năm Thôn ấp Hội Tín Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
8188 Xã Hiệp Đức Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C) Ranh xã Bình Phú - Sông Năm Thôn (ấp Hội Nhơn, xã Hiệp Đức) Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
8189 Xã Hiệp Đức Đường đến Trung tâm xã Tân Phong cũ (Đường huyện 64) Bến phà BOT Hiệp Đức - Tân Phong (bờ xã Tân Phong cũ) - UBND xã Tân Phong cũ Đất TM-DV nông thôn 560.000 0 0 0
8190 Xã Hiệp Đức Đường đến Trung tâm xã Tân Phong cũ (Đường huyện 64) Bến phà BOT Tân Phong - Cái Bè (bờ xã Tân Phong cũ) - ĐH 64 (cổng văn hóa Tân Luông A) Đất TM-DV nông thôn 496.000 0 0 0
8191 Xã Hiệp Đức Đường đến Trung tâm xã Tân Phong cũ (Đường huyện 64) Cầu 26/3 - Bến phà Tân Phong - Ngũ Hiệp (nhánh sông Cồn Tròn, xã Tân Phong cũ) Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
8192 Xã Hiệp Đức Đường Cơ Bản vào Sở Chỉ huy tỉnh Tiền Giang Đường tỉnh 875B - Ranh xã Bình Phú Đất TM-DV nông thôn 496.000 0 0 0
8193 Xã Hiệp Đức Đường Bắc Vàm Tắc (xã Hội Xuân cũ) Sông Ba Rài - Rạch ông Tùng Đất TM-DV nông thôn 344.000 0 0 0
8194 Xã Hiệp Đức Đường Đông sông Cái Lá Đường Tây Cái Lá - Sông Năm Thôn Đất TM-DV nông thôn 416.000 0 0 0
8195 Xã Hiệp Đức Đường Tây sông Cái Lá Đường huyện 67 - Đường ven sông Năm Thôn Đất TM-DV nông thôn 416.000 0 0 0
8196 Xã Hiệp Đức Đường Hiệp Nhơn 3 Đường tỉnh 875B - Ranh xã Cái Bè Đất TM-DV nông thôn 344.000 0 0 0
8197 Xã Hiệp Đức Đường Bắc Rạch Bà Xã Đường Đông Cái Lá - Đường Tây Kháng Chiến Đất TM-DV nông thôn 416.000 0 0 0
8198 Xã Hiệp Đức Đường Bắc Bà Gòn Đường Đông Cái Lá - Đường huyện 54C Đất TM-DV nông thôn 416.000 0 0 0
8199 Xã Hiệp Đức Đường Bắc Rạch Chùa Đường Đông Cái Lá - Đường Tây Kháng Chiến Đất TM-DV nông thôn 416.000 0 0 0
8200 Xã Hiệp Đức Đường Đông Kênh Kháng Chiến Đường tỉnh 864 - Đường huyện 67 Đất TM-DV nông thôn 416.000 0 0 0
8201 Xã Hiệp Đức Đường Cặp sông Năm Thôn Ranh xã Long Tiên - Đường Đông Ba Rài (Đường huyện 54B) Đất TM-DV nông thôn 416.000 0 0 0
8202 Xã Hiệp Đức Đường kênh Tập Đoàn (xã Hội Xuân cũ) Đường huyện 54C - Đường Đông kênh Kháng chiến Đất TM-DV nông thôn 344.000 0 0 0
8203 Xã Hiệp Đức Đường tổ 3, Xuân Quang (xã Hội Xuân cũ) Đường huyện 54C - Đường Đông kênh Kháng chiến Đất TM-DV nông thôn 344.000 0 0 0
8204 Xã Hiệp Đức Đường tổ 1 và tổ 6 Hội Tín (xã Hội Xuân cũ) Đường huyện 54B - Đường cặp sông Năm Thôn (ấp Hội Tín) Đất TM-DV nông thôn 344.000 0 0 0
8205 Xã Hiệp Đức Đường tổ 5, Hòa Điền (xã Hội Xuân cũ) Đường Bắc kênh Xáng - Ranh xã Bình Phú Đất TM-DV nông thôn 344.000 0 0 0
8206 Xã Hiệp Đức Khu vực 2 - Xã Hiệp Đức - Đất TM-DV nông thôn 356.000 268.000 212.000 0
8207 Xã Hiệp Đức Đường tỉnh 864 Cống ông Tùng - Cầu Ba Rài Đất SX-KD nông thôn 780.000 0 0 0
8208 Xã Hiệp Đức Đường tỉnh 864 Cầu Ba Rài - Ranh xã Cái Bè Đất SX-KD nông thôn 540.000 0 0 0
8209 Xã Hiệp Đức Đường Tỉnh 875B (Đường Giồng Tre) Ranh xã Hiệp Đức - Bến Phà Hiệp Đức - Tân Phong cũ Đất SX-KD nông thôn 492.000 0 0 0
8210 Xã Hiệp Đức Đường huyện 67 Ranh xã Bình Phú - Đường Giồng Tre (ĐT.875B) Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
8211 Xã Hiệp Đức Đường huyện 67 Đường tỉnh 875B - Cống Thầy Thanh (ĐH54C) Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
8212 Xã Hiệp Đức Đường vào trung tâm xã Hiệp Đức Toàn Tuyến - Đất SX-KD nông thôn 348.000 0 0 0
8213 Xã Hiệp Đức Đường Đông Ba Rài (Đường huyện 54B) Ranh xã Bình Phú - Sông Năm Thôn ấp Hội Tín Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
8214 Xã Hiệp Đức Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C) Ranh xã Bình Phú - Sông Năm Thôn (ấp Hội Nhơn, xã Hiệp Đức) Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
8215 Xã Hiệp Đức Đường đến Trung tâm xã Tân Phong cũ (Đường huyện 64) Bến phà BOT Hiệp Đức - Tân Phong (bờ xã Tân Phong cũ) - UBND xã Tân Phong cũ Đất SX-KD nông thôn 420.000 0 0 0
8216 Xã Hiệp Đức Đường đến Trung tâm xã Tân Phong cũ (Đường huyện 64) Bến phà BOT Tân Phong - Cái Bè (bờ xã Tân Phong cũ) - ĐH 64 (cổng văn hóa Tân Luông A) Đất SX-KD nông thôn 372.000 0 0 0
8217 Xã Hiệp Đức Đường đến Trung tâm xã Tân Phong cũ (Đường huyện 64) Cầu 26/3 - Bến phà Tân Phong - Ngũ Hiệp (nhánh sông Cồn Tròn, xã Tân Phong cũ) Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
8218 Xã Hiệp Đức Đường Cơ Bản vào Sở Chỉ huy tỉnh Tiền Giang Đường tỉnh 875B - Ranh xã Bình Phú Đất SX-KD nông thôn 372.000 0 0 0
8219 Xã Hiệp Đức Đường Bắc Vàm Tắc (xã Hội Xuân cũ) Sông Ba Rài - Rạch ông Tùng Đất SX-KD nông thôn 258.000 0 0 0
8220 Xã Hiệp Đức Đường Đông sông Cái Lá Đường Tây Cái Lá - Sông Năm Thôn Đất SX-KD nông thôn 312.000 0 0 0
8221 Xã Hiệp Đức Đường Tây sông Cái Lá Đường huyện 67 - Đường ven sông Năm Thôn Đất SX-KD nông thôn 312.000 0 0 0
8222 Xã Hiệp Đức Đường Hiệp Nhơn 3 Đường tỉnh 875B - Ranh xã Cái Bè Đất SX-KD nông thôn 258.000 0 0 0
8223 Xã Hiệp Đức Đường Bắc Rạch Bà Xã Đường Đông Cái Lá - Đường Tây Kháng Chiến Đất SX-KD nông thôn 312.000 0 0 0
8224 Xã Hiệp Đức Đường Bắc Bà Gòn Đường Đông Cái Lá - Đường huyện 54C Đất SX-KD nông thôn 312.000 0 0 0
8225 Xã Hiệp Đức Đường Bắc Rạch Chùa Đường Đông Cái Lá - Đường Tây Kháng Chiến Đất SX-KD nông thôn 312.000 0 0 0
8226 Xã Hiệp Đức Đường Đông Kênh Kháng Chiến Đường tỉnh 864 - Đường huyện 67 Đất SX-KD nông thôn 312.000 0 0 0
8227 Xã Hiệp Đức Đường Cặp sông Năm Thôn Ranh xã Long Tiên - Đường Đông Ba Rài (Đường huyện 54B) Đất SX-KD nông thôn 312.000 0 0 0
8228 Xã Hiệp Đức Đường kênh Tập Đoàn (xã Hội Xuân cũ) Đường huyện 54C - Đường Đông kênh Kháng chiến Đất SX-KD nông thôn 258.000 0 0 0
8229 Xã Hiệp Đức Đường tổ 3, Xuân Quang (xã Hội Xuân cũ) Đường huyện 54C - Đường Đông kênh Kháng chiến Đất SX-KD nông thôn 258.000 0 0 0
8230 Xã Hiệp Đức Đường tổ 1 và tổ 6 Hội Tín (xã Hội Xuân cũ) Đường huyện 54B - Đường cặp sông Năm Thôn (ấp Hội Tín) Đất SX-KD nông thôn 258.000 0 0 0
8231 Xã Hiệp Đức Đường tổ 5, Hòa Điền (xã Hội Xuân cũ) Đường Bắc kênh Xáng - Ranh xã Bình Phú Đất SX-KD nông thôn 258.000 0 0 0
8232 Xã Hiệp Đức Khu vực 2 - Xã Hiệp Đức - Đất SX-KD nông thôn 267.000 201.000 159.000 0
8233 Xã Hiệp Đức Xã Hiệp Đức - Đất trồng lúa 230.000 185.000 160.000 140.000
8234 Xã Hiệp Đức Vị trí 6 - Xã Hiệp Đức - Đất trồng lúa 95.000 0 0 0
8235 Xã Hiệp Đức Xã Hiệp Đức - Đất trồng cây hàng năm 230.000 185.000 160.000 140.000
8236 Xã Hiệp Đức Vị trí 6 - Xã Hiệp Đức - Đất trồng cây hàng năm 95.000 0 0 0
8237 Xã Hiệp Đức Xã Hiệp Đức - Đất trồng cây lâu năm 295.000 235.000 210.000 175.000
8238 Xã Hiệp Đức Vị trí 6 - Xã Hiệp Đức - Đất trồng cây lâu năm 140.000 0 0 0
8239 Xã Hiệp Đức Xã Hiệp Đức - Đất rừng sản xuất 295.000 235.000 210.000 175.000
8240 Xã Hiệp Đức Vị trí 6 - Xã Hiệp Đức - Đất rừng sản xuất 140.000 0 0 0
8241 Xã Hiệp Đức Xã Hiệp Đức - Đất rừng phòng hộ 236.000 188.000 168.000 140.000
8242 Xã Hiệp Đức Vị trí 6 - Xã Hiệp Đức - Đất rừng phòng hộ 112.000 0 0 0
8243 Xã Hiệp Đức Xã Hiệp Đức - Đất rừng đặc dụng 236.000 188.000 168.000 140.000
8244 Xã Hiệp Đức Vị trí 6 - Xã Hiệp Đức - Đất rừng đặc dụng 112.000 0 0 0
8245 Xã Hiệp Đức Xã Hiệp Đức - Đất nuôi trồng thủy sản 230.000 185.000 160.000 140.000
8246 Xã Hiệp Đức Vị trí 6 - Xã Hiệp Đức - Đất nuôi trồng thủy sản 95.000 0 0 0
8247 Xã Hiệp Đức Xã Hiệp Đức Đất chăn nuôi tập trung - Đất nông nghiệp khác 295.000 235.000 210.000 175.000
8248 Xã Hiệp Đức Vị trí 6 - Xã Hiệp Đức Đất chăn nuôi tập trung - Đất nông nghiệp khác 140.000 0 0 0

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất

4.8/5 - (1009 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.